1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

35 dạng toán khảo sát hàm số pdf

10 546 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các dạng toán khảo sát hàm số pdf
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu học tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 887,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 0 giá trị của m  Kết hợp với điều kiện 1 đưa ra kết quả Chú ý: ĐTHS trùng phương cĩ trục đối xứng là trục Oy và ĐTHS cĩ các điểm CĐ, CT ĐTHS cĩ ba điểm cực trị trong đĩ cĩ hai điểm

Trang 1

Dạng 1: Cho hàm số yf x m( , ) cú tập xỏc định D Tỡm điều kiện của tham số m để hàm số đơn điệu trờn D

Cỏch giải

 Hàm số đồng biến trờn D '

0,

 Hàm số nghịch biến trờn D '

0,

Chỳ ý:

Nếu y'ax2bx c thỡ: ' 0, 0

0

a

y      

 

0

a

y      

 

Ă

Dạng 2: Tỡm điều kiện của tham số m để hàm số yf x m( , ) đơn điệu trờn một khoảng ( ; )a b

Cỏch giải

 Hàm số đồng biến trờn '

( ; )a by   0, x ( ; )a b

 Hàm số nghịch biến trờn '

( ; )a by   0, x ( ; )a b

 Sử dụng kiến thức:

( ; )

( ), ( ; ) max ( )

a b

mf x  x a bmf xmf x( ), x ( ; )a bmmin ( )( ; )a b f x

Dạng 3: Tỡm điều kiện của tham số m để hàm số yf x m( , )ax3bx2cx d đơn điệu trờn

một khoảng cú độ dài bằng k cho trước.

Cỏch giải

 Ta cú: ' 2

yaxbx c

 Hàm số đồng biến trờn khoảng ( ; )x x  PT: 1 2 '

0

y  cú hai nghiệm phõn biệt x và 1 x2

0

0

a 

 

 

 (1)

 Biến đổi x1 x2 k thành 2 2

(xx )  4x xk (2)

 Sử dụng định lý Viet, đưa phương trỡnh (2) thành phương trỡnh theo m

 Giải phương trỡnh, kết hợp với điều kiện (1) đưa ra kết quả

Dạng 4: Tỡm điều kiện của tham số m để hàm số yf x m( , ) cú cực trị

Cỏch giải

 Đối với hàm số: y ax 3bx2cx d Khi đú, ta cú: y'3ax22bx c

Hàm số cú cực trị  Hàm số cú CĐ và CT  PT: y'3ax2 2bx c 0 cú hai nghiệm phõn biệt

 Đối với hàm số:

2

ax bx c y

mx n

 Khi đú, ta cú:

2 '

y

Hàm số cú cực trị  Hàm số cú CĐ và CT

 PT: ( ) 0g x  cú hai nghiệm phõn biệt khỏc n Các dạng toán liên quan đến khảo sát hàm số

Trang 2

Dạng 5: Tìm điều kiện của tham số m để hàm số yf x m( , ) đạt cực trị tại điểm x0

Cách giải

 Hàm số yf x m( , ) đạt cực trị tại điểm '

0 ( ) 00

xy x

 Hàm số yf x m( , ) đạt cực đại tại điểm

' 0

0

( ) 0 ( ) 0

y x x

y x

 

 Hàm số yf x m( , ) đạt cực tiểu tại điểm

' 0

0

( ) 0 ( ) 0

y x x

y x

 

 Hàm số yf x m( , ) đạt cực trị bằng h tại điểm

' 0 0

0

( ) 0 ( )

y x x

 

Dạng 6: Tìm điều kiện của tham số m để hàm số yf x m( , ) có cực trị tại hai điểm x , 1 x và2

các điểm cực trị đó thỏa mãn một hệ thức (I) nào đó

Cách giải

 Tìm điều kiện của m để hàm số có cực trị (*)

 Vận dụng định lý Viet, ta có hệ thức liên hệ giữa x và 1 x2

 Biến đổi hệ thức (I) đã cho và vận dụng định lý Viet để tìm được m

 Kết hợp với điều kiện (*) đưa ra kết quả

Dạng 7: Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của hàm số yf x( )

