Tổ hợp tuyến tínhe a e a e a Tổ hợp tuyến tính: của một tập hợp Z các vector : được ký hiệu là: số chiều không gian là số vector trong tập Z Một vector gọi là độc lập tuyến tính v
Trang 1CƠ HỌC LƯỢNG TỬ NÂNG CAO
Ch ươ ng m t: CÁC PH ộ ƯƠ NG PHÁP TOÁN
NÂNG CAO CHO C L Ơ ƯỢ NG T Ử
Ch ươ ng hai: PH ƯƠ NG TRÌNH
SCHRODINGER CHO CÁC NGUYÊN T Ử
Đ N Gi N Ơ Ả
Ch ươ ng ba : NHI U LO N D NG – Suy Bi n Ễ Ạ Ừ ế
Ch ươ ng b n: CÁC NG D NG C A NHI U ố Ứ Ụ Ủ Ễ
L0 N Ạ
Trang 2Ch ươ ng m t: ộ CÁC PH ƯƠ NG PHÁP
TOÁN NÂNG CAO CHO C L Ơ ƯỢ NG T Ử
1. Ôn t p Đ i s tuy n tính ậ ạ ố ế
2. Bi n đ i tuy n tính và ế ổ ế Matrix bi n đ i ế ổ
3. Gi i thích khái quát v tính th ng kê ả ề ố
4. Nguyên lý b t đ nh ấ ị
CƠ HỌC LƯỢNG TỬ NÂNG CAO
Trang 5PhD D.H.Đẩu 5
1 Ôn tập: Đại số tuyến tính
1.1 Không gian vector: là một tập hợp các vector được
, ,
(
1 i
; ia a
a );
, c , b , a
3 2
1
3 2
1
e)i35(e
)4i
(e
)i2(
e)i2(e
4e
i
e)i5(e
ie
2:
Trang 6PhD D.H.Đẩu 6
Tính kết hợp
Phép cộng có tính kết hợp:
Tồn tại một vector không (Null vector) thỏa hệ thức:
Mỗi vector khác không tồn tại một vector ngược :
Tính khử nhau:
0
) (
) (
3 2
1
3 2
1
e i 2 e
4 e
i
e ) i 2 ( e
4 e
i :
Trang 7PhD D.H.Đẩu 7
Vector liên hiệp phức
• Là lấy liên hợp phức của các thành phần
tạo nên vector:
0 e
) 0 ( e
8 e
) 0 (
4 e
i
*
e ) i 2 (
e 4 e
i :
ex
*
3 2
1
3 2
1
3 2
Trang 8Phép nhân vector
Phép nhân vector với vô hướng cho ra vector:
Phép nhân của tổng vector có tính phân phối:
Phép nhân tổng hai số với 1 vector có tính phân phối:
Tính kết hợp:
a a
) (
a
b a
) b a
(
a
0 0
1
) b a ( )
b (
a
Trang 9Bài tập
• Cho vector:
? b
.
a
? )
b a
(
: compute
e ) i 5 2
( e
i 3 e
5
e ) 5 i
2 ( e
3 e
i 2
3 i
5 b
,i 2 3
a
3 2
1
3 2
Trang 10Tổ hợp tuyến tính
e ) a ( e
) a ( e
) a (
Tổ hợp tuyến tính: của một tập hợp Z các vector :
được ký hiệu là:
số chiều không gian là số vector trong tập Z
Một vector gọi là độc lập tuyến tính với hệ Z khi chúng không thể biểu diễn là một tổ hợp tuyến tính của Z:
Hệ Vector cơ sở của một không gian K:
là một bộ Z của các vector, sao cho bất kỳ vector đều được biểu diễn thành tổ hợp tuyến tính của các
vector trong bộ Z EX: trong hệ 3D Descartes ta có:
c b
a
) ,
, ,
( : Z
Trang 11Bài tập 1 W
Vector đơn vị theo phương z
trong hệ tọa độ Descartes 3D
có độc lập tuyến tính trong
không gian oxy hay không?
Giải thích?
Không gian của tổng 2 vector
(một biểu diễn trong hệ KD và
một biễu diễn trong hệ 3D) sẽ
có số chiều là bao nhiêu? Giải
Độc lập tuyến tính
K chiều (KD)
Trang 12Bài tập 2 W
• Cho các vector:
??
* )
i 3 5
(
??
) i 2 (
e ) i 2 3
( e
i 4 e
) 1 i
3 (
e ) i 5 ( e
) 5 i
( e
) 4 i
2 (
3 2
1
3 2
Trang 13Chiều của không gian
Chiều của không gian là số vector cấu thành, với hệ nD
Vector khác không viết trong hệ nD – là ma trận một
a a
MX )
a ,
a , a (
e a
e a e
a
n 2
1 n
2 1
n n 2
2 1
1
)1.1(e
,
e,
e1 2 n
0 ,
0 , 0 0
MX )
0 ,
0 , 0 ( 0
) b a
(
), b a
( ), b a
(
) b ,
b , b (
n n
2 2
1 1
n 2
1
Trang 14gian vector không? Nếu có thì
chiều của nó là bao nhiêu ?
y 1
a
Có – 1 D
Trang 15Bài tập 4 W
• Xét t p h p các đa th c b c n (n< N) c a x có ậ ợ ứ ậ ủ
các h s ph c ệ ố ứ
• a) Các đa th c đó có t o nên m t không gian ứ ạ ộ
vector không? Vector c s đ ơ ở ượ ấ c c u thành
nh th nào cho thu n ti n? S chi u c a ư ế ậ ệ ố ề ủ
không gian này là bao nhiêu?
b) Điều kiện để đa thức là hàm chẳn và là hàm lẻ ?
c) Điều kiện để hệ số trước xn có giá trị bằng 1.0
d) Điều kiện để đa thức bằng 1 khi x=0 và bằng 0 khi x=1
Trang 17i 3 i 2 i 1
100
3 2 1
e a
e a
e
a1 1 2 2 n n
Trang 18Ôn Đại số - Tích trong 2 vector
Trong KG 3 chiều, có 2 loại tích vector là tích vô hướng và tích có hướng Tổng quát tích trong 2 vector trong nD:
) 3 1 (
*
0 0
and ,
0
) 4 1 ( c
b c
b
: and
Tích trong của 2 vector là xác định
mặc dù không gian của 2 vector có thể
là không cùng số chiều
Lưu ý: tích trong của 2 vector giống nhau là một số
dương nên căn bậc 2 của nó (gọi là Norm-modune) là số
Trang 19PhD D.H.Đẩu 19
Tích trong 2 vector
) 6 1 ( b
a
b a b
a b
a
e b
e b
e b
n
* n 3
* 3 2
* 2 1
* 1
n n
2 2 1
1
Trực giao: Hai vector là trực giao khi tích trong của nó =0 Trực chuẩn: là một bộ các vector đều trực giao nhau và mỗi Vector có Modune =1
) 5 1
(
ij j
i
Nếu chọn một cơ sở vector trực chuẩn e và khai triển
vector theo các thành phần e, thì tích trong 2 vector là:
) 7 1 ( a
a a
a
a
* a
a
* a a
*
a
2 2
2 2
n n
2 2
1 1
Và Bình phương modune là:
Trang 20Bài tập 7 w
• Viết tường minh tích trong của 2 vector từ đó
chứng minh bất đẳng thức Schwarz
) 8 1 (
e)'ibb
(e
)'ibb
(e
)'iaa
(e
)'iaa
(
2
2 2
2 1
1 1
2 2
2 1
1 1
Trang 21Bài tập 6: Tích trong 2 vector
a) Tính:
5 4
3 2
1
3 2
1
e i 3 e
) 2 i
( e
m e
) i 3 ( e
3
e i 3 e
) i 2 5
( e
) i 3 (
: given
Trang 22Bài tập 8 - W
• Cho hai vector
3 2
1
3 2
1
e ) i 2 2
( e
) i 2 2
( e
) ni m
4 (
e ) i 3
( e
) i 2 1
( e
) i 2 1
b) Với các giá trị m, n bằng bao nhiêu thì tích
trong của hai vector đó là bằng 1.0
Trang 23Góc giữa 2 vector
K n
n 2
2 1
1 K
K
K K
a )
e a
e a e
a ( e
e :
CM
) 9 1 ( e
a
Các hệ số a1 …an của một vector được tính lại là:
Góc hợp bởi 2 vector được tính bởi: Hệ thức Schwarz:
) 10
1
(
cos
and :
between angle
Trang 24Bài tập 9 w: Góc giữa 2 vector
a) Dùng hệ thức Schwarz: xác định
góc của 2 vector
3 2
1
3 2
1
e ) i 2 2
( e
) 0 ( e
) i 4
(
e ) i ( e
) i 0 1
( e
) i 1
1 (
b) Chứng minh bất đẳng thức của tam giác
Trang 252 Phép biến đổi tuyến tính
) 13 1 ( Tˆ
b Tˆ
a )
b a
( Tˆ
Biến đổi : Là thay đổi một vector thành một vector khác trong cùng một không gian vector Sự thay đổi do tác
nhân của một toán tử T được viết:
Ví dụ:
) 12 1 (
Tˆ
3 2
1
3 2
1
e )i 2 2
( e
) 0 ( e
)i 4
(
e )i ( e
)i 0 1
( e
)i 1
Thế nào là biến đổi tuyến tính: Toán tử là toán tử
tuyến tính: Nếu có 2 số khác không là a và b và 2
vector thì:
Tˆ
Trang 26Bài tập 10
• Hãy cho biết các dạng toán tử sau đây có tạo
ra phép biến đổi tuyến tính cho vector không? 1-Nhân vector (3D) với một số phức khác không 2-Quay một vector (3D) quanh trục ox hoặc oy
Trang 27PhD D.H.Đẩu 27
2 Phép biến đổi tuyến tính
)15.1(e
)a(Te
)a(TTˆ
eT
ae
TˆaTˆ
eae
a
eae
ae
a
K
n
J KJ
n
K J
KJ n
n 1
K KJ K
n 1
J JJ
n 1
J J
J
n 1
J J
n n 3
3 2
2 1
1
n nK 3
K 3 2
K 2 1
K 1 K
n 1 n 3
31 2
21 1
11 1
e T
e T
e T
e T
e ) Tˆ (
e T
e T
e T
e T e
) Tˆ (
Vì khi T tác d ng lên m t vector nó cho ra m t vector m i, nên ụ ộ ộ ớ
khi T tác d ng lên các vector c s ụ ơ ở Nó cũng t o các vector ạ
m i theo h th c: ớ ệ ứ
) 14 1 ( e
T e
Trang 282 Matrix của toán tử tuyến tính
n
1
J KJ JK
) a ( T A
: here )
15 1 ( e
A Tˆ
e )
a ( T e
) a ( T Tˆ
) 16 1
( T
T T
T MXT
e Tˆ e T
:
here
.
T
T T
T
T T
.
MXT
nk k
3 k 2 k 1 nK
K J
JK n
2 22
21
n 1 12
Trang 29Bài tập 11 W Tính Matrix chuyển vị
Đối với phép quay quanh trục OX -
Tˆ
Trang 30Khai triển công thức A 1 , A 2 A 3 theo ma trận
chuyển vị 1.15 sau đó viết lại vector mới tạo ra.
Trang 31Các tính chất của biến đổi tuyến tính
Uˆ Tˆ
Sˆ
U T
S : here
MXU MXT
MXS :
denote
) Uˆ ( MX )
Tˆ ( MX )
Sˆ ( MX Uˆ
Tˆ Sˆ
JK JK
JK
Cộng hay trừ
) 17 1 ( e
Tˆ e T
: here
* T
* T
* T
.
.
* T
* T
* T
* T
* T
* T )*
MXT
nn 2
n 1
n
n 2 22
21
n 1 12
11
Matrix liên hợp phức của T được định nghĩa là:
Matrix là thực khi các thành phần của nó đều là thực Matrix là ảo khi các thành phần của nó đều là ảo
Trang 32MATRIX TỰ LIÊN HỢP PHỨC (TLHP)
Matrix HERMITiAN
Định nghĩa TLHP: là matrix chuyển vị và sau
đó lấy liên hợp phức của Matrix T:
)20.1()MXT(
)MXT(
:HERMITIANSKEW
)19.1(MXT
)MXT(
* n 2
* n
* 2 n
* 22
* 12
* 1
* 21
* 11
*
nn n
2 n
2 n 22
12
1 21
11
*
T
T T
.
.
T
T T
T
T T
)
T~MX ( T
T T
.
.
T
T T
T
T T
)
T~
MX
(
) 18 1 ( )
T~MX ( )
MXT
(
Trang 33i 2 0
1
i 2 2
1
Trang 34Bài tập 12 w: Chứng minh hệ thức
n 2
1 n
n 2
2 1
1
n 2
1 n
n 2
2 1
1
b
b b
MXb e
b
e b e
b
a
a a
MXa e
a
e a e
a
Xem tích trong của 2 vector:
) 21 1 ( )
MTb (
) MXa (
b a
b a b
a b
Chứng minh rằng:
Trang 35i 1
1
Trang 373 Tích chuyển vị của tích 2 Matrix bằng
Tích ngược của 2 Matrix chuyển vị:
) 22 1 ( )
MXa ).(
MXb (
) MXb
MXa
(
) 23 1 ( )
MXa (
) MXb (
) MXb
MXa
(
Trang 38Bài t p 14 w : Phép tính Matrix ậ
:
compute 0
i 1
2 d
and 2
i 2
i c
given
? 1 )
MXb ).(
MXb (
: Check
) MXb (
), MXb (
Tr , ) MXa (
, )
MXa
(
), a~
MX (
], MXb MXa
[ MXb
.
MXa
: Compute
2 3
i
0 1
0
i 0
2 MXb
:
and 2
i 2 i
2
3 0
2
i 1
1 MXa
Trang 39Matrix ngh ch đ o:(MXa) ị ả 1 ch t n t i khi đ nh ỉ ồ ạ ị
th c c a matrix a là khác không ứ ủ
Tính ch t Matrix ngh ch đ o: ấ ị ả
) 26
1 ( )
MXa (
) MXb (
) MXb
MXT (
MXT )
T ( MX
) MXT (
: Here
) 24 1 ( 1
0 0
.
.
0
1 0
0
0 1
MXN
1 MX
1 1
Trang 40Bài tập 15 tự giải
• 1- Chứng minh các hệ thức matrix 1.25
• 2- Chứng minh các hệ thức matrix 1.26
) 25
1 ( 1
) MXT (
MXT MXT
) MXT
) 26
1 ( )
MXa (
) MXb (
) MXb
MXa
Trang 411 ( a
) MXa (
Tr
a
a a
.
.
a
a a
a
a a
MXa
n
1
nn 2
n 1
n
n 2 22
21
n 1 12
11
Trang 42Bài t p 16 : Ch ng minh h th c ậ ứ ệ ứ
Tr(x)
) 28
.
1
(
) MXa
MXb (
Tr )
MXb
MXa (
Tr :
MXa
MXa
MXb
Trang 43Bài tập 17 W
• Cho vector 3D có 3 vector đơn vị là
• Hãy xác định các thành phần Matrix biểu diễn phép quay 45 độ cùng chiều Kim đồng hồ tại góc 0
quanh trục oz
3 2
Xét một phép biển đối từ x x + x0, y y+y0 ,
z= z + z0 Đây có phải phép biến đổi tuyến tính ?
Nếu không thì giải thích, nếu có tính matrix biểu diễn
Trang 44Ví d : Phép quay vector quanh m t tr c trùng ụ ộ ụ
v i chính nó ớ
) 29 1 ( conts
with
Aˆ
Dùng đ nh nghĩa ta ị
th y: ấ
Lúc đó là các vector riêng ng v i tr riêng là 1 ứ ớ ị
c a phép bi n đ i T (l u ý ta có vô s vector ủ ế ổ ư ố
riêng khác vector không th a mãn PT 1.29) ỏ
Tˆ
CÁC VECTOR RIÊNG VÀ CÁC TRỊ RIÊNG
1 Định nghĩa:
Trang 45Ph ươ ng trình d ng Matrix; ạ
) 30
1 ( )
MXa (
MXa
MXT
Chuy n v ta có ph ể ế ươ ng trình Matrix:
CÁC VECTOR RIÊNG VÀ CÁC TRỊ RIÊNG
) 31
1 ( 0
MXa )
1 MX MXT
(
Trang 46Phương trình Đinh thức
• Từ PT 2.22, vế phải là Matrix không
Định thức của Matrix phải bằng không nên
có n nghiệm của để phương trình bằng 0
) 32
1 ( 0
) T
(
T T
.
.
T
) T
( T
T
T )
T
(
nn 1
n 1
n
n 2 22
21
n 1 12
11
Trang 47Bài tập 18W- trị riêng và vector riêng
phép biến đổi qua matrix:
1 0
1
i 2 i
i 2
2 0
2 MXT