1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thuyết minh thiết kế chi tiết máy

45 633 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thuyết minh thiết kế chi tiết máy
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Cơ khí
Thể loại Luận văn
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác đ nh công su t đ ng c :ịnh công suất động cơ: ất động cơ: ộng cơ: ơngI: CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG.. Xác đ nh đ ng kính bánh đai:ịnh công suất động cơ: ường kính bánh đai: ...10 Ch ngI

Trang 1

Thuy t minh thi t k ết minh thiết kế ết minh thiết kế ết minh thiết kế

Trang 2

M C L CỤC LỤC ỤC LỤC

Ch ngI: CH N ươngI: CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG ỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG.NG C TRUY N Ơ TRUYỀN ĐỘNG ỀN ĐỘNG ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG.NG 5

I Xác đ nh công su t đ ng c :ịnh công suất động cơ: ất động cơ: ộng cơ: ơngI: CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG .5

II Xác đ nh t c đ đ ng c :ịnh công suất động cơ: ốc độ động cơ: ộng cơ: ộng cơ: ơngI: CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG .6

III Ch n đ ng c đi n truy n đ ng.ọn động cơ điện truyền động ộng cơ: ơngI: CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG ện truyền động ền động ộng cơ: 7

IV Phân ph i t s truy n đ ng:ốc độ động cơ: ỉ số truyền động: ốc độ động cơ: ền động ộng cơ: 8

Ch ngII :THI T K TRUY N ươngI: CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG ẾT KẾ TRUYỀN ĐỘNG ĐAI ẾT KẾ TRUYỀN ĐỘNG ĐAI ỀN ĐỘNG ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG.NG AIĐ 10

I Ch n lo i đai:ọn động cơ điện truyền động ại đai: 10

I Xác đ nh đ ng kính bánh đai:ịnh công suất động cơ: ường kính bánh đai: 10

Ch ngIII: THI T K TRUY N ươngI: CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG ẾT KẾ TRUYỀN ĐỘNG ĐAI ẾT KẾ TRUYỀN ĐỘNG ĐAI ỀN ĐỘNG ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG.NG BÁNH R NGĂNG 13

I Ch n v t li u và ph ng pháp luy n:ọn động cơ điện truyền động ật liệu và phương pháp luyện: ện truyền động ươngI: CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG ện truyền động .13

II Xác đ nh ng su t cho phép :ịnh công suất động cơ: ứng suất cho phép : ất động cơ: 13

Ch ngIV: THI T K TR CươngI: CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG ẾT KẾ TRUYỀN ĐỘNG ĐAI ẾT KẾ TRUYỀN ĐỘNG ĐAI ỤC LỤC 22

I Ch n v t li u tr c:ọn động cơ điện truyền động ật liệu và phương pháp luyện: ện truyền động ục: 22

II Tính s b tr c:ơngI: CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG ộng cơ: ục: 22

III Tính g n đúng:ần đúng: 22

Ch ngV: TÍNH KI M NGHI M TR CươngI: CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG ỂM NGHIỆM TRỤC ỆM TRỤC ỤC LỤC 31

I Định công suất động cơ:nh k t c u tr c:ết cấu trục: ất động cơ: ục: 1

II Ki m nghi m tr c theo h s an toàn:ểm nghiểm trục theo hệ số an toàn: ểm nghiểm trục theo hệ số an toàn: ục: ện truyền động ốc độ động cơ: 32

III Ki m nghi m tr c v quá t i:ểm nghiểm trục theo hệ số an toàn: ện truyền động ục: ền động ải: 35

IV Ki m nghi m tr c v đ c ng:ểm nghiểm trục theo hệ số an toàn: ện truyền động ục: ền động ộng cơ: ứng suất cho phép : 37

Ch ngVI: THI T K G I ươngI: CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG ẾT KẾ TRUYỀN ĐỘNG ĐAI ẾT KẾ TRUYỀN ĐỘNG ĐAI ỐI ĐỠ TRỤC ĐỠ TRỤC TR CỤC LỤC 38

