Nhiệt dung riêng của một số chất• Nhiệt dung mol của một chất là lượng nhiệt cầnthiết để đưa 1mol chất đó lên 1oC 1K Trang 7 13Nhiệt lượng trao đổiVí dụ: Tính nhiệt lượng cần cung cấp đ
Trang 3• Môi trường xung quanh làmọi thứ xung quanh hệ có thểtrao đổi năng lượng với hệ
Trang 41.3 Hướng truyền nhiệt
Quá trình thu nhiệt
Trang 5Ví dụ: Tính động năng của 1 quả bóng nặng 114g, chuyển động với tốc độ 105 dặm/h theo J; calog; dặm/h Bước 1 kg; m/s Bước 2 Eđ(J) Bước 3 Eđ(cal)
1cal 126J 4,184J 30cal
Trang 6Nhiệt dung của chất nguyên chất
• Nhiệt dung riêngcủa một chất là lượng nhiệt cần
C (J/g.oC hoặc J/g.K)
Bảng 6.1 Nhiệt dung riêng của một số chất
• Nhiệt dung mol của một chất là lượng nhiệt cần
Chú ý 6.1!
∆T = Tcuối– Tđầu (6.2)
Trang 7Nhiệt lượng trao đổi
Ví dụ: Tính nhiệt lượng cần cung cấp để làm tăng
1.6 Sự trao đổi nhiệt giữa hai vật
Khi cho hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc sẽxảy ra quá trình trao đổi nhiệt:
1 Nhiệt truyền từ vật nóng sang vật lạnh hơn
2 Năng lượng bị mất ở vật nóng được thu lại ởvật lạnh hơn
3 Cuối cùng, 2 vật có nhiệt độ bằng nhau Chúngđạt trạng thái cân bằng nhiệt
Trang 8Tính nhiệt trao đổi: Sử dụng nhiệt dung
• Tổng nhiệt trao đổi trong hệ = 0
Q1 + Q2+ … = 0 (6.3)
Ví dụ: Cho Fe (88,5g; 352K) vào cốc chứa 244g nước (292K).
Tính nhiệt độ trong cốc ở trạng thái cân bằng nhiệt?
( ví dụ 6.2, trang 269 )
Qnước + QFe= 0[Cnước.mnước∆Tnước] + [CFe.mFe.∆TFe]
[(4,184J/g.k)(244g).(Tcuối- 292K)]+[(0,449J/g.K)(88,5g).(Tcuối- 352K) = 0
Tcuối= 295K (22oC)
16
1.7 Năng lượng và sự biến đổi trạng thái
• Quá trình biến đổi trạng thái:
QT bay hơi; ngưng tụ; đông đặc; nóng chảy…
• Nhiệt biến đổi trạng thái: Nhiệt bay hơi; nhiệt nóng chảy,…
∆Hnchảy[H2O] = 333J/g
T = const rắn
hơi lỏng
Trang 91.7.Năng lượng và sự biến đổi trạng thái
Ví dụ: Tính nhiệt lượng cần thiết để đưa 500 g nước từ -50oC đến 200oC ?
Trang 10II- Nguyên lý I của Nhiệt động học
20
2.1 Nguyên lý I của Nhiệt động học
luôn luôn là một hằng số.
sinh ra và cũng không tự mất đi mà
nó chỉ chuyển từ dạng này sang dạng khác.
Trang 112.2 Entanpi và biến thiên entanpi
∆H = Hcuối– Hđầu
• Dấu của ∆H được quy ước giống dấu của Q:
Quá trình thu nhiệt: Qp> 0 ; ∆H > 0
Quá trình tỏa nhiệt: Qp< 0 ; ∆H < 0
22
Hàm trạng thái
• Hàm trạng thái là cáchàm số mà biến thiêncủa chúng trong mộtquá trình vật lí và hoáhọc không phụ thuộcvào cách tiến hành quátrình mà chỉ phụ thuộcvào trạng thái đầu vàtrạng thái cuối
• P, V, T, U, H, S,…
Trang 132.3 Biến thiên entanpi của phản ứng
hóa học
Ví dụ: Nhiệt cháy của propan: ∆H = -2220 kJ/mol
nhiêu gam C3H8?
o o
2.4 Phép đo nhiệt lượng
• Phép đo nhiệt lượng ở P không đổi: đo ∆H
Nhiệt lượng kế cốc café:
Qpư+ Qdd = 0
Trang 14Ví dụ: Sử dụng nhiệt lượng kế cốc cafe
Cho 0,5g Mg vào 1 nhiệt lượng kế cốc café, thêm 100ml dd HCl 1M Nhiệt độ dd tăng từ 22,2 o C đến 44,8 o C Tính ∆H của phản ứng trên 1 mol Mg? (Cdd= 4,2J/g.K và dddHCl= 1 mg/l)
Phép đo nhiệt lượng ở V không đổi:
Qpư+ Qnước+ Qbom= 0
Trang 15Ví dụ:Đốt cháy 1 g octan trong nhiệt lượng kế (V không đổi).
Dụng cụ được đặt vào 1 bình chứa 1,2 kg nước Nhiệt độ của nước và bom tăng từ 25 o C tới 33,2 o C Cbom= 837 J/K Tính nhiệt đốt cháy trên 1 gam octan? (Ví dụ 6.7, tr.282)
Qpư+ Qnước+ Qbom= 0
30
2.5 Định luật Hess
“Nếu một phản ứng hóa học là tổng của hai haynhiều phản ứng khác, thì ∆H của phản ứng tổngđược tính bằng tổng các giá trị ∆H của tất cả cácphản ứng cộng lại”
Xác định ∆H của các phản ứng trên?
Định luật Hess:
Trang 172.6 Entanpi sinh tiêu chuẩn của một chất
Entanpi sinh tiêu chuẩn của một chất là biến thiênentanpi của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từcác nguyên tố ban đầu ở trạng thái chuẩn
• Trạng thái chuẩn(của ng.tố/chất):
Trang 203.1 Quá trình tự diễn biến
• Quá trình tự diễn biến là quá trình biến đổi xảy ra
mà không cần có tác động nào khác cho tới khi đạtcân bằng
• Ngược lại, quá trình không tự diễn biến chỉ có thểxảy ra khi được tác động bởi việc cung cấp nănglượng
độ hỗn độn cao Thời gian
KMnO4
Trang 22• Entropi của một chất tăng theo nhiệt độ
• Phân tử có cấu trúc phức tạp, có S lớn hơn:
Trang 23
46
3.4 Nguyên lý II của nhiệt động học
làm tăng entropi của vũ trụ, ∆Svt> 0
∆Sh
∆Smt
∆Svt = ∆Sh+ ∆Smt
• Vũ trụ gồm: hệ và môi trường xung quanh
Trang 243.5 Năng lượng tự do Gibbs
• Năng lượng tự doGibbs (G):
G = H – TS và G = H - TS
h
- HT
3.5 Năng lượng tự do Gibbs
Dạng khác của nguyên lý II:
G < 0: phản ứng tự xảy ra
G > 0: phản ứng không tự xảy ra
G = 0: quá trình ở trạng thái cân bằng
h-T∆So
h
Trang 26= -133.6 kJ
52
3.6 Năng lượng tự do và nhiệt độ
G° = H° - TS°
các trường hợp sau đây:
Trang 27G > 0 ở T cao; phản ứng không tự xảy
ra ở T cao
+ + + or
-G > 0 ở T thấp; phản ứng không tự xảy ra ở T thấp
G < 0 ở T cao; phản ứng tự xảy ra ở T cao
Trang 28Bài toán tìm điều kiện T để phản ứng xảy ra
19.9 Năng lượng tự do và hằng số cân bằng
G = G°
G° = -RT ln K
Trang 293, 19, 25, 29, 31, 41a, 61
Trang 32tục xung quanh các phân tử bên cạnh
động qua 1 phân tử khác
trong các trạng thái của vật chất được gọi là lựchút liên phân tử
• Điều kiện tiêu chuẩn (đktc):T = 0oC; P = 1 atm
• Thực nghiệm cho biết 1 mol khí bất kỳ ở đktc có
V = 22,414 lít
• Phương trình khí lý tưởng:
Trang 33Ví dụ: Ở khoảng cách 40 dặm so với mặt đất nhiệt độ không khí là 250K và áp suất chỉ là 0,2 mmHg Khối lượng riêng không khí ở độ cao này là bao nhiêu? (Giả sử không khí có M = 28,96 g/mol)
Đáp án: d = (MP/RT) = 3,72.10 -4 g/L
Trong đó: m (g); V (L); P (atm); M (g/mol); T (K);
R = 0,082 L.atm/mol.K và d (g/L)
Trang 341.4 Xác định khối lượng mol phân tử
Thực nghiệm xác định được: P, V, T, m của 1 mẫu khí
PVn
M 146 g / mol0,0286
Trang 351.5 Hỗn hợp khí và áp suất riêng phần
• Nồng độ phần molcủa khí A trong hỗn hợp:
A A
toanphan
nX
Trang 36Quá trình bay hơi của nước
Trang 372.1 Entanpi bay hơi
• Entanpi bay hơilà năng lượng cần thiết để làm bay
chất và nhiệt độ
∆Hbhcủa nước: 43,98 kJ/mol (là 40,7 kJ/mol ở 100 o C)
16
2.2 Áp suất hơi bão hòa
Ngưng tụ, ∆Hngtụ
Trang 382.2 Áp suất hơi bão hòa
Đường cong áp suất hơi bão hòa (P, T)
• Áp suất hơi bão hòa phụ thuộc vào bản chất chất lỏng và nhiệt độ
18
2.2 Áp suất hơi bão hòa
Ví dụ: Đặt 2 lít nước trong phòng kín có thể tích 4,25.10 4 lít, cho nước bay hơi Nước có bay hơi hết ở 25 o C không? (ở 25 o C,
Trang 39giảm → điểm sôi càng cao
Bong bóng nước Xem hình 13.18; tr.78
20
III- Trạng thái rắn
Trang 403.1 Cấu trúc chất rắn
Chất rắn mạng tinh thể : phân tử, ion được sắp xếp
• Phân tử, ion được sắp xếp có hệ thống, đều đặn
• Mạng tinh thểđược xây dựng từ những ô đơn vị
(đơn vị lặp lại nhỏ nhất của mạng tinh thể)
Trang 413.2 Mạng tinh thể kim loại và ô đơn vị
• Mạng tinh thể được xây dựng từ những ô đơn vị
Các nguyên tử kim loại xếp chặt khít với nhau tạo nên mạng tinh thể kim loại
Ô đơn vị
24
Lập phương đơn giản (sc)
Lập phương tâm khối (bcc)
Lập phương tâm mặt (fcc)
Trang 42Số nguyên tử trong một ô đơn vị
Với ô đơn vị hình lập phương:
• Nguyên tử ở đỉnh chia đều cho 8 ô chung đỉnh
• Nguyên tử ở cạnh chia đều cho 4 ô chung cạnh
• Nguyên tử ở mặt chia đều cho 2 ô chung mặt
• Nguyên tử ở tâm khối thuộc riêng ô đó
Ví dụ:
bcc: 1/8 (8 ngtử đỉnh) + 1 ng.tử ở tâm = 2 nguyên tửfcc: 1/8(8 ngtử đỉnh) + ½(6 ngtử ở mặt) = 4 nguyên tử
26
Kích thước ô đơn vị và bán kính nguyên tử
• Ô lập phương đơn giản (sc): r = a/2
• Ô lập phương tâm mặt (fcc): r =
4
2a
Trang 433.3 Cấu trúc và công thức của chất rắn ion
NaClCấu trúc mạng tinh thể của hợp chất ion NaCl:
28
Xác định công thức hóa học của hợp chất
Ví dụ 1: Hợp chất của Na, Cl với cấu trúc ô đơn vị:
Trang 44Xác định công thức hóa học của hợp chất
Ví dụ 2: Hợp chất của Zn, S với cấu trúc ô đơn vị:
Công thức: ZnS
30
Xác định công thức hóa học của hợp chất
Ví dụ 3: Hợp chất của Ca, F với cấu trúc ô đơn vị:
Trang 463.4 Giản đồ trạng thái của nước
Rắn Lỏng Hơi
Điểm đông đặc tc
Điểm sôi tc
Trang 47 Tính chất của dung dịch điện ly
• Dung dịch keo (tham khảo)
Trang 491kg dung môi:
(14.1)
Trang 511.3 Quá trình hòa tan
• Khả năng hòa tan của các chất:
Các chất giống nhau thì hòa tan vào nhau
Dung môi phân cựchòa tan tốt các chấtphân cực; hợp chấtion
Dung môi khôngphân cực hòa tan tốtcác chất không phâncực
Lắc ống nghiệm
I2không phân cực tan tốt trong CCl4không phân cực
10
1.4 Nhiệt hòa tan
• Xét quá trình hòa tan chất rắn vào lỏng:
CuCl2(r) Cu2+; Cl-trong dd
Trang 521.4 Nhiệt hòa tan
Quá trình hòa tan chất rắn vào lỏng gồm 2 quá trình:
Nhận xét: Quá trình hòa tan chất khí luôn tỏa nhiệt
