1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Trắc nghiệm thuế phần 2

33 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Thuế Phần 2
Tác giả Thùy Dương
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: thuế TTĐB được thu vào: A. khâu sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu hàng hóa chịu thuế TTĐB B. khẩu sản xuất, kinh doanh hàng hóa chiujt huế TTĐB C. khâu sản xuất, nhập khẩu hàng hóa chịu thuế TTĐB D. khâu kinh doanh, nhập khẩu hàng hóa chịu thuế TTĐB Câu 2: Doanh nghiệp thương mại A trong tháng bán 1 lô hàng thuộc diện chịu thuế TTĐB cho công ty kinh doanh xuất nhập khẩu để công ty này xuất khẩu theo hợp đòng kinh tế với nước ngoài

Trang 1

Câu hỏi ôn tập thuế

Câu 1: Thuế TTĐB được thu vào :

a khâu sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu hàng hóa chịu thuế TTĐB

b khâu sản xuất, kinh doanh hàng hóa chịu thuế TTĐB

c khâu sản xuất, nhập khẩu hàng hóa chịu thuế TTĐB

d khâu kinh doanh, nhập khẩu hàng hóa chịu thuế TTĐB

Câu 2: Doanh nghiệp thương mại A trong tháng bán một lô hàng thuộc diện chịu thuế TTĐB cho công ty kinh doanh xuất nhập khẩu để công ty này xuất khẩu theo hợp đồng kinh tế với nước ngoài Lô hàng này phải:

A chịu thuế gtgt, chịu thuế ttđb

B chịu thuế gtgt 0%, không chịu thuế ttđb

C chịu thuế gtgt, không chịu thuế ttđb

D không chịu thuế gtgt, không chịu thuế ttđb

Câu 3: Xăng do doanh nghiệp trong nước bán cho doanh nghiệp trong khu phi thuế quan mua tại nội địa thuộc diện:

a Không chịu thuế gtgt

b Chịu thuế gtgt với thuế suất 5%

c Chịu thuế gtgt với thuế suất 10%

d Chịu thuế gtgt với thuế suất 0%

Câu 4:Hàng hóa chịu thuế ttđb do cơ sở sản xuất xuất khẩu ra nước ngoài( có xác nhận của cơ quan hải quan) nếu không đủ các chứng từ theo quy định thì:

a không phải chịu thuế ttđb nhưng không được áp dụng thuế suất thuế gtgt 0%

b phải chịu thuế ttđb và chịu thuế gtgt như hàng bán trong nước

c phải chịu thuế ttđb, không phải tính thuế gtgt đầu ra nhưng không được khấu trừ thuế gtgt đầu vào

d không phải chịu thuế ttđb nhưng được áp dụng thuế suất thuế gtgt 0%

Câu 5: Trường hợp nào được khấu trừ thuế ttđb( DN có đủ hóa đơn chứng từ hợp pháp):

a Mua nguyên liệu chịu thuế ttđb để sản xuất hàng chịu thuế ttđb

Trang 2

b Mua nguyên liệu chịu thuế ttđb từ một cơ sở sản xuất kinh doanh thương mại để sản xuất hàng chịu thuế ttđb

c.Mua nguyên liệu chịu thuế ttđb từ một cơ sở sản xuất hàng chịu thuế ttđb

d Sử dụng nguyên liệu doanh nghiệp tự sản xuất ra để sản xuất hàng chịu thuế ttđb

Câu 6: Một doanh nghiệp trong kì tính thuế nhập khẩu nông sản sơ chế, trị giá tính thuế nhập khẩu 100trđ; nhập khẩu sản phẩm X, trị giá tính thuế nk 200trđ Thuế suất thuế nhập khẩu sản phẩm X 10%, hải sản chưa qua sơ chế 20% Thuế suất thuế gtgt sản phẩm X 5% Tính thuế gtgt doanh nghiệp phải nộp ở khâu nk?

a Doanh nghiệp phải nộp thuế ttđb cho số hàng tiêu thụ trong nước

b Doanh nghiệp phải nộp thuế ttđb cho toàn bộ số hàng

c Cơ sở sản xuất phải nộp thuế ttđb cho toàn bộ số hàng

d Cơ sở sản xuất phải nộp thuế ttđb cho số hàng tiêu thụ trong nước

Câu 8: Khi xác định số thuế ttđb phải nộp ở khâu sản xuất, số thuế ttđb của nguyên liệu được:

a khấu trừ đúng bằng số thuế gtgt đầu vào phát sinh trong kì

b Khấu trừ toàn bộ

c Khấu trừ tương ứng với số lượng sản phẩm tiêu thụ trong kì

Trang 3

d khấu trừ tương ứng với số lượng sản phẩm sản xuất trong kì

Câu 9: Một doanh nghiệp trong kì có tình hình nhập khẩu như sau: Nhập khẩu vải

để sản xuất hàng xuất khẩu theo hợp đồng đã kí kết, giá tính thuế nk 480trđ Nhập khẩu hàng tiêu dùng, giá tính thuế nk 60trđ Thuế suất thuế nhập khẩu vải 20%, hàng tiêu dùng 30% Thuế suất thuế gtgt cho các sản phẩm nói trên là 10% Thuế gtgt doanh nghiệp phải nộp khi nhập khẩu là?

a 7,8trđ

b.6trđ

c.65.4trđ

d.54trđ

Câu 10: Thuế suất thuế gtgt 0% không áp dụng đối với trường hợp nào dưới đây?

a Xe ô tô bán cho khu chế suất

b.Cung cấp suất ăn công nghiệp cho doanh nghiệp chế xuất

c.Xe ô tô xuất khẩu

d.Phân bón xuất khẩu

Câu 11: Một mặt hàng có thuế nk ưu đãi là 4% thì thuế suất thuế nk thông thường là?

Trang 4

Bán ra trong nước 10 chiếc xe ô tô 5 chỗ ngồi với giá bán chưa thuế gtgt 600trđ/ chiếc

Bán cho khu phi thuế quan 2 chiếc xe ô tô 7 chỗ ngồi với giá bán chưa thuế gtgt 900trđ/ chiếc

Xe ô tô bán cho khu phi thuế quan có đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật Thuế suất thuế ttđb cho cả 2 loại xe trên là 50% Số thuế ttđb doanh nghiệp phải nộp trong kì là

b phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ

c phiếu xuất kho hàng gửi bán đại lý

d được lựa chọn hóa đơn giá trị gia tăng hoặc phiếu xuất kho hàng gửi bán đại lý

và đăng kí trước với cơ quan thuế

Câu 14: Một doanh nghiệp sản xuất thiết bị điện tử trong kì tính thuế mua một chiếc xe ô tô chở người 5 chỗ để phục vụ hoạt động kinh doanh với giá mua đã có thuế gtgt là 2.2 tỷ đồng Doanh nghiệp đã thanh toán qua ngân hàng và có hóa đơn gtgt mua hàng hợp pháp Thuế suất thuế gtgt đối với xe ô tô là 10% Số thuế gtgt đầu vào được khấu trừ của doanh ngiệp này trong kì tính thuế là?

a.200trđ

b.160trđ

c.166trđ

d.220trđ

Trang 5

Câu 15:Giá tính thuế ttđb đối với hàng hóa nhập khẩu tại khâu nhập khẩu là: a.Giá tính thuế nk + thuế nk(nếu có)+ thuế gtgt(nếu có)

b.Giá tính thuế nk

c.Giá tính thuế nk + thuế nk(nếu có)+ thuế bvmt(nếu có)

d.Giá tính thuế nk + thuế nk(nếu có)

Câu 16: Một doanh nghiệp cho thuê nhà làm văn phòng với giá thuê đã bao gồm thuế gtgt là 11trđ/ tháng Tháng 1/2020 doanh nghiệp thu tiền trước của khách hàng

6 tháng đầu năm Số tiền thuê đã bao gồm thuế gtgt là 66trđ Hóa đơn cho thuê nhà

đã được lập theo đúng quy định của pháp luật Giá tính thuế gtgt của dịch vụ này khi tính thuế tháng 1/2020 là?

a.60trđ

b.66trđ

c.11trđ

d.10trđ

Câu 17: Hàng hóa nào sau đây không chịu thuế ttđb?

a.Xe ô tô chở người 24 chỗ ngồi bán trong nước

b.Xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi bán cho khu phi thuế quan

c.Cục nóng điều hòa công suất 90.000BTU nhập khẩu

d.Thuốc lá điếu do cơ sở sản xuất bán trong nước

Câu 18: Cơ sở kinh doanh cung cấp dịch vụ cho tổ chức cá nhân trong khu phi thuế quan được áp dụng mức thuế suất thuế gtgt 0% ( nếu có đủ hồ sơ quy định) đối với :

a.Dịch vụ cung cấp cho cá nhân không kinh doanh trong khu phi thuế quan

Trang 6

b.Dịch vụ ăn uống trong khu phi thuế quan

c.Dịch vụ vận chuyển đưa đón người lao động

d.Dịch vụ cho thuê hội trường

Câu 19: Doanh nghiệp ABC của Việt Nam Nhập khẩu một lô hàng từ Anh Với giá FOB tại cảng Anh là 20 tỷ đồng, chi phí vận tải quốc tế là 2 tỷ đồng, chi phí bảo hiểm quốc tế là 500 trđ, chi ví vận chuyển từ cảng Hải Phòng về kho doanh nghiệp

ở Hà Nội là 400 trđ Giá tính thuế NK là?

c.Giá tính thuế theo giá thành sp

d.Giá tính thuế do cơ quan thuế ấn định

Câu 21: Trường hợp nào sau đây không phải kê khai tính nộp thuế gtgt?

a.Doanh nghiệp xuất khẩu muối

b.Doanh nghiệp kinh doanh tạm nhập tái xuất hàng nk

c.Doanh nghiệp nhập khẩu thịt hộp

Trang 7

d.Doanh nghiệp nhận làm đại lý bán đúng giá hưởng hoa hồng đối với dịch vụ viễn thông

Câu 22: Doanh nghiệp sản xuất và bán ô tô bốn chỗ ngồi cho doanh nghiệp chế xuất, số ô tô này phải?

a chịu thuế gtgt 0%, thuế ttđb 0%

b Chịu thuế gtgt 0%, chịu thuế ttđb

c không chịu thuế gtgt, không chịu thuế ttđb

d chịu thuế gtgt, chịu thuế ttđb

Câu 23: Doanh nghiệp sản xuất thuốc lá nộp thuế gtgt theo pp khấu trừ Khi giao hàng cho đại lý bán đúng giá sử dụng hóa đơn chứng từ gì?

Câu 24: Trường hợp nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế gtgt với thuế suất 0%?

a doanh nghiệp xuất khẩu ô tô 5 chỗ ra nước ngoài

b doanh nghiệp sản xuất bánh kẹo bán 500 hộp bánh cho doanh nghiệp trong khu chế suất

c doanh nghiệp sản xuất ô tô bán ô tô 5 chỗ cho doanh nghiệp trong khu chế suất

d a và b

Câu 25: Trường hợp nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế gtgt:

a.Doanh nghiệp kinh doanh thương mại X xuất khâu sp muối

b.Doanh nghiệp kdtm X bán sp muối cho doanh nghiệp kdtm Y

c.Doanh nghiệp kdtm bán thịt bò tươi cho người tiêu dùng

Trang 8

d.Doanh nghiệp kdtm X bán thịt bò tươi cho doanh nghiệp kdtm Y

Thuế GTGT của hàng hóa dịch vụ mua vào trong kỳ được khấu trừ theo nguyên tắc: * Khấu trừ toàn bộ

Khấu trừ toàn bộ thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ mua vào dùng cho SXKD hàng hóa, dịch vụ thuộc diện chịu thuế GTGT

Khấu trừ thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ mua vào tương ứng với doanh thu tiêu thụ trong kỳ Khấu trừ thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ mua vào dùng cho hoạt động chịu thuế GTGT tương ứng với doanh thu tiêu thụ trong kỳ

Doanh nghiệp sản xuất và bán ô tô 4 chỗ ngồi cho doanh nghiệp chế xuất, số ô tô này phải: *

Chịu thuế GTGT 0%, chịu thuế TTĐB 0%.

Chịu thuế GTGT 0%, chịu thuế TTĐB.

Chịu thuế GTGT 0%, không chịu thuế TTĐB.

Chịu thuế GTGT, chịu thuế TTĐB.

Một doanh nghiệp bán hàng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt cho cơ sở kinh doanh xuất nhập khẩu để xuất khẩu theo hợp đồng, nhưng chỉ có 2/3 số hàng được xuất khẩu,

số còn lại được tiêu thụ trong nước: *

Doanh nghiệp phải nộp thuế tiêu thụ đặc biệt cho toàn bộ số hàng.

Doanh nghiệp phải nộp thuế tiêu thụ đặc biệt cho số hàng tiêu thụ trong nước.

Cơ sở kinh doanh xuất nhập khẩu phải nộp thuế tiêu thụ đặc biệt cho toàn bộ số hàng.

Cơ sở kinh doanh xuất nhập khẩu phải nộp thuế tiêu thụ đặc biệt cho số hàng tiêu thụ trong nước.

TSCĐ là ô tô chở người từ 9 chỗ ngồi trở xuống có trị giá vượt trên 1,6 tỷ đồng sẽ: * Không được khấu trừ thuế GTGT đầu vào

Không được khấu trừ thuế GTGT đầu vào tương ứng với phần trị giá vượt trên 1,6 tỷ đồng

Không được khấu trừ thuế GTGT đầu vào nếu không sử dụng vào kinh doanh vận chuyển hàng hoá, hành khách.

Không được khấu trừ thuế GTGT đầu vào tương ứng với phần trị giá vượt trên 1,6 tỷ đồng nếu không sử dụng vào kinh doanh vận chuyển hàng hoá, hành khách, khách sạn, du lịch.

Họ và tên *

Câu trả lời của bạn

Cơ sở kinh doanh được tính vào chi phí được trừ khi tính thuế TNDN các khoản chi

có hoá đơn, chứng từ hợp pháp và có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt nào sau đây: *

Chi ủng hộ Hội Phụ nữ địa phương

Tiền lương của sáng lập viên thành lập cơ sở kinh doanh nhưng không tham gia điều hành hoạt động của cơ sở kinh doanh

Giá trị hàng hóa bị tổn thất do thiên tai đã được Bảo hiểm bồi thường

Chi trả lãi vay để đầu tư vào doanh nghiệp khác (nếu cơ sở KD đã góp đủ vốn điều lệ)

Hoạt động nào của nông trường trồng chè không chịu thuế GTGT: *

Trang 9

Bán chè búp sấy khô cho công ty xuất nhập khẩu để xuất khẩu

Bán chè hộp cho công ty kinh doanh xuất nhập khẩu để xuất khẩu

Bán chè hộp ở thị trường trong nước

Trực tiếp xuất khẩu chè hộp

Hàng chịu thuế TTĐB do cơ sở SX xuất khẩu ra nước ngoài (có xác nhận của cơ quan Hải quan) nếu không đủ các chứng từ theo qui định thì: *

Phải chịu thuế TTĐB và chịu thuế GTGT như hàng bán trong nước.

Phải chịu thuế TTĐB, không phải tính thuế GTGT đầu ra nhưng không được khấu trừ thuế GTGT đầu vào.

Không phải chịu thuế TTĐB nhưng không được áp dụng thuế suất thuế GTGT 0%.

Không phải chịu thuế TTĐB nhưng được áp dụng thuế suất thuế GTGT 0%.

Nguyên liệu NK để sản xuất hàng XK thuộc diện: *

Miễn thuế NK của nguyên liệu khi NK, miễn thuế XK khi XK sản phẩm.

Miễn thuế NK của nguyên liệu khi NK, chịu thuế XK khi XK sản phẩm.

Chịu thuế NK của nguyên liệu khi NK, chịu thuế XK khi XK sản phẩm.

Chịu thuế NK của nguyên liệu khi NK, miễn thuế XK khi XK sản phẩm.

Khoản chi nào sau đây không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN: * Chi hỗ trợ lương thực cho đối tượng khó khăn do đại dịch Covid 19

Chi tài trợ vật tư, thiết bị y tế cho một bệnh viện

Chi hỗ trợ điều trị cho bệnh nhân nghèo

Chi hỗ trợ suất ăn ở cho nhân viên y tế bị cách ly tại Bệnh viện Bạch Mai

Doanh nghiệp không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi nào dưới đây: *

Khoản trích nộp quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế theo mức quy định.

Khoản chi tài trợ cho giáo dục theo đúng quy định.

Các khoản chi về đầu tư xây dựng cơ bản trong giai đoạn đầu tư để hình thành tài sản cố định;

Không có khoản chi nào nêu trên

Tất cả các khoản chi phí thực tế phát sinh trong kỳ có hóa đơn hợp lệ, hợp pháp và

có mức chi đúng quy định đều được trừ khi tính thuế TNDN *

Đúng

Sai

DN tư nhân X có các khoản chi phí sau Khoản chi phí nào KHÔNG được trừ khi tính thuế TNDN (có thể chọn nhiều đáp án) *

Tiền lương phải trả cho người lao động

Tiền lương của chủ DN

Tiền ăn trưa cho người lao động

Tiền lương còn nợ người lao động

Công ty A chi 600 triệu tiền thưởng tháng lương thứ 13 cho người lao động Đây là chi phí được trừ khi tính thuế TNDN *

Đúng

Sai

Trang 10

Công ty A chi 600 triệu tiền thưởng tháng lương thứ 13 cho người lao động Để được trừ chi phí khi tính thuế TNDN thì khoản chi này cần điều kiện *

Được thể hiện ở 1 trong các tài liệu sau: hợp đồng lao động , thoả ước LĐ tập thể, quy chế tài chính, quy chế thưởng

Được thể hiện ở tất cả các tài liệu sau: hợp đồng lao động , thoả ước LĐ tập thể, quy chế tài chính, quy chế thưởng

Không cần quy định ở các tài liệu trên

Tùy chọn 4

Công ty chi mua bảo hiểm nhân thọ cho người LĐ, đây là chi phí *

Được trừ

Không được trừ

Được trừ không quá 1 triệu đồng/người/tháng

Được trừ không quá 3 triệu đồng/người/tháng

Khi tính thuế TNDN, chi trang phục cho người lao động *

Được trừ theo mức chi thực tế

Không được trừ

Được trừ không quá 5 triệu đồng/người/năm

Được trừ không quá 5 triệu đồng/người/năm nếu chi bằng tiền mặt

Khoản chi nào KHÔNG được trừ khi tính thuế TNDN *

Chi hỗ trợ hoạt động của Đoàn thanh niên của doanh nghiệp

Chi hỗ trợ hoạt động của Đoàn thanh niên tại địa phương doanh nghiệp đóng trụ sở

Chi phụ cấp làm thêm giờ cho lao động nữ trong thời gian nghỉ thai sản

Chi đào tạo lại nghề cho lao động nữ

Các khoản đóng góp bắt buộc tính theo lương được trừ với mức *

Khoản chi nào sau đây được trừ khi tính thuế TNDN (có thể chọn nhiều đáp án) *

Chi cho người lao động đi nghỉ mát

Chi hỗ trợ người lao động điều trị Covid

Chi hỗ trợ người lao động đi lại ngày lễ, Tết

Chi khen thưởng con người lao động

1 Trường hợp doanh nghiệp sản xuất hàng hóa chịu thuế TTĐB đủ điều kiện được khấu trừ thuế TTĐB của nguyên liệu đầu vào khi xác định số thuế TTĐB phải nộp ở khâu sản xuất theo quy định, việc xác định số thuế TTĐB được khấu trừ

ở khâu nguyên liệu được thực hiện như sau

Trang 11

Khấu trừ tương ứng với số thuế TTĐB của nguyên liệu để sản xuất ra số lượng sản phẩm tiêu thụ

2 Tiền thu về gia công xuất khẩu được trả bằng hàng hóa thì hàng hóa đó khi nhập

về thuộc diện:

Chịu thuế nhập khẩu

3 Loại thuế nào không được phân loại dựa trên cơ sở đánh thuế:

Thuế gián thu

4 Thuế là khoản thu nhập của các cá nhân và tổ chức chuyển giao cho nhà nước dưới hình thức:

Bắt buộc, không hoàn trả trực tiếp

5 Hàng hóa nào sau đây thuộc diện chịu thuế Xuất khẩu, nhập khẩu:

Hàng nhập khẩu từ khu chế xuất vào thị trường nội địa

6 Trang trại chăn nuôi gà trong kỳ tính thuế phát sinh các khoản thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ mua vào sau đây (hóa đơn GTGT ghi chép đúng quy định, thỏa mãn điều kiện thanh toán không dùng tiền mặt): (1) Thuế GTGT đầu vào phục vụ sản xuất thịt gà tươi bán nội địa: 150 trđ (2) Thuế GTGT đầu vào phục

vụ sản xuất thịt gà tươi xuất khẩu: 50 trđ (3) Thuế GTGT đầu vào phục vụ sản xuất thịt gà nướng bán nội địa: 100 trđ (4) Thuế GTGT đầu vào của ô tô chở hàng phục vụ sản xuất kinh doanh là 50 trđ Biết rằng: Doanh thu của thịt gà tươi bán nội địa là 2000 trđ, của thịt gà tươi xuất khẩu là 500 trđ và của gà nướng bán nội địa là 1500 trđ Số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ là:

200 trđ

7 Phát biểu nào sau đây đúng:

Trong các điều kiện khấu trừ thuế GTGT đầu vào, chứng chỉ thanh toán không dùng tiền mặt chỉ bắt buộc đối với hóa đơn của hàng hóa, dịch vụ mua vào từng lần từ 20 trđ trở lên theo giá đã bao gồm thuế GTGT

8 Nguyên liệu nhập khẩu để gia công hàng hóa xuất khẩu theo hợp đồng ký với bên nước ngoài thuộc diện

Miễn thuế nhập khẩu, không chịu thuế GTGT khi nhập khẩu, miễn thuế Xuất khẩu khi trả hàng gia công cho phía nước ngoài nếu hàng gia công có 100 % thành phần là nguyên liệu nhập khẩu

9 Giá tính thuế xuất khẩu là

Giá bán hàng hóa tại cửa khẩu xuất không bao gồm chi phí vận tải, bảo hiểm quốc tế

10 Một công ty không được tính vào chi phí được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp khoản chi phí nào sau đây ( các khoản chi phí đều có hóa đơn, chứng từ hợp pháp và thanh toán không dùng tiền mặt theo quy định của pháp luật) Tiền phạt do vi phạm Luật phòng cháy chữa cháy có chứng từ nộp tiền

11 Thuế giá trị gia tăng là:

Trang 12

Sắc thuế đánh trên phần giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng

12 Nếu đối tượng nộp thuế đăng ký tờ khau hải quan từng lần nhập khẩu, thời điểm tính thuế nhập khẩu là thời điểm

Đăng ký tờ khai hàng nhập khẩu

13 Công ty TNHH Hòa Bình trong năm tính thuế 2020 bị lỗ Các năm từ 2021 đến

2024 đều hòa vốn, lãi bằng 0 Các năm từ 2025 trở đi, công ty này đều có lãi Công ty này được chuyển lõ của năm 2020 như sau:

Được chuyển lỗ của năm 2020 khi xác định thu nhập tính thuế của năm 2025, các năm từ 2026 trở đi không được chuyển lỗ của năm 2020 nữa

14 Doanh thu tính thu nhập chịu thuế TNDN đối với dịch vụ được xác định vào thời điểm:

Hoàn thành dịch vụ hoặc hoàn thành từng phần việc cung ứng dịch vụ

15 Người nộp thuế GTGT theo quy định hiện hành của pháp luật thuế GTGT là:

Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa dịch vụ chịu thuế hoặc nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ từ nước ngoài chịu thuế GTGT

16 Trường hợp nào sau đây doanh nghiệp không phải kê khai tính nộp thuế GTGT: Doanh nghiệp sản xuất nước khoáng sử dụng 200 chai nước khoáng sản xuất ra

để phục vụ hội nghị khách hàng của doanh nghiệp

17 Đối tượng nào sau đây phải kê khai, nộp thuế nhập khẩu:

Doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa thuộc diện chịu thuế

18 Thuế có vai trò tạo lập nguồn thu chủ yếu cho ngân sách nhà nước vì:

Thuế có phạm vi điều tiết rộng và có tính bắt buộc

19 Hàng hóa gia công thuộc diện chịu thuế TTĐB phải tính thuế TTĐB tại thời điểm:

Cơ sở giao gia công có hàng hóa tương đương bán ra

20 Doanh nghiệp sản xuất ô tô Trường Sơn

Trang 13

21 Doanh nghiệp sản xuất hàng hóa thuộc diện chịu thuế TTĐB được phép sử dụng phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ kèm theo Lệnh điều động nội bộ trong trường hợp:

Xuất hàng chịu thuế TTĐB sản xuất ra cho cửa hàng giới thiệu sản phẩm trên dùng địa bàn

22 Công ty Thành Long

23 Cơ sở sản xuất nhiều loại hàng hóa

Trang 14

24 Trang trại chăn nuôi gà

25 Một DN SX rượu thuốc A mua 10.000 lít rượu trắng của một CSSX khác

26 Tổ chức cá nhân nào sau đây không phải nộp thuế TTĐB:

Cơ sở kinh doanh hàng hóa chịu thuế TTĐB

27 Tại một DN sản xuất vật liệu xây dựng, trong năm tính thuế TNDN có chi phí khấu hao TSCĐ: 2.500

Trang 15

28 Tỷ lệ tối đa trích lập quỹ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ khi tính thuế TNDN là:

10% thu nhập tính thuế

29 Một DN nhập khẩu 40.000 lon bia

30 Người nộp thuế TTĐB theo quy định hiện hành là :

Tổ chức và cá nhân sản xuất, nhập khẩu hàng hóa, kinh doanh dịch vụ thuộc diện chịu thuế TTĐB

31 Thời gian chuyển lỗ tính liên tục tối đa khi xác định thuế TNDN là

5 năm kể từ năm tiếp sau năm phát sinh lỗ

32 Doanh nghiệp áp dụng phương pháp khấu hao đường thẳng, nếu hoạt động kinh doanh có hiệu quả, được phép trích khấu hao nhanh, mức khấu hao nhanh không quá:

2 lần mức khấu hao theo phương pháp đường thẳng

33 Doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa chịu thuế TTĐB, sau đó tiêu thụ trong nước, khi tính thuế TTĐB với cơ quan thuế, doanh nghiệp:

Được khấu trừ tương ứng với số thuế TTĐB đã nộp nhập khẩu của số hàng hóa tiêu thụ trong nước

34 Doanh nghiệp sản xuất hàng hóa chịu thuế TTDB khi giao hàng hóa này cho đại lý bán đúng giá của doanh nghiệp phải sử dụng

Hóa đơn giá trị gia tăng

35 Gia tính thuế GTGT đối với hàng hóa thuộc diện chịu thuế TTĐB do cơ sở sản xuất bán ra là:

Giá bán đã có thuế TTĐB, chưa có thuế GTGT

36 Khoản thu nhập nào sau đây được miễn thuế TNDN:

Thu nhập được chia từ góp vốn liên doanh trong nước đã nộp thuế TNDN tại nơi gộp vốn theo thuế suất 10%

37 Công ty cổ phần, không được tính vào chi phí được trừ để tính thuế TNDN tiền lương của

Sáng lập viên của công ty nhưng không tham gia điều hàng công ty

Trang 16

38 Tại một DN trong năm có: lỗ chênh lệch tỷ giá do đnáh giá tại 1 khoản phải thu:

Ngày đăng: 14/12/2023, 14:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w