1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De on tap chuong 1,2(toán 10)

18 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Tập Chương 1,2
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Ôn Tập
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương ôn tập 10 ( chương I,II) de cuong on tap 10 giữa học kì I trong chương 1,2 các bạn học sinh có thể tham khảo và tải xuống làm bài tập. có lí thuyết và các dạng bài cơ bản sẽ giúp quá trình học tập của các bạn được nần cao hơn và đạt kết quả tốt trong bài kiểm tra nhé

Trang 1

PHẦN 1: ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG 1

-ĐỀ SỐ 01 Câu 1: Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “ Tất cả học sinh lớp 10 đều thích học Toán”?

A Tất cả học sinh lớp 10 đều không thích học Toán B Có một học sinh lớp 10 thích học Toán.

C Có vài học sinh lớp 10 thích học Toán D Có ít nhất một học sinh lớp 10 không thích học Toán Câu 2: Cho hai tập hợp Ax|x  3 4 2 ,x B x| 5x 3 4 x 1 Tìm A B

A A B 0;1 B AB  1;0;1;2 C A B  D A B 0;1

Câu 3: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A  x ,x2 16 x4 B  x ,x2 16 x 4

C  x ,x  4 x2 16 D  x ,x 4 x2 16

Câu 4: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

A Số 17 chia hết cho 3 B Hình thoi có hai đường chéo vuông góc.

C London là thủ đô của Pháp D Hôm nay thời tiết mát!

Câu 5: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A  x :x x 2 B  k :k2 k 1 là số chẵn.

Câu 6: Cho ba tập A3; 1   1;2 ; Bm;;C    ; 2m Có bao nhiêu giá trị nguyên tham số

 5;5

Câu 7: Cho A,B là hai tập hợp, phần tử x thoả mãn x A hoặc x B Xét xem trong các mệnh đề sau, mệnh

đề nào đúng?

Câu 8: Cho hai tập hợp Ax, x2 3  , B  3;m

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để

A B A

A  3 m1. B m1. C m1. D m1.

Câu 9: Cho tập hợp A 1;2;3

Tập hợp nào sau đây bằng tập hợp A?

A [ 2;4)   * B [ 2; 4)   C [ 2;4)   D [ 2; 4)  

Câu 10: Cho ba tập hợp: Aa b c B; ; , b c d C; ;  , b c f; ;  Khẳng định nào sau đây là đúng?

A A(B C ) ( A B )C B A(B C ) ( A B ) ( A C )

C A(B C ) ( A C ) B D A(B C ) ( A B ) ( A C )

Câu 11: Cho hai tập hợp A 1; 2;3; 4;5 và B 0;1;3 Xác định A B .

A  0 B . C 0;1; 2;3;4;5  D 1;3 

Câu 12: Cho tập hợp Ax|x2 5x 4 0

, khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 2

A Tập hợp A có vô số phần tử B A .

C Tập hợp A có 1 phần tử D Tập hợp A có 2 phần tử

Câu 13: Cho hai tập hợp C A    ( ; 2) (3; ),C B   ( ;1].Xác định C A B (  )

Câu 14: Cho A , B , C là các tập hợp.Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề SAI?

A A B  x x A(   x B ) B Nếu AB và BC thì A C

C Tập A  có ít nhất hai tập con làAvà D Nếu tập A là con của tập Bthì ta kí hiệu AB

Câu 15: Cho hai tập hợp A  ;m B; 9;

m

    

 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên âm của m để A B 

?

Câu 16: Cho hai tập hợp A  4;7 , B   ; 2  3; , Tìm AB

A A B   4;2  3;7 B A B   4; 2  3;7

C A B   4; 2  3;7

D A B   4;2  3;7

Câu 17: Cho , ,A B C là ba tập hợp được minh họa như hình vẽ bên Phần gạch sọc

trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?

C A B\   A C\ 

D A B C  \

Câu 18: Cho hai tập hợp X 0;1; 2;3; 4;5 và A 0; 2; 4  Tìm phần bù của A trong

X

A 2; 4  B 1;3;5  C 0;1;3  D .

Câu 19: Cho tập hợp A 1;2;3 Hãy chọn khẳng định sai.

A 1;2 A B  2 A C  A. D 1A.

Câu 20: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Nếu một tam giác có một góc bằng 60 thì tam giác đó đều D Nếu 0 a b 0 thì a2 b2

B Nếu a chia hết cho 2 3 thì a chia hết cho 3 C Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9.

Câu 21: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng?

A Dx| 2x 7 2 

B Bx|x23x 2 0 

Câu 22: Cho mệnh đề kéo theo: “ Nếu tứ giác là hình chữ nhật thì nó có hai đường chéo bằng nhau” Sử dụng

khái niệm “điều kiện cần”, “điều kiện đủ” để phát biểu mệnh đề trên Hãy chọn phát biểu đúng?

A Tứ giác là hình chữ nhật là điều kiện cần và đủ để nó có hai đường chéo bằng nhau.

B Tứ giác là hình chữ nhật là điều kiện cần để nó có hai đường chéo bằng nhau.

C Tứ giác là hình chữ nhật là điều kiện đủ để nó có hai đường chéo bằng nhau.

Trang 3

D Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là điều kiện đủ để nó là hình chữ nhật.

Câu 23: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.

B Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.

C Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.

D Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn.

Câu 24: Cho AB là hai tập hợp bất kì khác rỗng thỏa mãn: A B A Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Câu 25: Cho hai tập hợp A 1;4

B 2;8

Tìm \A B

A A B \ 4;8

-ĐỀ 02

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho hai tập hợp A 2; 4;6;9 và B 1; 2;3;4 Tập hợp \A B bằng tập nào sau đây?

A 1;2;3; 4  B 1;3;6;9  C 6;9  D .

Câu 2: Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai?

A  n :n2 n B  n :n2 n C  x :x x 2 D  x :x2 0.

Câu 3: Mệnh đề " x :x2 3" khẳng định rằng:

A Bình phương của mỗi số thực bằng 3.

B Nếu x là số thực thì x  2 3

C Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3.

D Chỉ có một số thực có bình phương bằng 3.

Câu 4: Cho tập E ( 1;5]  và F [2;7) Tìm EF.

A (2; 5] B (-1; 2] C [2; 5] D (2; 5)

Câu 5: Cho tập hợp X {x,x5} Tập hợp X được viết dưới dạng liệt kê phân tử là:

A X 1;2;3;4 B X={0; 1; 2; 3; 4}

C X={0; 1; 2; 3; 4; 5} D X={1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5}

Câu 6: Cho tập hợp A  ( ;m1)và (2;) Tìm m để AB

A m < 3 B m3. C m >1. D m 1.

Câu 7: Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề đảo đúng?

A Nếu a b thì a2 b2 B Nếu một phương trình bậc hai có   thì phương trình đó vô nghiệm.0

C Nếu một số chia hết cho 6 thì cũng chia hết cho 3 D Nếu hai góc đối đỉnh thì bằng nhau Câu 8: Trong các tập hợp sau đây, tập hợp nào có đúng một tập hợp con?

A  1

B ;1 C   D

Câu 9: Cho tập hợp Y a b c d, , ,  Số tập hợp con gồm hai phân tử của Y là:

Câu 10: Cho P  [ 3,5), Q [2,) Kết quả nào không đúng?

Trang 4

A P Q [2,5) B P Q  \  3, 2

C P Q  \ [ 3, 2) D P Q  [ 3,)

Câu 11: Kí hiệu nào sau đây đúng để viết mệnh đề “ 7 là một số tự nhiên “?

A 7   B 7   C 7   D 7  

Câu 12: Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề “ Mọi động vật đều di chuyển”:

A Mọi động vật đều không di chuyển.

B Mọi động vật đều đứng yên.

C Có ít nhất một động vật không di chuyển.

D Có ít nhất một động vật di chuyển.

Câu 13: Cho tập Z {2;4;6 } Tập Z có bao nhiêu tập hợp con?

Câu 14: Cho tập C{4;5;6} tập D(4;),tìm tập hợp CD.

A [5;). B (4;). C (5;). D [4;).

Câu 15: Câu nào sau đây không phải là mệnh đề?

A

3

5  B  là số vô tỷ C 3 1 10.  D Hôm nay trời lạnh

quá!

Câu 16: Hai tập hợp PQ nào bằng nhau?

A P  1; 2 ,  Qx|x2 3x 2 0 

B Px| 2x2 x 2 0 ,  Qx|x4 x2 2 0  

C P x| (x x2) 0 ,   Qx|x2 2x0 

D P 1 , Qx|x2 x0 

Câu 17: Cho A 1,2,3  Có bao nhiêu tập con có 2 phần tử?

Câu 18: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng?

A Tổng của hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba.

B Bạn có chăm học không?

C Con thì thấp hơn cha.

D Tam giác ABCcân tại Athì BCAB

Câu 19: Cho mệnh đề A  " x ,x2 x 7 0" Mệnh đề phủ định của Alà:

A  x ,x2 x 7 0 B  x ,x2 x 7 0

C  x ,x2 x 7 0 D  x ,x2 x 7 0

PHẦN II: TỰ LUẬN

Câu 1: (1.0 đ) Cho tập hợp Ax x22(m4)x m 2 8

với m là tham số thực Có bao nhiêu giá trị nguyên

nhỏ hơn 10 của tham số m để tập A khác rỗng.

Câu 2: (0.4 đ) Viết lại tập hợp N 1;3;5;7

bằng cách chỉ ra một tính chất đặc trưng cho các phần tử thuộc tập hợp

Câu 3: (1.0 đ) Xác định và biểu diễn trên trục số các tập hợp sau:

a. ;3  2;  b.R\ 0;5  3;4 

-ĐỀ SỐ 03

Trang 5

Câu 1: Dùng kí hiệu khoảng, đoạn để viết lại tập hợp sau:

1

3 2

A

1

;3

2

B   

1

;3 2

B   

1

;3 2

B   

1

;3 2

B   

 

Câu 2: Cho tập hợp A 2;5;6;7;8 và B 1; 2;3; 4;5;6;7 Tập \A B có bao nhiêu phần tử?

Câu 3: Cho hai tập hợp Ax  1 x 3 ; B x x4

Tìm \ A B

A A B  \  1;0;1; 2;3;4;6;8  . B A B  \  1;0.

Câu 4: Viết tập hợp A x2x1 x2 5x6 0

bằng cách liệt kê phần tử

A

1

; 2;3

2

  B A 2;3

Câu 5: Cho tập hợp A   3;5.Viết lại tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng.

A A x  3 x 5

B A x  3 x 5

.C Ax  3 x 5

.D A x 3 x5

Câu 6: Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề: '' n ;2n  n 1''

A '' n ; 2n  n 1'' B '' n ; 2n n 1'' C '' n ; 2n  n 1'' D '' n ; 2n  n 1''

Câu 7: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề?

1/ Hải Phòng là một thành phố của Việt Nam

2/ Bạn có đi xem phim không?

3/ 2101chia hết cho 11

4/ 2763là hợp số

5/ x2 3x 2 0.

Câu 8: Cho tập hợpX 0;1; 2;3 và Y   1;0;1; 2;3;5  Tìm C X Y

A C X   Y  1;5 

B C X  Y 0;1;2;3 

Câu 9: Cho tập hợpA   ;5 , B5; Tìm  A B

A A B    ;5 

B A B  5

C A B 5;

D A B .

Câu 10: Cho Cho tập hợpA   ;5 , B3;.Tìm A B .

A 3;5 

B 3;

C  5;

D   ;

Câu 11: Cho Ax| 4x2 3x 7 0 

Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 6

A A  1

7 4

A  

7 1;

4

  D A.

Câu 12: Cho tập A= 1;2;3;4 

.Tìm các tập con của A

Câu 13: Trong các tập hợp dưới đây, tập hợp nào là tập hợp rỗng?

A N m| 2m15

| 4 5

C Pn| 3n 9 6

D Qx| x 1

Câu 14: Cho tập A x|x2 3x2 x3 0

B 0;1;2;3; 4;5

Có bao nhiêu tập X thỏa mãn

AXB ?

Câu 15: Trong mặt phẳng, cho A là tập hợp các tam giác đều, B là tập hợp các tam giác vuông, C là tập hợp

các tam giác cân Chọn khẳng định đúng

Câu 16: Tìm mệnh đề đúng

A Điều kiện cần và đủ để một số tự nhiên chia hết cho 15 là số đó chia hết cho 5.

B Điều kiện cần để a b là một số hữu tỉ là a và b đều là số hữu tỉ.

C Điều kiện đủ để có ít nhất một trong hai số a , b là số dương là a b 0

D Điều kiện cần và đủ để một tứ giác là hình chữ nhật là nó có hai đường chéo bằng nhau.

Câu 17: Cho tập Am1;m2 và tập B0 1; Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để C A B  

Câu 18: Cho tập A x| x 1 2 

Bx| x1 0  Tìm A B

A A B   1 3; . B A B   1 1; . C A B    ;1. D A B   1 2; .

Câu 19: Lớp 10A có 45 học sinh Trong đó có 12 học sinh có học lực giỏi, 30 học sinh có hạnh kiểm tốt, trong

đó có 10 học sinh vừa lực giỏi vừa hạnh kiểm tốt Học sinh được khen thưởng nếu được học lực giỏi hoặc hạnh kiểm tốt Tìm số học sinh không được khen thưởng

Câu 20: Tìm mệnh đề sai.

A  n ; (n n1)(n2)chia hết cho 6 B  n ;n21 không chia hết cho4.

Câu 21: Cho hai tập hợp Axx15 ;k k

Bxx5 ;m m

Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 7

Câu 22: Cho mệnh đề chứa biến P x : ''x3 3x22x0'' Tìm tất cả các phần tử của x để P x 

là một mệnh

đề đúng?

A x1,x2 B x2,x3 C x0,x1,x2 D x4,x2,x3

Câu 23: Tìm mệnh đề sai.

A AA B ,với mọi tập A B, B A B\ A, với mọi tập A B,

C A B  B,

với mọi tập A B, D A B  A B ,

với mọi tập A B,

Câu 24: Cho tập

|

2 2

x

B x|1x 2

Tìm A B  \ A B 

A 2; 1   0;1  2;4 B 2; 1   0;1  2;4

C 2; 1   0;1  2;4

D 2; 1   0;12; 4

Câu 25: Tìm mệnh đề sai.

-ĐỀ SỐ 04

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho tập hợp Ax| 2 x x 2 x1 0 , Bn| 0n2 10 ,

chọn mệnh đề đúng?

A A B 1; 2  B A B  2

C A B 0;1;2;3 

D A B 0;3 

Câu 2: Cho hai tập hợp Ax|x2 x 6 0 ;  Bx| 2x2 3x 1 0 

Chọn khẳng định đúng?

A B A \ 1; 2  B A B   3;1; 2 

C A B\ A. D A B .

Câu 3: Cho tập hợp A. Chọn khẳng định đúng?

A A  A. B A  A.

C  A là một số hữu tỷ D   A

Câu 4: Trong các câu sau đây, câu nào là mệnh đề?

A Bạn có chăm học không B Các bạn hãy làm bài đi

C Việt Nam là một nước thuộc châu D Ảnh học lớp mấy

Câu 5: Cho tập X 0,1, 2,3, 4,5

và tập A 0, 2, 4 

Tìm phần bù của A trong X

C 0,1,3

D 1,3,5

Câu 6: Cho hai tập hợp Am m, 2 , B  1;2 

Tìm tất cả các giá trị của m để AB.

A   1 m 0. B m  hoặc 1 m 0

Câu 7: Cho hai tập hợp A1;5 , B2;7 

Tìm AB.

Trang 8

A A B 1; 2  B A B 2;5 

C A B 1;7  D A B   1; 2 

Câu 8: Cho hai tập hợp A    ;3 , B 1; Tập A B là tập

A 1;3 

B 1;3 

C 1;3 

D 1;3 

Câu 9: Cho tập hợp Ax/x24x 5 0  

Tập hợpAcó tất cả bao nhiêu phần tử?

Câu 10: Cho A B C, , là các tập hợp Mệnh đề nào sau đây sai?

A Nếu AB và BC thì A C .

B Nếu tập A là con của tập B thì ta ký hiệu AB.

C A B  x x A,   x B .

D Tập A  có ít nhất 2 tập con là A và 

Câu 11: Cho mệnh đề A:" x ,x2  x 2 0". Mệnh đề phủ định của A là:

A  x ,x2 x 2 0. B  x ,x2 x 2 0.

C x,x2 x 2 0. D  x ,x2 x 2 0.

Câu 12: Trong một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 30 học sinh đạt học sinh giỏi môn Toán, 25 học sinh

đạt học sinh giỏi môn Văn Biết rằng chỉ có 5 học sinh không đạt danh hiệu học sinh giỏi môn nào trong

cả hai môn Toán và Văn Hỏi có bao nhiêu học sinh chỉ học giỏi một môn trong hai môn Toán hoặc Văn?

Câu 13: Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề “Mọi người đều phải đi làm”

A Có một người đi làm B Tất cả đều phải đi làm.

C Có ít nhất một người không đi làm D Mọi người đều không đi làm.

Câu 14: Mệnh đề phủ định P của mệnh đề P   x N x/ 2 1 0

A P   x /x2 1 0

B P   x /x2 1 0

C P   x /x2 1 0

D P   x /x2 1 0

Câu 15: Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?

A

4 2

C 2 2 5  D  có phải là một số hữu tỷ không?

Câu 16: Cho hai tập hợp Ax/x2 4x3 x2 40

, B x/x4 Tìm A B

A A B   2;1;2 

B A B 0;1;2;3 

C A B 1;2;3 

D A B   1;2 

Câu 17: Cho tập hợp số sau A= -( 1;5 ùú

B=(2;7 ùú

Tập \A B nào sau đây là đúng?

A 1;2 B 2;5

C 1;7 D 1; 2

Trang 9

Câu 18: Cho nửa khoảng A0;3

Bb;10

A B  nếu:

Câu 19: Cho hai tập hợp A 1;2;3;4;5

B 0;2;4 

Hãy xác định A B .

A A B 0;1;2;3;4;5  B A B  0

C A B . D A B 2;4 

Câu 20: Cho tập hợp C x| 2 x 7 

Tập hợp C được viết dưới dạng tập hợp nào sau đây?

A C 2;7 

B C 2;7 

C C 2;7 

D C 2;7 

Câu 21: Cho hai tập hợpA   ;4 , B1;6  Lựa chọn phương án sai trong các phương án sau:

Câu 22: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

A Một tam giác đều khi và chỉ khi chúng có hai đường trung tuyến bằng nhau và có một góc bằng 60 

B Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có một cạnh là bình phương bằng tổng bình phương hai cạnh

còn lại

C Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông.

D Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau

Câu 23: Cho A={0;2;4;6} Hỏi A có bao nhiêu tập con có 2 phần tử?

Câu 24: Cho A=[-4 ; 7] và B (   ; 2).Khi đó A B là

A (-4 ;-2) B [-4 ; 7] C ( ;7) D ( ;7]

Câu 25: Số phần tử của tập hợp AxZ, x 2

là:

Câu 26: Cho tập hợp A có 5 phần tử Hỏi tập hợp A có bao nhiêu tập con.

Câu 27: Cho A    ( ; 2]; B  [3; )và C (0;4) Khi đó tập (A B )C là:

A (  ; 2) [3; ) B (  ; 2] (3; ) C [3; 4) D [3; 4]

Câu 28: Cho A là tập hợp Xác định mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

Câu 29: Cho tập hợp A x y; / ,x y;x2y2 5

Tìm số phần tử của tập A?

Câu 30: Cho hai tập hợp A   3;4

Tìm tập hợp A B là:

A  2;4

D 4; 

Trang 10

PHẦN II: TỰ LUẬN

Bài 1 (Tự luận) Cho tập hợp X= -éë3;1 ;) Y=(0; 4)

.Xác định và biễu diễn kết quả trên trục số: XY X; Y

Bài 2 (Tự luận) Cho hai tập hợp Bx4 x 4 ; Cx x m 

.Xác định B C tùy theo giá trị của m?

Bài 3 (Tự luận) Gọi N A( ) là số phần tử của tập A Cho N A =( ) 38;N B =( ) 20;N A B( È )= 45

Tính N A B( Ç )

;

Bài 4 (Tự luận) Cho các tập hợp A B C; ; Chứng minh rằng A B C\    A B\   A C\ 

-ĐỀ SỐ 05 Câu 1: Cho PQ là mệnh đề đúng Khẳng định nào sau đây là sai?

A PQ sai B PQ đúng C PQ sai D QP sai

Câu 2: Cho A{1,2,3,4,6,8},Blà tập các ước nguyên dương của 18 Số phần tử của A B là:

Câu 3: Cho A{x| x 1 2}, B(0;) Tập hợp C A B(  ) là tập nào trong các tập sau:

A ( ;0) (3;  ) B (  ; 1] C ( ;3) D (  ; 1)

Câu 4: Cho A   ;5 , B5; trong các kết quả sau kết quả nào là sai?,

A \A 5;

Câu 5: Cho A 1;2;3 

Số tập con của A là:

Câu 6: Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?

A x|x25x 6 0  

B x|x2  x 1 0 

C x| 3x2 5x 2 0 

D x|x25x 1 0 

Câu 7: Cho A3 ;m , ;3m2 , C x R x 1 2  

Tập A B C khi:

A 1m1. B m 1. C m 1. D m1;m1

Câu 8: Mệnh đề đảo của mệnh đề : « Nếu a2b2chia hết cho 3 thì a và b đều chia hết cho 3 » là :

A Nếu a và b cùng chia hết cho 3 thì a2b2 đều chia hết cho 3

B Nếu b chia hết cho 3 thì a2b2 đều chia hết cho 3

C Nếu a chia hết cho 3 thì a2b2 đều chia hết cho 3

D Nếu a2b2chia hết cho 3 thì a chia hết cho 3

Ngày đăng: 26/11/2023, 21:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w