Cách giải

 Đối với hàm số 3 2

y ax bxcx d :

 Thực hiện phép chia đa thức y cho '

y và viết hàm số dưới dạng:

'

( )

y u x y Mx N

 Gọi A x y B x y là hai điểm cực trị Khi đó: ( ; ), ( ; )1 1 2 2 y1 Mx1Ny2 Mx2N

Do đó, phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị có dạng: y Mx N 

 Đối với hàm số

2

ax bx c y

mx n

 Chứng minh bổ đề: Nếu hàm số ( )

( )

u x y

v x

 có

' 0 0

( ) 0 ( ) 0

y x

v x

' 0

0

( ) ( )

( )

u x

y x

v x

Thật vậy, ta có:

'

2

( ) ( ) ( ) ( )

( )

u x v x u x v x y

v x

Do đó: y x'( ) 00   u x v x'( ) ( )0 0  u x v x( ) ( ) 00 ' 0 

0

( )

y x

 Áp dụng bổ đề:

Gọi A x y B x y là hai điểm cực trị Khi đó: ( ; ), ( ; )1 1 2 2 1

1

2ax b y

m

2

2ax b y

m

 Do đó, phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị có dạng: y 2a x b

Trang 3

Dạng 8: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số yf x m( , ) có các điểm cực trị nằm về hai phía đối với trục tung

Cách giải

 Tìm điều kiện của m để hàm số có các điểm cực trị x và 1 x (1)2

 Vận dụng định lý Viet ta có hệ thức liên hệ giữa x và 1 x (2)2

 A và B nằm về hai phía đối với trục Oyx x1 20 (sử dụng hệ thức (2))

 Kết hợp với điều kiện (1) đưa ra kết quả

Dạng 9: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số yf x m( , ) có các điểm cực trị nằm về hai phía đối với trục hoành

Cách giải

 Tìm điều kiện của m để hàm số có các điểm cực trị x và 1 x (1)2

 Vận dụng định lý Viet ta có hệ thức liên hệ giữa x và 1 x (2)2

 Tính các giá trị y và 1 y (tính giống như ở Dạng 7)2

 Các điểm cực trị nằm về hai phía đối với trục Oyy y1 2 0 (sử dụng hệ thức (2))

 Kết hợp với điều kiện (1) đưa ra kết quả

Dạng 10: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số yf x m( , ) có các điểm cực trị nằm về hai phía đối với đường thẳng :d Ax By C  0 cho trước

Cách giải

 Tìm điều kiện của m để hàm số có các điểm cực trị x và 1 x (1)2

 Vận dụng định lý Viet ta có hệ thức liên hệ giữa x và 1 x (2)2

 Tính các giá trị y và 1 y (tính giống như ở Dạng 7) 2  Tọa độ các điểm cực trị:

( ; )

A x y , B x y( ; )2 2

 A và B nằm về hai phía đối với d  (Ax1By1C Ax)( 2 By2C) 0  kết quả

Chú ý:

A và B nằm về cùng một phía đối với d  (Ax1By1C Ax)( 2By2C) 0

Dạng 11: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số yf x m( , ) có các điểm CĐ và CT đối xứng với nhau qua đường thẳng :d Ax By C  0

Cách giải

 Tìm điều kiện của m để hàm số có các điểm cực trị x và 1 x (1)2

 Vận dụng định lý Viet ta có hệ thức liên hệ giữa x và 1 x (2)2

 Tính các giá trị y và 1 y (tính giống như ở Dạng 7) 2  Tọa độ các điểm cực trị:

( ; )

A x y , B x y( ; )2 2

 A và B đối xứng với nhau qua d AB d

I d

 

  giá trị m

 Kết hợp với điều kiện (1) đưa ra kết quả

trong đó I là trung điểm của AB

A I B

d

Trang 4

Dạng 12: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số yf x m( , ) có các điểm CĐ và CT cách đều đường thẳng :d Ax By C  0

Cách giải

 Tìm điều kiện của m để hàm số có các điểm cực trị x và 1 x (1)2

 Vận dụng định lý Viet ta có hệ thức liên hệ giữa x và 1 x (2)2

 Tính các giá trị y và 1 y (tính giống như ở Dạng 7) 2  Tọa độ các điểm cực trị:

( ; )

A x y , B x y( ; )2 2

 A và B cách đều đường thẳng AB d/ /

I d

  

  giá trị m

 Kết hợp với điều kiện (1) đưa ra kết quả

Dạng 13: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số yf x m( , ) có các điểm cực trị A và B thỏa mãn một hệ thức nào đó (VD: AB k AB , ngắn nhất, OA 2OB…)

Cách giải

 Tìm điều kiện của m để hàm số có các điểm cực trị x và 1 x (1)2

 Vận dụng định lý Viet ta có hệ thức liên hệ giữa x và 1 x (2)2

 Tính các giá trị y và 1 y (tính giống như ở Dạng 7) 2  Tọa độ các điểm cực trị:

( ; )

A x y , B x y( ; )2 2

 Từ hệ thức liên hệ giữa các điểm A, B ta tìm được giá trị của m

Dạng 14: Tìm điểm M thuộc đường thẳng :d Ax By C  0 sao cho tổng khoảng cách từ điểm

M đến hai điểm cực trị của đồ thị hàm số yf x( ) là nhỏ nhất

Cách giải

 Tìm các điểm cực trị A x y và ( ; )1 1 B x y của ĐTHS ( ; )2 2 yf x( )

 Viết phương trình đường thẳng AB

 Kiểm tra xem A va B nằm về cùng một phía hay nằm về hai phía đối với đường thẳng d

+ Nếu: (Ax1By1C Ax)( 2By2C) 0  A và B nằm về hai phía đối với d

Khi đó: MA MB AB  Do đó: MA MB nhỏ nhất  M là giao điểm của AB với đường thẳng d

+ Nếu: (Ax1By1C Ax)( 2By2C) 0  A và B nằm về cùng một phía đối với d

- Xác định tọa độ điểm A’ đối xứng với điểm A qua đường thẳng d

- Khi đó: MA MB MA  'MB A B ' Do đó: MA MB nhỏ nhất  M là giao điểm của A’B với đường thẳng d

trong đó I là trung điểm của AB

A*

*B

d

*M

*M0

A, B nằm về hai phía

B

M

A

A ’

d

H

A, B nằm về cùng một phía

Trang 5

Dạng 15: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số yf x m( , ) cĩ các điểm CĐ, CT và đường thẳng đi qua hai điểm cực trị tạo với đường thẳng :d Ax By C  0 một gĩc bằng 

Cách giải

 Tìm điều kiện của m để hàm số cĩ các điểm cực trị (1)

 Viết phương trình đường thẳng  đi qua hai điểm cực trị

1

d d

d d









P tạo với d góc

giá trị của m

 Kết hợp với điều kiện (1) đưa ra kết quả

Dạng 16: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số y ax 4bx2c cĩ các điểm CĐ, CT tạo thành một tam giác vuơng cân

Cách giải

 Tìm điều kiện của m để hàm số cĩ các điểm cực trị (1)

 Tìm tọa độ các điểm cực trị A, B, C của ĐTHS

 Xác định xem ABC cân tại điểm nào, giả sử cân tại A

 Khi đĩ: ABC vuơng cân  OA OBuur uuur.  0

giá trị của m

 Kết hợp với điều kiện (1) đưa ra kết quả

Chú ý: ĐTHS trùng phương cĩ trục đối xứng là trục Oy và ĐTHS cĩ các điểm CĐ, CT ĐTHS

cĩ ba điểm cực trị (trong đĩ cĩ hai điểm cực trị đối xứng với nhau qua trục Oy)

Dạng 17: Tìm giá trị của m để tiệm cận xiên của ĐTHS

2

ax bx c y

mx n

 chắn trên hai trục tọa độ một tam giác cĩ diện tích bằng k

Cách giải

 Tìm đường tiệm cận xiên của ĐTHS

 Tìm tọa độ giao điểm ( ;0)A x A và (0;B y của TCX với các trục tọa độ B)

OByS  OA OBx y

 Từ đĩ, suy ra kết quả của m

Dạng 18: Tìm các điểm M trên đồ thị (C): y ax b

cx d

 sao cho tổng khoảng cách từ điểm M đến giao điểm của hai đường tiệm cận là nhỏ nhất

Cách giải

 Tìm các đường tiệm cận của ĐTHS  Giao điểm A và B của hai đường tiệm cận

 Sử dụng phương pháp chia đa thức, viết lại hàm số dưới dạng: y p q

cx d

 

B

y

O

Trang 6

 Gọi M m p; q ( )C

cm d

  Tính khoảng cách từ điểm M đến các đường tiệm cận

 Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số không âm  kết quả

Chú ý:

- Khoảng cách từ M x y đến đường thẳng :( ; )0 0  Ax By C  0 là: (M; ) 0 2 0 2

d



- Bất đẳng thức Cô-si cho hai số không âm A và B: A B 2 AB Dấu “=” xảy ra  A B

- Đối với hàm số dạng

2

ax bx c y

mx n

 cách làm hoàn toàn tương tự

Dạng 19: Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị ( ) :C yf x( ) tại điểm M x y( ; )0 0

Cách giải

 Xác định x và 0 y0

 Tính y Từ đó suy ra: ' '

0

( )

y x

 Phương trình tiếp tuyến cần tìm: yy x'( )(0 x x 0)y0

Dạng 20: Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị ( ) :C yf x( ) biết tiếp tuyến đó có hệ số góc bằng k

Cách giải

 Xác định k

 Tính '

( )

f x và GPT '

( )

f xk để tìm hoành độ tiếp điểm x Từ đó suy ra: 0 y0 f x( )0

 PT tiếp tuyến cần tìm: y k x x (  0)y0

Dạng 21: Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị ( ) :C yf x( ) biết tiếp tuyến đó đi qua điểm ( ;A A)

A x y

Cách giải

 Gọi  là đường thẳng đi qua điểm ( ;A x y và có hệ số góc k A A)  PT :y k x x( A) y A

    (*)

  là tiếp tuyến của (C)  HPT: ( ) ' ( ) (1)

( ) (2)

k f x

có nghiệm

 Thay k từ (2) vào (1) ta được: f x( )f x x x'( )(  A)y A (3)

 Giải phương trình (3) ta được xk (thay vào (2))  PT tiếp tuyến cần tìm (thay vào (*))

Dạng 22: Tìm các điểm M sao cho từ điểm M có thể kẻ được n tiếp tuyến tới đồ thị

( ) :C yf x( )

Cách giải

 Giả sử: M x y Phương trình đường thẳng ( ; )0 0  qua M và có hệ số góc k có dạng:

y k x x  y

  là tiếp tuyến của (C)  HPT: ( ) ' ( 0) 0 (1)

( ) (2)

k f x

có nghiệm

Trang 7

 Thay k từ (2) vào (1) ta được: '

( ) ( )( ) (3)

f xf x x x y

 Khi đĩ, từ M kẻ được n tiếp tuyến đến (C)  PT (3) cĩ n nghiệm phân biệt  kết quả

Dạng 23: Tìm các điểm M sao cho từ điểm M cĩ thể kẻ được 2 tiếp tuyến tới đồ thị

( ) :C yf x( ) và hai tiếp tuyến đĩ vuơng gĩc với nhau

Cách giải

 Giả sử: M x y Phương trình đường thẳng ( ; )0 0  qua M và cĩ hệ số gĩc k cĩ dạng:

y k x x  y

  là tiếp tuyến của (C)  HPT: ( ) ' ( 0) 0 (1)

( ) (2)

k f x

cĩ nghiệm

 Thay k từ (2) vào (1) ta được: '

( ) ( )( ) (3)

f xf x x x y

 Khi đĩ, qua M kẻ được 2 tiếp tuyến đến (C)  PT (3) cĩ 2 nghiệm phân biệt x và 1 x2

 Hai tiếp tuyến đĩ vuơng gĩc với nhau  f x f x'( ) ( )1 ' 2  1 kết quả

Chú ý:

Qua M kẻ được 2 tiếp tuyến đến (C) sao cho hai tiếp điểm nằm về hai phía đối với trục hồnh

(3) ( ) ( ) 0

f x f x

 

 có 2 nghiệm phân biệt

Dạng 24: Tìm các giá trị của m để đồ thị ( ) :C1 yf x m( , ) cắt đồ thị ( ) :C2 y g x ( ) tại n điểm phân biệt

Cách giải

 ( )C cắt 1 ( )C tại n điểm phân biệt 2  PT: ( , )f x mg x( ) cĩ n nghiệm phân biệt

 Tìm m bằng một số cách: dựa vào điều kiện cĩ nghiệm của PT bậc hai, dựa vào bảng biến thiên, dựa vào đồ thị … kết quả

Dạng 25: Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: ( , ) 0F x m 

Cách giải

 Biến đổi phương trình ( , ) 0F x m  về dạng: ( ) f xg m( ), trong đĩ đồ thị yf x( ) đã vẽ

đồ thị

 Số nghiệm của PT đã cho chính là số giao điểm của đồ thị ( ) :C yf x( ) với đường thẳng

d y g m

 Dựa vào số giao điểm của d với (C)  kết quả

Dạng 26: Tìm giá trị của m để đường thẳng :d ypx q cắt đồ thị ( ) :C y ax b

cx d

 tại hai điểm phân biệt M, N sao cho độ dài đoạn MN là nhỏ nhất

Cách giải

d cắt ( )C tại hai điểm phân biệt  PT: ax b px q

cx d

 cĩ hai nghiệm phân biệt

 PT: Ax2Bx C  (1) cĩ 2 nghiệm p.biệt khác 0 d

c

 điều kiện của m (*)

Trang 8

 Khi đó, d cắt ( )C tại hai điểm phân biệt M x y và ( ; )1 1 N x y Theo định lý Viet ta có( ; )2 2

mối liên hệ giữa x và 1 x (2 x và 1 x là hai nghiệm của pt (1))2

MNxxyy  kết quả của m để MN là nhỏ nhất

Chú ý: - Khi tính y và 1 y ta thay 2 x và 1 x vào phương trình của đường thẳng 2 d

- OMN vuông  OM ONuuur uuur  0 x x1 2y y1 2 0

- Đối với đồ thị của hàm số

2

( ) :C y ax bx c

mx n

 cách làm hoàn toàn tương tự

Dạng 27: Tìm giá trị của m để đường thẳng :d ypx q cắt đồ thị ( ) :C y ax b

cx d

 tại hai điểm phân biệt thuộc cùng một nhánh của (C)

Cách giải

 Xác định tiệm cận đứng của (C)

d cắt ( )C tại hai điểm phân biệt thuộc cùng một nhánh của (C)

 PT: ax b px q

cx d

 có hai nghiệm phân biệt nằm về cùng một phía đối với TCĐ

 PT: Ax2Bx C  (1) có hai nghiệm p.biệt khác 0 d

c

 và nằm về cùng một phía với TCĐ

 kết quả của m (vận dụng điều kiện để hai điểm nằm cùng một phía đối với đường thẳng)

Dạng 28: Tìm giá trị của m để đường thẳng đồ thị ( ) :C y ax 3bx2cx d cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành một cấp số cộng

Cách giải

 Điều kiện cần:

 Hoành độ các giao điểm x x x là nghiệm của PT: 1, ,2 3 ax3bx2cx d 0 (1)

 Theo định lý Viet, ta có: x1 x2 x3 b

a

   (2)

 Do x x x lập thành một cấp số cộng, nên: 1, ,2 3 x1x3 2x2 Thay vào (2): 2

3

b x

a



 Thay vào (1), ta được giá trị của m

 Điều kiện đủ: Thử lại các giá trị của m vừa tìm được xem PT đã cho có 3 nghiệm hay không

 Kết luận: Đưa ra giá trị của m

Dạng 29: Tìm giá trị của m để đường thẳng đồ thị ( ) :C y ax 3bx2cx d cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành một cấp số nhân

Cách giải

 Điều kiện cần:

 Hoành độ các giao điểm x x x là nghiệm của PT: 1, ,2 3 ax3bx2cx d  (1)0

 Theo định lý Viet, ta có: 1 2 3

d

x x x

a

 (2)

Trang 9

 Do x x x lập thành một cấp số nhân, nên: 1, ,2 3 2

x xx Thay vào (2): 3

2

d x

a



 Thay vào (1), ta được giá trị của m

 Điều kiện đủ: Thử lại các giá trị của m vừa tìm được xem PT đã cho có 3 nghiệm hay không

 Kết luận: Đưa ra giá trị của m

Dạng 30: Cho họ đường cong (C m) :yf x m( , ), với m là tham số Tìm điểm cố định mà họ đường cong trên đi qua với mọi giá trị của m

Cách giải

 Gọi A x y là điểm cố định của họ ( )( ; )0 0 C Khi đó ta có: m

0

A

x B

o

y  điểm cố định A

 Kết luận các điểm cố định mà họ (C luôn đi qua m)

Dạng 31: Cho họ đường cong (C m) :yf x m( , ), với m là tham số Tìm các điểm mà họ đường cong trên không đi qua với mọi giá trị của m

Cách giải

 Gọi A x y là điểm mà họ ( )( ; )0 0 C không đi qua mm

 Khi đó phương trình ẩn m: y0 f x m( , )0 vô nghiệm  điều kiện của x và 0 y0

Dạng 32: Cho đồ thị ( ) :C yf x( ) Vẽ đồ thị của hàm số yf x 

Cách giải

 Vẽ đồ thị của hàm số ( ) :C yf x( )

 Ta có:   ( )

( )

f x

y f x

f x

 Do đó, đồ thị của hàm số yf x  là hợp của hai phần:

 Phần 1: là phần của đồ thị (C) nằm ở bên phải trục Oy

 Phần 2: là phần đối xứng với phần 1 qua trục Oy

Dạng 33: Cho đồ thị ( ) :C yf x( ) Vẽ đồ thị của hàm số yf x( )

Cách giải

 Vẽ đồ thị của hàm số ( ) :C yf x( )

 Ta có: ( ) ( )

( )

f x

y f x

f x

 Do đó, đồ thị của hàm số yf x( ) là hợp của hai phần:

 Phần 1: là phần của đồ thị (C) bên trên trục Ox

 Phần 2: là phần đối xứng với phần đồ thị (C) ở bên dưới trục Ox qua trục Ox

nếu nếu

nếu nếu

Trang 10

Dạng 34: Cho đồ thị ( ) :C yf x( ) Vẽ đồ thị của hàm số yf x( )

Cách giải

 Vẽ đồ thị của hàm số ( ) :C yf x( )

 Ta có:

( ) 0

( )

f x

 

 Do đó, đồ thị của hàm số yf x( ) là hợp của hai phần:

 Phần 1: là phần của đồ thị (C) nằm bên trên trục Ox

 Phần 2: là phần đối xứng với phần 1 qua trục Ox

Dạng 35: Cho đồ thị ( ) :C yf x( ) Vẽ đồ thị của hàm số yf x( )u x v x( ) ( )

Cách giải

 Vẽ đồ thị của hàm số ( ) :C yf x( )

Ta có: ( ) ( )

( ) ( )

u x v x y

u x v x



 Do đó, đồ thị của hàm số yf x( )u x v x( ) ( ) là hợp của hai phần:

 Phần 1: là phần của đồ (C) trên miền ( ) 0u x 

 Phần 2: là phần đối xứng với phần đồ thị (C) trên miền ( ) 0u x  qua trục Ox

nếu nếu

Ngày đăng: 27/06/2014, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w