1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thảo làm tiết 13 luyện tap hình bh toan 8

18 265 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,17 MB
File đính kèm thảo làm tiết 13 luyện tap hình bh toan 8.rar (415 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ năm học 20132014 Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ năm học 20132014 Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ năm học 20132014 Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ năm học 20132014

Trang 1

Phòng giáo dục và đào tạo huyện phúc thọ

TR ƯỜng trung học cơ sở hiệp thuận

Tiết 13 : luyện tập

(Hình bình hành)

Giáo viên thực hiện : Trần Thị Thảo

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 1 : Nêu định nghĩa và các tính chất của hình bình hành?

Câu 2 : Nêu dấu hiệu nhận biết hình bình hành?

Trang 3

Tính chất hình bình hành

Dấu hiệu nhận biết hình bình hành

Các cặp cạnh đối song song

Các cặp cạnh đối bằng nhau

Các cặp

góc đối

bằng nhau

Hai đ ờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đ ờng

Hình bình hành

TíNH CHấT góc TíNH CHấT cạnh TíNH CHấT đ ờng chéo

Các cạnh đối //

Một cặp cạnh đối //

và bằng nhau.

Các cạnh

đối bằng nhau

Các góc

đối bằng

nhau

2 đ ờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đ ờng

Hình bình hành

Tứ giác

Dấu hiệU cạnh

Trang 4

 

B

A

1

2

3

4

5

 

1

2

3

4

5

Trang 5

Bài 46(sgk/92): Các câu sau đây đúng hay sai

Tiết 13 : Luyện Tập

a) Hình thang có hai đáy bằng nhau là hình bình hành

b) Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành.

c) Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.

d) Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành

e) Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của

mỗi đường là hình bình hành

Đ

Đ

Đ

S S

Trang 6

Tiết 13 : Luyện Tập

Bài 47(sgk/93):

Bài 46(sgk/92):

B

H

C

A

D

Ta có sơ đồ phân tích bài toán như sau

a) Tgiác AHCK là hình bình hành

AH//CK

AH  BD(gt)

CK  BD (gt)

AHD =  CKB

1 1

0

( ) ( )

90 ( )

AD BC gt

D B slt

H K gt

AH = CK

1

1

ABCD là hình bình hành

;

OH=OK KL

GT

a) Tứ giác AHCK là hình bình hành b) A; O; C thẳng hàng

(DH4)

Trang 7

H

C

A

D 1

1

a) AHCK là hình bình hành

AK=HC

AHD =  CKB

AH = CK

AKB =  CHD

 

( )

( )

AB CD gt

ABK CDH Slt

 

  

a) AHCK là hình bình hành

AI=IC

ABCD là hình bh

IH = IK

Gọi I là giao điểm AC và BD

I

ID=IB(gt) DH=KB (AHD =  CKB)

(DH5) (DH3)

 

 

0

( ) ( )

90 ( )

AD BC gt

 

AH//CK

AH  BD(gt)

CK  BD(gt)

Trang 8

Tiết 13 : Luyện Tập

Bài 47(sgk/93):

Bài 46(sgk/92):

B

H

C

A

D

Ta có sơ đồ phân tích bài toán như sau

a) AHCK là hình bình hành (DH4)

AH//CK

AH  BD

CK  BD

AHD =  CKB AD=BC; D  1  B  1

AH = CK

b) A; O; C thẳng hàng

O là trung điểm AC

O là trung điểm HK

AHCK là hình bình hành

HK cắt AC tại O

1

1

ABCD là hình bình hành

;

OH=OK KL

GT

a) AHCK là hình bình hành b) A; O; C thẳng hàng

Trang 9

O

K

H

A

c) AH, CK theo thứ tự cắt CD và AB tại M và

N.Chứng minh AC, BD, MN đồng qui.

M

N

Khai thỏc bài toỏn

d) Nếu thay yếu tố vuụng gúc thành giả thiết

DH=BK (H,K thuộc BD) C/m : AK//CH

B

A

D

K

Về nhà

1 1

Trang 10

Tiết 13 : Luyện Tập

Bài 47 (sgk/93):

Bài 46 (sgk/92):

M

K

A

D

O F

ABCD là hình bình hành AIxBD=M; CKxBD=N KL

GT

a) AI// CK b) DM=MN=NB AK=KB; DI=IC .

Bổ xung: Gọi F là trung điểm của AD chứng minh rằng :

F;M;C thẳng hàng

Trang 11

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ Bài 48/93/SGK

Cách 1.

-Ta có EF // HG vì cùng song song với AC

- Ta có EH // FG vì cùng song song với BD

-Tứ giác EFGH có EF // HG và EH // FG

 EFGH là hình bình hành ( định nghĩa )

Cách 2

-Ta có EF // AC và EF = AC (1)

-Ta có HG // AC và HG = AC (2)

-Từ (1) và (2) => EF // HG và EF = HG

Vậy tứ giác EFGH là hình bình hành

( tứ giác có 2 cạnh đối song song và bằng nhau)

1 2 1 2

BÀI TẬP VỀ NHÀ: Bài 79, 80,81 trang 68/ sách bài tập.

Trang 13

H

C

A

D

B N

M

O

K

H

C

A

D

Cho hình vẽ ,trong đó ABCD là hình bình hành a.C/m Tứ giác AHCK là hình bình hành?

b.Gọi O là trung điểm của HK

C/m ba điểm A,O,C thẳng hàng?

B

O

K

H

A

Trang 14

Tiết 13 : Luyện Tập

Bài 47 (sgk/93):

Bài 46 (sgk/92):

M

K

A

D

a) Xét tứ giác AICK Ta có AK // IC (do AB//CD) và AK = IC (= AB:2 )

 AICK là hình bình hành.) =>AI // CK (cạnh đối hình bình hành)

b) Xét ABM ta có KA=KB, KN // AM => MN = NB (1)\ Xét DCN ta có ID =

IC và IM // NC => DM = MN (2)Từ (1) và (2) => DM = MN = NB.

O F

ABCD là hình bình hành AIxBD=M; CKxBD=N KL

GT

a) AI// CK b) DM=MN=NB AK=KB; DI=IC .

c) Gọi O là giao điểm của AC và BD.Do tứ giác ABCD là hình bình hành nên AO=OC(t/c) Xét tam giác ADC có :AI là đường trung tuyến thứ 1 (Do DI=IC)

DO là đường trung tuyến thứ 2 (Do AO=OC)

Mà AI cắt DO tại M

M là trọng tâm tam giác =>CM là trung tuyến thứ 3

Lại có AF=FD(gt) nên CF là trung tuyến thứ 3

=> CM trùng với CF => F;M;C thẳng hàng

Trang 15

Bài tập bổ xung LUYỆN TẬP

Cho hình bình hành ABCD, trên cạnh AD và BC lần lượt lấy các điểm

E và F sao cho AE = CF.

a) Chứng minh tứ giác AECF là hình bình hành.

b) Chứng minh AC, BD, EF đồng quy.

a) Xét tứ giác AECF ta có AE = CF(gt)

Và AE//CF => AECF là hình bình hành.

b) Vì AECF là hình bình hành.

 O là trung điểm của AC và EF (1)

Mà tứ giác ABCD là hình bình hành => O là trung điểm của AC và BD (2)

Từ (1) và (2) => AC, BD, EF đồng quy.

Trang 16

Bài 46(sgk/92): Các câu sau đây đúng hay sai

Tiết 13 : Luyện Tập

a) Hình thang có hai đáy bằng nhau là hình bình hành

b) Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành.

c) Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.

d) Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành

e) Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của

mỗi đường là hình bình hành

Đ

Đ

Đ

S S

Trang 17

 

B

A

1

2

3

4

5

 

1

2

3

4

5

Trang 18

H

C

A

D 1

1

a) AHCK là hình bình hành

AK=HC

AHD =  CKB

AH = CK

AKB =  CHD

 

( )

( )

AB CD gt

ABK CDH Slt

 

  

a) AHCK là hình bình hành

AI=IC

ABCD là hình bh

IH = IK

Gọi I là giao điểm AC và BD

I

ID=IB(gt) DH=KB(AHD =  CKB)

(DH5) (DH3)

1 1

0

( ) ( )

90 ( )

AD BC gt

D B slt

H K gt

Ngày đăng: 14/09/2015, 20:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành - thảo làm tiết 13 luyện tap hình bh toan 8
Hình b ình hành (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm