1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng cơ lượng tử chương 2 nhiễu loạn

101 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiễu loạn không suy biến Nhiễu loạn: Phương pháp làm đơn giản để giải gần đúng phương trình schrodinger khi toán tử Hamilton có dạng phức tạp hay bài toán hàm sóng nhiều chiều... D.H.Đ

Trang 1

CƠ HỌC LƯỢNG TỬ NÂNG CAO

Chương hai: NHIỄU LOẠN

Trang 2

PhD D.H.Đẩu 2

1. NHI U LO N D NG KHÔNG SUY  Ễ Ạ Ừ

Bi N   

2. NHI U LO N D NG CÓ SUY Bi N  Ễ Ạ Ừ Ế

3.NHI U LO N SUY Bi N B C CAO Ễ Ạ Ế Ậ

4 NG D NG C U TRÚC TINH T   Ứ Ụ Ấ Ế

­QUANG PH   

Chương hai: NHIỄU LOẠN

Trang 4

PhD D.H.Đẩu 4

1 Nhiễu loạn không suy biến

Nhiễu loạn: Phương pháp làm đơn giản để giải gần

đúng phương trình schrodinger khi toán tử Hamilton có dạng phức tạp hay bài toán hàm sóng nhiều chiều

Trang 5

PHƯƠNG TRÌNH SCHRODINGER

• Là phương trình xác định hàm riêng

và trị riêng của toán tử năng lượng:

) t , z , y , x (

E )

t , z , y , x ( )

Vˆ m

Trang 6

PhD D.H.Đẩu 6

PHƯƠNG PHÁP NHIỄU LOẠN

Thực tế: phương pháp nhiễu loạn là

cách làm đơn giản toán tử thế năng

(gọi là toán tử nhiễu loạn) để giải

gần đúng PT Schrodinger tìm mức

năng lượng và hàm sóng.

Xem toán tử thế năng là một gia số

nhỏ của toán tử năng lượng:

) 1 2 ( '

Hˆ Hˆ

Chân dung Schrodinger

• Toán tử nhiễu loạn H’ xem là một biến thiên nhỏ

của toán tử năng lượng không nhiễu loạn H 0

Trang 7

1.1- Phương pháp nhiễu loạn

không suy biến

Điều kiện áp dụng: nghiệm của phương trình

Schrodinger không nhiễu loạn đã được xác định:

0 n

) 0

( n

0 n

) 0

( n

nm

) 0

( m

) 0

( n

) 0

( n

) 0

( n

) 0

( n 0

E E

; :

Denote

) 3 2 ( :

here

) 2 2 ( )

t ,r ( E

) t ,r (

Ký hi u (0) không ph i là lũy th a, nh ng có m t s  ệ ả ừ ư ộ ố

sách v n ghi gi ng lũy th a 0. Đây là ch  b c nhi u ẫ ố ừ ỉ ậ ễ

Trang 8

PhD D.H.Đẩu 8

1.1- Phương pháp nhiễu loạn

không suy biến

En0 là các tr  riêng  ng v i các hàm riêng c a toán t  ị ứ ớ ủ ử

Hamilton không nhi u lo n, không suy bi nễ ạ ế  v n đ  ấ ề

là tìm nghi m (2.1)   Các tr ng thái và m c năng ạ ứ

lượng g n đúng cho:  

) 4 2 ( )

t , z , y , x (

E )

t , z , y , x ( )'

Hˆ Hˆ

(

) t , z , y , x (

E )

t , z , y , x ( Hˆ

n n

n 0

n n

n

Phương trình 2.4 là tính năng lượng và hàm

sóng trong trường hợp chính xác có xét đến

nhiễu loạn

Trang 9

Nhiễu loạn dừng

Dừng: là không phụ thuộc thời gian  tức là

trạng thái có xác suất ổn định Năng lượng là không đổi,  toán tử thế là không phụ thuộc

STOP

Trang 10

PhD D.H.Đẩu 10

Nhiễu loạn dừng và không suy biến

Khi nói các tr  riêng c a toán t  H là không suy bi n ị ủ ử ế

t c là m t m c năng lứ ộ ứ ượng  ng v i 1 tr ng thái.ứ ớ ạ

B t đ u, ta xem toán t  Hamilton g n đúng g m 2 ắ ầ ử ầ ồ

thành ph n:

) 5 2 ( '

Hˆ Hˆ

Ở đây, chọn có giá trị nhỏ sau đó ta sẽ tăng dần giá trị của nó đến 1,0 Khi đó toán tử

Hamilton sẽ đạt giá trị chính xác (2.4)

Khai triển các hàm sóng n và năng lượng E n

thành dạng các chuỗi lũy thừa của ta có:

Trang 11

Khai triển lũy thừa

) 7 2 ( E

E E

E E

) 6 2 (

) n

( n

n )

2

( n

2 )

1

( n

) 0

( n n

) n

( n

n )

2

( n

2 )

1

( n

) 0

( n n

Khi đó E n (1) được gọi là số hiệu chỉnh bậc nhất

đối với trị riêng năng lượng thứ n

n (1) được gọi là hàm hiệu chỉnh bậc nhất đối với hàm sóng riêng thứ n

Tương tự E n (2) được và n (2) được gọi là số hiệu chỉnh bậc hai cho năng lượng và hàm sóng…

Trang 12

PhD D.H.Đẩu 12

Bậc của nhiễu loạn

) 8 32 (

x ) E

E E

E (

)' Hˆ Hˆ

(

) n

( n

n )

2

( n

2 )

1

( n

) 0

( n

) n

( n

n )

2

( n

2 )

1

( n

0 n

) n

( n

n )

2

( n

2 )

1

( n

) 0

( n 0

) 9 2 (

) (

) (

' ˆ ˆ

) '

ˆ ˆ

(

ˆ

) 0 ( ) 2 ( )

1 ( ) 1 ( )

2 ( ) 0 ( 2 )

0 ( 1 1

0

0

0

) 1 ( )

2 ( 0 2

) 0 ( 1

0 0

0

n n

n n

n n

n n n

n n

n n

n n

n

E E

E E

E E

H H

H H

H

Nhân ra và gom nhóm theo lũy thừa của ta có:

Trường hợp nhiễu loạn bậc không (không nhiễu loạn)

Trong 2.9 cho thành phần 0 =1 ta quay lại PT:

) 2 2 ( E

Hˆ0 (n0) (n0) (n0)

Trang 13

Xét nhiễu loạn bậc nhất và bậc 2

• Từ phương trình 2.9 cho thành phần 1

• Ta có phương trình nhiễu loạn bậc nhất:

) 10

2 ( )

E E

( )

' Hˆ Hˆ

( 0 (n1) (n0) (n0) (n1) (n1) (n0)

) 11 2 ( )

E E

E ( '

Trang 15

Hướng dẫn

(thay ký hiệu giống lũy thừa)

Lấy tích trong n 0 với PT 2.10 (thực ra là nhân

( n 0 )* sau đó lấy tích phân) ta có:

) 12 2 ( :

' ˆ ˆ

0 0

1 1

0 0

0 1 0

1 0 0

0 0

1 0 0

n n

n n

n n

n n n

n n n

n n

n n

E E

right

E E

H H

Bên vế trái của 2.12 ta sử dụng H o là Hermitian

)13.2('

ˆ

'ˆˆ

'ˆˆ

0 0

1 0

0

0 0

1 0

0 0

0 1

0 0

n n

n n

n

n n

n n

n n

n n

H E

H H

H H

So sánh 2.12 và 2.13 ta có:

ˆ

Trang 16

PhD D.H.Đẩu 16

Kết luận về nhiễu loạn bậc nhất

• Số hiệu chỉnh về năng lượng mức n

trong nhiễu loạn bậc nhất (1) chính là

giá trị trung bình của toán tử nhiễu loạn

ở trạng thái mô tả bởi hàm sóng không

bị nhiễu loạn thứ n (số phía trên là chỉ bậc của nhiễu loạn)

) 15

2 ( E

E E

) 14

2 ( '

E

) 1

( n

0 n n

0 n

0 n

) 1 ( n

Trang 17

2 )

0

( n

) 0

( n

ma2

nE

:here

)a

x

nsin(

a

2)

x(

Xét trường hợp có nhiễu loạn là một thế V (có giá trị bé) như hình

V

Tính số hiệu chỉnh năng lượng

Bậc nhất và cho biết các giá trị năng

lượng có nhiễu loạn bậc nhất ở các

mức 1,2,3 Chứng minh năng lượng chỉ

Trang 18

a 2

1 V a

2 dx

) a

x

n ( sin

V a 2

dx

) a

x

n sin(

a

2 ) V

)(

a

x

n sin(

a

2 '

Hˆ E

2 / a 0

2

2 / a 0

0 n

0 n

1

n

S  d ng công th c 2.14 đ  xác đ nh E ử ụ ứ ể ị n1:

4

V ma

2

1 E

E

E 1 2 2 22

1

0 1 1

2

2 E

E

E 1 2 2 22

2

0 2 2

2

3 E

E

Trang 19

Hàm sóng nhiễu loạn bậc nhất

Xét PT nhiễu loạn bậc 1- 2.10 và chuyển vế các hàm:

) 16

2 ( )

E '

Hˆ ( )

E Hˆ

(

E '

Hˆ E

) 10

2 ( )

E E

( )

' Hˆ Hˆ

(

0 n

1 n

1 n

0 n 0

0 n

1 n

0 n

1 n

0 n

1 n 0

0 n

1 n

1 n

0 n

0 n

1 n 0

) 17

2 (

Trang 20

PhD D.H.Đẩu 20

Bài tập 3w - Giải tìm hàm riêng

của nhiễu loạn bậc nhất

) 19 2 ( '

ˆ )

' ˆ (

) (

0 0

1 0

0 0

1 0

0 0

) 1 ( 0 0

n K

n n

K n

n K

m

K n

m m n mn

E H

E H

c E E

Hãy đưa PT 2.17 vào 2.16  lấy tích trong k 0

Từ đó tính hàm riêng:

)18.2()

'

ˆ()

(

)

ˆ(:

)16.2()

'

ˆ()

ˆ(

0 1

0 ) 1 ( 0 0

0 ) 1 ( 0

0

0 1

1 0

0

n n

m n

m m n mn

m n

m mn n

n n

n n

E H

c E

E

c E

H Left

E H

E H

Lấy tích trong 2.18 với k 0 với c (1) là hệ số KT bậc 1

m chạy đến k thì dừng lại

Trang 21

Hàm sóng nhiễu loạn bậc nhất

) 22 2 ( '

'

ˆ

0 0

0 0

0 ) 1 (

c

) 21 2

( ) (

'

ˆ )

(

' ˆ

' ˆ )

(

0 0

0 0

0 0

0 0

) 1 (

0 0

) 1 ( 0 0

K n

n K

n k

n K

kn

n K

kn n

k

E E

H E

E

H c

H c

E E

Từ PT 2.19 vế trái cho m=K nhưng K khác n (nếu không

sẽ về 0 nhiễu loạn) số hạng cuối bên phải nhận trị không:

Từ đó tính được C Kn (1)

) 20 2 ( 0 '

ˆ )

' ˆ (

)

(

0 0

0 1

0

) 1 ( 0 0

n K

n n

K

kn n

k

H E

H

c E E

Thay vào biểu thức

hàm sóng 2.17:

Trang 22

PhD D.H.Đẩu 22

Phần tử ma trận của toán tử nhiễu loạn bậc 1

Ma trận phòng máy tính toán SV

Trang 23

Ma trận chứa các phần tử nhiễu loạn

bậc nhất

• Phần tử ma trận của toán tử H’ tổng quát được viết lại

là:

) 23 2

( E

E

dx '

Hˆ E

E

'

Hˆ E

0 K

*

0 m 0

K

0 m

0 K

0 m 0

K

0 m

mK mk

) 1 (

Tập hợp các phần tử H’ mk tạo thành một ma trận vuông gọi là ma trận của toán tử nhiễu loạn bậc nhất

(các thành phần đường chéo là hiệu chỉnh năng lượng):

) 24 2

(

' H

' H H

' H

' H '

H '

n 1 12

11

Trang 24

PhD D.H.Đẩu 24

Bài tập 4:

Bài toán dao động tử (DĐT) 1D

Giải bài toán DĐT 1D ta có kết quả là hàm sóng:

) 2

1 n

(

En

] x

im dx

d i

[ m 2

1

)

x 2

m exp(

A )

m exp(

A )

a ( )

x ( u ) aˆ ( )

Trang 26

A)

m A

2

m exp(

m )

x (

4 / 1 0

Hint: Xác định biên độ hàm sóng cơ bản

1 dx

) x (

Trang 27

Hàm sóng bậc nhất

)

x2

mexp(

.xi

mm

2)

x(

u

)

x2

mexp(

.xim}

x2

mexp(

.ixm{

mm

2

1

)

x2

mexp(

m]

x

imdx

di

mexp(

A)a()

x(u)aˆ()

2 2

4 / 1

2

4 / 1

2 0

0 1

Trang 28

PhD D.H.Đẩu 28

Hint

2 0

2 0

2 0 x

2

0

x

K 2

1 '

Hˆ x

K 2

1 )

x

K 2

1 m

2

(

) 5 2 ( ' Hˆ Hˆ

K 4

1 m

2

m K

2

1

dx x

) x

m exp(

m K

2

1

dx )

x 2

m exp(

) x

K 2

1 )(

x 2

m exp(

m

' Hˆ E

0 2

/ 3

2 / 1 0

2 2

2 / 1 0

2

2 0 2

2 / 1

0 0

0 0

1

0

n

2 n

2

) 2 (

! )! 1 n 2

( dx

).

x exp(

x

Trang 29

Tính năng lượng chính xác

2 2 2

/ 5

2 / 1 2

0

4 2

2 / 1 2

0

2

2 0

2 2

2 / 1

0 1

0 1

1

1

4

3 m

4

3 m

m 2

K

2

1

dx x ) x

m exp(

m m

x 2

m exp(

).

x

K 2

1 )(

x 2

m exp(

x

m m

2

' Hˆ E

2

1 ( E

2

) 2 (

! )! 1 n 2

( dx

).

x exp(

x

Trang 30

x 2

m exp(

m ) x

K 2

1 )(

x 2

m exp(

).

x i (

m m 2 )

E E

(

'

Hˆ C

dx ) x 2

m exp(

).

x i (

m m 2 ) x K 2

1 )(

x 2

m exp(

m )

E E

(

'

Hˆ C

) 21 2

( )

E E

(

' Hˆ )

E E

(

'

Hˆ C

2 4

/ 1 2

0 2

4 / 1

0 1

0 0

0 0

0 1 10

0 2

4 / 1

0 0

0 1

0 1

0 0 01

)

1

(

0 K

0 n

0 n

0 K 0

n

0 k

0 n

0 K Kn

)

1

(

0 0

) 1

( 01

0 1

0 m

1 , 0 n m

) 1

( 1 m

0 1

1 1

0

1

1

0 1

) 1

( 10

0 0

0 m

1 , 0 n m

) 1

( 0 m

0 0

1 0

0

0

0

0 m n

m 0n 0m

mn

0 m n

m

) 1

( mn

1

n

c c

c c

) 22 2

( )

E E

(

' H c

order first

the : Applied

Trang 31

Kết quả lưu ý

0 dx x ) x

m exp(

) i (

m K 2

1

m

2

dx )

x 2

m exp(

m ) x

K 2

1 )(

x 2

m exp(

).

x i (

m m 2 )

E E

(

'

Hˆ C

0 dx x ) x

m exp(

) i (

m K 2

1

m

2

dx )

x 2

m exp(

).

x i (

m m 2 ) x

K 2

1 )(

x 2

m exp(

m )

E E

(

'

Hˆ C

3 2

2 / 1 0

2

4 / 1 2

0 2

4 / 1

0 1

0 0

0 0

0 1 10

)

1

(

3 2

2 / 1 0

2

4 / 1 2

0 2

4 / 1

0 0

0 1

0 1

0 0 01

Trang 32

PhD D.H.Đẩu 32

Xét tiếp nhiễu loạn bậc 2

) 11

2 ( )

E E

E ( '

Hˆ0 2n 1n 0n 2n 1n 1n 2n 0n

• Từ phương trình 2.9 cho thành phần 2

• Ta có phương trình nhiễu loạn bậc hai:

Mục đích của bài toán là tính mức năng lượng

bổ chính là E n 2 và hàm sóng bổ chính n 2

Phương pháp tương tự như nhiễu loạn

bậc nhất  ta xem là bài tập

Trang 33

Bài tập 5 w

• Xét nhiễu loạn bậc hai PT 2.11

• Tìm giá trị hiệu chỉnh năng lượng bậc hai

En2

• Hướng dẫn: Tích chập n 2 với 2.11

Sau đó chuyển vế rút gọn:

Trang 34

PhD D.H.Đẩu 34

Hướng dẫn

Lấy tích trong n 0 với PT 2.11 (thực ra là nhân

( n 0 )* sau đó lấy tích phân) ta có:

) 23 2 ( '

Hˆ E

' Hˆ Hˆ

Hermitian :

H

:

left

E E

E '

Hˆ Hˆ

1 n

0 n

2 n

0 n

2 n

0 n 0

0 n

0 n

) 2

( n

1 n

0 n

) 1

( n

2 n

0 n

0 n

1 n

0 n

2 n

0

0

n

1 n

0 n

1 n

1 n

0 n

( )

E E

(

'

Hˆ )

E E

(

'

H c

: ce

sin

) trucgiao (

0 0

c E

c E

E

0 K

0 n

0 n

0 K 0

n

0 k

Kn )

1

( kn

n m

) 1

( mn

1 n

0 m

0 n n

m

) 1

( mn

1 n

1 n

E2n 0n 1n

Trang 35

Kết quả năng lượng bổ chính

Khai triển n 1 thành tổ hợp các n 0 ta có:

)25.2

()

EE

(

'

Hˆ)

EE

(

'Hˆ'

HˆE

)21.2

()

EE

(

'

Hˆc

:

note

'Hˆc

c'

Hˆ'

HˆE

0 0

2 0 n

0 m 0

0

0 m

0 n

0 n

0 m 2

n

0 m

0 n

0 n

0 m )

1

( mn

0 m

0 n n

m

) 1

( mn

0 m n

m

) 1

( mn

0 n

1 n

0 n 2

n

Trang 36

PhD D.H.Đẩu 36

Bài tập 6w

• Giải lại bài toán dao động tử điều

hòa 1D (bài tập 4) trong trường hợp nhiễu loạn bậc hai để tính chính xác

• E0 = E0 0 + E0 1 + 2E0 2

Trang 37

Hint (hàm sóng cơ sở chỉ có 2)

• Năng lượng bổ chính cho mức cơ bản E 0 :

2

Kx 2

Kx

0 )

E E

(

2

Kx 2

Kx E

E 4

1 )

2

1 ( E

E E

E

) E E

(

' Hˆ '

Hˆ E

0 1

2 0

0

0 0

2 0

1

n

0 m

2 0

0

0 0

2 0

m 2

0

2 0

2

2 0

2

1 0

0 0 0

n

0 m

0 n

0 n

0 m 2

n

Trang 38

PhD D.H.Đẩu 38

Bài tập 7

• Xét dao động tử điều hòa của một hạt mang

điện có điện tích là q chịu tác dụng nhiễu loạn của điện trường E có thế nhiễu loạn là:

H’=-qEx

• Chỉ ra là ở nhiễu loạn bậc nhất thì các mức

năng lượng không có thay đổi Tính sự thay

đổi năng lượng do nhiễu loạn bậc hai

• CM: PT Schrodinger có thể giải chính xác bằng cách đổi biến: x’=x-(qE/m 2) Tính các giá trị

năng lượng chính xác

Trang 39

Lý thuyết nhiễu loạn có suy biến

)27.2(0

andE

Hˆ,E

,

0 B

0 A

0 B

0

0 B

0

0 A

0

0 A 0

0 B

0 B

0 A 0

Vấn đề là làm sao xác định được trạng thái tạo bởi tổ

hợp tuyến tính trên (xác định , ) Khi có tổ hợp ta có

thêm trạng thái mới  phá 2 mức suy biến  nhiều mức

Trang 40

PhD D.H.Đẩu 40

Vấn đề cần giải quyết

• Cần giải chính xác bài toán schrodinger có dạng:

)30.2(E

EE

EE

)29.2(

:HereE

)HˆHˆ

(

n n 2

2 1

0

n n 2

2 1

0

' 0

• Đưa (2.29 và 2.30) vào PT schrodinger chính xác:

) 32 2 ( E

E )

' Hˆ Hˆ

) 31 2 (

) E

E E

( )

E E

( E

' Hˆ Hˆ

) '

Hˆ Hˆ

(

2 0 1

1 0

2 2

1 0 0

1 0

0

1 2

0 2

0 1

0 0

0

Vì số hạng đầu vế trái và vế phải bằng nhau (bỏ

qua)Nếu xét nhiễu loạn bậc nhất:

Trang 41

E'

A

1 1

0 A

0 0

0 A

1 0

0

A

Nhiễu loạn suy biến hai cấp

Lấy tích trong A 0 với 2 vế 3.32

Vì H là Hermitian nên tác dụng lên A 0 cho ra E 0

E E

E : left :

right

) (

E )

(' Hˆ

) khaitrien

( E

' Hˆ

1

0 B

0 A

1

0 A

0 A 1

0 B

0 A

0 A

1

0 B

0 A

0 A

0 0

0 A

1 0

0 A

Trang 42

PhD D.H.Đẩu 42

Tương tự nhân B 0

) 35 2 ( E

' Hˆ '

Hˆ :

left

E )

(' Hˆ

) khaitrien

( E

' Hˆ

1

0 B

0 B

0 A

0 B

0 B

0 A

0 B

1

0 B

0 A

0

B

0 0

0 A

1 0

0

A

) 35 2 ( E

' H '

H :

and

) 34 2 ( E

' H '

H

' Hˆ '

1 BB

BA

1 AB

AA

0 B

0 B

0 A

0

B

Viết lại 2.34 và 2.35 theo thành phần matrix H’ của

hai hàm suy biến ta có:

BB BA

AB

AA

' H '

H

' H '

H '

MXH

Trang 43

Gỉai tường minh

) 36 2 ( 0

} '

H E

) '

H E

( '

H '

H {

0 '

H '

H E

} '

H E

E '

H '

H

{

' H E

' H :

replace

0 '

H '

H }

' H E

E '

H '

H {

' H E

E '

H E

: ) 34 2

(

x

E

) 35 2 ( '

H E

' H '

H '

H '

H

AA

1 BB

1 BA

AB

BB AA

1 AA

1

1 BA

AB

AA

1 AB

BB AB

AA

1

1 BA

AB

AA

1

1 AB

1 1

AB

1 BB

AB BA

AB

Nhân 2.35 cho H’ AB ta có:

Trang 44

PhD D.H.Đẩu 44

Bài tập 8w: Giải phương trình tính E1

• Chứng minh với khác không ta có:

)38.2(

'H4'

H'

H'

H'

H2

1E

'H.'H4'

H'

H'

H'

H2

1E

2 AB

2 BB AA

BB AA

1

BA AB

2 BB AA

BB AA

1

Trang 45

Hướng dẫn

• Từ PT 2.36 ta suy ra PT:

) '

H '

H '

H '

H ( )

' H '

H ( E )

E

(

0 '

H E

) '

H E

( '

H

'

H

BA AB

BB AA

BB AA

1 2

1

AA

1 BB

1 BA

AB

Và lưu ý: H 'AB H 'BA * ( 2 39 )

Trang 46

PhD D.H.Đẩu 46

Kết luận

• Hai nghiệm của PT 2.38 là 2 giá trị bổ

chính của cùng một mức năng lượng E0

• Nó tạo thành 2 mức năng lượng nhiễu

loạn có suy biến.

• Nếu băng không  khi đó =1

PT 2.34 là:

) 41 2 ( E '

H

E '

H '

H )

35 2 (

) 40 2 ( 0 '

H E

' H '

H

1 BB

1 BB

BA

AB

1 AB

AA

Trang 47

Bài tập 9W

• Tính lại giá trị bổ túc năng lượng nếu băng không  khi đó =1

Trang 48

' ,

) 42 2 (

1

0 0

0

E H

B A

Nhận các giá trị từ 0 đến 1.0 theo PT :

Chứng minh là:

1 0

0

0 0

0 0

'

ˆ )

0 '

ˆ )

0 )

E H

c

H b

a

Trang 49

Xem lại các hàm trong hố thế vuông

2D có suy biến năng lượng

• Bài toán hạt tự do trong hố thế vuông có

cạnh là a ( 0 x, y a) với nghiệm là:

) 0

( ny

) 0

( nx

) 0

( 2

2 2

2 y )

0

( ny 2

2 2

2 x )

0

( nx

) 0

( ny

Ema

2

nE

;ma

2

nE

:

here

)a

y

nsin(

a

2)

y(

),a

x

nsin(

a

2)

0

( ny

ma 2

5

Tính các mức năng lượng

Trang 50

PhD D.H.Đẩu 50

CƠ HỌC LƯỢNG TỬ NÂNG CAO

Chương hai : NHIỄU LOẠN

Trang 52

PhD D.H.Đẩu 52

Ôn lại Nhiễu loạn có suy biến 2 cấp

• Nhiễu loạn suy biến 2 mức có 2 bổ chính

năng lượng

) 38 2 ( '

H '

H 4 '

H '

H '

H '

H 2

1 E

0 if

) 36 2 ( 0

} '

H E

) '

H E

( '

H '

H

{

: Equation

) 28 2 ( E

BA AB

2 BB AA

BB AA

1

AA

1 BB

1 BA

AB

0 0 0

0

0 B

0 A 0

Trang 53

Xác định các hệ số

1 BB

AB

1 AB

AA

1 BB

AB

AB AA

E '

H '

H :

and E

' H '

H

) 35

2 34

2 (

E '

H '

H

' H '

H

Sử dụng phương trình vector (Đại số tuyến tính)

Trang 54

PhD D.H.Đẩu 54

Bài tập 11

• Xét bài toán hạt m trong hố thế vuông

độ rộng a Thế nhiễu loạn có dạng:

• U= V0 exp(-x2 /a2) với -(a/2)< x < (a/2)

• Giả sử mức năng lượng thứ nhất bị

suy biến 2 cấp Tính bổ chính năng

lượng ở mức 1 dùng công thức 2.38

• Lưu ý H’ chỉ có trị khác zero

nếu –a<x<+a

Trang 55

Hướng dẫn

Dùng nghiệm của hạt trong hố thế có

dạng cơ bản là

2 2

2 )

0 (

) 0 (

:

1 1

) sin(

1 )

cos(

1 )

(

n E

here

a a

a

x

n a

a

x

n a

x

B A

n

Trang 56

( '

'

' '

' '

'

' '

:

1

E H

H

H H

H H

H

H MXH

if

BB BA

AB AA

BB BA

AB

AA AB

Ý nghĩa: E 1 là trị riêng của matrix MXH’ ứng với hai vector riêng là ,

Trang 57

Mở rộng

• Viết phương trình 2.44 với nhiễu loạn có bậc là n >2 (thí dụ n=3)

Trang 58

PhD D.H.Đẩu 58

Hint

) 44

2

( '

' '

' '

'

' '

'

' '

'

' '

'

' '

' '

:

1

E H

H H

H H

H

H H

H

H H

H

H H

H

H H

H MXH

if

CC CB

CA

BC BB

BA

AC AB

AA

CC CB

CA

BC BB

BA

AC AB

AA ABC

Trang 59

Bài tập

• Xét bài toán hạt trong hố thế vuông 3D cạnh là a và xét toán tử nhiễu loạn

• H’= 0.1 V0 trong khoảng (0, a/4)

• Tính mức năng lượng E=6.E1

(E1 năng lượng của BT 1D)

Tính các thành phần của toán tử nhiễu

loạn?

Trang 60

PhD D.H.Đẩu 60

Nhiễu loạn suy biến bậc cao

Phương pháp là giải bài toán tìm trị riêng của

matrix vuông có nn thành phần ứng với n vector riêng (dùng máy tính)  các vector riêng ( , , ,

…) là cơ sở để tạo tổ hợp tuyến tính của n các

hàm suy biến

0 K

0 j JK

1 nn

1 n

n

1

11

nn 1

n

n

1

11

' Hˆ '

H

) 45 2

(

E

' H

' H

' H

' H

' H

' H

' H

'

H '

MXH :

if

Ngày đăng: 22/01/2022, 08:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng sau cho ta biết độ lớn các HS - Bài giảng cơ lượng tử   chương 2 nhiễu loạn
Bảng sau cho ta biết độ lớn các HS (Trang 76)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm