1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bh ktck1 toán 8 2324

12 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Cuối Kỳ I
Trường học Trường THCS Bình Hòa
Chuyên ngành Toán 8
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2023-2024
Thành phố Củ Chi
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 323,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

T Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Chuẩn kiến thức kỹ năng cần kiểm tra Số câu hỏi theo mức độ Nhận biết Thông hiểu dụng Vận dụng Vận cao 1 Biểu thức đại số Các phép toán với đa thức

Trang 1

A-MA TRẬN ĐỀ KIỂM CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 8

Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

cao

Biểu thức đại

số

Nội dung 1:

Các phép toán với đa thức nhiều biến

Câu 1a, 0,75 điểm

Nội dung 2:

Hằng đẳng thức đáng nhớ

Câu 1b 0,75 điểm 0,5 điểmCâu 1c

Nội dung 3: Phân thức

0,5 điểm

Nội dung 4: Phân tích

đa thức thành nhân tử

Câu 2a 0,75 điểm

Câu 2b 0,75 điểm

Câu 2c 0,5 điểm

Chủ đề 2:

Các hình khối

trong thực tiễn

Nội dung 1:

Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều

Câu 4b 0,5 điểm

UBND HUYỆN CỦ CHI

TRƯỜNG THCS BÌNH HÒA

Ma trận đề

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I

Năm học 2023-2024 Môn: Toán 8 Thời gian làm bài: 90 phút

(Không kể thời gian ghi đề)

Trang 2

Thể tích của hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều

0,5 điểm

Chủ đề 3:

Định lí

Pythagore – Tứ

giác

Nội dung 1:

Định lý Pythagore

Câu 3

1 điểm

Nội dung 2: Các tứ

giác thường gặp

Câu 5a

1 điểm

Câu 5b

1 điểm

Câu 5c 0,5 điểm

Chủ đề 4:

Thống kê và

xác suất

Nội dung 1: Thu thập

và phân loại dữ liệu 0,5 điểmCâu 6a

Nội dung 2: Lựa chọn

dạng biểu đồ

Câu 6b 0,5 điểm

Tổng: Số câu

Điểm 3,75 điểm6 câu 3,25 điểm4 câu 2 điểm3 câu 1 điểm2 câu

Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Biểu thức đại

số

Nội dung 1:

Các phép toán với đa thức nhiều biến

Câu 1a, 0,75 điểm

Nội dung 2:

Hằng đẳng thức đáng nhớ

Câu 1b 0,75 điểm

Câu 1c 0,5 điểm

Nội dung 3: Phân thức

0,5 điểm

Nội dung 4: Phân tích

đa thức thành nhân tử

Câu 2a 0,75 điểm 0,75 điểmCâu 2b 0,5 điểmCâu 2c

Chủ đề 2:

Các hình khối

trong thực tiễn

Nội dung 1:

Diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều

Câu 4b 0,5 điểm

Trang 3

Nội dung 2:

Thể tích của hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều

Câu 4b 0,5 điểm

Chủ đề 3:

Định lí

Pythagore – Tứ

giác

Nội dung 1:

Định lý Pythagore

Câu 3

1 điểm

Nội dung 2: Các tứ

giác thường gặp

Câu 5a

1 điểm Câu 5b1 điểm 0,5 điểmCâu 5c

Chủ đề 4:

Thống kê và

xác suất

Nội dung 1: Thu thập

và phân loại dữ liệu 0,5 điểmCâu 6a

Nội dung 2: Lựa chọn

Tổng: Số câu

Điểm

6 câu 3,75 điểm

4 câu 3,25 điểm

3 câu

2 điểm

2 câu

1 điểm

B BẢNG ĐẶC TẢ CỦA MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 - TOÁN 8

Trang 4

T

Nội dung

kiến thức

Đơn vị kiến thức

Chuẩn kiến thức kỹ năng cần kiểm tra

Số câu hỏi theo mức độ Nhận

biết Thông hiểu dụng Vận dụng Vận

cao

1 Biểu thức đại số

Các phép toán với

đa thức nhiều biến

Nhận biết: Biết cộng trừ đa thức

Thông hiểu: Nhân đơn thức,nhân đa thức Vận dụng: Biết phối hợp các dạng

Vận dụng cao: biết áp dụng bài toán thực tế

1

Hằng đẳng thức Nhận biết: Biết hằng đẳng thức

Thông hiểu: Khai triển được hằng đẳng thức Vận dụng: Biết phối hợp các dạng bài Vận dụng cao: biết áp dụng bài toán thực tế

Phân tích

đa thức thành nhân tử

Nhận biết: đặt nhân tử chung

Thông hiểu: sử dụng hằng đẳng thức Vận dụng: phối hợp các hạng tử

Vận dụng cao: Biết vận dụng nhiều phương pháp

Phân thức đại số Nhận biết: Biết cộng trừ phân thức cùng

mẫu Thông hiểu: Nhân, chia và rút gọn phân thức

Vận dụng: Cộng trừ phân thức khác mẫu Vận dụng cao:Biết phối hợp các kiến thức

để giải bài

1

2 Các hình Diện tích Nhận biết: Tính diện 1

Trang 5

khối

trong

thực tiễn

xung quanh hình chóp tam giác đều/ tứ giác đều

tích mặt bên, mặt đáy Thông hiểu: Tính Sxung quanh, S toàn phần

Vận dụng: Biết áp dụng vào bài toán thực tế

Vận dụng cao: Biết phối hợp nhiều kiến thức

Thể tích:

xung quanh hình chóp tam giác đều/ tứ giác đều

Nhận biết: Tính diện tích dáy và xác định chiều cao

Thông hiểu: tính được thể tích

Vận dụng: Biết áp dụng vào bài toán thực tế

Vận dụng cao: Biết phối hợp các kiến thức

để giải bài thực tế

1

3 Định lý

Pythagor

e và các

loại tứ

giác

thường

gặp

Định lý Pythagore

Nhận biết: Xác định được tam giác vuông tại đâu

Thông hiểu: Áp dụng định lý Pytago vào tam giác

Vận dụng: Biết áp dụng vào bài toán thực tế

Vận dụng cao Biết phối hợp các kiến thức

để giải bài toán

1

Các loại

tứ giác thường gặp

Nhận biết: Nhận biết các tứ giác

Thông hiểu: Dùng dấu hiệu để chứng minh Vận dụng: Sử dụng tính chất và dấu hiệu

để chứng minh Vận dụng cao: Biết phối hợp các kiến thức

để giải bài toán

Trang 6

4 Một số

yếu tố

thống kê

Thu thập

và phân loại dữ liệu

Nhận biết: nhận biết các số liệu

Thông hiểu: tính được

số liệu/ xác định số liệu

Vận dụng: sp dụng số liệu vào yêu cầu Vận dụng cao: Phân tích đánh giá số liệu

1

Lựa chọn dạng biểu

đồ để biểu diễn phù hợp

Nhận biết: Nhận biết

đồ thị Thông hiểu: Phân loại

và sử dụng đồ thị phù hợp

Vận dụng: Vẽ đồ thị biểu diễn số liệu Vận dụng cao: Phân tích đồ thị

1

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CỦ CHI

TRƯỜNG THCS BÌNH HOÀ

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2023 – 2024 MÔN : TOÁN 8 Thời gian làm bài :90 phút

(Không kể thời gian phát đề )

Câu 1: Thực hiện phép tính (2,5đ)

a/2xy x3 5y

b/  2 2

x  xx

c/3x5 2 x  3 x 4x4

5 11 15

Câu 2: Phân tích đa thức thành nhân tử (2đ)

a/x23x

Trang 7

b/x2y23x y  c/4x212xy64 9 y2

Câu 3: Để chạy xe từ sân lên nhà,

người ta làm một cầu dắt xe như

hình vẽ Biết độ cao của bậc thềm

AB = 55 cm, chiều dài từ chân bậc

thềm tới điểm đặt còn lại của cầu

dắt xe là AC = 75cm Tính chiều

dài của cầu dắt xe (kết quả làm tròn

đến hàng phần mười)? (1đ)

Câu 4: Hình bên là một cái lều ở một trại hè của

học sinh tham gia cắm trại có dạng hình chóp tứ

giác đều theo các kích thước như hình vẽ:

a/ Thể tích không khí bên trong lều là bao nhiêu

biết chiều cao của chiếc lều là 2,8 m và độ dài

cạnh đáy của lều 4,8 m ?

b/ Xác định số vải bạt cần thiết để dựng lều

( không tính đến đường viền, nếp gấp, đáy…) là

bao nhiêu ? Biết chiều cao mặt bên của lều trại là

4 m

Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB < AC) Gọi M là trung điểm BC Gọi D, E

lần lượt là hình chiếu của M lên AB và AC

a/ Chứng minh: ADME là hình chữ nhật (1 đ)

b/ Chứng minh: D là trung điểm của AB và BMEB là hình bình hành (1 đ)

c/ Gọi N là điểm đối xứng của M qua D, P là điểm đối xứng của M qua E Chứng minh:

P, A, N thẳng hàng (0,5 đ)

Trang 8

Câu 6: Biểu đồ tranh ở hình bên thống kê số gạo bán của một cửa hàng trong ba

tháng cuối năm 2022

a/ (0,5 đ) Lập bảng thống kê số gạo bán được

của một cửa hàng trong ba tháng cuối năm 2020 theo mẫu sau :

10

Tháng 11

Tháng 12

Số gạo bán được (kg)

b/ (0,5 đ) Hãy hoàn thiện biểu đồ ở hình bên dưới để nhận biểu đồ cột biểu diễn các dữ liệu có trong biểu đồ tranh

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Điể m Bài 1

(2,5

điểm)

a/2xy x3 5y

0,25 0,25 0,25

?

?

?

Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 50kg 25kg

Trang 9

b/ 2 2

x  xx

2

0,25x2 0,25

c/3x5 2 x  3 x 4x4

2

0,25 0,25

5 11 15

2

2

3

3

3

x x

x x

0,25

0,25

Bài 2

(1,5

điểm)

a/x23x

 3

x x

b/x2y23x y 

3 3

x y x y

0,25 0,25

c/4x212xy64 9 y2

2 2

0,25

0,25

Bài 3

(1,0

điểm)

Xét ABCvuông tại A

Áp dụng định lý Py ta go

0,25 0,25

Trang 10

2 2 2

2

8650

8650 93( )

BC BC

Vậy chiều dài của cầu dắt xe là 93 cm

0,25 0,25

Bài 4

(1,0

điểm)

a/ Thể tích không khí bên trong lều.( 0,5 đ)

Diện tích mặt đáy: 4,8 2 23, 04 m 2

Thể tích không khí trong lều:

 3

.3, 2.23,04 24,576

0,25 0,25

b/ Diện tích mặt bên1  2

.4.4,8 9, 6

Diện tích xung quanh :  2

4.9,6 38, 4 m Vậy diện tích vải bạt cần dùng là 38, 4m2

0,25

0,25

Bài 5

a/ Chứng minh: ADME là hình chữ nhật (1 đ)

Xét tứ giác ADBE có

^A=90 o (∆ ABC vuông tại A)

^

D=90 o( MD ⊥ AB)

^

E=90 o( ME ⊥ AC)

Tứ giác ADME ( tứ giác có 3 góc vuông)

0,25 0,25 0,25 0,25 b/ Chứng minh: D là trung điểm của AB và BMEB là hình

bình hành (1 đ)

Trang 11

Có 2

BC

( AM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền BC trong tam giác ABC vuông tại A)

⇒ ∆ MAB cân tại M

Mà MD là đường cao của MAB

MD là đường trung tuyến của MAB

D là trung điểm AB

DB ME/ / ( cùng vuông góc AC)

DBME là hình bình hành ( tứ giác có cặp cạnh đối song

song và bằng nhau)

0.25 0,25

0,25

0,25 c/Gọi N là điểm đối xứng của M qua D, P là điểm đối

xứng của M qua E Chứng minh: P, A, N thẳng hàng (0,5

đ)

Tứ giác AMBN là hình thoi nên AN // BM

Tứ giác AMCP là hình thoi nên AP // MC

A, N, P thẳng hàng

0,25 0,25

Bài 6

a/

10

Tháng 11

Tháng 12

Số gạo bán được (kg)

0,75 đ

đ

225 250

200

Ngày đăng: 24/11/2023, 11:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w