Phân phối tỷ số truyền: Theo yêu cầu về bôi trơn chỗ ăn khớp của các cặp bánh răng trong hộp giảm tốc.. Cụ thể là hai bánh răng lớn của hai cấp đều phải được bôi trơn, nhưng chú ý là bán
Trang 1
BẢN THUYẾT MINH ĐỒ ÁN MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG TỜI KÉO
-Số liệu cho trước:
1.Lực kéo băng tải F = 8800 (N)
Công suất động cơ phải thoả mãn P đ/c > P y/c
Trong đó: Py/c là công suất yêu cầu của động cơ Py/c =P = td P ct
Với *Pct Công suất trên trục công tác, theo CT(2.8)(2.10) và (2.11) (TL1) ta có
Trang 2
Tra bảng tr2.319TL1 ta có:
ηot hiệu suất của ổ trượt = 0,98 – 0,99 Chọn ηot = 0,98
ηol hiệu suất của ổ lăn = 0,99 – 0,995 ηol = 0,99
ηx hiệu suất của bộ truyền xích = 0,95 ηx = 0,95
ηbr hiệu suất của bánh răng trụ = 0,96 – 0,98 ηbr = 0,96
+, usbh: tỷ số truyền sơ bộ của hộp
Theo bảng2.4TL1, với truyền động bánh răng trụ hai cấp
usbh = (8 – 40) , chọn usbh = 10
=> usơ bộ = usbh usbng = 10.3 =30 (Vòng/phút)
=>nsb = 35,5.30 =1065(vòng/phút)
=>Chọn số vòng quay đồng bộ của động cơ thuộc dải 1000 (Vòng/phút)
Từ bảng 1-3[TL1] Chọn động cơ có ký hiệu : 4A132M6Y3
với các chỉ số như sau:
4A132M6Y3
Công suat P = 7,5 kW van toc quay: ndb = n =968(V/p) dc
Trang 3b Phân phối tỷ số truyền:
Theo yêu cầu về bôi trơn chỗ ăn khớp của các cặp bánh răng trong hộp giảm tốc Cụ thể là hai bánh răng lớn của hai cấp đều phải được bôi trơn, nhưng chú ý là bánh răng lớn của cấp nhanh do tốc độ quay lớn hơn nên phải ngập trong dầu ít hơn tránh lãng phí do tổn thất khuấy dầu
Theo kinh nghiệm ta chọn
U1 = (1,2-1,3)U2 Với Uh = U1.U2 = 9,09
Do đó dựa vào đồ thị 3.18(Tl1) ta có thể phân phối sơ bộ tỷ số truyền như sau 1 3,42,6
Công suất Pi tính từ trục công tác về trục động cơ
Với hộp khai triển thường ta có :
Trang 4'' 9,55.106 Pdc 9,55.106 68467,98 .
Trang 6Mômen xoắn trên trục động cơ:
Bộ truyền làm việc 2 ca, tải trọng va đập êm, góc nghiêng đường nối tâm với bộtryền ngoài là 30o
1)Chọn loại xích :
Dựa vào yêu cầu của bộ truyền ngoài, tải trọng nhỏ, vận tốc thấp, ta chọn dùng xích con lăn 1 dãy
2)Xác định thông số của bộ truyền xích :
a.Chọn số răng đĩa xích:
Với u = 3,08 , tra bảng 5.4(TL1)
chọn số răng đĩa xích nhỏ z1 = 25(răng)
=> z2 = u.z1 = 3,08.25 = 77(răng) chọn z2 =77(răng) < zmax =120(răng)
Trang 7231,75 2 4.3,14 1270
z z z z p a
a- khoảng cách trục tính bằng m
Trang 8
Vậy hệ số an toàn
388,5.10 14,331,2.4234,5 1062,93 30,61
31,75 778,40( )sin
Trang 9với ứng suất tiếp xúc cho phép H 600(MPa)
=> Đảm bảo độ bền cho răng đĩa 1
Tương tự với H2(Với kr = 0,24)
=> Đảm bảo độ bền cho răng đĩa 2
=> Vậy bộ truyền đảm bảo độ bền tiếp xúc
Trang 10- Bánh lớn : Thép C45 tôi cải thiện :
Độ cứng bền : 2 = 750 MpaGiới hạn chảy : ch2 = 450 Mpa
= 2.260 + 70 = 590 (Mpa)lim1
o F
= 1,8.260 = 441 (Mpa)Bánh lớn :
Trang 11
lim2
o H
= 2.230 + 70 = 530 (Mpa)lim 2
o F
i i i
T
n t T
T t t
Tương tự NHE1 > NHo1 KHL1 = 1
Theo công thức 6.1a [TL1] :
Xác định sơ bộ ứng suất :
lim
H
S
Trang 12i i i
T
n t T
c - Số lần ăn khớp trong 1 vòng quay c = 1
mF - Bậc của đường cong mỏi khi thử về uốn mF = 6
i i
T t t
NFE1 > NFo KFL1 = 1
Bộ truyền quay 1 chiều KFC = 1
Theo công thức 6.2a [TL1] :
Trang 13.1
T KH u
Chọn sơ bộ góc nghiêng = 10o cos = 0,9848
Theo công thức 6.31 [TL1] Số răng bánh nhỏ :
Trang 14
Ut = 99
29 = 3,41 Tính lại chính xác :
.
H
T K u Z
* Z : Hệ số xét đến tổng chiều dài tiếp xúc
Trang 15 = .sin
.
ba a m
d n
m/sthay số :
v = 3,14.58,96.968
60000 = 2,99 (m/s)Với v = 3,42 m/s dùng cấp chính xác 8 (Theo bảng 6.13 [TL1])
Trang 16Ra = 2,5 1,25 m
Do đó :
ZR = 0,95Với đường kính da < 700 mm, hệ số xét đến ảnh hưởng kích thước bánh răng KxH =1
Theo công thức 6.1 [TL1] và công thức 6.1a [TL1] :
Thoả mãn điều kiện tiếp xúc
d Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn :
KF : Hệ số tải trọng tính theo độ bền uốn
Y : Hệ số trùng khớp
Y : Hệ số kể đến độ nghiêng của răng
Trang 17K = 1,22Theo ct 6.47 [TL1] : Cường độ tải trọng động :
F
= F.go.v
t
a u
YR : Hệ số xét đến độ nhám mặt lượn chân răng YR = 1
KxF = 1 (Hệ số ảnh hưởng kích thước bánh răng với da < 400 mm)
Do đó theo ct 6.2 [TL1] và ct 6.2a [TL1]
Ứng suất uốn cho phép :
F1 F1 .Y Y KR S xH = 252.1.1,032.1 = 260,064 (MPa)
F2 F2 .Y Y KR S xH = 236,5.1.1,032.1 = 244,068 (MPa)
Trang 18MPa MPa
Thoả mãn điều kiện bền uốn
e Kiểm nghiệm về quá tải :
Thoả mãn điều kiện về quá tải
*Các thông số và kích thước bộ truyền cấp nhanh bánh răng trụ răng nghiêng:
da2 = 205,02
mmmmĐường kính đáy răng df df1 = 53,88
df2 = 196,02
mmmm
Trang 19T K u
(uh , ucn tỷ số truyền của hộp và cấp nhanh)Suy ra :
Trang 20b Xác định các thông số ăn khớp :
- Môđun :
m = (0,01 0,02) a2 = 1,9 3,8Theo quan điểm thống nhất trong thiết kế, chọn môđun tiêu chuẩn của bánh răng cấpchậm bằng môđun của cấp nhanh : vậy :
- Số răng bánh lớn :
z2 = u.z1 = 2,6.53 = 137,8Chọn z2 = 138 răng
= 195
2 - 0,5.(53 + 138) = 2 Theo công thức (6.23) TL1
ky =
1 2
1000 1000.2
10, 47 ( ) (53 138)
y
z z
Theo bảng (6.10a) TL1, tra nội suy ta dược kx = 0,77
=> Hệ số giảm đỉnh răng (theo công thức (6.24) TL1)
Trang 21.
H
T K u Z
=
1 2
1 1 1,88 3, 2 cos
= 2,604 12.195
= 108,22 mm
- Vận tốc vòng v :
Trang 22Go = 73 (Hệ số kể đến sai lệch bước răng)
.
H
T K u Z
- Với cấp chính xác động học là 9, chọn cấp chính xác về mức tiếp xúc là 9, khi đó cầngia công đạt độ nhám :
Thoả mãn điều kiện tiếp xúc
d Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn :
Theo ct 6.43 [TL1] ta có :
Trang 23KF : Hệ số tải trọng tính theo độ bền uốn
YR : Hệ số xét đến độ nhám mặt lượn chân răng YR = 1
KxF = 1 (Hệ số ảnh hưởng kích thước bánh răng với da < 700 mm)
Do đó theo ct 6.2 [TL1] và ct 6.2a [TL1]
Ứng suất uốn cho phép :
Trang 24
F1 F1 .Y Y KR S xH = 252.1.1,03.1 = 259,56 (MPa)
F2 F2 .Y Y KR S xH = 236,6.1.1,03.1 = 243,698 (MPa)Thay F1,F2 vào công thức 6.43 [TL1] ta được :
Thoả mãn điều kiện bền uốn
e Kiểm nghiệm về quá tải :
Hệ số quá tải :Kqt = max
Thoả mãn điều kiện về quá tải
*Các thông số và kích thước bộ truyền cấp nhanh bánh răng trụ răng nghiêng:
d2 = 276
mmmmĐường kính đỉnh răng da da1 = 108,56
da2 = 279,467
mmmmĐường kính đáy răng df df1 = 101,56
df2 = 272,476
mmmm
Trang 25IV THIẾT KẾ KẾT CẤU TRỤC
Sơ đồ dặt lực trong hộp giảm tốc
Trang 27
F t1 = F t2 =2.T d 1
=2.6708758,96 =2275,68(N) Lực hướng tâm F r1 =F r2 =F t1 o
20, 25 2275,68 826,64( )
o t
3 2
216687
47,67
0, 2 0, 2.10
T d
chọn sơ bộ d2 =50 (mm)
+) Trục 3
3 3
535498
64, 45
0, 2 0, 2.10
T d
chọn sơ bộ d3 =65 (mm
c,Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực
Theo bảng 10.2(TL1), từ các giá trị sơ bộ di , ta chọn được gần đúng chiều rộng ổ
lăn: b01 =21 b02 =27 b03 = 33 +) Chiều dài nửa khớp nối (trục vòng đàn hồi)
lm11 =(1,4 … 2,5)d1 =(1,4 … 2,5).30 =(42 … 75)
=> Chọn lm11 =50 (mm)
+) Theo công thức 10.10(Tl1), chiều dài mayơ của các bánh răng trụ
Trang 28k1 =8 … 15 Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành trong của
hộp hoặc khoảng cách giữa các chi tiết quay
k2 =5 … 15 Khoảng cách từ mặt mút ổ đến thành trong của hộp
k3 =10 …20 Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ
hn =15 … 20 chiều cao nắp ổ và đầu bulông
+) Chiều dài các đoạn trục lki của các trục :
Theo bảng 10.4(TL1) ta có các thong số của trục II:
Trang 29
Lực của khớp nối tác dụng lên trục, hướng theo phương x và tra bảng 16.10a(Tl1)
Áp dụng các hệ phương trình lực và mômen ta có:
*) 11 1 10
1 1 11 12 10 11
0(1) 0
0(3) 0
Trang 30.( ) ( ) 9896,5.(217 150) 2275,68.(217 70)
4597, 2( ) 217
Trang 31.cos 3602.150 4973,175.cos30 287
3206, 4( ) 217
x y
M d
Tra bảng 10.5 ta có =63 (Mpa)
Đối với trục I:
Trang 3238, 27( ) 0,1.63
Chọn d22=45(mm)Chọn d23 d22 45(mm)
Đối với trục III:
Trang 33
1 aj
Trang 34
Tra bảng 10.12 ta có K=1,54
Tra bảng 10.8 ta có K x
=1Tra bảng 10.9 ta có K y 1,6
Tra bảng 10.10 ta có =0,85
11
1 1 1,13 0,85 1,6
td
11 151,728
11,15 1,13.12,04 0
Trang 35
Tra bảng 10.7 ta có 0,05
261, 6
2,58 1,17.86,7 0,05.0
j
1 22
2 3
1 22 1 22
o22
22
w
t
b d t d
Tra bảng 10.10 ta có =0,77
11
1 1 1, 25 0,77 1, 6
Trang 37
7,12.5,7
4, 45 7,12 5,7
Trang 38
I)Chọn loại ổ lăn
Với hộp khai triển thường, chọn loại ổ lăn theo tải trọng tác dụng
Do không có lực dọc trục, nên chọn ổ bi đỡ đơn thuần
II)Tính toán chọn cỡ ổ lăn:
1,Theo khả năng tải động
Nhằm đề phòng khả năng tróc rỗ bề mặt khi làm việc, nên ta cần phải tính toán khả năngtải động trước khi chọn cỡ ổ lăn
Tải trọng động tính theo công thức:
1/
d
C Q L Q L.m m
Với Q: là tải trọng động qui ước
L: là tuổi thọ tính bằng triệu vòng quay
L=Lh 60 n.10-6 với Lh =20000(giờ)
m=3 bậc của đường cong mỏi khi thử về ổ lăn
+, Xét tải trọng động qui ước :
X, Y hệ số tải trọng hướng tâm và dọc trục
Tính toán cụ thể cho các ổ lăn trên các trục :
a)TrụcI:
Trang 39
Với đường kính đoạn lắp ổ lăn trục I là d =25(mm) , theo bảng P2.12(TL1), ta chọn loại ổ
bi đỡ một dãy cỡ trung hẹp có kí hiệu 305 với các thông số như sau:
0(1) 0
0(3) 0
C Q L. m 2006, 29.290, 4 13, 286(kN) C 17, 60(kN)=> Thoả mãn khả năng tải động
Kiểm tra lại theo khả năng tải tĩnh
Nhằm đề phòng biến dạng dư
Với ổ bi đỡ và ổ bi đỡ-chặn ta có công thức :
Trang 40
Q t X F0 rY F0 a
Trong đó : Qt là tải trọng tĩnh qui ước
X0, , Y0 là hệ số tải trọng hướng tâm và dọc trục
Với đường kính đoạn lắp ổ lăn trục II là d =40mm) , theo bảng P2.12(TL1), ta chọn loại ổ
bi đỡ một dãy cỡ trung hẹp có kí hiệu 308 với các thông số như sau:
=> Thoả mãn khả năng tải động
Kiểm tra lại theo khả năng tải tĩnh
Với đường kính đoạn lắp ổ lăn trục III là d =50mm) , theo bảng P2.7(TL1), ta chọn loại ổ
bi đỡ một dãy cỡ nhẹ có kí hiệu 211 với các thông số như sau:
Trang 41
1/ 1/ 3
d 1
C Q L. m 7219, 29.32,85 23,121(kN) C 34(kN)
=> Thoả mãn khả năng tải động
Kiểm tra lại theo khả năng tải tĩnh
Theo bảng 11.6(TL1) với ổ bi đỡ ta có X0 =0.6 ; Y0 =0,5
=> Q t X F0 r Y F0 a 0,6.5553,3 0,5.0 3331,98( ) 3,33( N kN) C0 25,6(kN)
Do Q t<F r nên ta chọn Q t=F r=5553,3(N)
=>Thoả mãn khả năng tải tĩnh
CẤU TẠO VỎ HỘP VÀ CÁC CHI TIẾT MÁY KHÁC
vỏ hộp giảm tốc :
Trang 42
vật liệu để chế tạo vỏ hộp là gang xám GX15-32
phương pháp chế tạo là đúc.bề mặt lắp ghép của vỏ hộp thường đi qua tâm các trục.nhờ đóviệc lắp ghép các chi tiết sẽ thuận tiện hơn
các kích thước của các phần tử tạo nên hộp giảm tốc đúc được tính theo bảng 18.1
Tên gọi biểu thức tính toán kết quả
chiều dày : thân hộp, δ
d3 = 11,2÷12,6
=>d3= 12
d4 = 8,4÷9,8=>d4 = 10
d5 =7÷8,4=>d5 = 8Măt bích ghép lắp và thân:
Chiều dày bích thân
h = 12Mặt đế hộp:
Chiều dày: khi không có
S1 = 26÷30=> S1 = 30
Trang 43Khe hở giữa các chi tiết:
Giữa bánh răng với thành
Vơi L chiều dài hộp
BÔI TRƠN TRONG HỘP GIẢM TỐC
Để giảm mất mát vì ma sát ,giảm mài mòn răng,đảm bảo thoát nhiệt tốt và đề phòng các tiết máy bị han gỉ cần phải bôi trơn liên tục các bộ truyền trong hộp giảm tốc
Vì bộ truyền có vận tốc vòng V 12 m/s nên ta chọn phương pháp bôi trơn ngâm dầuvới chiều sâu ngâm dầu bằng (0.75…2)*h ,với h : chiều cao răng nhưng không nhỏ hơn 10mm
lấy chiều sâu ngâm dầu bằng 61 bán kính bánh răng cấp nhanh,còn bánh răng cấp chậm khoảng 41 bán kính
lượng dầu bôi trơn thường lấy 0.4÷0.8 lít cho 1kW công suất truyền
đối với bánh răng nghiêng thì đặt vòi phun sao cho các tia dầu bắn theo chiều quay của bánh răng
đối với bánh răng thẳng thì ngược chiều quay
Vòi phun đặt trên chỗ ăn khớp
dầu bôi trơn hộp giảm tốc
dùng dầu công nghiệp để bôi trơn.và dùng dầu công nghiệp 45
Mét sè chi tiÕt kh¸c :
Trang 44Để kiểm tra, quan sát các chi tiết máy trong hộp khi lắp ghép và để đổ
dầu vào hộp trên đỉnh hộp ta làm cửa thăm
Theo bảng 18.5
A=100 (mm) B =75 A1=150 B1 =100
C = 125 C1=// K=87 R=12 Vít M822 Z = 4
4./ Nút thông hơi
Khi làm việc nhiệt độ trong hộp tăng lên ,để giảm áp suất và điều hoà
không khí bên trong và bên ngoài hộp ta làm nút thông hơi
Trang 45B¶ng kª c¸c kiÓu l¾p, trÞ sè cña sai lÖch giíi h¹n vµ dung sai kiÓu l¾p
STT Kiểu lắp ghép Sai lệch Sai lệch
Trang 46H k
7 45 6
H k
H k
D k
H d
290
7
90 11
H d
340
7
102 11
H d
D k
8 40 6
D k
8 50 6
D k