Chiến lược kinh doanh quốc tế là tập hợp các mục tiêu, chính sách và kế hoạch hoạt động của doanh nghiệp nhằm đảm bảo sự phát triển quốc tế của doanh nghiệp. bao gồm các mục tiêu dài hạn mà công ty cần phải đạt được thông qua các hoạt động kinh doanh quốc tế, các chính sách và các giải pháp lớn nhằm đưa hoạt động quốc tế hiện tại của công ty phát triển lên một trạng thái mới cao hơn về chất.
Trang 1CHIẾN LƯỢC KINH DOANH
QUỐC TẾ
Trang 31 Xây dựng chiến lược kinh doanh quốc tế
Chiến lược kinh doanh quốc tế
của doanh nghiệp nhằm đảm bảo sự phát triển quốc tế của doanh nghiệp
được thông qua các hoạt động kinh doanh quốc tế, các chính sách và các giải pháp lớn nhằm đưa hoạt động quốc
tế hiện tại của công ty phát triển lên một trạng thái mới cao hơn về chất
Trang 4Company Logo
Đánh giá môi trường bên ngoài
Đánh giá môi trường bên trong
Xác định tầm nhìn và mục tiêu
Chiến lược kinh doanh quốc tế
1 Xây dựng chiến lược kinh doanh quốc tế
Xây dựng kế hoạch thực hiện
Trang 5Bước 1 Đánh giá môi trường bên ngoài
Vĩ Mô (Pestel)
Môi trường bên ngoài
Vi Mô (5 Force)
Trang 6Company Logo
Bước 1 Đánh giá môi trường Vĩ mô
1 Thu thập và tập hợp thông tin
cạnh tranh
Ví dụ: công ty Harley- Davidson, một công ty sản xuất xe gắn
máy lớn của Mỹ
Trang 7Bước 1 Đánh giá môi trường Vĩ mô
Bốn phương pháp thường được sử dụng:
hiện tại và dự báo trong 2-3 năm tới
Trang 8Company Logo
Bước 1 Đánh giá môi trường Vi mô
2 Đánh giá thông tin: tiến hành đánh giá dựa vào 5 lực cạnh
tranh theo lý thuyết của M.Porter, giúp xác định cơ hội và đe dọa trong kinh doanh
Trang 9Bước 1 Đánh giá môi trường bên ngoài
Trang 10Company Logo
Bước 2 Đánh giá môi trường bên trong
Giúp xác định được những điểm mạnh và yếu của
công ty.
Có hai lĩnh vực mà công ty cần đánh giá:
Nguồn lực vật chất và năng lực nhân viên.
Phân tích chuỗi giá trị
Trang 11Bước 2 Đánh giá môi trường bên trong
Ví dụ phân tích chuỗi giá trị của Nestle tại Việt Nam
Trang 12Company Logo
Hình thành ma trận SWOT
Trang 13Bước 3 Xác định tầm nhìn và mục tiêu
Xác định tầm nhìn chiến lược là xác định hướng tiếp cận tiên
phong đối với lĩnh vực kinh doanh mà doanh nghiệp đang theo đuổi
cấp các thông tin cần thiết cho việc thiết lập các mục tiêu chiến lược
Cách tiếp cận theo chức năng, theo cách này các mục tiêu
cho từng loại chức năng sẽ được xác định một cách cụ thể
Xây dựng mục tiêu cho từng khu vực địa lý hoặc cho từng
đơn vị kinh doanh chiến lược
Trang 14Company Logo
Bước 4 Xây dựng kế hoạch thực hiện
Trang 15Phân loại chiến lược kinh doanh quốc tế
Trang 16Company Logo
4 chi n l ến lược cơ bản ược cơ bản c c b n ơ bản ản
1 Chi n lến lược quốc tế (international strategy) ược quốc tế (international strategy)c qu c t (international strategy)ốc tế (international strategy) ến lược quốc tế (international strategy)
2 Chi n lến lược quốc tế (international strategy) ược quốc tế (international strategy)c toàn c u:ầu:
3 Chi n lến lược quốc tế (international strategy) ược quốc tế (international strategy) đa quốc giac a qu c giaốc tế (international strategy)
4 Chi n lến lược quốc tế (international strategy) ược quốc tế (international strategy)c xuyên qu c gia ốc tế (international strategy)