I Ch n lo i l nọn động cơ điện truyền động ại đai: ổ lăn ăn 38

II Xác đ nh t i c a :ịnh công suất động cơ: ải: ủa ổ: ổ lăn 38

III Ch n kích th c l n:ọn động cơ điện truyền động ước ổ lăn: ổ lăn ăn 39

Trang 3

I Ch n ki u lo i n i tr c:ọn động cơ điện truyền động ểm nghiểm trục theo hệ số an toàn: ại đai: ốc độ động cơ: ục: 40

II Xác đ nh mô men xo n tính toán:ịnh công suất động cơ: ắn tính toán: 40

III Ch n và ki m tra n i tr c tiêu chu n:ọn động cơ điện truyền động ểm nghiểm trục theo hệ số an toàn: ốc độ động cơ: ục: ẩn: 40

Ch ngVIII: THI T K LY H PươngI: CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG ẾT KẾ TRUYỀN ĐỘNG ĐAI ẾT KẾ TRUYỀN ĐỘNG ĐAI ỢP 41

I Kích th c ly h p v u:ước ổ lăn: ợp vấu: ất động cơ: 41

II Ch n v t li u c u t o:ọn động cơ điện truyền động ật liệu và phương pháp luyện: ện truyền động ất động cơ: ại đai: 41

III Ki m nghi m s c b n c a v u:ểm nghiểm trục theo hệ số an toàn: ện truyền động ứng suất cho phép : ền động ủa ổ: ất động cơ: 41

Ch ngIX: THI T K C U T O H P GI M T CươngI: CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG ẾT KẾ TRUYỀN ĐỘNG ĐAI ẾT KẾ TRUYỀN ĐỘNG ĐAI ẤU TẠO HỘP GIẢM TỐC ẠO HỘP GIẢM TỐC ỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG ẢM TỐC ỐI ĐỠ TRỤC 42

I Thi t k c u t o bánh r ng:ết cấu trục: ết cấu trục: ất động cơ: ại đai: ăn 42

II C u t o tr c:ất động cơ: ại đai: ục: 42

III Thi t k c u t o h p gi m t c:ết cấu trục: ết cấu trục: ất động cơ: ại đai: ộng cơ: ải: ốc độ động cơ: 43

Trang 4

LỜI NÓI ĐẦU

Thi t k chi ti t máy là m t môn h c có ý ngh a r t quan tr ng ột môn học có ý nghĩa rất quan trọng đối với ọc có ý nghĩa rất quan trọng đối với ĩa rất quan trọng đối với ất quan trọng đối với ọc có ý nghĩa rất quan trọng đối với đối với ới i v i sinh viên, giúp cho sinh viên làm quen v i công vi c nghiên c u, thi t k các môn ới ệc nghiên cứu, thiết kế các môn ứu, thiết kế các môn

h c trong nghành c khí nói chung và nghành c khí ch t o máy nói riêng ọc có ý nghĩa rất quan trọng đối với ơ khí nói chung và nghành cơ khí chế tạo máy nói riêng ơ khí nói chung và nghành cơ khí chế tạo máy nói riêng ạo máy nói riêng.

Rèn luy n cho sinh viên có ý th c nghiêm túc trong vi c tính toán thi t k , ệc nghiên cứu, thiết kế các môn ứu, thiết kế các môn ệc nghiên cứu, thiết kế các môn

ph i bi t v n d ng trình hi u bi t c a b n thân k t h p v i s h ng d n ụng trình độ hiểu biết của bản thân kết hợp với sự hướng dẫn đột môn học có ý nghĩa rất quan trọng đối với ểu biết của bản thân kết hợp với sự hướng dẫn ủa bản thân kết hợp với sự hướng dẫn ợp với sự hướng dẫn ới ự hướng dẫn ưới ẫn

c a th y giáo và các tài li u tham kh o khác ủa bản thân kết hợp với sự hướng dẫn ầy giáo và các tài liệu tham khảo khác ệc nghiên cứu, thiết kế các môn

thi t k ch t o ra m t chi ti t hay b ph n máy hoàn thi n có hình Đểu biết của bản thân kết hợp với sự hướng dẫn ạo máy nói riêng ột môn học có ý nghĩa rất quan trọng đối với ột môn học có ý nghĩa rất quan trọng đối với ệc nghiên cứu, thiết kế các môn

dáng, kích th c tho mãn các yêu c u v kinh t k thu t ã t ra, ó th c s là ưới ầy giáo và các tài liệu tham khảo khác ề kinh tế kỹ thuật đã đặt ra, đó thực sự là ỹ thuật đã đặt ra, đó thực sự là đ đặt ra, đó thực sự là đ ự hướng dẫn ự hướng dẫn

m t công vi c khó kh n cho sinh viên, m t khác trình ột môn học có ý nghĩa rất quan trọng đối với ệc nghiên cứu, thiết kế các môn ăn cho sinh viên, mặt khác trình độ bản thân còn có hạn Vì ặt ra, đó thực sự là đột môn học có ý nghĩa rất quan trọng đối với b n thân còn có h n Vì ạo máy nói riêng.

v y m c dù th i gian làm thi t k kéo dài trong su t c h c k nh ng k t qu c a ặt ra, đó thực sự là ối với ọc có ý nghĩa rất quan trọng đối với ỳ nhưng kết quả của ư ủa bản thân kết hợp với sự hướng dẫn

vi c tính toán thi t k ch c ch n không th tránh kh i nh ng thi u sót, r t ệc nghiên cứu, thiết kế các môn ắc chắn không thể tránh khỏi những thiếu sót, rất ắc chắn không thể tránh khỏi những thiếu sót, rất ểu biết của bản thân kết hợp với sự hướng dẫn ỏi những thiếu sót, rất ững thiếu sót, rất ất quan trọng đối với mong đượp với sự hướng dẫn c s góp ý c a th y giáo h ng d n ự hướng dẫn ủa bản thân kết hợp với sự hướng dẫn ầy giáo và các tài liệu tham khảo khác ưới ẫn đểu biết của bản thân kết hợp với sự hướng dẫn nâng cao trình đột môn học có ý nghĩa rất quan trọng đối với ểu biết của bản thân kết hợp với sự hướng dẫn hi u bi t

c a b n thân, nh m ph c v t t h n n a vi c nghiên c u thi t k c ng nh làm ủa bản thân kết hợp với sự hướng dẫn ằm phục vụ tốt hơn nữa việc nghiên cứu thiết kế cũng như làm ụng trình độ hiểu biết của bản thân kết hợp với sự hướng dẫn ụng trình độ hiểu biết của bản thân kết hợp với sự hướng dẫn ối với ơ khí nói chung và nghành cơ khí chế tạo máy nói riêng ững thiếu sót, rất ệc nghiên cứu, thiết kế các môn ứu, thiết kế các môn ũng như làm ư tài t t nghi p sau này.

đề kinh tế kỹ thuật đã đặt ra, đó thực sự là ối với ệc nghiên cứu, thiết kế các môn

Sinh viên th c hi n: Ngô V n Hòaực hiện: Ngô Văn Hòa ện truyền động ăn

Trang 5

S 10: THI T K T I L I KÉO TR C NGANG 3 TANG.

ĐỀ SỐ 10: THIẾT KẾ TỜI LƯỚI KÉO TRỤC NGANG 3 TANG Ố 10: THIẾT KẾ TỜI LƯỚI KÉO TRỤC NGANG 3 TANG ẾT KẾ TỜI LƯỚI KÉO TRỤC NGANG 3 TANG ẾT KẾ TỜI LƯỚI KÉO TRỤC NGANG 3 TANG ỜI LƯỚI KÉO TRỤC NGANG 3 TANG ƯỚI KÉO TRỤC NGANG 3 TANG ỤC NGANG 3 TANG.

S li u: 1.L c kéo đ nh m c trên tang: P = 12KN.ốc độ động cơ: ện truyền động ực hiện: Ngô Văn Hòa ịnh công suất động cơ: ứng suất cho phép :

2.T c đ kéo cáp đ nh m c: V=0,9m/s.ốc độ động cơ: ộng cơ: ịnh công suất động cơ: ứng suất cho phép :

5.Đặc tính làm việc: quay 1 chiều.c tính làm vi c: quay 1 chi u.ện truyền động ền động

6.Tính ch t c a t i tr ng:ất động cơ: ủa ổ: ải: ọn động cơ điện truyền động

 H s t i tr ng đ ng: Kện truyền động ốc độ động cơ: ải: ọn động cơ điện truyền động ộng cơ: đ=1.5

 H s quá t i h th ng: Kện truyền động ốc độ động cơ: ải: ện truyền động ốc độ động cơ: qt = 1.6

7 i u ki n làm vi c: trên bi n.Đ ền động ện truyền động ện truyền động ểm nghiểm trục theo hệ số an toàn:

ChươngI: CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG.

I Xác định công suất động cơ:

9 0 10

Ta ch n hi u su t các b truy n nh sau:ọn động cơ điện truyền động ện truyền động ất động cơ: ộng cơ: ền động ư

 M t c p l n : ộng cơ: ặc tính làm việc: quay 1 chiều ổ lăn ăn ol  0 99

 C c u g t cáp :ơngI: CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG ất động cơ: ại đai: gc  0 96

Theo s đ phác th o h p gi m t c ta có: ơngI: CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG ồ phác thảo hộp giảm tốc ta có: ải: ộng cơ: ải: ốc độ động cơ:

tc gc 8

Trang 6

96 0 96 0 ) 99 0 (

) 96 0

n: h s b n d tr , ch n n = 3ện truyền động ốc độ động cơ: ền động ực hiện: Ngô Văn Hòa ữ, chọn n = 3 ọn động cơ điện truyền động  Pđ = 3.1.5.12 = 54KN

D a vào b ng 2 ta ch n cáp có:ực hiện: Ngô Văn Hòa ải: ọn động cơ điện truyền động

- Pđth c ực hiện: Ngô Văn Hòa = 54,55KN

Ki m tra cáp theo đ b n d tr :ểm nghiểm trục theo hệ số an toàn: ộng cơ: ền động ực hiện: Ngô Văn Hòa ữ, chọn n = 3

03 , 3 12 5 , 1

55 , 54

2 Chi u dài cáp: L ều dài cáp: L

- Chi u dài làm vi c c a cáp đ c ch n theo h.ền động ện truyền động ủa ổ: ượp vấu: ọn động cơ điện truyền động

-Chi u dài c n thi t c a cáp:ền động ần đúng: ết cấu trục: ủa ổ:

3 Xác nh v n t c quay tr c tang kéo cáp: định vận tốc quay trục tang kéo cáp: ận tốc quay trục tang kéo cáp: ốc quay trục tang kéo cáp: ục tang kéo cáp:

C: h s đ ng kính: ch n C = 20.ện truyền động ốc độ động cơ: ường kính bánh đai: ọn động cơ điện truyền động

mm 198 9

L C

3 , 0 C

Trang 7

- Đường kính bánh đai:ng kính ngồi c a bĩ cáp ch a trên tang:ủa ổ: ứng suất cho phép :

d ) 1 n (

D

Dn  0   c

).

mm ( 7 , 425 9 , 9 ) 1 12 2 ( D

Dn  0   

) d D

(

V 10

.

6

n

c tb

7 , 425 198 2

D D

).

phut / vong ( 4 , 53 ) 9 , 9 8 , 311 (

14

,

3

9 , 0 10 6

III Chọn động cơ điện truyền động.

1 Ch n ọn cáp kéo: theo p động cơ:N ng c i n ơ:N đ ệc:(N

V i ớc ổ lăn: Nycdc15 ( KW ), d a vào b ng tra ta ch n đ ng c :ực hiện: Ngơ Văn Hịa ải: ọn động cơ điện truyền động ộng cơ: ơngI: CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG

Ki u Cểm nghiểm trục theo hệ số an tồn: Đ Cơng

su t(kwất động cơ:

)

N(v/p)

cos

Động cơ: ơngI: CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG ện truyền động ở chế độ ngắn hạn lặp lại ết cấu trục: ộng cơ: ắn tính tốn: ại đai: ặc tính làm việc: quay 1 chiều ại đai:

C ng đ làm vi c th c t :ường kính bánh đai: ộng cơ: ện truyền động ực hiện: Ngơ Văn Hịa ết cấu trục: C %=Đ 100 %.

T

T

ck lv

5 , 12 15 th

%

N

chuẩn tiêu

CĐ%

tế ực CĐ

v y ta ch n Nật liệu và phương pháp luyện: ọn động cơ điện truyền động đm = 20 (KW)

2 Ki m tra ểm tra động cơ điện: động cơ:N ng c i n: ơ:N đ ệc:(N

 Ki m tra th i gian kh i đ ng:ểm nghiểm trục theo hệ số an tồn: ờng kính bánh đai: ở chế độ ngắn hạn lặp lại ộng cơ:

74 , 0 1460

10 9 , 0 12

1460 5 , 1 25

N.10.55,9

M

6 6

5 170068

Trang 8

tkđ = 4 , 46

10 ) 9 , 130821 5

, 170086

(

6 , 87 7 , 87

V.P.5,36)

GD

.(

2 max 2

1460 ].

74 , 0 1460

9 , 0 12 5 , 1 5 , 36 75 ,

V y Mật liệu và phương pháp luyện: m>Mc

IV Phân phối tỉ số truyền động:

T s truy n đ ng c a h th ng:ỷ số truyền động của hệ thống: ốc độ động cơ: ền động ộng cơ: ủa ổ: ện truyền động ốc độ động cơ:

4 , 53

Giá tr thông s đ ng – đ ng l c h c các c p c a h th ng truy n d n:ịnh công suất động cơ: ốc độ động cơ: ộng cơ: ộng cơ: ực hiện: Ngô Văn Hòa ọn động cơ điện truyền động ất động cơ: ủa ổ: ện truyền động ốc độ động cơ: ền động ẫn:

 Ta có t s truy n gi a các tr c:ỉ số truyền động: ốc độ động cơ: ền động ữ, chọn n = 3 ục:

4 , 13 1 , 14 96 , 0 99 , 0 N N

.

N3  23 2  oâb n 2   KW

3 , 13 4 , 13 99 , 0 N N

.

N4  34 3   oâb 3   KW

6 , 12 3 , 13 99 , 0 96 , 0 N N

1 , 160

15 10 55 , 9 n

N 10

Trang 9

99 , 0 96 , 0 3 M

i

M

mm N 791835 799834

99 , 0 1 M

i

M

mm N 799834 280525

96 , 0 99 , 0 3 M

i

M

mm N 280525 98116

99 , 0 95 , 0 04 , 3 M

i

M

4 5 4 5

4

5

3 4 3 4

3

4

3 3 2 3

2

3

1 2 1

Trang 10

b

y0

6

1460 220 14 , 3 V

s / m ) 35 30 ( 10 6

n D V

4

4 1 1

=3,04 220 ( 1- 0,02) = 655,4(mm)

- S vòng quay th c t c a bánh b d n: ốc độ động cơ: ực hiện: Ngô Văn Hòa ết cấu trục: ủa ổ: ịnh công suất động cơ: ẫn:

Trang 11

n’2 = (1- 0,02) 1460 

630

220

499,6 (V/p)

Ki m tra: 480,2 t ng ng v i 100%ểm nghiểm trục theo hệ số an toàn: ươngI: CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG ứng suất cho phép : ớc ổ lăn:

499,6 t ng ng v i x%ươngI: CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG ứng suất cho phép : ớc ổ lăn:

 ’(t ng) ăn = 104 – 100 = 4%  (  3 5 )% (tho mãn)ải:

V y Dật liệu và phương pháp luyện: 1= 220(mm)

 Ch n s b kho ng cách tr c Aọn động cơ điện truyền động ơngI: CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG ộng cơ: ải: ại đai: sb:

D a vào b ng 19 ta ch n Aực hiện: Ngô Văn Hòa ải: ọn động cơ điện truyền động sb= D2= 630(mm)

+ Chi u dài đai s b :ền động ơngI: CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG ộng cơ:

A4

)DD()DD(2

2 1 2 2

) 220 630 ( ) 630 220 ( 2

14 ,

n D

.

60

1460

) D D ( 8 ) D D ( L 2 [ ) D D

1 2 1

.

.

V

N 1000

V 0

P

Di n tích ti t di n đai F = 138 (mmện truyền động ết cấu trục: ện truyền động 2)

Tr s ng su t có ích cho phép: ịnh công suất động cơ: ốc độ động cơ: ứng suất cho phép : ất động cơ:   p 0= 174(N/mm2)

H s xét đ n nh h ng c a góc âm: ện truyền động ốc độ động cơ: ết cấu trục: ải: ưở chế độ ngắn hạn lặp lại ủa ổ: c =0,89

H s xét đ n nh h ng c a v n t c: Cện truyền động ốc độ động cơ: ết cấu trục: ải: ưở chế độ ngắn hạn lặp lại ủa ổ: ật liệu và phương pháp luyện: ốc độ động cơ: v = 0,90

Trang 12

Z16,8.1,741000.138..115,0.0,9.0,89= 4,6

V y ch n Z = 5ật liệu và phương pháp luyện: ọn động cơ điện truyền động

-Xác đ nh kích th c bánh đai:ịnh công suất động cơ: ước ổ lăn:

Trang 13

ChươngIII: THIẾT KẾ TRUYỀN ĐỘNG BÁNH RĂNG

I Chọn vật liệu và phương pháp luyện:

- Bánh r ng nh : Ch n thép C50 , th ng hoá có:ăn ỏ : D ọn động cơ điện truyền động ường kính bánh đai:

-Bánh r ng l n: Ch n thép C45 ,th ng hoá có:ăn ớc ổ lăn: ọn động cơ điện truyền động ường kính bánh đai:

II Xác định ứng suất cho phép :

- Ứng suất tiếp xúc cho phép :ng su t ti p xúc cho phép :ất động cơ: ết cấu trục:

tx txN0.K’N.

S chu k c s Nốc độ động cơ: ỳ cơ sở N ơngI: CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG ở chế độ ngắn hạn lặp lại 0 = 107

K’N : h s chu k ng su t ti p xúc :ện truyền động ốc độ động cơ: ỳ cơ sở N ứng suất cho phép : ất động cơ: ết cấu trục:

Ntđ : s chu k ng su t t ng đ ng ốc độ động cơ: ỳ cơ sở N ứng suất cho phép : ất động cơ: ươngI: CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG ươngI: CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG

N0 =107 :s chu k c s c a đ ng cong tiép xúc ốc độ động cơ: ỳ cơ sở N ơngI: CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG ở chế độ ngắn hạn lặp lại ủa ổ: ường kính bánh đai:

u : s l n n kh p c a bánh r ng trong m t vòng quay ốc độ động cơ: ần đúng: ăn ớc ổ lăn: ủa ổ: ăn ộng cơ:

Trang 14

"

K

5 ,

Ntđ : s chu k ng su t t ng đ ng.ốc độ động cơ: ỳ cơ sở N ứng suất cho phép : ất động cơ: ươngI: CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG ươngI: CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG

m : B c đ ng cong m i u n m = 6.ật liệu và phương pháp luyện: ường kính bánh đai: ỏ : D ốc độ động cơ:

6

3 224733600

10 5

8 , 1 5 , 1

44 , 0 600 42 , 0 5 ,

64 , 0 540 42 ,

53 , 0 600 42 , 0

76 , 0 540 42 , 0

- Ứng suất tiếp xúc cho phép :ng su t t i cho phép :ất động cơ: ải:

+ Ứng suất tiếp xúc cho phép :ng su t ti p xúc quá t i cho phép :ất động cơ: ết cấu trục: ải:

Vì bánh r ng ch t o t thép có đ r n HB < 350.ăn ết cấu trục: ại đai: ừ các khâu thành phần nối tiếp nhau nên ta có: ộng cơ: ắn tính toán:

Trang 15

 

 

  0 , 8 270 200 ( N / mm )

) mm / N ( 240 300

2

uqt

2 2

-Ch n h s chi u r ng bánh r ng :ọn động cơ điện truyền động ện truyền động ốc độ động cơ: ền động ộng cơ: ăn

V i b truy n bánh r ng nón :ớc ổ lăn: ộng cơ: ền động ăn

- Xác d nh chi u dài nón L:ịnh công suất động cơ: ền động

L 

 

3

2 L

sb 2

ót L

6 2

n.85,0

NK.i

)

5,01(

10.05,1

1 , 14 4 , 1 585

3 ).

3 , 0 5 , 0 1 (

10 05 , 1

1

3 3

2 6

3 , 13 4 , 1 520 ).

3 , 0 5 , 0 1 (

10 05 , 1 1

3 3

2 6 2

1 1

+ H s t i tr ng K : K= Kện truyền động ốc độ động cơ: ải: ọn động cơ điện truyền động tt Kđ

Ktt : h s t p trung t i tr ngện truyền động ốc độ động cơ: ật liệu và phương pháp luyện: ải: ọn động cơ điện truyền động

K K

4 , 1

1 , 1

4 , 1

1 , 1

Trang 16

- Xác đ nh mô đun, s r ng, chi u r ng …ịnh công suất động cơ: ốc độ động cơ: ăn ền động ộng cơ:

+ Tr s mô đun :ịnh công suất động cơ: ốc độ động cơ:

H p s c p : mộng cơ: ơngI: CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG ất động cơ: s = (0,020,03).L

07 , 170 2 1 i

m

L

2

3 2

H p s c p : b = 0,3 170,07 = 51 (mm)ộng cơ: ơngI: CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG ất động cơ:

-Ki m nghi m s c b n u n c a r ng :ểm nghiểm trục theo hệ số an toàn: ện truyền động ứng suất cho phép : ền động ốc độ động cơ: ủa ổ: ăn

+H p s c p : ộng cơ: ơngI: CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG ất động cơ:

 u

2 tb

6 u

b n z m

1 artg Cos

27 i

1 artg

 h s d ng r ng : yện truyền động ốc độ động cơ: ại đai: ăn 1 = 0,4585

4 , 3 07 , 170

57 , 144 4 L

,

70

51 2 , 480 27 5 , 3 4585 , 0 85

,

0

1 , 14 1 , 1 10 1 , 19

1 1

81 Cos

Trang 17

+ Chi u dài côn trung bình:ền động.

51 1 , 160 93 4 , 3 516 , 0

H p th c p:ộng cơ: ứng suất cho phép : ất động cơ:

T ng t ta có:ươngI: CHỌN ĐỘNG CƠ TRUYỀN ĐỘNG ực hiện: Ngô Văn Hòa

3

1 artg Cos

29 Cos

1 , 5 6 22 , 277

635 , 235 m

L

, 60

17 , 83 4 , 53 87 1 , 5 5145 , 0 85 , 0

6 , 12 1 , 1 10 1 , 19

4 4

7 , 91 Cos

87 Cos

Z Z

2

4 4

- Ki m ngi m bánh r ng theo quá t i đ t ng t:ểm nghiểm trục theo hệ số an toàn: ện truyền động ăn ải: ộng cơ: ộng cơ:

b truy n có kh n ng ch u quá t i trong th i gian ng n càn ki m tra b

Đểm nghiểm trục theo hệ số an toàn: ộng cơ: ền động ải: ăn ịnh công suất động cơ: ải: ờng kính bánh đai: ắn tính toán: ểm nghiểm trục theo hệ số an toàn: ộng cơ:truy n quá t i theo đi u ki n:ền động ải: ền động ện truyền động

N.K.1i.b5,

1,14.1,1.13.51.5,007,

170

3

10.05,

Trang 18

 

17 , 83 4 , 53 85 , 0

3 , 13 1 , 1 1 3 17 , 83 5 , 0 22 , 277

.

3

10 05 ,

07 , 1

5

,

261

uqt uqt

txqt txqt

uqt

2 txqt

txqt

mm / N 200 5

, 27 38 ,

, 161 38 , 0

27 4 5 ,

0

L

Z Z m 5 ,

0

L

2 2

2 2 2 1 s

L

b 5 , 0 L

s

+ Góc m t nón l n: ặc tính làm việc: quay 1 chiều ăn

0 1

Trang 19

4 25

1

4 , 1 07

0 2

2

i

0 0

0 1

1

i

9 , 69 7 , 1 6 , 71

7 , 16 7 , 1 4 , 18

2

e

0 0

0 1

e

73 4 , 1 6 , 71

8 , 19 4 , 1 4 , 18

b 5 , 0 L

Trang 20

+ Đường kính bánh đai:ng kính vòng l n trung bình: ăn

1

5 , 1 12 ,

275

6 25

1

s '

2 , 1 12 , 275

6 artg

L

m artg

m h :

2

i

0 1

1

i

1 , 70

9 , 16

2

e

0 1

1

e

8 , 72

6 , 19

+ L c vòng Pực hiện: Ngô Văn Hòa 1, P2

+ L c h ng tâm: Pực hiện: Ngô Văn Hòa ước ổ lăn: r1, Pr2

+ L c d c tr c: Pực hiện: Ngô Văn Hòa ọn động cơ điện truyền động ục: a1, Pa2

* V i h p s c p: ới hộp sơ cấp: ộng cơ:N ơ:N ất làm việc:(N

N 5323 4

, 105

280525

2 d

1 2

N 5 , 611 4

, 18 sin 20 tg 5323 sin

tg

P

P

P

4 , 18 cos 20 tg 5323 cos

tg

P

P

P

o o

1 1

2

r

o o

1 2

Trang 21

N 8 , 1231 4

, 18 sin 20 tg 2 , 10722 sin

tg P

P

P

N 3703 4

, 18 cos 20 tg 2 , 10722 cos

tg P

P

P

N 2 , 10722 7

, 147

791835

2 d

1 1

2

r

o o

1 2

1

r

tb

x 2

Trang 22

mm/N850

2,0

Md

) mm ( 45 ) mm ( 24 , 41 20

a Ch n s b : ọn cáp kéo: theo p ơ:N ộng cơ:N ổ:

Vì b truy n bánh r ng nón có l c d c tr c, nên ch n ki u đ a côn đ ch n ộng cơ: ền động ăn ực hiện: Ngô Văn Hòa ọn động cơ điện truyền động ục: ọn động cơ điện truyền động ểm nghiểm trục theo hệ số an toàn: ổ lăn ũa côn đỡ chặn ỡ chặn ặc tính làm việc: quay 1 chiều

b Phác th o k t c u h p gi m t c: ảo kết cấu hộp giảm tốc: ết cấu hộp giảm tốc: ất làm việc:(N ộng cơ:N ảo kết cấu hộp giảm tốc: ốc quay trục tang kéo cáp:

Quan h kích th c gi a các y u t c a h p gi m t cện truyền động ước ổ lăn: ữ, chọn n = 3 ết cấu trục: ốc độ động cơ: ủa ổ: ộng cơ: ải: ốc độ động cơ:

Ngày đăng: 28/06/2014, 07:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w