1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế tính toán cầu thang bộ

13 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Tính Toán Cầu Thang Bộ
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 455,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN CẦU THANG BỘ ( sơ bộ tiết diện cấu kiện bao gồm chiều dày bản thang, chiều cao bậc thang, bề rộng mặt bậc . Lựa chọn sơ đồ tính toán, các tải trọng tác dụng lên cầu thang, mô hình hoá cầu thang vào phần mềm, tìm ra giá trị nội lực nguy hiểm nhất sau đó tính toán và bố trí thép cho cầu thang bộ )

Trang 1

CHƯƠNG 1 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ 1.1 CẤU TẠO CẦU THANG

Thiết kế cầu thang hai vế dạng bản, bậc xây gạch

Cầu thang là loại thang 2 vế dạng bản, chiều cao 1 tầng là 3.7 m

Tổng số bậc cầu thang: 21 bậc (10 bậc vế 1 và 11 bậc vế 2)

Chiều cao mỗi bậc : b

3700

21

1.2 SƠ BỘ TIẾT DIỆN CẦU THANG

Chọn bản thang có chiều dày : b

30 35 30 35

b

h 120 mm

Chọn tiết diện dầm chiếu nghỉ : b x h = 200 x 300 mm

Chọn bề rộng mỗi bậc thang : b = 300 mm

1.3 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN BẢN THANG

Trang 2

Bảng 5.1 Mặt bằng cầu thang.

Bảng 5.2 Mặt đứng cầu thang.

1.3.1.Tĩnh tải.

1.3.1.1 Tĩnh tải chiếu nghỉ

Trọng lượng riêng

Chiều dày

Tải trọng tiêu chuẩn

Hệ số

độ tin cậy

Tải trọng tính toán

Trang 3

1.3.1.2 Tĩnh tải bản xiên.

Chiều dày tương đương của các lớp cấu tạo cầu thang theo bản xiên :

Đá hoa cương :

20 27.37 mm

     

Lớp vữa lót :

20 27.37 mm

     

Bậc thang gạch :

75.9 mm

Trọng lượng riêng

Chiều dày

Tải trọng tiêu chuẩn

Hệ số

độ tin cậy

Tải trọng tính toán

1.3.2.Hoạt tải

Bản chiếu tới và chiếu nghỉ : ptt ptc  n 3 1.2 3.6(kN / m ) 2

Bản thang xiên :

Mặc dù hoạt tải bản xiên có giá trị nhỏ hơn so với bản chiếu tới và chiếu nghỉ, nhưng để

an toàn ta chọn giá trị hoạt tải chung cho cả bản chiếu nghỉ, bản chiếu tới, bản xiên là:

3.6(kN/m 2 ).

Trang 4

1.4 CÁC TRƯỜNG HỢP CHẤT TẢI

Bảng 5.3 Tĩnh tải vế thang 1.

Bảng 5.4 Tĩnh tải vế thang 2.

Trang 5

Bảng 5.5 Hoạt tải vế thang 1.

Bảng 5.6 Hoạt tải vế thang 2.

Trang 6

1.5 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC.

Bảng 5.7 biểu đồ momen vế thang 1 ( Đơn vị kN.m ).

Bảng 5.8 Biểu đồ momen vế thang 2 ( đơn vị kN.m )

Từ kết quả thu được từ phần mềm SAP, ta có momen lớn nhất ở nhịp của bản thang:

M max = 26.84 (kN.m).

Trang 7

1.6 TÍNH TOÁN BẢN THANG.

1.6.1.Tính toán cốt thép dọc.

Bản thang chịu lực dọc theo 1 phương, tính toán cốt thép cho dải bản 1m như cấu kiện đặt cốt đ

Bảng 5.9 Cốt thép dọc bản thang.

Vị Trí

Mặt

Cắt

M max

kNm

b mm

h mm

c = c' mm

h 0

R s Mpa

A s.TT

cm 2

μ TT

%

A s.Chọn

cm 2

μ Chọn

%

Hệ

số

an toàn

Nhịp 26.84 1000 120 20 94 0.20 0.22 210 9.2 0.98 % Φ 12 a 100 11.3 1.20 0.81

Chọn Thép

1.6.2.Tính toán cốt thép gối cầu thang.

Để thiên về an toàn cho kết cấu, sinh viên chọn sơ đồ tính toán là hệ tĩnh định (hệ chịu lực cuối cùng cho kết cấu) Ở gối của bản thang không tồn tại mô men âm nhưng bản chất vẫn có một lượng mô men ở đây Vì vậy, sinh viên bố trí thép gối theo cấu tạo Ø10a200 để hạn chế vết nứt cũng như chịu một phần mô men âm bên trên

1.6.3.Kiểm tra khả năng chịu cắt của bản thang

Từ kết quả nội lực từ phần mềm SAP, ta được lực cắt lớn nhất là : Q = 21.1 kN Dùng lực cắt này để kiểm tra khả năng chịu cắt của bản thang như sau :

- Bê tông không bị phá hoại do ứng suất nén chính :

3

- Khả năng chịu cắt của bê tông được xác định :

3

Bê tông bản thang đủ khả năng chịu cắt, không cần phải tính toán và bố trí thêm cốt đai

1.7 TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHO DẦM CHIẾU NGHỈ.

1.7.1.Sơ bộ kích thướt dầm chiếu nghỉ.

       

Chọn dầm chiếu nghỉ có kích thướt b x h = 200 x300 ( mm )

Trang 8

1.7.2.Tải trọng

Ta tính toán dầm chiếu nghỉ như dầm đơn giản một nhịp, 2 đầu liên kết với cột bằng liên kết khớp Nhịp tính toán lấy từ khoảng cách 2 trục cột L = 3600 mm

Tải trọng tác dụng lên dầm chiếu nghỉ bao gồm :

+ Phản lực do bản thang truyền vào :

Bảng 5.10 Phản lực gối tựa vế thang 2.

Theo phương đứng R= 21.1 (kN/m)

+ Tải trọng bản thân dầm chiếu nghỉ :

qbt = b.h yb.n= (0.3-0.12)x0.2x25x1.1=0.99 (kN/m)

+ Tải trọng tường xây bên trên :

qtuong = bt.ht.yt.n=0.2x(1.94-0.6)x18x1.2=5.78 (kN/m)

Vậy tải trọng tác dụng vào dầm chiếu nghỉ bao gồm qbt, qtuong và R :

q = qbt + qtuong + R = 0.99+5.78+21.1=27.87 (kN/m)

1.7.3.Nội lực dầm chiếu nghỉ

qL 27.87x3.6

Trang 9

1.7.4.Tính toán cốt thép dầm chiếu nghỉ

1.7.4.1 Tính toán cốt thép dọc

Giá trị được xác định theo công thức: ( TCVN 5574-2018, mục 8.1.2.2.3 trang 56)

R R

s,el o

b2

  

 Trong đó:

+ s,el là biến dạng tương đối của cốt thép chịu kéo khi ứng suất bằng Rs,

s s,el

s

R E

+  là biến dạng tương đối của bê tông chịu nén khi ứng suất bằng Rb2 b , lấy theo chỉ

dẫn trong mục 6.1.4.2, TCVN 5574-2018 khi có tác dụng ngắn hạn của tải trọng

b2 0.0035

Cốt thép CB240-T:

R

s,el o

b2

3 s

s

0.615 1.05 10

1 0.0035

1.05 10 , 0.0035

E 2 10



 R R(1 0.5 ) 0.426 R  Cốt thép CB400-V:

R

s,el o

b2

3 s

s

0.533 1.75 10

0.0035

1.75 10 , 0.0035

E 2 10



 R R(1 0.5 ) 0.39 R  chọn a = abv + Øđai+ Ø/2 → h0 = h – a

Chọn trước thép Ø18 để tính :

→ a = 25 + 6 + 9 = 39 mm → h0 = 300- 39 = 261mm

Trang 10

m 2 2

0.22 R b.h 0.9 17000 0.2 0.261

    < R 0.39

 Bài toán cốt đơn :

m

s

s

γ ξ.R b.h

A

R

=

0.9x0.25x17x0.2x0.259

350 =5.7 ( cm2)

s

γ ξ.R 0.9 0.25 17

 

Vậy với thép dọc 2Ø20 ra hàm lượng cốt thép hợp lý(1÷3%)Sinh viên chọn 2 Ø20 chạy dọc dầm chiếu nghỉ

Bảng 5.11 Thép dọc dầm chiếu nghỉ.

1.7.4.2 Tính toán cốt thép đai dầm thang

Chọn trước đai có đường kính Ø8a100 để tính toán và kiềm tra

1 Tính toán cấu kiện BTCT theo dải bê tông giữa các tiết diện nghiên.

Tính toán cấu kiến BTCT theo dải bê tông giữa các tiết diện nghiên được tiết hành theo điều kiện :

Q R bh (mục 8.1.3.2 TCVN 5574-2018).

Trong đó :

+ Q= 50.17 (kN) là lực cắt trong tiết diện thẳng góc của cấu kiện

+  là hệ số kể đến ảnh hưởng của đặc điểm trạng thái ứng suất của bê tông trongb1

dải nghiên , lấy bằng 0.3

+ ho = h - abv=600-25=575(mm)

Trang 11

Khi đó : Q 50.17(kN) 0.3 17 10    30.2 0.575 586.5(kN). 

Thỏa mãn điều kiện.

2 Tính toán cấu kiện bê tông cốt thép theo tiết diện nghiên chịu lực cắt.

Tính toán cấu kiện BTCT chịu uốn theo tiết diện nghiêng được tiến hành theo điều kiện:

Q Q Q (CT 89,Trang 71 TCVN 5574÷2018).

Trong đó:

+ Q là lực cắt trong tiết diện thằng góc do ngoại lực

+ Qb là lực cắt chịu bởi bê tông trong tiết diện nghiêng

+ Qsw là lực cắt chịu bởi cốt thép ngang trong tiết diện nghiêng

Bảng 5.12 Sơ đồ tính cấu kiện bê tông cốt thép khi chịu tác dụng của lực cắt.

Lực cắt Qb được xác định theo công thức :

2

b

R bh Q

C

φ

(CT 90, trang 71 TCVN 5574÷2018).

Với :

+ Qb không lớn hơn 2.5Rbtbh0 và không nhỏ hơn 0.5Rbtbh0

+ φ là hệ số kể đến ảnh hưởng của cốt thép dọc,lực ám dính và đặc điểm trạngb2

thái ứng suất của bê tông nằm phía trên vết nứt xiên, lấy bằng 1.5

Lực cắt Qsw được xác định theo công thức :

Trang 12

sw sw sw

Q φ q C (CT 91, trang 71 TCVN 5574÷2018).

Với :

+ φ là hệ số kể đền sự suy giảm nội l ực dọc theo chiều dài hình chiếu tiết diệnsw

C, Lấy bằng 0.75

+

2

sw

R bh C

q

φ

=

1.5

0.82

170.9

  



(sử dụng công thức đạo hàm ra được công thức tính C)

Với điều kiện ho≤C≤2h00.575(m) ≤C≤1.15(m) ( Mục 8.1.3.4 TCVN 5574-2018)

+

2

sw sw sw

w

170

 



(kN/m)

Khi đó :

b

với điều kiện 0.5Rbtbh0 ≤Qb≤2.5Rbtbh0

 0.5×1.15×103×0.2×0.575=66.125(kN) ≤ Qb2.5Rbtbh0=2.5×1.15×103×0.2×0.575

= 330.625(kN)

Q φ q C 0.75 170.9 0.82 105.1(kN)   

Qb+Qsw = 139.1 + 105.1 =224.2 (kN)

Vậy Q=50.17(kN) < Qb+Qsw = 224.2 ( kN)

Thỏa mãn điều kiện cốt thép chịu lực cắt.

Kết luận : Đai có đường kính Ø8a100 đảm bảo các yêu cầu chịu lực cắt trong dầm Bố

trí đai có khoảng cách a=100mm(đối với đoạn gần gối) và a=200mm(đối với nhịp)

Trang 13

Bảng 5.13 Cốt đai bố trí cho dầm chiếu nghỉ.

Tên Vị Trí V max b h a = a' h 0 Tính Toán & Chọn Thép Dai Kết Quả

Dầm Mặt Cắt (kN) (mm) (mm) (mm) (mm) (mm) Ф nhánh Số S tt

(mm)

S max

(mm)

S cấu tạo

(mm)

S chọn

(mm) Tổng Hợp Thép Đai

1/4 Gối Trái 50.17 200 300 25 275 Φ 8 2 665 366 150 100 Ф8a100-2 Nhánh

1/2 Nhịp 50.17 300 600 25 575 Φ 8 2 4364 2402 200 200 Ф8a200-2 Nhánh-CT

1/4 Gối Phải 50.17 300 600 25 575 Φ 8 2 4364 2402 200 100 Ф8a100-2 Nhánh-CT

D-12

Ngày đăng: 09/01/2024, 22:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 5.1 Mặt bằng cầu thang. - Thiết kế tính toán cầu thang bộ
Bảng 5.1 Mặt bằng cầu thang (Trang 2)
Bảng 5.2 Mặt đứng cầu thang. - Thiết kế tính toán cầu thang bộ
Bảng 5.2 Mặt đứng cầu thang (Trang 2)
Bảng 5.3 Tĩnh tải vế thang 1. - Thiết kế tính toán cầu thang bộ
Bảng 5.3 Tĩnh tải vế thang 1 (Trang 4)
Bảng 5.7 biểu đồ momen vế thang 1 ( Đơn vị kN.m ). - Thiết kế tính toán cầu thang bộ
Bảng 5.7 biểu đồ momen vế thang 1 ( Đơn vị kN.m ) (Trang 6)
Bảng 5.8 Biểu đồ momen vế thang 2 ( đơn vị kN.m ) . - Thiết kế tính toán cầu thang bộ
Bảng 5.8 Biểu đồ momen vế thang 2 ( đơn vị kN.m ) (Trang 6)
Bảng 5.9 Cốt thép dọc bản thang. - Thiết kế tính toán cầu thang bộ
Bảng 5.9 Cốt thép dọc bản thang (Trang 7)
Bảng 5.10 Phản lực gối tựa vế thang 2. - Thiết kế tính toán cầu thang bộ
Bảng 5.10 Phản lực gối tựa vế thang 2 (Trang 8)
Bảng 5.11 Thép dọc dầm chiếu nghỉ. - Thiết kế tính toán cầu thang bộ
Bảng 5.11 Thép dọc dầm chiếu nghỉ (Trang 10)
Bảng 5.12 Sơ đồ tính cấu kiện bê tông cốt thép khi chịu tác dụng của lực cắt. - Thiết kế tính toán cầu thang bộ
Bảng 5.12 Sơ đồ tính cấu kiện bê tông cốt thép khi chịu tác dụng của lực cắt (Trang 11)
Bảng 5.13 Cốt đai bố trí cho dầm chiếu nghỉ. - Thiết kế tính toán cầu thang bộ
Bảng 5.13 Cốt đai bố trí cho dầm chiếu nghỉ (Trang 13)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w