1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phương pháp giải pt lôgarit và pt mũ

8 1,5K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 300 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 16: Giải phương trình sau.. Đặt thừa số chung.. Đặt thừa số chung.

Trang 1

Bài 1: Giải các phương trình sau

1

1 2

2 2

2

2

2

2

2

1/ 2log 2x 2 log 9x 1 1

Bài giải

1 Điều kiện: x>

9 2log 2x 2 log 9x 1 1

log 2x 2 log 9x 1 1

log 2x 2 log 9x 1 1

2x 2

9x 1

2x 2

2 9x 1

2x 2 2(9x 1)

x 8x 4 18x 2

4

+

− +

2

x 10x 6 0

2x 5x 3 0

x 1

3

x

2

=

 =

1

3

3 2

2

2

2

2

2

2/ 2log 4x 3 log 2x 3 2

Bài giải

3 Điều kiện: x>

4 2log 4x 3 log 2x 3 2

log 4x 3 log 2x 3 2

log 4x 3 log 2x 3 2

4x 3

2x 3

4x 3 9

2x 3

4x 3 9 2x 3

16x 24x 9 18x

+

+

2 16x 42x 18 0

x 3 3

x loại 8

=

 = −

Bài 2: Giải phương trình sau:

3

3 3

3

3

8 log 64 log 16

3 Giải

2x>0 x 0

Điều kiện: x

x 1

x 1

8

Pt log 64 log 16

3 8 log 2 log 2

3

6log 2 log 2

1 4. 1 8 log 2x 3 log x 3

log 2 log x 3log x 3

  >

 > 

 ≠ 

3

+

2

2

2

1 4

4

2 4 (*)

1 log x 3log x 3 Đặt t=log x

3 2 4 Pt(*)

1 t 3t 3 3.3t 2(1 t) 4 (1 t).3t 3

3 9t 2 2t 4.(1 t).3t 4t 7t 2 0

t 2 1 t 4 Với t 2 log x 2 x 4

Với t log x x 2

3

+

+

+

=

 = −

Trang 2

Bài 3: Giải phương trình sau:

5

5

0 3

3

3

1

log log x 2 0

3

Bài giải

Điều kiện: x-2 0 x 2

1

Pt log log x 2 0

3

1log x 2 1 1

log x 2 3

x 2 3 27

x 2 27

x 2 27

x 29

x 25

≠ ⇔ ≠

 

 

⇔ − = =

− =

⇔  − = −

=

⇔  = −

Bài 4: Giải phương trình sau:

7

7

2

7

2

7

log x log 7 2

Bài giải

Điều kiện: x>0, x 1

Pt log x log 7 2

1

log x

log x.log x 1 2log x 0

log x 2log x 1 0

Đặt t=log x

Pt t 2t 1 0

t 1 log x 1 x 7

⇔ − + =

Bài 5: Giải phương trình sau:

log x 2 log 2 1

Bài giải

x+2>0

x 0 Điều kiện: x>0

x 1

x 1

Pt log x 2 log 2 1

>

 ≠

2 2

2

2

2

2

1 log x 2 1

log x

1log x 2 1 1

1 log x 2 log x 2

log x 2 2.log x log x 2 log x

x 2 x x x 2 0

x 1 loại

x 2

1 Chu ùý: Ta có thể giải pt: log x 2 log x

2 bằng cách sau:

1

Pt log x 2 log x 2

l

 = −

⇔  =

+ =

+ =

1 2

1 2 2 1

2 2

og x 2 log x

x 2 x Binh phương hai vế

x 2 x x x 2 0

⇔ + ÷ =

Bài 6: Giải phương trình sau:

x 3x

x 3x

1 log 3.log 3

6 Bài giải

1 Điều kiện: x>0, x 1, x

3 1

Pt log 3.log 3

6

1 . 1 1 log x log 3x 6

log x log 3 log x 6

log x 1 log x 6

=

=

+

+

Trang 3

2

3 3

3

log x 1 log x 6

log x 1 log x 6

log x log x 6 0

log x 3 x 3

log x 2 x 9

+

Bài 7: Giải phương trình sau:

2

2

2

+

4



Bài 8: Giải phương trình sau.

x

x

x 3 x 3 x 3 x

x

log 1 log 2 7 1

Bài tập

2 7 0 Điều kiện:

1 log 2 7 0

Pt 1 log 2 7 3

log 2 7 2

2 7 9

2 16 x 4

 − >

 + − >



Bài 9: Giải phương trình sau.

x

x 2

x 2x 2

x x 2

2

log log x 2 9 2x

x>0 Điều kiện:

log x 2 9 0

Pt log x 2 9 3

log x 2 9 9

log x 2 0

 − + >

Bài 10: Giải phương trình sau.

( )

x

x 2

x

x 2

x x

x x

2

4 144

16

16

2

4 2

4

2

+

+

x x

 = ⇔ =

Bài 11: Giải phương trình sau.

x

2

2

x

1

1

1

1

− >

( )

2

2

2

x

2 x

1

2

5

=

 = ⇔ =

⇔  = −



Trang 4

Bài 12: Giải phương trình sau.

1

2

3

3

3

log x 2 log x 2log x 2

x>0 Điều kiện: x 2

x-2>0

Pt log x 2 log x 2log x 2

log x 2 log x 2log x 2

2log x 2 log x 2log x 2

log x 2 log x log x 2

log x 2 log x log x 2 0

log x 2 log x 1 0

log x 2

1

2

− =

5

0 5

0 log x 1 0

x 2 3 1 x 3

log x 1 x 5

− = = ⇔ =

Bài 13: Giải phương trình sau.

2 2

2

1/ ln 4x+2 ln x 1 lnx

4x+2>0 Điều kiện: x-1>0 x 1

x>0 4x 2

x 1 4x 2 x

x 1

4x 2 x x 1

4x 2 x x

x x 4x 2

x 5x 2 0

5 33 x

2

5 33

x loại

2



+

− +

=

=



Bài 14: Giải phương trình sau.

2 4

2 2

log log x log log x 2

x>0 Điều kiện: log x 0 x 1

log x 0

Pt log log x log log x 2

1log log x log 1.log x 2

1log log x log 1 log log x 2

1 log log x log log x 1 2 2

1 1 log log x 3 2

3

 > ⇔ >

 >

2 2 2 2 4

log log x 3 2

log log x 2 log x 2 4

x 2 16

=

Bài 15: Giải phương trình sau.

x 2 x 1 x 1 x

x x x

9 4

3.4 9 6.4 9

19 1.9 6.4 3.4

1.9 9 1.9 9 6.4 4 3.4

81 9 9 24 3 4

3 2 63.9 21.4 2

63.9 21.2.4 63.9 42.4

9 42

4 63

2 1

x log

3 2

 

⇔ ÷ =

 

Trang 5

Bài 16: Giải phương trình sau.

2 2

2 2 2

x 1 x x 1 x 2

x

x

x

x

x

2

2 3 2

2 2 2 3 3

1 4 2 1 1 3

9.2 4.3

4

2 3

9 3

2

2 4 2.

3 9 3

8 27 8

x log

27

x 3

⇔ + ÷ = + ÷

2

 

⇔ ÷ =

3

 

⇔ = ±

Bài 17: Giải phương trình sau.

a e

2 lnx

log x

2 lnx

log x

2

2

2

Điều kiện: x>0

Pt e e x 3 CT: a x

e x x 3 (Chú ý: e =e =x)

e x x 3

e 1 x 3

3

x

e 1

+ = +

⇔ =

Bài 18: Giải phương trình sau.

( )

4 lnx

lnx

2

2

Điều kiện: x>0

x = e e e

x = - e e e loại

− =

⇔ 



Bài 19: Giải phương trình sau.

( )

2

2 2

x 2x

x 2x

2

2

7

2

7 5 7 Lấy lôgarit cơ số 7 hai vế, ta được:

log 7 5 log 7 log 7 log 5 1

x log 7 2x.log 5 1

x 2.log 5.x 1 0 (*) ' log 5 1 1 log 5 1 0

Pt * có hai nghiệm: x=-log 5 log 5 1

=

=

Bài 20: Giải phương trình sau.

Đặt thừa số chung.

2

2

2

x x x x 2x

x x 2x x x 2x

x x 2x x x 2x

2x x x 2x

x x

2

2 2 4.2 2 4 0

2 2 4 2 4 0

2 4 2 1 0

2 4 0

2 1 0

@: 2 4 0 2 2 2x 2 x 1

@: 2 1 0 2 2

x 0

x x 0

x 1

 − =

⇔ 

− =



=

⇔ − = ⇔  =

Bài 21: Giải phương trình sau.

Đặt thừa số chung.

x x x x x x

x x

x x

x x

16 8 6 3 0 8.2 8 3.2 3 0

8 2 8 3 2 3 0

2 1 3 2 1 0

2 1 8 3 0

1 0 2 2 x 0

8 3 0

− − + =

⇔  − =

 

x

Trang 6

Bài 22: Giải phương trình sau.

x x 10

5 10

x x 1

5 10

x

x 10

5

2

2

2

x

2 10

3 3 84

3 3 84

3

3

1

3 3 84

3

Đặt t=3 t 3 3 3 , t>0.

1

Pt t t 84 0

3

x

10 28

t loại

3

 = ⇔ = = ⇔ = ⇔ =

⇔ 

 = −



x 1 x.

5 2 5

1

2

2

2

Cách 2:

1

Từ pt:3 3 84

3

1

3 3 84

3

1

3

1

3 3 8.

3

Đặt t= 3 t 3 3 , t>0.

1

Pt t t 84 0

3

t 9

28

t loại

3

x

5

 

 

⇒ =   ÷ ÷ =

=

 = −

Bài 23: Giải phương trình sau.

( ) ( )

x 1 x 2

x 1 x 2 x

2

x 2 x

9 9 3 3 4 0

Đặt t=3 ,t 0

1

3 4

3

+ + + =

>

1

 = ⇒ = ⇔ = −

⇔ 

 = −



Bài 24: Giải phương trình sau.

2

2

2

2

2

2

log x 3 log 5 2log x 1 log (x 1) Điều kiện: x>1.

Pt log x 3 log 5 2log x 1 log (x 1) log x 3 log 5 2log x 1 log (x 1) log x 3 log 5 log x 1 log (x 1) log x 3 log x 1 log (x 1) log 5 log

⇔ ( ) ( ) ( )

( ) ( )

2

2

2

4 2

x 3 log x 1 x 1 log 5 log x 3 x 1 x 1 log 5

x = -4 loại

x 2

x 2 loại

+ + − + =

⇔ + − + =

⇔ + − =

⇔  =

 =

⇔ 

= −



Bài 25: Giải phương trình sau.

( ) ( )

lnx lnx

lnx lnx 2

lnx ln x lnx 2 lnx

Điều kiện: x>0.

Đặt t=3 , t>0.

t 2 (loại)

2

− − =

⇔ 3 − − =

⇔ 3 − − =

⇔ − − =

 = ⇒ = ⇔ = ⇔ =

⇔  = −

Bài 26: Tính giá trị biểu thức.

Trang 7

Chú ý: Áp dụng cơng thức:

( ) ( )

a

a =x, log a =x, a = a = a

1 8

2 3

81

1

5

3

5

log 15

1log 5 1 1 log 15

log 5

1 log 5 log 5

A log 125

3

A log 125 log 5 log 5 3.1 3

1

B 2

1

C

3

=

=

 

=  ÷ 

Bài 27: Tính giá trị biểu thức.

1 2

4

2

6

2 2

2 16

3

2

A log 64

A log 64 log 2 2.6log 2 12.1 12

B log 0,125

1 1

B log 0,125 log log 2

8 4

log 2

=

=

Bài 28: Tính giá trị biểu thức.

27

3

27 3

10

log 81

4log 3 4.1 4 log 3

3 2log 3

2

3 2log 3 3 2log 3 3 log 3

3 2 3

A 3

3 3 3 3 3 3 3

B 10

B 10 10 10 10 10

10 3 10 9 9000

+

+

=

=

Bài 29: Rút gọn biểu thức:

3 5

a

1 1

1 1

3

2 5

a

37

10

a

A log a a a

A log a a a log a a a

=log a

37

log a

10

+ +

=

Bài 30: Rút gọn biểu thức:

( )

3

5log 2

5 5log 2 log 2 5

3 2

3

3

B 3

C log log 8

C log log 8 log log 2 log 3 1

1

D 2log 6 log 400 3log 45

2 log 6 log 400 log 45 log 36 log 400 log 45 log 36 log 20 log 45 log 36 log 45 lo

=

=

1

1 3

4 3

g 20 log 36.45 log 20 36.45

log log 81 20

log 3− 4

Bài 31: Tính giá trị biểu thức.

( ) ( )

4 0,75

3

4 4 3 3

4 3

3 4

A

2 2 8 16 24

− − ÷ − − ÷

= ÷ + ÷

Bài 32: Rút gọn biểu thức:

3 6

1 1 1 1 1

3 6 3 6 2

A a a

a a a + a

=

Bài 33: Tìm tập xác định của hàm số.

( )

2 2

2

2 2

2

1/ y=log x 3x 2 Hàm số xác đinh x 3x 2 0

x - ;1 2;

2/ y=log x 4x 3 Hàm số xác đinh x 4x 3 0

x 1;3

⇔ − + >

⇔ − + − >

⇔ ∈

Trang 8

1/ 2 8

1

Giải Điều kiện : x<3

1 2 8

2

8

1

2

1

x

⇔ =

2/ 32(x+ log 2) 3 − =2 3x+ log 2 3 .

Giải

Pt ( log 2)3 2 log 23

Đặt t=3x+ log 2 3 , t>0

Pt

2

t t t t

⇔ − − =

= −

⇔  = loai

Với t=2

3

log 2

3/ 2 5x+ 2 x+ 2 =2 53x 3x

Giải

Pt ( ) 2 ( )3

2 3

+

4/ 6.2−x=2x+1

Giải

Pt 6 1 2 1

2

x x

Đặt t=2x , t>0

Pt

2 2

1

1

6

6 0

t t

t t

t t t

⇔ = +

⇔ + − =

= −

loai

Bài 35: Giải các phương trình sau :

1/ 9x +x 2 − 1−10.3x +x 2 − 2+ =1 0

Giải

Pt 9 10.3 2 1 0

( )

( )

2 2

2

x +x

2

2

x +x

x +x

Đặt t=3x +x 2 , t>0

Pt

2

1 9

t t

=

⇔  =

1

x

x

=

2

x

x

=

x +x 2 = ⇔ x +x 2 = ⇔ + = ⇔ + − = ⇔  = −

2/ 4log 9x−6.2log 9x+2log 27 3 =0

Giải

9 3 log log log 3 2

( )log9

9 2

log 3

Đặt t=2log 9x , t>0

Pt

2 6 8 0 2

4

t t

⇔ − + =

=

⇔  =

9

9

3/ log 3 log 3 log 9 3

Giải

3 log log log 3 2

( )log3

3 2

log 2

Đặt t= log 3

2 x , t>0

Pt

2 5 4 0 1

4

t t

⇔ − + =

=

⇔  =

Với t=1

3

Với t=4

3

Ngày đăng: 25/06/2014, 11:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w