vectơ gia tốc cùng chiều với vectơ vận tốc thì chuyển động là nhanh dần; ngược lại là chậm dần. C. Vectơ gia tốc luôn không đổi. D. Vectơ vận tốc luôn không đổi. Câu hỏi 2) (L.O.1): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chuyển động tròn đều của một chất điểm? A. Gia tốc bằng hằng số. B. Gia tốc tiếp tuyến bằng không. C. Gia tốc góc bằng không. D. Cả 3 đáp án còn lại đều sai. Câu hỏi 3) (L.O.1): Một chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy theo quy luật x bsin t = và y b(1 sin t) = − . Trong đó, b và ω là các hằng số dương. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Quỹ đạo của chất điểm là đường thẳng đi qua gốc toạ độ. B. Chất điểm chuyển động tròn đều. C. Chất điểm chuyển động thẳngvectơ gia tốc cùng chiều với vectơ vận tốc thì chuyển động là nhanh dần; ngược lại là chậm dần. C. Vectơ gia tốc luôn không đổi. D. Vectơ vận tốc luôn không đổi. Câu hỏi 2) (L.O.1): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chuyển động tròn đều của một chất điểm? A. Gia tốc bằng hằng số. B. Gia tốc tiếp tuyến bằng không. C. Gia tốc góc bằng không. D. Cả 3 đáp án còn lại đều sai. Câu hỏi 3) (L.O.1): Một chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy theo quy luật x bsin t = và y b(1 sin t) = − . Trong đó, b và ω là các hằng số dương. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Quỹ đạo của chất điểm là đường thẳng đi qua gốc toạ độ. B. Chất điểm chuyển động tròn đều. C. Chất điểm chuyển động thẳngvectơ gia tốc cùng chiều với vectơ vận tốc thì chuyển động là nhanh dần; ngược lại là chậm dần. C. Vectơ gia tốc luôn không đổi. D. Vectơ vận tốc luôn không đổi. Câu hỏi 2) (L.O.1): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chuyển động tròn đều của một chất điểm? A. Gia tốc bằng hằng số. B. Gia tốc tiếp tuyến bằng không. C. Gia tốc góc bằng không. D. Cả 3 đáp án còn lại đều sai. Câu hỏi 3) (L.O.1): Một chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy theo quy luật x bsin t = và y b(1 sin t) = − . Trong đó, b và ω là các hằng số dương. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Quỹ đạo của chất điểm là đường thẳng đi qua gốc toạ độ. B. Chất điểm chuyển động tròn đều. C. Chất điểm chuyển động thẳngvectơ gia tốc cùng chiều với vectơ vận tốc thì chuyển động là nhanh dần; ngược lại là chậm dần. C. Vectơ gia tốc luôn không đổi. D. Vectơ vận tốc luôn không đổi. Câu hỏi 2) (L.O.1): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chuyển động tròn đều của một chất điểm? A. Gia tốc bằng hằng số. B. Gia tốc tiếp tuyến bằng không. C. Gia tốc góc bằng không. D. Cả 3 đáp án còn lại đều sai. Câu hỏi 3) (L.O.1): Một chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy theo quy luật x bsin t = và y b(1 sin t) = − . Trong đó, b và ω là các hằng số dương. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Quỹ đạo của chất điểm là đường thẳng đi qua gốc toạ độ. B. Chất điểm chuyển động tròn đều. C. Chất điểm chuyển động thẳng
Trang 1MSSV: Họ và tên SV: Trang 1/4
Giảng viên ra đề: (Ngày ra đề) Người phê duyệt: (Ngày duyệt đề)
(Chữ ký và Họ tên) (Chữ ký, Chức vụ và Họ tên)
(phần phía trên cần che đi khi in sao đề thi)
TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA – ĐHQG-HCM
KHOA KHOA HỌC ỨNG DỤNG
KIỂM TRA GIỮA KỲ Học kỳ/năm học 1 2021-2022
Mã môn học PH1003
Ghi
chú:
- Sinh viên không được phép sử dụng tài liệu
- Nộp lại đề thi cùng với bài làm
Câu hỏi 1) (L.O.1): Trong chuyển động thẳng, ta có:
A Cả 3 đáp án còn lại đều đúng
B Nếu vectơ gia tốc cùng chiều với vectơ vận tốc thì chuyển động là nhanh dần; ngược lại là chậm dần
C Vectơ gia tốc luôn không đổi
D Vectơ vận tốc luôn không đổi
Câu hỏi 2) (L.O.1): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chuyển động tròn đều của một chất điểm?
A Gia tốc bằng hằng số
B Gia tốc tiếp tuyến bằng không
C Gia tốc góc bằng không
D Cả 3 đáp án còn lại đều sai
Câu hỏi 3) (L.O.1): Một chất điểm chuyển động trong mặt phẳng Oxy theo quy luật x = bsin t và
y = b(1 sin t) − Trong đó, b và ω là các hằng số dương Phát biểu nào sau đây đúng?
A Quỹ đạo của chất điểm là đường thẳng đi qua gốc toạ độ
B Chất điểm chuyển động tròn đều
C Chất điểm chuyển động thẳng đều
D Chất điểm chuyển động thẳng
Câu hỏi 4) (L.O.1): Hình bên mô tả chuyển động của ba chất điểm Hỏi gia tốc của chất điểm nào lớn
nhất?
A Chất điểm thứ nhất
B Chất điểm thứ hai
C Chất điểm thứ ba
D Ba chất điểm có gia tốc bằng nhau
Câu hỏi 5) (L.O.1): "Lúc 10 giờ 20 sáng nay, đoàn tàu đang chạy trên tuyến đường sắt Bắc - Nam, cách
ga Đồng Hới 7 km" Việc xác định vị trí của đoàn tàu như trên còn thiếu yếu tố nào?
A Mốc thời gian và chiều dương trên đường đi B Vật làm mốc và đồng hồ
Trang 2MSSV: Họ và tên SV: Trang 2/4
C Thước đo và đồng hồ D Chiều dương trên đường đi
Câu hỏi 6) (L.O.2): Một máy bay bay về hướng Đông với vận tốc v = 540 km/h đối với gió Gió thổi về
hướng Bắc với vận tốc u = 72 km/h đối với mặt đất Vận tốc máy bay đối với mặt đất có:
A độ lớn 545 km/h và hợp với hướng Đông một góc 7,730
B độ lớn 535 km/h và hợp với hướng Đông một góc 7,590
C độ lớn 535 km/h và hợp với hướng Đông một góc 7,730
D độ lớn 545 km/h và hợp với hướng Đông một góc 7,590
Câu hỏi 7) (L.O.2): Một chất điểm bắt đầu quay từ trạng thái nghỉ theo quỹ đạo tròn với bán kính quỹ đạo
R và gia tốc góc β = 0,628 rad/s2 Sau giây đầu tiên, góc giữa gia tốc toàn phần và gia tốc pháp tuyến bằng:
A 580 B 320 C 390 D Không thể xác định được vì chưa biết giá trị R
Câu hỏi 8) (L.O.2): Một khí cầu đang bay thẳng lên với vận tốc 5 m/s và khi nó ở độ cao 80 m thì một gói
đồ bị rơi Lấy g = 10 m/s2 Hỏi sau bao lâu thì gói đồ đó chạm đất?
