ý nghĩa của môi tr ờng không khí + Là môi trờng gần gũi, cần thiết đối với cơ thể vật nuôi + Gồm nhiều yếu tố: vật lý, hoá học, sinh vật học - Bức xạ mặt trời là nhân tố đầu tiên tạo n
Trang 1ý nghĩa của môi tr ờng không khí
+ Là môi trờng gần gũi, cần thiết đối với cơ thể vật nuôi
+ Gồm nhiều yếu tố: vật lý, hoá học, sinh vật học
- Bức xạ mặt trời là nhân tố đầu tiên tạo nên các nhân tố khác.
Lớp không khí khí quyển hấp thụ: 14%
Mặt đệm đất bức xạ lại 37% (mặt nớc: 0,4%, cát 49%)
- Mỗi thay đổi của các yếu tố đều gây nên những ảnh hởng nhất định
với cân bằng sinh thái và sức khoẻ của vật nuôi.
- Có mối quan hệ mật thiết và cùng tác động
- Có giá trị rất biến động, luôn tuân thủ theo những quy luật nhất định.
Quy luật của nhiệt độ không khí ĐKH
t 0 đá tan / / t 0 nớc sôi
0 0 C, 32 0 F, 273 0 K 100 0 C, 212 0 F,373 0 K,
Δt lớn Sa mạc Li Bi: 57,7 0 C Đông Xibiri: -77,8 0 C
- QL ngày: Min- trớc lúc mặt trời mọc.
Max: sau khi mặt trời ở thiên đỉnh Lục địa: 12h30 - 13h Ven biển: 13 - 14h.
TB: hè - 8h30 và 20h
Đông - 10h và 20h.
- QL năm: Max - cuối tháng 6, đầu tháng 7.
Min: tháng 1
Hạ chí: 21 hoặc 22/6 (Ngày> đêm Ngày dài nhất)
Đông chí: 21 hoặc 22/12 (Ngày< đêm Đêm dài nhất)
Xuân phân:Ngày mt cắt đờng xích đạo, khi đi từ B N (21/3)
Thu phân: Ngày mt cắt đờng xích đạo, khi đi từ N B (21/9)
Biến thiên nhiệt độ trong năm: Miền bắc > miền trung và miền nam.
MB: từ 8 0 C - 35 0 C, có thời điểm 0 0 C hoăc >40 0 C.
MN: giữa các tháng chỉ chênh nhau 5 - 6 0 C
Biến thiên lớn nhất giữa ngày và đêm: MB: mùa thu, Δt : 10 - 15 0 C.
Nhiệt độ chuồng nuôi Nguyên nhân:
+ ĐKH, đất, kiểu chuồng, vật liệu (tấm Fibroximang), kích thớc.
+ Nguyên nhân trong chuồng:
-Vật nuôi thải nhiệt: theo Onhegốp, tổng lợng nhiệt thải ra:
Bò 400kg, 15 l/ngày là 954 Kcal/1h/con.
Lợn đực giống, 200kg: 385 Kcal/1h/con.
Cừu cái, 50kg: 169 Kcal/1h/con.
Trang 2Gà hớng trứng, 1,8kg: 9,7 Kcal/1h/con.
- Do quy trình chăn nuôi
- Do trình độ vệ sinh: CHC tồn trữ (16Kcal/ 1m 2 CĐC) Sự phân bố nhiệt trong chuồng + t 0 trần > nền (Y/c: lên 1m, t 0 không đợc tăng quá 0,5 - 1 0 C) + ở các góc chuồng: A 0 cao và t 0 thấp (mùa đông) + Ban ngày t 0 cao hơn và biến động hơn Nguyên nhân Độ ẩm không khí *ĐKH: 0 - 4%, do các nguồn sinh ẩm: thời tiết, nguồn bốc hơi
*TKH: +10 - 15% do ĐKH, + 85 - 90% do nguồn sinh ẩm trong chuồng:
- 75-80% do động vât: hô hấp, bài tiết Thành phần hơi thở Bò, P: 400 - 450kg, thải 8,4 - 13,4 kg hơi nớc/ ngày đêm Lợn cái nuôi con 2,2
Ngựa làm việc 7 - 8,8 .
Cừu 1 - 1,25 .
Gà hớng trứng, P = 1,8kg : 120g .
Gà hớng thịt, P = 1,8kg : 120g .
- 20 - 25% từ chất ẩm (% nớc ở phân trâu: 73,8%, phân gà: 70% phân vịt: 85%); CĐC, nớc, tờng ẩm, mật độ, sạch-bẩn
Ph ơng pháp biểu thị độ ẩm +Độ ẩm cực đại: E, Lợng hơi nớc lớn nhất, thay đổi theo t 0 T 0 ( 0 C) 10 12 14 16 18 20 30 40
E (g/m 3 ) 9,4 10,7 12,1 13,6 15,4 17,3 30,3 51,3 (mmHg) 2,21 10,52 11,23 13,63 15,48 17,54 31,83 +Độ ẩm tuyệt đối (e) Lợng hơi nớc thực tế Phụ thuộc: t 0 , nguồn ẩm
e (g/m 3 ) = E1 - α (t1 - t2) H E1 : độ ẩm cực đại theo t 0 bên ớt (g/m 3 ) t1 : nhiệt độ nhiệt kế bên khô ( 0 C) t2 : nhiệt độ nhiệt kế bên ớt ( 0 C)
H : áp suất k 2 (mmHg)
α : hệ số của ẩm kế, phụ thuộc vào tốc độ gió
α = 0,001 khi v gió: 0,3 m/s
α = 0,00079 khi v gió : 0,8 m/s +Độ ẩm t ơng đối: r (%)
Trang 3100
Ê (%) e x
0 < r < 100 r(%) tỷ lệ nghịch với t0
ý nghĩa: Cho biết không khí khô hay ẩm ớt.
Theo Vũ Tự Lập , VN Các nớc khô lạnh (Châu Âu)
Là quá trình OXH chất hữu cơ giải phóng năng lợng
*Chủ quan: thay đổi theo cơ quan và cá thể
*Khách quan:
+ KP và t/c ăn: - Tỷ lệ dinh dỡng và nồng độ năng lợng.
Trong cơ thể Calorimet (Bom đo nhiệt lợng)
1 g Gluxit 4,1 Kcal 4,1 Kcal
Trang 4Liªn quan gi÷a t 0 , TNTA & ME
- Th¶i nhiÖt n¨ng d thõa, gióp c¬ thÓ duy tr× th©n nhiÖt.
C¬ quan tham gia: Da 75-80% Tiªu ho¸: 7- 8%
H« hÊp 9 - 10% TiÕt niÖu: rÊt Ýt
* C¸c ph ¬ng thøc qua da:
1)TiÕp xóc (TDDL):
-§iÒu kiÖn: 2 vËt tiÕp xóc ∆ t ≠ 0
Nh©n tè truyÒn nhiÖt: h¬i níc, giã
Trang 5T R i i
Trong đó Fi: diện tích bề mặt của kết cấu i (cm 2 )
Ti : nhiệt độ bề mặt của kết cấu i ( 0 F)
Điều chỉnh R: thay đổi t 0 không khí và t 0 các vật xung quanh.
3)Ph ơng thức bốc hơi (E): 1g nớc bốc hơi, mang đi 580 cal.
C: hệ số bốc hơi, Clợn 50kg = 1,03 A: diện tích da (cm 2 )
E1: độ ẩm cực đại ở bề mặt da (mmHg) = 42 mmHg.
e: độ ẩm tuyệt đối của k 2 (mmHg)
r = 580.
P: áp suất k 2 (mmHg).
Điều chỉnh E: Thay đổi e
% của C,R,E,W thay đổi theo động vật, mùa, TT yên tĩnh hay làm việc
C R E Hô hấp Phân W
Gà 67 – 87 0 15-30 0,3 1,6 (Melekhin, 1989)
Bò 67,6 9-13,5 20 (Điều kiện thích hợp cho nghỉ ngơi)
* Ph ơng thức thải nhiệt của cơ quan hô hấp
- Động vật có tuyến mồ hôi ít phát triển và không có
- Nhiệt thải ra cùng khí thải và hơi ẩm từ bề mặt đờng hô hấp
- Giá trị tơng ứng phơng thức bốc hơi ở da
*Ph ơng thức của đ ờng tiêu hoá:W
W (Kcal) = I (tr - ta)
I : Khối lợng t/a (kg)
tr : t 0 của đờng tiêu hoá ( 0 C)
ta : nhiệt độ của t/a ( 0 C) Điều chỉnh W; thay đổi khối lợng và t 0 nớc uống và t/a
Trang 6Khu nhiệt điều hoà, nhiệt độ giới hạn
+ Khu nhiệt điều hoà: là khoảng nhiệt độ k 2 ,
M thấp nhất
Thải nhiệt ít nhất
S = 0
ở vùng KNĐH, qt TĐC và tạo nhiệt ở mức độ tối thiểu
Là giá trị con vật đi tìm (di c), nhà chăn nuôi phải tạo ra + Nhiệt độ thấp nhất trong khu nhiệt điều hoà: nhiệt độ giới hạn
Một số khu nhiệt điều hoà và r%
(GTCP về nhiệt độ chuồng nuôi và r%)
Gà t 0 dới chụp( 0 C) t 0 trong chuồng ( 0 C) r(%)
Trang 7
KNĐH & t 0 giới hạn - tiêu chuẩn ăn và giống g/s
+ ở KNĐH, tiết kiệm t/a nhất: S=0, phát huy đợc tiềm năng di truyền + Tiêu chuẩn, KP ăn thấp => M thấp => KNĐH cao
Tiêu chuẩn, KP ăn cao => M cao => KNĐH thấp
+ t 0 k 2 < t giới hạn => M tăng => TNTA tăng => KNĐH thấp
+ TC-KP cao + t 0 k 2 <t giới hạn : KNĐH mới < KNĐH đầu
(giảm 1 0 C, TĐ v/c tăng 2 - 5%)
1)t
0 cao: lợn vỗ béo, gà đẻ công nghiệp (dàn đậu)
ĐK: - Mùa nóng, khi vận chuyển, khi làm việc dới trời nắng.
- KP cao ME, mật độ nuôi cao, chuồng kém thoáng.
- G/s, g/c sản nhiệt cao, lớp mỡ, lớp lông dày.
* Phản ứng sinh lý: S=0
+Giảm M: Giảm TNTA, tiêu hoá, hấp thu, TĐC và vận động.
+ Tăng thải nhiệt: Tăng C & R; Tăng mạch đập, hô hấp; tăng W *Phản ứng bệnh lý: Khi t 0 cao nhiều, đột ngột, hoặc cao kéo dài:
- t 0 k 2 cao, ∆t nhỏ, =0 C và R không thực hiện đ ợc, C=0; R= 0
- Bốc hơi mạnh ở da & hô hấp: TĐ nớc, muối, chất điện giải,
axit-bazơ rối loạn.
- Thực hiện tốt quy trình CN: mật độ, CĐC, t/a - nớc uống
-Tác động: cắt bớt lông, tiêm trợ tim, rút bớt máu, vit C,B, Gluc
2) t 0 thấp : Gia cầm con, lợn con
Đk : - Khi t 0 k 2 < t 0 giới hạn , kết hợp gió lớn, ẩm độ cao
- Vât nuôi non, súc vật già yếu, sức đề kháng kém
* P slý: khi t 0 k 2 < t 0 giới hạn ≤ 3 0 C, hay khi t 0 giảm từ từ, S = 0.
- Tăng sản nhiệt; ăn nhiều, vận động, run (khi t 0 da 26 - 28 0 C)
- Giảm thải nhiệt: giảm A, ∆t, hô hấp co mạch, –=> giảm C, R, E,W *Pứ bệnh lý:-Mất nhiêt, cảm lạnh, rối loạn sinh lý.
-Viêm hô hấp, khớp, thần kinh, cơ cơn kịch phát ( bệnh mãn tính) Phòng: - Cải tạo TKH, tăng t 0 : sởi, che chắn, CĐC
Trang 8-Tăng sức chống rét cho ĐV: bổ xung đờng , Ca - Mg, xơ (đvnl)
- Luyện g/s, g/c thich nghi.
ảnh h ởng của A 0 k đến cơ thể 2 CTVS Nga Việt nam
- t 0 thấp: yêu cầu M tăng, thải nhiệt giảm
- Thực tế: do ∆ t 0 lớn, r(%) cao nên C và R tăng => mất nhiệt
- t 0 cao, r(%) thấp => E ở da và hô hấp tăng
- t 0 thấp, r(%) thấp hạn chế thải nhiệt, giữ ấm cho con vật
+ r (%) quá thấp: rối loạn sinh học, tạo bụi, tăng VSV không khí.
Phần sau: chống giảm thân nhiệt.
+ Hệ TK thực vật: Điều hoà các qt dinh dỡng trong các mô
Trang 9Co, dãn mao mạch ngoại vi
+ Nội tiết: Các chất ảnh hởng đến TĐ đờng
- Adrenalin, Tyroxin, Glucagon, Cocticosteroit: glycogen => Glucoz,
- Insulin: G => Glycogen, giảm M.
+Cơ quan cảm nhận:
- Các đầu mút TK ở da, lạnh > nóng và ở vị trí sâu hơn
Sự nhận biết về thay đổi t 0 da của não phụ thuộc vào t 0 k 2 và t 0 da:
ở t 0 k 2 4 0 C, não phân biệt đợc khi t 0 da tăng giảm 1 0 C
Tạo dòng cao tần, tạo ra hiệu ứng nhiệt
-Liều thấp, không liên tục: K t sinh sản và Pt
-Liều cao: Ion hoá các chất của tế bào, tạo chất độc
OXH các chất, các gốc –SH của (E); của Pr
Trang 10* Hoá học:
+Bớc sóng 280 - 310nm: Ergosterin => Ergocanxiphenol
7hydrocholesterol => Cholescanxiphenol
+Tổng hợp lên 1 số men tổng hợp Protit, a.nucleic
+ Qua mạch máu ngoại vi, nâng cao các p đặc hiệu
Liều cao, thời gian chiếu dài:
-Tạo Melanin: oxyhoa – SH, tăng hoạt tính tyrozinaza
-Thay đổi, phá huỷ cấu trúc da
-Viêm da, ung th:A và B tạo đồng phân Pyrinidine trong ADN
≤ 280 nm: phân giải; ngng kết thể keo của NSC
* Hiêu ứng quang điện ly: tạo dòng điện sinh học
ánh sáng nhìn thấy
-Da có sự phản xạ với asnt
-Nhận biết nhờ Rhodopxin ở tế bào que, võng mạc mắt
Tạo dòng điện sinh học, tác động qua TK-TD
Gà: ánh sáng trắng làm gà lo âu, xao xác, quáng
Trang 11+Tuần hoàn : t 0 máu tăng, qt tạo HC,BC, chất miễn dịch–tăng
*Bức xạ liều cao: Chữa bệnh, sát khuẩn–
Nhu cầu của gà :
1 tt: 22 - 23 5 tt: 14h 19 – 20tt : 9h 24tt: 13h
2 tt: 20 6 tt: 12 21tt: 10 25 – 35tt: 14
3 tt: 18 7 tt: 10 22tt: 11 36 – 72tt: tăng, max:17h
4 tt: 16 8 – 18 tt: 8 23tt: 12
Mùa nóng, gà con thơng phẩm 2tt: dùng as tự nhiên
gà giống tiếp tục chiếu thêm Cờng độ as: 3 - 4 W/ m 2
Gà con: bóng đèn 75 - 100W, cung cấp as & t 0
+ Mùa hè- thu nuôi g/s, g/c non, giống, gà đẻ.
+ Giai đoạn ít as: nuôi g/s vỗ béo.
- ở cùng một độ cao: áp suất thay đổi từ 0 - 26 mb.
P đổi theo h (Thomann và Mueller, 1987)
P (atm) = P0 - 1,15 10 -4 h
P: áp suất khí quyển ở độ cao H (atm)
Trang 12- Tích hơi, cơ hoành bị đẩy lên.
- TK:đau đầu, dễ bị kích thích, hạ thấp ngỡng vị giác
thiểu năng tuyến giáp trạng,
Triệu chứng: Chảy máu cam, chân răng
Rối loạn tiêu hoá, phù phổi, giảm đề kháng,
Gió mùa: ở các lục địa lớn, có đại dơng ở xung quanh
- Gió mùa mùa hạ: mát, ẩm.
- Gió mùa mùa đông: lạnh, hanh
Gió Mậu dịch (Tín phong): gặp ở vùng 30 0 B và 30 0 N
Mùa đông trùng hớng với gió mùa => cờng độ tăng.
Gió đất - Biển: ngày thổi từ biển vào, đêm từ đất liền ra.
Ban ngày trùng hớng với gió mùa mùa hạ.
Gió Lào (Phơn tây nam): do ảnh hởng của địa hình
Trang 13- Gió Lào: mất nớc, muối, chất điện giải
- Gió mạnh, t 0 thấp: cảm lạnh
- Gió ĐB: bệnh hô hấp, tai biến tim mạch, cảm lạnh.
- Gió thổi thẳng góc hoặc gió lùa có ảnh hởng xấu đến cơ thể:
Với vận tốc1 - 2m/s,thổi liên tục, thẳng góc, t 0 < t 0 da
=>Giảm phản xạ của da, giảm đề kháng, giảm huyết áp, gây sốc
+ Gió làm bụi, khí độc, VSV di chuyển từ nơi này đến nơi khác
Gà, gà tây trởng thành 0,6 0,3 Vịt lớn 0,5
Gà, vịt non 0,2 - 0,3
Bò 0,3 - 0,5 (Max : 0,5 – 1) LĐ nhẹ TB Nặng
Ngời : M nóng 1,5 1,5 1,5
M lạnh 0,2 0,4 0,5
Chỉ số hiệu dụng nhiệt độ ((Thd )
Trong chuồng nuôi (C.G.Webb):
Trang 14+Gió biến đổi 0,3 m/s, NTĐ biến thiên 33 - 36 Kcal/h.
+ Nhiệt độ K 2 thay đổi 1 0 C, NTĐ biến thiên 20 Kcal/h
+ r% biến đổi 10%, NTĐ biến thiên 13 Kcal/h
+ Bxmt qua cửa biến đổi 10%, NTĐ biến thiên 6 Kcal/h.
Tiếng ồn
* Cách lan truyền: dới dạng sóng cầu, theo đờng thẳng
* Cờng độ âm thanh (áp suất âm thanh): dB
Tai ngời nghe: 1 - 180 dB Ngỡng chói tai: 140 dB.
CTVS, TCVN5949 - 1995 6 - 8h 18 - 22h 22 - 24h Bệnh viện, th viện, nhà trẻ, trờng học 50 45 40
Khách sạn, nhà ở, cơ quan hành chính 60 55 45
Khu SX nằm xen kẽ trong khu dân c 75 70 50
Chăn nuôi: 70 - 85dB (Onhegốp) CSGM: 90dB
Cơ sở B.pháp:+ Tiếng ồn tỷ lệ nghịch với bình phơng khoảng cách.
+ Tiếng ồn từ trong ngoài, chủ yếu qua các lỗ trống
+ Kính 1 lớp, giảm 15 - 18dB: 2 lớp giảm18 - 21dB.
+ Loại trừ bằng sàn nổi, chất dẻo không có liên kết cứng
(vận tốc âm thanh (m/s) trong K 2 : 340 ; nớc 1345 ; thép 5000; đồ xốp: kém
ảnh h ởng của tiếng ồn
* Tốt:+ định hớng đúng môi trờng xq + tạo cảm giác dễ chụi.
*Xấu:+ Làm mất ngủ, thức giấc.
+ Phân tán t tởng, đau đầu, giảmthính giác.
+ Gây choáng và hiện tợng tâm thần.