Trang 17Chi n l ến lược quốc tế (international strategy) ược quốc tế (international strategy) c qu c t (international strategy) ốc tế (international strategy) ến lược quốc tế (international strategy)
Ưu điểm: Tận dụng các kinh nghiệm sản xuất và ưu thế trước đó
về sản phẩm, kỹ năng để cạnh tranh trên thị trường
Nhược điểm: chưa cụ thể hóa theo yêu cầu riêng biệt của từng
khu vực, không thể tận dụng được hiệu ứng kinh nghiệm và tiết kiệm chi phí, dễ dàng đánh mất lợi thế cạnh tranh
Điều kiện áp dụng
Công ty có tiềm lực tài chính vững mạnh
Khả năng tạo ra sự khác biệt về kỹ năng, sản phẩm mà các đối thủ nội địa khó đáp ứng
Công ty hoạt động trong lĩnh vực có sức ép giảm giá thấp
Sức ép yêu cầu đáp ứng địa phương thấp
Trang 18Company Logo
Chi n l ến lược quốc tế (international strategy) ược quốc tế (international strategy) c chinh ph c th tr ục thị trường quốc tế của ị trường quốc tế của ường quốc tế của ng qu c t c a ốc tế (international strategy) ến lược quốc tế (international strategy) ủa
VINAMILK
Tiêu chu n hóa s n ph m theo ẩn hóa sản phẩm theo ản phẩm theo ẩn hóa sản phẩm theo tiêu
chu n Codex (là tiêu chu n qu c t ẩn hóa sản phẩm theo ẩn hóa sản phẩm theo ốc tế ế
trong th ng m i th c ph m)ương mại thực phẩm) ại thực phẩm) ực phẩm) ẩn hóa sản phẩm theo
Công ngh ch bi n hi n iệ chế biến hiện đại ế ế ệ chế biến hiện đại đại thực phẩm) t các ừ các
n c G7ước G7
H th ng qu n lý ch t l ng an toàn ệ chế biến hiện đại ốc tế ản phẩm theo ất lượng an toàn ượng an toàn
th c ph m (ATTP) tiên ti n, t chu n ực phẩm) ẩn hóa sản phẩm theo ế đại thực phẩm) ẩn hóa sản phẩm theo
qu c t ốc tế ế
Đ u t nâng cao ch t lầu tư nâng cao chất lượng nguồn ư ất lượng an toàn ượng an toàn ng ngu n ồn
nguyên li u s ch và ch t l ngệ chế biến hiện đại ại thực phẩm) ất lượng an toàn ượng an toàn
Trang 19Chi n l ến lược quốc tế (international strategy) ược quốc tế (international strategy) c toàn c u ầu:
u i m:
Ưu điểm: đa quốc gia ểm:
Phù h p nh t khi s c ép v gi m chi phí caoợng an toàn ất lượng an toàn ức ép về giảm chi phí cao ề giảm chi phí cao ản phẩm theo
S c ép v a ph ng hóa th pức ép về giảm chi phí cao ề giảm chi phí cao địa phương hóa thấp ương mại thực phẩm) ất lượng an toàn
Chi m u th trong các ngành s n xu t hàng công nghi pế ư ế ản phẩm theo ất lượng an toàn ệ chế biến hiện đại
Nhược quốc tế (international strategy) đa quốc gia ểm:c i m: ch ỉ phát huy tác d ng khi s c ép v a ụng khi sức ép về địa ức ép về giảm chi phí cao ề giảm chi phí cao địa phương hóa thấp
ph ng hóa th pương mại thực phẩm) ất lượng an toàn
i u ki n áp d ng
Điều kiện áp dụng ều kiện áp dụng ện áp dụng ục thị trường quốc tế của : Công ty theo u i chi n l c toàn c u đ ổi chiến lược toàn cầu ế ượng an toàn ầu tư nâng cao chất lượng nguồn
t p trung t ng kh n ng sinh l i b ng cách thu ập trung tăng khả năng sinh lợi bằng cách thu ăng khả năng sinh lợi bằng cách thu ản phẩm theo ăng khả năng sinh lợi bằng cách thu ợng an toàn ằng cách thu
ho ch l i ích c a s gi m chi phí do hi u ng ại thực phẩm) ợng an toàn ủa sự giảm chi phí do hiệu ứng đường ực phẩm) ản phẩm theo ệ chế biến hiện đại ức ép về giảm chi phí cao đường ng
cong kinh nghi m và tính kinh t c a v tríệ chế biến hiện đại ế ủa sự giảm chi phí do hiệu ứng đường ịa phương hóa thấp
Trang 20Company Logo
Chi n l ến lược quốc tế (international strategy) ược quốc tế (international strategy) c toàn c u ầu: c a Apple ủa
Trang 21Chi n l ến lược quốc tế (international strategy) ược quốc tế (international strategy) c toàn c u ầu: c a Apple ủa
Chiến lược sản phẩm: Là sản phẩm công nghệ cao chất lượng,
kho ứng dụng rộng rãi Apple định vị sản phẩm của Apple được tiêu chuẩn trên toàn cầu chứ không cụ thể hóa cho từng quốc gia riêng biệt
Sức ép từ địa phương thấp
Trang 22Company Logo
Chi n l ến lược quốc tế (international strategy) ược quốc tế (international strategy) c toàn c u ầu: c a Apple ủa
Chiến lược Giá:
Được thực hiện theo vòng đời sản phẩm
Giá cao và chất lượng sản phẩm cao
Định giá trên toàn cầu và tính dựa trên Đô là Mỹ
Trang 23Chi n l ến lược quốc tế (international strategy) ược quốc tế (international strategy) Kênh phân ph i c ốc tế (international strategy)
Trang 24Company Logo
Chi n l ến lược quốc tế (international strategy) ược quốc tế (international strategy) Kênh phân ph i (tt) c ốc tế (international strategy)
Trang 25Chi n l ến lược quốc tế (international strategy) ược quốc tế (international strategy) c toàn c u ầu: c a Apple ủa
Chiến lược Chiêu thị:
Ít quảng cáo ở các quốc gia riêng biệt
Đặt tên các sản phẩm theo cách dễ nhớ và mang tính toàn cầu: Ipop, Iphone, Ipad
Tạo hình ảnh trong tâm trí khách hàng khi nhắc đến Apple nghĩ đến một xu thế để thế giới đi theo
Trang 26c a i th c nh tranh, cho phép công ty theo chi n l c ủa sự giảm chi phí do hiệu ứng đường đốc tế ủa sự giảm chi phí do hiệu ứng đường ại thực phẩm) ế ượng an toàn
a n i a c nh giá cao h n và giành c th ph n
đ ội địa được định giá cao hơn và giành được thị phần địa phương hóa thấp đượng an toàn địa phương hóa thấp ơng mại thực phẩm) đượng an toàn ịa phương hóa thấp ầu tư nâng cao chất lượng nguồn
l n h nớc G7 ơng mại thực phẩm)
Nhược quốc tế (international strategy) đa quốc gia ểm:c i m: Không cho phép các công ty khai thác l i ích ợng an toàn kinh t c a qui mô trong vi c phát tri n, s n xu t hay ế ủa sự giảm chi phí do hiệu ứng đường ệ chế biến hiện đại ển, sản xuất hay ản phẩm theo ất lượng an toàn
marketing s n ph mản phẩm theo ẩn hóa sản phẩm theo
Không thích h p v i các ngành mà công c c nh tranh ợng an toàn ớc G7 ụng khi sức ép về địa ại thực phẩm)
b ng giá cằng cách thu ản phẩm theo
Trang 27Chi n l ến lược cơ bản ược cơ bản c c a P&G ủa P&G
Trang 28Chi n l ến lược cơ bản ược cơ bản c c a P&G ủa P&G
Company Logo
Ở Việt Nam P&G sử dụng chiến lược nội địa Vi t Nam P&G s d ng chi n l ệt Nam P&G sử dụng chiến lược nội địa ử dụng chiến lược nội địa ụng chiến lược nội địa ến lược cơ bản ược cơ bản c n i a ội địa địa
và trao quy n t i a cho chi nhánh ền tối đa cho chi nhánh ối đa cho chi nhánh đ
Ch t p trung phát tri n các dòng s n ph m phù ỉ tập trung phát triển các dòng sản phẩm phù ập trung phát triển các dòng sản phẩm phù ển các dòng sản phẩm phù ản ẩm phù
h p t i th tr ợc cơ bản ại thị trường Việt Nam ịa ường Việt Nam ng Vi t Nam ệt Nam P&G sử dụng chiến lược nội địa
Các s n ph m nh Downy qu ng cáo g n g i ản ẩm phù ư ản ần gủi ủa P&G
v i ng ới người Việt Nam hơn ường Việt Nam i Vi t Nam h n ệt Nam P&G sử dụng chiến lược nội địa ơ bản
Trang 29Chi n l ến lược quốc tế (international strategy) ược quốc tế (international strategy) c xuyên qu c gia ốc tế (international strategy)
u i m:
Ưu điểm: đa quốc gia ểm: Có kh n ng khai thác kinh t a ph ngản phẩm theo ăng khả năng sinh lợi bằng cách thu ế địa phương hóa thấp ương mại thực phẩm)
- Có kh n ng khai thác ản phẩm theo ăng khả năng sinh lợi bằng cách thu đường ng cong kinh nghi mệ chế biến hiện đại
- Thay i s n ph m và marketing áp ng yêu c u a đổi chiến lược toàn cầu ản phẩm theo ẩn hóa sản phẩm theo đ ức ép về giảm chi phí cao ầu tư nâng cao chất lượng nguồn địa phương hóa thấp
ph ngương mại thực phẩm)
- Thu l i ích t h c t p toàn c uợng an toàn ừ các ọc tập toàn cầu ập trung tăng khả năng sinh lợi bằng cách thu ầu tư nâng cao chất lượng nguồn
Nhược quốc tế (international strategy) đa quốc gia ểm:c i m: Các công ty l a ch n chi n l c này th ng ực phẩm) ọc tập toàn cầu ế ượng an toàn ường khó kh n trong vi c th c hi n v v n t ch căng khả năng sinh lợi bằng cách thu ệ chế biến hiện đại ực phẩm) ệ chế biến hiện đại ề giảm chi phí cao ất lượng an toàn đề giảm chi phí cao ổi chiến lược toàn cầu ức ép về giảm chi phí cao
i u ki n áp d ng
Điều kiện áp dụng ều kiện áp dụng ện áp dụng ục thị trường quốc tế của : Chi n l c xuyên qu c gia t p trung ế ượng an toàn ốc tế ập trung tăng khả năng sinh lợi bằng cách thu các n l c chuy n giao các k n ng và cung c p theo nhi u ỗ lực chuyển giao các kỹ năng và cung cấp theo nhiều ực phẩm) ển, sản xuất hay ỹ năng và cung cấp theo nhiều ăng khả năng sinh lợi bằng cách thu ất lượng an toàn ề giảm chi phí caochi u gi a các công ty con trên toàn c uề giảm chi phí cao ữa ầu tư nâng cao chất lượng nguồn
Trang 30Xây dựng chiến lược kinh doanh quốc tế
Xây dựng chiến lược kinh doanh quốc tế
1
Trang 31CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA MNC
Cơ cấu tổ chức công ty là gì?
Đó là việc bố trí, sắp xếp mọi người trong công ty vào những vai trò, những công việc cụ thể.
Tổng thể những trách nhiệm hay vai trò được phân chia cho nhiều người khác nhau nhằm đạt được mục tiêu và nhiệm vụ chung.
MNC không thể thực hiện các chiến lược của mình nếu thiếu một cấu trúc hiệu quả.
MNC cần có sự lựa chọn để quyết định một mô hình tổ chức và một số yếu tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn đó.
Trang 32CÁC DẠNG CẤU TRÚC CỦA MNC
1
Cấu trúc tổ chức
cho những công
ty mới bắt đầu đi
vào thị trường
quốc tế
Trang 34CÁC DẠNG CẤU TRÚC CỦA MNC
3
Cấu trúc toàn
cầu
Trang 35yêu cầu địa phương thấp.
Chiến lược địa phương hoá:
-Đáp ứng nhu cầu nội địa lớn nhất -Sản phẩm đáp ứng yêu cầu thị hiếu của những thị trường quốc gia khác nhau; Mức độ phân quyền cho địa phương cao.
Chiến lược chuẩn toàn cầu:
-Sản phẩm và chiến lược
marketing không chuyên biệt
hoá theo thị trường
-Sản xuất,marketing, R&D tập
Chiến lược xuyên quốc gia:
-Vừa đáp ứng yêu cầu địa phương -Vừa đáp ứng áp lực giảm chi phí -Phần cứng sx tại một số địa điểm thuận lợi.
CÁC CHIẾN LƯỢC KINH DOANH
Trang 36CƠ CẤU TỔ CHỨC ỨNG VỚI CLKD
Đối với cơ cấu tổ chức:
• Xây dựng các công ty con ở nước ngoài.
• Phân quyền cho các công ty con: quyền phát triển, sản
xuất, và tiếp thị những sản phẩm chạy bằng điện.
Trang 37C c u t ch c P&G ơ bản ấu tổ chức P&G ổ chức P&G ức P&G
Trang 38C c u t ch c Vinamilk ơ bản ấu tổ chức P&G ổ chức P&G ức P&G
Company Logo
Trang 39C c u t ch c c a Kinh ô ơ bản ấu tổ chức P&G ổ chức P&G ức P&G ủa P&G Đô