Bµi tËp tæng hîp häc sinh giái. D:\My Documents\De Thi\Thach 12-DH\BoDeDH_DA_ChiTiet.doc[r]
Trang 1Bµi tËp tæng hîp häc sinh giái D:\My Documents\De Thi\Thach 12-DH\BoDeDH_DA_ChiTiet.doc
Bµi 1 Cho ba số thực dương a, b, c thỏa:
a ab b b bc c c ca a
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức S = a + b + c
Bµi 2 Cho phương trình x 1 x2m x1 x 24 x1 x m3
Tìm m để phương trình có một nghiệm duy nhất.
Bµi 3 Cho , ,a b c là những số dương thỏa mãn: a2b2c2 Chứng minh bất đẳng thức3
a b b c c a a b c
Bµi 4
Tìm m để hệ bất phương trình sau có nghiệm
2 2
7 6 0
Bµi 5
Cho mặt phẳng (P): x 2y2z 1 0 và các đường thẳng:
Tìm các điểm M d , 1 N d 2 sao cho MN // (P) và cách (P) một khoảng bằng 2.
Bµi 6
Giải phương trình: 2x +1 +x x2 2 x1 x2 2x 3 0
Bµi 7
Định m để phương trình sau có nghiệm
2 4sin3xsinx + 4cos 3x - os x + os 2x + 0
Bµi 8 Cho đường thẳng (D) có phương trình:
2 2
2 2
.Gọi là đường thẳng qua
điểm A(4;0;-1) song song với (D) và I(-2;0;2) là hình chiếu vuông góc của A trên (D) Trong các mặt phẳng qua , hãy viết phương trình của mặt phẳng có khoảng cách đến (D) là lớn nhất.
Bµi 9 Cho x, y, z là 3 số thực thuộc (0;1] Chứng minh rằng
Trang 2Bài 10 Cho hai điểm A(1;5;0), B(3;3;6) và đường thẳng cú phương trỡnh tham số
1 2
1
2
.Một điểm M thay đổi trờn đường thẳng , tỡm điểm M để chu vi tam giỏc MAB đạt giỏ trị nhỏ nhất.
Bài 11 Cho a, b, c là ba cạnh tam giỏc Chứng minh
2
a
Bài 12 Giải hệ phương trỡnh:
x2+1+ y (x + y)=4 y (x2+1)(x + y −2)= y
¿{
¿
¿
(x, y R )
Bài 13 Tớnh tớch phõn I =
6
1 sin sin
2
Bài 14 Tỡm cỏc giỏ trị của tham số thực m sao cho phương trỡnh sau cú nghiệm thực:
9 x (m2)3 x 2m 1 0
Bài 15 Cho x, y là hai số dương thỏa điều kiện
5
4
+ =
Tỡm GTNN của biểu thức:
4 1 S
x 4y
= +
Bài 16 Giải hệ phương trỡnh sau trong tập số phức:
2
2
2 2 2 2
6 5
6 0
Bài 17
Tỡm m để phương trỡnh sau cú nghiệm thực:
4
√x2+1 −√x=m
Bài 18 Cho đường thẳng (d ) :
x 2 4t
y 3 2t
và mặt phẳng (P) : x y 2z 5 0
Viết phương trỡnh đ.thẳng ( ) nằm trong (P), song song với (d) và cỏch (d) một khoảng là
14
Bài 19 Xét ba số thực không âm a, b, c thỏa mãn a 2009 + b 2009 + c 2009 = 3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = a 4 + b 4 + c 4
Bài 20 Cho điểm A(10; 2; -1) và đờng thẳng d có phơng trình x −1
2 =
y
1=
z −1
3 Lập phơng trình
mặt phẳng (P) đi qua A, song song với d và khoảng cách từ d tới (P) là lớn nhất.
Trang 3Bµi 21 Giải hệ phương trình
91 2 (1)
91 2 (2)
Bµi 22: Ch x, y, z dương thoả
1 1 1
2009
x yz Tìm GTLN của biểu thức
P =
2x y z x2y z x y 2z
Bµi 23.Tìm các giá trị của m để phương trình sau có 2 nghiệm trên đoạn
2 0;
3
sin 6 x + cos 6 x = m ( sin 4 x + cos 4 x ) Bµi 24 Giải phương trình: 3x 34 3x 3 1
Bµi 25 Giải bất phương trình: (x3+1)+(x2
+1)+3 x√x+1> 0
Bµi 26 Cho 3 số dương a, b, c Chứng minh rằng:
2
a b c
Bµi 27 Giải hệ phương trình:
8 5
x y
Bµi 28 Gọi a, b, c là ba cạnh của một tam giác có chu vi bằng 2 Chứng minh rằng:
2 2 2 52
27 a b c abc
Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có nghiệm duy nhất thuộc đoạn
[−1
2;1]: 3√1− x2−2√x3
+2 x2+1=m (m∈ R)