A 3,5 s B 4,5 s C 4s D 5 s
Câu hỏi 9) (L.O.2): Một quả bóng được bắn vào không khí ở độ cao 6 m với vận tốc v = 7i + j m/s Lấy g
= 10 m/s2 Bỏ qua sức cản của không khí Tầm bay xa của quả bóng là:
A 2 m B 7,0 m C 8,4 m D 3,1 m
Câu hỏi 10) (L.O.2): Một chất điểm chuyển động thẳng chậm dần với độ lớn gia tốc phụ thuộc vào vận
tốc theo qui luật a = v (α là hằng số) Vận tốc chất điểm tại thời điểm ban đầu là v0 Tìm quãng đường chất điểm chuyển động trước khi dừng lại
A s 2 v3/ 20
3
=
3/ 2 0
2
3
= C s = 4 v3/ 20
3/ 2 0
s = 4 v
Câu hỏi 11) (L.O.1): Hệ quy chiếu quán tính là hệ trong đó:
A Vectơ vận tốc của chất điểm cô lập được bảo toàn
B Vectơ vận tốc của chất điểm được bảo toàn
C Có xuất hiện lực quán tính
D Các vật đều chuyển động thẳng đều theo quán tính
Câu hỏi 12) (L.O.1): Khi chúng ta phanh xe ô tô, con đường tác dụng lực cản lớn nhất lên xe khi:
A Trong khi bánh xe đang trượt
B Ngay trước khi bánh xe bắt đầu trượt
C Khi ô tô chuyển động nhanh nhất
D Khi gia tốc nhỏ nhất
Câu hỏi 13) (L.O.1): Phát biểu nào sau đây sai:
A Công của lực thế thì bằng độ giảm thế năng
B Công của lực tác dụng bằng độ biến thiên động năng đúng đối với lực thế cũng như lực phi thế
C Một chất điểm chuyển động tròn đều thì ngoại lực tác dụng bằng không
D Một chất điểm chuyển động tròn đều thì công của ngoại lực tác dụng bằng không
Câu hỏi 14) (L.O.1): Khi vật chuyển động trên mặt phẳng nghiêng góc α so với phương ngang, câu nào
phát biểu đúng ?
A Hình chiếu của tổng lực tác dụng lên vật lên phương pháp tuyến với mặt phẳng ngang bằng 0
B Hình chiếu của tổng lực tác dụng lên phương tiếp tuyến với chuyển động tỉ lệ thuận với khối lượng của
vật
Trang 3MSSV: Họ và tên SV: Trang 3/4
C Lực ma sát Fms = kN, trong đó k là hệ số tỷ lệ, còn N là thành phần lực hình chiếu của tổng lực tác dụng lên phương pháp tuyến của chuyển động
D Gia tốc pháp tuyến của vật là đại lượng khác không
Câu hỏi 15) (L.O.1): Chọn phát biểu sai :
A Một ô tô chạy trên một đoạn đường nằm ngang Lực do ô tô nén lên mặt đường có độ lớn bằng trọng
lượng của ô tô
B Một ô tô chạy trên một đoạn đường cong lồi bán kính R Lực do ô tô nén lên mặt đường có giá trị lớn
hơn trọng lượng của ô tô
C Khác với động học, động lực học nghiên cứu chuyển động cơ có xét đến tác dụng của lực, là nguyên
nhân làm thay đổi trạng thái chuyển động của vật
D Công của lực vạn vật hấp dẫn không phụ thuộc vào dạng đường đi
Câu hỏi 16) (L.O.2): Cho hệ cơ như hình vẽ ròng rọc và dây khối lượng không đáng kể, M
= 4 kg, m = 2 kg, g = 10 m/s2 Bỏ qua mọi lực cản và ma sát Áp lực giữa m và M là:
Câu hỏi 17) (L.O.2): Một vật có khối lượng 3 kg được truyền cho một vận tốc bán đầu 5
m/s ở chân một mặt phẳng nghiêng góc 300 so với mặt nằm ngang Sau đó, vật này chuyển động đọc theo mặt phẳng nghiêng Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng là 0,1 Lấy g = 10 m/s2 Quảng đường của vật
đi được đến khi dừng lại là:
A S = 1,39 m B S = 2,78 m C S = 4,34 m D S = 2,17 m
Câu hỏi 18) (L.O.2): Một vật có trọng lượng 50 N đang nằm yên trên mặt phẳng ngang Kéo vật bằng một
lực 24 N nằm ngang Nếu hệ số ma sát tĩnh và ma sát động lần lượt là µs = 0,5 và µk = 0,4 thì độ lớn của lực
ma sát tác dụng lên thùng là bao nhiêu?
A 4 N B 25 N C 24 N D 20 N
Câu hỏi 19) (L.O.2): Tại thời điểm t = 0 hạt có động lượng p0 = 12i kg.m / s ( ) và bắt đầu chịu tác dụng của lực F = 2t j N ( ) Động lượng của hạt ở thời điểm t = 4 s có độ lớn là:
A p = 20 kg.m/s B p = 26 kg.m/s C p = 16 kg.m/s D p = 34 kg.m/s
Câu hỏi 20) (L.O.2): Một vật có khối lượng m = 10 kg chuyển động ngang không ma sát bị tác dụng lực
( ) ( )
F = 2 6x i N − Chọn gốc thế năng của vật tại x = 1 Thế năng của lực này có dạng:
x 3x
J
U = − 2x −
U = 2x − 3 x + 1 J D 2( )
U = − 3x
Câu hỏi 21) (L.O.1): Một vật rắn đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật Một
điểm trên vật rắn (không thuộc trục quay) có:
A độ lớn gia tốc tiếp tuyến không đổi
B vectơ gia tốc tiếp tuyến hướng vào tâm qũy đạo của nó
C vectơ gia tốc tiếp tuyến ngược chiều với chiều quay của nó ở mỗi thời điểm
D độ lớn gia tốc pháp tuyến không đổi
Câu hỏi 22) (L.O.1): Ở máy bay lên thẳng, ngoài cánh quạt lớn ở phía trước còn có một cánh quạt nhỏ ở
phía đuôi Cánh quạt nhỏ này có tác dụng là
A làm tăng tốc độ của máy bay B giảm sức cản không khí tác dụng lên máy bay
Trang 4MSSV: Họ và tên SV: Trang 4/4
C giữ cho thân máy bay không quay D tạo lực nâng để nâng phía đuôi
Câu hỏi 23) (L.O.1): Đạo hàm theo thời gian của momen động lượng của vật rắn đối với một trục quay cố
định là một hằng số khác không thì vật
A quay đều B Không quay
C quay với gia tốc góc khác hằng số D quay biến đổi đều
Câu hỏi 24) (L.O.1): Buông nhẹ một quả cầu lên một mặt phẳng nghiêng không có ma sát thì
A quả cầu ban đầu trượt, sau đó lăn B quả cầu trượt không lăn
C quả cầu ban đầu lăn, sau đó trượt D quả cầu lăn không trượt
Câu hỏi 25) (L.O.1): Các vận động viên nhảy cầu xuống nước có động tác “bó gối” thật chặt ở trên không
là nhằm
A giảm momen quán tính để tăng momen động lượng
B tăng momen quán tính để giảm tốc độ quay
C giảm momen quán tính để tăng tốc độ quay
D tăng momen quán tính để tăng tốc độ quay
Câu hỏi 26) (L.O.2): Có ba quả cầu nhỏ đồng chất khối lượng 6 kg, 2kg và m được gắn theo thứ tự tại các
điểm A, B và C trên một thanh AC hình trụ mảnh, cứng, có khối lượng không đáng kể, sao cho thanh xuyên qua tâm của các quả cầu Biết AB = BC Để khối tâm của hệ (thanh và ba quả cầu) nằm tại trung điểm của AB thì khối lượng m bằng:
A 4 kg.
8 kg.
Câu hỏi 27) (L.O.2): Một đĩa tròn đồng chất, khối lượng 2m phân bố đều, bán kính R Gọi AB là đường
kính của đĩa tròn Gắn chất điểm có khối lượng m vào điểm A Momen quán tính của hệ đối với trục Δ vuông góc với đĩa tròn và đi qua điểm B là:
A 8mR² B 3mR² C 5mR² D 7mR²
Câu hỏi 28) (L.O.2): Môt vật có dạng là một vành tròn bán kính 15 cm, khối lượng 2 kg đồng chất, phân
bố đều Tại thời điểm t = 0, vành tròn bắt đầu quay quanh trục đối xứng của nó (trục đi qua tâm vành tròn
và vuông góc mặt phẳng vành tròn) với gia tốc góc không đổi Sau 2 s đầu tiên nó quay được một góc 4 rad Mômen động lượng của vành đối với trục quay của nó tại thời điểm t = 10 s có độ lớn là:
A 0,9 N.m.s B 0,45 N.m.s C 0,036 N.m.s D 0,018 N.m.s
Câu hỏi 29) (L.O.2): Quả cầu đặc đồng chất, khối lượng 10 kg phân bố đều, bán kính R lăn không trượt
trên mặt phẳng ngang, tâm của quả cầu chuyển động tịnh tiến với tốc độ không đổi v1 = 10 m s Sau khi va chạm với tường, quả cầu lăn không trượt theo chiều ngược lại và tâm của nó chuyển động tịnh tiến với tốc
độ không đổi v2 = 5 m s Năng lượng mất mát trong quá trình va chạm là:
A 375 J B 625 J C Không thể xác định được vì không có bán kính R D 525 J
Câu hỏi 30) (L.O.2): Hình trụ đặc đồng chất có khối lượng 3,5 kg bắt đầu lăn không trượt trên mặt phẳng
nghiêng hợp với phương ngang một góc 30 , lấy g = 9,8 m/so 2 Gia tốc của hình trụ là:
A 2,45 m/s2 B 3,27 m/s2
C 4,90 m/s2 D Không thể xác định được vì không có hệ số ma sát
- HẾT -
Trang 5ÔN TẬP TỔNG HỢP – CƠ HỌC
Câu 1: Đồ thị vận tốc theo thời gian của một chất điểm dọc theo trục Ox được biểu diễn
trên hình vẽ Gia tốc trong các khoảng thời gian 0s - 5s; 5s - 15s ; > 15s lần lượt là
A 1,2 m/s2; 0,6 m/s2; 0
B 0 ; -1,2m/s2 ; 0 m/s2
C 0,6m/s2 ; 1,2m/s2 ; 2,4m/s2
D 0 ; 1,2m/s2 ; 0
Câu 2: Một xạ thủ đứng trong một toa tàu chuyển động thẳng đều, ngắm bắn vào tấm bia đặt ở cuối toa (hướng ngắm bắn ngược
với hướng chuyển động của toa tàu), hỏi thời gian từ khi viên đạn ra khỏi nòng sung cho đến khi nó trúng tấm bia sẽ:
A Nhanh hơn so với khi tàu đứng yên vì khi tàu chuyển động, tấm bia cũng chuyển động về phía nòng sung
B Chậm hơn so với khi tàu đứng yên vì người bắn và khẩu súng có vận tốc của tàu hỏa tức là có hướng chạy ra xa bia do tàu chuyển động về phía trước
C Đúng bằng với thời gian bay của viên đạn trong trường hợp tàu đứng yên vì tàu chuyển động thẳng đều là hệ quy chiếu quán tính
D Không thể kết luận được khi ta chưa biết vận tốc con tàu và vận tốc đạn ra khỏi nòng
Câu 3: Một chất điểm chuyển động trong một mặt phẳng có gia tốc tiếp tuyến at=0 và gia tốc pháp tuyến an=const ≠ 0 sẽ:
A Chuyển động thẳng đều
B Chuyển động tròn đều
C Chuyển động tròn thay đổi đều
D Chuyển động theo quỹ đạo parabol
Câu 4: Một chất điểm chuyển động trong mặt phẳng xOy có vectơ vị trí là:𝑟→= 5𝑐𝑜𝑠2𝑡𝑖→+ 5𝑠𝑖𝑛2𝑡𝑗→ Gia tốc tiếp tuyến của vật
ở thời điểm t = 3s là:
A 𝑎τ= 20 𝑚/𝑠2 B 𝑎τ= 0 C.𝑎τ= 10 𝑚/𝑠2D.𝑎τ= 2 5 𝑚/𝑠2
Câu 5: Một chiếc thuyền đi qua con sông có bề rộng AB = 0,2km Vận tốc dòng nước v = 12m/ph Thuyền từ A, chèo theo
hướng AB thì đi đến điểm C ở bờ bên kia với BC = 0,12km vận tốc của thuyền đối với nước là:
A u = 20m/ph B u = 12m/ph C u = 7,2m/ph D u = 0,5m/ph
Câu 6: Một chất điểm khối lượng m = 2kg chuyển động không vận tốc ban đầu theo chiều dương của trục Ox dưới tác dụng của
lực F = 3 + 8x (N) , xuất phát từ vị trí x = 2 m Ở tại vị trí x = 5 m, vận tốc của vật là:
A 9,64 m/s B.10,72 m/s C 21,45 m/s D 19,28 m/s
Câu 7: Một chất điểm khối lượng m = 1kg chuyển động theo chiều dương của trục Oz dưới tác dụng của một lực duy nhất F
= -5 – 7z (N) Khi chuyển động cơ năng của chất điểm được bảo toàn Chọn gốc thế năng ở vị trí z = 1 (m) Thế năng của chất điểm ở vị trí z = 5 (m) là:
Câu 8: Cho hệ như hình vẽ Vật M nằm trên mặt phẳng ngang Bỏ qua mọi ma sát và lực cản Ban
đầu giữ cho m đứng yên, sau đó buông tay ra, m sẽ trượt xuống dọc theo vật M Gia tốc của M khi đó
là:
0= 𝑀+𝑚𝑠𝑖𝑛α𝑐𝑜𝑠α𝑚𝑔𝑐𝑜𝑠α𝑠𝑖𝑛α
𝑀+𝑚𝑠𝑖𝑛2α
Câu 9: Một ôtô khối lượng 2 tấn leo lên dốc có độ nghiêng 4% Hệ số ma sát là 0,06 Thời gian đi hết dốc dài 3km là 4 phút với
vận tốc không đổi Công suất động cơ ôtô là ( cho g = 9,8m/s 2):
Câu 10: Một tên lửa được bắn lên không trung với vận tốc ban đầu𝑣→0hợp với phương ngang góc α thì bị nổ tung thành 3 mảnh
có khối lượng bằng nhau Quỹ đạo khối tâm của các mảnh vỡ sau khi nổ là:
A Đường thẳng B Parabol C Xoắc ốc D Không thể xác định được, vì quỹ đạo có dạng phức tạp
Câu 11: Một đường tròn tâm O, bán kính R, đồng chất, khối lượng phân bố đều Bên trong đường tròn,
khoét một hình vuông cạnh R/2 như hình vẽ Khối tâm của phần đường tròn còn lại (khi đã bị khoét đi hình
vuông) cách O một khoảng:
Câu 12: Thứ nguyên của vận tốc là
Câu 13 Một hòn đá được thả rơi tự do từ độ cao H=15m, đồng thời một quả bóng bay lên từ mặt đất với vận tốc ban đầu 10m/s
theo phương thăng đứng Bỏ qua lực cản của không khí Hòn đá và quả bóng sẽ gặp nhau sau
Trang 6Câu 14: Cho một mặt trụ rỗng đường kính 0,5m có thể quay xung quanh trục, nằm ngang Trên mặt trụ ta khoét một lỗ nhỏ Thả
rơi một vật qua lỗ khi lỗ ở trên Hỏi vận tốc quay nhỏ nhất của trụ bằng bao nhiêu để vật kịp qua lỗ khi lỗ ở dưới (cho g=9.8m/s2)
A 4,9 rad/s B 1,8 vòng/s C 9,8 rad/s D 0,9 vòng/s
Câu 15 Một chất điểm chuyển động từ vị trí (3m, 0m) đến vị trí (0m, 3m) dưới tác dụng của lực Tính công mà lực thực hiện đươc
Câu 16 Tại ba đỉnh của tam giác đều cạnh A có đặt ba chất điểm khối lượng mB= mC= 2mA Khối tâm của chất điểm đó ở trên đường cao AO và cách A một đoạn bằng
Câu 17 Momen quán tính của một trụ rỗng tròn xoay khối lượng m bán kính R đối với một đường sinh (đường thuộc bề mặt
xung quanh của trụ và song song với trục của trụ) của nó là:
Câu 18.A,B,C là ba khối gỗ đặt trên một đĩa quay tròn và cùng quay tròn theo đĩa, hệ số ma sát trượt của đĩa đối với ba khối đều
bằng nhau Khối lượng của ba khối lần lượt là mA=2mB=2mC, khoảng cách của chúng đến trục lần lượt là RA=RB/2=RC/3 Khi tốc độ quay của đĩa tăng lên dần thì:
A Khối gỗ A sẽ trượt trước B Khối gỗ B sẽ trượt trước
C Khối gỗ C sẽ trượt trước D Cả ba khối gỗ sẽ trượt cùng một lúc
Câu 19 Một vật, được xem là chất điểm, có khối lượng m chuyển động không vận tốc ban đầu từ đỉnh một đường rãnh như hình vẽ.
Bỏ qua mọi ma sát Hỏi độ cao h nhỏ nhất phải bẳng bao nhiêu để vật đi hết đường rãnh?
A h = 2R
B h = 2.5R
C h = 4R
D h = 4.5R
Câu 20 Một đĩa tròn đặc tâm O và bán kính R , khối lượng phân bố đều Người ta cắt bỏ đi hình tròn tâm O’ bán kính R/3 Khoảng
cách từ O đến O’ là R/2 Khối tâm của phần còn lại:
A Ở ngoài OO’ và cách O một đoạn R/16
B Ở trong OO’ và cách O một đoạn R/16
C Ở ngoài OO’ và cách O một đoạn R/6
D Ở trong OO’ và cách O một đoạn R/6
Câu 21 Một hệ gồm hai vật có khối lượng m1, m2được treo như hình vẽ Ròng rọc A cố định và B di động
Dây treo không co dãn và bỏ qua ma sát cũng như khối lượng của dây treo và ròng rọc lấy g = 10(m/S2) Khi m1 =
m2thì gia tốc của vật có khối lượng m2là:
A 4(m/S2)
B 8(m/S2)
C 2(m/S2)
D 6(m/S2)
Câu 22 Một quả cầu đặc lăn không trượt từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng với góc nghiêng α Hệ số ma sát nhỏ
nhất để quả cầu lăn không trượt là:
Câu 23: Thứ nguyên của vận tốc là
Câu 24 Một hòn đá được thả rơi tự do từ độ cao H=15m, đồng thời một quả bóng bay lên từ mặt đất với vận tốc ban đầu 10m/s
theo phương thăng đứng Bỏ qua lực cản của không khí Hòn đá và quả bóng sẽ gặp nhau sau
Câu 25 Một bánh xe có khối lượng M lăn không trượt lên măt phẳng nghiêng do tác dụng của lực kéo không đổi đặt vào trục bánh xe Coi bánh xe là một trụ đặc đồng chất Góc giữa mặt phẳng nghiêng và mặt phẳng nằm ngang là α Gia tốc chuyển động của khối tâm của bánh xe là:
Câu 26 Hai vật được ném lên từ mặt đất với cùng vận tốc ban đầu v0 Coi trọng trường trái đất là đều và bỏ qua sức cản không khí Hỏi với góc ném nào sau đây 2 vật có cùng tầm ném xa
A 550và 250
B 500và 300
Trang 7C 55 và 30.
D. Không có câu nào đúng
Trang 9CÂU HỎI ÔN TẬP _ VẬT LÝ 1 CHƯƠNG 1 & CHƯƠNG 2
Câu 1: Ném một vật lên cao với vận tốc ban đầu v0= 15(m/s) theo phương hợp với phương ngang một góc α=30° Bỏ qua sức cản khơng khí lấy g = 9,8(m/s2) Bán kính cong của quỹ đạo tại vị trí cao nhất của vật là:
Câu 2: Một hệ gồm hai vật có khối lượng m1, m2được treo như hình vẽ Ròng rọc A cố định và B
di động Dây treo không co dãn, bỏ qua ma sát cũng như khối lượng của dây treo và ròng rọc
lấy, g = 10(m/s2) Khi m1= m2thì gia tốc của vật có khối lượng m2là:
Câu 3: Trong chuyển động tròn đều thì:
Câu 4: Một con lắc đơn được treo trên trần thang máy Gọi τ là lực căng dây khi thang máy đang chuyển
động với gia tốc không đổi Biết rằng τ < mg, thì thang máy chuyển động:
A Đi lên chậm dần đều B Đi xuống nhanh dần
Câu 5: Chọn phát biểu ĐÚNG:
A Vectơ vận tốc là đạo hàm của quãng đường mà chất điểm đi được.
B Vectơ gia tốc biểu thị sự thay đổi nhanh chậm của chuyển động.
C Vectơ gia tốc có giá trị bằng đạo hàm của độ lớn vận tốc nhân với vectơ đơn vị tiếp tuyến quỹ đạo.
D Vectơ gia tốc tiếp tuyến có phương tiếp tuyến với quỹ đạo và chiều phụ thuộc vào sự thay đổi
độ lớn vận tốc.
Câu 6: Một chất điểm chuyển động trên đường tròn sao cho góc quay của nó có quy luật Lúc t
= 1s nếu nó có vận tốc dài v = 2 m/s thì gia tốc toàn phần bằng:
Câu 7: Công của lực thế:
A Luôn luôn bằng không vì lực thẳng góc với véctơ độ dịch chuyển
B Dọc theo một quỹ đạo kín luôn luôn bằng không
C Phụ thuộc vào quỹ đạo cũng như điểm đầu và điểm cuối của nó.
D Là đại lượng không đổi vì lực thế không phụ thuộc vào quỹ đạo.
Câu 8: Gọi g0 là gia tốc trọng trường trên mặt đất, R là bán kính trái đất Vậy gia tốc trọng trường ở độ cao
h (h<<R) sẽ được tính bằng biểu thức:
Câu 9: Một người ngồi trên toa xe chuyển động thẳng đều về phía trước trên đường ngang, thấy vật rơi từ
trần toa xe theo phương thẳng đứng Cùng lúc đó, người đứng trên mặt đất sẽ thấy vật rơi :
A Theo đường Parabol về phía trước B Theo đường thẳng xiên về phía sau
C Theo đường Parabol về phía sau D Theo đường thẳng đứng
1
Trang 10Câu 10: Độ lớn vận tốc ban đầu của một vật bị ném lên từ mặt đất trong trọng trường có giá trị gấp đôi độ
lớn vận tốc tại độ cao cực đại Xác định góc ném hợp bởi hướng vận tốc ban đầu và mặt đất nằm ngang.
Câu 11: Đoàn tàu khối lượng 10 tấn chuyển động trên đường ray nằm ngang với vận tốc không đổi bằng
bằng:
Câu 12: Một chất điểm chuyển động được mô tả bởi các phương trình:
x = 8t − 4t2
y = 6t − 3t2
Trong đó x và y tính bằng mét, còn t tính bằng giây Vận tốc chất điểm khi t = 4(s) là:
A 10(m/S) B 20(m/S) C 30(m/S) D 40(m/S)
Câu 13: Chất điểm chuyển động với phương trình: x=Acosωt; y=Bsinωt Quỹ đạo là:
A Đường tròn tâm O bán kính A B Đường tròn tâm O bán kính B.
Câu 14: Một sợi dây được vắt qua một ròng rọc có khối lượng không đáng kể, hai đầu sợi dây buộc hai vật
có khối lượng m1và m2(m1> m2), coi ma sát không đáng kể Sức căng của sợi dây bằng :
Câu 15: Một quả bóng chày 140g bay theo phương ngang với tốc độ 39m/s, bị một vận động viên đập lại.
Sau khi rời khỏi chày đập, quả bóng đi theo chiều ngược lại với tốc độ cũng bằng 39m/s Xung lượng của lực tác dụng vào quả bóng lúc nó tiếp xúc với chày là
Câu 16: Với chuyển động nào sau đây của chất điểm thì hợp lực của các ngoại lực tác dụng vào chất điểm
có cường độ không đổi :
A Thẳng đều B Thẳng biến đổi đều C Tròn đều D B và C đều đúng
Câu 17: Một chất điểm chuyển động trên đường tròn bán kính R, vận tốc phụ thuộc quãng đường đi s theo
Câu 18: Một vật được buông ở nơi có g=10m/s2 Sức cản không khí không đáng kể Khi vật rơi ngang qua vị trí O cách mặt đất 30m, vật đạt vận tốc 5m/s Vật sẽ chạm đất:
A Sau thời gian 2s với vận tốc 25m/s B Sau thời gian 1s với vận tốc 15m/s.
C Sau thời gian 4s với vận tốc 45m/s D Không tính được vì thiếu khối lượng vật.
Câu 19: Một vật m=3kg trượt không vận tốc đầu xuống một mặt phẳng nghiêng một góc 250 với mặt ngang Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng k=0,25 Thời gian để vật trượt xuống khoảng 15m là (cho g=10m/s2)
2