1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CÁC BÀI TOÁN QUYẾT ĐỊNH ppt

58 267 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Bài Toán Quyết Định
Tác giả Nguyễn Ái Quốc
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Ái Quốc
Trường học Trường PTTH Lê Hồng Phong
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 508,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC 2 khó khăn lớn nhất : - Không biết vận dụng công thức nào?. - Không dự đoán được dạng cuối cùng của PT Công thức : - Cung liên kết - Công thức cộng, nhân đôi, n

Trang 1

CÁC BÀI TOÁN QUYẾT ĐỊNHNgười trình bày: TS Nguyễn Ái Quốc

( Tr PTTH Lê Hồng Phong)

Trang 4

1 2 3 4 5

x

y

y=x-3 x=2

(C)

Trang 5

2 5 4( )

2 4 6 8

x

y

y=x-3 x=2

(C1)

x=-2 y=-x-3

Trang 6

2 5 4( )

1 2 3 4 5 6 7

x y

O

Trang 7

2 5 4( )

1 2 3 4

x y

1

O

Trang 8

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

2 khó khăn lớn nhất :

- Không biết vận dụng công thức nào ?

- Không dự đoán được dạng cuối cùng của PT

Công thức :

- Cung liên kết

- Công thức cộng, nhân đôi, nhân ba

- Công thức biến đổi tổng thành tích, tích

Trang 9

Ví dụ 1: Giải phương trình :

Điều kiện : cosx.sin2x.sin3x≠0 2

' 3

x k

x k

π π

PT⇔ cot3x(tan2x.cot22x – 1)=tan2x – cot22x

⇔cot3xsin2 cos 22 2 cos sin 22 2 2

Trang 10

x k

x k

π π

Trang 11

Các bài toán tương tự

Trang 12

PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN

u x

v x

Trang 14

y y x x

Trang 15

⇔ 2

2 4

x

y x

x y

=

⎨ =

Trang 16

• u = -14 ⇒

2

14 18

x

y x

x y

x y

3 3

Trang 17

g’(x) = 10x – 4 + 2

2 x − 1 > 0 trên [1/2, +∞)

⇒ g đồng biến trên [1/2, +∞)

Mặt khác, vì g(1) = 0 ⇒ x = 1 là nghiệm duy nhất của PT(1b)

Từ (1a), x = 1⇒ y = 0

Vậy (1, 0) là nghiệm duy nhất của HPT (I)

Trang 18

Bài toán tương tự :

Trang 19

HÌNH HỌC TỌA ĐỘ

Phương pháp “tham số”

Lập phương trình đường thẳng (Δ) đi qua

Trang 20

qua M(1, 4) và cắt tia Ox, tia Oy lần lượt tại A

Trang 21

y

A B

Giả sử (d) cắt tia Ox tại A(a, 0) (a>0) và

.

2 OA OB = 2 ab (d) qua M(1, 4) ⇒ 1 4 1

a b + = BĐT Chauchy cho 2 số dương:

1 = 1 4

a b + ≥ 2 4 4

abab ⇒ ab≥16 ⇒S 8 ≥

Trang 22

⎨ =

Trang 23

Ví dụ 3: Trong không gian Oxyz,

Trang 24

t k kt

Trang 25

Ví dụ 4: Trong không gian Oxyz,

cho mặt cầu (S): (x – 1)2 + y2 + (z + 1)2 = 1

và đường thẳng (d): 1

1 3

x t y

I (S)

d

Trang 26

Chứng tỏ (d) và (S) không có điểm chung

Thay x = t, y = 1, z = 1–3t vào PT của (S), ta được PT theo t :

(t – 1)2 + 1 + (2 – 3t)2 = 1

⇔ 10t2–14t +6 = 0 (PTVN)

Thiết lập dạng phương trình của tiếp diện

Gọi tiếp diện cần tìm là (α)

Phương trình tổng quát của (α) :

ax + by + cz + d = 0 (a2 + b2 + c2 > 0)

