sơ bộ kích thước các cấu kiện khung kết cấu nhà cao tầng, tính toán và bố trí thép cho các cấu kiện, tính võng nứt, kiểm tra ổn định cho hệ kết cấu, thuộc phạm vi đồ án tốt nghiệp ngành kỹ thuật xây dựng
Trang 1- Vật liệu và tiết diện sơ bộ đã được trình bày trong Error: Reference source not foundError: Reference source not found
- Tải trọng và tác động được tính toán trong Error: Reference source not foundError: Reference source not found
- Mô hình bài toán đã được thực hiện trong
1.2 NHIỆM VỤ THIẾT KẾ
- Tính toán thiết kế khung trục 5
- Tính toán và thiết kế lõi cứng thang máy khung trục 4
- Thể hiện bản vẽ các cấu kiện thiết kế
1.3 NỘI LỰC KHUNG
1.3.1 Nội lực khung trục 5
Hình 7-1: Biểu đồ bao momen cột khung trục 5.
Trang 2Hình 7-3: : Biểu đồ bao lực dọc cột khung trục 5.
Trang 3Hình 7-5: Biểu đồ bao lực cắt dầm khung trục 5.
Trang 4Các dầm cần tính toán thiết kế bao gồm:
Trang 5thép Tùy theo loại cốt thép cần tính sẽ lựa chọn những giá trị nội lực thích hợp sẽ được trình bày cụ thể trong phần tính cốt đai, cốt dọc và cốt treo ở phần ngay sau đây.
Để cụ thể hóa các lí thuyết được nêu ở phần sau sinh viên sẽ thực hiện tính toán cụ thể cho dầm cho dầm B10 ở tầng trệt có nội lực như sau:
+ Momen:
mm
h mm
M+
kN.m
M- kN.m
a mm
h0 mm
Q+
kN
kN
Bước 1: Xác định momen tính toán M, kích thước hình học của dầm b,h giả thiết abvgt
Bước 2: Tính h0, R, với:
0 bvgt
h h a
R R
s,el o
Trang 6
+ Nếu Rthực hiện Bước 4.
+ Nếu Rtăng tiết diện hoặc tính bài toán cốt kép
Bước 4: Tính
b o stt
S
R bhA
R
Bước 5: Chọn thép và tính lại abv
+ Nếu abv=abvgt thì nhận giá trị As là diện tích cốt thép cần tìm
+ Nếu abvabvgt thì nhận gán abvgt=abv và thực hiện lại từ Bước 2 đến Bước 5.
+ Kiểm tra hàm lượng thép:
b2
3 s
s
0.5331.75 10
10.0035
Trang 7E
+ b2 là biến dạng tương đối của bê tông chịu nén khi ứng suất bằng Rb , lấy theochỉ dẫn trong mục 6.1.4.2, TCVN 5574-2018 khi có tác dụng ngắn hạn của tảitrọngb2 0.0035
b2
3 s
s
0.53331.75 10
10.0035
+ Chọn C0=25 mm (tính từ mép bê tông đến mép ngoài thanh thép ngoài cùng)
+ Chọn t=30mm (khoảng hở giữa hay lớp thép tính từ mép trên thép lớp dưới đến
Trang 82 stt
A 1117.04 mm Ta vẫn chọn 3 18 2 18 có:
Lúc này ta có abv=abvgt Nên Astt 1117.04 mm2là giá trị cốt thép cần tìm
Kiểm tra hàm lượng thép
stt t
Trang 9c = c' (mm)
h 0
(mm )
α m ξ A s.TT
(cm 2 ) μ % TT Chọn Thép A (cm s.Chọn 2 ) μ % Chọn
Hệ số an toàn
M max
(kNm)
b (mm)
h (mm)
c = c' (mm)
2 1.5 0.09 % 2 Φ 18 5.1 0.30 0.29Gối 82 300 600 25 558 0.06 0.06 4.3 0.26 % 2 Φ 18 5.1 0.30 0.85
TẦNG
TRỆT
B-C
Gối -194 300 600 25 539 0.15 0.16 11.2 0.69 % 3 Φ 18 + 2 Φ 18 12.7 0.79 0.88 Nhịp 162 300 600 25 558 0.11 0.1
2 8.8 0.53 % 4 Φ 18 10.2 0.61 0.87Gối -223 300 600 25 542 0.17 0.1
8 12.9 0.80 % 4 Φ 18 + 2 Φ 18 15.3 0.94 0.85TẦNG
TRỆT
C-D
Gối -173 300 600 25 558 0.12 0.13 9.5 0.57 % 4 Φ 18 10.2 0.61 0.93 Nhịp 109 300 600 25 558 0.08 0.0
8 5.8 0.35 % 3 Φ 18 7.6 0.46 0.76
Trang 10TẦNG 2
C-D
Gối -234 300 600 25 540 0.17 0.1
9 13.7 0.85 % 3 Φ 20 + 2 Φ 18 14.5 0.90 0.94Nhịp 125 300 600 25 558 0.09 0.09 6.7 0.40 % 3 Φ 18 7.6 0.46 0.88 Gối -226 300 600 25 537 0.17 0.19 13.3 0.82 % 3 Φ 20 + 2 Φ 20 15.7 0.98 0.85
TẦNG 2
D-E
Gối -251 300 600 25 537 0.19 0.2
1 14.9 0.93 % 3 Φ 20 + 2 Φ 20 15.7 0.98 0.95Nhịp 142 300 600 25 558 0.10 0.10 7.7 0.46 % 4 Φ 18 10.2 0.61 0.75 Gối -232 300 600 25 543 0.17 0.19 13.5 0.83 % 4 Φ 20 + 2 Φ 18 17.7 1.08 0.76 TẦNG 3 Gối -231 300 600 25 540 0.17 0.1 13.5 0.83 % 3 Φ 20 + 2 Φ 18 14.5 0.90 0.93
Trang 119 Nhịp 127 300 600 25 539 0.10 0.10 7.1 0.44 % 2 Φ 18 + 1 Φ 20 8.2 0.51 0.86 Gối -240 300 600 25 537 0.18 0.20 14.2 0.88 % 3 Φ 20 + 2 Φ 20 15.7 0.98 0.90
TẦNG 3
C-D
Gối -251 300 600 25 537 0.19 0.2
1 14.9 0.93 % 3 Φ 20 + 2 Φ 20 15.7 0.98 0.95Nhịp 125 300 600 25 539 0.09 0.1
0 7.0 0.43 % 2 Φ 18 + 1 Φ 20 8.2 0.51 0.85Gối -240 300 600 25 543 0.18 0.20 14.0 0.86 % 4 Φ 20 + 2 Φ 18 17.7 1.08 0.79
TẦNG 3
D-E
Gối -266 300 600 25 543 0.20 0.2
2 15.7 0.97 % 4 Φ 20 + 2 Φ 18 17.7 1.08 0.89Nhịp 142 300 600 25 558 0.10 0.1
0 7.7 0.46 % 4 Φ 18 10.2 0.61 0.75Gối -246 300 600 25 543 0.18 0.20 14.4 0.88 % 4 Φ 20 + 2 Φ 18 17.7 1.08 0.82
TẦNG 4
B-C
Gối -247 300 600 25 549 0.18 0.2
0 14.3 0.87 % 4 Φ 20 + 1 Φ 18 15.1 0.92 0.94Nhịp 128 300 600 25 539 0.10 0.1
0 7.1 0.44 % 2 Φ 18 + 1 Φ 20 8.2 0.51 0.87Gối -251 300 600 25 543 0.19 0.21 14.7 0.90 % 4 Φ 20 + 2 Φ 18 17.7 1.08 0.83
TẦNG 4
C-D
Gối -271 300 600 25 543 0.20 0.23 16.1 0.99 % 4 Φ 20 + 2 Φ 18 17.7 1.08 0.91 Nhịp 127 300 600 25 539 0.10 0.1
0 7.1 0.44 % 2 Φ 18 + 1 Φ 20 8.2 0.51 0.86Gối -256 300 600 25 543 0.19 0.2
1 15.1 0.93 % 4 Φ 20 + 2 Φ 18 17.7 1.08 0.85TẦNG 4
D-E Gối -277 300 600 25 543 0.20
0.2
3 16.5 1.01 % 4 Φ 20 + 2 Φ 18 17.7 1.08 0.93Nhịp 143 300 600 25 558 0.10 0.1
1 7.7 0.46 % 4 Φ 18 10.2 0.61 0.76
Trang 121 15.1 0.93 % 4 Φ 20 + 2 Φ 18 17.7 1.08 0.86
TẦNG 5
C-D
Gối -282 300 600 25 543 0.21 0.24 16.8 1.03 % 4 Φ 20 + 2 Φ 18 17.7 1.08 0.95 Nhịp 128 300 600 25 539 0.10 0.10 7.1 0.44 % 2 Φ 18 + 1 Φ 20 8.2 0.51 0.87 Gối -263 300 600 25 543 0.19 0.2
TẦNG 6
B-C
Gối -254 300 600 25 549 0.18 0.2
0 14.7 0.89 % 4 Φ 20 + 1 Φ 18 15.1 0.92 0.97Nhịp 130 300 600 25 539 0.10 0.10 7.3 0.45 % 2 Φ 18 + 1 Φ 20 8.2 0.51 0.88 Gối -252 300 600 25 543 0.19 0.21 14.8 0.91 % 4 Φ 20 + 2 Φ 18 17.7 1.08 0.84
TẦNG 6
C-D
Gối -279 300 600 25 543 0.21 0.2
3 16.6 1.02 % 4 Φ 20 + 2 Φ 18 17.7 1.08 0.94Nhịp 127 300 600 25 539 0.10 0.10 7.1 0.44 % 2 Φ 18 + 1 Φ 20 8.2 0.51 0.86 Gối -258 300 600 25 543 0.19 0.21 15.2 0.93 % 4 Φ 20 + 2 Φ 18 17.7 1.08 0.86 TẦNG 6 Gối -279 300 600 25 543 0.21 0.2 16.6 1.02 % 4 Φ 20 + 2 Φ 18 17.7 1.08 0.94
Trang 133 Nhịp 145 300 600 25 534 0.11 0.12 8.2 0.51 % 2 Φ 18 + 2 Φ 18 10.2 0.64 0.81 Gối -268 300 600 25 543 0.20 0.22 15.9 0.97 % 4 Φ 20 + 2 Φ 18 17.7 1.08 0.90
TẦNG 7
B-C
Gối -260 300 600 25 537 0.20 0.2
2 15.6 0.97 % 3 Φ 20 + 2 Φ 20 15.7 0.98 0.99Nhịp 128 300 600 25 534 0.10 0.1
0 7.2 0.45 % 2 Φ 18 + 2 Φ 18 10.2 0.64 0.71Gối -243 300 600 25 543 0.18 0.20 14.2 0.87 % 4 Φ 20 + 2 Φ 18 17.7 1.08 0.80
TẦNG 7
C-D
Gối -276 300 600 25 543 0.20 0.2
3 16.4 1.01 % 4 Φ 20 + 2 Φ 18 17.7 1.08 0.93Nhịp 126 300 600 25 539 0.09 0.1
0 7.0 0.43 % 2 Φ 18 + 1 Φ 20 8.2 0.51 0.85Gối -253 300 600 25 543 0.19 0.21 14.9 0.91 % 4 Φ 20 + 2 Φ 18 17.7 1.08 0.84
TẦNG 7
D-E
Gối -268 300 600 25 543 0.20 0.2
2 15.9 0.97 % 4 Φ 20 + 2 Φ 18 17.7 1.08 0.90Nhịp 144 300 600 25 534 0.11 0.1
2 8.2 0.51 % 2 Φ 18 + 2 Φ 18 10.2 0.64 0.80Gối -274 300 600 25 543 0.20 0.23 16.3 1.00 % 4 Φ 20 + 2 Φ 18 17.7 1.08 0.92
TẦNG 8
B-C
Gối -265 300 600 25 543 0.20 0.22 15.7 0.96 % 4 Φ 20 + 2 Φ 18 17.7 1.08 0.89 Nhịp 125 300 600 25 539 0.09 0.1
0 7.0 0.43 % 2 Φ 18 + 1 Φ 20 8.2 0.51 0.85Gối -232 300 600 25 543 0.17 0.1
9 13.5 0.83 % 4 Φ 20 + 2 Φ 18 17.7 1.08 0.76TẦNG 8
C-D Gối -276 300 600 25 543 0.20
0.2
3 16.4 1.01 % 4 Φ 20 + 2 Φ 18 17.7 1.08 0.93Nhịp 126 300 600 25 539 0.09 0.1
0 7.0 0.43 % 2 Φ 18 + 1 Φ 20 8.2 0.51 0.85
Trang 143 16.7 1.03 % 4 Φ 20 + 2 Φ 18 17.7 1.08 0.95
TẦNG 9
B-C
Gối -265 300 600 25 543 0.20 0.22 15.7 0.96 % 4 Φ 20 + 2 Φ 18 17.7 1.08 0.89 Nhịp 125 300 600 25 539 0.09 0.10 7.0 0.43 % 2 Φ 18 + 1 Φ 20 8.2 0.51 0.85 Gối -217 300 600 25 547 0.16 0.1
TẦNG 9
D-E
Gối -239 300 600 25 543 0.18 0.2
0 13.9 0.86 % 4 Φ 20 + 2 Φ 18 17.7 1.08 0.79Nhịp 142 300 600 25 534 0.11 0.12 8.1 0.50 % 2 Φ 18 + 2 Φ 18 10.2 0.64 0.79 Gối -281 300 600 25 543 0.21 0.24 16.8 1.03 % 4 Φ 20 + 2 Φ 18 17.7 1.08 0.95
TẦNG 10
B-C
Gối -265 300 600 25 543 0.20 0.2
2 15.7 0.96 % 4 Φ 20 + 2 Φ 18 17.7 1.08 0.89Nhịp 125 300 600 25 539 0.09 0.10 7.0 0.43 % 2 Φ 18 + 1 Φ 20 8.2 0.51 0.85 Gối -205 300 600 25 547 0.15 0.16 11.7 0.71 % 4 Φ 20 + 1 Φ 20 15.7 0.96 0.74 TẦNG 10 Gối -255 300 600 25 547 0.19 0.2 14.9 0.91 % 4 Φ 20 + 1 Φ 20 15.7 0.96 0.95
Trang 151 Nhịp 122 300 600 25 539 0.09 0.10 6.8 0.42 % 2 Φ 18 + 1 Φ 20 8.2 0.51 0.82 Gối -288 300 600 25 543 0.21 0.24 17.2 1.06 % 4 Φ 20 + 2 Φ 18 17.7 1.08 0.98
TẦNG 10
D-E
Gối -225 300 600 25 543 0.17 0.1
8 13.0 0.80 % 4 Φ 20 + 2 Φ 18 17.7 1.08 0.74Nhịp 143 300 600 25 534 0.11 0.1
2 8.1 0.51 % 2 Φ 18 + 2 Φ 18 10.2 0.64 0.80Gối -282 300 600 25 543 0.21 0.24 16.8 1.03 % 4 Φ 20 + 2 Φ 18 17.7 1.08 0.95
TẦNG 11
B-C
Gối -265 300 600 25 543 0.20 0.2
2 15.7 0.96 % 4 Φ 20 + 2 Φ 18 17.7 1.08 0.89Nhịp 124 300 600 25 539 0.09 0.1
0 6.9 0.43 % 2 Φ 18 + 1 Φ 20 8.2 0.51 0.84Gối -192 300 600 25 549 0.14 0.15 10.8 0.66 % 4 Φ 20 + 1 Φ 18 15.1 0.92 0.72
TẦNG 11
C-D
Gối -251 300 600 25 549 0.18 0.2
0 14.5 0.88 % 4 Φ 20 + 1 Φ 18 15.1 0.92 0.96Nhịp 122 300 600 25 539 0.09 0.1
0 6.8 0.42 % 2 Φ 18 + 1 Φ 20 8.2 0.51 0.82Gối -222 300 600 25 547 0.16 0.18 12.7 0.78 % 4 Φ 20 + 1 Φ 20 15.7 0.96 0.81
TẦNG 11
D-E
Gối -212 300 600 25 547 0.15 0.17 12.1 0.74 % 4 Φ 20 + 1 Φ 20 15.7 0.96 0.77 Nhịp 142 300 600 25 534 0.11 0.1
2 8.1 0.50 % 2 Φ 18 + 2 Φ 18 10.2 0.64 0.79Gối -283 300 600 25 543 0.21 0.2
4 16.9 1.04 % 4 Φ 20 + 2 Φ 18 17.7 1.08 0.96TẦNG 12
B-C Gối -264 300 600 25 543 0.20
0.2
2 15.6 0.96 % 4 Φ 20 + 2 Φ 18 17.7 1.08 0.88Nhịp 123 300 600 25 539 0.09 0.1
0 6.8 0.42 % 2 Φ 18 + 1 Φ 20 8.2 0.51 0.83
Trang 167 12.3 0.75 % 4 Φ 20 + 1 Φ 20 15.7 0.96 0.78
TẦNG 12
D-E
Gối -200 300 600 25 547 0.15 0.16 11.3 0.69 % 4 Φ 20 + 1 Φ 20 15.7 0.96 0.72 Nhịp 142 300 600 25 534 0.11 0.12 8.1 0.50 % 2 Φ 18 + 2 Φ 18 10.2 0.64 0.79 Gối -283 300 600 25 543 0.21 0.2
TẦNG 13
C-D
Gối -240 300 600 25 549 0.17 0.1
9 13.8 0.84 % 4 Φ 20 + 1 Φ 18 15.1 0.92 0.91Nhịp 121 300 600 25 539 0.09 0.10 6.7 0.42 % 2 Φ 18 + 1 Φ 20 8.2 0.51 0.82 Gối -209 300 600 25 547 0.15 0.17 11.9 0.73 % 4 Φ 20 + 1 Φ 20 15.7 0.96 0.76
TẦNG 13
D-E
Gối -191 300 600 25 547 0.14 0.1
5 10.8 0.66 % 4 Φ 20 + 1 Φ 20 15.7 0.96 0.69Nhịp 142 300 600 25 534 0.11 0.12 8.1 0.50 % 2 Φ 18 + 2 Φ 18 10.2 0.64 0.79 Gối -280 300 600 25 543 0.21 0.23 16.7 1.03 % 4 Φ 20 + 2 Φ 18 17.7 1.08 0.95 TẦNG 14 Gối -265 300 600 25 543 0.20 0.2 15.7 0.96 % 4 Φ 20 + 2 Φ 18 17.7 1.08 0.89
Trang 172 Nhịp 121 300 600 25 539 0.09 0.10 6.7 0.42 % 2 Φ 18 + 1 Φ 20 8.2 0.51 0.82 Gối -166 300 600 25 549 0.12 0.13 9.2 0.56 % 4 Φ 20 + 1 Φ 18 15.1 0.92 0.61
TẦNG 14
C-D
Gối 238 300 600 25 549 0.17 0.1
9 13.7 0.83 % 4 Φ 20 + 1 Φ 18 15.1 0.92 0.91Nhịp 121 300 600 25 539 0.09 0.1
0 6.7 0.42 % 2 Φ 18 + 1 Φ 20 8.2 0.51 0.82Gối -205 300 600 25 547 0.15 0.16 11.7 0.71 % 4 Φ 20 + 1 Φ 20 15.7 0.96 0.74
TẦNG 14
D-E
Gối -184 300 600 25 547 0.13 0.1
4 10.4 0.63 % 4 Φ 20 + 1 Φ 20 15.7 0.96 0.66Nhịp 140 300 600 25 534 0.11 0.1
1 7.9 0.50 % 2 Φ 18 + 2 Φ 18 10.2 0.64 0.78Gối -284 300 600 25 543 0.21 0.24 17.0 1.04 % 4 Φ 20 + 2 Φ 18 17.7 1.08 0.96
THƯỢNG
B-C
Gối -180 300 600 25 535 0.14 0.1
5 10.4 0.65 % 2 Φ 20 + 2 Φ 18 11.4 0.71 0.91Nhịp 100 300 600 25 542 0.07 0.0
8 5.5 0.34 % 2 Φ 18 + 1 Φ 18 7.6 0.47 0.72Gối -122 300 600 25 543 0.09 0.09 6.7 0.41 % 2 Φ 20 + 1 Φ 18 8.8 0.54 0.76
THƯỢNG
C-D
Gối -155 300 600 25 543 0.11 0.12 8.7 0.53 % 2 Φ 20 + 1 Φ 18 8.8 0.54 0.98 Nhịp 82 300 600 25 542 0.06 0.0
6 4.5 0.27 % 2 Φ 18 + 1 Φ 18 7.6 0.47 0.58Gối -123 300 600 25 543 0.09 0.1
0 6.8 0.42 % 2 Φ 20 + 1 Φ 18 8.8 0.54 0.77THƯỢNG
D-E Gối -117 300 600 25 543 0.09
0.0
9 6.4 0.40 % 2 Φ 20 + 1 Φ 18 8.8 0.54 0.73Nhịp 105 300 600 25 542 0.08 0.0
8 5.8 0.35 % 2 Φ 18 + 1 Φ 18 7.6 0.47 0.76
Trang 18Gối -182 300 600 25 535 0.14 0.1
5 10.5 0.65 % 2 Φ 20 + 2 Φ 18 11.4 0.71 0.92
Trang 19Lí thuyết tính toán đai cho dầm tương tự như lí thuyết tính đai cho dầm chiếu tới của cầu thang đã được trình bày ở mục Error: Reference source not found, để tiện theo dõi sinh viên trình bày cụ thể lại như sau:
Khi tiết diện thẳng góc, mà trong đó kể đến lực cắt Q1, nằm gần gối tựa ở khoảng cách a nhỏ hơn 2.5 h0 phải tính toán theo công thức (93) theo TCVN 5574:2018, mục 8.1.3.3.1 trang 72 như sau:
b,1 sw,1
Trong đó:
+ Q1 là lực cắt trong tiết diện thẳng góc do ngoại lực Qb,1,Qsw,1 được tính theo công
thức (94), (95) theo TCVN 5574:2018, mục 8.1.3.3.1 trang 72 như sau:
Q 0.5 R b h
sw,1 sw 0
+ Khi lực cắt Q1 nằm gần gối tựa ở khoảng cách a nhỏ hơn 2.5h0 thì nhân gia trị Qb,1 với
hệ số bằng 2.5/(a/h0), nhưng lấy giá trị Qb,1 không lớn hơn 2.5Rbtbh0
+ Khi lực cắt Q1 nằm gần gối tựa ở khoảng cách a nhỏ hơn h0 thì nhân giá trị Qsw,1 với
Trang 20Nhận xét:
+ Khi 0 a 0.5h 0 thì khả năng chịu lực dầm có độ dốc dương (suy ra từ đạohàm), còn đồ thị của ngoại lực cắt có độ dốc âm Điều này giúp ta suy ra nếu tathiết kế ở vị trí L = 0 thỏa điều kiện chịu lực thì tại vị trí z = 0.5h0 chắc chắn cũng
sẽ thỏa Vì thế ko cần kiểm tra lực cắt ở vị trí này
+ Khi 0.5h0 a h0 ở đoạn này ta chưa biết chắc độ dốc tiếp tuyến của đồ thị là
âm hay dương vì trong đoạn này từ trái qua phải khi càng đi xa gối khả năng chịucắt của bê tông ngày càng giảm còn khả năng chịu lực cắt của cốt thép lại tăng Đểthiên về an toàn ta giả thiết đồ thị khả năng chịu lực của dầm có độ dốc âm, khi ấy
ta cần tính toán kiểm tra cốt đai ở vị trí a cách gối 1 đoạn h0
+ Khi h0 a 2.5h0 khả năng chịu lực của cấu kiện trong đoạn này giảm dần khi
ta tăng a, trong khi biểu đồ lực cắt cũng có xu hướng giảm dần, vì thế ta cần tínhtoán cốt đại cho 2 vị trí trong đoạn này là tại h0 và 2.5h0
Như đã trình bày ở phần thiết kế dầm chiếu tới thông thường trong thi công ta chọn bố trí đai có khoảng cách và đường kính bằng nhau trong đoạn từ gối đến L/4, trên giả thiết đó dựa vào các nhận xét ở phần vừa nêu trên ta chia ra được 2 trường hợp tính toán sau đây:
+ Trường hợp 1: khi L/4 > 2.5h0 Tính toán cốt đai tại 3 vị trí 1,2,3 ở gối trái như Hình 7 -8 Sau đó lấy giá trị cốt thép lớn nhất trong 3 vị trí tính toán này để
bố trí cốt thép cho đoạn L/4 ở gối trái Tính toán tương tự cho 3 vị trí 1’,2’,3’ cho gối phải Ở nhịp lấy lực cắt ở vị trí 4 để tính toán bố trí cốt đai cho đoạn L/2giữa nhịp
Trang 212.5h0
h02.5h0
Hình 7-8: Hình minh họa cho trường hợp L/4>2.5h0.
+ Trường hợp 2: khi L/4 < 2.5h0 Tính toán cốt đai tại 3 vị trí 1,2,3 ở gối trái nhưHình 7 -9 Sau đó lấy giá trị cốt thép lớn nhất trong 3 vị trí tính toán này để bố trícốt thép cho đoạn L/4 ở gối tái Tính toán tương tự cho 3 vị trí 1’,2’,3’ cho gốiphải Ở nhịp, ta tính toán cốt đai tại 2 vị trí 3 và 4 sau đó lấy giá trị cốt thép lớnhơn trong 2 vị trí tính toán này để bố trí cho đoạn L/2 giữa nhịp
2.5h0
1' 2'
3' 4'
Hình 7-9: Hình minh họa cho trường hợp L/4<2.5h0 1.4.4.2 Xác định trường hợp tính toán
Dầm khung trục 2 có chiều cao bằng nhau là 800 mm, nhịp ngắn nhất là 9m Ta dễ dàng thấy được dầm khung trục 2 thuộc trường hợp 1 trong lí thuyết tính toán đai bên trên vì
1.4.5.1 Tính toán cốt đai cho dầm B10 tầng trệt.
Với các giá trị lực cắt được trình bày trong mục 1.4.2 để tiện theo dõi các tính toán sinh viên trình bày lại như sau:
Trang 220 0 53' 2.5ho ĐT 300 600 25 575 139.62' ho ĐT 30
0
60
0 25
575
172.061' Đầu thanh 300 600 25 575 172.93
Áp dụng lí thuyết tính toán vừa nêu trong mục 1.4.4.1 ta tính được:
2
2
bt 0 sw,min
Tương tự như trên ta lấy khả năng chịu cắt R3 bằng lực cắt trong dầm
Q 128.56 128.56 kN để tính toán mật độ cốt thép qsw tối thiểu cần bố trí cho dầm
2
2
bt 0 sw,min
Trang 242 ho ĐT 300 600 25 575 -167.01 -140.80 Cấu tạo 2 8 200 85.45 Thỏa
3' 2.5ho ĐT 300 600 25 575 139.6 70.28 Tính cốt đai 2 8 200 85.45 Thỏa2' ho ĐT 30
20
0 85.45 Thỏa
1.4.5.2 Tính toán cốt đai cho tất cả các dầm trong công trình
Để đơn giản và rút ngắn khối lượng tính toán, ta chọn dầm có nội lực lớn nhất của mỗi nhịp để tính cho tất cả dầm của nhịp đó
Kết quả tính toán cốt đai dầm cho cả công trình được trình bày trong bảng sau đây:
Bảng 7-5: Tính toán và chọn thép đai cho dầm khung trục 5.
Trang 25NHỊP B-C
(DẦM B10
TRỆT)
3 2.5ho ĐT 300 600 25 575 -128.56 51.08 Tính cốt đai 2 8 200 85.45 Thỏa
4 L/4 ĐT 300 600 25 575 -125.83 46.33 Tính cốt đai 2 8 200 85.45 Thỏa
5 Giữa Thanh 300 600 25 575 36.27 -21.89 -109.42 Cấu tạo 2 8 200 85.45 Thỏa
3' 2.5ho ĐT 300 600 25 575 139.6 70.28 Tính cốt đai 2 8 200 85.45 Thỏa
NHỊP C-D
(DẦM B11
TẦNG 5)
3 2.5ho ĐT 300 600 25 575 -143.09 76.35 Tính cốt đai 2 8 200 85.45 Thỏa
4 L/4 ĐT 300 600 25 575 -107.46 14.39 Tính cốt đai 2 8 200 85.45 Thỏa
5 Giữa Thanh 300 600 25 575 31.22 -23.79 -118.20 Cấu tạo 2 8 200 85.45 Thỏa4' L/4 ĐT 300 600 25 575 111.25 20.98 Tính cốt đai 2 8 200 85.45 Thỏa3' 2.5ho ĐT 300 600 25 575 141.46 73.52 Tính cốt đai 2 8 200 85.45 Thỏa
NHỊP D-E
(DẦM B12)
3 2.5ho ĐT 300 600 25 575 -137.32 66.32 Tính cốt đai 2 8 200 85.45 Thỏa
4 L/4 ĐT 300 600 25 575 -131.07 55.45 Tính cốt đai 2 8 200 85.45 Thỏa
5 Giữa Thanh 300 600 25 575 40.68 -40.4 -101.75 Cấu tạo 2 8 200 85.45 Thỏa4' L/4 ĐT 300 600 25 575 100.88 2.94 Tính cốt đai 2 8 200 85.45 Thỏa3' 2.5ho ĐT 300 600 25 575 143.37 76.84 Tính cốt đai 2 8 200 85.45 Thỏa