Sự khác nhau giữa hằng có đặt tên và biến là: Xét về mặt lưu trữ giá trị của hằng và biến trong RAM thì giá trị trong ô nhớ của hằng có đặt tên là không thay đổi, còn giá trị trong ô n[r]
Trang 1Tuần:
Ngày soạn:
BÀI TẬP
I Mục đích, yêu cầu:
- Củng cố những nội dung đã đạt được ở tiết thực hành
- Biết sử dụng các thủ tục chuẩn vào/ra
- Biết xác định input và output
II Phương pháp, phương tiện dạy học
1 Phương pháp: phát vấn kết hợp diễn giải, giải quyết vấn đề
2 Phương tiện: SGK, tài liệu liên quan
III Hoạt động lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Giới thiệu bài mới:
GV: hãy nêu khái niệm hằng và
biến?
HS: trình bày khái niệm hằng và
biến
GV: vì sao phải khai báo biến?
HS:
- Xác định kiểu của biến
trình dịch sẽ biết cách tổ
chức ô nhớ chứa giá trị
của biến
- Đưa tên biến vào danh
sách các đối tượng được
chương trình quản lí
- Trình dịch biết cách truy
cập giá trị của biến và áp
dụng thao tác thích hợp
cho biến
GV:Trình bày 1 số kiểu dữ liệu
chuẩn?
HS: kiểu nguyên; kiểu thực;
kiểu kí tự; kiểu logic
Câu 1: Hãy cho biết sự khác nhau giữa hằng có đặt
tên và biến
Sự khác nhau giữa hằng có đặt tên và biến là: Xét về mặt lưu trữ giá trị của hằng và biến trong RAM thì giá trị trong ô nhớ của hằng có đặt tên là không thay đổi, còn giá trị trong ô nhớ của biến có thể thay đổi được tại từng thời điểm thực hiện chương trình
Câu 2: Tại sao phải khai báo biến?
Khai báo biến nhằm mục đích sau:
- Xác định kiểu của biến trình dịch sẽ biết cách
tổ chức ô nhớ chứa giá trị của biến
- Đưa tên biến vào danh sách các đối tượng được chương trình quản lí
- Trình dịch biết cách truy cập giá trị của biến
và áp dụng thao tác thích hợp cho biến
Câu 3: Trong Pascal, nếu 1 biến chỉ nhận giá trị
nguyên trong phạm vi từ 10 đến 25532 thì biến đó có thể được khai báo bằng các kiểu dữ liệu nào?
Kiểu word
Trang 2GV: Trình bày biểu thức trong
số học và cho vd?
HS: trả lời
GV:diện tích vùng gạch trong
hình bằng ½ diện tích hình tròn
bán kính bằng a
Câu 4: biến P có thể nhận giá trị 5; 10; 15; 20; 30;
60; 90 và biến X có thể nhận các giá trị 0,1; 0,2; 0,3; 0,4; 0,5 khai báo nào trong các khai báo sao là đúng?
a) var X,P:byte; b) var P,X:real;
c) var P:real; d) var X:real;
X:byte; P:byte;
Khai báo đúng là khai báo ở câu b và d tuy nhiên câu d tốt hơn
Câu 5: a var s:integer; b var s: real;
c var s:word; d var s:longint;
e var s: boolean;
Vì cạnh A chỉ nhận giá trị nguyên trong phạm vi từ
100 đến 200 nên các khai báo b,c,d đều đúng Nhưng câu c là tốt nhất vì tiết kiệm được bộ nhớ cần lưu trữ
Câu 6:
(1+z)*((x+y/x)/(a-1/(1+x*x*x)))
Câu 7:
a) b a2 2b a b)
2 2
) (ab c abc
c)
ac
b c
b a
1
d)
b a
b
2
Câu 8:
a) (y>=abs(x)) and (y<=1);
b) (abs(x)<=1) and (abs(y)<=1);
Câu 9:
var a: real;
begin
write(‘nhap gia tri a (a>0): ’);readln(a);
write(‘dien tich phan gach la: ’,a*a*pi/2:2:4); readln
end.
Nếu a=2, kết quả sẽ là: 6.2832
Câu 10:
Uses crt;
Const g=9.8;
Var v,h:real;
Begin
Clrscr;
Write (‘nhap do cao cua vat h= ’);readln(h);
Trang 3V:= sqrt(2*g*h);
Writeln (‘van toc khi cham dat la v = ’,v:10:2,’m/s’); Readln
End.
IV Củng cố, dặn dò:
1 Củng cố: Cách đặt tên hằng và biến; kiểu dữ liệu chuẩn; các thủ tục vào ra
2 Dặn dò: xem lai bài tập, học bài và soạn vài mới