1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 1 hàm số tách đề 7,8,9

24 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm Số Tách Đề 7,8,9
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm nằm dưới trục tung nên d 0... Biết bể có chiều dài gấp hai lần chiều rộng và thể tích phần chứanước bằng 8m .Hỏi chiều cao của bể gần nhất với k

Trang 1

Câu 1 [ Mức độ 1] Tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 6 1

x y x

 lần lượt có phươngtrình là

A y  và 2 x  1 B y  và 6 x  3 C y  và 2 x  1 D y  và 6 x  1

Lời giải Chọn C

 1

       suy ra y  là tiệm cận ngang.2

Câu 2 [ Mức độ 1 ] Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên    ; ?

A y 3 x3 B y x2 C 1

2

y x

D y 1 x4

Lời giải Chọn A

Câu 3 [ Mức độ 1] Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 2; 2 B 0;    C  ;0 D  ; 2

Lời giải Chọn C

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho đồng biến trên khoảng  ;0 và 2;  

Câu 4 [ Mức độ 1] Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3

1

x y x

Ta có: ' 4 2 0

( 1)

y x

 2

Trang 2

- Ta có: limx  y0; limx y nên đồ thị 0  C có tiệm cận ngang là: y  0

Câu 7 [Mức độ 2] Cho hàm số 2

1

x m y

Ta có

2'

1

m y

* Với m 2 thì y  2, x 1 nên min0;1 ymax0;1 y    (không thỏa mãn).2 2 4 7

Trang 3

Do đó a  , 2 b  thỏa mãn yêu cầu bài toán.1

Vậy a b 3

Câu 9: [Mức độ 1] Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình vẽ Số

nghiệm thực của phương trình 2.f x    7

Lời giải Chọn B

Ta có 2   7   7

2

f x   f x  Từ BBT ta thấy phương trình đã cho có 1 nghiệm thực

Câu 10 [Mức độ 3] Cho hàm số y x 4 8x2m có giá trị nhỏ nhất trên 1;3 bằng  3 Tham số thực

m bằng.

Lời giải Chọn A

TXĐ: D 

3' 4 16

Câu 11 [Mức độ 3] Cho hàm số f x có đạo hàm   f x  liên tục trên  và có bảng xét dấu như hình

dưới Hàm số f 2 3 x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây

A 1;2  B   ; 2 C 2;  D 0;1 

Lời giải Chọn C

1

y x  x  có phương trình là

A x 0 B y  1 C y  0 D y  1

Lời giải Chọn C

Tập xác định D 

Trang 4

Vậy đồ thị hàm số đã cho có 1 tiệm cận ngang là y  0

Câu 13 [Mức độ 2] Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của hàm số yf x  ax4bx2c, với x

là biến số thực; , ,a b c là ba hằng số thực, a 0

Số nghiệm thực của phương trình f x    1 0 bằng

Lời giải Chọn C

Ta có: f x 1 0  f x 1, do đó số nghiệm của phương trình chính là số điểm chung của

Câu 15 [Mức 3] Đường cong ở hình dưới là đồ thị của hàm số y ax 3bx2cx d, với x là biến số

thực; a b c d, , , là các hằng số thực Có bao nhiêu số dương trong các số a b c d, , , ?

Trang 5

A 3 B 2 C 0 D 1.

Lời giải Chọn D

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy:

+) Dạng đồ thị ứng với hệ số a 0

+) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm nằm dưới trục tung nên d 0

+) Hàm số có 2 điểm cực trị trong đó có một điểm cực trị bằng 0 và một điểm cực trị dương nên0

c  và a b, trái dấu

Do đó a0,b0,c0,d0

Vậy trong các số a b c d, , , chỉ có một số dương

Câu 16 [Mức độ 3] Số các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y x 3 2mx2m23x đồng

biến trên  bằng

Lời giải Chọn B

Hàm số y x 3 2mx2m2 3x có đạo hàm y 3x2 4mxm23 là tam thức bậc hai có

y x  mx có 2

y  xmxy 6x 2m.Điều kiện để hàm số bậc ba 3 2

y x  mx đạt cực tiểu tại x  khi và chỉ khi22

Trang 6

Kiểm tra các giá trị của m đều thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 19 [ Mức độ 3] Cho hàm số yf x liên tục trên ¡ có bảng biến thiên như hình vẽ

Câu 20 [ Mức độ 3] Một trang trại cần xây đựng một bể chứa nước hình hộp chữ nhật bằng gạch

không nắp ở phía trên Biết bể có chiều dài gấp hai lần chiều rộng và thể tích ( phần chứanước ) bằng 8m Hỏi chiều cao của bể gần nhất với kết quả nào dưới đây để số lượng gạch3dùng để xây bể là nhỏ nhất?

Xét hàm số y x 3 3mx23mx , tập xác định D=

Ta có y 3x2 6mx3m

Hàm số đã cho đồng biến trên 1;  y  0, x 1;  m x2 1 x2, x 1;

Trang 7

Vậy tổng số tiệm cận ngang và số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho bằng 1.

Câu 23. [ Mức độ 2] Số các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y x 3 mx2m2 2m x có cực

tiểu là

Lời giải Chọn B

Vậy có 2 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 24.Đồ thị trong hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số bên dưới?

Trang 8

A y x 4 3x1 B yx43x1 C y x 3 3x1 D y x33x1.

Lời giải

Chọn C

Đồ thị đi qua điểm 1;3 nên loại đáp án A, B và D Chọn đáp án C

Câu 25.Phương trình x4 2x2m (0 m là tham số thực) có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi

Cách 2 Ta có x4 2x2m0(1) mx42 x2 Hàm số yx42x2 có y'4x34 ,x

y   x hoặc x 1 Bảng biến thiên của hàm số này như sau

Phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi đường thẳng y m và đồ thị hàm số

4 2 2

yxx có 4 giao điểm phân biệt Từ bảng biến thiên của hàm số yx42x2 suy rađường thẳng y m và đồ thị hàm số yx42x2 có 4 giao điểm phân biệt khi và chỉ khi

0m1 Vậy phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi 0m1

Câu 26. Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) 2 x 5x210x10trên đoạn 2;1 là

Trang 9

Lời giải Chọn B

Hàm số y x 4 x3 có đạo hàm y'x2(4x 3) không đổi dấu khi đi qua x 0 nên không đạt cực trị tại x 0

Hàm số y x 4x3 có đạo hàm y'x2(4x3) không đổi dấu khi đi qua x 0 nên không đạt cực trị tại x 0

Câu 30 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 1

1

x y x

Trang 10

 , tiếp tuyến tạo với hai trục tọa

độ tam giác OAB vuông tại OOA 3, 3

-c

c b

Trang 11

y đổi dấu qua các điểm x 0 và x 2

Do đó, hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là (0; 1)A  và (2; 5)B

Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là AB  (2 0) 2  ( 5 1)2 2 5

Câu 33 Tập hợp các giá trị thực của tham số m để hàm số y x 3 9x2(3 m x m)  đồng biến trên

 là

A   ; 24 B   ; 24 C 24; D 24;

Lời giải Chọn B

 , mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên hai khoảng  ;1 ; 1;  

B Hàm số nghịch biến trên  ;1  1;

C Hàm số đồng biến trên hai khoảng  ;1 ; 1;  

D Hàm số đồng biến trên  ;1  1;

Lời giải Chọn A

Do đó hàm số nghịch biến trên hai khoảng  ;1 ; 1;  

Câu 35 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ Phương trình f  x m ( với m là tham số

thực) có nhiều nhất bao nhiêu nghiệm?

Lời giải Chọn D

Nhận thấy hàm số yf  x là hàm số chẵn nên đồ thị của hàm số yf  x nhận trục Oy làm trục

đối xứng

Đồ thị hàm số yf x gồm hai phần:

Phần 1: giữ nguyên phần đồ thị hàm số yf x  với x  0

Phần 2: lấy đối xứng đồ thị phần 1 qua trục Oy

Từ đó ta có đồ thị hàm số yf x như sau:

Trang 12

Từ đồ thị hàm số yf  x ta thấy phương trình f  x m có tối đa 6 nghiệm.

Câu 36 Xét hai số thực dương thay đổi x,y sao cho xy 1 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Lời giải Chọn B

1

x

x y

Điểm cực tiểu của hàm số là x 1

Câu 38 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ

Trang 13

Số điểm cực trị của hàm số yf x  là

Lời giải Chọn A

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với trục hoành là

Trang 14

Đồ thị hàm số có điểm cực trị thuộc trục hoành  Phương trình (1) có đúng hai nghiệm phân biệt (2) có nghiệm kép khác 1 hoặc (2) có hai nghiệm phân biệt trong đó có 1 nghiệm bằng 1.

TH1: (2) có nghiệm kép khác 1

2

4 2 61

2

m m

m m

Vậy có 3 giá trị của m để đồ thị hàm số có điểm cực trị thuộc trục hoành

Câu 40.Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số

2 2

đường tiệm cận?

Lời giải Chọn B

Ta thấy rằng đồ thị của hàm số đã cho có đường tiệm cận ngang y1, do vậy đồ thị đó có đúng 2 đườngtiệm cận khi và chỉ khi đồ thị hàm số có đúng một đường tiệm cận đứng

Đồ thị hàm số đã cho có đúng một đường tiệm cận đứng

 phương trình x22 m x 2m 1 0 *  có nghiệm kép hoặc có nghiệm x1 hoặc x1

Trường hợp 1: Phương trình  * có nghiệm x1  m4

Trường hợp 2: Phương trình  * có nghiệm x 1  m0

Trường hợp 3: Phương trình  * có nghiệm kép

Như vậy có 3 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 41.Cho hàm số bậc bayf x  mà đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là A1;3 , B2;1 Số điểm cực trị của hàm số yf x là

Lời giải Chọn B

Hàm số yxf x f x  y x     nên x yf x là hàm chẵn trên 

Do đó đồ thị hàm số yf x  nhận Oy trục đối xứng.

Vì vậy đồ thị hàm số yf x  có 5 điểm cực trị là A1;3 , B2;1, A' 1;3 , ' 2;1  B  và điểm có hoành độ x 0

Câu 42 Gọi S là tập các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y x 4 2mx2m4 có ba điểm

cực trị cách đều trục hoành Tính tổng tất cả các phần tử của tập S là

Lời giải Chọn D

Trang 15

42

Vậy m  Suy ra tổng tất cả các phần tử của tập S là 4.4

Câu 43. Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3 2x2tạo với hai trục tọa độ một tam giác

cân?

A 3 B 1 C 4 D 2

Lời giải Chọn C

Ta có y x 3 2x2 y' 3 x2 4x

Gọi M x y 0; 0 là tọa độ tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị hàm số Vì tiếp tuyến tạo với hai

trục tọa độ một tam giác cân tại O (vuông cân) tương đương y x  '( )0 1

0 2

Vậy có 4 tiếp tuyến thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 44. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 2

1

x y

 , suy ra tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là y  2

Câu 45: Hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 3

1

x y x

Ta có các tiệm cận của đồ thị hàm số 2 3

1

x y x

 là: x1;y2Gọi giao điểm của hai đường tiệm cận là A  1;2 , giao điểm của TCN với trục tung là

0;2

B , giao điểm của TCĐ với trục hoành là C  1;0 Ta có hình chữ nhật ABOC

Lại có OBy B 2 2;OCx c  1 1

Trang 16

Vậy diện tích hình chữ nhật ABOC: S ABOCOB OC 2.1 2

Câu 46. Tính tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3sin 1

sin 2

x x

Đặt tsin ;x t  1;1 , ta có 3 1

2

t t

x m y

x m y

m m

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số là:

Vậy hai đồ thị hàm số có 3 điểm chung

Câu 49: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng   ; ?

x y x

B yx3  3x 1 C yx2  x 1 D y x 42x2 1

Lời giải Chọn B

Trang 17

Vậy hàm số đã cho có 1 điểm cực đại.

Câu 51: Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 3

1

x y

Trang 18

Quan sát bảng biến thiên của hàm số yf x  ta thấy f x 0 1

x

f x

x

012

x

x

Ta có bảng xét dấu:

Dựa vào bảng xét dấu ta chọn đáp án D

Câu 53: Cho hàm số yf x  liên tục trên  có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình f x  là  0

Lời giải Chọn B

Số nghiệm của phương trình f x  là số giao điểm của đồ thị hàm số   0 yf x  với đường thẳng y 0

Dựa vào bảng biến thiên ta có: Phương trình f x  có 5 nghiệm phân biệt.  0

Câu 54: Số điểm cực trị của hàm số y(3x1) (3 x1)4

Lời giải Chọn B

Tập các định D 

Ta có : y' 9(3 x1) (2 x1)44(3x1) (3 x1)3(3x1) (2 x1) (213 x5)

Trang 19

521

Vậy hàm số có 2 cực trị

Câu 55. Cho hàm số 2

1

x y x

 có đồ thị  C cắt hai trục tọa độ lần lượt tại A, B Tiếp tuyến của  C

tại hai điểm A, B tạo với nhau một góc  Giá trị của sin bằng

Giao điểm của đồ thị  C với hai trục tọa độ lần lượt là A0; 2 , B2;0 .

Ta có

 2

31

Ta có x 0 là điểm cực đại, nên m 0 không thỏa mãn

TH2: m 2 thì 2mx2m 2 0,    x nên ta có bảng xét dấu 'y

Trang 20

Ta có x 0 là điểm cực tiểu, nên m 2 thỏa mãn.

    nên phương trình ' 0y  có 3 nghiệm

phân biệt nên hàm số y mx 4(m 2)x22m có 3 cực trị và nó luôn có ít nhất một cực tiểu, nên 0m2 thỏa mãn

Vậy ta có m (0;) thì hàm số đã cho có điểm cực tiểu

Câu 57. Cho hàm số y x 3 3x2 có đồ thị là  C Tiếp tuyến của  C tại điểm có hoành độ

Vậy độ dài đoạn thẳng AB bằng 2 5

Câu 59. Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên R, có đồ thị hàm số yf x  như hình vẽ

Trang 21

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng   ; 2

B Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng 1;5 

C Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng 1;1

D Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng 1;1

 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x  và tiệm cận ngang 1 y 1.

B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x  và tiệm cận ngang 1 y 2.

C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x  và không có tiệm cận ngang 1

D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y 2 và không có tiệm cận đứng

Suy ra đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng làx 1

Ta có: lim lim 2 1 2; lim lim 2 1 2

Suy ra đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang lày 2

Vậy đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng x  và tiệm cận ngang là1 y 2

Câu 61. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên dưới Hàm số yf x  đạt cực đại tại

điểm nào?

Trang 22

Câu 62. Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

x y

y ax bx cx d với a dương nên chọn hàm số y x 3 3x1

Câu 63. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x  3lnx trên đoạn 1;e 

Câu 64. Cho hàm số yf x( )có đạo hàm f x   x1 4 x 2 5 x33 Số điểm cực trị của hàm số

Trang 23

yf x là hàm hằng, nên số điểm cực trị của hàm sốyf x bằng 2  a1, trong đó a là số

điểm cực trị dương của hàm số yf x( ) Suy ra hàm sốyf x có 2.1 1 3    điểm cực trị

Câu 65. Đường thẳng 2

y m cắt đồ thị hàm số y x 4 x210 tại hai điểm phân biệt A B, sao cho tam

giác OAB vuông tại O (Với O là gốc của hệ trục tọa độ) Mệnh đề nào sau đây đúng?

Ta có m210 0, m nên phương trình (2) luôn có hai nghiệm trái dấu t1 0 t 2

Do đó phương trình  1 luôn có hai nghiệm phân biệt hay đường thẳng 2

Ngày đăng: 11/12/2023, 06:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w