1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thuyết minh Đồ Án chi tiết máy tính toán, thiết kế hộp giảm tốc bánh răng trụ răng nghiêng 1 cấp

63 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thuyết Minh Đồ Án Chi Tiết Máy Tính Toán, Thiết Kế Hộp Giảm Tốc Bánh Răng Trụ Răng Nghiêng 1 Cấp
Tác giả Nguyễn Quốc Khánh, Trần Tấn Phát, Cao Gia Huy, Lê Nguyễn Minh Phát, Trần Tiến Đạt
Người hướng dẫn ThS. Phùng Danh Sa
Trường học Trường Đại Học Nam Cần Thơ
Chuyên ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Ôtô
Thể loại Đồ án
Năm xuất bản 2024
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.2 Chọn công suất động cơ Công suất của động cơ được chọn theo điều kiện nhiệt độ nhằm đảm bảo chonhiệt độ của động cơ khi làm việc không lớn hơn trị số cho phép.. Để đảm bảo điềukiện đ

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NAM CẦN THƠ

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ HỘP GIẢM TỐC BÁNH RĂNG

TRỤ RĂNG NGHIÊNG 1 CẤP

NGÀNH: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ÔTÔ

Hướng dẫn: ThS PHÙNG DANH SANhóm thực hiện: 4.8 – DH22OTO01, gồm:

1 Nguyễn Quốc Khánh MSSV: 226681

2 Trần Tấn Phát MSSV:225148

3 Cao Gia Huy MSSV:222337

4 Lê Nguyễn Minh Phát MSSV:220819

5 Trần Tiến Đạt MSSV: 221956

Tp Cần Thơ, tháng 6 năm 2024

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NAM CẦN THƠ

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY

TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ HỘP GIẢM TỐC BÁNH RĂNG

TRỤ RĂNG NGHIÊNG 1 CẤP

NGÀNH: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ÔTÔ

Lớp DH22OTO01

Tp Cần Thơ, tháng 6/2024

Trang 3

YÊU CẦU ĐỀ TÀI, HÌNH ẢNH GV CUNG CẤP:

Trang 4

PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ Nhiệm vụ

Bản vẽ lắp A0Bản vẽ chi tiết bánh răng

Trần Tấn Phát

- Tính toán thiết kế bộ truyền đai

- Tính toán thiết kế trục II, chọn then, dung sai, ổ lăn trục II

- Cấu tạo HGT, bôi trơn HGT

Biểu đồ momen trục IIBiểu đồ momen trục III

Trang 5

NHẬN XÉT CỦA GV HƯỚNG DẪN

I VỀ HÌNH THỨC

………

………

………

………

………

………

………

………

II VỀ NỘI DUNG ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

III KẾT LUẬN Đạt: ………

………

………

………

………

Trang 6

LỜI NÓI ĐẦU

Với nhiều sự nỗ lực và cố gắng của bản thân, đến nay 26/05/2024 củanhóm tôi đã hoàn thành Để hoàn thành được bài đồ án này tôi đã nhận được

sự hướng dẫn, giúp đỡ tận tình của quý thầy cô, bạn bè, gia đình,… Để tỏlòng kính trọng và biết ơn sâu sắc, tôi xin chân thành cảm ơn:

Thầy Phùng Danh Sa

Một lần nữa xin chân thành cảm ơn!

NHÓM 4.8

Trang 7

1.5 Kiểm tra điều kiện mở máy, điều kiện quá tải cho động cơ 3

2.1 Tỉ số truyền của các bộ truyền ngoài hộp giảm tốc 3 2.2 Tỉ số truyền của các bộ truyền trong hộp giảm tốc 3

Trang 8

2.1.3 Xác định số dây đai z 6 2.1.4 Lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục 6

2.3.3 Xác dịnh thông số cơ bản của bộ truyền bánh răng 13

2.3.5 Xác định các lực tác dụng lên bánh răng 15 2.4 Kiểm tra điều kiện bôi trơn cho hộp số giảm tốc 15

Trang 9

3.1.6 Kiểm nghiệm độ bền của then 19

* Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi tại tiết diện C (lắp có độ dôi) 20

* Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi tại tiết diện C (lắp có độ dôi) 25

4.2 Thiết kế các chi tiết phụ (chốt định vị, que thăm dầu,

bu lông vòng, ) 30

Trang 10

DANH SÁCH CÁC BẢNG

Bảng 1.1 Thông số động cơ

Bảng 1.2 Công suất, tỉ số truyền, số vòng quay, momen xoắn trên từng trục 6

Bảng 2.3 Thông số bộ truyền đai

Bảng 2.4 Thông số bộ truyền xích

Bảng 2.5 Thông số bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng

Bảng 3.6 Các thông số kích thước của khớp nối vòng đàn hồi

Bảng 3.7 Các thông số kích thước của vòng đàn hồi

Bảng 5.8 Kích thước vỏ hộp giảm tốc

Bảng 5.9 Kích thước nút thông hơi (mm)

Bảng 5.10 Kích thước nút tháo dầu trụ

Bảng 5.11 kích thước bulong vòng (mm)

Bảng 5.12 Kích thước chốt định vị

Trang 11

DANH SÁCH CÁC HÌNH

Hình 4.1 Chi tiết trục 24

Hình 4.2 Biểu đồ moment trục II 26

Hình 4.3 Kết cấu trục II

Hình 4.4 Chi tiết trục 32

Hình 4.5 Biểu đồ moment trục III 34

Hình 4.6 Kết cấu trục III 35

Hình 5.7 Nút thông hơi 44

Hình 5.8 Nút tháo dầu trụ 46

Hình 5.9 Que thăm dầu 46

Hình 5.10 Bulong vòng và vít nâng 48

Hình 5.11 Chốt định vị 49

Hình 5.12 Vòng phớt 49

Trang 12

PHẦN I

TÍNH TOÁN ĐỘNG HỌC HỆ DẪN ĐỘNG CƠ KHÍ

1 Tính chọn động cơ điện

1.1 Chọn kiểu loại động cơ

Với hệ dẫn động băng tải dùng với hộp giảm tốc, sử dụng động cơ điện xoaychiều 3 pha roto lồng sóc (ngắn mạch)

1.2 Chọn công suất động cơ

Công suất của động cơ được chọn theo điều kiện nhiệt độ nhằm đảm bảo chonhiệt độ của động cơ khi làm việc không lớn hơn trị số cho phép Để đảm bảo điềukiện đó cần thoả mãn yêu cầu sau:

P dm dc ≥ P dt dc Trong đó: P dm dc: công suất định mức của động cơ

P dt dc: công suất đẳng trị trên trục động cơ, trường hợp tải thayđổi được xác định như sau:

Với: P lv dc: Công suất làm việc danh nghĩa trên trục động cơ

P i ct: công suất phụ tải ở chế độ thứ i trên trục công tác

P lv ct: công suất làm việc danh nghĩa trên trục công tác

t i , t ck: thời gian làm việc ở chế độ thứ i và thời gian cả chu kỳ

1.2.1 Công suất làm việc danh nghĩa trên trục công tác:

Với: η kn : hiệu suất của khớp nối

η x : hiệu suất của bộ truyền xích

η đ : hiệu suất của bộ truyền đai

Trang 13

η brt: hiệu suất của bộ truyền bánh răng trụ

η ol : hiệu suất của ổ lănTheo bảng 2.3 tr.19 giáo trình Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí tập 1, tađược:

η kn=1 ; η đ = 0,95 ; η brt= 0,96 ; η x= 0,9 ; η ol = 0,99Thay vào công thức được:

+ Tỉ số truyền của hộp giảm tốc: u h=3

Từ các thông số đã tính toán, chọn loại động cơ K mang nhãn hiệu K160M4

có các thông số kỹ thuật như sau:

Trang 14

Bảng 1.1 Thông số động cơ

Kiểu

động cơ

Côngsuất

Vận tốcquay (vòng/phút)

Hiệusuất (

%)

(mm)

Khốilượng(kg)

1.5 Kiểm tra điều kiện mở máy, điều kiện quá tải cho động cơ

a) Kiểm tra điều kiện mở máy

Điều kiện mở máy:

Vậy động cơ thoả mãn điều kiện mở máy

b) Kiểm tra điều kiện quá tải

Điều kiện quá tải:

Với: - công suất lớn nhất cho phép của động cơ

- công suất định mức của động cơ

- công suất đặt lên trục động cơ khi quá tải

2 Phân phối tỉ số truyền

Tỉ số truyền của hệ thống: u=n dc

n lv= 1450

100 ,5 =14 , 4

Trang 15

2.1 Tỉ số truyền của các bộ truyền ngoài hộp giảm tốc

Theo bảng 2.4 tr.21 [1], chọn u d = 2; u x = 2

2.2 Tỉ số truyền của các bộ truyền trong hộp giảm tốc

u ng=14 , 42.2 =3 , 6

3 Tính toán các thông số trên các trục

3.1 Tính công suất trên các trục

Với sơ đồ tải thay đổi, chọn công suất danh nghĩa là công suất lớn nhất

- Công suất danh nghĩa trên các trục:

P I =P lv dc η kn η ol =11.1 0 , 99=10 ,89(kW )

3.3 Tính mô men xoắn trên các trục

- Mômen xoắn trên các trục:

T I=9 , 55 10

6 P I

n I =9 ,55 106.10 , 89

1450 =71723 , 8(Nmm)

Trang 16

Bảng 1.2 Công suất, tỉ số truyền, số vòng quay,

momen xoắn trên từng trục

Trang 17

PHẦN II.

THIẾT KẾ CÁC CHI TIẾT TRUYỀN ĐỘNG

2.1 Thiết kế bộ truyền đai

Định khoảng cách trục sơ bộ theo B4.14: asb = 1,2d2 = 378 mm

Tính chiều dài dây đai theo asb:

→ Chọn L = 1600 mm (B 4.13)

+ Nghiệm số lần uốn của đai trong 1 giây: i = v / L = 7,6 < 10

+ Tính a theo L tiêu chuẩn:

Trang 18

+Khoảng cách trục phải thỏa điều kiện: 0,55(d1 + d2) + h < a < 2(d1 + d2)

2.1.4 Lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục

+ Lực căng ban đầu:

F0=780 P K d

v C a z +F v =200 , 8(N )

+ Lực tác dụng lên trục:

Bảng 2.3 Thông số bộ truyền đai

Trang 19

+Số răng đĩa xích nhỏ: z1 = 29 – 2.ux ≥ 19

Với ux =2, thay số vào có kết quả z1 = 29 – 2.2 = 25 ≥ 19

+Số răng đĩa xích lớn: z2 = ux.z1 zmax

Thay vào: z2 = 2.25 = 50 zmax = 120

Trang 20

P: công suất cần truyền; P = 9,73 kW

[P]: công suất cho phép

Theo bảng 5.5 tr.81 tài liệu [1], với n01 = 200 vg/ph, để P t ≤[P]chọn bộ truyềnxích 1 dãy có bước xích p = 38,1 mm Thoả mãn p < pmax (bảng 5.8 tr.83 tài liệu[1])

Trang 21

kf – hệ số phụ thuộc độ võng f của xích và vị trí bộ truyền; kf =

6 (theo chỉ dẫn tr.85 [1] đối với bộ truyền nằm ngang)

Trang 22

d a 2=625 (mm)

- Đường kính vòng chân:

d f 1 =d1−2 r=304−2.11,2=281 ,6(mm)

d f 2 =d2−2 r=606 ,8−2.11 ,2=584 , 4(mm)Chọn lại: d f 1=282 (mm)

Trang 23

A – diện tích chiếu của bản lề;

Với: kx = 1,15 là hệ số kể đến trọng lượng xích khi bộ truyền nằm ngang

Ft = 3040,6 (N) là lực vòng trên băng tải

Theo bảng 6.1 tr.92 [1], ta chọn như sau:

* Bánh nhỏ: Chọn vật liệu là thép C45 cũng tiến hành tôi cải thiện sau khigia công có các thông số kỹ thuật:

Độ cứng: HB1 = 250Giới hạn bền: σb1 = 850 Mpa

Trang 24

Giới hạn chảy: σch1 = 580 Mpa

* Bánh lớn: Chọn vật liệu là thép C45 cũng tiến hành tôi cải thiện sau khigia công có các thông số kỹ thuật:

Độ cứng: HB2 = 240Giới hạn bền: σb2 = 750 MpaGiới hạn chảy: σch2 = 450 Mpa

2.3.2 Xác định ứng suất cho phép

Ứng suất tiếp xúc cho phép [σ H]và ứng suất uốn cho phép [σ F] được xác địnhtheo công thức:

[σ H]=σ H lim¿o

S H Z R Z v K xH K HL¿

[σ F]=σ F lim¿o

S F .Y R Y s K xF K FC K FL¿Trong đó: ZR – hệ số xét đến độ nhám của mặt bánh răng làm việc

