Lômônôxốp được ghi lại như sau: Số trung vị của mẫu số liệu trên là Lời giải FB tác giả: Vân Vũ Các số liệu đã được xếp theo thức tự tăng dần.. Tìm các giá trị của mẫu số liệu đó sao cho
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG V- CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA MẪU SỐ LIỆU KHÔNG GHÉP NHÓM Câu 1: [Mức độ 1] Trong các số sau, có bao nhiêu số là số gần đúng?
i) Cân một túi gạo cho kết quả là 21,5 kg
ii) Bán kính Mặt Trăng là 1737,103 km
iii) Mặt Trăng quay một vòng quanh Trái Đất mất 27,32 ngày
iv) Dân số trung bình năm 2021 của Việt Nam ước tính là 98,51 triệu người
Lời giải
Fb: Trịnh Đềm
i) Đây là số đúng
ii) Đây là số gần đúng Do bề mặt Mặt Trăng có chỗ lồi lõm khác nhau nên không thể đo được chính xác bán kính của Mặt Trăng Vì vậy không có giá trị chính xác của bán kính Mặt Trăng iii) Mặt Trăng quay một vòng quanh Trái Đất mất 27,321661 ngày nên đây là số gần đúng iv) Đây là số gần đúng Vì đây là dân số trung bình năm 2021
Vậy có 3 số là số gần đúng
Câu 2: [Mức độ 1] Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: 8 2,828427125
Giá trị gần đúng của 8 chính xác đến hàng phần trăm là
Lời giải
Fb: Trịnh Đềm
Chữ số đứng ngay sau hàng quy tròn là 8 5 nên số gần đúng của 8 là 2,83
Câu 3: [Mức độ 1] Độ cao của ngọn cây là h24, 453m0, 2m Hãy viết số quy tròn của số gần
đúng 24, 453
Lời giải
Fb: Trịnh Đềm
Vì độ chính xác d 0, 2 nên ta làm tròn số 24, 453 đến hàng đơn vị
Vậy kết quả làm tròn là: 24
Câu 4: [Mức độ 1] Biết số gần đúng a 37975421 có độ chính xác d 150 Hãy xác định các chữ số
đáng tin của a
Trang 2A 3, 7,9 B 3, 7,9, 7 C 3, 7,9, 7,5 D 3, 7,9, 7,5, 4.
Lời giải
Fb: Trịnh Đềm
Vì sai số tuyệt đối đến hàng trăm nên các chữ số hàng nghìn trở lên của a là đáng tin.
Vậy các chữ số đáng tin của a là 3, 7,9, 7,5
Câu 5: [Mức độ 2] Biết số gần đúng a 37975421 có độ chính xác d 150 Hãy ước lượng sai số
tương đối của a
A δ a 0,0000099. B δ a 0,000039. C δ a 0,0000039. D δ a 0,000039.
Lời giải
Fb: Trịnh Đềm
Ta có các chữ số đáng tin của a là 3, 7,9, 7,5
Suy ra cách viết chuẩn của a 37975.103
Sai số tương đối thỏa mãn:
150
0,0000039 37975421
a
(tức là không vượt quá 0, 0000039)
Câu 6: [Mức độ 2] Tính chu vi của hình chữ nhật có các cạnh là x3, 456 0, 01 m
,
12, 732 0,015
và ước lượng sai số tuyệt đối mắc phải
A L 32,376 0,025; Δ L 0,05 B L 32,376 0,05; Δ L0,025
C L 32,376 0,5; Δ L 0,5 D L 32,376 0,05; Δ L0,05
Lời giải
Fb: Trịnh Đềm
Chu vi L2x y 2 3, 456 12,732 32,376
(m).
Sai số tuyệt đối ΔL 2 0,01 0,015 0,05
Vậy L 32,376 0, 05 (m).
Câu 7: [Mức độ 2] Độ dài các cạnh của một mảnh vườn hình chữ nhật là: x 7,1m 7cm và
y 25, 6m 4cm. Số đo chu vi của mảnh vườn dưới dạng chuẩn là
A 66m 12cm. B 67m 11cm. C 66m 11cm. D 65m 22cm.
Lời giải
Fb: Trịnh Đềm
Ta có x7,1m 7cm 7, 03mx 7,17 m
25, 6m 4cm 25,56m 25, 64m
Trang 3Do đó chu vi hình chữ nhật là:
Vì
1
d 22cm 0, 22m 0,5
2
nên 5 là chữ số chắc
Do đó dạng chuẩn của chu vi là 65m 22cm.
Câu 8: [Mức độ 2] Một hình lập phương có cạnh là 2, 4m 1cm Cách viết chuẩn của diện tích toàn
phần (sau khi quy tròn) là:
A 35m20,3m2 B 34m20,3m2 C 34,5m20,3m2 D 34,5m20,1m2
Lời giải
Fb: Trịnh Đềm
Gọi a là độ dài cạnh của hình lập phương thì a2, 4m 1cm 2,39m a 2, 41m
Khi đó diện tích toàn phần của hình lập phương là S 6a2 nên 34, 2726 S 34,8486
Do đó S 34,5606m20, 288m2
Ta có
0, 288m 0,5
2
nên 4 là chữ số chắc
Do đó dạng chuẩn của diện tích toàn phần là 34m20,3m2
Câu 9: [Mức độ 3] Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh đo được như sau a 12cm 0, 2cm ;
10, 2cm 0, 2cm
b ; c 8cm 0,1cm Tính chu vi P của tam giác ABC và đánh giá sai số
tương đối của số gần đúng của chu vi qua phép đo
A P 30, 2cm và δ P 1,6%. B P 30, 2cm 0,5cm và δ P 1,7%.
C P 30, 2cm 0,5cm và δ P 1,662%. D P 30, 2cm 0,5cm và P 1,66%
Lời giải
Fb: Trịnh Đềm
Giả sử a12d b1, 10, 2d c2, 8 d3
Ta có P a b c d 1d2d3 30, 2d1d2d3
Theo giả thiết, ta có
1 2 3
0, 2 0, 2
0, 2 0, 2
d d d
Suy ra –0,5d1d2d3 0,5
Do đó P 30, 2 cm 0,5 cm
Trang 4Sai số tuyệt đối ΔP 0,5.
Suy ra sai số tương đối
0,5 1,66%
30, 2
P
d δ P
Câu 10: [Mức độ 3] Ta đã biết 1 inch (kí hiệu là in ) là 2,54 cm Màn hình của một chiếc ti vi có dạng
là hình chữ nhật với độ dài đường chéo là 32in, tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng của màn
hình là 16 : 9 Tìm giá trị gần đúng (theo đơn vị inch ) của chiều dài màn hình ti vi với độ chính
xác 0, 007
A 27 in B 27,89in C 27,8in D 28in
Lời giải
Fb: Trịnh Đềm
Gọi chiều dài màn hình ti vi là x in0 x 32
Suy ra chiều rộng màn hình ti vi là
9 16
x in
Ta có phương trình sau:
2
32 16
x
x
337x2 262144
262144
27,89041719
337
x
Vì độ chính xác 0, 007 nên ta làm tròn số x đến hàng phần trăm.
Do đó số quy tròn của x là 27,89
Vậy giá trị cần tìm là 27,89 in
Câu 11: [Mức độ 1] Cho dãy số liệu thống kê 11, 13, 14, 15, 12, 10 Số trung bình cộng của dãy thống
kê đó bằng
Lời giải
FB tác giả: Vân Vũ
Số điểm trung bình cộng của dãy số trên là
11 13 14 15 12 10
12,5 6
Câu 12: [Mức độ 1] Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn Toán
Số trung bình là?
Trang 5Lời giải
FB tác giả: Vân Vũ
Số trung bình là:
2.3 3.4 7.5 18.6 3.7 2.8 4.9 1.10
6,1 40
Câu 13: [Mức độ 1] Số điểm kiểm tra 1 môn của một nhóm gồm 11 học sinh được cho trong bảng sau:
Số trung vị của mẫu số liệu trên là:
Lời giải
FB tác giả: Vân Vũ
Ta có N là số lẻ Số liệu thứ 11
1 6 2
N
là số trung vị Do đó, số trung vị là: M e 8
(điểm)
Câu 14: [Mức độ 1] Cho dãy số liệu thống kê: 48 , 36 , 33 , 38 , 32 , 48 , 42 , 33 , 39 Khi đó số trung vị là
Lời giải
FB tác giả: Vân Vũ
Dãy số liệu thống kê được xếp thành dãy không giảm là 32 , 33 , 33 , 36 , 38 , 39 , 42 , 48 , 48
Ta có số trung vị là M e 38
Câu 15: [Mức độ 2] Ba nhóm học sinh gồm 10 người, 15 người, 25 người Cân nặng trung bình của
mỗi nhóm lần lượt là 50 kg, 38 kg, 40 kg Khối lượng trung bình của ba nhóm học sinh đó là
A 26 kg B 41, 4 kg
C 42, 4 kg D 37 kg
Lời giải
FB tác giả: Vân Vũ
Khối lượng trung bình của ba nhóm học sinh là
1 10.50 15.38 25.40 41, 4
Câu 16: [Mức độ 2] Điểm số của 100học sinh tham dự kỳ thi học sinh giỏi toán ở tỉnh A(thang điểm
là 20) được thống kê theo bảng sau:
Trang 6Tần số n 1 1 3 5 8 13 19 24 14 10 2 Trung bình cộng của bảng số liệu trên là
Lời giải
FB tác giả: Vân Vũ
Trung bình cộng của bảng số liệu trên là
9.1 10.1 11.3 12.5 13.8 14.13 15.19 16.24 17.14 18.10 19.2 15,23
100
Câu 17: [Mức độ 2] Cho Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra một tiết môn
Toán
Số trung vị là
Lời giải
FB tác giả: Vân Vũ
Khi sắp xếp 40 giá trị theo thứ tự không giảm thì giá trị thứ 20 và 21của dãy cùng bằng 6 Do
đó số trung vị của bảng số liệu là trung bình cộng của hai giá trị chính giữa, tức là số trung vị là
6
Câu 18: [Mức độ 2] Thống kê điểm kiểm tra 15môn Toán của một lớp 10 của trường THPT M.V
Lômônôxốp được ghi lại như sau:
Số trung vị của mẫu số liệu trên là
Lời giải
FB tác giả: Vân Vũ
Các số liệu đã được xếp theo thức tự tăng dần
Tổng số có 35 số liệu nên số trung vị là giá trị ở vị trí 18
Vậy số trung vị là 7
Trang 7Câu 19: [Mức độ 3] Một cửa hàng bán 3 loại hoa quả nhập khẩu: Lê, Dưa vàng và Bưởi với số liệu
tính toán được cho bởi bảng (trong một quý) sau khi giảm giá mỗi loại lần lượt là , ,x y z trên
1kg
Biết rằng x y z 90(nghìn) Tính giá trị , ,x y z để lợi nhuận bình quân của 1kg hoa quả đạt
được cao nhất
A x y z B x y z 20
C x y z 10 D x y z 30
Lời giải
FB tác giả: Vân Vũ
Do khối lượng hoa quả bán được là 200 x 300 y 400 z 990 là cố định, vì thế bình quân mỗi kg hoa quả có giá cao nhất khi tổng số tiền thu được là cao nhất
Tổng số tiền thu được là: P200 x 200x 300 y 300y 400 z 400z
2 2 2
Ta có bất đẳng thức: 2 2 2 1 2
2700 3
, từ đó P 287300.
Vậy P lớn nhất khi dấu bằng xảy ra tức là x y z 30 (nghìn)
Câu 20: [Mức độ 3] Cho mẫu số liệu gồm bốn số tự nhiên khác nhau và khác 0, biết số trung bình là 6
và số trung vị là 5 Tìm các giá trị của mẫu số liệu đó sao cho hiệu của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của mẫu số liệu đạt giá trị nhỏ nhất
A 1; 2;8;13 B 1;3;7;13 C 4;5;6;12 D 3;4;6;11
Lời giải
FB tác giả: Vân Vũ
Giả sử các giá trị của mẫu số liệu là , , , a b c d với 0 a b c d< < < < , , , , a b c dÎ N
2
e
b c
Mà x = Þ6 a+ + + =b c d 24Þ a+ =d 14
Ta có
1
ì < < ì >
î î hay 1< < mà b 5 b NÎ Þ bÎ {2;3;4}
· Nếu b = thì 2 c = , mà 8 0< <a b a, Î N Þ a=1,d =13
Trang 8Khi đó các giá trị của mẫu số liệu là 1; 2;8;13.
· Nếu b = thì c = 7, mà 3
ê
< < Î Þ ê = Þ =ê Khi đó có hai mẫu số liệu thỏa đề bài có giá trị là 1;3;7;13và 2;3;7;12
· Nếu b = thì 4 c = , mà 6
ê
< < Î Þ ê
ê
Khi đó có ba mẫu số liệu thỏa đề bài có giá trị là 1;4;6;13, 2;4;6;12và 3;4;6;11
Suy ra với mẫu số liệu có các giá trị là 3;4;6;11 thì hiệu của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của mẫu số liệu đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 21: [Mức độ 1] Chọn câu đúng trong bốn phương án sau đây Độ lệch chuẩn là
A Bình phương của phương sai B Một nửa của phương sai.
C Căn bậc hai của phương sai D Hiệu của số trung bình và số trung vị.
Lời giải
FB tác giả: Đàm Văn Hùng
Độ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai
Câu 22: [Mức độ 1] Mẫu số liệu mà tất cả các số trong mẫu này bằng nhau có phương sai là
Lời giải
FB tác giả: Đàm Văn Hùng
Mẫu số liệu mà tất cả các số trong mẫu này bằng nhau thì số trung bình cũng bằng các số đã cho Do đó s 2 0
Câu 23: [Mức độ 1] Biết phương sai của một mẫu số liệu là 2 Khi đó độ lệch chuẩn của mẫu số liệu
đó là
Lời giải
FB tác giả: Đàm Văn Hùng
Phương sai của mẫu số liệu là s 2 2 Khi đó độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là s 2.
Câu 24: [Mức độ 1] Biết độ lệch chuẩn của một mẫu số liệu là
1
10 Khi đó phương sai của mẫu số liệu
đó là
A
10
1
Trang 9Lời giải
FB tác giả: Đàm Văn Hùng
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là
1 10
s
Khi đó phương sai của mẫu số liệu là
2 1 100
s
Câu 25: [Mức độ 2] Xét mẫu số liệu thống kê kết quả 5 bài kiểm tra môn Toán của bạn Huy là
6 7 7 8 7
Tính phương sai của mẫu số liệu trên
Lời giải
FB tác giả: Đàm Văn Hùng
Số trung bình của mẫu số liệu là
6 7 7 8 7
7 5
x
Phương sai của mẫu số liệu là
0, 4 5
Câu 26: [Mức độ 2] Điểm thi học kỳ môn Toán của một nhóm bạn như sau:
8 9 7 10 7 5 7 8.
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với số nào sau đây?
Lời giải
FB tác giả: Đàm Văn Hùng
Số trung bình của mẫu số liệu là
8 9 7 10 7 5 7 8
7,625 8
Phương sai của mẫu số liệu là
1,984375 8
Câu 27: [Mức độ 2] Cho mẫu số liệu sau:156 158 160 162 164.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên là
Lời giải
FB tác giả: Đàm Văn Hùng
Số trung bình của mẫu số liệu là
156 158 160 162 164
160 5
Trang 10Phương sai của mẫu số liệu là
8 5
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là s 8 2 2
Câu 28: [Mức độ 2] Mẫu số liệu sau đây cho biết sĩ số của 5 lớp khối 10 tại một trường:
43 45 46 41 40
Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên
Lời giải
FB tác giả: Đàm Văn Hùng
Số trung bình của mẫu số liệu là
43 45 46 41 40
43 5
Phương sai của mẫu số liệu là
2 2 2
5, 2 5
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là s 5, 2
Câu 29: [Mức độ 3] Một bệnh viện thống kê số ca nhập viện do tai nạn giao thông mỗi ngày trong
tháng 9/2020 ở bảng sau:
Số ca
Số ngày
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với số nào sau đây?
A 15,5 B 11, 72 C 3, 42 D 3,94
Lời giải
FB tác giả: Đàm Văn Hùng
Số trung bình của mẫu số liệu là
68 15
x
Phương sai của mẫu số liệu là s 2 11,72
Câu 30: [Mức độ 3] Điều tra một số học sinh về số cái bánh chưng mà gia đình mỗi bạn tiêu thụ trong
dịp Tết Nguyên đán, kết quả được ghi lại ở bảng sau
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với số nào sau đây?
A 3, 25 B 7, 67 C 1,8 D 2, 77
Lời giải
FB tác giả: Đàm Văn Hùng
Trang 11Số trung bình của mẫu số liệu là
5.6 7.7 10.8 8.9 5.10 4.11 1.15
8,5 40
Phương sai của mẫu số liệu là
2 5 2,5 7 1,5 10 0,5 8.0,5 5.1,5 4.2,5 1.6,5
3, 25 40
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là s 3, 25 1,8
Câu 31: [Mức độ 1] Các điểm Q Q Q chia mẫu số liệu đã sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn thành1, 2, 3
bốn phần, mỗi phần đều chứa 25% giá trị ( như hình bên)
1, 2, 3
Q Q Q được gọi là gì?
A Số trung bình B Tứ phân vị C Mốt D Trung vị.
Lời giải
Các điểm Q Q Q chia mẫu số liệu đã sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn thành bốn phần,1, 2, 3 mỗi phần đều chứa 25% giá trị ( như hình bên) được gọi là Tứ phân vị
Facebook tác giả: Lý Tuấn
Câu 32: [Mức độ 1] Mỗi mẫu số liệu có bao nhiêu tứ phân vị
Lời giải
Mỗi mẫu số liệu có 3 tứ Tứ phân vị
Facebook tác giả: Lý Tuấn
Câu 33: [Mức độ 1] Biết các điểm Q Q Q biểu diễn các tứ phân vị.1, 2, 3
Hãy cho biết giá trị của tứ phân vị trên là
Lời giải
Nhìn vào hình biểu diễn ta thấy tứ phân vị trên là Q 3 205.
Facebook tác giả: Lý Tuấn
Câu 34: [Mức độ 1] Phát biểu nào sau đây là đúng
A Mốt của mẫu số liệu là giá trị xuất hiện với tần số lớn nhất.
B Mốt của mẫu số liệu là giá trị xuất hiện với tần số nhỏ nhất.
Trang 12B Mốt của mẫu số liệu là giá trị chính giữa của mẫu số liệu (số các số liệu là lẻ).
D Mốt của mẫu số liệu là duy nhất.
Lời giải
Mốt của mẫu số liệu là giá trị xuất hiện với tần số lớn nhất
Facebook tác giả: Lý Tuấn
Câu 35: [Mức độ 2] Thời gian dành cho học môn Toán (đơn vị giờ) trong một ngày của một học sinh
lớp 10 được cho
như sau
Tìm Mốt cho mẫu số liệu này
Lời giải
Vì số học sinh dành thời gian cho học môn toán 1 giờ mỗi ngày là lớn nhất (có 3 học sinh) nên mốt là 1
Mốt của mẫu số liệu là giá trị xuất hiện với tần số lớn nhất
Facebook tác giả: Lý Tuấn
Câu 36: [Mức độ 2] Số lượng học sinh giỏi tham gia đội học sinh giỏi môn Toán 10 của một trường
được cho như sau: 0 0 4 0 0 0 10 0 6 0
Mốt của mẫu số liệu trên là:
Lời giải.
Số 0 xuất hiện nhiều nhất nên mốt là 0
Facebook tác giả: Lý Tuấn
Câu 37: [Mức độ 2]Tìm tứ phân vị của mẫu số liệu:
118 62 81 93 99 127
A Q148,Q2 81,Q3 99
B Q141,Q2 45,Q3 97
C Q145,Q2 99,Q3 48
D Q143,Q2 69,Q3 47
Lời giải
Sắp xếp mẫu số liệu trên theo thứ tự không giảm
11; 48; 62; 81; 93; 99; 127
Trung vị của mẫu số liệu là: 81
Trang 13Trung vị của dãy số 11 48 62 là: 48
Trung vị của dãy số 93 99 127 là: 99
Vậy Q1=48,Q2 =81,Q3=99
Facebook tác giả: Lý Tuấn
Câu 38: [Mức độ 2] Kết quả thi thử môn Toán của lớp 10A như sau:
5 6 7 5 6 9 10 8 5 5 4 5 4 5 7 4 5 8 9 10
5 4 5 6 5 7 5 8 4 9 5 6 5 6 8 8 7 9 7 9
Mốt của mẫu số liệu trên là bao nhiêu?
Lời giải
Ta lập bảng tần số:
Từ đó ta thấy mốt của mẫu số liệu trên là: Mo= 5
Facebook tác giả: Lý Tuấn
Câu 39: [Mức độ 3] Bảng số liệu sau đây cho biết số lần học tiếng Anh trên Internet trong một tuần
của một số học sinh lớp 10
Hãy tìm các tứ phân vị cho mẫu số liệu này
A Q ;2 3 Q ; 1 2 Q 3 4
B Q ;2 4 Q ; 1 2 Q 3 5
C Q ;2 4 Q ; 1 3 Q 3 5
D Q ;2 2 Q ; 1 4 Q 3 5
Lời giải
Vì n là số lẻ nên trung vị là số thứ 18: 35 Q 2 3
Bên trái Q có 17 số liệu nên trung vị của nửa này là số thứ 9: 2 Q 1 2
Bên phải Q có 17 số liệu nên trung vị của nửa này là số thứ 27: 2 Q 3 4
Facebook tác giả: Lý Tuấn
Câu 40: [Mức độ 3] Hàm lượng Hàm lượng Protein (đơn vị miligam, 1mg0, 001g ) trong 100 g một
số loại thịt được cho bởi bảng số liệu sau: