Trung bình thống kê lượng tử• Thực tế, hệ vĩ mô không thể ở một trạng thái dừng hoàn toàn tức là không thể mô tả trạng thái vĩ mô của một hệ lượng tử chính xác bằng một hàm sóng được.. •
Trang 1Chương 3:
Ma trận thống kê lượng tử
KE
Trang 3nhau (dày đặc) Khoảng cách 2 vạch kề nhau
là rất bé
• Vì thế năng lượng của bất kỳ một loại tương tác nào đó đều lớn hơn rất nhiều so với khoảng cách của hai mức năng lượng liên tiếp
< h t t p://w w w noao.ed u/im ag e _g alle ry /im ag e s/d 5/sun a.jp g >
Trang 4Trung bình thống kê lượng tử
• Thực tế, hệ vĩ mô không thể ở một trạng thái dừng hoàn toàn tức là không thể mô tả trạng thái vĩ mô của một hệ lượng tử chính xác bằng một hàm sóng được
• Như vậy, tại một thời điểm xác định, trạng
thái vĩ mô của một hệ lượng tử có thể được
mô tả bằng rất nhiều hàm sóng khác nhau ứng với nhiều trạng thái lượng tử khác
nhau
• Việc tính trung bình đại lượng được thực hiện trên các trạng thái vi mô xác định bởi các hàm sóng thông qua một đại lượng trung gian là ma trận thống kê
Trang 5• GiBBS: Tính trung
bình theo thời gian
được tính bằng trung
bình qua toàn bộ các
hàm riêng theo biến
không gian (tương
ứng các trạng thái vi
mô của hệ lượng tử)
dựa trên ma trận
thống kê
Trung bình thống kê lượng tử
Xem các loa phát âm liên tiếp nhau bằng các trạng thái lượng tử
Trang 63.1 – Tính trị trung bình
• Giả sử ở thời điểm cho trước, hệ ở trạng thái
lượng tử mô tả bởi hàm sóng (q,t) với q là ký hiệu toàn bộ tọa độ của hệ Trị trung bình của đại lượng F tính qua toán tử F theo biểu thức:
) 1 3 ( dq
) t , q ( Fˆ
).
t , q (
Vì có nhiều hàm sóng (q,t) nên giá trị trung bình thống kê được tính bởi trung bình lấy theo các hàm sóng:
) 2 3 ( Fˆ
Trang 7Bài tập 3.1
• Tính trị trung bình của toán tử toạ độ x
Trong bài toán electron ở giếng thế sâu vô hạn
có độ rộng a Hàm sóng mô tả trạng thái
electron là :
) a
x
n sin(
a
2 )
x k
sin(
a
2 )
x
n
Trang 83.1 – Mở đầu
Toán tử mômen xung lượng có các hàm riêng trực giao n và các trị riêng l n thỏa biểu thức: (Chuyển L vì hàm sóng không phụ thuộc t)
Để thuận tiện ta chuyển từ biểu diễn tọa độ sang biểu diễn mômen xung lượng:
) 3 3 ( P
x rˆ
) 4 3 ( /
) q (
) q ( Lˆ
nm m
n
n n
Trang 93.2 – Trung bình thống kê
• Chỉ số n là ký hiệu tập hợp các lượng tử số đặc trưng một trạng
thái riêng Khai triển hàm (q,t) theo các hàm n (q) trong L
FˆC
Fˆ
*F
j j jk
* k
* k
Vì tích phân (TP) và tổng là giao hoán, đưa hằng số ra ngoài TP:
) 7 3 ( F
C C
j ,
* k
Trang 103.3 – Ma trận thống kê
• Phần tử ma trận của toán tử F (trong L biểu diễn) được tính là:
) 8 3 ( dq
) q ( Fˆ
) q ( Fˆ
Định nghĩa phần tử ma trận thống kê là
) 9 3 ( C
C* JK kJ
Tập hợp n các giá trị của (3.9) tạo thành một ma trận vuông gọi là ma trận thống kê ký hiệu là:
Đưa kết quả 3.9 và 3.8 vào biểu thức trung bình của F:
)11.3(
n 1
n
21 22
21
n 1 12
11
) 10 3 ( F
.
j
k kj
Trang 11Bài tập 3.2
• Hệ ở giếng thế có 3 trạng thái lượng tử mô tả bởi hàm sóng tổng quát:
) a
x 3 sin(
).
t iE exp(
2
1 ) a
x 2 sin(
).
t iE exp(
2
1 ) a
x 1 sin(
).
t iE exp(
.
2
1
) t , x ( C
) t
,
x
(
3 2
1
3 1
C*K J
kJ
Trang 1231
2322
21
1312
11
Trang 133.4 – Phần tử ma trận
) 10 3 ( F
F F
F
F F
F
F F
F
F F
nn nn 3
n 3 n 2
n 2 n 1
n 1 n
23 23 22
22 21
.
21
13 13 12
12 11
.
11
kj j
,
k kj
Tập hợp n các giá trị (3.8) cũng tạo thành một ma trận vuông gọi là
ma trận F trong L (và ma trận nghịch đảo của F):
) 12 3 ( F
F F
F F
F
F F
F M
&
F
F F
F F
F
F F
F
M
nn n
2 n
1
2 n 22
12
1 n 21
11 T
nn 2
n 1
n 2 22
21
n 12
11
Từ 2 ma trận 3.11 và 3.12 nếu nhân 2 ma trận đó và sau đó lấy Tổng các
TP đường chéo của MT tích thì nó = biểu thức trung bình của F:
) 13 3 ( ) F M M ( SP
F
Ký hiệu SP của ma trận X là lấy tổng của các phần tử nằm trên đường chéo của ma trận X
Trang 14m 2
m m
m
8 5
m 5
12 m
X
2
2 2
2
Đáp án là :
Trang 15Bài tập 3.4
• Cho:
• Tính:
15 7
m 2
m m
m
8 5
m 5
12 m
MX
2
2 2
2
2 1
1 2
4 1
1 0
1 2
3 1
4 3
2 1
MY
) a 13
3 ( )
MY
MX (
SP SP
) 13
3 ( MY
MX N
Trang 16Matrix of Statistics
Trang 17Bài tập 3.5
• Hệ ở giếng thế có 3 trạng thái lượng tử mô tả bởi hàm sóng tổng quát:
) a
x 3 sin(
).
t iE exp(
2
1 ) a
x 2 sin(
).
t iE exp(
2
1 ) a
x 1 sin(
).
t iE exp(
.
2
1
) t , x ( C
1
3 1
J J J
Xác định các thành phần của ma trận của toán tử
toạ độ 3x3 Theo công thức:
) 8 3 ( dq
) q ( xˆ
) q ( xˆ
Trang 18Bài tập 3.6
• Trở lại bài tập 3.2 và 3.5
) 8 3 ( dq
) q ( pˆ
) q ( pˆ
3 ( )
Pˆ M
M (
SP P
Trang 19Hướng dẫn (1)
? M
Trang 20P M M ( SP P
Trang 213.5 – Tính chất ma trận thống kê
• 1-Các số hạng trên đường chéo trong ma trận thống kê luôn
dương :
) 15 3 ( 1
) M ( SP
2 Tính chuẩn hóa: Tổng số hạng trên đường chéo bằng một
3 Vì C là hàm theo biến t nên Ma trận thống kê phụ thuộc thời gian
Chứng minh: Từ điều kiện chuẩn hóa hàm sóng ta được:
)14.3(0
CC
K K
* K KK
)16.3(1)
M(SPC
CC
C
1C
Cdq
)C
()C
(dq
*
K KK
* K
* K
* K J
J
* K
* K
) 17 3 ( )
t
(
J , K J
, K
Theo tính chuẩn hoá lấy trung bình tổng và vì các số hạng dương:
Trang 22Bài tập 3.7
• Xét bài tập giếng thế:
) a
x 3 sin(
).
t iE exp(
2
1 ) a
x 2 sin(
).
t iE exp(
2
1 ) a
x 1 sin(
).
t iE exp(
.
2
1
) t , x ( C )
1
3 1 J
J J
Kiểm chứng các tính chất :
Các thành phần đường chéo của Ma trận thống kê là dương
Tổng đường chéo của Ma trận thống kê = 1
Các thành phần không chéo của Ma trận thống kê là phụ thuộc
thời gian
• Xét bài tập giếng thế:
Kiểm chứng các tính chất :
Các thành phần đường chéo của Ma trận thống kê là dương
Tổng đường chéo của Ma trận thống kê = 1
Các thành phần không chéo của Ma trận thống kê là phụ thuộc
thời gian
) a
x 3 sin(
).
t iE exp(
2
1 ) a
x 2 sin(
).
t iE exp(
2
1 ) a
x 1 sin(
).
t iE exp(
.
2
1
) t , x ( C )
1
3 1 J
J J
Các thành phần đường chéo của Ma trận thống kê là dương
Tổng đường chéo của Ma trận thống kê = 1
Các thành phần không chéo của Ma trận thống kê là phụ thuộc
thời gian
Trang 233.6 – Phương trình Liouville
• Trong đó Ma trận của toán tử Hamilton thỏa pt Schrodinger
là:
) 18 3 ( 0
M H M
* H M
M i
1 t
) M
) t (
C t
) t (
C )
q ( i
and
) 19 4 ( ) t , q (
H t
) t , q
( i
* H
) t (
C t
) t ( C i
21 4 LHP Lay
) 21 3 ( Hˆ
H with H
) t (
C t
) t ( C i
] dq Hˆ
)[
t (
C t
) t ( C ] dq [
i
K
LK
* K
* L
K L
LK
K K LKL
K K
* L K
K K
K
* L
Thay nghiệm là tổ hợp của các
Trang 24Photo of Liouville
Áp dụng cho chùm Laser
Trang 25Bài tập 3.8 Đạo hàm của ma trận
• Lấy đạo hàm của tất
t
t t
M
M
22 21
12 11
22 21
12 11
t 4 15
e 7 t
2
t t
n t
2 / t
t 8 5
t
t t
t 5 12
t Z
t 2
2 2
2
2
Trang 26Bài tập 3.9
• Tính tổng đường chéo của ma trận là đạo hàm
theo t của ma trận Z: SP {dZ/dt}
t 4 15
e 7 t
2
t t
n t
2 / t
t 8
5 t
t t
t 5 12
t Z
t 2
2 2
2
2
Trang 273.6 – CM.Phương trình Liouville
• Để chứng minh tính đạo hàm theo t của 1 phần tử ma trận:
Thay 3.21 và 3.22 vào vế phải của 3.23
)23.3
(t
)t(
CC
Ct
)t(
Ci
C
Ct
it
K J
* K J
* K
tính vế trái:
) 25 3 ( C
H C
C C
* H
) 24 3
( t
) t ( C
i C
C t
) t ( C i
J
* K
J m
* K mK
J
* K J
M H M
* H M
M i
1 t
) M
Trang 283.6 – CM.Phương trình Liouville
Đưa dấu tổng ra:
) 27 3 ( H
*
H i
1 t
H
* H
H
* H
C H
C C
C
*
H t
J m
* K mK
H M H
M
M i
1 t
) M
( : rewrite
M H M H
M
M i
1 t
) M (
Trang 29Bài tập 3.10
) a
x 2 sin(
a
2 ).
t iE exp(
2
1 )
a
x 1 sin(
a
2 ).
t iE exp(
2 1
) t , x ( C )
t , x (
2 1
2 1
H
*
Hi
1dt
d
m
12 2 m 1
m 12
12
Trang 303.7 – Áp dụng PT Liouville
) 29 3 ( 0
) M H M H
M M ( : rewrite *
Ở trạng thái cân bằng – Ma trận thống kê không phụ thuộc t
Về hình thức,
)30.3(
C(
nn 2
n 1
n
n 2 22
21
n 1 12
11
n n
Trang 31* 1 m 12
* 2 m 21
H
H t
i
H
H t
i
) a
x 2 sin(
a
2 ).
t iE exp(
2
1 ) a
x 1 sin(
a
2 ).
t iE exp(
2 1
) t , x ( C )
t , x (
2 1
2 1