BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOTRƯỜNG ĐẠI HỌC NAM CẦN THƠ THUYẾT MINH ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ HỘP GIẢM TỐC BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG THẲNG 2 CẤP NGÀNH: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ÔTÔ Tp Cần Thơ
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NAM CẦN THƠ
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
NGÀNH: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ÔTÔ
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NAM CẦN THƠ
THUYẾT MINH ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ HỘP GIẢM TỐC BÁNH RĂNG TRỤ RĂNG THẲNG 2 CẤP
NGÀNH: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ÔTÔ
Tp Cần Thơ, tháng 12/2024
Trang 3YÊU CẦU ĐỀ TÀI, HÌNH ẢNH GV CUNG CẤP:
Trang 5NHẬN XÉT CỦA GV HƯỚNG DẪN
I VỀ HÌNH THỨC
………
………
………
………
………
………
………
II VỀ NỘI DUNG ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
III KẾT LUẬN Đạt: ………
………
………
………
Trang 6LỜI NÓI ĐẦU
Với nhiều sự nỗ lực và cố gắng của bản thân, đến nay ……… của nhóm tôi
đã hoàn thành Để hoàn thành được ………… này tôi đã nhận được sự hướng dẫn, giúp đỡ tận tình của quý thầy cô, bạn bè, gia đình,… Để tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc, tôi xin chân thành cảm ơn:
……….
……….
……….
……….
Một lần nữa xin chân thành cảm ơn!
NHÓM 9.4
Trang 7MỤC LỤC
NHẬN XÉT CỦA GV HƯỚNG DẪN i
LỜI NÓI ĐẦU ii
MỤC LỤC iii
DANH SÁCH CÁC CHỮ VIẾT TẮT vi
DANH SÁCH CÁC BẢNG vii
DANH SÁCH CÁC HÌNH viii
PHẦN I 1
TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC HỆ DẪN ĐỘNG CƠ KHÍ 1
1 Tính chọn động cơ điện 1
1.1 Chọn kiểu loại động cơ 1
1.2 Chọn công suất động cơ 1
1.3 Chọn tốc độ đồng bộ động cơ 1
1.4 Chọn đồng bộ thực tế 1
1.5 Kiểm tra điều kiện mở máy, điều kiện quá tải cho động cơ 2
2 Phân phối tỉ số truyền 2
2.1 Tỉ số truyền của các bộ truyền ngoài hộp giảm tốc 2
2.2 Tỉ số truyền của các bộ truyền trong hộp giảm tốc 2
3 Tính toán các thông số trên các trục 2
3.1 Tính công suất trên các trục 2
3.2 Tính số vòng quay trên các trục 2
3.3 Tính mô men xoắn trên các trục 2
3.4 Lập bảng kết quả 2
PHẦN II THIẾT KẾ CÁC CHI TIẾT TRUYỀN ĐỘNG 3
2.1 Thiết kế bộ truyền đai (hoặc xích) 3
2.1.1 Tiểu mục 3
1.1.2 Tiểu mục 3
Trang 82.2 Thiết kế bộ truyền bánh răng (hoặc trục vít - bánh vít) cấp nhanh 4
2.2.1 Tiểu mục 4
2.2.2 Tiểu mục 4
2.3 Thiết kế bộ truyền bánh răng (hoặc trục vít - bánh vít) cấp chậm 4
2.3.1 Tiểu mục 4
2.3.2 Tiểu mục 4
2.4 Kiểm tra điều kiện bôi trơn cho hộp số giảm tốc 5
2.4.1 Tiểu mục 5
2.4.2 Tiểu mục 5
2.5 Kiểm tra điều kiện chạm trục 5
2.5.1 Tiểu mục 5
2.5.2 Tiểu mục 5
2.6 Kiểm tra sai số vận tốc 5
2.6.1 Tiểu mục 5
2.6.2 Tiểu mục 5
PHẦN III THIẾT KẾ CÁC CHI TIẾT ĐỠ NỐI 6
3.1 Thiết kế trục 6
3.1.1 Tính trục theo độ bền mỏi 6
3.1.1.1 Tính sơ bộ 6
3.1.1.2 Tính gần đúng 6
3.1.1.3 Tính chính xác 6
3.1.2 Tính trục theo độ bền tĩnh (tính quá tải) 6
3.1.3 Tính độ cứng cho trục 7
3.2 Tính chọn ổ lăn 7
3.2.1 Chọn phương án bố trí ổ 7
3.2.2 Tính ổ theo khả năng tải động 7
3.2.3 Tính ổ theo khả năng tải tĩnh 7
3.3 Tính chọn khớp nối 7
3.4 Tính chọn then 7
Trang 93.2.1 Tính chọn then cho trục I 7
3.2.2 Tính chọn then cho trục II 7
3.2.3 Tính chọn then cho trục III 7
PHẦN IV CẤU TẠO VỎ HỘP, CÁC CHI TIẾT PHỤ VÀ CHỌN CHẾ ĐỘ LẮP TRONG HỘP 8
4.1 Thiết kế các kích thước của vỏ hộp 8
4.1.1 Tiểu mục 8
4.1.1.1 Tiểu mục 8
4.1.1.2 Tiểu mục 8
4.1.2 Tiểu mục 8
4.2 Thiết kế các chi tiết phụ (chốt định vị, que thăm dầu, bu lông vòng, ) 8
4.2.1 Tiểu mục 8
4.2.2 Tiểu mục 8
4.2.2.1 Tiểu mục 8
4.2.2.2 Tiểu mục 8
4.3 Chọn các chế độ lắp trong hộp 9
4.3.1 Tiểu mục 9
4.3.2 Tiểu mục 9
4.3.2.1 Tiểu mục 9
4.3.2.2 Tiểu mục 9
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 10
TÀI LIỆU THAM KHẢO 11
PHỤ LỤC 14
Trang 10DANH SÁCH CÁC CHỮ VIẾT TẮT
1 HAWT Horizontal Axis Wind Turbine
2 VAWT Vertical Axis Wind Turbine
6 NACA National Advisory Committee for Aeronautics
10 LiFePo4 (LFP) Lithium Fe Photphat
Trang 11DANH SÁCH CÁC BẢNG
Bảng 1.1: So sánh tuabin HAWT và VAWT 22
Bảng 3.1: Quan hệ độ cong (m) và vị trí độ cong (p) trên cánh NACA 5 số [43] 58
Bảng 4.1: Vận tốc gió trung bình tháng và năm (m/s) tại TPHCM [9] 60
Bảng 4.2: Tọa độ biên dạng cánh NACA 2412 nửa cánh bên trái 66
Bảng 4.3: Tọa độ biên dạng cánh NACA 2412 nửa cánh bên phải 67
Bảng 4.4: Simulation Properties 69
Bảng 4.5: Kết quả mô phỏng 71
Bảng 4.6: Thông số kỹ thuật bộ điều khiển sạc Hybrid Controler MPPT 300W 102
Bảng 4.7: Thông số vận hành khi không tải 102
Bảng 4.8: Thông số vận hành khi có tải 103
Trang 12DANH SÁCH CÁC HÌNH
Hình 1: Hệ thống trụ đèn chiếu sáng cho cầu vượt 1
Hình 1.1: Kết cấu chung của trụ đèn chiếu sáng 3
Hình 1.2: Trụ đèn cao áp 4
Hình 3.1: Khí động học cánh rotor [21] 6
Trang 13PHẦN I.
Chương 1: TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC HỆ DẪN ĐỘNG
CƠ KHÍ
1 Tính chọn động cơ điện
1.1 Chọn kiểu loại động cơ
a) Động cơ điện một chiều
b) Động cơ điện xoay chiều
Gồm hai loại: động cơ ba pha đồng bộ và động cơ ba pha không đồng bộ Động cơ ba pha không đồng bộ lại chia ra kiểu rôto dây cuốn và kiểu rôto lồng sóc.
Với hệ dẫn động cơ khí ( hệ dẫn động băng tải, xích tải, vít tải, dùng với các hộp giảm tốc) nên sử dụng loại động cơ điện xoay chiều ba pha rôto lồng sóc.
1.2 Chọn công suất động cơ
Trang 14Công suất của động cơ được chọn theo điều kiện nhiệt độ để đảm bảo cho nhiệt
độ của động cơ khi làm việc không lớn hơn trị số mcho phép.
Để đảm bảo cho bộ truyền động băng tải làm việc được thì công suất cần thiết động cơ (P ct ):
trong đó : Pct – công suất cần thiết trên trục động cơ (kW)
Pt – công suất tính toán (công suất làm việc trên trục máy công tác)
- hiệu suất của toàn bộ hệ thống
= 1.2.3… (1-2)
với 1,2,3 là hiệu suất của các bộ truyền và của các cặp ổ trong hệ thống dẫnđộng, chọn theo bảng 2.3 trang 19 – “Tính toán thiết kế hệ thống dẫn động cơkhí”
Trang 15ol - hiệu suất 1 cặp ổ lăn
br - hiệu suất một cặp bánh răng trong hộp giảm tốc
đ - hiệu suất bộ truyền đai
Bảng 2.4 trang 21 - “Tính toán thiết kế hệ thống dẫn động cơ khí”
là bảng tham khảo để chọn tỉ số truyền cho các bộ truyền trong hệ thống dẫnđộng
Tỉ số truyền của toàn bộ hệ thống dẫn động được tính theo công thức sau :
Trang 161.4 Chọn đồng bộ thực tế
Động cơ điện phải có thông số thỏa mãn :
P đc≥ P ct =1,57 kW
n đb≈ n sb = 1650,168 v/p Chọn số vòng quay đồng bộ của động cơ nđb = 1500 (vòng/phút)
Theo bảng phụ lục 1.3 sách Tính toán thiết kê hệ thống dẫn động cơ khí với
Ptd = 1,57 kW nđb = 1500 (vòng/phút) dùng động cơ 4AX90L4Y3
Kiểu động
cơ
Công suất kW
Vận tốc quay vg/ph
1.5 Kiểm tra điều kiện mở máy, điều kiện quá tải cho động cơ
a) Kiểm tra điều kiện mở máy:
Khi mở máy momen tải không được vượt quá momenkhởi động của động cơ ( T >T k ) nếu không động cơ sẽ không chạy Trong các catalog của động cơ đều cho tỉ
số T k /T dn , đó cũng là một số liệu cần để tham khảo khi chọn nhãn hiệu động cơ, với điều kiện:
Trang 17→ T mm
T =T
T=1
→ Vậy động cơ thỏa mãn điều kiện mở máy.
b) Kiểm tra điều kiện quá tải cho động cơ :
Để tránh cho động cơ bị quá tải cần kiểm tra quá tải cho động cơ theo điều kiện sau :
→ Vậy thỏa điều kiện quá tải động cơ
2 Phân phối tỉ số truyền
Tỉ số truyền của toàn bộ hệ thống được xác định theo công thức :
u t=n dc
n lv= 14 2 0
95 , 94 =14 ,6
trong đó: nđc - số vòng quay động cơ đã chọn( vg/ph )
nlv - số vòng quay của trục máy công tác( vg/ph )
0.5t 0.5t
0.8T
t
T
T T
Trang 182.1 Phân phối tỉ số truyền cho toàn bộ hệ thống u t , cho hộp giảm tốc u h và
2.2 Tỉ số truyền của các bộ truyền trong hộp giảm tốc
Phân phối tỉ số truyền uh cho từng bộ truyền trong hộp giảm tốc :
Trang 193.1 Tính công suất trên các trục
Trang 203.4 Lập bảng kết quả
Trục
Thông số
Tỉ số truyền
Tốc độ quay (v/ph)
Công suất (kW)
Mômen xoắn (N/mm) Trục động cơ
Trang 21CHƯƠNG II : THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI
2 Xác định các thông số của bộ truyền
2.1 Đường kính của bánh đai nhỏ được xác định theo công thức thực nghiệmsau :
d1=(5 ,2 6 , 4) 3
√T1=(5 ,2 6 , 4) √37429=(190 ,5 234 ,5)mm
Trong đó T1 = 5594Nmm – mômen xoắn trên trục bánh đai nhỏ
Chọn đường kính d1 theo tiêu chuẩn, d1 = 200mm
Vận tốc v= π d1n1
60000 =3 ,14.200 1420
60000 =15,229m/sĐường kính bánh đai lớn :
d2 = d1u(1-) = 200.2,15.(1-0,02)=792,232mm
trong đó : u - tỉ số truyền
= 0,01 0,02 - hệ số trượt
Chọn đường kính d2 theo tiêu chuẩn, d2 = 800mm theo bảng (20.15) hoặc trang
24 – “Chi tiết máy tập 2”
Trang 22Sai lệch tỉ số truyền :
Δ u=uưu t
u t =2 ,15ư2,12
2 ,15 .100 %=1,97 %<4 %2.2.Khoảng cách trục được xác định theo công thức sau :
Số vòng chạy của đai :
3 Xác định tiết diện đai và chiều rộng bánh đai
Lực vòng được xác định theo công thức sau :
Trang 23Theo bảng 4.8 trang 55 - “ Tính toán thiết kế hệ thống dẫn động cơ khí ” tỉ
số ( δ
d1)max nên dùng là 401 (đai vải cao su), do đó :δ=d1
40 =200
40 =5 mm, theo bảng4.1 trang 51 - “ Tính toán thiết kế hệ thống dẫn động cơ khí ” dùng loại đaiБKHJI65 không có lớp nót, trị số tiêu chuẩn = 5 (với số lớp là 5)
Ứng suất c0s ích cho phép :
[σ]F=[σ F]0.C α C v C O =2,425.1,873.0 ,95.1=2,142 MPa
trong đó : với bộ truyền đặt nằm ngang chọn σ0=2 MPa, theo bảng 4.9 trang 56
-“ Tính toán thiết kế hệ thống dẫn động cơ khí ”, k1 = 2,7, k2 = 11, do đó
Cv = 0,95 tính theo công thức- “ Tính toán thiết kế hệ thống dẫn động cơ khí ”
Co = 1 tra bảng 4.10 trang 57 - “ Tính toán thiết kế hệ thống dẫn động cơ khí ”Chiều rộng bánh đai :
Trang 24Với σ0=2 MPa đã chọn khi xác định [σ F]0 ta tính được lực căng ban đầu :
F0=σ0δ b =2.5.63=630 N
Lực tác dụng lên trục :
F r =2 F0sin(α1
2 )=1235 ,14 N
Trang 25PHẦN HAI : THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÀI 1: THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN TRONG HỘP GIẢM TỐC
1 Chọn vật liệu
Đối với bộ truyền bánh răng có công suất nhỏ và trung bình nên chọn vậtliệu là thép cacbon chất lượng tốt Ở đây ta chọn thép 45 Cơ tính vật liệu trabảng 6.1 trang 92 - “ Tính toán thiết kế hệ thống dẫn động cơ khí ”
Ứng suất cho phép tiếp xúc.
Ta có thể tính sơ bộ ứng suất tiếp xúc cho phép theo công thức sau:
Trang 26N HO - là số chu kỳ làm việc cơ sở
m H - là bậc của đường cong mỏi, có giá trị bằng 6
Số chu kỳ làm việc tương đương được tính theo công thức sau:
Vì N HE >N HO nên ta lấy N HE =N HO để tính toán ⟹ K HL 1 =K HL 2=1
Ứng suất tiếp xúc cho phép sơ bộ của từng bánh răng:
Ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải: [σ H]m ax =2,8 σ ch
Suy ra: [σ H 1]m ax =2,8×580=1624 MPa
Trang 27[σ H 2]m ax =2,8×580=1624 MPa
Ứng suất uốn cho phép
Ta có thể tính ứng suất uốn cho phép sơ bộ của bánh răng theo công thức sau:
Số chu kỳ cơ sở: N FO =5×106 chu kỳ
Số chu kỳ làm việc tương đương tính theo công thức sau:
Vì N FE >N FO nên ta có: K FL 1 =K FL 2=1 Hệ số an toàn có giá trị: s F =1,75
Ứng suất uốn cho phép sơ bộ cho từng bánh răng như sau:
[σ F 1]=σ 0 F lim 1 K FL 1
s F 1 =486× 1
1 ,75 =277 ,71 MPa
Trang 28[σ F 2]=σ 0 F lim 2
K FL 2
s F 2 =468× 1
1 ,75 =267 , 43 MPa
Ứng suất uốn cho phép khi quá tải: [σ F]m ax =0 ,8 σ ch
Suy ra: [σ F 1]m ax =0 ,8×580=464 MPa
T1 - mômen xoắn trên trục bánh chủ động, Nmm
[σ H] - ứng suất tiếp xúc cho phép
Trang 29Từ (2-5) a w =49 ,5.(2,85+1).3
√ 15022.1 ,15
44 52.4 ,32.0 ,3 =233 ,02 mmLấy aw = 230mm
Giữa khoảng cách trục aw, số răng bánh nhỏ z1, số răng bánh lớn z2, góc nghiêng
của răng và môđun trong bộ truyền ăn khớp ngoài, liên hệ với nhau theo côngthức
Trang 30Khoảng cách trục lúc này là :
a tw=m ( z1+z2 )
2 cos β =m z t
2 =232,5mmChọn aw = 235mm
Để đảm bảo khoảng cách trục aw = 235mm ta nên cắt răng có dịch chỉnh và tatiến hành như sau :
Hệ số giảm đỉnh răng : Δy= k x z t
1000 =0,219.155
1000 =0,034 Tổng hệ số dịch chỉnh : x t = y+ Δy=0,833+0,034=0,867
Do đó hệ số dịch chỉnh bánh răng 1 được tính như sau :
3.1.3 Kiểm nghiệm về độ bền tiếp xúc
Ứng suất tiếp xúc xuất hiện trên mặt răng của bộ truyền phải thỏa mãn điều kiệnsau :
Trang 31σ H =Z M Z H Z ε√2.T1 K H (u±1)
b w .u d w 12 [σ H] (2-7)Trong đó : ZM - hệ số kể đến cơ tính vật liệu của các bánh răng ăn khớp, trị sốcủa ZM = 274MPa1/3 tra ở bảng 6.5 trang 96 - “ Tính toán thiết kế hệ thống dẫnđộng cơ khí ”
ZH - hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc
Z H=√2 cos β b
sin 2 α tw=√ 2 cos 0
sin 2.21 ,6 =1,71
trong đó b - góc nghiêng của răng trên hình trụ cơ sở
Trị số của ZH cũng có thể tra trong bảng 6.12 trang 106 - “ Tính toán thiết kế hệthống dẫn động cơ khí ”
Z ε- hệ số kể đến sự trùng khớp của răng, xác định như sau :
3 =0,867Đường kính vòng lăn bánh nhỏ
Trang 32d w 1=2 a w
u m+1=
2.235
2 , 85+1=87,935mmVận tốc vòng của bánh nhỏ
v= π d w 1 n1
60000 =3 ,14.87,935 651
60000 =1,657 (m/s)trong đó n1 – là số vòng quay của bánh nhỏ (bánh chủ động)
Với v = 1,657 m/s theo bảng 6.13 trang 106 - “ Tính toán thiết kế hệ thống dẫnđộng cơ khí ” dùng cấp chính xác 9
KH - hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc
KH = KH .KH .KHv = 1,15.1.1,081 = 1,243
trong đ ó : KHβ - là hệ số kể đến sự phân bố tải trọng không đều trên chiều rộng vànhrăng, tra ở bảng 6.7 trang 98 - “ Tính toán thiết kế hệ thống dẫn động cơ khí ”
KH - là hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời
ăn khớp, trị số của KH đối với bánh răng nghiêng tra ở bảng 6.14 trang 107 - “Tính toán thiết kế hệ thống dẫn động cơ khí ”, với bánh răng thẳng KH = 1
KHv - hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn kớp, trị số KHv tínhtheo công thức sau:
K Hv=1+ ν H b w d w 1
2.T1 K Hβ K Hα=1+5,338.70 ,5.87,935
2.15022.1 ,15.1 =1,081 trong đó : ν H =δ H g0 v √a w
u m =0,006.73.1,657 √ 235
2 , 85=5,338với v = 2,371 tính được ở trên, δ H - hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai số ănkhớp, tra trong bảng 6.15 trang 107 - “ Tính toán thiết kế hệ thống dẫn động cơkhí ”, g0 - hệ số kẻ đến ảnh hưởng của sai lệch các bước răng bánh 1 và 2, trabảng 6.16 trang 107 - “ Tính toán thiết kế hệ thống dẫn động cơ khí ”
Trang 33Thay các giá trị vừa tính được vào (2-7) ta được :
σ H =274.1,71.0,867 √2.15022.1,243 (2,85+1)
0 ,3.235 2 , 85.87 , 93 52 =405,756MPaTheo(2-1) với v = 1,657m/s, với v< 5m/s Zv = 1, với cấp chính xác động học là
9, chọn cấp chính xác về mức tiếp xúc là 9, khi đó cần gia công đạt độ nhám R
z = 10 40m, do đó ZR = 0,9, với dw1 < 700mm, KxH = 1 do đó
[σ H]= σ 0 Hlim
S H Rv xH HLMpa
Ta thấy σ H >[σ H] và [σ H ]−σ H
[σ H] .100=¿1,29 < 4 không thoả mãn độ bền tiếp xúc
do vậy ta tăng bề rộng bánh răng
bw =70,5.(405,756/400,5)2 =72,36 lấy bw=73mm
3.1.4 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
Ứng suất sinh ra tại chân răng phải thoả mãn điều kiện sau :
Y = 1/ - hệ số kể đến sự trùng khớp của răng, với là hệ số trùng khớp ngang
Y - hệ số kể đến độ nghiêng của răng, với răng thẳng Y = 1
Trang 34YF1, YF2 - hệ số dạng răng của bánh 1 và 2, phụ thuộc vào số răng tương đương
và hệ số dịch chỉnh, tra trong bảng 6.18 trang 109 - “ Tính toán thiết kế hệ thốngdẫn động cơ khí ”
KF - hệ số tải trọng khi tính về uốn :
KF = KF .KF .KFv = 1,32.1.1,37 = 1,81
với KF là hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răngkhi tính về uốn, tra ở bảng 6.7 trang 98 - “ Tính toán thiết kế hệ thống dẫn động
cơ khí ”
KF là hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời
ăn khớp khi tính về uốn, trị số của KF đối với bánh răng nghiêng tra ở bảng 6.14trang 107 - “ Tính toán thiết kế hệ thống dẫn động cơ khí ”, với bánh răng thẳng
KF = 1
KFv - hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn kớp khi tính về uốn, trị
số KFv tính theo công thức sau:
K Fv=1+ ν F b w d w 1
2.T1 K Fβ K Fα=1+14 ,23.73 78,935
2.15022.1 ,32.1 =1,597trong đó : ν F =δ F g0 v √a w
u m =0,016.73.1,657 √ 235
2 , 85 =14 ,23
với v = 1,657 tính được ở trên, δ F - hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai số
ăn khớp, tra trong bảng 6.15 trang 107 - “ Tính toán thiết kế hệ thống dẫn động
cơ khí ”, g0 - hệ số kẻ đến ảnh hưởng của sai lệch các bước răng bánh 1 và 2, trabảng 6.16 trang 107 - “ Tính toán thiết kế hệ thống dẫn động cơ khí ”
Ta có T1 = 15022MPa, m = 3mm, bw = 73mm, dw1 = 87,935mm với = 1,744, Y
= 1/1,744 = 0,573, Y = 1, zv1 = z1 =29, zv2 = z2 = 82 theo bảng 6.18 trang 109
-“ Tính toán thiết kế hệ thống dẫn động cơ khí ” ta được YF1 = 3,653, YF2 = 3,49
Trang 35Thay các giá trị vừa tính được vào (2-8) ta được :
Ta thấy σ F 1=70MPa < [σ F 1]=237 ,5MPa
σ F 2 =68 ,88MPa < [σ F 1]=216 ,86MPa
vậy thoả mãn về độ bền uốn
3.1.5 Kiểm nghiệm răng về quá tải
Bánh răng khi làm việc có thể bị quá tải, thí dụ lúc mở máy, hãm máy với hệ
Trang 36BẢNG 2 : CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤ
Trang 37T2 - mômen xoắn trên trục bánh chủ động, Nmm
[σ H] - ứng suất tiếp xúc cho phép
Trang 38Từ (2-10) a w 2 =49 ,5.(2,38+1).3
√ 41048.1 , 05
44 52.2 ,78.0 , 4 =283 ,5 mmLấy aw = 280mm
Giữa khoảng cách trục aw, số răng bánh nhỏ z1, số răng bánh lớn z2, góc nghiêng
của răng và môđun trong bộ truyền ăn khớp ngoài, liên hệ với nhau theo côngthức
Trang 39Khoảng cách trục lúc này là :
a tw 2=m ( z1+z2 )
2 cos β =m z t
2 =280mm3.1.3 Kiểm nghiệm về độ bền tiếp xúc
Ứng suất tiếp xúc xuất hiện trên mặt răng của bộ truyền phải thỏa mãn điều kiệnsau :
σ H =Z M Z H Z ε√2.T1 K H (u±1)
b w .u d w 12 [σ H] (2-12)Trong đó : ZM - hệ số kể đến cơ tính vật liệu của các bánh răng ăn khớp, trị sốcủa ZM = 274MPa1/3 tra ở bảng 6.5 trang 96 - “ Tính toán thiết kế hệ thống dẫnđộng cơ khí ”
ZH - hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc
Z H =1,76
trong đó b - góc nghiêng của răng trên hình trụ cơ sở
Trị số của ZH cũng có thể tra trong bảng 6.12 trang 106 - “ Tính toán thiết kế hệthống dẫn động cơ khí ”
Z ε- hệ số kể đến sự trùng khớp của răng, xác định như sau :
Trang 40Với v = 0,759 m/s theo bảng 6.13 trang 106 - “ Tính toán thiết kế hệ thống dẫnđộng cơ khí ” dùng cấp chính xác 9
KH - hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc
KH = KH .KH .KHv = 1,05.1.1,035 = 1,087
trong đ ó : KHβ - là hệ số kể đến sự phân bố tải trọng không đều trên chiều rộng vànhrăng, tra ở bảng 6.7 trang 98 - “ Tính toán thiết kế hệ thống dẫn động cơ khí ”
KH - là hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời
ăn khớp, trị số của KH đối với bánh răng nghiêng tra ở bảng 6.14 trang 107 - “Tính toán thiết kế hệ thống dẫn động cơ khí ”, với bánh răng thẳng KH = 1
KHv - hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn kớp, trị số KHv tínhtheo công thức sau:
K Hv=1+ ν H b w d w 1
2.T1 K Hβ K Hα=1+ 3 ,21.112.148
2.41048 1 , 05.1=1,035