1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tieu luan lam hoc nhiet doi docx

43 437 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ðối tượng sản xuất ngành lâm nghiệp là rừng và ñất rừng, cây rừng có ñặc ñiểm là có chu kỳ kinh doanh dài hàng năm ñến hàng chục năm thậm chí hàng trăn năm, việc xác ñịnh các biện pháp l

Trang 1

TRƯỜNG ðẠI HỌC NễNG LÂM

KHOA LÂM NGHIỆP

ðề bài:

Điều tra đánh giá hiện trạng, lập các phương án kinh

Điều tra đánh giá hiện trạng, lập các phương án kinh doanh rừng doanh rừng

ðịa ủiểm: Lụ1, tiểu khu 122, xó Hương Thọ, huyện Hương Trà

Giỏo viờn hướng dẫn Học viờn thực hiện: Tổ I, lớp cao học lõm học K16

TS Hồ ðắc Thỏi Hoàng Nguyễn Minh Diễn

Lờ Văn Hướng Nguyễn Thị Thu Trang

Lờ Văn Hồng Trịnh Quốc Hựng Nguyễn Phương Văn Hoàng Dương Xụ Việt

Huế: 3/2011

Trang 2

MỤC LỤC

I ðiều kiện cơ bản khu vực thực hiện và kết quả ñiều tra hiện trạng 5

1 Các căn cứ áp dụng ñể ñề xuất phương án kinh doanh 20

2 Phương án 1 (PA1): Khai thác tận dụng gỗ thông, chuyển sang trồng cây keo lai

21

3 Phương án 2 (PA2): Khai thác tận dụng gỗ, chuyển ñổi sang trồng cây cao su

26

4 Phương án 3 - giữ nguyên khu rừng ñể khai thác nhựa thông 35

Trang 3

Phần thứ nhất

ðẶT VẤN ðỀ

Rừng và ñất rừng chiếm ¾ diện tích tự nhiên của cả nước Rừng vừa là

ñối tượng lao ñộng, vừa là tư liệu sản xuất của ngành Lâm nghiệp Rừng là

nguồn tài nguyên ñóng vai trò quan trọng ñối với nhân loại, rừng không những cung cấp lâm ñặc sản mà còn có giá trị hết sức to lớn trong việc bảo vệ môi trường, duy trì cân bằng sinh thái, bảo vệ ña dạng sinh học cũng như làm ñẹp cảnh quan

Sử dụng tài nguyên rừng hợp lý là một trong những nội dung quan trọng,

ñây là ñiều kiện ñể duy trì và phát triển tài nguyên rừng Vấn ñề ñặt ra hiện nay

là việc ổn ñịnh và từng bước nâng cao chất lượng cuộc sống, ñi ñôi với việc bảo

vệ môi trường, giữ vững sự cân bằng sinh thái và tạo ra môi trường trong sạch cho cuộc sống xã hội là một trong những vấn ñề cần thiết và cấp bách Nó ñòi hỏi sự nỗ lực không chỉ riêng của những nhà lãnh ñạo, nhà quản lý mà còn của toàn xã hội, ñặc biệt là vai trò của ngành Lâm nghiệp

ðối tượng sản xuất ngành lâm nghiệp là rừng và ñất rừng, cây rừng có ñặc ñiểm là có chu kỳ kinh doanh dài hàng năm ñến hàng chục năm thậm chí hàng

trăn năm, việc xác ñịnh các biện pháp lâm sinh, hiệu quả của các loài cây trồng

có thể phải qua thời gian dài mới thấy ñược Do ñó xây dựng phương án kinh doanh hợp lý, xác ñịnh các biện pháp kỹ thuật lâm sinh phù hợp sẽ nâng cao

ñược hiệu quả kinh doanh rừng

ðể thực hiện xây dựng ñược các phương án kinh doanh rừng, áp dụng các

biện pháp lâm sinh, thay ñổi ñược cơ cấu cây trồng phù hợp cho từng lâm phần

ñòi hỏi chúng ta phải tiến hành khảo sát ñiều tra hiện trạng, tài nguyên rừng như: ðịa chất thổ nhưỡng, ñặc ñiểm cấu trúc rừng, sinh trưởng, tăng trưởng lâm phần,

sâu bệnh hại và các tác hại khác ñối với rừng từ ñó làm cơ sở ñưa ra các phương

án kinh doanh rừng Từ những phân tích trên chúng tôi ñã lựa chọn lô rừng thông 1, khoảnh 4, tiểu khu 122 xã Hương Thọ làm ñịa ñiểm nghiên cứu thực hiện ñề tài: Xây dựng các phương án kinh doanh rừng

Trang 4

Phần thứ hai MỤC TIÊU - NỘI DUNG - PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN

2 Nội dung thực hiện:

- Sơ thám, khảo sát rừng ñưa vào thiết kế, nắm vị trí, ñịa ñiểm ở thực ñịa,

ñối chiếu với bản ñồ ñịa hình tổng thể

- Khoanh vẽ ñể xác ñịnh lại diện tích của các lô ñưa vào thiết kế, ño ñạc lại bằng máy ñịnh vị

- Các lô thiết kế khai thác tiến hành lập 7 ô tiêu chuẩn (diện tích ô tiêu chuẩn 500 m2 : 20 m x 25m) ñể ño ñếm tất cả số cây trong ô

ðo ñường kính ngang ngực (D1,3) toàn bộ số cây trong ô

ðo chiều cao vút ngọn (Hvn) của các cây rừng trong ô

Thống kê số cây trong lô

Tính toán các giá trị OTC như D13bd, Hvnbq, V, N

- Xây dựng trắc ñồ dọc và trắc ñồ ngang của cây rừng thông qua ứng dụng phần mềm GIS

- Tính toán xử lý số liệu ño ñếm Tính các giá trị: ðường kính bình quân; Chiều cao bình quân; Số cây/ha, số cây từng loài/ha, trữ lượng/ha, sản lượng loài/ha; Số cây/lô, số cây từng loài/lô, trữ lượng/lô, sản lượng/lô Việc tính thể tích sử dụng công thức V=g*h*f và có tham khảo các Biểu ñiều tra kinh doanh rừng trồng của 14 loài cây chủ yếu theo Quyết ñịnh 433/Qð-BNN-KHCN ngày 18/2/2003 của Bộ Nông nghiệp và PTNT, biểu trong Sổ tay ðiều tra quy hoạch rừng do Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành các tài liệu liên quan

- Xây dựng phương án cải tạo rừng

3 Phương pháp thực hiện

- ðiều tra thu thập số liệu hiện trường liên quan ñến khu rừng thông

- Xử lý nội nghiệp, tính toán kết quả

- Tham khảo các tài liệu có liên quan

- Lập các phương án kinh doanh, lựa chọn phương án hiệu quả

Trang 5

Phần thứ ba KẾT QUẢ THỰC HIỆN

I ðiều kiện cơ bản khu vực thực hiện và kết quả ñiều tra hiện trạng

1 Vị trí ñịa lý

Khu vực ñiều tra khảo sát là rừng thông nhựa ñược trồng năm 1988 thuộc

lô 1, khoảnh 4, tiểu khu 122 xã Hương Thọ, huyện Hương Trà Hiện khu rừng thông này ñang do HTX Hương Thọ quản lý, khai thác nhựa thông

Diện tích lô 1: 1,7 ha, tọa ñộ WGS 84 tại tâm lô: X: 1.811.606 m, Y: 772.839 m

BẢN ðỒ VỊ TRÍ LÔ RỪNG THÔNG DO HTX HƯƠNG THỌ QUẢN LÝ

Trang 6

Thời tiết lạnh nhất trong năm vào các tháng 12, 1, 2 Thời tiết nóng nhất trong năm vào các tháng 6, 7, 8, có nhiệt ñộ trung bình cao trên 280C Là một vùng núi ñá vôi rộng lớn, sự dao ñộng nhiệt giữa ngày và ñêm rất lớn, biên ñộ nhiệt trong ngày cũng lớn ðặc biệt vào những ngày hè nóng bức, biên ñộ thường trên 100C Mùa ñông sự dao ñộng nhiệt vẫn trên 80C

- Chế ñộ mưa ẩm

Khu vực ñiều tra nằm trong vùng có lượng mưa lớn, bình quân từ 2000 ñến

2500 mm/năm Ba tháng mưa lớn nhất là các tháng 9, 10 và 11 Tổng lượng mưa trong mùa mưa (từ tháng 5 ñến tháng 12) rất cao, chiếm tới 88% tổng lượng m ưa năm Mưa tập trung với cường ñộ lớn, có ngày lượng mưa ñạt 415 mm

- Chế ñộ gió

Có 2 mùa gió chính là mùa ñông và mùa hè

Gió mùa ñông: từ tháng 11 ñến tháng 1 năm sau, thịnh hành hướng gió ñông bắc xen giữa các ñợt gió ñông bắc là những ngày gió ñông hoặc ñông nam

Gió mùa hè: do yếu tố ñịa hình nên các ngọn núi cao ngăn chặn hướng gió tây nam và ñổi hướng thành gió tây bắc từ tháng 5 ñến tháng 8 Gió này khô nóng gây không ít khó khăn cho sản xuất nông nghiệp và việc bảo vệ rừng

Trang 7

4 ðặc ñiểm lô rừng

- Kiểu rừng tại khu vực ñiều tra là rừng thông nhựa, trồng thuần loài bằng nguồn vốn ngân sách năm 1988 Năm 2005 khu rừng ñã ñược thiết kế tỉa thưa với cường ñộ chặt là 24%, mật ñộ sau tỉa thưa là 823 cây/ha, ñộ tàn che là 0,5 (năm 2006 HTX cho phép người dân có trồng dặm một ít cây keo lai ñể lấy củi)

- Hiện nay thuộc quy hoạch: rừng sản xuất

- Thuộc Tiểu khu 122 xã Hương Thọ, huyện Hương Trà

- ðộ tàn che: 0,6-0,7

- Khu rừng nằm sát tuyến ñường ñi A lưới, Khu rừng hiện do HTX Hương Thọ quản lý và khai thác nhựa thông

5.1 Trữ lượng của Ô ñiều tra

Trữ lượng cây ñược tính theo công thức V= 3,14*(D1.3/2)2*Hvn*F

* Giá trị lâm học/ha:

N = 374 cây/ha; D13bqha= 13,99 cm ; Hvnbq ha = 23,22 m

M = 116,6 m3/ha

Tổng sản lượng: Gỗ: 99,11 m3/ha; Củi: 17,49 m3/ha

* Giá trị lâm học lô rừng:

N = 636 cây/lô; D13 bq lô = D13bqha= 13,99 cm ; Hvnbq ha = 23,22 m

M = 198,2 m3/lô

* Sản lượng lô rừng: 168,5 m3, trong ñó Gỗ: 138,8 m3; Củi: 29,7 m3

(có các biểu ño ñếm, xử lý số liệu kèm theo)

Trang 8

Biểu 01: tổng hợp tài nguyên và các chỉ tiêu lâm học chủ yếu

khu rừng thông trồng năm 1988, thuộc HTX Hương Thọ, xã Hương Thọ, huyện Hương Trà

Mật độ bình quân (cây/ha)

Tổng số cây trong lô

Trữ lợng bình quân (m3/ha)

Tổng trữ lợng lô (m3)

có trữ ợng

Biểu 02: chi tiết địa danh, diện tích và sản lợng gỗ

khu rừng thông trồng năm 1988, thuộc HTX Hương Thọ, xã Hương Thọ, huyện Hương Trà

Tiểu Khoảnh Lô Tổng Loài cây trồng ΣΣΣΣ N Sản lượng lô (m3) Sản lợng/ha (m3)

DT rừng không

có trữ ợng

Trang 9

Biểu tính toán các chỉ tiêu lâm học từ kết quả đo đếm rừng trồng

Trang 10

Biểu tính toán các chỉ tiêu lâm học từ kết quả đo đếm rừng trồng

Trang 11

Biểu tính toán các chỉ tiêu lâm học từ kết quả đo đếm rừng trồng

Trang 12

Biểu tính toán các chỉ tiêu lâm học từ kết quả đo đếm rừng trồng

Trang 13

Biểu tính toán các chỉ tiêu lâm học từ kết quả đo đếm rừng trồng

Trang 14

Biểu tính toán các chỉ tiêu lâm học từ kết quả đo đếm rừng trồng

Trang 15

Biểu tính toán các chỉ tiêu lâm học từ kết quả đo đếm rừng trồng

Trang 16

5.2 Trắc đồ ngang, trắc đồ dọc một số ô tiêu chuẩn trong lâm phần

Trang 17

Một số nhận xét về lâm phần

ðây là rừng trồng thuần loài cây thông nhựa, trồng từ năm 1988, hiện nay

rừng ñang trong quá trình khai thác nhựa, sản lượng bình quân theo phỏng vấn cán bộ HTX khoảng 4kg/cây/năm Cây rừng tương ñối ñều về cấp kính và chiều cao, mạng hình phân bố ñều, mật ñộ bình quân thưa 374cây/ha Cây có phấm chất kém rất ít, không ñáng kể ðộ tàn che của lâm phần khoảng 0,6 - 0,7

-Sơ ñồ trắc dọc và trắc ngang của lâm phần:

- Qua trắc ñồ ta thấy: phân bố cây trong lâm phần hợp lý khá ñều, rừng có cấu trúc 1 tầng tán, thực bì thấp, thưa

II ðề xuất phương án kinh doanh rừng

1 Các căn cứ áp dụng ñể ñề xuất phương án kinh doanh

- Nghị ñịnh số 23/2006/Nð - CP ngày 03/3/2006 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật bảo vệ và phát rừng.

- Quyết ñịnh 40/Qð-BNN/2005 về ban hành quy chê khai thác gỗ, lâm sản

- Quyết ñịnh số 400/Lð-Qð, ngày 26/4/1982 của Bộ trưởng Bộ Lâm nghiệp về ban hành ñịnh mức khai thác gỗ

- Quy phạm các giải pháp kỹ thuật lâm sinh áp dụng cho rừng sản xuất gỗ

và tre nứa (QP 14-92) ban hành theo Quyết ñịnh số 200/Qð-KT ngày 31/3/1993 của Bộ Lâm nghiệp và (nay là Bộ Nông nghiệp và PTNT)

- Quy phạm thiết kế kinh doanh rừng ban hành theo Quyết ñịnh 682B/BLN/1986, Quy phạm thiết kế kinh doanh rừng (QPN6-84)

- Quyết ñịnh số 20/2006/Qð-BNN ngày 28/3/2006 của Bộ Nông nghiệp

và PTNT về việc ban hành tạm thời ñịnh mức lao ñộng thiết kế khai thác và thẩm ñịnh thiết kế khai thác rừng

- Quyết ñịnh số 147/2007/Qð-TTg ngày 10/9/2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc một số chính sách phát triển rừng sản xuất giai ñoạn 2007-2015

- Thông tư liên tịch số 02/2008/TTLT-BNN-KHðT-TC ngày 23/6/2008 của Liên Bộ: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Kế hoạch và ðầu tư, Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết ñịnh 147/2007/Qð-TTg về một số chính sách phát triển rừng sản xuất

- Thông tư liên tịch số 70/2009-TTLT-BNN-KHðT-TC ngày 04/11/2009 của Liên Bộ: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Kế hoạch và ðầu tư, Tài chính sửa ñổi bổ sung một số ñiểm của Thông tư liên tịch số 58/2008/TTLT-BNN-KHðT-TC ngày 02/5/2008 và Thông tư liên tịch số 02/2008/TTLT-BNN-KHðT-TC ngày 23/6/2008

Trang 18

- Quy trỡnh thiết kế trồng rừng ban hành kốm theo Quyết ủịnh số BNN-KHCN ngày 18 thỏng 2 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Nụng nghiệp và PTNT (Tiờu chuẩn ngành 04-TCN-46-2001)

516/Qð Quy phạm kỹ thuật trồng rừng Keo lai (Acacia mangium) cho 4 Tỉnh trồng rừng theo Dự ỏn PAM - 3352 và những tỉnh cú ủiều kiện lập ủịa tương tự (QP 9-89) ban hành kốm theo Quyết ủịnh số 456/LS-CNR ngày 04/9/1989 của

Bộ Lõm Nghiệp ( nay là Bộ Nụng nghiệp và PTNT)

- Quy phạm kỹ thuật tạm thời trồng rừng Keo lỏ tràm (Acacia auriculiformis) (QP 19-96) ban hành theo Quyết ủịnh số 1410 NN/Qð ngày 20/8/1996 của Bộ trưởng Bộ Nụng nghiệp và PTNT

- ðịnh mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuụi xỳc tiến tỏi sinh rừng

và bảo vệ rừng ban hành kốm theo Quyết ủịnh số 38/2005/Qð-BNN ngày 6/7/2005 của Bộ Nụng nghiệp và PTNT

- Quy trỡnh kỹ thuật trồng mới Cao su Ban hành theo Quyết ủịnh 2930/Qð/BNN-KHCN ngày 10/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Nụng nhiệp và PTNT

phủ về việc Phê duyệt Quy hoạch phát triển cao su đến năm 2015 và tầm nhìn

đến năm 2020;

- Căn cứ Chỉ thị số 1339/CT-BNN-TT ngày 17/5/2007 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc phát triển cây Cao su trong thời gian tới;

PTNT về việc Hướng dẫn trồng Cao su trên đất lâm nghiệp;

- Quy trỡnh tạm thời khai thỏc nhựa thụng Ban hành kốm theo Quyết ủịnh

số 802-LN/Qð ngày 20-9-1965 của Tổng cục Lõm nghiệp

- Quy trỡnh khai thỏc nhựa cõy Thụng 2 lỏ (Pinus mereusii) (QTN 29 -97), ban hành kốm theo quyết ủịnh số 2531 NN-KHCN/Qð ngày 4 thỏng 10 năm

1997 của Bộ Nụng nghiệp và PTNT

- Quy trỡnh tạm thời kỹ thuật tỉa thưa rừng Thụng nhựa (Pinus mereusii) trồng thuần loài (QTN 28 - 88), ban hành kốm theo quyết ủịnh số 148/Qð-KT ngày 27 thỏng 2 năm 1988 của Bộ Lõm nghiệp (nay là Bộ Nụng nghiệp và PTNT)

- Biểu kinh doanh 14 loài cõy rừng trồng chủ yếu ban hành theo Quyết

ủịnh 433/Qð-BNN/18/2/2003

- Sổ tay ủiều tra quy hoạch rừng, Viện ủiều tra quy hoạch rừng

- ðơn giỏ thiết kế khai thỏc rừng trồng tỉnh Thừa Thiờn Huế

- Nghị ủịnh số : 205/2004/Nð-CP ngày 14/12/2004 về Quy ủịnh hệ thống thang lương, bảng lương và chế ủộ phụ cấp lương trong cỏc cụng ty nhà nước

- Căn cứ ủiều kiện tự nhiờn, hiện trạng khu rừng, cỏc yếu tố xó hội khu

Trang 19

2 Phương ỏn 1 (PA1): Khai thỏc tận dụng gỗ thụng, chuyển sang trồng cõy keo lai

- Căn cứ lập phương ỏn kinh doanh: mục II.1

- Mục ủớch: Chuyển sang trồng rừng keo lai cung cấp gỗ nguyờn liệu 2.1 Khai thỏc tận thu gỗ thụng

- Biện phỏp kỹ thuật: Khai thỏc trắng toàn bộ 1,7 ha rừng thụng , trồng

mới rừng keo lai Tỷ lệ lợi dụng gỗ: 70% (cả vỏ), củi tận dụng: 15%

+ Sản lượng lụ rừng: 168,5 m3, trong ủú Gỗ: 138,8 m3; Củi: 29,7 m3

+ Gỗ thụng thuộc nhúm V (gỗ cứng vừa)

- Chi phớ khai thỏc: Cỏc chi phớ khai thỏc 1m3: 450.000 ủ

+ Giỏ bỏn tham khảo tại (cảng Chõn mõy, nhà mỏy MDF Quảng trị và cỏc thụng tin thị trường liờn quan) 1m3 gỗ thụng: 2.000.000ủ

+ Doanh thu bỏn rừng: 168,5 * 2.000.000 = 337.000.000 ủ

+ Chi phớ khai thỏc, vận chuyển, thiết kế: 450.000ủ *168,5 = 75.825.000ủ

- Giỏ trị cũn lại sau khi từ chi phớ: 337.000.000 - 75.825.000 = 261.175.000 ủ

(Hai trăm sỏu mốt triệu một trăm bảy mươi năm nghỡn ủồng)

- Chi tiết dự toỏn cụ thể như sau:

Chi ti

Chi tiếếếếT tính đơn giá tiền T tính đơn giá tiền T tính đơn giá tiền nhân công khai thác rừng trồng nhân công khai thác rừng trồng nhân công khai thác rừng trồng thông năm 2011 thông năm 2011 thông năm 2011

Khai thác rừng thông trồng năm 1988 bằng nguồn vốn ngân sách do HTX Hương Thọ quản lý

5 Chi khác khoán trực tiếp cho người lao động 4% LCB = 0,04 x 1.382.400 đ 79.132

LCB: 730.000 ủ, HSL CNLN bậc 3 nhúm IV

Tổng hợp dự toán chi phí khai thác gỗ rừng thông nhựa

Trang 20

(Ca x¨ng CULLOCH-250, cù ly v¸c 50-100 m, gç vừa)

Thµnh tiÒn (®/m3)

1.1 Luçng ph¸t, vÖ sinh rõng tríc khi chÆt c«ng/m3 0,1550 0,1550 119.939 18.591 1.2 ChÆt h¹, chặt cành, c¾t khóc t¹i chç c«ng/m3 0,4210 0,4210 119.939 50.494 1.3 V¸c gom gç ra gi÷a l« c«ng/m3 0,4131 0,4131 119.939 49.547 1.4 C«ng gi¸m s¸t, giao nhËn s¶n phÈm c«ng/m3 0,1530 0,1530 119.939 18.351 1.5 ChÆt, lao v¸c cñi ra gi÷a l« (cñi tËn dông) c«ng/m3 0,3553 0,3553 119.939 42.608

LCB: 730.000 ñ, HSL CNLN bậc 3 nhóm IV Tæ 1 Tæ 1 líp cao häc l©m nghiÖp k16 líp cao häc l©m nghiÖp k16 líp cao häc l©m nghiÖp k16

2.2 Thiết kế - dự toán trồng keo lai

2.2.1 Thiết kế kỹ thuật trồng keo lai

- Căn cứ lập phương án kinh doanh mục II.1

- Mục ñích: thay ñổi cơ cấu cây trồng, trồng rừng thâm canh cung cấp gỗ

nguyên liệu, tạo việc làm cho lao ñộng

a1 Chọn loài cây trồng

Loài cây ñược chọn trồng là Keo lai (Acacia mangium x Acacia auriculifomis)

- Giống, tiêu chuẩn cây con và tuổi cây con xuất vuờn

Túi bầu: Dùng loại làm bằng Polyetylen, với cự ly vận chuyển xa thì túi bầu nhất thiết phải có ñáy (ñã ñược cắt 2 góc), xung quanh bầu phải ñâm thủng

ñể thoát nước Kích thước ñối với cây Keo lai là 7 x 12 cm (Cỡ bầu 7 x 12

nghĩa là chiều rộng của bầu khi chưa vo tròn là 7 cm, chiều cao của bầu là 12

Trang 21

Thành phần ruột bầu: 85 - 90 % ựất thịt nhẹ, 5 - 15 % phân chuồng hoai, 1- 2% super lân (P2O5) - hoặc sử dụng phân NPK (18-18-6) 3%

Yêu cầu chất lượng ruột bầu: Sét vật lý: 25 - 35 % trọng lượng, mùn 1,5

- 3,5 mg/100g ựất khô kiệt và Lân dễ tiêu 1,5 - 1,8 mg/100g ựất khô kiệt Trong

ựó hàm lượng sét vật lý là quan trọng nhất ựể thành phần ựất cát (hạt thô) cũng

như ựất thịt (hạt sét) trong túi bầu không quá cao

- Tiêu chuẩn cây con, hạt giống

Cây con có bầu, không bị sâu bệnh hại, không cụt ngọn, sức sinh trưởng tốt, bộ rễ phát triển ựều và không ựể rễ cái vượt ra khỏi bầu, tiêu chuẩn xuất vườn như sau:

Keo lai: D cổ rễ 0,25 - 0,30 cm; H thân cây: 30 - 35 cm

Tuổi cây con xuất vườn: 3 - 4 tháng

- Xử lý thực bì

Thực bì ựược xử lý bằng thủ công: Phát toàn diện, ựốt và dọn sạch trước khi làm ựất từ 10 - 15 ngày, ựảm bảo gốc phát < 20cm Chú ý khi ựốt thực bì phải có biện pháp phòng chống cháy, khi ựốt phải làm ựường băng cản lửa và bố trắ người canh gác, ựể khỏi gây cháy rừng trồng, thảm thực bì xung quanh khu vực thi công

đào hố trước khi trồng 1 tháng

đưa ựất xuống hố và ựánh hình vành khăn xung quanh ựể lấp hố Nhặt

sạch gốc và rễ cây kết hợp bón lót phân vi sinh 0,1kg/hố, lấp ựất trong hố cao hơn mặt ựất tự nhiên ở ngoài

Thời ựiểm bón phân và lấp hố trước khi trồng 15 ngày

Ngày đăng: 27/06/2014, 15:20

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
8. Thông tư liên tịch số 02/2008/TTLT-BNN-KHðT-TC ngày 23/6/2008 của Liên Bộ: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Kế hoạch và ðầu tư, Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết ủịnh 147/2007/Qð-TTg về một số chớnh sỏch phỏt triển rừng sản xuất Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thông tư liên tịch số 02/2008/TTLT-BNN-KHðT-TC
Tác giả: Liên Bộ: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Kế hoạch và ðầu tư, Tài chính
Năm: 2008
10. Quy trỡnh thiết kế trồng rừng ban hành kốm theo Quyết ủịnh số 516/Qð-BNN- KHCN ngày 18 tháng 2 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT (Tiêu chuẩn ngành 04-TCN-46-2001) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quy trỡnh thiết kế trồng rừng ban hành kốm theo Quyết ủịnh số 516/Qð-BNN- KHCN
Nhà XB: Bộ Nông nghiệp và PTNT
Năm: 2002
11. Quy phạm kỹ thuật trồng rừng Keo lai (Acacia mangium) cho 4 Tỉnh trồng rừng theo Dự ỏn PAM - 3352 và những tỉnh cú ủiều kiện lập ủịa tương tự (QP 9-89) ban hành kốm theo Quyết ủịnh số 456/LS-CNR ngày 04/9/1989 của Bộ Lõm Nghiệp ( nay là Bộ Nông nghiệp và PTNT) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quy phạm kỹ thuật trồng rừng Keo lai (Acacia mangium) cho 4 Tỉnh trồng rừng theo Dự ỏn PAM - 3352 và những tỉnh cú ủiều kiện lập ủịa tương tự (QP 9-89)
Nhà XB: Bộ Lõm Nghiệp (nay là Bộ Nông nghiệp và PTNT)
Năm: 1989
13. ðịnh mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng ban hành kèm theo Quyết ủịnh số 38/2005/Qð-BNN ngày 6/7/2005 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Sách, tạp chí
Tiêu đề: ðịnh mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng
Nhà XB: Bộ Nông nghiệp và PTNT
Năm: 2005
20. Quy trình tạm thời kỹ thuật tỉa thưa rừng Thông nhựa (Pinus mereusii) trồng thuần loài (QTN 28 - 88), ban hành kốm theo quyết ủịnh số 148/Qð-KT ngày 27 thỏng 2 năm 1988 của Bộ Lâm nghiệp (nay là Bộ Nông nghiệp và PTNT) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quy trình tạm thời kỹ thuật tỉa thưa rừng Thông nhựa (Pinus mereusii) trồng thuần loài (QTN 28 - 88)
Nhà XB: Bộ Lâm nghiệp (nay là Bộ Nông nghiệp và PTNT)
Năm: 1988
1. Nghị ủịnh số 23/2006/Nð - CP ngày 03/3/2006 của Chớnh phủ về hướng dẫn thi hành Luật bảo vệ và phát rừng Khác
3. Quyết ủịnh số 400/Lð-Qð, ngày 26/4/1982 của Bộ trưởng Bộ Lõm nghiệp về ban hành ủịnh mức khai thỏc gỗ Khác
4. Quy phạm các giải pháp kỹ thuật lâm sinh áp dụng cho rừng sản xuất gỗ và tre nứa (QP 14-92) ban hành theo Quyết ủịnh số 200/Qð-KT ngày 31/3/1993 của Bộ Lõm nghiệp và (nay là Bộ Nông nghiệp và PTNT) Khác
5. Quy phạm thiết kế kinh doanh rừng ban hành theo Quyết ủịnh 682B/BLN/1986, Quy phạm thiết kế kinh doanh rừng (QPN6-84) Khác
6. Quyết ủịnh số 20/2006/Qð-BNN ngày 28/3/2006 của Bộ Nụng nghiệp và PTNT về việc ban hành tạm thời ủịnh mức lao ủộng thiết kế khai thỏc và thẩm ủịnh thiết kế khai thác rừng Khác
7. Quyết ủịnh số 147/2007/Qð-TTg ngày 10/9/2007 của Thủ tướng Chớnh phủ về việc một số chớnh sỏch phỏt triển rừng sản xuất giai ủoạn 2007-2015 Khác
9. Thông tư liên tịch số 70/2009-TTLT-BNN-KHðT-TC ngày 04/11/2009 của Liên Bộ: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Kế hoạch và ðầu tư, Tài chính sửa ủổi bổ sung một số ủiểm của Thụng tư liờn tịch số 58/2008/TTLT-BNN-KHðT-TC ngày 02/5/2008 và Thông tư liên tịch số 02/2008/TTLT-BNN-KHðT-TC ngày 23/6/2008 Khác
12. Quy phạm kỹ thuật tạm thời trồng rừng Keo lá tràm (Acacia auriculiformis) (QP 19-96) ban hành theo Quyết ủịnh số 1410 NN/Qð ngày 20/8/1996 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT Khác
14. Quy trỡnh kỹ thuật trồng mới Cao su Ban hành theo Quyết ủịnh 2930/Qð/BNN- KHCN ngày 10/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nhiệp và PTNT Khác
15. Căn cứ Quyết định số 750/QĐ-TTg ngày 03/6/2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc Phê duyệt Quy hoạch phát triển cao su đến năm 2015 và tầm nhìn đến năm Khác
16. Căn cứ Chỉ thị số 1339/CT-BNN-TT ngày 17/5/2007 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc phát triển cây Cao su trong thời gian tới Khác
17. Thông t− số 58/TT-BNNPTNT ngày 09/9/2009 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc Hướng dẫn trồng Cao su trên đất lâm nghiệp Khác
18. Quy trỡnh tạm thời khai thỏc nhựa thụng Ban hành kốm theo Quyết ủịnh số 802- LN/Qð ngày 20-9-1965 của Tổng cục Lâm nghiệp Khác
19. Quy trình khai thác nhựa cây Thông 2 lá (Pinus mereusii) (QTN 29 -97), ban hành kốm theo quyết ủịnh số 2531 NN-KHCN/Qð ngày 4 thỏng 10 năm 1997 của Bộ Nông nghiệp và PTNT Khác
21. Biểu kinh doanh 14 loài cõy rừng trồng chủ yếu ban hành theo Quyết ủịnh 433/Qð-BNN/18/2/2003 Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ kỹ thuật trồng rừng công thức A - Tieu luan lam hoc nhiet doi docx
Sơ đồ k ỹ thuật trồng rừng công thức A (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w