Quá trình hòa tan chất lỏng thu nhiệt
∆Hht= -∆Hmtt+ ∆Hhđr = -16 kJ/mol
Trang 531.5 Ảnh hưởng của áp suất đến độ hòa tan
• Quá trình hòa tan chất khí vào chất lỏng:
Pi: áp suất riêng phần của khí i
Trang 541.6 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến độ hòa tan
• Quá trình hòa tan chất khí vào chất lỏng:
- Khi tăng nhiệt độ → độ hòa tan của khí giảm
- Khi giảm nhiệt độ → độ hòa tan của khí tăng
Trang 551.6 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến độ hòa tan
• Quá trình hòa tan chất rắn vào chất lỏng:
∆H < 0 hoặc ∆H > 0
Độ hòa tan của chấtrắn phụ thuộc nhiệt độrất khác nhau
18
II- Tính chất của dung dịch
Trang 562.1 Áp suất hơi bão hòa
• Xét dung dịch chứa chất tan không bay hơi:
Phân tử dung môi
Phân tử chất tan không bay hơi
Dung môi nguyên chất
Độ giảm áp suất hơi bão hòa
• Với dung dịch chứa chất tan không bay hơi:
Pdd < Po
dm
Trang 572.1 Áp suất hơi bão hòa
Ví dụ:Hòa tan 651 g etilen glycol vào 1,5 kg nước Áp suất hơi bão hòa của dung dịch thu được ở 90 o C là bao nhiêu?
2.2 Điểm sôi, điểm đông đặc
Giản đồ trạng thái của dung môi và dung dịch
Trang 58trưng cho dung môi, không phụ thuộc chất tan
sôi (oC)
Ks(oC/m)
Điểm đông đặc (oC)
Kđ(oC/m)
Long não(C10H16O)
Trang 592.2 Điểm sôi, điểm đông đặc
Ví dụ: Cần cho thêm bao nhiêu gam etilen glycol vào
Phân tử chất tan Phân tử dung môi
Áp suất thẩm thấu
Thí nghiệm:
Trang 60• Màng bán thấmlà màng vật liệu mỏng chỉ cho một
số loại phân tử nhỏ đi qua
• Áp suất thẩm thấulà áp suất thủy tĩnh của cột nước
ở trạng thái cân bằng (П)
П = CRT (14.10)C: nồng độ mol; R: hằng số khí; T: nhiệt độ (K)
Trang 61Ứng dụng hiện tượng thẩm thấu
Tách nước sạch từnước biển bằng phươngpháp thẩm thấu ngược
P = 50 atm
Nồng độ c.tan cao Nồng độ c.tan thấp Nồng độ c.tan cao
Nồng độ c.tan thấp П có ảnh hưởng
lớn đến tế bào
Có ứng dụng trong y học
30
2.4 Tính chất của dung dịch điện li
• Dung dịch muối, axít và bazơ là những dung dịchđiện li
• Tổng số hạt thực sự có trong dung dịch (phân tử;
ion +; ion -) lớn hơn tổng số phân tử chất tan
• Các tính chất của dung dịch do các hạt chất tan gây
ra có hiệu ứng cao hơn đối với dung dịch điện li
(14.9)
Trang 622.4 Tính chất của dung dịch điện li
Ví dụ: Hãy tính điểm đông đặc của dung dịch chứa 25,0 g NaCl trong 525 g nước Giả sử NaCl có hệ
Trang 64I-Khái niệm tốc độ phản ứng
4
1.1 Khái niệm về tốc độ phản ứng
Phản ứng: A → B
Trang 67II-Sự phụ thuộc của tốc độ vào nồng độ - Các phương trình tốc độ
Trang 68Phản ứng A + B → C với các số liệu thực nghiệm:
• Sử dụng phương pháp tốc độ ban đầu
Thí nghiệm
Nồng độ đầu ([A]0)
Nồng độ đầu ([B]0)
Tốc độ ban đầu (v0)
Trang 69tăng 2 → phản ứng bậc 1 đối với B
không thay đổi → phản ứng bậc 0 đối với A
Trang 702.4 Quan hệ giữa nồng độ - thời gian
Ví dụ: Đường saccaro phân hủy thành đường glucose và fructose trong môi trường axit theo phản ứng bậc 1 Nếu k = 0,208 h -1 ở 25 o C và nồng độ ban đầu của đường là 0,075M.
Hỏi sau 2h nồng độ đường còn lại là bao nhiêu?
Từ thông
số bài toán
Viết phương trình quan hệ [R] và t
từ k, [R]ovà t tính [R]t
Trang 71• Bậc 0: Tính k = ([R]o-[R]t)/t
• Bậc 1: Tính k = (ln[R]o- ln[R]t)/t
(ln(1,000) - ln(0,800)) / 10 = 0.0223(ln(1,000) - ln(0,6667)) / 20 = 0.0203(ln(1,000) - ln(0,5000)) / 40 = 0.0173
(1/0.800 - 1/1.000) / 10 = 0.0250(1/0.6667 - 1/1.000) / 20 = 0.0250(1/0.5000 - 1/1.000) / 40 = 0.0250
• Bậc 2: Tính k = (1/[R]t-1/[R]0)/t
phản ứng bậc 2 và k = 0,025 L/mol.ph
Trang 722.6 Thời gian bán hủy
• Thời gian bán hủy (t½ ): là thời gian phản ứng được 50% lượng chất ban đầu
2.6 Thời gian bán hủy
Ví dụ: Một chất phóng xạ phân hủy theo phản ứngbậc 1, có thời gian bán hủy là 30 năm
Trang 732.6 Thời gian bán hủy
Ví dụ: Một chất phóng xạ phân hủy theo phản ứngbậc 1, có thời gian bán hủy là 30 năm
a) Tính hằng số tốc độ của phản ứng đó?
1/ 2
0,693 t
k
22
2.6 Thời gian bán hủy
Ví dụ: Một chất phóng xạ phân hủy theo phản ứngbậc 1, có thời gian bán hủy là 30 năm
Trang 74III-Nhiệt độ và năng lượng hoạt hóa
Các phân tử va chạm phải có định hướng thuận lợi cho sự sắp xếp lại của các nguyên tử
Trang 753.1 Thuyết va chạm
• Nồng độ tăng, số va chạm của các phân tử tăng
• Nhiệt độ tăng, tốc độ va chạm tăng
• Chỉ có va chạm đúng hướng mới tạo ra phản ứng
26
Đường phản ứng chất phản ứng Trạng thái trung gian Chất sản phẩm
= ∆H o
Trang 763.3 Ảnh hưởng của nhiệt độ
• Khi T tăng, động năng của các phân tử tăng, số phân
tử có đủ năng lượng tăng, tốc độ phản ứng tăng
• Phương trình Arrhenius (tr.187-190): Tham khảo
28
IV-Cơ chế phản ứng
và xúc tác
Trang 774.1 Chất xúc tác
• Chất xúc tác là chất có mặt trong phản ứng hóa học,làm thay đổi tốc độ phản ứng nhưng bản thân nókhông bị thay đổi về bản chất hóa học
Trang 811.2 Trạng thái cân bằng hóa học
• Trạng thái cân bằng: trạng thái mà lượng chấtphản ứng và sản phẩm không thay đổi theo thờigian
• Ở trạng thái cân bằng: vthuận = vnghịch
vị trí cân bằng, phản ứng thuận và phản ứng nghịchvẫn xảy ra nhưng với vận tốc như nhau
Trang 82- K phụ thuộc vào phản ứng cụ thể và nhiệt độ
Ở trạng thái bất kì: v (thuận) ≠ v (nghịch)[NO2]2 / [N2O4] = Q (Q: tỉ số phản ứng)
Trang 83[NH ][OH ] K
Trang 852.2 Ý nghĩa của hằng số cân bằng
• K >> 1: phản ứng ưu tiên tạo thành chất sản phẩm
• K << 1 : phản ứng ưu tiên tạo thành chất tham gia
(Xem bảng 16.1)
Chú ý: Nếu K <<< 1: “phản ứng không xảy ra”
Nếu K >>> 1: “phản ứng xảy ra hoàn toàn”
2 2
2 4
[NO ] K=
Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch
Quan hệ giữa K, Q Chiều phản ứng
Trang 86III- Sử dụng hằng số cân bằng
Trang 873.2 Tính nồng độ từ hằng số cân bằng
Ví dụ: Cho 1 mol H2và 2 mol I2vào bình kín 1,0 L ở 458 o C Tính
số mol các chất ở trạng thái cân bằng biết K = 49,7?