ZV – hệ số xét đến ảnh hưởng của vận tốc vòng

KxH – hệ số xét đến ảnh hưởng của kích thước bánh răng

YR – hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám mặt lượn chân răng

YS – hệ số xét đến độ nhậy của vật liệu đối với tập trung ứng suất

KxF – hệ số xét đến kích thước bánh răng ảnh hưởng đến độ bềnuốn

Trong thiết kế sơ bộ lấy Z R Z v K xH=1 và Y R .Y s K xF=1 do đó hai công thứctrên trở thành:

Trang 25

N FO- số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn;

N FO=4.10 6 đối với tất cả các loại thép;

N HE , N FE- số chu kỳ thay đổi ứng suất tương đương Khi bộ truyền chịu tảitrọng tĩnh:

N HE =N FE =N =60.C n i t

C -số lần ăn khớp trong một vòng, C = 1

n i -số vòng quay bánh răng trong một phút

t -tổng số giờ làm việc của bánh răng đang xét

Trang 26

t = 8 năm 260 ngày 2 ca 4 giờ = 16640 giờ

Thay số vào có kết quả:

N HE =N FE =N =60.1.725 16640=723840000(giờ)

=> NHE1 > NHO1 ; NFE1 > NFO1

Tính toán tương tự có kết quả:

NHE2 > NHO2 ; NFE2 > NFO2

Ta lấy N HE =N HON FE =N FO khi đó có kết quả K HL=1 và K FL=1 (đườngcong mỏi gần đúng là đường thẳng song song với trục hoành; tức là trênkhoảng này giới hạn mỏi tiếp xúc và giới hạn uốn không thay đổi)

[σ H]=509 , 09 ≤ 1, 25[σ H]min =1 ,25.500=625 MPa (thoả mãn)

* Ứng suất quá tải cho phép

+ Ứng suất tiếp xúc quá tải cho phép: [σH]max=2,8σch2 = 2,8.450 = 1260(MPa)+ Ứng suất uốn quá tải cho phép: [σF1]max=0,8σch1=0,8.580=464(MPa)

[σF2]max=0,8σch2=0,8.450=360(MPa)

2.3.3 Xác dịnh thông số cơ bản của bộ truyền bánh răng

* Xác định sơ bộ khoảng cách trục

Trang 27

+T- mômen xoắc trên trục chủ động T = 134885,5

+[σH]- ứng suất tiếp xúc cho phép

+K Hβ- hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răngkhi tính về tiếp xúc

+Ψ ba , Ψ bd- là các hệ số:

Chọn Ψ ba= 0,4

Ψ bd =0 ,53.Ψ ba(u1+1)=0 ,53.0 , 4.(3 , 6+1 )=0 , 98

Dựa vào Ψ bd và độ cứng HB theo bảng 6.7 tr.98 [1], ta được K Hβ =1 , 05

Thay các giá trị vào công thức, ta được:

Trang 28

v=π d w 1 n2

60000 =2 ,3 m/s

Với dw1 = 2aw/(u1+1) = 60,9 (theo bảng 6.11 tr.104 [1])

n2 = 725, số vòng quay bánh chủ độngVới vận tốc này ta chọn cấp chính xác 9

2.3.4 Kiểm nghiệm độ bền của răng

- Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:

Áp dụng công thức Hezt ta xác định được ứng suất tiếp xúc xuất hiệntrên mặt phẳng phải thoả mãn điều kiện:

Trang 29

KH – Hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc:

- Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn

* Ứng suất uốn sinh ra:

KFα = 1,37 ([B6.14], cấp chính xác 9)

KFv = 1,09 (cấp 9)

Trang 30

Tính lại:

Trong đó: YR = 1, YS = 1,08 - 0,0695.ln3 = 1; KxF = 1 (da < 400mm) (Tr.92)

- Kiểm nghiệm răng về quá tải

* Quá tải khi tính về tiếp xúc:

Bảng 2.5 Thông số bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng

Trang 31

2.3.5 Xác định các lực tác dụng lên bánh răng

2.4 Kiểm tra điều kiện bôi trơn cho hộp số giảm tốc

Đối với HGT bánh răng trụ 1 cấp, mức dầu tối thiểu cao bằng 2h và khôngthấp hơn 10 mm Mức dầu tối đa cao hơn mức dầu tối thiểu 10 mm

Hmax = da2 / 2 – 2h = 239,5 / 2 – 2.4,5.2 = 102 (mm)

Hmin = Hmax + 10 = 112 (mm)

2.5 Kiểm tra điều kiện chạm trục

Hộp giảm tốc 1 cấp nên không cần kiểm tra điều kiện chạm trục

2.6 Kiểm tra sai số vận tốc

Trang 32

Theo bảng 16-10b [2] có kết quả vòng đàn hồi:

Bảng 3.7 Các thông số kích thước của vòng đàn hồi

* Kiểm nghiệm điều kiện bền của chốt:

Trang 33

Vậy σ u ≤[σ u] nên thoả điều kiện uốn bền Chọn khớp nối vòng đàn hồi có các thông số nêu trên chấp nhận được.

Trang 34

Đối với trục của hộp giảm tốc làm việc trong điều kiện chịu tải trọng trungbình thì ta chọn vật liệu làm trục là thép C45 thường hoá có cơ tính như sau:

; σch = 340 Mpa; với độ cứng là 200 HBỨng suất xoắn cho phép [τ]=12 ÷ 30 Mpa tuỳ thuộc vào vị trí đặt lực ta đangxét

4.1.2 Xác định sơ bộ đường kính trục và khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực:

- Đường kính trục sơ bộ được xác định theo công thức:

d ≥3

T

0 , 2.[τ]

Trong đó: T – momen xoắn tác dụng lên trục

[τ]=12 ÷ 30 Mpa là ứng suất xoắn cho phép + Đường kính sơ bộ trục II:

- Chiều dài các đoạn trục:

Chiều dài trục cũng như khoảng cách giữa cách gối đỡ và các điểm đặt lựcphụ thuộc vào sơ đồ động, chiều dài mayơ của các chi tiết quay, chiều rộng ổ, khe

hở cần thiết và các yếu tố khác

Từ đường kính d ta có thể xác định gần đúng chiều rộng ổ lăn b0 theo bảng10.2 [1], được:

b01 = 23 mm

Trang 35

hn = 15…20: chiều cao nắp ổ và đầu bulon – Chọn hn =15mm

k1 = 8 15: k/c từ chi tiết quay đến thành trong hộp hoặc k/c giữa cácchi tiết quay – Chọn k1 = 10mm

k2 = 5 15: k/c mặt mút ổ đến thành trong hộp – Chọn k2 = 10mm

k3 = 10 20: k/c từ chi tiết quay đến nắp ổ – Chọn k3 = 10mm

4.1.3 Xác định trị số và chiều các lực từ các chi tiết quay tác dụng lên trục

- Lực tác dụng lên bánh răng trụ là:

F t 1 =F t 2=2.T1

d w 1 =2.134885 , 5

60 , 9 =4429 , 7(N )

Trang 37

4.1.5 Xác định đường kính các đoạn trục

Trang 38

4.1.6 Kiểm nghiệm độ bền của then

- Chọn kích thước then theo đường kính trục Ф40, theo bảng 9.1a [1], được :

b = 12 mm; h = 8 mm; t1 = 5mm; t2 = 3,3 mm;

l = 0,8.lm = 0,8.59 = 47.2 mm

⇒ chọn theo chuẩn: l = 56 mm

- Điều kiện bền dập:

Trang 39

σ d= 2T

d l (h−t1 )=

2.134885 , 5 40.56 (8−5) =40 ,1≤[σ d]=100 MPa

Với [σ d]là ứng suất dập cho phép, theo bảng 9,5 [1], được:

Với: [τ c] là ứng suất bền cắt cho phép, [τ c]=60 90 Mpa

- Chọn kích thước then theo đường kính trục Ф30, theo bảng 9.1a [1], được :

Với [σ d]là ứng suất dập cho phép, theo bảng 9,5 [1], được:

Với: [τ c] là ứng suất bền cắt cho phép, [τ c]=60 90 Mpa

4.1.7 Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi

Khi xác định đường kính trục chưa xét tới một số yếu tố ảnh hưởng đến

độ bên mỏi của trục như đặc tính thay đổi của chu kỳ ứng suất, sự tập trung ứngsuất, yếu tố kích thước, chất lượng bề mặt v v Vì vậy sau khi định kết cấu trụccần tiến hành kiểm nghiệm trục về độ bến mỏi có kể đến các yếu tố vừa nêu

* Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi tại tiết diện C (lắp có độ dôi)

Hệ số an toàn:

Trang 40

Trong các công thức trên:

- σ−1và τ−1,: là giới hạn mỏi uốn và xoắn ứng với chu kỳ đối xứng Đối với thép

- σ mτ m: là trị số trung bình của ứng suất pháp và tiếp, là thành phần không đổi

trong chu kỳ ứng suất

Trang 41

-ε σε τ: là hệ số kích thước xét đến ảnh hưởng của kích thước tiết diện trục đến

giới hạn mỏi lấy theo bảng 10.10 [1], được:

Trang 42

4.2 Thiết kế trục III

4.2.1 Chọn vật liệu

Vật liệu dùng để chế tạo trục cần có độ bền cao, ít nhạy cảm với sự tập trungứng suất, đễ gia công và có thể nhiệt luyện dễ dàng Cho nên thép cacbon và théphợp kim là những vật liệu chủ yếu để chế tạo trục Việc lựa chọn thép hợp kim haythép cacbon tuỳ thuộc vào điều kiện làm việc trục đó có chịu tải trọng lớn haykhông

Đối với trục của hộp giảm tốc làm việc trong điều kiện chịu tải trọng trungbình thì ta chọn vật liệu làm trục là thép C45 thường hoá có cơ tính như sau:

; σch = 340 Mpa; với độ cứng là 200 HBỨng suất xoắn cho phép [τ]=12 ÷ 30 Mpa tuỳ thuộc vào vị trí đặt lực ta đangxét

4.2.2 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực

- Đường kính trục sơ bộ được xác định theo công thức:

d ≥√3 T

0 , 2.[τ]

Trong đó: T – momen xoắn tác dụng lên trục

[τ]=12 ÷ 30 Mpa là ứng suất xoắn cho phép + Đường kính sơ bộ trục III:

- Chiều dài các đoạn trục:

Chiều dài trục cũng như khoảng cách giữa cách gối đỡ và các điểm đặt lựcphụ thuộc vào sơ đồ động, chiều dài mayơ của các chi tiết quay, chiều rộng ổ, khe

hở cần thiết và các yếu tố khác

Từ đường kính d ta có thể xác định gần đúng chiều rộng ổ lăn b0 theo bảng10.2 [1], được:

b02 = 27 mm

Ngày đăng: 14/05/2025, 14:10

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] Trịnh Chất, Lê Văn Uyển, Tính toán thiết kế Hệ dẫn động cơ khí - tập I, Nhà xuất bản Giáo dục, năm 2016 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tính toán thiết kế Hệ dẫn động cơ khí - tập I
Tác giả: Trịnh Chất, Lê Văn Uyển
Nhà XB: Nhà xuất bản Giáo dục
Năm: 2016
[2] Trịnh Chất, Lê Văn Uyển, Tính toán thiết kế Hệ dẫn động cơ khí - tập II, Nhà xuất bản Giáo dục, năm 2016 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tính toán thiết kế Hệ dẫn động cơ khí - tập II
Tác giả: Trịnh Chất, Lê Văn Uyển
Nhà XB: Nhà xuất bản Giáo dục
Năm: 2016
[3] Nguyễn Trọng Hiệp, Chi tiết máy - tập I, Nhà xuất bản Giáo dục, năm 2010 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Chi tiết máy - tập I
Tác giả: Nguyễn Trọng Hiệp
Nhà XB: Nhà xuất bản Giáo dục
Năm: 2010
[4] Nguyễn Trọng Hiệp, Chi tiết máy - tập II, Nhà xuất bản Giáo dục, năm 2006 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Chi tiết máy - tập II
Tác giả: Nguyễn Trọng Hiệp
Nhà XB: Nhà xuất bản Giáo dục
Năm: 2006
[5] Sổ tay Hướng dẫn thiết kế hệ dẫn động cơ khí, Khoa Kỹ thuật cơ sở, Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sổ tay Hướng dẫn thiết kế hệ dẫn động cơ khí
Tác giả: Khoa Kỹ thuật cơ sở
Nhà XB: Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự
[8] Tài liệu DACTM_Tinh_Truc_BR_Tru, TÀI LIỆU ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY, Phùng Danh Sa Sách, tạp chí
Tiêu đề: TÀI LIỆU ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY
Tác giả: Phùng Danh Sa
[10] Đồ án chi tiết máy – Thiết kế hộp giảm tốc bánh răng trụ răng nghiêng một cấp - https://www.slideshare.net/slideshow/hgt-bnh-rng-tr-rng-nghing-mt-cp/122416823 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đồ án chi tiết máy – Thiết kế hộp giảm tốc bánh răng trụ răng nghiêng một cấp
[9] Đồ án chi tiết máy. Hướng dẫn tính và vẽ biểu đồ mômen trên trục- VaquHu - Youtube-https://www.youtube.com/watch?v=K69E8Q3iWWY&amp;t=878s Link
[7] Tài liệu DACSTKM- Hồ Thanh Tâm, TÀI LIỆU ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY, Phùng Danh Sa Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2.3. Thông số bộ truyền đai - Thuyết minh Đồ Án chi tiết máy tính toán, thiết kế hộp giảm tốc bánh răng trụ răng nghiêng 1 cấp
Bảng 2.3. Thông số bộ truyền đai (Trang 18)
Bảng 2.5. Thông số bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng - Thuyết minh Đồ Án chi tiết máy tính toán, thiết kế hộp giảm tốc bánh răng trụ răng nghiêng 1 cấp
Bảng 2.5. Thông số bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng (Trang 30)
Hình 4.1. Chi tiết trục - Thuyết minh Đồ Án chi tiết máy tính toán, thiết kế hộp giảm tốc bánh răng trụ răng nghiêng 1 cấp
Hình 4.1. Chi tiết trục (Trang 35)
Hình 4.2. Biểu đồ moment trục II - Thuyết minh Đồ Án chi tiết máy tính toán, thiết kế hộp giảm tốc bánh răng trụ răng nghiêng 1 cấp
Hình 4.2. Biểu đồ moment trục II (Trang 37)
Hình 4.3. Kết cấu trục II - Thuyết minh Đồ Án chi tiết máy tính toán, thiết kế hộp giảm tốc bánh răng trụ răng nghiêng 1 cấp
Hình 4.3. Kết cấu trục II (Trang 38)
Hình 4.5. Biểu đồ moment trục III - Thuyết minh Đồ Án chi tiết máy tính toán, thiết kế hộp giảm tốc bánh răng trụ răng nghiêng 1 cấp
Hình 4.5. Biểu đồ moment trục III (Trang 45)
Hình 4.6. Kết cấu trục III - Thuyết minh Đồ Án chi tiết máy tính toán, thiết kế hộp giảm tốc bánh răng trụ răng nghiêng 1 cấp
Hình 4.6. Kết cấu trục III (Trang 46)
Hình 5.7  Nút thông hơi - Thuyết minh Đồ Án chi tiết máy tính toán, thiết kế hộp giảm tốc bánh răng trụ răng nghiêng 1 cấp
Hình 5.7 Nút thông hơi (Trang 55)
Bảng 5.9  Kích thước nút thông hơi (mm) - Thuyết minh Đồ Án chi tiết máy tính toán, thiết kế hộp giảm tốc bánh răng trụ răng nghiêng 1 cấp
Bảng 5.9 Kích thước nút thông hơi (mm) (Trang 55)
Bảng 5.10  Kích thước nút tháo dầu trụ - Thuyết minh Đồ Án chi tiết máy tính toán, thiết kế hộp giảm tốc bánh răng trụ răng nghiêng 1 cấp
Bảng 5.10 Kích thước nút tháo dầu trụ (Trang 56)
Hình 5.8  Nút tháo dầu trụ - Thuyết minh Đồ Án chi tiết máy tính toán, thiết kế hộp giảm tốc bánh răng trụ răng nghiêng 1 cấp
Hình 5.8 Nút tháo dầu trụ (Trang 57)
Bảng 5.11  kích thước bulong vòng (mm) - Thuyết minh Đồ Án chi tiết máy tính toán, thiết kế hộp giảm tốc bánh răng trụ răng nghiêng 1 cấp
Bảng 5.11 kích thước bulong vòng (mm) (Trang 58)
Hình 5.10  Bulong vòng và vít nâng - Thuyết minh Đồ Án chi tiết máy tính toán, thiết kế hộp giảm tốc bánh răng trụ răng nghiêng 1 cấp
Hình 5.10 Bulong vòng và vít nâng (Trang 59)
Hình 5.12  Vòng phớt - Thuyết minh Đồ Án chi tiết máy tính toán, thiết kế hộp giảm tốc bánh răng trụ răng nghiêng 1 cấp
Hình 5.12 Vòng phớt (Trang 60)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w