1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Trắc nghiệm thuế phần 1

23 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Thuế
Tác giả Thùy Dương
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Thuế
Thể loại trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 372,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Thuế tiêu thụ đặc biệt được tính ở khâu A. Nhập khẩu B. Sản xuất bán ra C. Nhập khẩu và sản xuất bán ra D. Tất cả các khâu trên 2. Thuế TTĐB khác thuế GTGT ở đặc điểm nào? A. thuế tiêu dùng B. thuế gián thu C thuế lũy thoái D. đánh 1 giai đoạn

Trang 1

TRẮC NGHIỆM THUẾ THÙY DƯƠNG

1 Thuế tiêu thụ đặc biệt chỉ tính ở khâu*

b Thuế gián thu

c Thuế lũy thoái

d Đánh 1 giai đoạn

3 Thuế TTĐB thường có mức thuế suất cao nhằm*

a Tạo số thu cho NSNN

b Hướng dẫn sản xuất và tiêu dùng

c Điều tiết thu nhập của người có thu nhập cao

Trang 2

TRẮC NGHIỆM THUẾ THÙY DƯƠNG

7 Trường hợp nào KHÔNG phải tính thuế TTĐB*

a Công ty thuốc lá Thăng Long bán thuốc lá điếu

b Cơ sở sản xuất A bán thuốc lá sợi cho Công ty thuốc lá Thăng Long

c Công

d ty kinh doanh thương mại B bán thuốc lá sợi cho Công ty thuốc lá Thăng Long

e Công ty thuốc lá Thăng Long nhập khẩu thuốc lá sợi

8 Trường hợp nào phải tính thuế TTĐB*

a Cơ sở SX lắp ráp bán ô tô 5 chỗ ngồi

b Cơ sở KD XNK nhập khẩu ô tô 7 chỗ ngồi

c Cơ sở KD XNK bán ô tô 7 chỗ ngồi nhập khẩu về

d Tất cả các trường hợp trên

9 Trường hợp nào phải tính thuế TTĐB*

a Cơ sở SX lắp ráp ô tô bán ô tô 5 chỗ ngồi cho DN chế xuất

b Cơ sở SX lắp ráp ô tô ủy thác cho công ty A xuất khẩu ô tô 5 chỗ ngồi

c Công ty thuốc lá Thăng Long bán 10.000 cây thuốc lá cho công ty Intimex để xuất khẩu cho nước ngoài theo hợp đồng đã ký trước

d Công ty rượu Hà Nội xuất khẩu 50.000 chai rượu Vodka

10 Trường hợp nào KHÔNG phải tính thuế TTĐB*

a Hãng VNA nhập khẩu 3 máy bay Airbus 321 để phục vụ kinh doanh vận tải

b Công ty du lịch Hạ Long nhập khẩu 2 du thuyền phục vụ kinh doanh du lịch

c Trung tâm phát triển cộng đồng nhập khẩu 1 ô tô 12 chỗ ngồi do 1 tổ chức nước ngoài viện trợ không hoàn lại

d Ông A mua 1 du thuyền Azimut Yachts từ tập đoàn Azimut Benetti tại Ý

11 Giá tính thuế TTĐB là*

a Giá chưa có thuế GTGT, có thuế TTĐB

b Giá chưa có thuế GTGT, chưa có thuế TTĐB

Trang 3

TRẮC NGHIỆM THUẾ THÙY DƯƠNG

c Giá có thuế GTGT, chưa có thuế TTĐB

d Giá chưa có thuế GTGT, chưa có thuế TTĐB, chưa có thuế bảo vệ môi trường

12 Giá tính thuế TTĐB của hàng nhập khẩu tại khâu nhập khẩu là*

a Giá tính thuế NK

b Giá tính thuế NK cộng (+) thuế TTĐB (nếu có)

c Giá tính thuế NK + thuế NK + thuế TTĐB (nếu có)

d Giá tính thuế NK + thuế nhập khẩu

13 Doanh nghiệp A nhập khẩu ô tô 5 chỗ ngồi và tiêu thụ trong kỳ Giá tính thuế TTĐB của ô tô khi tiêu thụ trong nước là*

a Giá tính thuế NK + thuế nhập khẩu

b Giá tính thuế NK + thuế NK + thuế TTĐB đã nộp ở khâu NK

c Giá chưa có thuế GTGT, chưa có thuế TTĐB của ô tô bán ra

d Không phải tính thuế TTĐB đối với số thuốc lá nói trên

14 Doanh nghiệp A SX thuốc lá, trong kỳ DN sử dụng 100 cây thuốc lá do DN SX ra phục vụ hội nghị khách hàng Giá tính thuế TTĐB của số thuốc lá nói trên là*

a Giá chưa có thuế GTGT của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương

b Giá chưa có thuế GTGT, chưa có thuế TTĐB của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương

c Giá thành sản phẩm đó

d Không phải tính thuế TTĐB đối với số thuốc lá nói trên

15 Doanh nghiệp A SX thuốc lá, trong kỳ DN sử dụng 100 cây thuốc lá do DN SX ra

để khuyến mại Giá tính thuế TTĐB của số thuốc lá nói trên là*

a Giá chưa có thuế GTGT của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương

b Giá chưa có thuế GTGT, chưa có thuế TTĐB của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương

c Bằng 0

Trang 4

TRẮC NGHIỆM THUẾ THÙY DƯƠNG

d Không phải tính thuế TTĐB đối với số thuốc lá nói trên

16 Doanh nghiệp A SX thuốc lá, trong kỳ DN sử dụng 100 cây thuốc lá do DN SX ra

để đổi hàng hóa với đối tác B Giá tính thuế TTĐB của số thuốc lá nói trên là*

a Giá chưa có thuế GTGT của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương

b Giá chưa có thuế GTGT, chưa có thuế TTĐB của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương

c Giá chưa có thuế GTGT được thỏa thuận trên hợp đồng

d Không phải tính thuế TTĐB đối với số thuốc lá nói trên

17 Doanh nghiệp A SX thuốc lá, trong kỳ xuất khẩu 100 cây thuốc lá Giá tính thuế TTĐB của số thuốc lá nói trên là*

a Bằng 0

b Giá FOB

c Giá tính thuế TTĐB của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương

d Không phải tính thuế TTĐB đối với số thuốc lá nói trên

18 Doanh nghiệp A SX thuốc lá, trong kỳ bán 100 cây thuốc lá cho cơ sở kinh doanh xuất nhập khẩu M để xuất khẩu theo hợp đồng ký trước với nước ngoài Giá tính thuế TTĐB của số thuốc lá nói trên là*

a Bằng 0

b Giá FOB của cơ sở kinh doanh XNK xuất khẩu

c Giá tính thuế TTĐB của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương mà DN A tiêu thụ trong nước

d Không phải tính thuế TTĐB đối với số thuốc lá nói trên

19 Doanh nghiệp A nhận gia công 100 cây thuốc lá cho Doanh nghiệp X Trong kỳ A

đã xuất trả đủ hàng Giá tính thuế TTĐB của số thuốc lá nói trên là*

a Giá tính thuế TTĐB của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương

b Giá tính thuế TTĐB của thuốc lá gia công mà DN X tiêu thụ trong kỳ

c Giá tính thuế TTĐB của thuốc lá do DN X cung cấp (trên hợp đồng gia công)

Trang 5

TRẮC NGHIỆM THUẾ THÙY DƯƠNG

d Doanh thu gia công (chưa có thuế GTGT) mà bên A nhận được

20 Doanh nghiệp A SX thuốc lá, trong kỳ giao 100 cây thuốc lá cho đại lý bán đúng giá hưởng hoa hồng Giá tính thuế TTĐB của số thuốc lá nói trên là*

a Giá giao chưa có thuế GTGT, chưa có thuế TTĐB

b Giá tính thuế TTĐB của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương

c Giá bán chưa có thuế GTGT, chưa có thuế TTĐB của thuốc lá đại lý bán ra

d Không phải tính thuế TTĐB đối với số thuốc lá nói trên

21 Doanh nghiệp A SX thuốc lá, trong kỳ giao 100 cây thuốc lá cho cơ sở trực thuộc hạch toán phụ thuộc Giá tính thuế TTĐB của số thuốc lá nói trên là*

a Giá giao chưa có thuế GTGT, chưa có thuế TTĐB

b Giá bán chưa có thuế GTGT, chưa có thuế TTĐB của thuốc lá do cơ sở trực thuộc bán ra

c Giá tính thuế TTĐB của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương

d Không phải tính thuế TTĐB đối với số thuốc lá nói trên

22 Trong quá trình luân chuyển sau đây, khâu nào phải tính và nộp thuế TTĐB: (1) Công ty rượu Hà Nội bán rượu cho công ty thương mại A; (2) Công ty thương mại

A bán rượu cho công ty thương mại B; (3) Công ty thương mại B bán rượu cho người tiêu dùng*

a Chỉ 1

b 1 và 2

c Tất cả các khâu

d Không có khâu nào

23 Trong quá trình luân chuyển sau đây, khâu nào phải tính và nộp thuế TTĐB: (1) Công ty A nhập khẩu bia; (2) Công ty A bán bia NK cho công ty B; (3) Công ty B bán bia cho công ty thương mại C; (4) Công ty thương mại C bán bia cho người tiêu dùng

a Chỉ 1

Trang 6

TRẮC NGHIỆM THUẾ THÙY DƯƠNG

b 1 và 2

c Tất cả các khâu

d Không có khâu nào

24 Cơ sở kinh doanh thương mại không phải nộp thuế TTĐB*

a Thuế TTĐB = SL HH nhập khẩu x (giá tính thuế NK + Thuế NK)

b Thuế TTĐB = SL HH tiêu thụ x Giá tính thuế TTĐB x Thuế suất thuế TTĐB

c Thuế TTĐB phải nộp = Thuế TTĐB của sản phẩm tiêu thụ trong kỳ - Thuế TTĐB của nguyên liệu tương ứng với số SP tiêu thụ trong kỳ

 Thuế TTĐB phải nộp = Thuế TTĐB đầu ra - Thuế TTĐB đầu vào

27 Trường hợp nào được khấu trừ thuế TTĐB (có hóa đơn chứng từ hợp pháp)*

a Công ty thuốc lá Thăng Long mua thuốc lá sợi từ 1 cơ sở SX để SX thuốc

lá điếu

b Công ty thuốc lá Thăng Long mua thuốc lá sợi từ 1 cơ sở kinh doanh thương mại để SX thuốc lá điếu

c Công ty thuốc lá Thăng Long mua lá thuốc lá của nông dân để SX thuốc lá điếu

d Công ty thuốc lá Thăng Long nhập khẩu thuốc lá sợi để SX thuốc lá điếu

28 Công ty KD XNK Vinimex nhập khẩu điều hòa nhiệt độ 12000 BTU Trong kỳ đã tiêu thụ 120 chiếc điều hòa nhiệt độ nhập khẩu Nghĩa vụ thuế TTĐB của công ty là*

Trang 7

TRẮC NGHIỆM THUẾ THÙY DƯƠNG

a Nộp thuế TTĐB ở khâu nhập khẩu, không phải nộp thuế TTĐB khi tiêu thụ trong nước

b Nộp thuế TTĐB ở khâu nhập khẩu, nộp thuế TTĐB khi tiêu thụ trong nước

c Nộp thuế TTĐB ở khâu nhập khẩu, nộp thuế TTĐB khi tiêu thụ trong nước và được khấu trừ thuế TTĐB đã nộp ở khâu NK

d Nộp thuế TTĐB ở khâu nhập khẩu, nộp thuế TTĐB khi tiêu thụ trong nước

và được khấu trừ thuế TTĐB đã nộp ở khâu NK tương ứng với SL HH tiêu thụ

29 Công ty rượu Hà Nội giao 5000 chai rượu Vodka cho đại lý bán đúng giá hưởng hoa hồng Trong kỳ đại lý tiêu thụ được 3000 chai rượu 2000 chai đại lý vẫn giữ lại tiêu thụ ở kỳ tiếp theo Số lượng rượu Công ty phải kê khai tính thuế trong kỳ là*

a Công ty rượu phải kê khai nộp thuế ở Hà Nội với 5000 chai rượu, cửa hàng không phải khai nộp

b Công ty rượu phải kê khai nộp thuế ở Hà Nội với 3000 chai rượu, cửa hàng không phải khai nộp

c Công ty rượu phải kê khai nộp thuế ở TP Hồ Chí Minh với 3000 chai rượu

d Công ty rượu phải kê khai nộp thuế ở Hà Nội với 2000 chai rượu và cửa hàng phải kê khai nộp ở TP Hồ Chí Minh với 3000 chai rượu

Trang 8

TRẮC NGHIỆM THUẾ THÙY DƯƠNG

31 Công ty thuốc lá Thăng Long nhận gia công 10.000 cây thuốc lá cho cơ sở SX A Giá chưa có thuế GTGT trên hợp đồng gia công là 70.000 đồng/cây Trong kỳ đã xuất trả hàng và cơ sở A đã tiêu thụ được 8.000 cây với giá 78.000 đồng/cây Nghĩa

