+Xác định sơ bộ số vòng quay đồng bộ của động cơ.. +Kết hợp công suất,số vòng quay và các yêu cầu khác để chọn động cơ... Thông sô\Trục Động cơ I II Công tác... Thông số Ký hiệu Giá trị.
Trang 2M c L c ục Lục ục Lục
1.1 Chọn động cơ: 1
Công suất làm việc: 1
Tính các thông số trên trục và lập bảng thông số động học: 2
PHẦN 2.TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN NGOÀI 5
(BỘ TRUYỀN XÍCH) 5
2.5 Kiểm nghiệm xích về độ bền: 7
PHẦN 3.TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRONG 11
(BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG NGHIÊNG) 11
3.2.1 Ứng suất tiếp xúc [σσ H ] và ứng suất uốn cho phép[σσ F ]: 12
3.4 Xác định thông số ăn khớp: 14
3.5 Xác định các hệ số và một số thông số động học: 15
3.6 Kiểm nghiệm bộ truyền bánh răng: 16
3.7 Một vài thông số hình học của cặp bánh răng: 19
3.8 Bảng tổng kết các thông số của bộ truyền bánh răng: 19
4.2 Thiết kế trục 24
4.3 Xác định sơ bộ đường kính trục: 25
TÀI LIỆU THAM KHẢO 42
Trang 3THUYẾT MINH:
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
PHẦN 1.TÍNH ĐỘNG HỌC1.1 Ch n đ ng c : ọn động cơ: ộng cơ: ơ:
+Tính công suất yêu cầu của động cơ.
+Xác định sơ bộ số vòng quay đồng bộ của động cơ.
+Kết hợp công suất,số vòng quay và các yêu cầu khác để chọn động cơ
Công su t làm vi c: ất làm việc: ệc:
1325.2,84 1000
+Hiệu suất nối trục k=1
+Hiệu suất ổ lăn ol=0,99
+Hiệu suất bộ truyền bánh răng br=0,96
+Hiệu suất của bộ truyền xích x=0,93
Trang 4 usb=ux.ubr=2,25.4=9
1.1.5 Số vòng quay đồng bộ của động cơ:
Ta có số vòng quay sơ bộ trên trục động cơ: nsb= nlv.usb = 105,19.9=946,71 (v/ph)
Số vòng quay đồng bộ của động cơ:
Chọn tỉ số truyền của hộp giảm tốc : ubr=4,5
Tỉ số truyền của bộ truyền ngoài là : ux ut 9,034,5 2
Công suất trên trục công tác : Pct= Plv=3,763 (KW)
Công suất trên trục II :
PII Pct. 0,99.0,933,763 4,09( )
X
KW ol
Công suất trên trục I :
Trang 6Thông sô\Trục Động cơ I II Công tác
Trang 7PH N 2.TÍNH TOÁN THI T K B TRUY N NGOÀI ẦN 2.TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN NGOÀI ẾT KẾ BỘ TRUYỀN NGOÀI ẾT KẾ BỘ TRUYỀN NGOÀI Ộ TRUYỀN NGOÀI ỀN NGOÀI
(B TRUY N XÍCH) Ộ TRUYỀN NGOÀI ỀN NGOÀI
Thông số yêu cầu:
Bước xích p được tra bảng 5.5[1] với điều kiện Pt≤[P],trong đó:
•Pt-Công suất tính toán: Pt=P.k.kZ.kn
Ta có:
Chọn bộ truyền thí nghiệm là bộ truyền xích tiêu chuẩn,có số răng và vậntốc vòng đĩa xích nhỏ là:
2501
200( / )01
Z
kz Z ,với kz-Hệ số răng
200
01 0,95211,11
1
n
Trang 8k=k0 ka kđc kbt kđ kc,trong đó: Tra bảng 5.6[1]
k0-Hệ số ảnh hưởng của vị trí bộ truyền: với β=900,ta được k0=1,25
ka-Hệ số ảnh hưởng của khoảng cách trục và chiều dài xích:
Chọn a=(30÷50)p ka=1
kđc-Hệ số ảnh hưởng của việc điều chỉnh lực căng xích: kđc=1
kbt-Hệ số ảnh hưởng của bôi trơn: kbt=1,3(Bộ truyền làm việc trong môitrường có bụi,chất lỏng bôi trơn đạt yêu cầu)
Trang 9* 1013,07 3,05 1014( )
Số lần va đập của xích i:
Tra bảng 5.9[1] với loại xích ống con lăn,bước xích p=25,4mm Số lần
va đập cho phép của xích:[i]=30
Trang 10p
Z p
22
Trang 11E-Mô đun đàn hồi:
Trang 12Thông số Ký hiệu Giá trị
Trang 13Lực tác dụng lên trục Fr 1925,81N
Bảng 2.1: Các thông số của bộ truyền xích
PH N 3.TÍNH TOÁN THI T K B TRUY N TRONG ẦN 2.TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN NGOÀI ẾT KẾ BỘ TRUYỀN NGOÀI ẾT KẾ BỘ TRUYỀN NGOÀI Ộ TRUYỀN NGOÀI ỀN NGOÀI
(B TRUY N BÁNH RĂNG TR RĂNG NGHIÊNG) Ộ TRUYỀN NGOÀI ỀN NGOÀI Ụ RĂNG NGHIÊNG)
Thông số đầu vào:
1 1
4,515000( )
Trang 14HB F
Trang 15
00
N
K HL H
NHE N
0
64.100
NHE1>NH01 lấy NHE1= NH01 KHL1=1
NHE2>NH02 lấy NHE2= NH02 KHL2=1
NFE1>NF01 lấy NFE1= NF01 KFL1 =1
NFE2>NF02 lấy NFE2= NF02 KFL2=1
Do vậy ta có:
Trang 161,11
530lim2
1,12
441lim1
1 1,751
414lim2
2 1,752
MPa m
-T1-Môment xoắn trên trục chủ động:T1=43226,32(N.mm)
-[σH]-Ứng suất tiếp xúc cho phép: [σH]=495,46(MPa)
-u- Tỉ số truyền: u=4,5
-ψba,ψbd -Hệ số chiều rộng vành răng:
Tra bảng 6.6[1] với bộ truyền đối xứng,HB<350,ta chọn được ψba=0,3;
Trang 17Do vậy ta có:
43226,32.1,0331
2 4,3481
a
o c
Trang 182 w 2.125
46,75( )w1 1 4,348 1
2 w 2.125 46,75 203,25( )w2 w1
KH KF
3.6 Ki m nghi m b truy n bánh răng: ểm nghiệm xích về độ bền: ệc: ộng cơ: ề độ bền:
3.6.1 Kiểm nghiệm về ứng suất tiếp xúc:
Trang 192 1 ( 1)
[ ]2
1,7410
sin(2 w) sin(2.20,30 )
c b
Nhận thấy σH=459,88(MPa) < [σH]=471,16(MPa) do đó bánh răng nghiêng ta
tính toán đã đáp ứng được điều kiện bền do tiếp xúc
3.6.2 Kiểm nghiệm về độ bền uốn:
Trang 20YF YF
Trang 222,5 46,74 2,5.2 41,75( )1
1
22
1
os 203,25 os20 190,99( )2
4,515000( )
Trang 23Bảng 3.1: Các thông số của bộ truyền bánh răng
PHẦN 4 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ TRỤC 4.1 Tính chọn khớp nối.
Thông số đầu vào:
•Mô ment cần truyền:T=Tđc=43628,42(N.mm)
•Đường kính trục động cơ:dđc=35(mm)4.1.1 Chọn khớp nối:
Ta sử dụng khớp nối vòng đàn hồi để nối trục
Ta chọn khớp theo điều kiện:
Trang 24•dt-Đường kính trục cần nối:dt=dđc=35mm
•Tt-Mô ment xoắn tính toán:Tt=k.T ,với:
+k-Hệ số chế độ làm việc,phụ thuộc vào loại máy.Tra bảng 16.1[2],ta lấy k=1,7 +T-Mô ment xoắn danh nghĩa trên trục:T=Tđc=43628,42(N.mm)
4.1.2 Kiểm nghiệm khớp nối:
Ta kiểm nghiệm theo 2 điều kiện:
a)Điều kiện sức bền dập của vòng đàn hồi
-Ứng suất dập cho phép của vòng cao su
Trang 25Do vậy ứng suất dập sinh ra trên vòng đàn hồi:
[ ]- Ứng suất uốn cho phép của chôt.Ta lấy [ ]=(60 ) MPa;
Do vậy,ứng suất sinh ra trên chốt:
Trang 26Thông số Ký hiệu Giá trị
Bảng 4.1: Các thông số cơ bản của nối trục vòng đàn hồi
Trang 274.2 Thi t k tr c ếp xúc [σ ếp xúc [σ ục Lục
4.2.1 Chọn vật liệu chế tạo trục:
Trục của hộp giảm tốc làm việc trong điều kiện chịu tải trọng trung bình
thì ta chọn vật liệu làm trục là thép C45 thường hóa có cơ tính như sau:
b= 600 (MPa); ch= 340 (MPa); Với độ cứng200 HB; [] = 12 30 (MPa)
Trang 28với [τ] ứng suất cho phép [τ]=12÷30(MPa);ta chọn [τ]=20MPa] ứng suất cho phép [τ] ứng suất cho phép [τ]=12÷30(MPa);ta chọn [τ]=20MPa]=12÷30(MPa);ta chọn [τ] ứng suất cho phép [τ]=12÷30(MPa);ta chọn [τ]=20MPa]=20MPa
với [τ] ứng suất cho phép [τ]=12÷30(MPa);ta chọn [τ]=20MPa] ứng suất cho phép [τ] ứng suất cho phép [τ]=12÷30(MPa);ta chọn [τ]=20MPa]=12÷30(MPa)
Do trục 2 lớn nên ta chọn [τ] ứng suất cho phép [τ]=12÷30(MPa);ta chọn [τ]=20MPa]=25MPa
4.4 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực:
Trang 29a)Lực tác dụng lên trục và các mômen:
•Phương trình mômen tại 2-1 trong mặt phẳng (zoy):
Trang 30•Phương trình mômen tại 2-1 trong mặt phẳng (zox):
Trang 31Fy11
x
z y
Trang 34+)Myj,Mxj-mô men uốn trong mặt phẳng yoz và zox tại các thiết diện thứ j.
+)[σ]-ứng suất cho phép chế tạo trục,tra bảng 10.5[1] có [σ]=65MPa
•Tiết diện 2-0:
0( )10
0( )10
0( )10
•Tiết diện 2-1:
35952, 022 8246,932 36889,80( )11
Trang 35Chọn then bằng thỏa mãn điều kiện:
2 [ ]1
2 [ ]
T
t T
-τ] ứng suất cho phép [τ]=12÷30(MPa);ta chọn [τ]=20MPac,[ τ] ứng suất cho phép [τ]=12÷30(MPa);ta chọn [τ]=20MPac]:Ứng suất cắt và ứng suất cắt cho phép
[ τ] ứng suất cho phép [τ]=12÷30(MPa);ta chọn [τ]=20MPac]=40÷60MPa khi chịu tải trọng va đập nhẹ
-T-Mô men xoắn trên trục
Trang 36e)Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi:
Kết cấu trục cần đảm bảo hệ số an toàn tại các tiết diện nguy hiểm thỏa mãn điều kiện:
[s]-Hệ số an toàn cho phép;[s]=2,5
sσjvà sτ] ứng suất cho phép [τ]=12÷30(MPa);ta chọn [τ]=20MPaj-Hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp và hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất tiếp tại tiếp diện j:
1aj
Với thép 45 có σb=600MPa ; σ-1=0,436 σb=262MPa
τ] ứng suất cho phép [τ]=12÷30(MPa);ta chọn [τ]=20MPa-1=0,58 σ-1=152MPaTheo bảng 10.7[1] ta có hệ số kể đến ảnh hưởng của trị số ứng suất trung bình đến độ bền mỏi:ψσ=0,05 , ψτ] ứng suất cho phép [τ]=12÷30(MPa);ta chọn [τ]=20MPa=0
Các trục của hộp giảm tốc đều quay,ứng suất uốn thay đổi theo chu kỳ đối
xứng,do đó:
0 mj
; aj w M j jTiết diện nguy hiểm trên trục I là tiết diện lắp bánh răng(tiết diện 1-1)
Theo công thức trong bảng 10.6[1]và tra thông số của then trong bảng 9.1a[1]với trục có 1 rãnh then ta có:
Trang 37d o
d o
Trang 38Trong đó:
Kx-Hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề mặt,phụ thuộc vào phương pháp gia công và độ nhẵn bề mặt Theo bảng 10.8[1] với yêu cầu các trục được gia công trên máy tiện,tại cá tiết diện nguy hiểm yêu cầu đạt
Ra=2,5÷0,63 μm m,chọn Kx=1,06
Ky-Hệ số tăng bền bề mặt trục,không dùng phương pháp tăng bền có Ky=1
εσ, ετ] ứng suất cho phép [τ]=12÷30(MPa);ta chọn [τ]=20MPa –Hệ số kích thước,kể đến ảnh hưởng của tiết diện trục đến giới hạn mỏi theo bảng 10.10[1] ta có: εσ=0,88 ; ετ] ứng suất cho phép [τ]=12÷30(MPa);ta chọn [τ]=20MPa=0,81
Kσ , Kτ] ứng suất cho phép [τ]=12÷30(MPa);ta chọn [τ]=20MPa-Hệ số tập trung ứng suất thực tế khi uốn và xoắn.Tra bảng 10.12[1]có: Kσ=1,76 ; Kτ] ứng suất cho phép [τ]=12÷30(MPa);ta chọn [τ]=20MPa=1,54
Do đó ta có:
1,76 1,06 10,88 2,06
Trang 39f)Chọn và kiểm nghiệm ổ lăn trục II:
C1
mm
Tmm
rmm
r1
mm
α(o)
CkN
C0
kN
Bảng 4.5.2: Các thông số ổ đũa đở trên trục II.
•Kiểm nghiệm ổ theo khả năng tải động:
m
C d Q L
Với ổ bi đỡ chặn: Q=(XVFr+YFa)kt,kđ
-V –hệ số kể đến vòng nào quay;với vòng trong quay có V=1
-kt –hệ số kể đến ảnh hưởng của nhiệt độ,có kt=1 khi nhiệt độ θ=1050
-kđ-hệ số kể đến đặc tính tải trọng,tra bảng 11.3[1] ta có kđ=1,1
-X-hệ số tải trọng hướng tâm
-Y-hệ số tải trọng dọc trục
Trang 40Ta có :ổ đũa côn Fs=eFr,trong đó e=1,5tgα=1,5.tg120=0,32
Với m bậc của đường cong mỏi;ổ bi có m=3
L:tuổi thọ (triệu vòng quay);
Với C0-khả năng tải tĩnh của ổ;C0=38,8kN
Qt-tải trọng tĩnh quy ước; Qt=X1Fr1+Y1Fa1
Tra bảng 11.6[1] ta có: X1=0,5 ; Y1=0,22cotgα=0,22cotg120=1,04
→ Qt=0,5.2152,84 +1,04.409,16=1501,95(N)=1,5(kN)
Qt=1,5kN < C0=38,8kN thỏa mãn
Trang 41Chỉ tiêu cơ bản của hộp giảm tốc là độ cứng cao và khối lượng nhỏ, vì vậy vậtliệu nên dùng của hộp giảm tốc là GX15-32
Các kích thước của hộp giảm tốc:
Chiều dày: Thân hộp,
Nắp hộp, 1
=0,03.a +3 = 0,03.125 + 3 = 6,75 Chọn = 10 mm
1 = 0,9 10 = 9 mm Chọn 1 = 9 mm
e=10mm
Dốc: 2Đường kính:
Trang 42d4 =10mm
d5 = 8mmMặt bích ghép nắp và thân:
Chiều dày bích thân hộp, S3
Đường kính ngoài và tâm lỗ
Trang 43Khe hở giữa các chi tiết:
Giữa bánh răng với thành
Trang 44Với lắp ổ nhỏ:D=40mm; D2=60mm; D3=80mm;d4=M10; Z=4.
Với lắp ổ lớn:D=45mm; D2=65mm; D3=90mm; d4=M10; Z=4
GIỚI HẠN VÀ DUNG SAI CỦA CÁC KIỂU LẮP
Trang 4514k6
+12+1
TÀI LI U THAM KH O ỆU THAM KHẢO ẢO
[1] GS.TS Nguyễn Trọng Hiệp : Chi tiết máy tập 1, tập 2 – NXB Giáo dục.[2] PGS.TS.Trịnh Chất – TS Lê Văn Uyển : Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơkhí tập 1, tập 2 – NXB Giáo dục
[3] GS.TS Ninh Đức Tốn: Dung sai và nắp ghép - NXB Giáo dục 2000
[4] Bộ môn Hình họa –Vẽ kỹ thuật trường ĐHBK Hà Nội : Bài tập vẽ kỹ thuật
Trang 46Mục lục:
PhầnI:Tínhtoán động học……… ….1
1.1 Chọn động cơ……….….1
1.2 Tính các thông số trên trục động học……… …… 2
1.2 Bảng các thông số đông học……… 3
Phần II: Tính bộ truyền……… 5
Tính bộ truyền ngoài……… 5
Bảng các thông số của bộ truyến xích…….………… ………… 10
Phần III: Tính bộ truyền trong……….… 11
PhầnIV: Tính toán thiết kế trục……… 21
4.1 Tính thiết kế trục……… 21
4.2 Thiết kế trục……… 24
4.2.1 Chọn vật liệu chế tạo trục……….………… 24
4.2.2 Sơ đồ phân bố lực……… 24
4.3 Xác đinh sơ bộ đường kính trục……….………… 24
4.4 Xácđịnh khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực……… 25
4.5 Vẽ biểu đồ mômen……… 28
Chọn kiểm nghiệm then……… 31
Kiểm nghiệm trục theo độ bền mỏi……… 32
Chọn kiểm nghiệm ổ lăn……….35
Phần V Tính lụa chọn kết cấu………37
Tài liệu tham khảo……… … 41