] Nguyễn Văn Lợi HVKTMM m ee avr+ 2ú le =UÈ|lz- 0 Vi hạt chuyên động trong h một trường lực thế Việc mở rộng phương trình Schrodinger cho hạt tự do sang trường hợphạt chuyền động
Trang 1
U U=z Phương trình
Năng lượng
a 2a 5a | Giéng thé nang Mật độ xác suất tìm hat
6 Nhiễ ủa electron trên tỉnh thê ia ỗ a a
Nhiéu xa cla electron qua khe hep Động lượng 6U XE U46 eeweneen ma ° ' ' Hạt trong gieng thê
! ] n= 2 Điều kiện 0 (0< x< a)
í Ất og a ~ U4 U = wes ese
' Ủ, Năng lượng 2x2 trong gieng the
Mỗi electron riêng rẽ đều có tính chất sóng ° n= Ì ' „ 2a?
* CE ily ily aX aX z vs ak aX
ˆ ; _ a VÀ ik x ~ik,x A1 biêu diễn song toi ,B1 biéu dien [ 20 sinØ=k 2 }—| công thức Vulf - Bragg - | f €Œ ~~ a x Miền | NY (x) — Ả 0 | ~ B 0 | sóngphản "na
Tinh chat song W K Heisenber 2 ( 3 w | 4 | truyền ngược trở lại trên bờ x = 0
ị2 — J a Le sóng(Điện trường nhỏ) hạt của hat vi m6 TC g |? xs0 (J) Mién Il
2m.eU e men DE f U=!U, O<x<a (I) , " —— P(x) =4,e * + Bye LY éng — -RạX 2X A2 sóng truyền qua bờ x = 0 g y phan xa trén be x = ] q I
A= JeU(eU + 2m,<*) Bước sóng (Điện truong lon kV wee Seng (ign tension dinh Heisenberg : : PT | nhu | | |
Schrodin er Mién Ill Y (x) = A eli) + B ẹ hứng A3 sóng truyền qua hàng rào
7 ° x
Hé s6 xuyén qua D= 4;:[
D + R = l |4,
U —————— Hệ số phản xạ | B, §
R —“ ~~
Dao tử điều hòa [a*W 2m(,„ me
lượng tử Phương trình ee +—-| £- 2 =0
Năng lượng E= of n + >]
| | B x Ay Ap, ~h vi trí - Động lượng
3 | AE.At ~ h |}— Nan lượng - Thời gian
Nhiễu xạ chùm vi hạt qua khe hẹp
LƯỢNG TỦ
-
Co Hoc Luong Tur - Quantum Mechanics — S6ng De Broglie — De Broglie Waves
Mẫu nguyên tử Bohr
Schrodinger equation solved numerically in 3D
ST ng — — = : Hàm sóng de \ F.L|= Ti @XD|=— Et- pr = Vir exp -=Ff
_ xa“ [I[a =1 os Điều kiện chuẩn hóa ú —> > Broglie đối với vị hạt tự do ` k k 4
en rr a a — "
Electron's Mass
* Lưỡng tính sóng hạt + ¿ « < < < < < = Ham song phai giới nội > > mE >
; Tuy = Ham sóng phải đơn trị | = F m ; p — p2 =2mE Aw{z)+ 5 ‘Wir ]=0
+ = Ham song phai lién tục ieu kien ` Z = — = — = “II
: Đạo hàm bậc nhất của hàm | \ Điều kiệ 2.Ham song * 2m P , Ph trình r `
roger atom 7 ~ , chrodi nger Nghiệm của phương trình — SỐ "
„ Mật độ xác suất —-xác suất tim thay hạt trong một đơn vị thê Y nghĩa 3 Phương ( ( là cá hi ẹ tích tran cơ bản ¡ Vả Ly Id CaC Nang SO,
» Xác xuất tìm thay hat trong thé tich dV nào đó 2x2 ` ⁄
= Xac xuất tim thấy hạt trong toàn không gian V[ñ h 2 `
E, = 5 H Phương trình Schrodinger được coi như một tiên đe ]
Việc mở rộng phương trình Schrodinger cho hạt tự
do sang trường hợphạt chuyền động trong trường
thê được coi là một sự tiên đề hóa