Câu hỏi 1: Lợi nhuận trước thuế và lãi vay không chịu ảnh hưởng bởi yếu tố nào?a. Chi phí thuếb. Chi phí dự phòngc. Chi phí khấu haod. Cả a, b, c đều đúngThe correct answer is: Chi phí thuếCâu hỏi 2: : Với mục tiêu nhận diện hiệu quả tiết kiệm chi phí căn cứ báo cáo kết quả kinh doanh, chủ thể phân tích sẽ tiến hành …a. Phân tích cơ cấu lợi nhuậnb. Phân tích theo chiều ngangc. Phân tích theo chiều dọcd. Kết hợp a, b, c với nhauThe correct answer is: Phân tích theo chiều dọcCâu hỏi 3: : Giá bán sản phẩm thay đổi sẽ ảnh hưởng đến chỉ tiêu nào sau đây?a. Giá vốn hàng bánb. Chi phí thuế thu nhập DNc. Giá thành sản xuấtd. Chi phí lãi vayThe correct answer is: Chi phí thuế thu nhập DNCâu hỏi 4: Chi phí sử dụng nợ bình quân có thể được tính bằng lãi suất vay ...a. Nhân với tỷ lệ nợ vay trên tổng nợ phải trả bình quânb. Chia cho tỷ lệ nợ vay trên tổng nợ phải trả bình quânc. Nhân với hệ số nợ trên vốn chủ sở hữud. Chia cho hệ số nợ trên vốn chủ sở hữuThe correct answer is: Nhân với tỷ lệ nợ vay trên tổng nợ phải trả bình quânCâu hỏi 5: :Công ty hủy cổ phiếu quỹ, khoản chênh lệch cao hơn của giá mua lại so với mệnh giá sẽ làm thay đổi chỉ tiêu nào trên báo cáo tài chính?a. Lợi nhuận hoạt động tài chính tăngb. Lợi nhuận hoạt động tài chính giảmc. Thặng dư vốn cổ phần tăngd. Thặng dư vốn cổ phần giảmThe correct answer is: Thặng dư vốn cổ phần giảmCâu hỏi 6: a. Trích lập dự phòng là 130 và lỗ do thanh lý tài sản cố định là 60b. Trích lập dự phòng là 130 và lãi do thanh lý tài sản cố định là 60c. Hoàn nhập dự phòng là 130 và lỗ do thanh lý tài sản cố định là 60d. Hoàn nhập dự phòng là 130 và lãi do thanh lý tài sản cố định là 60The correct answer is: Trích lập dự phòng là 130 và lãi do thanh lý tài sản cố định là 60Câu hỏi 7: Nguồn tài trợ vốn lưu động bao gồm thành phần nào sau đây?a. Nợ vay ngắn hạnb. Nợ dài hạnc. Vốn chủ sở hữud. Cả a, b, c đều đúngThe correct answer is: Cả a, b, c đều đúngCâu hỏi 8: Trích lập dự phòng nào không làm giảm tổng giá trị tài sản trên bảng cân đối kế toán?a. Dự phòng phải trảb. Dự phòng phải thu khó đòic. Dự phòng giảm giá tồn khod. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanhThe correct answer is: Dự phòng phải trảCâu hỏi 9: Công ty có phải trả cổ tức phát sinh trong trường hợp nào sau đây?a. Chia cổ tức bằng cổ phiếub. Quyết định chia cổ tức bằng tiền nhưng cổ đông chưa nhậnc. Nguồn tiền chia cổ tức không phải từ hoạt động kinh doanhd. Cả a, b, c đều đúngThe correct answer is: Quyết định chia cổ tức bằng tiền nhưng cổ đông chưa nhậnCâu hỏi 10: Suất sinh lời trên tài sản (ROA) không phụ thuộc vào yếu tố nào?a. Cơ cấu nguồn vốnb. Thuế thu nhập doanh nghiệpc. Tốc độ luân chuyển tồn khod. Hiệu quả tiết kiệm chi phí trực tiếpThe correct answer is: Cơ cấu nguồn vốnCâu hỏi 11: Rủi ro thanh toán trong năm tăng lên trong trường hợp nào sau đây?a. Vốn chủ sở hữu tăngb. Tài sản ngắn hạn tăngc. Nợ dài hạn tăngd. Nợ ngắn hạn tăngThe correct answer is: Nợ ngắn hạn tăng
Trang 1Câu hỏi 1: Lợi nhuận trước thuế và lãi vay không chịu ảnh hưởng bởi yếu tố nào?
a Chi phí thuế
b Chi phí dự phòng
c Chi phí khấu hao
d Cả a, b, c đều đúng
The correct answer is: Chi phí thuế
Câu hỏi 2: : Với mục tiêu nhận diện hiệu quả tiết kiệm chi phí căn cứ báo cáo kết quả kinh doanh, chủ thể phân tích sẽ tiến hành …
a Phân tích cơ cấu lợi nhuận
b Phân tích theo chiều ngang
c Phân tích theo chiều dọc
d Kết hợp a, b, c với nhau
The correct answer is: Phân tích theo chiều dọc
Câu hỏi 3: : Giá bán sản phẩm thay đổi sẽ ảnh hưởng đến chỉ tiêu nào sau đây?
a Giá vốn hàng bán
b Chi phí thuế thu nhập DN
c Giá thành sản xuất
d Chi phí lãi vay
The correct answer is: Chi phí thuế thu nhập DN
Câu hỏi 4: Chi phí sử dụng nợ bình quân có thể được tính bằng lãi suất vay
a Nhân với tỷ lệ nợ vay trên tổng nợ phải trả bình quân
b Chia cho tỷ lệ nợ vay trên tổng nợ phải trả bình quân
c Nhân với hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu
d Chia cho hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu
The correct answer is: Nhân với tỷ lệ nợ vay trên tổng nợ phải trả bình quân
Câu hỏi 5: :Công ty hủy cổ phiếu quỹ, khoản chênh lệch cao hơn của giá mua lại so với mệnh giá sẽ làm thay đổi chỉ tiêu nào trên báo cáo tài chính?
a Lợi nhuận hoạt động tài chính tăng
Trang 2b Lợi nhuận hoạt động tài chính giảm
b Trích lập dự phòng là 130 và lãi do thanh lý tài sản cố định là 60
c Hoàn nhập dự phòng là 130 và lỗ do thanh lý tài sản cố định là 60
d Hoàn nhập dự phòng là 130 và lãi do thanh lý tài sản cố định là 60
The correct answer is: Trích lập dự phòng là 130 và lãi do thanh lý tài sản cố định là 60
Câu hỏi 7: Nguồn tài trợ vốn lưu động bao gồm thành phần nào sau đây?
a Nợ vay ngắn hạn
b Nợ dài hạn
c Vốn chủ sở hữu
d Cả a, b, c đều đúng
The correct answer is: Cả a, b, c đều đúng
Câu hỏi 8: Trích lập dự phòng nào không làm giảm tổng giá trị tài sản trên bảng cân đối kế toán?
a Dự phòng phải trả
b Dự phòng phải thu khó đòi
c Dự phòng giảm giá tồn kho
d Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh
The correct answer is: Dự phòng phải trả
Câu hỏi 9: Công ty có phải trả cổ tức phát sinh trong trường hợp nào sau đây?
Trang 3a Chia cổ tức bằng cổ phiếu
b Quyết định chia cổ tức bằng tiền nhưng cổ đông chưa nhận
c Nguồn tiền chia cổ tức không phải từ hoạt động kinh doanh
d Cả a, b, c đều đúng
The correct answer is: Quyết định chia cổ tức bằng tiền nhưng cổ đông chưa nhận
Câu hỏi 10: Suất sinh lời trên tài sản (ROA) không phụ thuộc vào yếu tố nào?
a Cơ cấu nguồn vốn
b Thuế thu nhập doanh nghiệp
c Tốc độ luân chuyển tồn kho
d Hiệu quả tiết kiệm chi phí trực tiếp
The correct answer is: Cơ cấu nguồn vốn
Câu hỏi 11: Rủi ro thanh toán trong năm tăng lên trong trường hợp nào sau đây?
a Vốn chủ sở hữu tăng
b Tài sản ngắn hạn tăng
c Nợ dài hạn tăng
d Nợ ngắn hạn tăng
The correct answer is: Nợ ngắn hạn tăng
Câu hỏi 12: Phát biểu nào sau đây là hợp lý?
a Chi phí dự phòng không trực tiếp làm tăng ngân lưu ròng hoạt động kinh doanh
b Lợi nhuận giữ lại làm giảm dòng tiền hoạt động tài chính
c Thu lãi cho vay làm tăng ngân lưu ròng hoạt động động kinh doanh
d Tiền trả lãi vay làm giảm dòng tiền hoạt động tài chính
The correct answer is: Chi phí dự phòng không trực tiếp làm tăng ngân lưu ròng hoạt động kinh doanhCâu hỏi 13: Giá thành sản xuất sản phẩm ảnh hưởng đến yếu tố nào?
Trang 4Câu hỏi 14: Công ty quyết định chia cổ tức bằng tiền nhưng cổ đông chưa nhận sẽ làm thay đổi chỉ tiêu nào trên báo cáo tài chính?
a Không thay đổi chỉ tiêu nào
b Tăng vốn chủ sở hữu và tăng tiền
c Giảm vốn chủ sở hữu và tăng nợ vay ngắn hạn
d Giảm vốn chủ sở hữu và tăng các khoản phải trả
The correct answer is: Giảm vốn chủ sở hữu và tăng các khoản phải trả
Câu hỏi 15: : Ngân hàng thương mại quan tâm đến dòng tiền nào khi xem xét cho vay bổ sung nhu cầu vốn lưu động của công ty?
a Dòng tiền hoạt động kinh doanh
b Dòng tiền hoạt động đầu tư
c Dòng tiền hoạt động tài chính (tài trợ)
d Không quan tâm đến dòng tiền
The correct answer is: Dòng tiền hoạt động kinh doanh
Câu hỏi 16: : Khi doanh nghiệp vay dài hạn để đầu tư thêm tài sản cố định sẽ không ảnh hưởng đến các chỉ tiêu nào?
a Tổng tài sản
b Tài sản dài hạn
c Vốn lưu động ròng
d Cả a, b, c đều đúng
The correct answer is: Vốn lưu động ròng
Câu hỏi 17: : Trích lập dự phòng phải thu khó đòi sẽ tác động nào sau đây
a Tăng chi phí khác
b Tăng chi phí bán hàng
c Tăng chi phí tài chính
d Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp
The correct answer is: Tăng chi phí quản lý doanh nghiệp
Câu hỏi 18: Chênh lệch giá khi mua bán cổ phiếu quỹ ảnh hưởng đến lợi nhuận
a Lợi nhuận HĐKD chính
b Lợi nhuận HĐ tài chính
Trang 5c Lợi nhuận khác
d Không ảnh hưởng đến lợi nhuận
The correct answer is: Không ảnh hưởng đến lợi nhuận
Câu hỏi 19: ROA là hệ số tài chính được tiếp cận với tỷ số là lợi nhuận hoạt động ròng (NOI) và NOI được tính bằng cách lấy EAT cộng chi phí lãi vay đã khấu trừ thuế; như vậy ROA được hiểu là …
a Suất sinh lời dành cho chủ sở hữu
b Suất sinh lời dành cho chủ nợ
c Suất sinh lời dành cho chủ nợ và chủ sở hữu có lá chắn thuế từ lãi vay
d Suất sinh lời dành cho chủ nợ và chủ sở hữu không có lá chắn thuế từ lãi vay
The correct answer is: Suất sinh lời dành cho chủ nợ và chủ sở hữu không có lá chắn thuế từ lãi vayCâu hỏi 20:
a Chi phí trả trước giảm 430 và các khoản phải trả tăng 980
b Chi phí trả trước tăng 430 và các khoản phải trả tăng 980
c Chi phí trả trước giảm 430 và các khoản phải trả giảm 980
d Chi phí trả trước tăng 430 và các khoản phải trả giảm 980
The correct answer is: Chi phí trả trước giảm 430 và các khoản phải trả giảm 980
Trang 6The correct answer is: Cả a, b, c đều đúng
Câu hỏi 2: Một công ty thực hiện phát hành cổ phiếu, sau đó sử dụng một nửa số tiền thu được để mua tài sản cố định và một nửa còn lại dùng để mua hàng hóa kinh doanh; nếu các yếu tố khác không đổi thì quyết định này ảnh hưởng như thế nào đến vốn lưu động (VLĐ) và vốn lưu động ròng (VLĐR)?
a VLĐ tăng, VLĐR tăng
b VLĐ giảm, VLĐR giảm
c VLĐ giảm, VLĐR tăng
d VLĐ tăng, VLĐR giảm
The correct answer is: VLĐ tăng, VLĐR tăng
Câu hỏi 3: Vốn lưu động ròng tăng, nếu vốn lưu động không đổi thì nợ vay ngắn hạn sẽ biến động như thế nào?
a Tăng
b Giảm
c Không đổi
d Không có cơ sở kết luận
The correct answer is: Giảm
Câu hỏi 4: Chỉ tiêu nào sau đây trên báo cáo kết quả kinh doanh không liên quan đến dòng tiền hoạt động kinh doanh trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ?
a Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
b Lãi (lỗ) thanh lý tài sản cố định
c Lãi (lỗ) từ bán chứng khoán kinh doanh
d Chi phí lãi vay
The correct answer is: Lãi (lỗ) thanh lý tài sản cố định
Câu hỏi 5: Ngân lưu ròng hoạt động kinh doanh lớn hơn so với lợi nhuận sau thuế trong trường hợp nào sau đây?
a Tăng chi phí phải trả
b Tăng phải thu khách hàng
c Tăng chi phí trả trước
d Cả a, b, c đều đúng
The correct answer is: Tăng chi phí phải trả
Trang 7Câu hỏi 6: Doanh nghiệp thực hiện mua cổ phiếu quỹ nhằm mục đích gì?
a Tăng vốn góp của chủ sở hữu
b Điều tiết giá cổ phiếu
c Cơ cấu lại danh mục đầu tư
d Cả a, b, c đều đúng
The correct answer is: Điều tiết giá cổ phiếu
Câu hỏi 7: Thời gian luân chuyển tồn kho của công ty sẽ giảm trong trường hợp nào sau đây?
a Chuyển một phần hàng tồn kho sang tài sản dở dang dài hạn
b Trích lập dự phòng giảm giá tồn kho
c Đẩy nhanh tốc độ sản xuất sản phẩm nhằm giảm nguyên vật liệu tồn kho
d Tăng thành phẩm hàng hóa gửi bán thông qua hệ thống đại lý nhằm giảm thành phẩm hàng hóa tồn kho
The correct answer is: Chuyển một phần hàng tồn kho sang tài sản dở dang dài hạn
Câu hỏi 8: Phát biểu nào sau đây là hợp lý khi nói về hệ số khả năng thanh toán nhanh?
a Không cần thiết phải lớn hơn 1
b Không thể xác định nếu không có thuyết minh báo cáo tài chính
c Không thể xác định nếu không có báo cáo lưu chuyển tiền tệ
d Cả a, b, c đều đúng
The correct answer is: Không cần thiết phải lớn hơn 1
Câu hỏi 9: Chu kỳ vốn lưu động là …
a Thời gian của một vòng quay vốn lưu động
b Thời gian từ lúc trả tiền mua hàng cho đến khi thu tiền bán hàng
c Thời gian phát sinh nhu cầu vốn lưu động trong kinh doanh
d Cả a, b, c đều đúng
The correct answer is: Cả a, b, c đều đúng
Câu hỏi 10: Doanh thu bán hàng tăng (giảm) i% và giá bán tăng (giảm) ii% cho biết lượng bán tăng (giảm)bao nhiêu %?
a i% – ii%
b (1+i%)/(1+ii%)
Trang 8c (1+i%)/(1+ii%) – 1
d i%*ii% – 1
The correct answer is: (1+i%)/(1+ii%) – 1
Câu hỏi 11: Chu kỳ vốn lưu động (chu kỳ tiền) tăng trong trường hợp nào?
a Giảm thời gian thu tiền bán hàng
b Giảm thời gian luân chuyển tồn kho
c Giảm thời gian trả tiền mua hàng
d Cả a, b, c đều đúng
The correct answer is: Giảm thời gian trả tiền mua hàng
Câu hỏi 12: Yếu tố nào tác động đến giá thành sản xuất sản phẩm?
a Tiền lương của ban giám đốc công ty
b Chi phí quảng cáo, tiếp thị sản phẩm
c Chi phí khấu hao phân xưởng sản xuất
d Cả a, b, c đều đúng
The correct answer is: Chi phí khấu hao phân xưởng sản xuất
Câu hỏi 13: Cơ cấu nguồn vốn là nhân tố ảnh hưởng đến chỉ tiêu nào sau đây?
a Thu nhập trên một cổ phiếu (EPS)
b Tỷ suất lợi nhuận hoạt động kinh doanh chính trên doanh thu
c Vòng quay tổng tài sản
d Cả a, b, c đều sai
The correct answer is: Thu nhập trên một cổ phiếu (EPS)
Câu hỏi 14: Chính phủ quan tâm nhất đến chỉ tiêu lợi nhuận nào của công ty?
a Lợi nhuận sau thuế
b Lợi nhuận trước thuế
c Lợi nhuận chịu thuế
d Lợi nhuận hoạt động ròng
The correct answer is: Lợi nhuận chịu thuế
Câu hỏi 15: Doanh nghiệp phát sinh nhu cầu sử dụng vốn khi nào?
a Đi vay ngân hàng
Trang 9b Trích lập dự phòng đối với tài sản
c Chia lãi cho chủ sở hữu
d Cả a, b, c đều đúng
The correct answer is: Chia lãi cho chủ sở hữu
Câu hỏi 16: : Trích lập dự phòng phải trả có ảnh hưởng nào sau đây?
a Không có dự phòng phải trả
b Tăng chi phí và giảm lợi nhuận
c Tăng nợ và giảm vốn chủ sở hữu
d Cả b và c đều đúng
The correct answer is: Cả b và c đều đúng
Câu hỏi 17: : Trích lập dự phòng tổn thất tài sản nhằm mục đích gì?
a Giảm rủi ro tổn thất
b Để bù đắp tổn thất
c Phản ánh giá trị tài sản phù hợp
d Cả a, b, c đều đúng
The correct answer is: Phản ánh giá trị tài sản phù hợp
Câu hỏi 18: Hệ số khả năng thanh toán nhanh lớn hơn 1 thì hệ số khả năng thanh toán hiện thời là bao nhiêu?
a Nhỏ hơn 1
b Lớn hơn 1
c Tiến đến vô cực
d Thiếu thông tin để kết luận
The correct answer is: Lớn hơn 1
Câu hỏi 19: Nợ thuê tài chính phát sinh tăng trong kỳ được phản ánh vào dòng tiền nào trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ?
a Dòng tiền hoạt động kinh doanh
b Dòng tiền hoạt động đầu tư
c Dòng tiền hoạt động tài chính (tài trợ)
d Không phản ánh vào dòng tiền
Trang 10The correct answer is: Không phản ánh vào dòng tiền
Câu hỏi 20: Tổng ngân lưu ròng trong kỳ trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ liên quan trực tiếp với biến động nào sau đây trên bảng cân đối kế toán?
a Tăng (giảm) các khoản phải thu
b Tăng (giảm) tồn kho
c Tăng (giảm) tiền và tương đương tiền
d Tăng (giảm) vốn chủ sở hữu
The correct answer is: Tăng (giảm) tiền và tương đương tiền
Đề 3:
Câu hỏi 1: Công ty chi tiền để trả trước chi phí thuê văn phòng sẽ biến động cơ cấu tài sản và cơ cấu nguồn vốn trên bảng cân đối kế toán như thế nào?
a Không có biến động cơ cấu tài sản và cơ cấu nguồn vốn
b Giảm tài sản và giảm nợ phải trả
c Giảm nợ phải trả và tăng vốn chủ sở hữu
d Giảm tài sản này và tăng tài sản kia
The correct answer is: Giảm tài sản này và tăng tài sản kia
Câu hỏi 2: lãi vay phát sinh làm giảm EBT vì lý do nào sau đây?
a Lãi vay tạo ra lá chắn thuế
b Lãi vay làm tăng chi phí tài chính
c Lãi vay là chi phí được trừ khi tính thuế
d Cả a, b, c đều đúng
The correct answer is: Lãi vay làm tăng chi phí tài chính
Câu hỏi 3: Tiền cuối kỳ bằng tiền đầu kỳ cộng lưu chuyển tiền tệ ròng trong kỳ và
a Cộng lợi nhuận sau thuế
b Cộng điều chỉnh tăng (giảm) tiền do đánh giá lại số dư ngoại tệ cuối kỳ
c Trừ lợi nhuận chia cho chủ sở hữu
d Trừ khoản trích lập quỹ khen thưởng phúc lợi
The correct answer is: Cộng điều chỉnh tăng (giảm) tiền do đánh giá lại số dư ngoại tệ cuối kỳ
Câu hỏi 4: Thời gian thu tiền bán hàng không ảnh hưởng đến chỉ tiêu nào sau đây?
Trang 11a Ngân lưu ròng hoạt động kinh doanh
b Chu kỳ vốn lưu động
c Chu kỳ kinh doanh
d Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu
The correct answer is: Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu
Câu hỏi 5: Biến động giảm của chỉ tiêu nào sau đây dẫn đến chủ nợ đánh giá là thông tin tích cực?
a Hệ số khả năng thanh toán lãi vay
b Tỷ số nợ
c Vòng quay tồn kho
d Suất sinh lời trên tài sản
The correct answer is: Tỷ số nợ
Câu hỏi 6: Chi tiền để trả lại vốn góp cho chủ sở hữu sẽ ảnh hưởng đến dòng tiền như thế nào?
a Giảm dòng tiền kinh doanh và tăng dòng tiền tài trợ (tài chính)
b Giảm dòng tiền kinh doanh
c Giảm dòng tiền tài trợ (tài chính)
d Tăng dòng tiền đầu tư
The correct answer is: Giảm dòng tiền tài trợ (tài chính)
Câu hỏi 7: Doanh nghiệp tách (split) cổ phiếu sẽ tác động đến EPS và ROE như thế nào?
a EPS tăng, ROE giảm
b EPS giảm, ROE tăng
c EPS giảm, ROE không đổi
d EPS tăng, ROE không đổi
The correct answer is: EPS giảm, ROE không đổi
Câu hỏi 8: Chiết khấu thương mại dành cho khách hàng được ghi nhận như thế nào trên báo cáo kết quảkinh doanh?
a Tăng chi phí bán hàng
b Tăng chi phí tài chính
c Tăng các khoản giảm trừ doanh thu bán hàng
d Có thể a hoặc b tùy đối tượng khách hàng
Trang 12The correct answer is: Tăng các khoản giảm trừ doanh thu bán hàng
Câu hỏi 9: Nguồn vốn đáp ứng nhu cầu sử dụng vốn của doanh nghiệp có thể là …
a Tiền hiện có
b Vốn chủ sở hữu hiện có
c Quỹ đầu tư phát triển hiện có
d Cả a, b, c đều đúng
The correct answer is: Tiền hiện có
Câu hỏi 10: Với bảng cân đối kế toán, tổ chức kiểm toán có thể đưa ra ý kiến hoài nghi về khả năng tiếp tục hoạt động của doanh nghiệp theo nguyên tắc hoạt động liên tục trong trường hợp nào sau đây?
a Tài sản ngắn hạn > Nguồn vốn dài hạn
b Tài sản ngắn hạn > Nợ ngắn hạn
c Tài sản ngắn hạn < Nguồn vốn dài hạn
d Tài sản ngắn hạn < Nợ ngắn hạn
The correct answer is: Tài sản ngắn hạn < Nợ ngắn hạn
Câu hỏi 11: Doanh nghiệp không có tài trợ cho vốn lưu động bằng nợ vay ngắn hạn trong trường hợp nào?
a Vốn lưu động ròng lớn hơn 0
b Vốn lưu động ròng nhỏ hơn 0
c Vốn lưu động ròng lớn hơn 0 và bằng vốn lưu động
d Vốn lưu động ròng lớn hơn 0 và bằng các khoản phải trả ngắn hạn
The correct answer is: Vốn lưu động ròng lớn hơn 0 và bằng vốn lưu động
Câu hỏi 12: Khoản chênh lệch do đánh giá lại tài sản khi đem tài sản góp vốn vào đơn vị khác ảnh hưởng đến bộ phận lợi nhuận nào?
a Lợi nhuận hoạt động kinh doanh chính
b Lợi nhuận hoạt động tài chính
c Lợi nhuận khác
d Không ảnh hưởng đến lợi nhuận
The correct answer is: Lợi nhuận khác
Trang 13Câu hỏi 13: Tỷ lệ chi phí thuế trên lợi nhuận trước thuế bằng thuế suất thuế TNDN với điều kiện gì: (I) Không phát sinh thuế TNDN hoãn lại; (II) Không phát sinh chi phí không được trừ khi tính thuế; (III) Không phát sinh thu nhập miễn thuế
a (I)
b (I) và (II)
c (II) và (III)
d (III) và (I)
The correct answer is: (II) và (III)
Câu hỏi 14: Nếu công ty là bên mua trái phiếu Chính phủ theo hợp đồng mua bán lại (Repo) thì lãi coupon nhận được từ trái phiếu sẽ làm thay đổi chỉ tiêu nào trên báo cáo tài chính?
a Tăng doanh thu hoạt động tài chính
b Tăng thu nhập khác
c Tăng nợ phải trả
d Tăng vốn khác của chủ sở hữu
The correct answer is: Tăng nợ phải trả
Câu hỏi 15: : Vòng quay tổng tài sản là nhân tố ảnh hưởng đến chỉ tiêu nào?
a ROI, ROA
b ROA, ROE
c ROI, ROE
d ROI, ROA, ROE
The correct answer is: ROI, ROA, ROE
Câu hỏi 16: :
Công ty có doanh thu thuần tăng (giảm) i% và hiệu quả tiết kiệm chi phí trực tiếp không đổi thì lợi nhuậngộp sẽ biến động như thế nào?
a Tăng (giảm) i%
b Tăng (giảm) bằng mức tăng (giảm) doanh thu thuần
c Tăng (giảm) bằng mức tăng (giảm) doanh thu thuần nhân với i%
d Cả a, b, c đều sai
The correct answer is: Tăng (giảm) i%
Câu hỏi 17: :
Trang 14Chi phí phát hành trái phiếu được phân bổ dần vào chi phí nào theo kỳ hạn của trái phiếu?
a Chi phí tài chính
b Chi phí quản lý doanh nghiệp
c Chi phí bán hàng
d Không phân bổ theo kỳ hạn trái phiếu, tính 1 lần vào chi phí tài chính
The correct answer is: Chi phí tài chính
Lợi nhuận do thanh lý TSCĐ không ảnh hưởng đến chỉ tiêu nào?
a Lợi nhuận trước thuế từ hoạt động kinh doanh
b Lợi nhuận trước thuế và lãi vay
c Lợi nhuận trước thuế
Trang 15Câu hỏi 1: Công thức nào thể hiện mối quan hệ nhân quả giữa các nhân tố với chỉ tiêu vốn lưu động ròng?
a Vốn lưu động ròng = Nguồn vốn dài hạn – Tài sản dài hạn
Công ty thường quyết định khấu hao nhanh đối với tài sản cố định nhằm mục đích gì?
a Tăng lợi nhuận hoạt động
b Giảm tổng chi phí thuế TNDN
c Không bị lỗ khi thanh lý tài sản cố định
d Giảm hiện giá thuế TNDN phải nộp
The correct answer is: Giảm hiện giá thuế TNDN phải nộp
Câu hỏi 3:
ROE khác với ROA có thể do yếu tố nào sau đây?
a Chi phí lãi vay
b Thuế suất thuế thu nhập DN
c Thuế suất thuế giá trị gia tăng
d Cả a, b, c đều sai
The correct answer is: Chi phí lãi vay
Câu hỏi 4:
Chỉ tiêu nào thường được sử dụng để đo lường hiệu suất sử dụng tài sản của công ty?
a Tỷ suất lợi nhuận ròng trên doanh thu
b Chu kỳ vốn lưu động trong kinh doanh
c Ngân lưu ròng hoạt động đầu tư
d Vòng quay tổng tài sản
The correct answer is: Vòng quay tổng tài sản
Câu hỏi 5:
Trang 16Đâu là hệ số tài chính dành riêng cho công ty cổ phần?
b Chi phí lãi vay
c Chi phí khấu hao
d Cả a, b, c đều đúng
The correct answer is: Chi phí khấu hao
Câu hỏi 7:
Chi tiền mua cổ phiếu quỹ sẽ tác động đến dòng tiền như thế nào?
a Tăng ngân lưu ròng hoạt động đầu tư
b Giảm ngân lưu ròng hoạt động tài trợ (tài chính)
c Giảm ngân lưu ròng hoạt động kinh doanh và tăng ngân lưu ròng hoạt động tài trợ
d Tăng ngân lưu ròng hoạt động kinh doanh và tăng ngân lưu ròng hoạt động tài trợ
The correct answer is: Giảm ngân lưu ròng hoạt động tài trợ (tài chính)
Câu hỏi 8:
Nếu chi phí trả trước đầu kỳ $30, phát sinh trong kỳ $100 và cuối kỳ $40 thì lợi nhuận trước thuế trong
kỳ giảm bao nhiêu liên quan chi phí trả trước?
Trang 17Thời gian thu tiền bán hàng phụ thuộc vào yếu tố nào?
a Quy mô bán chịu
b Thời gian bán chịu
c Lợi thế sản phẩm
d Cả a, b, c đều đúng
The correct answer is: Cả a, b, c đều đúng
Câu hỏi 10:
Công ty sẽ giảm vốn lưu động trong trường hợp nào sau đây?
a Tăng thời gian tồn kho
b Tăng thời gian thu tiền bán hàng
c Tăng thời gian trả tiền mua hàng
b Tỷ suất lợi nhuận hoạt động ròng trên doanh thu
c Hệ số khả năng thanh toán lãi vay
b Tăng các khoản giảm trừ doanh thu
c Tăng doanh thu hoạt động tài chính
d Tăng thu nhập khác
The correct answer is: Tăng thu nhập khác
Câu hỏi 13:
Trang 18Nếu chi phí trả trước đầu kỳ $30, phát sinh trong kỳ $100 và cuối kỳ $40 thì ngân lưu ròng hoạt động kinh doanh trong kỳ giảm bao nhiêu liên quan chi phí trả trước?
c Vốn lưu động được tài trợ bởi hơn 100% là các khoản nợ vay ngắn hạn
d Vốn lưu động được tài trợ bởi 100% là các khoản nợ vay ngắn hạn
The correct answer is: Vốn lưu động được tài trợ bởi 100% là các khoản nợ vay ngắn hạn
d Thiếu thông tin để kết luận
The correct answer is: Lớn hơn 1
Câu hỏi 16: :
Tiền thặng dư từ hoạt động kinh doanh (NOCF lớn hơn 0) là nguồn tiền đáp ứng nhu cầu sử dụng tiền nào sau đây?
a Chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
b Chi trả lãi tiền vay
c Chi trả nợ gốc vay
d Cả a, b, c đều đúng
The correct answer is: Chi trả nợ gốc vay
Trang 19d Tăng nếu trích lập dự phòng đối với phải thu, tồn kho
The correct answer is: Không tác động
Câu hỏi 18:
Tại ngày 31/12, nếu cổ phiếu đầu tư mà công ty hiện đang nắm giữ có giá thị trường cao hơn giá gốc thì công ty sẽ điều chỉnh tăng chỉ tiêu nào sau đây?
a Doanh thu chưa thực hiện
b Đầu tư tài chính
c Vốn chủ sở hữu
d Không thực hiện điều chỉnh nào
The correct answer is: Không thực hiện điều chỉnh nào
Câu hỏi 19:
Các khoản trích lập dự phòng đối với tài sản có tác động nào sau đây?
a Tăng ngân lưu ròng hoạt động kinh doanh bằng với khoản lập dự phòng
b Làm giảm lợi nhuận sau thuế bằng với khoản trích lập dự phòng
c Làm giảm giá trị tài sản bằng với khoản trích lập dự phòng
d Làm tăng nguồn vốn bằng với khoản trích lập dự phòng
The correct answer is: Làm giảm giá trị tài sản bằng với khoản trích lập dự phòng
Câu hỏi 20:
Trang 20a Phương pháp thay thế liên hoàn
b Phương pháp số chênh lệch
c Phương pháp chỉ số
d Phương pháp liên hệ cân đối
The correct answer is: Phương pháp số chênh lệch
Đề 5:
Căn cứ vào đâu để biết công ty mức lợi nhuận giữ lại thông qua trích lập quỹ đầu tư phát triển trong kỳ?
a Biến động quỹ đầu tư phát triển trên bảng cân đối kế toán
b Bảng đối chiếu biến động vốn chủ sở hữu trong thuyết minh báo cáo tài chính
c Biến động lợi nhuận sau thuế trên báo cáo kết quả kinh doanh
d Biến động dòng tiền chi mua tài sản cố định trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ
The correct answer is: Bảng đối chiếu biến động vốn chủ sở hữu trong thuyết minh báo cáo tài chínhCâu hỏi 2:
Yếu tố nào sau đây sẽ làm cho tỷ lệ chi phí thuế trên lợi nhuận trước thuế khác với thuế suất theo quy định?
a Chi phí tiền lương
b Chi phí khấu hao
c Chi phí nộp phạt do gây ô nhiễm môi trường
d Chi phí lãi vay
The correct answer is: Chi phí nộp phạt do gây ô nhiễm môi trường
Câu hỏi 3:
Chênh lệch khấu hao lũy kế cuối kỳ với khấu hao lũy kế đầu kỳ khác biệt với chi phí khấu hao trong kỳ có thể là do nguyên nhân nào sau đây?
a Thanh lý tài sản cố định đã qua sử dụng
b Thanh lý tài sản cố định chưa sử dụng
c Cả a và b đều đúng
d Không có khác biệt nào xảy ra như đề bài đề cập
The correct answer is: Thanh lý tài sản cố định đã qua sử dụng
Câu hỏi 4:
Trang 21Chỉ tiêu “lãi (lỗ) từ hoạt động đầu tư” trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp bao gồm yếu tố nào sau đây?
a Lãi (lỗ) mua bán chứng khoán kinh doanh
b Tiền thu do bán các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
c Lãi (lỗ) do thanh lý tài sản cố định
d Cả a, b, c đều đúng
The correct answer is: Lãi (lỗ) do thanh lý tài sản cố định
Câu hỏi 5:
Công ty tiết kiệm chi phí quảng cáo tiếp thị sẽ có ảnh hưởng nào sau đây?
a Giảm giá thành sản xuất sản phẩm
b Tăng lợi nhuận gộp
c Tăng ngân lưu ròng hoạt động kinh doanh
d Giảm chi phí hoạt động kinh doanh
The correct answer is: Giảm chi phí hoạt động kinh doanh
Câu hỏi 6:
Hệ số tài chính nào sau đây có tiêu chuẩn lớn hơn 1?
a Hệ số khả năng thanh toán lãi vay
b Hệ số khả năng thanh toán hiện thời
c Hệ số khả năng trả nợ vay dài hạn đến hạn bằng tiền từ hoạt động kinh doanh
d Cả a, b, c đều đúng
The correct answer is: Cả a, b, c đều đúng
Câu hỏi 7:
Phát biểu nào đúng về đòn bẩy hoạt động và đòn bẩy tài chính?
a Cả hai đòn bẩy đều tác động đến ROE
b Chỉ có đòn bẩy tài chính tác động đến ROE
c Chỉ có đòn bẩy hoạt động tác động đến ROE
d Cả hai đòn bẩy đều không tác động đến ROE
The correct answer is: Cả hai đòn bẩy đều tác động đến ROE
Câu hỏi 8:
Trang 22Hệ số khả năng thanh toán hiện thời là bao nhiêu sẽ cho biết cơ cấu tài chính bị mất cân đối?
b Tăng chi phí phải trả
c Tăng doanh thu chưa thực hiện
d Cả a, b, c đều sai
The correct answer is: Tăng nợ phải trả
Câu hỏi 10:
Hiệu quả tiết kiệm chi phí trực tiếp tăng hay giảm có thể được nhận diện bằng chỉ tiêu nào?
a Tỷ suất lợi nhuận gộp trên doanh thu thuần
b Tỷ suất lợi nhuận hoạt động kinh doanh chính trên doanh thu thuần
c Tỷ suất lợi nhuận trước thuế trên doanh thu thuần
d Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu thuần
The correct answer is: Tỷ suất lợi nhuận gộp trên doanh thu thuần
Trang 23a Mức biến động vốn lưu động do thời gian trả tiền mua hàng
b Mức biến động vốn lưu động do thời gian thu tiền bán hàng
c Mức biến động vốn lưu động do chu kỳ vốn lưu động
d Mức biến động vốn lưu động do quy mô hoạt động kinh doanh
The correct answer is: Mức biến động vốn lưu động do thời gian thu tiền bán hàng
Câu hỏi 13:
Lãi (lỗ) phát sinh do đánh giá lại các khoản mục có gốc ngoại tệ ảnh hưởng trực tiếp đến dòng tiền nào: (I) Dòng tiền hoạt động kinh doanh; (II) Dòng tiền hoạt động đầu tư; (III) Dòng tiền hoạt động tài chính (tài trợ)
a (I) hoặc (II)
b (I) hoặc (II) hoặc (III)
c (III)
d Không ảnh hưởng trực tiếp đến dòng tiền
The correct answer is: Không ảnh hưởng trực tiếp đến dòng tiền
Câu hỏi 14:
Tốc độ luân chuyển giá trị tồn kho chậm, thông thường là do nguyên nhân nào?
a Mở rộng quy mô sản xuất kinh doanh
b Hàng hóa, thành phẩm bị ứ đọng
c Thay đổi quy trình sản xuất và cải tiến phương pháp quản lý tồn kho
d Giảm quy mô sản xuất kinh doanh
The correct answer is: Hàng hóa, thành phẩm bị ứ đọng
Câu hỏi 15: :
Chia quỹ khen thưởng phúc lợi bằng tiền sẽ không ảnh hưởng đến chỉ tiêu nào sau đây:
Trang 24a Lợi nhuận sau thuế
Chỉ tiêu thời gian trả tiền mua hàng tăng có ý nghĩa gì?
a Giúp công ty tiết kiệm vốn lưu động
b Giúp công ty tăng ngân lưu ròng hoạt động kinh doanh trong kỳ
c Giúp công ty giảm bớt tài trợ bằng cách vay nợ ngắn hạn
a Công ty là bên bán trái phiếu Chính phủ trong hợp đồng mua bán lại
b Công ty là bên mua trái phiếu Chính phủ trong hợp đồng mua bán lại
c Công ty được Chính phủ hỗ trợ phát hành cổ phiếu để mua lại trái phiếu
d Công ty được Chính phủ hỗ trợ phát hành trái phiếu để mua lại cổ phiếu
The correct answer is: Công ty là bên mua trái phiếu Chính phủ trong hợp đồng mua bán lại
Trang 25Đối với tiền lãi phải thu từ những khoản cho vay đã quá hạn cần phải lập dự phòng, chỉ tiêu nào trên báocáo kết quả kinh doanh sẽ biến động?
a Tăng doanh thu bán hàng
b Tăng doanh thu hoạt động tài chính
c Tăng thu nhập khác
d Không ghi nhận doanh thu
The correct answer is: Không ghi nhận doanh thu
Câu hỏi 20:
Nếu phát sinh nhu cầu đầu tư tài sản dài hạn thì công ty cần phải tài trợ cho nhu cầu này bằng nguồn nào?
a Tăng vay nợ dài hạn
b Tăng vốn đầu tư của chủ sở hữu
c Tăng lợi nhuận giữ lại
d Chưa đủ thông tin để ra quyết định
The correct answer is: Chưa đủ thông tin để ra quyết định
Đề 6:
Trích bảng cân đối kế toán có thông tin liên quan thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) hoãn lại như sau (ĐVT: triệu đồng): Thuế TNDN hoãn lại phải trả đầu năm là 840, cuối năm là 400; Không có tài sản thuế TNDN hoãn lại Xác định mức ảnh hưởng của chi phí thuế TNDN hoãn lại đến tổng chi phí thuế TNDN
a Không ảnh hưởng
b Tăng 440
c Giảm 440
d Không đủ thông tin để xác định
The correct answer is: Giảm 440
Trang 26The correct answer is: ROA
c Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
d Không có chỉ tiêu nào
The correct answer is: Không có chỉ tiêu nào
Câu hỏi 5:
Công ty ưa thích lựa chọn nợ vay hơn vốn góp trực tiếp của chủ sở hữu, vì lý do nào sau đây?
a Nợ vay có chi phí thấp hơn
b Nợ vay có thể linh hoạt hơn
c Lãi vay tạo ra khoản tiết kiệm thuế
d Cả a, b, c đều đúng
The correct answer is: Cả a, b, c đều đúng
Câu hỏi 6:
Chu kỳ kinh doanh không chịu ảnh hưởng bởi yếu tố nào?
a Tăng thời gian tồn kho
b Tăng thời gian thu tiền bán hàng
c Tăng thời gian trả tiền mua hàng
d Cả a, b, c đều sai
Trang 27The correct answer is: Tăng thời gian trả tiền mua hàng
Câu hỏi 7:
Doanh nghiệp có thể gia tăng vốn đầu tư của chủ sở hữu bằng cách nào?
a Mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
Công ty có thể tăng vốn góp chủ sở hữu bằng cách nào?
a Mua cổ phiếu quỹ
Nợ thuê tài chính phát sinh trong kỳ ghi nhận vào dòng tiền nào?
a Dòng tiền hoạt động kinh doanh
b Dòng tiền hoạt động đầu tư
c Dòng tiền hoạt động tài trợ (tài chính)
d Nợ thuê tài chính phát sinh không làm phát sinh dòng tiền
The correct answer is: Nợ thuê tài chính phát sinh không làm phát sinh dòng tiềnCâu hỏi 10:
Trường hợp nào sau đây sẽ có ảnh hưởng đến lợi nhuận trước thuế trong kỳ?
a Chênh lệch giá khi bán cổ phiếu quỹ
b Chênh lệch giá khi bán cổ phiếu đầu tư
c Chênh lệch giá khi phát hành cổ phiếu
d Cả a, b, c đều đúng
The correct answer is: Chênh lệch giá khi bán cổ phiếu đầu tư
Trang 28Câu hỏi 11:
Công ty có phải thu cổ tức phát sinh trong trường hợp nào sau đây?
a Được chia cổ tức bằng cổ phiếu
b Được chia cổ tức ít hơn so với mức sinh lời kỳ vọng
c Được chia cổ tức bằng tiền nhưng chưa nhận
a Tăng lưu chuyển tiền tệ ròng hoạt động kinh doanh
b Tăng lưu chuyển tiền tệ ròng hoạt động đầu tư
c Tăng lưu chuyển tiền tệ ròng hoạt động tài chính (tài trợ)
d Không ảnh hưởng đến dòng tiền trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ
The correct answer is: Tăng lưu chuyển tiền tệ ròng hoạt động đầu tư
Câu hỏi 13:
Thời gian luân chuyển hàng tồn kho tăng sẽ ảnh hưởng đến các chỉ tiêu nào?
a Tăng tồn kho bình quân
Vốn lưu động ròng nhỏ hơn 0 cho biết …
a Cơ cấu tài chính bị mất cân đối
b 100% vốn lưu động được tài trợ bởi nợ vay ngắn hạn
c 100% tài sản ngắn hạn được tài trợ bởi nợ ngắn hạn
d Cả a, b, c đều đúng
The correct answer is: Cả a, b, c đều đúng
Trang 29Câu hỏi 15: :
Tình trạng thừa vốn của công ty có thể được nhận diện thông qua chỉ tiêu nào sau đây?
a Thặng dư vốn cổ phần
b Ngân lưu ròng trong kỳ
c Tỷ trọng tài sản ngắn hạn khác và tài sản dài hạn khác trong tổng tài sản
d Tỷ trọng tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn trong tổng tài sản
The correct answer is: Tỷ trọng tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn trong tổng tài sản
Câu hỏi 16: :
Cơ sở để phân loại nợ ngắn hạn và nợ dài hạn khi lập báo cáo tài chính:
a Thời hạn thanh toán các khoản nợ
b Thời hạn thanh toán các khoản nợ tính từ ngày lập báo cáo tài chính
c Thời hạn thanh toán các khoản nợ tính từ ngày phát sinh
a Thanh lý tài sản cố định và thu về tiền mặt
b Sử dụng tiền hiện có để mua hàng tồn kho
c Sử dụng tiền hiện có để trả nợ ngắn hạn
d Thu được tiền từ các khoản phải thu ngắn hạn
The correct answer is: Thu được tiền từ các khoản phải thu ngắn hạn
Câu hỏi 18:
Ý kiến nào sau đây là sai khi nói về vốn góp của chủ sở hữu trên bảng cân đối kế toán?
a Luôn luôn bằng với vốn điều lệ
b Được ghi nhận theo mệnh giá đối với công ty cổ phần
c Có thể được bổ sung từ quỹ đầu tư phát triển
d Có thể được bổ sung từ thặng dư vốn cổ phần
The correct answer is: Luôn luôn bằng với vốn điều lệ
Trang 30a Giảm chi phí thuế hiện hành và giảm chi phí thuế hoãn lại
b Giảm chi phí thuế hiện hành và tăng chi phí thuế hoãn lại
c Tăng chi phí thuế hiện hành và giảm chi phí thuế hoãn lại
d Tăng chi phí thuế hiện hành và tăng chi phí thuế hoãn lại
The correct answer is: Giảm chi phí thuế hiện hành và tăng chi phí thuế hoãn lại
Đề 7:
Yếu tố nào sau đây tác động ngược chiều đến vốn lưu động?
a Các khoản phải thu ngắn hạn
Ngân lưu ròng hoạt động kinh doanh không bao gồm khoản chi nào trong các khoản sau đây?
a Chi trả lãi cho các trái chủ
b Chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
c Chi khen thưởng cho người lao động
d Chi trả cổ tức, lợi nhuận cho các chủ sở hữu
The correct answer is: Chi trả cổ tức, lợi nhuận cho các chủ sở hữu
Trang 31Câu hỏi 3:
Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp giảm trong trường hợp trích lập quỹ nào sau đây?
a Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
b Quỹ đầu tư phát triển
c Quỹ khen thưởng, phúc lợi
d Cả a, b, c đều đúng
The correct answer is: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
Câu hỏi 4:
Đâu là điểm giống nhau giữa dự phòng phải trả và dự phòng phải thu khó đòi?
a Ghi âm trên bảng cân đối kế toán
b Thực hiện trích lập sẽ làm tăng chi phí
c Thực hiện trích lập nhằm mục đích rủi ro cho doanh nghiệp
Thế nào là khoản đầu tư vào công ty con?
a Là khoản đầu tư mà công ty nắm quyền kiểm soát đối với đơn vị nhận đầu tư
b Là khoản đầu tư mà công ty có ảnh hưởng đáng kể đối với đơn vị nhận đầu tư
c Là khoản đầu tư mà công ty không có ảnh hưởng đáng kể đối với đơn vị nhận đầu tư
d Cả a, b, c đều sai
The correct answer is: Là khoản đầu tư mà công ty nắm quyền kiểm soát đối với đơn vị nhận đầu tư
Trang 32Đòn bẩy hoạt động tác động đến lợi nhuận nào sau đây?
a Lợi nhuận trước thuế và lãi vay
b Lợi nhuận trước thuế
c Lợi nhuận sau thuế
b Công ty kinh doanh thua lỗ
c Phát hành cổ phiếu ưu đãi để trả nợ vay
d Có điều khoản mua lại bắt buộc sau một thời gian nhất định
The correct answer is: Có điều khoản mua lại bắt buộc sau một thời gian nhất định
Câu hỏi 10:
Khi phát sinh thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả, sẽ ảnh hưởng đến chỉ tiêu nào sau đây?
a Giảm tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
b Tăng tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
Trang 33c Tăng nợ phải trả ngắn hạn
d Tăng nợ phải trả dài hạn
The correct answer is: Tăng nợ phải trả dài hạn
Câu hỏi 11:
Yếu tố nào cấu thành nợ phải trả?
a Dự phòng phải thu khó đòi
b Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
c Dự phòng phải trả
d Cả a, b, c đều sai
The correct answer is: Dự phòng phải trả
Câu hỏi 12:
Nếu ROE thấp hơn chi phí sử dụng vốn chủ sở hữu thì có thể dẫn đến tác động nào sau đây?
a Giảm giá cổ phiếu công ty
b Nhà đầu tư cổ phiếu bị thiệt hại
c Giảm giá trị thị trường của vốn chủ sở hữu
d Cả a, b, c đều đúng
The correct answer is: Cả a, b, c đều đúng
Câu hỏi 13:
Thời gian thu tiền bán hàng tăng sẽ ảnh hưởng đến các chỉ tiêu nào?
a Tăng các khoản phải thu bình quân
b Giảm hiệu quả sinh lời của vốn
c Giảm ngân lưu ròng hoạt động kinh doanh
Trang 34d Cả a, b, c đều đúng
The correct answer is: Các khoản phải trả ngắn hạn
Câu hỏi 15: :
Phát biểu nào sau đây là hợp lý?
a Mọi trường hợp gia tăng sử dụng nợ đều làm tăng ROE
b Tách (hoặc gộp) cổ phiếu sẽ làm biến động ROE
c Lá chắn thuế từ lãi vay góp phần làm tăng ROE
Biến động tăng của chỉ tiêu nào sau đây dẫn đến nhà quản trị tài chính đánh giá là thông tin tiêu cực?
a Thời gian thu tiền bán hàng
b Thời gian luân chuyển tồn kho
c Tỷ lệ giá vốn hàng bán trên doanh thu
Trang 35Các khoản trích lập dự phòng của công ty sẽ ảnh hưởng đến kết quả tài chính của công ty như thế nào?
a Trực tiếp làm tăng ngân lưu ròng hoạt động kinh doanh
b Trực tiếp giảm ngân lưu ròng hoạt động kinh doanh
c Tăng chi phí và giảm lợi nhuận
d Cả a, b, c đều đúng
The correct answer is: Tăng chi phí và giảm lợi nhuận
Đề 8:
Khi công ty trích khấu hao tài sản cố định sẽ tác động đến các chỉ tiêu nào sau đây:
a Giảm giá trị còn lại của tài sản cố định
Công ty chi tiền trả lãi vay được vốn hóa trong kỳ sẽ ảnh hưởng đến dòng tiền nào?
a Dòng tiền hoạt động kinh doanh
b Dòng tiền hoạt động đầu tư
c Dòng tiền hoạt động tài trợ (tài chính)
Trang 36d Không ảnh hưởng đến dòng tiền
The correct answer is: Dòng tiền hoạt động đầu tư
Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến lợi nhuận của doanh nghiệp?
a Chênh lệch giá bán với giá mua khi bán cổ phiếu quỹ
b Cổ tức chia cho các cổ đông
c Cổ tức được chia bằng tiền
Trang 37c Chi trả lãi vay
a Bảng cân đối kế toán
b Báo cáo kết quả kinh doanh
c Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
d Thuyết minh báo cáo tài chính
The correct answer is: Thuyết minh báo cáo tài chính
Câu hỏi 8:
Công ty thường xuyên có tiền mặt dư thừa sẽ xuất hiện tác động nào sau đây?
a Tăng vòng quay tổng tài sản
b Giảm suất sinh lời trên tài sản
c Tăng hệ số đòn bẩy tài chính
d Không có mối quan hệ gì
The correct answer is: Lớn hơn
Trang 38b Dự kiến chấm dứt hoạt động trong vòng không quá 12 tháng
c Chuyển đổi hình thức sở hữu doanh nghiệp
d Cả a, b, c đều đúng
The correct answer is: Dự kiến chấm dứt hoạt động trong vòng không quá 12 tháng
Câu hỏi 11:
Khả năng thanh toán của công ty tốt hơn trong trường hợp nào?
a Rút ngắn chu kỳ kinh doanh
b Ngân lưu ròng hoạt động tài chính càng cao
c Rút ngắn chu kỳ vốn lưu động trong kinh doanh
d Cả a, b, c đều đúng
The correct answer is: Rút ngắn chu kỳ kinh doanh
Câu hỏi 12:
Lợi nhuận chưa phân phối cuối kỳ bị âm nhiều hơn đầu kỳ cho biết điều nào sau đây?
a Doanh nghiệp đã trả lại vốn góp cho chủ sở hữu trong kỳ
b Doanh nghiệp kinh doanh thua lỗ trong kỳ
c Doanh nghiệp chi mua cổ phiếu quỹ với giá cao hơn mệnh giá
d Doanh nghiệp chia lãi cho chủ sở hữu nhiều trong kỳ
The correct answer is: Doanh nghiệp kinh doanh thua lỗ trong kỳ
Câu hỏi 13:
Cổ đông thường quan tâm nhất đến chỉ tiêu nào sau đây?
a Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu
b Hệ số khả năng thanh toán lãi vay
c Tỷ lệ chi phí thuế trên lợi nhuận trước thuế
d Suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu
The correct answer is: Suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu
Câu hỏi 14:
Không có số dư ngoại tệ cuối kỳ, tiền cuối kỳ bằng tiền đầu kỳ cộng với ngân lưu ròng nào sau đây? (I) Ngân lưu ròng hoạt động kinh doanh; (II) Ngân lưu ròng hoạt động đầu tư; (III) Ngân lưu ròng hoạt động tài trợ (tài chính)
Trang 39a (I)
b (II)
c (III)
d (I) + (II) + (III)
The correct answer is: (I) + (II) + (III)
Câu hỏi 15: :
Cơ sở để phân loại tài sản của doanh nghiệp thành tài sản ngắn hạn và dài hạn khi lập báo cáo tài chính
là gì?
a Thời gian sử dụng tài sản
b Thời gian luân chuyển tài sản từ hình thái này sang hình thái khác
c Thời gian luân chuyển giá trị tài sản
d Thời gian luân chuyển giá trị của tài sản tính từ ngày lập báo cáo tài chính
The correct answer is: Thời gian luân chuyển giá trị của tài sản tính từ ngày lập báo cáo tài chính
Câu hỏi 16: :
Công ty phát hành cổ phiếu ưu đãi và tính vào nợ dài hạn trên bảng cân đối kế toán trong trường hợp nào?
a Không trả cổ tức cho cổ phiếu ưu đãi
b Tiền thu được sử dụng để trả nợ vay dài hạn trước hạn
c Có cam kết mua lại bắt buộc sau một thời gian nhất định
d Không tồn tại trường hợp phát hành cổ phiếu ưu đãi và tính vào nợ dài hạn
The correct answer is: Có cam kết mua lại bắt buộc sau một thời gian nhất định
Câu hỏi 17: :
Lưu chuyển tiền tệ ròng hoạt động lớn hơn 0 cho biết ý nghĩa gì?
a Lượng tiền thặng dư từ hoạt động kinh doanh đang nằm trong hàng tồn kho
b Lượng tiền thặng dư từ hoạt động kinh doanh đang nằm trong các khoản phải thu
c Lượng tiền thặng dư từ hoạt động kinh doanh, cho biết công ty có khả năng tạo tiền
d Một trong ba ý nghĩa trên tùy loại hình công ty
The correct answer is: Lượng tiền thặng dư từ hoạt động kinh doanh, cho biết công ty có khả năng tạo tiền
Câu hỏi 18:
Trang 40Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong kỳ bằng với chỉ tiêu nào sau đây: (I) Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành; (II) Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
Thuế TNDN hoãn lại phải trả phát sinh khi nào?
a Phải loại ra khỏi báo cáo thuế các chi phí không được trừ
b Được nhà nước cho dãn thuế TNDN phải nộp
c Phân bổ một khoản chi phí tính thuế nhiều hơn phân bổ để tính kết quả kinh doanh
d Phân bổ một khoản thu nhập tính thuế nhiều hơn phân bổ để tính kết quả kinh doanh
The correct answer is: Phân bổ một khoản chi phí tính thuế nhiều hơn phân bổ để tính kết quả kinh doanh
Lợi nhuận trước thuế từ hoạt động kinh doanh không bao gồm yếu tố nào sau đây?
a Lãi (lỗ) từ bán cổ phiếu đầu tư
b Lãi (lỗ) do chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
c Thu nhập cổ tức, lãi được chia
d Lãi (lỗ) do đánh giá lại tài sản khi góp vốn vào đơn vị khác
The correct answer is: Lãi (lỗ) do đánh giá lại tài sản khi góp vốn vào đơn vị khác