Xich đạo 75,99 20,44 0,92 0,02 2,63
Trang 1550 0 77,32 20,80 0,94 0,02 0,94
70 0 77,87 20,94 0,94 0,03 0,22
Tp KK (2001) 78,09 20,94 0,934 0,0325 0,1 – 5 (Tỷ trọng N2 : 0,9672 ; O2 : 1,1055 ; Ar : 1,3775 ; CO2 : 1,5291 )
L
ợng khí thải/tấn than: aldehyt(HCHO):0,002 kg CO: 22,7kg NO2: 3,63 kg CH4: 4,54 kg SO2: 34,4 kg HƯNK: do CO2: 57% CFC: 25% CH4: 12% N2O: 6%
+ Phụ thuộc vào ĐKH.
+ Do các nguyên nhân trong chuồng:
- Hơi thở ra của vật nuôi : %
N2 O2 CO2
Bò sữa 77,6 - 82,0 17,5 - 19,4 1,5 - 3,0
Lợn 78,4 - 82,0 16,5 - 18,9 1,4 - 3,2
Ngời 78,26 15,4 - 16,0 3,4 - 4,7
- Đờng tiêu hoá:
Thành phần hơi ợ (bò sữa): CO2 : 60 - 70% CH4 : 30 - 40% N2 : 4% H2S Bò ợ 17 - 20 lần /h.
Theo trung tiện hoặc đại tiện.
- Theo mồ hôi và bài tiết.
- Quy trình chăn nuôi và vệ sinh
Cácbonic (CO2)
- ĐKH: Sạch: dao động từ 0,03 - 0,04%
Ô nhiễm : CO2 tăng: Hiện tợng HƯNK.
TKH: CO2>ĐKH
-Hô hấp: Bò sữa,P: 600 kg, sản lợng sữa 30kg, sinh 189 l/1h.
Lợn nái nuôi con, P: 150 kg - 78.
Cừu, P; 50 kg - 23.
Ngựa, P: 400 - 600kg - 90 - 136.
-Do qt lên men, thối rữa, phân giải của t/a, phân, nớc tiểu
Chuồng bẩn, kém thoáng, CO2 đạt 0,5 - 1%.
CTVS: Chuồng 0,25 - 0,3% CSGM: 0,1%
CO2 là chỉ tiêu đánh giá mức độ thông thoáng
Trang 16
ảnh h ởng của CO2
CO2 không màu, không mùi, vị toan, d = 1,529
+ Khi CO2 tăng, O2/ CO2đổi, gây hiện tợng thiếu O2 giả,
kt TK tim mạch: tăng nhịp tim & mạch, khi thiếu O2 nuôi tim: suy tim + CO2 vào máu và mô bào: ngộ độc toan
+ Do chính cấu trúc, tăng thêm độ axit ở máu và mô bào.
CO2 ≤ 1% : thở sâu và rối loạn mạch, TĐ khí và W giảm 24 - 26%,
mệt mỏi, giảm sức đề kháng, sức SX.
CO2: 4 - 5% kích thích niêm mạc đờng hô hấp gây ho, khó thở
gây nóng ở ngực, tim đập nhanh - rõ, áp lực máu tăng.
Cơ bắp mêt mỏi, co giật do sp TG: a.lactic, histamin–
CO2 là nhân tố kích thích TK hô hấp
Liều gây chết ở g/s: 15,6%
Ngời: 10 - 12%
Chú ý: chuồng nuôi gà con ở mùa đông.
monoOxyt Cacbon (CO)
CO2 + C = CO ; 20 kg CO/ 1 tấn nhiên liệu
Cơ chế: CO theo cơ chế hô hấp vào phổi, rồi đi vào máu.
CO 1 – gây rụng lá, xoăn lá, cây chết non
CO: 200 - 250 ppm, con sơ sinh yếu sinh trởng giảm.
> 250 ppm, làm sảy thai, sinh trởng kém.
CTVS: TCVN 5937 - 1995:
1h: 40mg/m 3 8h : 10 mg/m 3 24h:5 mg/m 3
Chăn nuôi: VN: < 0,02 mg/l (20 mg/m3 )
Cẩm nang CN lợn: < 50ppm