Trang 27

α α

Xác định phương trình của tiếp diện

α là tiếp diện của (S) ⇔ d(I, α) = R

1(3 ) (3 )

Trang 28

• a = 0 ⇒ b≠0

PTTQ của α: y = 1

• a = – 2b/3 ⇒ b≠0

PTTQ của α: – 6x + 9y – 2z – 7 = 0

Bài toán tương tự

Trong không gian Oxyz cho điểm A(2,1,-2), B(0,2,-2) Viết phương trình mặt phẳng qua đường thẳng AB và hợp với mặt phẳng (Oxy) một góc 60°

Trang 30

QUAN HỆ SONG SONG

1/ Đường thẳng song song mặt phẳng

P

//

d P a

Trang 31

Định lý 3 :

,,//

Q P

Trang 32

a b

Trang 37

7/ Đường thẳng vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau

Khi đó đoạn AB gọi là đoạn thẳng vuông góc chung của a và b, và độ dài đoạn AB gọi là

khoảng cách giữa a và b

Trang 38

8 Dựng đoạn vuông góc chung của hai

đường thẳng chéo nhau

A a

b

B

Trang 40

TH2: d(a, b) = d(a, P) = MH

a b

M A

B

H Q

b'

Trang 41

Ví dụ: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy

ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, AA’=2a,

A’C=3a Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng

A’C’, I là giao điểm của AM và A’C Tính theo a thể tích khối tứ diện IABC và khoảng cách từ

điểm A đến mặt phẳng (IBC)

Trang 43

Hình chiếu của H lên (IBC) là chân đường cao hạ

từ H lên cạnh IK của tam giác HIK vuông tại H

Trang 44

Vì A, H, C thẳng hàng, suy ra:

] [[ ,(,( ))]

d A IBC AC

d H IBC = HC

Trang 45

BẤT ĐẲNG THỨC

Khó khăn:

- Tâm lý sợ hãi trước “uy danh” của BĐT

- Không biết bắt đầu từ đâu

- Không biết sử dụng tích chất nào của BĐT cũng như sử dụng BĐT phụ nào

Trang 50

- Vai trò của x và y như nhau

- Không thể tính A theo một biến

- Hiện diện tổng x + y và tích xy trong A và trong điều kiện

- Bậc của A là 2

Trang 51

Cách 1: Sử dụng biến xy

Biến đổi A theo x + y và xy

A = 2(x2 + y2) – xy = 2[(x + y)2 – 2xy] – xy = 2(x + y)2 – 5xy

Trang 52

x y

= −

⎨ =

⎩ Vậy:

Trang 53

x y

Trang 57

=

Bài toán tương tự

Cho x ≥ 0, y ≥ 0, x + y = 1 Tìm GTLN,

GTNN của S = (4x2 + 3y)(4y2 + 3x) + 25xy

HD : Tính S theo biến t = xy với 0≤t≤1/4 và xét HS f(t) = 16t2 – 2t + 12 trên [0, 1/4]

Trang 58

Cám ơn các em đã theo dõi

và Chúc các em thành công

Ngày đăng: 27/06/2014, 03:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HỌC TỌA ĐỘ Phương pháp “tham số” - CÁC BÀI TOÁN QUYẾT ĐỊNH ppt
h ương pháp “tham số” (Trang 19)
Hình chiếu của H lên (IBC) ← dựng mp qua H và  vuông góc (IBC) ← dựng mp qua H và vuông góc - CÁC BÀI TOÁN QUYẾT ĐỊNH ppt
Hình chi ếu của H lên (IBC) ← dựng mp qua H và vuông góc (IBC) ← dựng mp qua H và vuông góc (Trang 43)
Hình chiếu của H lên (IBC) là chân đường cao hạ - CÁC BÀI TOÁN QUYẾT ĐỊNH ppt
Hình chi ếu của H lên (IBC) là chân đường cao hạ (Trang 43)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w