C u trúc th tr ng là m t thu t ng mô t hành vi c a ấu trúc thị trường là một thuật ngữ mô tả hành vi của ị trường là tập hợp những người bán và người mua tác ường là tập hợp những người
Trang 1KINH T VI MÔ Ế VI MÔ
Nhóm 1:
CQ 47/15.05
Trang 2Ch ng 5:ương 5:
Trang 3KHÁI QUÁT N I DUNG CH ỘI DUNG CHƯƠNG 5 ƯƠNG 5 NG 5
Th tr ng là t p h p nh ng ng i bán và ng i mua tác ị trường là tập hợp những người bán và người mua tác ường là tập hợp những người bán và người mua tác ập hợp những người bán và người mua tác ợp những người bán và người mua tác ững người bán và người mua tác ường là tập hợp những người bán và người mua tác ường là tập hợp những người bán và người mua tác
đ ng qua l i v i nhau, d n đ n kh năng trao đ i ộng qua lại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ới nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ẫn đến khả năng trao đổi ến khả năng trao đổi ả năng trao đổi ổi.
C u trúc th tr ng là m t thu t ng mô t hành vi c a ấu trúc thị trường là một thuật ngữ mô tả hành vi của ị trường là tập hợp những người bán và người mua tác ường là tập hợp những người bán và người mua tác ộng qua lại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ập hợp những người bán và người mua tác ững người bán và người mua tác ả năng trao đổi ủa
ng i bán và ng i mua trong th tr ng ường là tập hợp những người bán và người mua tác ường là tập hợp những người bán và người mua tác ị trường là tập hợp những người bán và người mua tác ường là tập hợp những người bán và người mua tác
Các nhà kinh t căn c vào m c đ c nh tranh hay m c đ ến khả năng trao đổi ứ vào mức độ cạnh tranh hay mức độ ứ vào mức độ cạnh tranh hay mức độ ộng qua lại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ứ vào mức độ cạnh tranh hay mức độ ộng qua lại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi.
đ c quy n đ chia ra các c u trúc th tr ng sau: ộng qua lại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ền để chia ra các cấu trúc thị trường sau: ể chia ra các cấu trúc thị trường sau: ấu trúc thị trường là một thuật ngữ mô tả hành vi của ị trường là tập hợp những người bán và người mua tác ường là tập hợp những người bán và người mua tác
- C nh tranh hoàn h o ại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ả năng trao đổi.
- Đ c quy n thu n túy ộng qua lại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ền để chia ra các cấu trúc thị trường sau: ần túy
- C nh tranh đ c quy n ại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ộng qua lại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ền để chia ra các cấu trúc thị trường sau:
- Đ c quy n t p đoàn ộng qua lại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ền để chia ra các cấu trúc thị trường sau: ập hợp những người bán và người mua tác
Trang 4C th : ụ thể: ể chia ra các cấu trúc thị trường sau:
Th tr ng c nh tranh hoàn h o: có r t nhi u ng i bán, ị trường là tập hợp những người bán và người mua tác ường là tập hợp những người bán và người mua tác ại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ả năng trao đổi ấu trúc thị trường là một thuật ngữ mô tả hành vi của ền để chia ra các cấu trúc thị trường sau: ường là tập hợp những người bán và người mua tác
ng i mua ường là tập hợp những người bán và người mua tác
Th tr ng đ c quy n thu n túy: ch có m t ng i bán – ị trường là tập hợp những người bán và người mua tác ường là tập hợp những người bán và người mua tác ộng qua lại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ền để chia ra các cấu trúc thị trường sau: ần túy ỉ có một người bán – ộng qua lại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ường là tập hợp những người bán và người mua tác
đ c quy n bán, ho c ch có m t ng i mua – đ c quy n ộng qua lại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ền để chia ra các cấu trúc thị trường sau: ặc chỉ có một người mua – độc quyền ỉ có một người bán – ộng qua lại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ường là tập hợp những người bán và người mua tác ộng qua lại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ền để chia ra các cấu trúc thị trường sau: mua.
C nh tranh đ c quy n: có nhi u ng i bán (ho c mua) v i ại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ộng qua lại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ền để chia ra các cấu trúc thị trường sau: ền để chia ra các cấu trúc thị trường sau: ường là tập hợp những người bán và người mua tác ặc chỉ có một người mua – độc quyền ới nhau, dẫn đến khả năng trao đổi.
m t m c đ đ c quy n nào đó ộng qua lại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ứ vào mức độ cạnh tranh hay mức độ ộng qua lại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ộng qua lại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ền để chia ra các cấu trúc thị trường sau:
Th tr ng đ c quy n t p đoàn: ch có m t s ng i bán ị trường là tập hợp những người bán và người mua tác ường là tập hợp những người bán và người mua tác ộng qua lại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ền để chia ra các cấu trúc thị trường sau: ập hợp những người bán và người mua tác ỉ có một người bán – ộng qua lại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ố người bán ường là tập hợp những người bán và người mua tác (ng i mua) ường là tập hợp những người bán và người mua tác
Trang 5I C NH TRANH HOÀN H O ẠNH TRANH HOÀN HẢO ẢN PHẨM
1 Khái ni m, đ c đi m c a th tr ng và ệm, đặc điểm của thị trường và ặc chỉ có một người mua – độc quyền ể chia ra các cấu trúc thị trường sau: ủa ị trường là tập hợp những người bán và người mua tác ường là tập hợp những người bán và người mua tác
doanh nghi p c nh tranh hoàn h o.ệm, đặc điểm của thị trường và ại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ả năng trao đổi
Trang 6a Khái ni m ệm, đặc điểm của thị trường và
C nh tranh hoàn h o là th tr ng ại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ả năng trao đổi ị trường là tập hợp những người bán và người mua tác ường là tập hợp những người bán và người mua tác
trong đó có nhi u ng i mua và ền để chia ra các cấu trúc thị trường sau: ường là tập hợp những người bán và người mua tác
nhi u ng i bán và không ng i mua, ền để chia ra các cấu trúc thị trường sau: ường là tập hợp những người bán và người mua tác ường là tập hợp những người bán và người mua tác
ng i bán nào có th nh h ng đ n ường là tập hợp những người bán và người mua tác ể chia ra các cấu trúc thị trường sau: ả năng trao đổi ưởng đến ến khả năng trao đổi giá c th tr ng.ả năng trao đổi ị trường là tập hợp những người bán và người mua tác ường là tập hợp những người bán và người mua tác
Trang 7b Đ c đi m c a th tr ng ặc chỉ có một người mua – độc quyền ể chia ra các cấu trúc thị trường sau: ủa ị trường là tập hợp những người bán và người mua tác ường là tập hợp những người bán và người mua tác
c nh tranh hoàn h o ại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ả năng trao đổi.
Có r t nhi u ng i mua và ng i bán ấu trúc thị trường là một thuật ngữ mô tả hành vi của ền để chia ra các cấu trúc thị trường sau: ường là tập hợp những người bán và người mua tác ường là tập hợp những người bán và người mua tác trên th tr ng.ị trường là tập hợp những người bán và người mua tác ường là tập hợp những người bán và người mua tác
S n ph m đ ng nh t.ả năng trao đổi ẩm đồng nhất ồng nhất ấu trúc thị trường là một thuật ngữ mô tả hành vi của
Không có tr ng i đ i v i vi c rút ởng đến ại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ố người bán ới nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ệm, đặc điểm của thị trường và
kh i hay ra nh p th tr ng.ỏi hay ra nhập thị trường ập hợp những người bán và người mua tác ị trường là tập hợp những người bán và người mua tác ường là tập hợp những người bán và người mua tác
Trang 8Đ c đi m 1: Có r t nhi u ặc chỉ có một người mua – độc quyền ể chia ra các cấu trúc thị trường sau: ấu trúc thị trường là một thuật ngữ mô tả hành vi của ền để chia ra các cấu trúc thị trường sau:
ng i mua và ng i bán trên ường là tập hợp những người bán và người mua tác ường là tập hợp những người bán và người mua tác
th tr ng ị trường là tập hợp những người bán và người mua tác ường là tập hợp những người bán và người mua tác
• M c đ c nh tranh cao.ứ vào mức độ cạnh tranh hay mức độ ộng qua lại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi
• Có s c nh tranh gi a: ng i bán v i ự cạnh tranh giữa: người bán với ại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ững người bán và người mua tác ường là tập hợp những người bán và người mua tác ới nhau, dẫn đến khả năng trao đổi nhau, ng i mua v i nhau, ng i mua ường là tập hợp những người bán và người mua tác ới nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ường là tập hợp những người bán và người mua tác
và ng i bán.ường là tập hợp những người bán và người mua tác
• Giá c hình thành m t cách khách ả năng trao đổi ộng qua lại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi
quan do quan h cung c u.ệm, đặc điểm của thị trường và ần túy
Trang 9Đ c đi m 2: S n ph m đ ng ặc chỉ có một người mua – độc quyền ể chia ra các cấu trúc thị trường sau: ả năng trao đổi ẩm đồng nhất ồng nhất.
nh t ấu trúc thị trường là một thuật ngữ mô tả hành vi của
• Cùng m t lo i s n ph m do nhi u ộng qua lại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ả năng trao đổi ẩm đồng nhất ền để chia ra các cấu trúc thị trường sau:
ng i s n xu t khác nhau t o ra.ường là tập hợp những người bán và người mua tác ả năng trao đổi ấu trúc thị trường là một thuật ngữ mô tả hành vi của ại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi
• S n ph m có th thay th nhau hoàn ả năng trao đổi ẩm đồng nhất ể chia ra các cấu trúc thị trường sau: ến khả năng trao đổi toàn
• Ng i mua không quan tâm đ n s n ường là tập hợp những người bán và người mua tác ến khả năng trao đổi ả năng trao đổi
ph m do ai s n xu t ra.ẩm đồng nhất ả năng trao đổi ấu trúc thị trường là một thuật ngữ mô tả hành vi của
Trang 10Đ c đi m 3: Thông tin đ y đ ặc chỉ có một người mua – độc quyền ể chia ra các cấu trúc thị trường sau: ần túy ủa
Ng i mua và ng i bán bi t đ y đ ường là tập hợp những người bán và người mua tác ường là tập hợp những người bán và người mua tác ến khả năng trao đổi ần túy ủa
thông tin v th tr ng ền để chia ra các cấu trúc thị trường sau: ị trường là tập hợp những người bán và người mua tác ường là tập hợp những người bán và người mua tác
M i ng i mua và ng i bán đ u mua ọi người mua và người bán đều mua ường là tập hợp những người bán và người mua tác ường là tập hợp những người bán và người mua tác ền để chia ra các cấu trúc thị trường sau:
và bán theo cùng m t m c giá.ộng qua lại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ứ vào mức độ cạnh tranh hay mức độ
Trang 11Đ c đi m 4: Không có tr ng i ặc chỉ có một người mua – độc quyền ể chia ra các cấu trúc thị trường sau: ởng đến ại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi.
đ i v i vi c rút kh i hay gia nh p ố người bán ới nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ệm, đặc điểm của thị trường và ỏi hay ra nhập thị trường ập hợp những người bán và người mua tác
th tr ng ị trường là tập hợp những người bán và người mua tác ường là tập hợp những người bán và người mua tác
• L i nhu n là đ ng l c, s c hút m nh m ợp những người bán và người mua tác ập hợp những người bán và người mua tác ộng qua lại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ự cạnh tranh giữa: người bán với ứ vào mức độ cạnh tranh hay mức độ ại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ẽ
đ i v i ai mu n gia nh p hay r i b th ố người bán ới nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ố người bán ập hợp những người bán và người mua tác ờng là tập hợp những người bán và người mua tác ỏi hay ra nhập thị trường ị trường là tập hợp những người bán và người mua tác
tr ng.ường là tập hợp những người bán và người mua tác
• Ng i mua, ng i bán có th t do gia ường là tập hợp những người bán và người mua tác ường là tập hợp những người bán và người mua tác ể chia ra các cấu trúc thị trường sau: ự cạnh tranh giữa: người bán với
nh p, rút kh i th tr ng, chuy n t ập hợp những người bán và người mua tác ỏi hay ra nhập thị trường ị trường là tập hợp những người bán và người mua tác ường là tập hợp những người bán và người mua tác ể chia ra các cấu trúc thị trường sau: ừ
Trang 12c Đ c đi m c a doanh ặc chỉ có một người mua – độc quyền ể chia ra các cấu trúc thị trường sau: ủa
nghi p c nh tranh hoàn h o ệm, đặc điểm của thị trường và ại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ả năng trao đổi.
Doanh nghi p là “ng i ch p nh n giá” ệm, đặc điểm của thị trường và ường là tập hợp những người bán và người mua tác ấu trúc thị trường là một thuật ngữ mô tả hành vi của ập hợp những người bán và người mua tác
trên th tr ng ị trường là tập hợp những người bán và người mua tác ường là tập hợp những người bán và người mua tác
Đ ng c u c a DN co giãn hoàn toàn ường là tập hợp những người bán và người mua tác ần túy ủa
Đ ng doanh thu c n biên c a DN co giãn ường là tập hợp những người bán và người mua tác ập hợp những người bán và người mua tác ủa hoàn toàn hay là đ ng n m ngang song ường là tập hợp những người bán và người mua tác ằm ngang song
song v i tr c hoành ới nhau, dẫn đến khả năng trao đổi ụ thể:
Trang 13
Đ c đi m 1: Doanh nghi p là ặc chỉ có một người mua – độc quyền ể chia ra các cấu trúc thị trường sau: ệm, đặc điểm của thị trường và
ng i ch p nh n giá trên ường là tập hợp những người bán và người mua tác ấu trúc thị trường là một thuật ngữ mô tả hành vi của ập hợp những người bán và người mua tác
th tr ng ị trường là tập hợp những người bán và người mua tác ường là tập hợp những người bán và người mua tác
Doanh nghi p không có kh năng chi ệm, đặc điểm của thị trường và ả năng trao đổi
ph i th tr ng và chi ph i giá cố người bán ị trường là tập hợp những người bán và người mua tác ường là tập hợp những người bán và người mua tác ố người bán ả năng trao đổi
Trang 14Doanh nghi pệm, đặc điểm của thị trường và
Q
P
D q
P
d
Th tr ngị trường là tập hợp những người bán và người mua tác ường là tập hợp những người bán và người mua tác
Đ c đi m 2: Đ ng c u c a ặc chỉ có một người mua – độc quyền ể chia ra các cấu trúc thị trường sau: ường là tập hợp những người bán và người mua tác ần túy ủa
doanh nghi p co dãn hoàn ệm, đặc điểm của thị trường và
toàn
Trang 15P
Po
q
P
d=MR
Th tr ngị trường là tập hợp những người bán và người mua tác ường là tập hợp những người bán và người mua tác Doanh nghi pệm, đặc điểm của thị trường và
Đ c đi m 3: Đ ng doanh thu ặc chỉ có một người mua – độc quyền ể chia ra các cấu trúc thị trường sau: ường là tập hợp những người bán và người mua tác
c n biên c a doanh nghi p co ập hợp những người bán và người mua tác ủa ệm, đặc điểm của thị trường và
dãn hoàn toàn
O O
S
D E
Trang 162 L a ch n s n l ng trong ự cạnh tranh giữa: người bán với ọi người mua và người bán đều mua ả năng trao đổi ượp những người bán và người mua tác
ng n h n ắn hạn ại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi.
NGUYÊN T C T I ĐA HÓA L I NHU N ẮC TỐI ĐA HÓA LỢI NHUẬN ỐI ĐA HÓA LỢI NHUẬN ỢI NHUẬN ẬN.
- Doanh thu c n biên b ng chi phí c n biên: ập hợp những người bán và người mua tác ằm ngang song ập hợp những người bán và người mua tác
MR = MC
- Doanh thu c n biên không đ i và b ng giá ập hợp những người bán và người mua tác ổi ằm ngang song bán: MR = P
Suy ra: P = MC
Trang 17P 0
C
B
MC
ATC
A
Q
O
L a ch n t i u c a doanh nghi p c nh ự cạnh tranh giữa: người bán với ọi người mua và người bán đều mua ố người bán ư ủa ệm, đặc điểm của thị trường và ại với nhau, dẫn đến khả năng trao đổi.
tranh hoàn h o ả năng trao đổi.
TPmax
Qo