1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 1 ham so tach de 1,2,3

21 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 1 Hàm Số Tách Để 1,2,3
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng Lời giải Chọn D Dựa vào bảng biến thiên hàm số có giá trị cực đại bằng 5.. Tiệm cận đứng của đồ thị

Trang 1

Câu 1. Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

Xét đáp án A: hàm số đồng biến trên khoảng 1; 

Câu 2. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D sau đây Hàm số đó là hàm số nào ?

A y=- x3+3x+ 1 B y=x4- x2+ 1 C y=- x2+ - x 1 D y= -x3 3x+ 1

Lời giải Chọn D

Dựa vào dáng của đồ thị ta thấy đồ thị có dạng y=ax3+bx2+ + và cx d a>0 nên chỉ có đáp

án D đúng

Câu 3. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Lời giải Chọn D

Dựa vào bảng biến thiên hàm số có giá trị cực đại bằng 5

Câu 4. Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn 1;3 và có đồ thị như hình vẽ dưới đây Gọi M và

m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn 1;3 Giá trị của

M m bằng

Trang 2

A. 4. B 1. C 5 D 0

Lời giải Chọn C

Dựa vào đồ thị ta có M max[ 1;3] y 3

Câu 5. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

1

x y x

Dựa vào đồ thị hàm số, ta có bảng biến thiên sau

Câu 7. Gọi A là giao điểm của đồ thị hàm số

2

x y x

k 

59

k 

59

k 

13

k 

Lời giải Chọn D

+ Ta có A là giao điểm của đồ thị hàm số

2

x y x

với trục Ox nên A2;0.

Trang 3

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.

B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.

C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là đường thẳng x  và đường thẳng 1 x  1

D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là đường thẳng y 1 và đường thẳng y 1

Lời giải Chọn D

có đồ thị  C Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Đồ thị  C cắt trục hoành tại hai điểm. B Đồ thị  C cắt trục hoành tại một điểm.

C Đồ thị  C không cắt trục hoành. D Đồ thị  C cắt trục hoành tại ba điểm.

Lời giải Chọn B

Ta có phương trình hoành độ giao điểm của  C và trục hoành là:

x 2 x21 0  x2

Vậy đồ thị  C cắt trục hoành tại một điểm

Câu 10. Đồ thị hàm số bên là của hàm số nào?

A y x 3 3x B y x 33x2 C y x 33x D y x 3 3x2

Lời giải Chọn D

Xét đáp án A có y 3x2 3 3 x21  y' 0  x1

nên loạiXét đáp án B có y 3x26x3x x 2  y' 0  x0;x2

nên loạiXét đáp án C có y 3x2 3 3x21 0,x

nên loạiXét đáp án D có y 3x2 6x3x x  2 y' 0  x0;x2

Có bảng biến thiên

Trang 4

Câu 11. Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên  và có đồ thị của hàm số yf x  như hình

vẽ bên Mệnh đề nào dưới đây sai ?

D 

Theo đồ thị hàm số yf x ta có bảng biến thiên

Dựa theo bảng biến thiên ta thấy phương án C sai

Câu 12. Cho hàm số y x 3 3x Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là 5

A 7; 1  B 1;7 C 3;1

D 1;3

Lời giải Chọn D

Trang 5

Lời giải Chọn C

Câu 14 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x3 3x m 2 m có ba nghiệm phân

biệt

A m  2 B 2m1 C m 1 D  1 m2

Lời giải Chọn B

Câu 15. Cho hàm số yx3 mx24m9x , với 5 m là tham số Số các giá trị nguyên của m để

hàm số đã cho nghịch biến trên  là:

Lời giải Chọn B

A  ;3 B   ; 3 và 0;3

C 2;2 D 3;

Lời giải Chọn D

Trang 6

Bảng xét dấu của y

Từ bảng xét dấu ta thấy hàm số đồng biến trên các khoảng 3;0 và 3; 

Câu 17 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y x 4 2mx2có 3 điểm cực trị tạo

thành một tam giác có diện tích nhỏ hơn 1?

A 0m3 4. B 0m1. C m 1. D m 0.

Lời giải Chọn B

Câu 18. Ông A dự định sử dụng hết 5 m2 kính để làm một bể cá bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật

không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng (các mối ghép có kích thước không đáng kể) Bể cá có

thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) ?

A 1,01 m 3 B 0,96 m 3 C 1,33 m 3 D 1,51 m 3

Lời giải Chọn A

Gọi , , h a b lần lượt là chiều cao, chiều rộng và chiều dài của bể Suy ra b2a.

Diện tích đáy: S1 ab2a2

Diện tích xunh quanh: S2 2a b h  6ah

Trang 7

Theo giả thiết ta có S1S2 5 2a26ah5

2

5 26

a h

Trang 8

Dựa vào tương giao của hai đồ thị f x 

h x  ta thấy trên 3;1 phương trình   có cácnghiệm x3; x1; x 1

2

.Bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng

30;

2

 

 

 .

Trang 9

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng 1;5 

Câu 22. Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên  và có đồ thị là đường cong như hình bên

Mệnh đề nào đúng?

A. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là 1;0, điểm cực tiểu là 3; 2 

B Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là 1;0 , điểm cực đại là 3; 2 

C Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là 0; 1 , điểm cực đại là 2;3

D Đồ thị hàm số có điểm cực đại là 0; 1 

, điểm cực tiểu là 2;3

Lời giải Chọn C

Từ đồ thị suy ra hàm số hàm số có điểm cực tiểu là 0; 1  , điểm cực đại là 2;3

Câu 23. Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có đồ thị như hình bên Hàm số yf x  có mấy

điểm cực trị?

Trang 10

A 3 B 1 C 0 D 2

Lời giải Chọn B

Dựa vào đồ thị hàm số đã cho ta thấy hàm số đã cho có 1 điểm cực trị

Câu 24 Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

A

14

M m 

94

M m 

C M m  3 D

94

M m 

Lời giải Chọn B

và có bảng biến thiên như hình bên Tổng số tiệm cận

đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  

Trang 11

f x 

có nghiện duy nhất là x  0 2Tìm tiệm cận đứng của hàm số, ta xét các giới hạn sau:

f   f  

    Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng?

Lời giải Chọn C

Hàm số f x  liên tục trên  và có f x  ,0  x 0; 

Do đó f x 

đồng biến trên 0; 

.Khi đó f  1  f  2 ; f 3  f   ;

Mặt khác f  1 f 1 nên (III) sai

Trang 12

Hàm số có giá trị lớn nhất trên  khi và chỉ khi 4 m 0

Tập các số nguyên thoả mãn là 3; 2; 1;0   Vậy có 4 giá trị nguyên của m thoả mãn.

Hàm số có cực đại và cực tiểu  y0có hai nghiệm phân biệt m 1

Để điểm cực tiểu lớn hơn 2 2m1 2 m 2

Câu 30. Tìm tất cả các giá trị của m sao cho hàm số

1

x y

Tập xác định D\m

 2

1

m y

x m

 

Trang 13

Hàm số

1

x y

m m

m m

x y x

Xét phương trình hoành độ giao điểm 3 2    

Yêu cầu bài toán tương đương với phương trình  1

có hai nghiệm phân biệt, khác 1

Đặt g x  f 1 x2

ta có g x  2xf1 x2

, vì f x      và 0 x f  1  4 Suy ra g x   0 x ; 0 g x  0 x ; 0 g x  0 x và 0 g 0 f  1  4Bảng biến thiên:

Trang 14

Từ bảng biến thiên suy ra g x f 1 x2    4 x

dấu bằng xảy ra khi

2

1 x  0 x1

Vậy có 2 giá trị nguyên của x thỏa mãn.

Câu 34. Cho hàm số yax4 bx2 và có đồ thị là đường cong như hình vẽ Số điểm cực đại của c

hàm số g x   f x  2

Lời giải Chọn B

x x x

Trang 15

A m0. B m1. C m2. D m1

Lời giải Chọn D

Trang 16

Chọn C

Dựa vào dáng đồ thị ta thấy đồ thị có dạng y=ax3+bx2+ + có cx d a> nên loại A, D.0

Đồ thị đi qua điểm (0; 2- ) nên suy ra d=- nên loại B.2

Phương trình x4 2x2 1 m 0 x4 2x2  có bốn nghiệm phân biệt khi đường thẳng1 m

y m cắt đồ thị  C tại bốn điểm phân biệt Từ đồ thị suy ra 2 m 1

Câu 39. Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất mcủa hàm số y3x x 3 trên đoạn D 0; 2

A M 2;m 1 B M 2;m 0

C M 1;m 2 D M 2;m 2

Lời giải Chọn D

Ta có y3x2 3; y 0 3x2  3 0  x 1

Trang 17

Tập xác định:

1

\2

D   

 

.1

x 

.Vậy, đồ thị hàm số

1

2 1

x y x

Trang 18

Lời giải Chọn A

Câu 44. Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x  5 4 x

trên đoạn 1;1

Lời giải Chọn B

Suy ra hàm số trên nghịch biến trên 1;1

nên giá trị nhỏ nhất của hàm số là f  1 1

Câu 45 Số điểm cực trị của đồ thị hàm số y x 4 4x2 trên tập xác định  5

Lời giải Chọn B

B Hàm số đạt cực đại tại x  và đạt cực tiểu tại 3 x  1

C Hàm số đạt giá trị cực đại bằng 3 và giá trị cực tiểu bằng 2

D Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu.

Lời giải Chọn D

Từ bảng biến thiên ta thấy:

- Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 3 và không có giá trị nhỏ nhất

- Hàm số đạt cực đại tại x  và đạt cực tiểu tại 0 x  1

- Hàm số đạt giá trị cực đại bằng 3 và giá trị cực tiểu bằng 1

Câu 47. Giá trị cực đại y của hàm số CD y 2x4 8x2 1 là

Trang 19

x x x

Từ bảng biến thiên ta có giá trị cực đại của hàm số là y   CD 1 2.

Câu 48. Cho hàm số y x 3 Kết luận nào sau đây đúng?1

A Hàm số đồng biến trên 

B Hàm số nghịch biến trên 

C Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0

và nghịch biến trên khoảng 0; 

D Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;0

và đồng biến trên khoảng 0; .

Lời giải Chọn A

Ta có:y 3x2  với x0    Suy ra hàm số đồng biến trên 

Câu 49. Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

Giả sử x là hoành độ điểm cực tiểu, hệ số góc tiếp tuyến 0 k tty x 0

.Theo định lí về điều kiện cần của cực trị, y x 0 0

, suy ra tiếp tuyến song song với trục hoành

Câu 50. Cho hàm số yf x 

xác định trên  và có bảng biến thiên như hình bên dưới Kết luận nào sau đây đúng?

Trang 20

A Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  ;0 ; 1;  

B Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 1 

C Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  ;0 ; 1;  

và nghịch biến trên khoảng 0; 1 

D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

Lời giải Chọn D

Từ bảng biến thiên, suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

Câu 51. Hàm số ( )f x có đạo hàm f x'( )x x2( 1), x R Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Lời giải Chọn C

x x

Câu 52. Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ Phương trình các đường tiệm cận đứng

và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là

A.y  ;0 x  .1 B.x  ;0 y  .1 C.y  ;0 x  ;1 x  3 D x  ;0 y  1;y 3

Lời giải Chọn D

Từ bảng biến thiên ta có: lim0

xy

   x là đường tiệm cận đứng.0

Trang 21

Câu 53. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x 3 3x2mx có hai cực trị đồng thời đồng

biến trên khoảng  ;0

A.m  3 B 0m 3 C m  3 D m  0

Lời giải Chọn B

Hàm số đồng biến trên khoảng  ;0 1 9 3 0 9 3 3

Ngày đăng: 11/12/2023, 06:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 10. Đồ thị hàm số bên là của hàm số nào? - Chương 1 ham so tach de 1,2,3
u 10. Đồ thị hàm số bên là của hàm số nào? (Trang 3)
Bảng xét dấu của  y  - Chương 1 ham so tach de 1,2,3
Bảng x ét dấu của y  (Trang 6)
Bảng biến thiên: - Chương 1 ham so tach de 1,2,3
Bảng bi ến thiên: (Trang 13)
Câu 37. Đồ thị ở hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau đây ? - Chương 1 ham so tach de 1,2,3
u 37. Đồ thị ở hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau đây ? (Trang 15)
Đồ thị đi qua điểm  ( 0; 2 - )  nên suy ra  d =- 2  nên loại B. - Chương 1 ham so tach de 1,2,3
th ị đi qua điểm ( 0; 2 - ) nên suy ra d =- 2 nên loại B (Trang 16)
Câu 41. Đồ thị hàm số  y x  3  3 x 2  2  và đường thẳng  y  2  có bao nhiêu điểm chung? - Chương 1 ham so tach de 1,2,3
u 41. Đồ thị hàm số y x  3  3 x 2  2 và đường thẳng y  2 có bao nhiêu điểm chung? (Trang 17)
Bảng biến thiên hàm số  y x  3  3 x 2  2 : - Chương 1 ham so tach de 1,2,3
Bảng bi ến thiên hàm số y x  3  3 x 2  2 : (Trang 17)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w