PHÁP LUẬT TRONG MÔI TRƯỜNG KINH DOANH Khái niệm : Pháp luật Ht qui tắc sử xự Hiệu lực bắt buộc chung Nhà nước ban hành và đảm bảo thục hiện Thuộc tính Tính tổng quát tính qui p
Trang 1PHÁP LUẬT TRONG MÔI TRƯỜNG KINH DOANH Khái niệm : Pháp luật
Ht qui tắc sử xự
Hiệu lực bắt buộc chung
Nhà nước ban hành và đảm bảo thục hiện
Thuộc tính
Tính tổng quát (tính qui phạm phổ biến)
Tính cưỡng chế
Tính ổn định
Tính trọng thức
Văn bản pháp luật đăng tải trên cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật có giá trị sử dụng chính thức
Cưỡng chế : chưa hẳn đã vi phạm, có tác dụng tạm thời (bắt ng truy nã)
Chế tài : đã có vi phạm (tuyên án
Những biện pháp tác động gây bất lợi cho chủ thể
Pháp lệnh (văn bản dưới luật) : do ủy ban thường vụ quốc hội ban hành hướng dẫn chi tiết thi hành pháp luật
Thẩm quyền lập pháp (quốc hội) còn lại lập qui
Quyền lực nhà nước
Lập pháp : quốc hội (nghị viện)
Hành pháp : chính phủ
Tư pháp : tòa án
Hiệu lực theo thời gian
Thời điểm : có hiệu lực (phải minh thị) và hết hiệu lực (có văn bản thay thế)
Nguyên tắc bất hồi tố
Nguồn luật
Tục lệ
Hoạt động lập pháp
Hoặ động giải thich luật
Thỏa thuận giữa các nước
Lí lẽ (lẽ công bằng)
Học thuyết pháp lí/ngtac pháp lí
Luật pháp
Luật tự nhiên
Luật thực định
Hình thức pháp luật
Tập quán pháp
Tiền lệ
Luật thành văn
1 QUAN HỆ PHÁP LUẬT
- Quan hệ dân sự, quan hệ hình sự, quan hệ hành chính, quan hệ tố tụng
- Thế nhân pháp nhân (đặc điểm của mỗi loại chủ thể qhPL)
- Quyền CT, nghĩa vụ CT
Trang 2- Hành vi pháp lý, sự biến pháp lý
2.THỰC HIỆN PHÁP LUẬT (sử dụng PL, thi hành/tuân thủ PL, áp dụng PL)
3 VI PHẠM PHÁP LUẬT
- Dấu hiệu cơ bản của vi phạm PL (đặc điểm)
- Cấu thành của VPPL (chủ thể, khách thể, chủ quan, khách quan)
- Phân loại: vi phạm dân sự, VP hình sự, VP hình sự, VP kỷ luật
- Quan hệ dân sự, quan hệ hình sự, quan hệ hành chính, quan hệ tố tụng
- Thể nhân, pháp nhân
- (đặc điểm của mỗi loại chủ thể ghPL)
4 TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ
- Khái niệm, phân biệt trách nhiệm pháp lý với nghĩa vụ chủ thể
- Các loại trách nhiệm pháp lý: TNDS, TNHS, TNHC, TNKL
- Cơ sở truy cứu TNPL
3 loại thể nhân: đầy đủ NLHVDS, NLHV không đầy đủ, không/chưa có năng lực hành vi
phân biệt thể nhân/cá nhân với công dân
- Tuổi hình thành năng lực hành vi: dân sự, lao động, hình sự, hành chính, tuổi kết hôn, bầu cử, ứng cử, tuổi hình thành năng lực trách nhiệm (dân sự/hình sự/hành chính) không đầy đủ
- Người mất năng lực hành vi dân sự, hạn chế NLHVDS, có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi
> Pháp nhân thương mại, pháp nhân phi thương mại
> Áp dụng pháp luật tương tự
> Vi phạm PL ===> nguồn luật
> Lỗi cố ý (trực tiếp, gián tiếp) – lỗi vô ý (tự tin, cầu thả)
> Trách nhiệm hình sự của công ty
> Trách nhiệm dấn sự theo hợp đồng, trách nhiệm dân sự ngoài hợp đồng
Tư cách pháp lí năng lwucj chủ thể Năng lực pháp luật, năng lực hành vi
Thế nhân
- TCPL đọc lập : đủ 18t
- TCPL ko độc lập
Dướu 6
6-15
15-18
Pháp nhân : tư cách pháp lí độc lập
- quyền
- Nghĩa vụ, trách nhiệm
Năng lực hành vi dân sự (cá nhân)
Đầy đủ năng lự HVDS
Chưa thành niên
Mất/ ko có NLHVDS(nghiện)
Khó khan trong nhận thức, làm chủ hành vi
Hạn chế NLHVDS
Thế nhân
Trang 3 Tuổi thọ có hạn
Tư cách phám lí mặc nhiên
Quyền nhân thân và quyền tài sản
Không chuyên nghiệp
Không có NĐ diện, con dấu, quốc tịch chia, tách, xác nhập, hợp nhất
Pháp nhân
Vô hạn
TCPL có đk
Quyền tài sản
Chuyên nghiệp
Nđ diện, con dấu, quốc tịch chia, tách, sáp nhập hợp nhất
Nghĩa vụ chủ thể :
Làm
Không làm
Gánh chịu trách nhiệm pháp lí
Hành vi pháp luật
PHÁP LUẬT VỀ TÀI SẢN VÀ QUYỀN SỞ HỮU Phân loại tài sản
Tài sản hiện có và tài sản hình thành trong tương lai
Động sản và bất động sản
Hoa lợi và lợi tức
Vật chia đc và vật ko chia đc
Vật cùng loại và vật đặt dịnh
Vật đồng bộ