32 Thuế TNDN được xác định căn cứ vào*

 Doanh thu trong kỳ và thuế suất

 Lợi nhuận trong kỳ và thuế suất

 Thu nhập chịu thuế trong kỳ và thuế suất

Thu nhập tính thuế trong kỳ và thuế suất

33 Khoản nào không được tính trong doanh thu tính TNCT (có thể chọn nhiều đáp án)

Giá trị hàng bị trả lại

Giảm giá hàng bán

Chiết khấu thương mại

 Chiết khấu thanh toán

34 Doanh thu tính TNCT đối với cơ sở nộp thuế theo PP khấu trừ là doanh thu không bao gồm thuế GTGT*

Đúng

 Sai

Trang 9

TRẮC NGHIỆM THUẾ THÙY DƯƠNG

35 Chi phí được trừ là toàn bộ chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra phục vụ SXKD trong kỳ*

 Đúng

Sai

36 Khoản thu nhập nào sau đây được miễn thuế TNDN

 TN từ hoạt động liên kết trong nước chưa nộp thuế tại nơi góp vốn

TN từ hoạt động liên kết trong nước đã nộp thuế tại nơi góp vốn

 TN từ hoạt động kinh doanh ở nước ngoài chưa nộp thuế TNDN ở nước ngoài

 TN từ hoạt động kinh doanh ở nước ngoài đã nộp thuế TNDN ở nước ngoài

37 Khoản lỗ của DN từ năm trước chuyển sang được trừ khi xác đinh thu nhập tính thuế trong kỳ*

 TN chịu thuế x Thuế suất

 TN tính thuế x Thuế suất

 (Doanh thu - Chi phí được trừ) x Thuế suất

(Doanh thu - Chi phí được trừ + TN khác) x Thuế suất

40 Thu nhập tính thuế được xác định bằng*

 Doanh thu - Chi phí được trừ

 Doanh thu - Chi phí được trừ + TN khác

 (Doanh thu - Chi phí được trừ + TN khác) - TN miễn thuế

(Doanh thu - Chi phí được trừ + TN khác) - TN miễn thuế - Lỗ kết chuyển

41 Thu nhập chịu thuế được xác định bằng

Trang 10

TRẮC NGHIỆM THUẾ THÙY DƯƠNG

 Doanh thu - Chi phí được trừ

Doanh thu - Chi phí được trừ + TN khác

 (Doanh thu - Chi phí được trừ + TN khác) - TN miễn thuế

(Doanh thu - Chi phí được trừ + TN khác) - TN miễn thuế - Lỗ kết chuyển

42 Tất cả các khoản chi phí doanh nghiệp thực tế phát sinh trong kỳ đều được trừ khi tính thuế TNDN*

 2 tỷ đồng

 1,6 tỷ đồng

 200 triệu đồng

160 triệu đồng

Trang 11

TRẮC NGHIỆM THUẾ THÙY DƯƠNG

46 Trường hợp nào chi phí khấu hao TSCĐ của DN may dưới đây KHÔNG được trừ khi tính thuế TNDN*

DN sử dụng 1 máy dập khuy đã khấu hao hết phục vụ SX

 DN lắp đặt thiết bị phun sương chống bụi (đủ tiêu chuẩn tài sản cố định) tại phân xưởng may

 DN lắp đặt điều hòa nhiệt độ (đủ tiêu chuẩn tài sản cố định) tại phòng giám đốc

 DN lắp đặt điều hòa nhiệt độ (đủ tiêu chuẩn tài sản cố định) tại nhà ăn của DN

47 Tất cả các khoản chi phí thực tế phát sinh trong kỳ có hóa đơn hợp lệ, hợp pháp và

có mức chi đúng quy định đều được trừ khi tính thuế TNDN*

 Đúng

Sai

48 DN tư nhân X có các khoản chi phí sau Khoản chi phí nào KHÔNG được trừ khi tính thuế TNDN (có thể chọn nhiều đáp án)*

 Tiền lương phải trả cho người lao động

Tiền lương của chủ DN

 Tiền ăn trưa cho người lao động

 Tiền lương còn nợ người lao động

49 Công ty A chi 600 triệu tiền thưởng tháng lương thứ 13 cho người lao động Đây

là chi phí được trừ khi tính thuế TNDN*

Trang 12

TRẮC NGHIỆM THUẾ THÙY DƯƠNG

 Không cần quy định ở các tài liệu trên

 Tùy chọn 4

51 Công ty chi mua bảo hiểm nhân thọ cho người LĐ, đây là chi phí*

 Được trừ

 Không được trừ

 Được trừ không quá 1 triệu đồng/người/tháng

Được trừ không quá 3 triệu đồng/người/tháng

52 Khi tính thuế TNDN, chi trang phục cho người lao động*

 Được trừ theo mức chi thực tế

 Không được trừ

 Được trừ không quá 5 triệu đồng/người/năm

Được trừ không quá 5 triệu đồng/người/năm nếu chi bằng tiền mặt

53 Khoản chi nào KHÔNG được trừ khi tính thuế TNDN*

 Chi hỗ trợ hoạt động của Đoàn thanh niên của doanh nghiệp

Chi hỗ trợ hoạt động của Đoàn thanh niên tại địa phương doanh nghiệp đóng trụ sở

 Chi phụ cấp làm thêm giờ cho lao động nữ trong thời gian nghỉ thai sản

 Chi đào tạo lại nghề cho lao động nữ

54 Các khoản đóng góp bắt buộc tính theo lương được trừ với mức*

Trang 13

TRẮC NGHIỆM THUẾ THÙY DƯƠNG

56 Khoản chi nào sau đây được trừ khi tính thuế TNDN (có thể chọn nhiều đáp án)*

Chi cho người lao động đi nghỉ mát

 Chi hỗ trợ người lao động điều trị Covid

Chi hỗ trợ người lao động đi lại ngày lễ, Tết

 Chi khen thưởng con người lao động

57 Doanh nghiệp mua hàng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt từ một cơ sở sản xuất để xuất khẩu theo hợp đồng, nhưng chỉ xuất khẩu 1/2 số hàng nói trên, số còn lại được tiêu thụ trong nước:*

Doanh nghiệp phải nộp thuế tiêu thụ đặc biệt cho số hàng tiêu thụ trong nước

 Doanh nghiệp phải nộp thuế tiêu thụ đặc biệt cho toàn bộ số hàng

 Cơ sở SX phải nộp thuế tiêu thụ đặc biệt cho toàn bộ số hàng

 Cơ sở SX phải nộp thuế tiêu thụ đặc biệt cho số hàng tiêu thụ trong nước

58 Khi xác định số thuế TTĐB phải nộp ở khâu sản xuất, số thuế TTĐB của nguyên liệu được:*

 Khấu trừ đúng bằng số thuế GTGT đầu vào phát sinh trong kỳ

 Khấu trừ toàn bộ

Khấu trừ tương ứng với số lượng sản phẩm tiêu thụ trong kỳ

 Khấu trừ tương ứng với số lượng sản phẩm sản xuất trong kỳ

59 Doanh nghiệp được miễn thuế TNDN đối với:*

 Thu nhập từ hoạt động liên kết kinh tế trong nước chưa nộp thuế TNDN tại nơi góp vốn

Thu nhập từ hoạt động liên kết kinh tế trong nước đã nộp thuế TNDN tại nơi góp vốn

 Thu nhập từ hoạt động kinh tế ở nước ngoài chưa nộp thuế TNDN ở nước ngoài

 Thu nhập từ hoạt động kinh tế ở nước ngoài đã nộp thuế TNDN ở nước ngoài

60 Khoản chi nào sau đây không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN:*

 Chi tài trợ một trường mầm non tư thục

Trang 14

TRẮC NGHIỆM THUẾ THÙY DƯƠNG

 Chi hỗ trợ lương thực cho đối tượng khó khăn do đại dịch Covid 19

 Chi tài trợ vật tư, thiết bị y tế cho một bệnh viện

Chi tài trợ cuộc thi Festival Thuế của Khoa Thuế và Hải quan, Học viện Tài chính

61 Nguyên liệu nhập khẩu sử dụng để gia công hàng xuất khẩu theo hợp đồng ký với nước ngoài khi nhập khẩu thuộc diện:*

 Miễn thuế nhập khẩu, chịu thuế GTGT với thuế suất 5%

 Miễn thuế NK, chịu thuế GTGT với thuế suất 0%

 Chịu thuế NK, chịu thuế GTGT với thuế suất 10%

Miễn thuế NK, không chịu thuế GTGT

62 Một doanh nghiệp trong kỳ tính thuế nhập khẩu nông sản sơ chế, trị giá tính thuế nhập khẩu 100 triệu đồng; nhập khẩu sản phẩm X, trị giá tính thuế nhập khẩu 200 triệu đồng Thuế suất thuế nhập khẩu: sản phẩm X 10%, hải sản chưa qua chế biến 20% Thuế suất thuế GTGT sản phẩm X 5% Thuế GTGT doanh nghiệp phải nộp

25.200.000 đ

 41.280.000 đ

Trang 15

TRẮC NGHIỆM THUẾ THÙY DƯƠNG

 Chi ủng hộ đoàn thể của cơ sở kinh doanh

Chi ủng hộ đoàn thể của địa phương nơi DN đóng trụ sở

 Chi ủng hộ đối tượng hộ nghèo trên địa bàn

 Chi ủng hộ đồng bào bị thiệt hại do bão lụt qua Mặt trận Tổ quốc

67 Một doanh nghiệp trong năm tính thuế N có tài liệu sau: Chi phí tiền lương phải trả của năm N theo hợp đồng lao động: 26,4 tỷ đồng Chi phí tiền lương của năm N thực tế đã trả tính đến hết thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế năm N là 24 tỷ đồng Các khoản chi phúc lợi trực tiếp cho người lao động: 2,5 tỷ đồng Các khoản chi nói trên của doanh nghiệp đều có đủ hóa đơn, chứng từ hợp pháp.Khoản chi phúc

Ngày đăng: 14/12/2023, 14:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w