Trong hóa học phân tích, các phương pháp định lượng được phân loại: a.. Trong hóa phân tích, bằng phân tích gì mà người ta xác định được aspirin có chứa nhóm chức acid carboxylic a.. M
Trang 1NGÂN HÀNG ĐỀ THI HÓA
PHÂN TÍCH 1 (10-2023)
1 Khoa học về các phương pháp và
phương tiện của phân tích hóa học
là:
a Kiểm nghiệm thuốc
b Hóa phân tích
c Các phương pháp định tính
d Các phương pháp định lượng
2 Phép tiến hành phân tích với các
dung dịch gọi là phép phân tích:
a Tổng hợp
b Vi tinh thể nghiệm
c Ướt
d Nhỏ giọt
3 Phương pháp nghiền, thử màu
ngọn lửa thuộc về phép phân tích:
a Bán vi lượng
b Khô
c Soi tinh thể
d Ướt
4 Phân tích vi lượng: lượng cân và
thể tích mẫu phân tích như sau:
a 10-3 g / 0,1 ml
b 10-2 g /10 ml
c 10-2 g / 1 ml
d 10-4 g / 0,01 ml
5 Trong hóa học phân tích, các
phương pháp định lượng được
phân loại:
a Phân tích hóa học
b Phân tích khối lượng
c Phân tích thể tích
d Chỉ b và c đúng
6 Phân tích thô: lượng cân và thể
tích mẫu phân tích như sau:
a 10-3 g / 0,1 ml
b 10-7 g /10-3 ml
c 10-1 g / 10 ml
d 10-4 g / 0,01 ml
7 Trong hóa phân tích, bằng phân tích gì mà người ta xác định được aspirin có chứa nhóm chức acid carboxylic
a Phân tích nguyên tố
b Phân tích đồng vị
c Phân tích phân tử
d Phân tích nhóm chức
8 Yêu cầu đối với các phản ứng dùng trong phân tích định lượng
a Xảy ra hoàn toàn, có tính chọn lọc cao
b Không có phản ứng phụ, phải đủ nhanh
c Xác định được điểm tương đương với chỉ thị thích hợp
d Tất cả đều đúng
9 Để giải quyết một vấn đề trong hóa phân tích, người ta dùng
a Phương pháp phân tích
b Kỹ thuật phân tích
c Phân tích định tính
d Phân tích định lượng
10 Xác định deuterium trong nước là phương pháp:
a Phân tích nguyên tố
b Phân tích đồng vị
c Phân tích phân tử
d Phân tích nhóm chức
11.Trong hóa học phân tích, các phương pháp phân tích dụng cụ bao gồm:
a Phương pháp phân tích vật lý
b Phương pháp phân tích hóa lý
c Phương pháp phân tích hóa học
d Câu a và b đúng
12 Để phân tích định tính, các kỹ thuật nào có thể sử dụng:
a Phương pháp hóa học
b Phương pháp vật lý, hóa lý và hóa học
c Phương pháp vật lý và hóa lý
d Phương pháp sinh học
Trang 213 Khi tiến hành phân tích một mẫu
bất kỳ thường mắc phải các loại
sai số:
a Sai số hệ thống
b Sai số ngẫu nhiên
c Sai số thô
d Cả a, b và c đều đúng
14 Sai số do phương pháp đo dẫn
đến:
a Sai số thô
b Sai số ngẫu nhiên
c Sai số hệ thống
d Sai số tuyệt đối
15 Một kiểm nghiệm viên đọc nhầm
thể tích tại điểm tương đương khi
định lượng, trong phần tính kết
quả người này mắc phải:
a Sai số tương đối
b Sai số tuyệt đối
c Sai số thô
d Sai số hệ thống
16 Loại sai số nào có thể hiệu chỉnh
và loại trừ khi tiến hành phân tích
mẫu?
a Sai số thô
b Sai số ngẫu nhiên
c Sai số hệ thống
d Sai số tuyệt đối
17 Loại sai số nào thể hiện độ đúng
của phương pháp phân tích:
a Sai số thô
b Sai số ngẫu nhiên
c Sai số tuyệt đối
d Sai số hệ thống
18 Loại sai số nào thể hiện độ chính
xác của phương pháp phân tích:
a Sai số thô
b Sai số ngẫu nhiên
c Sai số tuyệt đối
d Sai số hệ thống
19 Loại sai số thô bằng cách:
a Tra bảng Student để tìm Ttn và Tlt
b Dùng phương pháp chuẩn Dixon (test Q)
c Dùng phương pháp kiểm định T (test T)
d Câu b và c đúng
20 Chữ số có nghĩa trong số đo trực tiếp bao gồm:
a Nhiều chữ số tin cậy và nhiều chữ số nghi ngờ
b Chỉ có chữ số tin cậy
c Nhiều chữ số tin cậy và duy nhất
một chữ số nghi ngờ
d Câu a và c đúng
21 Kết quả định lượng sau cùng là
M = 0,0020 g, số đo này bao gồm…chữ số có nghĩa:
a 5 chữ số có nghĩa
b 4 chữ số có nghĩa
c 2 chữ số có nghĩa
d 1 chữ số có nghĩa
22 Kết quả định lượng sau cùng là
M = 0,0025 g, chữ số 5 là chữ số:
a Chữ số có nghĩa tin cậy
b Chữ số có nghĩa không tin cậy
c Câu a và b đều đúng
d Câu a, b và c sai
23 Nếu mức chất lượng khi xác định tạp chất liên quan của một thuốc
là không quá 1% thì kết quả nào sau đây là phù hợp (Đạt):
a 1,04%
b 1,08%
c 1,0%
d Câu a và c đúng
24 Sai số ngẫu nhiên là sai số:
a Xác định
b Tuyệt đối
c Tương đối
d Không xác định
25 Điều kiện làm kết tủa tinh thể:
Trang 3a Tiến hành kết tủa từ từ dung dịch
loãng, nóng, khuấy đều
b Kết tủa ở pH thấp, tránh hiện
tượng quá bão hòa
c Sau khi tạo tủa, để yên một thời
gian nhằm tạo điều kiện cho tủa
lớn lên (làm mồi tủa)
d Cả a, b và c đều đúng
26 Chất nào sau đây có dạng cân
cũng là dạng tủa?
a BaSO4
b Fe2O3
c Al(OH)3
d CaC2O4
27 Bẩn tủa thường gặp trong kết tủa
vô định hình là do hiện tượng:
a Cộng kết
b Hấp thụ
c Hấp phụ
d Hấp lưu
28 Điều kiện làm kết tủa vô định
hình:
a Thuốc thử được thêm nhanh,
khuấy đều
b Ngay sau khi tạo tủa, thêm ngay
dung dịch chất điện ly mạnh để
phá lớp điện tích kép trên bề mặt
hạt keo, làm tủa dễ đông tụ
c Thêm vào dung dịch một lượng
nước nóng khi lọc để tách tủa ra
khỏi dung dịch, giảm nồng độ của
cấu tử lạ Tủa được lọc ngay
d Cả a, b và c đều đúng
29 Biểu thị kết quả trong phân tích
khối lượng thường được tính theo:
a P (g/l)
b C% (kl/kl)
c Hàm lượng phần trăm dạng tủa
theo khối lượng mẫu
d Hàm lượng phần trăm dạng cân
theo khối lượng mẫu
30 Lương thuốc thử cần dùng phải cho thừa…so với tính toán theo lý thuyết:
a 5 – 10%
b 10 – 15%
c 15 – 20%
d 20 – 25%
31 Phương pháp áp dụng khi mẫu được làm bay hơi ở nhiệt độ thích hợp, khí bay ra được hấp thụ bằng một chất đã biết trước khối lượng được gọi là phương pháp:
a Tách
b Cất
c Kết tủa
d Tro
32 Phương pháp kết tủa là phương pháp dựa trên nguyên tắc là mẫu:
a Tác dụng với thuốc thử tạo chất ít tan
b Bị biến đổi thành cắn khi tiếp xúc với nhiệt
c Được tách ra dưới dạng tự do hay hợp chất bền
d Được tách ra và bám trên điện cực
33 Đối tượng của phương pháp phân tích khối lượng là:
a Chất rắn
b Chất rắn và chất lỏng
c Chất lỏng và chất khí
d Chất lỏng
34 Phương pháp phân tích khối lượng dựa vào sự đo chính xác
a Thể tích của chất rắn cần xác định
b Khối lượng đơn chất được tách ra từ một hỗn hợp rắn
c Khối lượng hợp chất có thành phần không đổi
d Khối lượng của chất rắn cần xác định hoặc thành phần của nó được tách ra dạng tinh khiết hay hợp chất có thành phần xác định
Trang 435 Khái niệm “sấy đến khối lượng
không đổi” là hai lần cân liên tiếp
không khác nhau quá:
a 0,1 mg
b 5,0 mg
c 0,5 mg
d 1,0 mg
36 Khái niệm “sấy đến khối lượng
không đổi” là lần cân thứ hai sau
khi sấy thêm cách lần cân thứ
nhất:
a 5 h
b Tùy theo mẫu
c 1 h
d 2 h
37 Làm khô trong chân không hoàn
toàn là tiến hành làm khô trong điều
kiện áp suất:
a 0,1 kPa
b Không quá 0,1 kPa
c 1,5 kPa
d 2,5 kPa
38 Tiến hành chỉ tiêu mất khối lượng
do làm khô theo Dược điển Việt nam
V có bao nhiêu phương pháp:
a 5
b 6
c 4
d Tất cả đều sai
39 Tỷ lệ phần trăm của tro toàn phần
được tính theo:
a Dược liệu đã sấy đến khối lượng
không đổi
b Tất cả đều đúng
c Dược liệu khô kiệt
d Dược liệu đã làm khô trong
không khí
40 Nồng độ phần trăm C% (kl/kl) được biểu thị:
a Số g chất tan/100 ml dung dịch
b Số mg chất tan/100 ml dung dịch
c Số g chất tan/100 g dung dịch
d Số mg chất tan/100 g dung dịch
41 Nồng độ phần trăm C% (tt/kl) được biểu thị:
a Số mg chất tan/100 g dung dịch
b Số ml chất tan/100 ml dung dịch
c Số lít chất tan/100 g dung dịch
d Số ml chất tan/100 g dung dịch
42 Nồng độ phần trăm C% (tt/tt) được biểu thị:
a Số ml chất tan/100 ml dung dịch
b Số ml chất tan/1.000 ml dung dịch
c Số mg chất tan/100 ml dung dịch
d Số ml chất tan/100 g dung dịch
43 Nồng độ gam/lít được biểu thị:
a Số g chất tan/1.000 ml dung dịch
b Số mg chất tan/1.000 ml dung dịch
c Số ml chất tan/100 ml dung dịch
d Số ml chất tan/1.000 ml dung dịch
44 Khối lượng (g) kali dicromat cần thiết để pha 250 ml dung dịch kali dicromat 2 M là:
a 138
b 142
c 147
d 151
45 Tính nồng độ mol của một dung dịch ethanol (C 2 H 5 OH = 46), biết rằng trong 85,0 ml dung dịch có chứa 1,7 g ethanol
a 0,45
b 0,55
c 0,67
d 0,85
46 Cho biết nồng độ đương lượng của dung dịch H 2 SO 4 98 % có d
= 1,84 g/ml là:
Trang 5a 36,8
b 35,3
c 28,5
d 45,0
47 Cần bao nhiêu gam NaCl (M =
58,443) để pha 100 ml dung dịch
có nồng độ 0,2 M?
a 2,1689
b 0,1689
c 1,1686
d 3,1689
48 Cần bao nhiêu gam H 2 C 2 O 4 , 2H 2 O
(M = 126,0660) để pha 100 ml
dung dịch H 2 C 2 O 4 có nồng độ 0,05
M?:
a 2,6303
b 3,6303
c 0,6303
d 1,6303
49 Định nghĩa đúng về nồng độ
đương lượng
a Biểu thị số gam chất tan có trong
100 ml dung dịch
b Biểu thị số đương lượng chất tan
có trong 1.000 ml dung dịch
c Biểu thị số đương lượng chất tan
có trong 100 ml dung dịch
d Biểu thị số đương lượng chất tan
có trong 100 g dung dịch
50 Đối với một acid, đương lượng
gam là:
a Phân tử mol của acid đó chia cho
số neutron hoạt tính
b Phân tử mol của acid đó chia cho
số electron hoạt tính
c Phân tử mol của acid đó chia cho
số proton hoạt tính
d Phân tử mol của acid đó nhân
cho số proton hoạt tính
51 Đối với một base, đương lượng
gam là:
a Phân tử mol của base đó chia cho số
neutron hoạt tính
b Phân tử mol của base đó chia cho số electron hoạt tính
c Phân tử mol của base đó chia cho số proton hoạt tính cần thiết để trung hòa nó
d Phân tử mol của base đó nhân cho số proton hoạt tính cần thiết để trung hòa nó
52 Phương pháp phân tích thể tích là phương pháp dựa trên việc xác định:
a Khối lượng của chất chuẩn khi phản ứng với chất phân tích
b Thể tích chất chuẩn
c Lượng chất chuẩn bậc 1
d Lượng chất chuẩn bậc 2
53 Phương pháp phân tích thể tích được sử dụng rộng rãi vì:
a Ít tốn thời gian, ít tốn kém, kỹ thuật đơn giản
b Ít tốn thời gian, ít tốn kém, kỹ thuật đơn giản, chính xác
c Nhanh, tiện lợi, chính xác và có thể tự động hóa
d Tiện lợi, kỹ thuật đơn giản, ít tốn kém và
có thể tự động hóa
54 Việc chuẩn độ được thực hiện bằng cách thêm…vào dung dịch phân tích cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn:
a Dung dịch chuẩn
b Chất chuẩn bậc 1
c Chất chuẩn bậc 2
d Thuốc thử
55 Đặc điểm của một dung dịch chuẩn:
a Bền, có công thức xác định
b Không bị hút ẩm, khối lượng phân tử khá lớn
Trang 6c Có nồng độ xác định, bền, phản ứng
nhanh, hoàn toàn và phản ứng chọn lọc đối
với mẫu
d Bền, phản ứng nhanh, hoàn toàn, phản
ứng chọn lọc và có nồng độ xác định, ít tốn
thời gian, ít tốn kém, kỹ thuật đơn giản
56 Trong các dụng cụ sau đây, dụng
cụ nào được dùng để lấy dung dịch
có thể tích chính xác?
a Cốc có mỏ
b Ống đong
c Buret
d Pipet khắc vạch
57 Phát biểu nào sau đây KHÔNG
phù hợp với một giai đoạn của quá
trình định lượng?
a Trước điểm tương đương, thể tích của
thuốc thử cho vào dung dịch mẫu chưa tạo
phản ứng hoàn toàn
b Ở điểm tương đương, lượng thuốc thử
cho vào tương đương với lượng chất phân
tích (mẫu)
c Sau điểm tương đương, lượng thuốc thử
thêm vào lớn hơn lượng chất cần phân tích
d Sau điểm tương đương, lượng thuốc thử
thêm vào KHÔNG lớn hơn lượng chất cần
phân tích
58 Để phát hiện điểm tương đương
một cách chính xác nhất, người ta
dựa vào?
a Hỗn hợp 2 chỉ thị để nhận màu rõ hơn
b Dùng chỉ thị nội
c Dùng chỉ thị ngoại
d Phương pháp lý hóa
59 Điểm tương đương là?
a Thời điểm mà tại đó lượng chất
chuẩn thêm vào tương đương hóa
học với lượng chất phân tích có
trong mẫu
b Điểm có thể tích thuốc thử cần
thiết cho phép chuẩn độ
c Điểm mà tại đó chất chỉ thị đổi màu
d Điểm có sai số bằng không
60 Chất chỉ thị?
a Thường là những phần tử lưỡng tính
b Thường là những chất có màu sắc để dễ nhận biết tại điểm tương đương
c Là những chất có khả năng biến đổi màu hoặc tạo kết tủa, hoặc phát huỳnh quang hoặc gây ra một dấu hiệu nào đó ở lân cận điểm tương đương
d Thường là những cation
61 Chất nào sau đây là chỉ thị ngoại?
a Thuốc thử Tashiri
b Tropeolin-OO
c N.E.T
d Giấy hồ tinh bột tẩm KI
62 Điểm kết thúc là?
a Thời điểm mà tại đó lượng chất chuẩn thêm vào tương đương hóa học với lượng chất phân tích có trong mẫu
b Điểm có thể tích thuốc thử cần thiết cho phép chuẩn độ
c Điểm mà tại đó chất chỉ thị đổi màu
d Điểm có sai số bằng không
63 Có các phương pháp chuẩn độ nào sau đây:
a Trực tiếp
b Gián tiếp
c Trực tiếp và gián tiếp
d Thừa trừ
64 Trong các dụng cụ sau đây, dụng
cụ nào KHÔNG được dùng để lấy dung dịch có thể tích chính xác?
a Bình định mức
b Pipet có bầu
c Buret
d Pipet khắc vạch
Trang 765 Theo thuyết acid – base của
Bronsted, acid là những chất có
khả năng….proton.
a Phân ly
b Cho
c Nhận
d Tham gia bắt giữ
66 Theo thuyết acid – base của
Lewis, acid là những chất có
khả năng….đôi điện tử.
a Phân ly
b Cho
c Nhận
d Tham gia bắt giữ
67 Dung môi có H + hoạt động có thể
là:
a Chỉ là acid
b Chỉ là base
c Acid hoặc base
d Acid và base
68 Một base liên hợp với acid mạnh
có lực…:
a Trung bình
b Khá yếu
c Coi như bỏ qua
d Rất yếu
69 …là dung dịch kháng lại sự thay
đổi pH khi thêm acid hay base
mạnh vào dung dịch hoặc là dung
dịch mà khi pha loãng thì pH của
dung dịch này thay đổi ít.
a Dung dịch kém phân cực
b Dung dịch phân cực
c Dung dịch đệm
d Dung dịch phân ly
70 Dung dịch chuẩn độ hay sử dụng
để định lượng base yếu trong môi
trường khan nước là dung dịch
a Acid percloric 0,1 N/acid
hydrocloric
b Acid percloric 0,1 N/acid acetic khan
c KOH/MeOH
d KOH/EtOH
71 Một mẫu chứa 15,0 cm 3 HCl được chuẩn độ bằng dung dịch NaOH 0,083 mol.dm -3 Điểm kết thúc đạt được sau khi thêm 19,2 cm 3
NaOH Hỏi nồng độ của HCl là bao nhiêu?
a 0,106 mol.dm-3
b. 0,0648 mol.dm-3
c 0,130 mol.dm-3
d 0,212 mol.dm-3
72 Trong dung môi là acid, các chất tan là….sẽ khó phân ly hơn (vì giảm sự cho proton)
a Chất trao đổi ion
b Base
c Chất lưỡng tính
d Acid
73 Muối nào sau đây khi hòa tan vào nước sẽ cho một dung dịch có pH xấp xỉ 7:
a Kali carbonat
b Amonium bromid
c Natri nitrat
d Natri cyanid
74 Acid đa chức là gì:
a Là acid có thể mất ít nhất 2 proton trong phản ứng trung hòa
b Là acid có thể mất ít nhất 1 proton trong phản ứng trung hòa
c Là acid có thể mất ít nhất 3 proton trong phản ứng trung hòa
d Câu a, b, c đúng
75 Khoảng pH thuộc vùng chuyển màu hay khoảng đổi màu của chỉ thị phenolphtalein là:
a 9,3-10,5
b 6,8-8,4
c 8,3 -10,0
Trang 8d Tất cả đều sai
76 Khoảng pH thuộc vùng chuyển
màu hay khoảng đổi màu của chỉ
thị helianthin là:
a 3,1-4,4
b 3,0-4,6
c 3,8 -5,4
d Tất cả đều sai
77 pH của dung dịch natri hydroxyd
(19 x 10 -3 mol.dm -3 ) là (Xem như sự
phân ly là hoàn toàn):
a 10,2
b 7,3
c 2,92
d 11,1
78 Ở 23 o C, K i (hằng số ion hóa của
nước) [OH - ] [H 3 O + ] là:
a 10-7
b 10-14
c ± 7
d ± 14
79 Phương pháp đánh giá điểm
tương đương:
a Chỉ thị màu và chỉ thị điện thế
b Chỉ dùng chỉ thị màu
c Chỉ dùng chỉ thị điện thế
d Tất cả đều sai
80 Cơ chế đổi màu của chỉ thị
phenolphtalein:
a Do thay đổi pH
b Do cấu trúc điện tử của chỉ thị
thay đổi bằng cách thêm hay mất
đi một nhóm OH
-c Do cấu trúc điện tử của chỉ thị
thay đổi bằng cách thêm hay mất
đi một H+
d Do cấu trúc điện tử của chỉ thị
thay đổi bằng cách thêm hay mất
đi một H+ hay một nhóm OH
-81 Nguyên tắc chọn chỉ thị màu trong
phương pháp acid-base:
a Sao cho pH chuyển màu của chỉ thị nằm trong vùng thay đổi đột ngột pH
b Sao cho vùng chuyển màu của chỉ thị nằm trong vùng thay đổi đột ngột pH
c Sao cho sự chuyển màu của chỉ thị nằm trong vùng thay đổi đột ngột pH
d Theo Dược điển Việt nam V
82 Cách xác định điểm tương đương thuận lợi nhất:
a Dựa vào đường cong chuẩn độ
b Dựa vào đường đạo hàm bậc 1
c Dựa vào điểm uốn
d Dựa vào chỉ thị màu
83 Khi định lượng một acid mạnh bằng base mạnh (hay ngược lại) thường thu được kết quả:
a Có độ chính xác lớn
b Có độ chính xác
c Có độ chính xác kém
d Phụ thuộc người phân tích
84 Định lượng trong môi trường khan có đối tượng phân tích là:
a Acid/base hữu cơ
b Hợp chất hữu cơ có tính acid/base rất yếu
c Hợp chất tương kỵ nước
d Câu a và b đúng
85 Acid/base hữu cơ đem định lượng trong môi trường khan là loại:
a Có phân tử lượng cao
b Có độ tan giới hạn trong nước
c Có tính kỵ nước
d Câu a và b đúng
Trang 986 Dung dịch chuẩn độ kiềm để định
lượng acid yếu trong môi trường
khan là:
a Acid percloric 0,1 N/acid
hydrocloric
b Acid percloric 0,1 N/acid acetic
khan
c KOH/MeOH
d KOH/EtOH
87 Mục đích của việc chuẩn độ trong
môi trường khan là:
a Dễ nhận biết điểm tương đương
b Dễ nhận biết điểm kết thúc
c Làm tăng tính acid/base của chất
cần chuẩn độ
d Câu b và c đúng
88 Dung dịch đệm là gì?
a Dung dịch kháng lại sự thay đổi
pH khi thêm acid/base mạnh vào
dung dịch
b Dung dịch kháng lại sự thay đổi
pH khi thêm acid/base vào dung
dịch
c Là dung dịch khi pha loãng thì
pH thay đổi ít
d Câu a và c đúng
89 Dung dịch đệm có pH acid có
thành phần gồm:
a Một dung môi phân ly
b Một acid yếu và muối của một
acid yếu
c Một acid yếu và muối của một
acid mạnh
d Câu a và b đúng
90 Dung dịch đệm có pH kiềm có
thành phần gồm:
a Một dung môi phân ly
b Một base yếu và muối của một
base yếu
c Một base yếu và muối của một
base mạnh
d Câu a và b đúng
91 Các dung dịch đệm chuẩn hay sử dụng để chuẩn hóa máy đo pH có pH:
a 4,01; 7,00; 10,01
b 2,00; 7,00; 9,00
c 2,01; 7,00; 9,00
d 4,01; 7,00; 9,00
92 Phản ứng oxy hóa – khử là phản ứng tương ứng với sự trao đổi điện
tử giữa hai hợp chất: một hợp chất cho điện tử gọi là chất……(A)
……và một chất nhận điện tử gọi là chất……(B)……
a (A) = khử và (B) = oxy hóa
b (A) = acid và (B) = base
c (A) = acid liên hợp và (B) = base liên hợp
d (A) = oxy hóa và (B) = khử
93 Chất khử và chất oxy hóa là hai chất……(A)……[phản ứng hóa học] hoặc là một chất……(B)
……và một ……(C)……mà thế được chọn thích hợp [phản ứng điện hóa]
a (A) = trung tính; (B) = acid; (C): base
b (A) = hóa học; (B) = oxy hóa; (C): khử
c (A) = hóa học; (B) = hóa học; (C): điện cực
d (A) = lưỡng tính; (B) = hóa học; (C): điện cực
94 Phản ứng oxy hóa – khử là phản ứng trao đổi…từ chất tham gia này sang chất tham gia kia
Trang 10a H+.
b Điện tử
c Cation
d Ion
95 Phản ứng oxy hóa – khử là quá
trình cho nhận…(A)…thường
xảy ra…(B)…và đòi hỏi tăng
nhiệt độ, thêm xúc tác
a (A) = trung tính và (B) = nhanh
b (A) = proton và (B) = chậm
c (A) = điện tử và (B) = chậm
d (A) = proton và (B) = nhanh
96 Theo quy ước, thế E 0 của hydro
bằng…volt và thế của những hệ
thống khác được xác định theo tỷ
lệ của thế của điện cực này
a 0,00
b 1,00
c ±1,00
d ±10,0
97 Một kim loại có thể cho những ion
tương ứng với nhiều hóa trị Ion có
điện tích dương lớn nhất tương
ứng với dạng…(A)…Ion có điện tích
dương nhỏ nhất tương ứng với
dạng…(B)…
a (A) = khử và (B) = oxy hóa
b (A) = oxy hóa và (B) = khử
c (A) = acid và (B) = base
d (A) = base và (B) = acid
98 Nếu những nồng độ ở dạng oxy hóa
và dạng khử bằng nhau, thế được giữ
trong điện cực = E 0 và E 0 được gọi
là…(A)…của hệ thống
a Thế biểu kiến
b Thế cân bằng
c Thế chuẩn
d Điểm tương đương
99 Thuốc thử KF chủ yếu gồm thành
phần:
a MeOH
b SO2
c C6H5N
d SO2 + I2 + C6H5N
100 Cơ chế chuyển màu của chỉ thị sử
dụng trong phản ứng oxy hóa khử:
a Dạng oxy hóa và khử có màu khác nhau
b Kết hợp với các chất oxy hóa-khử đặc biệt
c Thế của dung dịch thay đổi
d Câu a, b và c đều đúng
101 Trong phép đo permanganat, muối
nào của MnO 4 - được sử dụng:
a Natri
b Kali
c Calci
d Magnesi
102 Phép đo permanganat thường
được sử dụng trong môi trường nào:
a Kiềm
b Trung tính
c Acid
d Kiềm nhẹ
103 Acid nào được sử dụng trong phép
đo permanganat:
a HCl
b HNO3
c H2SO4
d CH3COOH
104 Chỉ thị nào được sử dụng trong phép đo permanganat:
a Tự chỉ thị
b Tropeolin OO
c Xanh methylen
d Hồ tinh bột
105 Khi định lượng bằng phép đo iod, nếu chất cần chuẩn độ là chất