1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Trắc nghiệm thuế Phần 5

8 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm thuế Phần 5
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Thuế và Phân tích Thuế
Thể loại Trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 360,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 7 THUẾ KHÁC, PHÍ LỆ PHÍ 1 1. Kỳ tính thuế SDĐNN là A Năm dương lịch B Quý C Tháng D Lần phát sinh 2 Căn cứ tính thuế sử dụng đất NN là A Thuế suất giá tính thuế B Mức thuế tuyệt đối giá tính thuế C. Diện tích sử dụng đất, định suất thuế giá thóc tính thuế D. Tất cả đều sai 3. Chủ thể nộp thuế chịu thuế SDĐNN là: A.Hộ nông dân và cá nhân B.Tổ chức, cá nhân sử dụng diện tích công ích của xã C. Doanh nghiệp nông, lâm, thủy sản D.Tất cả đều đúng 4. Đối tượng không chịu thuế SDĐNN: A.Đất làm giao thông, công trình thủy lợi dùng chung B.Đất rừng tự nhiên C. Đất đồng cỏ tự nhiên chưa giao ai sử dụng D.Tất cả đều đúng

Trang 1

CHƯƠNG 7: THUẾ KHÁC, PHÍ & LỆ PHÍ

1 Kỳ tính thuế SDĐNN là

A Năm dương lịch C Tháng

B Quý D Lần phát sinh

2 Căn cứ tính thuế sử dụng đất NN là

A Thuế suất & giá tính thuế

B Mức thuế tuyệt đối & giá tính thuế

C Diện tích sử dụng đất, định suất thuế & giá thóc tính thuế

D Tất cả đều sai

3 Chủ thể nộp thuế/ chịu thuế SDĐNN là:

A Hộ nông dân và cá nhân

B Tổ chức, cá nhân sử dụng diện tích công ích của xã

C Doanh nghiệp nông, lâm, thủy sản

D Tất cả đều đúng

4 Đối tượng không chịu thuế SDĐNN:

A Đất làm giao thông, công trình thủy lợi dùng chung

B Đất rừng tự nhiên

C Đất đồng cỏ tự nhiên chưa giao ai sử dụng

D Tất cả đều đúng

5 Đối tượng không chịu thuế SDĐNN:

A Đất trồng trọt

B Đất có mặt nước nuôi tròng thủy sản

C Đất trồng rừng

D Đất rừng tự nhiên

6 Thuế SDĐNN là loại thuế…

A Địa phương

B Trung ương

C Cả địa phương và trung ương

D Tất cả đều đúng

7 Trường hợp miễn thuế SDĐNN:

A Phần đất có quyền sử dụng được nhà nước giao để làm nông nghiệp

B Phần đất nhận giao khoán của hợp tác xã để làm nông nghiệp

Trang 2

C Chuyển quyền thừa kế phần đất có quyền sử dụng được nhà nước giao

để làm nông nghiệp

D Tất cả đều đúng

8 Căn cứ tính thuế sử dụng đất NN là

A Diện tích sử dụng đất, định suất thuế

B Mức thuế tuyệt đối & giá tính thuế

C Diện tích đất, giá đất 1 mét vuông & thuế suất

D Tất cả đều sai

9 Các sắc thuế chịu sự điều chỉnh của Luật quản lý thuế về kê khai, quyết toán

& nộp thuế:

A Thuế thu nhập cá nhân

B Thuế Thu nhập Doanh nghiệp

C Thuế tài nguyên

D Cả A, B & C

10 Thuế sử dụng đất nông nghiệp là:

A Thuế tài sản

B Thuế thu nhập

C Thuế tiêu dùng

D Không có đáp án đúng

11 Hạng đất làm căn cứ tính thuế sử dụng đất nông nghiệp được ổn định trong:

A 3 năm C 5 Nnăm

B 10 Năm D 15 năm

12 Việc khai thuế & kê khai các khoản phải thu thuộc NSNN về đất theo năm được áp dụng với:

A Thuế sử dụng đất nông nghiệp

B Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

C Tiền thuê đất, thuê mặt nước

D Cả A; B & C

Trang 3

13 Phí khác lệ phí:

A Phí trả cho cá nhân

B Lệ phí do cá nhân chi trả

C Phí liên quan đến dịch vụ công do Nhà nước cung cấp

D Lệ phí liên quan đến dịch vụ công do Nhà nước cung cấp

14 Cơ quan quản lý về phí & lệ phí:

A Tổng cục hải quan

B Bộ Tài Chính

C Bộ Công Thương

D Tất cả đều sai

15 Người phải nộp lệ phí trước bạ:

A Cá nhân nhận thừa kế căn hộ

B Cá nhân được tặng ô tô

C Cá nhân được tặng du thuyền

D Cả A; B & C

16 Tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí:

A Cơ quan thuế

B Đơn vị sự nghiệp được thu phí

C Tổ chức, cá nhân được phép thu phí, lệ phí

D Cả A; B &C

17 Căn cứ tính thuế sử dụng đất phi NN là

A Diện tích sử dụng đất, định suất thuế

B Mức thuế tuyệt đối & giá tính thuế

Trang 4

C Diện tích đất, giá đất 1 mét vuông & thuế suất

D Tất cả đều sai

TỔNG HỢP CÁC CHƯƠNG

1 Trình tự tính các loại thuế gián thu đối mặt hàng xăng tại khâu nhập khẩu lần lượt:

A Thuế nhập khẩu; thuế tiêu thụ đặc biệt; thuế bảo vệ môi trường và thuế giá trị gia tăng

B Thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế giá trị gia tăng & thuế bảo vệ môi trường

C Thuế giá trị gia tăng, thuế bảo vệ môi trường, thuế tiêu thụ đặc biệt

và thuế nhập khẩu

D Thuế bảo vệ môi trường; Thuế giá trị gia tăng; thuế tiêu thụ đặc biệt

và thuế nhập khẩu

2 Công ty A nhập khẩu 200 cái máy sấy tóc Khi làm thủ tục hải quan phát hiện lô hàng bị hư tỷ lệ 10% và không bán lại được Công ty A đã hoàn tất thủ tục bồi thường hàng hư hỏng của bên bảo hiểm Do đó tiền thuế nhập khẩu sẽ tính theo số lượng máy sấy tóc là:

A 200 cái C 180 cái

B 220 cái D Tất cả đều sai

3 Thuế suất thuế nhập khẩu xăng từ Hàn Quốc là 10% Trong khi thuế suất nhập khẩu xăng từ các nước khác trong khối ASEAN là 20% Khác biệt này là do:

A Hiệp định thương mại Việt Nam - Hàn Quốc

B Hiệp định thương mại Việt Nam – ASEAN

C Yêu cầu bảo hộ ngành sản xuất xăng trong nước

D Cả A; B & C đều sai

4 Việc ban hành biểu thuế & thuế suất thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu của Việt Nam hiện nay dựa trên nguyên tắc:

A Thuế suất nhập khẩu giảm dần từ thành phẩm đến nguyên liệu thô

B Thuế suất xuất khẩu tăng dần từ thành phẩm đến nguyên liệu thô

C Khuyến khích xuất khẩu mặt hàng có lợi thế so sánh

Trang 5

D Cả A; B & C đều đúng

5 Hàng hóa xuất khẩu từ khu phi thuế quan theo quy định của Việt Nam ra nước ngoài gọi là:

A Đối tượng miễn thuế nhập khẩu

B Đối tượng không chịu thuế nhập khẩu

C Đối tượng chịu thuế nhập khẩu

D Đối tượng được giảm thuế nhập khẩu

6 Hàng hóa, dịch vụ không là hàng hóa, dịch vụ đặc biệt theo quy định hiện hành của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt ở Việt Nam?

A Đồ trang sức

B Điện

C Mỹ phẩm

D Cả A; B & C đều đúng

7 Thuế tiêu thụ đặc biệt ở Việt Nam đánh vào:

A Hàng hóa, dịch vụ đặc biệt cung cấp trong nước

B Hàng hóa, dịch vụ đặc biệt được nhập khẩu

C Cả A & B đều đúng

D Cả A & B đều sai

8 Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt bị đánh thuế tại các khâu:

A Nhập khẩu hàng hóa

B Kinh doanh dịch vụ

C Sản suất hàng hóa

D Tất cả đều đúng

9 Loại thuế tiêu dùng có mức thuế suất cao nhất là:

A Thuế giá trị gia tăng

B Thuế bảo vệ môi trường

C Thuế tiêu thụ đặc biệt

D Thuế xuất khẩu

10 Công ty thương mại A mua bia của Tổng công ty bia Hà Nội và có cam kết xuất khẩu Bia xuất khẩu trong trường hợp này thuộc đối tượng:

A Miễn thuế tiêu thụ đặc biệt

Trang 6

B Miễn thuế xuất khẩu

C Miễn thuế giá trị gia tăng

D Miễn thuế bảo vệ môi trường

11 Khi biết giá thanh toán của người tiêu dùng bia nhập khẩu và mức thuế suất của từng loại thuế tiêu dùng, trình tự tính thuế như sau:

A Thuế nhập khẩu; thuế tiêu thụ đặc biệt; thuế bảo vệ môi trường và thuế giá trị gia tăng

B Thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế giá trị gia tăng & thuế bảo vệ môi trường

C Thuế giá trị gia tăng, thuế bảo vệ môi trường, thuế tiêu thụ đặc biệt và thuế nhập khẩu

D Thuế bảo vệ môi trường; Thuế giá trị gia tăng; thuế tiêu thụ đặc biệt và thuế nhập khẩu

12 Doanh nghiệp ở Việt Nam thực hiện đầy đủ chế độ hóa đơn chứng

từ và doanh thu năm trên 1 tỷ (không kinh doanh vàng bạc, đá quý) Thuế giá trị gia tăng được tính bằng:

A Tỷ lệ phần trăm trên doanh thu

B Tỷ lệ phần trăm trên giá trị gia tăng

C Thuế giá trị gia tăng đầu ra trừ đi thuế giá trị gia tăng đầu vào

D Cả A; B & C đều đúng

13 Các mức thuế suất thuế giá trị gia tăng hiện đang được áp dụng để tính thuế theo phương pháp khấu trừ là:

A 0%; 5% và 10%

B 3%; 13% & 17%

C 0%; 5% và 12%

D 0%; 10% & 12%

14 Mặt hàng sản xuất trong nước không chịu thuế giá trị gia tăng:

A Heo nguyên con

B Xương đuôi heo đã pha chế

C Xúc xích

D Ruốc từ thịt heo

15 Mặt hàng bán không phải kê khai, nộp thuế giá trị gia tăng:

A Ô tô của cá nhân không kinh doanh

B Ô tô thanh lý của Trường Đại Học Ngân Hàng

Trang 7

C Tổng công ty điều chuyển ô tô theo lệnh điều chuyển cho chi nhánh hạch toán phụ thuộc

D Cả A; B & C đều đúng

16 Trong trường hợp doanh nghiệp có trích lập quỹ phát triển khoa học công nghệ, cơ sở tính thuế thu nhập doanh nghiệp là:

A Thu nhập tính thuế trừ đi phần thu nhập trích lập quỹ phát triển khoa học công nghệ theo quy định

B Thu nhập chịu thuế

C Thu nhập tính thuế

D Thu nhập tính thuế trừ đi thu nhập miễn thuế và lỗ ( nếu có)

17 Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành ở Việt Nam là:

A 17%

B 20%

C 22%

D 25%

18 Kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định là:

A Tháng

B Quý

C Năm

D Từng lần phát sinh

19 Thuế thu nhập doanh nghiệp là loại thuế:

A Gián thu

B Thuế trực thu

C Thuế tiêu dùng

D Thuế tài sản

20 Doanh nghiệp A tính vào chi phí được trừ số tiền mua quần áo hàng năm cho lao động của doanh nghiệp là 10 triệu đồng Điều này vi phạm nguyên tắc:

A Khoản chi vượt định mức của công ty

B Khoản chi không đúng đối tượng

C Khoản chi không đúng quy định

D Khoản chi không tương xứng với doanh thu

21 Theo quy định của Luật thuế thu nhập cá nhân hiện hành, lao động nước ngoài làm việc ở Việt Nam liên tục trong 183 ngày, được gọi là:

Chi trang phc

Trang 8

A Công dân Việt Nam

B Cá nhân cư trú

C Cá nhân không cư trú

D Cả A; B và C đều sai

22 Cá nhân không cư trú bị đánh thuế thu nhập cá nhân đối với:

A Thu nhập phát sinh ở Việt Nam

B Cả thu nhập phát sinh ở Việt Nam & ở nước ngoài

C Thu nhập được thanh toán ở Việt Nam

D Cả A & C

23 Các loại thu nhập của cá nhân cư trú không áp dụng ngưỡng khởi điểm đánh thuế:

A Thu nhập từ tiền lương và tiền công

B Thu nhập từ trúng thưởng

C Thu nhập từ thừa kế

D Thu nhập từ đầu tư vốn

24 Loại thu nhập của cá nhân cư trú áp dụng biểu thuế suất lũy tiến:

A Thu nhập từ tiền lương và tiền công

B Thu nhập từ trúng thưởng

C Thu nhập từ thừa kế

D Thu nhập từ đầu tư vốn

25 Thu nhập từ tiền lương tiền công của cá nhân không cư trú ở Việt Nam, áp dụng biểu thuế suất:

A Lũy tiến

B Lũy thoái

C Toàn phần

D Từng phần

Ngày đăng: 25/01/2023, 22:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w