Trang 88IV- Sự chuyển dịch
cân bằng
Trang 89• Nguyên lý chuyển dịch cân bằng Le Chatelier:
Một hệ đang ở trạng thái cân bằng, nếu thay đổi mộttrong các điều kiện bên ngoài thì cân bằng sẽ chuyểndịch theo chiều chống lại sự thay đổi đó
22
Ảnh hưởng của nhiệt độ
• Khi khảo sát ảnh hưởng của nhiệt độ, chúng ta xem
“nhiệt” như một chất phản ứng:
Khi T ↑, nhiệt ↑ : phản ứng theo chiều thuận
Khi T ↑, nhiệt ↑ : phản ứng theo chiều nghịch
Trang 90Ảnh hưởng của sự thay đổi thể tích, áp suất
• Chúng ta cũng có thể giải thích ảnh hưởng của sự thay đổi V thông qua áp suất:
• Xét trường hợp P tăng (V giảm) đối với các phản ứng:
Trang 91ở trạng thái cân bằng mới?
(Ví dụ 16.8 ; tr.253)
Trang 92Ảnh hưởng của nồng độ
• Giải:
Nồng độ (M) butan ⇌ isobutan[ban đầu] (0,500 + 1,50) 1,25
• Như vậy, chất xúc tác chỉ làm cho phản ứng nhanhđạt tới trạng thái cân bằng chứ không làm thay đổi
vị trị cân bằng
Trang 94• Khái niệm axit bazơ
• Tính axit, bazơ của nước
• Cân bằng trong dung dịch axit, bazơ
• Thuyết axit bazơ của Lewis
Trang 95I- Khái niệm axit bazơ
4
1.1 Thuyết axit bazơ của Arrhenius
• Axit: HA (HCl, HNO3, H2SO4 , HCOOH….)
• Bazơ: MOH (NaOH, Ca(OH)2 ….)
• Độ mạnh của axit, bazơ:
Axit và bazơ mạnh điện ly hoàn toàn (~ 100%)
trong dung dịch
• Axit mạnh: HCl, HBr, HI, HClO4, HNO3, H2SO4…
• Bazơ mạnh:MOH và M(OH)2, M = Li+, Na+, K+,
Rb+, Cs+, Ca2+, Sr2+; Ba2+
Trang 961.2 Thuyết axit bazơ của Bronsted-Lowry
• Axit:là chất có khả năng nhường proton (H+)
Trang 982.1 Sự điện ly của nước
Trang 99bazơ
trung tính axit
Trang 100• Axit yếu điện ly không hoàn toàn Hằng số cân bằng
mạnh của axit
3 a
[A ][H O ] K
[HA]
Trang 1013.2 Axit yếu và Ka
16
3.3 Bazơ yếu và Kb
• Bazơ yếu điện ly không hoàn toàn Hằng số cân bằng
4
-b
3
[NH ][OH ]K
[NH ]
Trang 1023.4 Tính axit, bazơ của dung dịch muối:
phản ứng thủy phân
• Phản ứng thủy phân là tương tác giữa các ion
Do đó làm thay đổi pH của dung dịch (pH ≠ 7)
H2O (l) + H2O (l) ⇌ H3O+(dd) + OH-(dd)
A Muối tạo bởi Ax mạnh – Bz mạnh:
Có 4 trường hợp xảy ra: