BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOTRƯỜNG ĐẠI HỌC NAM CẦN THƠ THUYẾT MINH ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY Tính toán và thiết kế trạm dẫn băng tải NGÀNH: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ÔTÔ... Chi tiết máy là môn khoa học nghi
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NAM CẦN THƠ
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN
CHI TIẾT MÁY
Tính toán và thiết kế trạm dẫn băng tải NGÀNH: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ÔTÔ
Trang 3YÊU CẦU ĐỀ TÀI, HÌNH ẢNH GV CUNG CẤP:
Trang 4Huy
+ tính toán + tìm ngữ liệu
+ nhập số liệu
Lê Hiền Đức
+ tính toán +tìm ngữ liệu
+ nhập số liệu
Võ Minh Hiếu
+ tính toán +tìm ngữ liệu
+ nhập số liệu
Võ Đình Quốc
+ tính toán
Trang 5NHẬN XÉT CỦA GV HƯỚNG DẪN
I VỀ HÌNH THỨC
II VỀ NỘI DUNG
III KẾT LUẬN Đạt:
Trang 6
Chi tiết máy là môn khoa học nghiên cứu các phương pháp tính toán và thiết kế các chitiết máy có công dụng chung Môn học Chi Tiết Máy có nhiệm vụ trình bày những kiến thức cơbản về cấu tạo, nguyên lý cũng như phương pháp tính toán các chi tiết máy có công dụngchung, nhằm bồi dưỡng cho học viên khả năng giải quyết những vấn đề tính toán và thiết kế cácchi tiết máy, làm cơ sở để vận dụng vào việc thiết kế máy Chi tiết máy là môn kỹ thuật cơ sởquan trọng, là bản lề kết nối giữa những kiến thức về khoa học kỹ thuật cơ bản với phần kiếnthức chuyên môn.
Trong nội dung một đồ án môn học, được sự chỉ bảo hướng dẫn tận tình của thầy giáoPhùng Danh Sa, tôi đã hoàn thành bản thiết kế Hệ dẫn động băng tải với hộp giảm tốc bánhrăng trụ nghiêng hai cấp Tuy nhiên, do kiến thức còn hạn chế nên không tránh khỏi sai sót Tôirất mong tiếp tục được sự chỉ bảo, góp ý kiến của giáo viên và các bạn
Tôi cũng xin bày tỏ lòng cảm ơn đối với thầy giáo Phùng Danh Sa và các thầy giáotrong khoa đã giúp đỡ tôi hoàn thành đồ án này
Nhóm 3.5
Trang 7PHẦN 1: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN……… ….11
1.1 Chọn động cơ điện……… 11
1.2 Phân phối tỷ số truyền……… 12
1.3 Tính toán các thông số động học……… 12
PHẦN 2 : THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI ……… 14
2.1 Chọn loại đai……… 14
2.2 Xác định các thông số của bộ truyền……….……… 15
2.3 Xác định tiết diện đai……… ……….15
2.4 Lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục……… …… 16
PHẦN 3: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG NÓN THẲNG……… 16
3.1 Chọn vật liệu……… …… 17
3.2 Xác định ứng suất cho phép……… 17
3.3 Ứng suất quá tải cho phép……… 19
3.4 Tính toán bộ truyền……… 19
PHẦN 4 : THIẾT KẾ TRỤC – THEN – KHỚP NỐI……… 23
4.1 Thiết kế trục – then………23
4.1.1 Thiết kế trục 1……… 23
4.1.2 Thiết kế trục 2……… 28
PHẦN 5 : TÍNH TOÁN VÀ CHỌN Ổ LĂN……… 33
5.1 Trục 1……….……… 33
5.1.1 Chọn loại ổ……….………33
5.1.2 Kiểm tra ổ theo khả năng tải động……… ……… 33
5.1.3 Kiểm tra ổ theo khả năng tải tĩnh……… 34
5.2 Trục 2………
……… 34
Trang 85.1.1 Chọn loại ổ……… ………
35 5.1.2 Kiểm tra ổ theo khả năng tải động……… ………
35 5.1.3 Kiểm tra ổ theo khả năng tải tĩnh………
……….36
5.1.4 chọn khớp nối……… ……… 37
PHẦN 6: THIẾT KẾ VỎ HỘP CHỌN CÁC CHI TIẾT PHỤ……… 43
6.1 Kích thước hộp giảm tốc đúc……… ………
43 6.2 Chọn các chi tiết phụ………
…….45
6.2.1.Nắp quan sát……….45
6.2.2 Nút thông hơi……… …… … 50
6.2.3 Nút tháo dầu……… ….…
51 6.2.5.que thăm dầu………
……….52
6.2.6 Chốt định vị………
……… 53
6.2.7 Vòng phớt……….……… 53
6.2.8 Vòng móc……….……… 52
6.2.9 vòng chắn dầu……….……… …54
Trang 9DANH SÁCH CÁC CHỮ VIẾT TẮT
1 HAWT Horizontal Axis Wind Turbine
2 VAWT Vertical Axis Wind Turbine
3 PV PhotoVoltaic
4 MPPT Maximum Power Point Tracking
5 PWM Pulse Width Modulation
6 NACA National Advisory Committee for Aeronautics
7 BMS Battery Management System
8 Lion Lithium-Ion
9 LiPo Lithium-Ion Polymer
10 LiFePo4 (LFP) Lithium Fe Photphat
DANH S
Trang 10BẢNG TRANG
Bảng 1.1: So sánh tuabin HAWT và VAWT 22
Bảng 3.1: Quan hệ độ cong (m) và vị trí độ cong (p) trên cánh NACA 5 số [43] 58
Bảng 4.1: Vận tốc gió trung bình tháng và năm (m/s) tại TPHCM [9] 60
Bảng 4.2: Tọa độ biên dạng cánh NACA 2412 nửa cánh bên trái 66
Bảng 4.3: Tọa độ biên dạng cánh NACA 2412 nửa cánh bên phải 67
Bảng 4.4: Simulation Properties 69
Bảng 4.5: Kết quả mô phỏng 71
Bảng 4.6: Thông số kỹ thuật bộ điều khiển sạc Hybrid Controler MPPT 300W 102
Trang 11
Chương 1 CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN 1.1 Chọn động cơ điện
- Công suất trên trục công tác
- Công suất tính toán theo công thức 2.14 trang 20 tài liệu [1]
- Hiệu suất hệ thống:
Tra bảng 2.3 trang 19 tài liệu [1], ta chọn
Hiệu suất của 1 cặp ổ lăn:
Hiệu suất bộ truyền bánh răng côn:
Hiệu suất bộ truyền đai:
Hiệu suất của khớp nối:
- Công suất sơ bộ của động cơ theo công thức 2.8 trang 19 tài liệu [1]
- Số vòng quay của trục công tác
- Chọn sơ bộ tỉ số truyền của toàn bộ hệ thống u
u = uh.uđ
Tra bảng 2.4 trang 21 tài liệu [1]
Trang 12uh – tỉ số truyền của hộp giảm tốc (2 ÷ 4)
ud – tỉ số truyền của bộ truyền đai thang (3 ÷ 5)
=> u = (2 ÷ 4).(3 ÷ 5) = (6 ÷ 20)
- Số vòng quay sơ bộ của động cơ
Nếu chọn động cơ có số vòng quay đồng bộ nđb=1500 v/p tra bảng P1.3 phụ lục [1] , căn
Vận tốcquay,vg/ph
Thỏa mãn điều kiện
1.2 Phân phối tỷ số truyền
Trang 13u: tỉ số truyền của hệ thống.
ud: tỉ số truyền của bộ truyền đai, chọn uđ = 2,8 (theo tiêu chuẩn trang 49 [1])Nên ta có:
1.3 Tính toán các thông số động học
1.3.1 Tính công suất trên các trục
Công suất trên các trục có kết quả như sau:
Trang 14Trục làm việc
Trang 15PHẦN 2 THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN NGOÀI
I THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI THANG
Thông số trục dẫn: P = 6 kW; n = 1455 v/p; u = 2,8
1 Chọn loại đai
Từ đồ thị 4.1 trang 59 [1], ta chọn thang thường loại Ƃ thông số cơ bản của
bánh đai tra bảng 4.13 trang 59 [1]
Chiều dài giới hạn l,mm
40°
btb
nên ta chọn đai thang thường
- Đường kính bánh đai lớn (công thức 4.2 trang 53 [1])
d2 = d1u.(1-ε) = 140.2,8.(1-0,02) =384,2 mm Chọn d2 = 385 mm
- Tỷ số truyền thực tế
- sai lệch tỉ số truyền
Trang 16- Tính khoảng cách trục:
- Định k
hoảng cách trục sơ bộ theo bảng 4.14 trang 60 tài liệu [1]
- Tính chiều dài dây đai theo a sơ bộ (công thức 4.4 trang 54 tài liệu [1])
Tra bảng 4.13 trang 59 [1]: chọn L = 1800 mm
- Nghiệm số vòng chạy của đai trong 1 giây (công thức 4.15 trang 60 tài liệu [1])
- Tính a theo L tiêu chuẩn (công thức 4.6 trang 54 [1])
- Khoảng cách trục phải thỏa điều kiện (công thức 4.14 trang 60 tài liệu [1])0,55(d1 + d2) + h < a < 2.(d1+d2)
0,55.(140+385) +10,5 < a < 2.(140+385) thỏa mãn điều kiện
- Góc ôm bánh dẫn (công thức 4.7 trang 54 tài liệu [1])
3 Xác định số dây đai Z (công thức 4.16 trang 60 [1])
Chọn Z = 3 dâyTrong đó: Kd =1,25 (Tra bảng 4.7 trang 61 [1])
[Po] = 3 kW (Tra bảng 4.19trang 61 [1])
Cα = 0,92 (Tra bảng 4.15trang 61 [1])
CL = 0,95 (Tra bảng 4.16 trang 61 [1]) với l/l0 = 0,8
Trang 17Cu = 1,14 (Tra bảng 4.17 trang 61 [1])
Cz = 0,95 (Tra bảng 4.18 trang 61 [1]) với P/[Po]= 6/3 = 2Chiều rộng bánh đai (công thức 4.17 trang 63 [1])
B = (z - 1).t + 2.e = (3-1).19 + 2.12,5 = 50 mm
Với: t =19, e = 12,5 (tra bảng 4.21 trang 63 [1])
4 Lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục
- Lực căng ban đầu (công thức 4.19 trang 63 [1])
Trong đó: lực căng phụ (công thức 4.20 [1]):
Trang 18Thông số đầu vào của bộ truyền bánh răng
+ Mômen xoắn trên trục dẫn: T1= 104579,0 (Nmm)
Bánh nhỏ: C45 tôi cải thiện, độ cứng 250HB, σch1=580MPa
Bánh lớn: C45 tôi cải thiện, độ cứng 240HB, σch2=450MPa
3.2 Xác định ứng suất cho phép
3.2.1 Ứng suất tiếp xúc cho phép:
3.2.2.1 Bánh răng nhỏ:
Trong đó:
- Ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với số chu kỳ cơ sở (Tra Bảng 6.2[1])
-Hệ số tuổi thọ:
Trang 19Với: N HO =30HB 2,4 =30.250 2,4 =17.10 6 chu kỳ
Trang 21Vậy ứng suất uốn cho phép của từng bánh răng là:
+ Bánh răng nhỏ:
+ Bánh răng lớn:
3.3 Ứng suất quá tải cho phép
+ Ứng tiếp xúc quá tải cho phép:
Trang 22Z1p =19→Z1=1,6Z1p =1,6.17 = 27,2 răng, chọn Z1 = 27 răng
- Đường kính trung bình theo công thức 6.54 trang 114 [1]
dm1 = (1- 0,5Kbe)de1 = (1-0,5.0,25) 89,3 = 78,2 mm
- Mô đun vòng chia trung bình theo công thức 6.55 trang 114 [1]
- Mô đun vòng chia ngoài theo công thức 6.55 tran g 114 [1]
Trang 23-Hệ số tính đến ảnh hưởng của kích thước bánh răng: KxH=1 (da<400mm)
Tính lại ứng suất uốn cho phép:
YS=1,08-0,0695.ln(mm)=1,08-0,0695.ln(3,063)=1
KxF=1 (Vì da < 400mm)
3.4.5 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Ứng suất tiếp xúc làm việc:
Trong đó:
- Hệ số kể đến cơ tính vật liệu: ZM = 274 (MPa)1/3 (Bảng 6.5)
- Hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc: ZH=1,76 (Bảng 6.12)
- Hệ số kể đến sự trùng khớp của các răng:
Trang 243.4.6 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
Ứng suất uốn sinh ra:
KFv=1,05 (Tra phụ lục P2.3 đối với cấp chính xác 9)
3.4.7 Kiểm nghiệm răng về quá tải
Trang 25Tra bảng động cơ điện 4A132S4Y3 ta có:
Ứng suất tiếp xúc cực đại:
Ứng suất uốn cực đại:
Bảng 3.1 Thông số và kích thước bộ truyền
Trang 26P1= 5,69 kW
n1= 519,6 (v/p)
1.1 Chọn vật liệu chế tạo trục:
Dùng thép 45, có σb=600Mpa
ứng suất xoắn chon phép, [τ]=15…30MPa
Trong đó: [τ]=15…30MPa, lấy trị số nhỏ đối với trục vào, trị số lớn đối vớitrục ra ([τ]1 = 15MPa, [τ]2 = 30MPa)
1.2 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực
Đường kính trục sơ bộ:
Tra bảng 10.2 trang 189 chọn d1= 35mm, bo=21mm
Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực
Hình 3.1 Sơ đồ tính khoảng cách của hộp giảm tốc bánh răng nón 1 cấp
Trang 27k3 hn
k1
k2
Hình 3.2 Chiều dài các đoạn trục 1
Chọn các kích thước trong hộp giảm tốc
Tra bảng 10.3 chọn:
- k1 = 10(mm): Khoảng cách từ mặt mút chi tiết quay đến thành trong của hộphoặc khoảng cách giữa các chi tiết quay
- k2 = 10(mm): Khoảng cách từ mặt mút ổ đến thành trong của hộp
- k3 = 15(mm): Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ
- hn = 20(mm): Chiều cao nắp ổ và đầu bulong
Trang 281.3 Xác định trị số và chiều các lực từ các chi tiết quay tác dụng lên trục
Trang 29Hình 3.3 Phân tích lực tác dụng lên các bộ truyền
+ Mô men tại D: MDX = M a1 = 9579,9Nmm
+ Mô men tại B: MBX = Fr1.58,6 - M a1= 44660,3Nmm
+ Mô men tại A: MAX = Fr.70,5 = 86193,3Nmm
Trong mặt phẳng oxz:
∑MA=0 Ft1 158,5 - RBX.100=0, thay số ta có RBX= 4167,4 N
RAX = 1539,8 N
Trang 30+ Mô men tại B: MBy= Ft1 58,6 = 153977,36 Nmm
- Mô men uốn tương đương tại các đoạn trục:
+ MtdA=
+ MtdB=
+MtdC=
+ MtdD=
- Ứng suất uốn cho phép của trục (bảng 10.5[1]) [σ] = 60MPa
- Đường kính trục tối thiểu tại các tiết diện:
Chọn đường kính của trục theo tiêu chuẩn
dA= 35 mm; dB=35mm; dC=30mm; dD=30mm
Trang 32n2 = 135 (v/p)
2.1 Chọn vật liệu chế tạo trục:
Dùng thép 45, ta có σb=600Mpa ứng suất xoắn chon phép, [τ]=15…30MPa
2.2 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực
- k2 = 10(mm): Khoảng cách từ mặt mút ổ đến thành trong của hộp
- k3 = 15(mm): Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ
- hn = 20(mm): Chiều cao nắp ổ và đầu bulong
Trang 33Chiều dài các đoạn trục 2
Với D0=130 (tra bảng 16-10a [1])
2.4 Xác định đường kính các đoạn trục
+ Mô men tại C: MCX = RAy 160,4 = 81319,8 Nmm
+ Mô men tại C’: MCX - M a2 = 60412,7 Nmm
Trong mặt phẳng oxz:
∑MA=0 Ft1 160,4 - Fkn 337,7 - RBX 241,2=0
Thay số ta được RBX= 1071,6N
RAX = 1073,3N
+ Mô men tại C: MCy = RAx.160,4 = 172164,4 Nmm
+ Mô men tại B: MBy = Fkn.96,5 = 46580,6 Nmm
- Mô men uốn tương đương tại các đoạn trục :
+ MtdA
+ MtdB=
Trang 34+ MtdD=
- Ứng suất uốn cho phép của trục (bảng 10.5 [1]) [σ]=50MPa
- Đường kính trục tối thiểu tại các tiết diện:
Chọn đường kính của trục theo tiêu chuẩn
dA= 50mm; dB= 50mm; dC= 55mm; dD=45mm
Trang 3581319,8 Nmm
383414,8N.mm
z
y x O
Trang 36II TÍNH TOÁN VÀ CHỌN Ổ LĂN
Vì có lực hướng tâm lớn nên dùng ổ đũa côn cỡ nhẹ
Trang 37FaoB= SA-∑Fa= 689 - 240,7= 448,3 N < SB = 1286,8 N lấy FaoB= SB= 1286,8 NXét: FaoA/ VFroA= 1527,5/1 2248,0 = 0,679 > e
chọn X= 0,4, Y= 0,4.cotg (13,83) =1,63 (Bảng 11.4 trang 215[1])
Tải trọng động qui ước:
Q=(XFroA+YFaoA)KtKd= 0,4 2248,0 +1,63.1527,5= 3381,2N
Trong đó: Kt =1, Kd=1(B11.3 trang 215)
Kiểm tra khả năng tải động:
Trong đó: L = Lh60n/106 = 17280.60 519,6/106 = 539 triệu vòng quay
Ổ B
Xét FaoB/VFroB= 1286,8/1 4198,5= 0,31 < e→X=1; Y=0 (Bảng 11.4)
Tải trọng động qui ước:
Q=(XFroB+YFaoB)KtKd = 4198,5N
Trang 38Vì có lực hướng tâm lớn nên dùng ổ đũa côn cỡ nhẹ
Trang 39Tải trọng động qui ước:
Q=(XFroA+YFaoA)KtKd = 0,4.1187,1 +1,6.1331,2 = 2610,5N
Trong đó: Kt =1, Kd=1(B11.3 trang 215)
Kiểm tra khả năng tải động:
Trong đó: L=Lh60n/106=17280.60.135/106 =140 triệu vòng quay
Ổ B
Xét FaoB/VFroB= 405,6/1.1306,6 = 0,31 < e
chọn X=1, Y=0 (Bảng 11.4 trang 215[1])
Tải trọng động qui ước:
Q=(XFroB+YFaoB)KtKd = 1306,6 N
Trang 41l3 = 28 mm: chiều dài đoạn chốt bị dập
h = 1,5 mm ; D2 = 20 mm
lo=l1+l2/2=34+15/2=41,5 mm: chiều dài chịu uốn của chốt
Chiều dài vòng đàn hồi: l = 62mm
Bulong đầu vòng đàn hồi: M10
kiểm nghiệm điều kiện bền của vòng đàn hồi và chốt
k=1,5: hệ số chế độ làm việc (Bảng 16-1)
Điều kiện bền dập của vòng đàn hồi:
Điều kiện bền uốn của chốt:
Như vậy khớp nối bảo đảm bền
Trang 42Hình 3.7 Nối trục vòng đàn hồi
IV THIẾT KẾ THEN - KIỂM NGHIỆM TRỤC
1 Trục 1
a Thiết kế then
Kiểm nghiệm then tại vị trí lắp bánh răng và vị trí đầu trục lắp bánh đai.(tại C
và tại D) [σd]=100Mpa (Bảng 9.5 trang 178), [τc] = 60Mpa trang174
Chọn kích thước then theo đường kính trục Ф35
b Kiểm nghiệm trục tại vị trí lắp ổ lăn
- Tại tiết diện B (lắp ổ lăn): [s]=1,5 trang 195
Trang 43sσj-hs an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp tại tiết diện j
sτj- hs an toàn chỉ xét riêng ứng suất tiếp tại tiết diện j
Trong đó: σ-1=0,436σb=0,436.600=261,6MPa
c Kiểm nghiệm trục tại vị trí lắp bánh răng
- Tại tiết diện D (lắp bánh răng): [s]=1,5 trang 195
sσj-hs an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp tại tiết diện j
sτj- hs an toàn chỉ xét riêng ứng suất tiếp tại tiết diện j
Trong đó: σ-1=0,436σb=0,436.600=261,6MPa
τ-1=0,58 σ-1=151,73MPa
Trang 44b Kiểm nghiệm trục tại vị trí lắp ổ lăn
- Tại tiết diện B (lắp ổ lăn): [s]=1,5 trang 195
Trang 45sσj-hs an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp tại tiết diện j
sτj- hs an toàn chỉ xét riêng ứng suất tiếp tại tiết diện j
Trong đó: σ-1=0,436σb=0,436.600=261,6MPa
c Kiểm nghiệm trục tại vị trí lắp bánh răng
- Tại tiết diện C (lắp bánh răng): [s]=1,5trang 195
sσj-hs an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp tại tiết diện j
sτj- hs an toàn chỉ xét riêng ứng suất tiếp tại tiết diện j
Trang 46Trong đó: σ-1=0,436σb=0,436.600=261,6MPa
Trang 47Chiều dày: Thân hộp δ
Chiều dày bích thân hộp S3
Chiều dày bích nắp hộp S4
Đường kính lỗ lắp ổ lăn, D
80 mm
100 mm125mm62,5 mmM8 x 6
Trang 48150 mm
75 mmM10 x 6
26 mm
60 mm
80 mm
Khe hở giữa các chi tiết:
Bánh răng với thành trong Δ
Giữa đỉnh bánh răng lớn với
Z=4
Trang 491.2 Chọn các chi tiết phụ
1.2.1 Nắp quan sát (Bảng 18-5)
Để kiểm tra, quan sát các chi tiết máy trong hộp khi lắp ghép và để đổ dầu vàotrong hộp, trên đỉnh hộp có làm cửa thăm Cửa thăm được đậy bằng nắp Trên nắp cólắp thêm nút thông hơi
Hình 4.1 Nắp quan sát
Trang 501.2.2 Nút thông hơi (Bảng 18-6)
Khi làm việc, nhiệt độ trong hộp tăng lên Để giảm áp suất và điều hòa khôngkhí bên trong và bên ngoài hộp, người ta dùng nút thông hơi Nút thông hơi được lắptrên nắp cửa thăm
Kích thước nút thông hơi như hình vẽ:
Trang 51Hình 4.2 Nút thông hơi
Trang 521.2.3 Nút tháo dầu (Bảng 18-7)
Sau một thời gian làm việc, dầu bôi trơn chứa trong hộp bị bẩn (do bụi và dohạt mài) hoặc bị biến chất, do đó cần phải thay dầu mới Để tháo dầu cũ, ở đáy hộp có
lỗ tháo dầu Lúc làm việc, lỗ được bịt kín bằng nút tháo dầu
Kết cấu và kích thước của nút tháo dầu như hình vẽ:
Hình 4.3 Nút tháo dầu
1.2.4 Que thăm dầu (H 18-11)
Hộp giảm tốc được bôi trơn bằng cách ngâm dầu và bắn toé nên lượng dầu tronghộp phải đảm bảo điều kiện bôi trơn Để biết được mức dầu trong hộp ta cần có thiết
bị chỉ dầu ở đây ta sử dụng que thăm dầu để kiểm tra mức dầu Hình dạng và kíchthước cơ bản của que thăm dầu như sau: