1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toan 8

3 204 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Hk1 Toán 8 Năm Học 2008-2009
Người hướng dẫn Đặng Quang Định
Trường học Trường THCS Phước Cỏt 1
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2008-2009
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh AFCD là hbh đường trung bình của hình thang Bài 16: Cho hbh ABCD.. Gọi E, F là trung điểm của AB và CD.. Chứng minh rằng: a/ BDFC là hình thang cân b/ ADEF là hình thoi Bài 19

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI TOÁN 8 NĂM HỌC 2008-2009

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a/( 3x + 2y).(2y – 3x)

b/ (2x – 5 ) ( 4x2 + 25 + 10x)

c/ ( 4x2 – 4x +1) : ( 2x – 1 )

+ + −

e/5 10 2: 4

4 8 4 2

Bài 2: Rút gọn biểu thức:

a/ A = (3x+y)2 – 3y.(2x -1

3y) b/ B = ( x – 2 )2 + (x+2)2 – 2.( x2 – 4 )

Bài 3: Phân tích đa thức thành nhân tử :

a/ 5x3y – 10x2y2 + 5xy3

b/ x2 +4xy – 16 +4y2

c/ x3 +2x2 – x – 2

d/ 2x2+7x – 15

Bài 4:Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất:

a/ GTNN của A = x2 +20y2+ 8xy – 4y +2009 b/ GTLN của B = 10x – x2 +1974

Bài 5: Tìm x, biết:

a/ (x+2)2 – (x+2)(x – 2 ) = 0 b/ x2 – 7x +10 = 0

Bài 6: Cho phân thức A =

2

( 1)(2 6)

+

a/ Tìm điều kiện xác định của A b/ Tìm x đề A =0

Bài 7: Tính hợp lý:

a/ 3,42+1,62 +3,2.3,4 b/ 92 – ( 32 +1)(32 – 1 )

Bài 8: Tìm a và b sao cho:

a/ ax3+bx – 24 chia hết cho x2+4x+3 b/ 2x3 +ax +b chia cho x+1 dư – 6 và chia cho x-2 dư 21

Bài 9: Chứng minh rằng:

a/ số K=29 +2 99 chia hết cho 100

b/ 20093 – 2009 chia hết cho 2008

Bài 10:Cho Tam giác ABC vuông tại A, biết AB =3cm , BC= 5 cm ; đường trung tuyến AM

a/ Tính AM

b/Tính diện tích tam giác ABC

Bài 11: Cho hình thang cân ABCD(AB//CD và AB< CD) Kẻ các đường cao AE; BF

.Chứng minh : DE =CF

Bài 12:Cho tam giác ABC , Đường cao AH Gọi I là trung điểm của AC, Vẽ E đối xứng với H qua I

Chứng minh:AHCE là hình chữ nhật

Bài 13: Cho Tam giác ABC vuông tại A, biết AB =6cm , AC= 8 cm

Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB, AC

a/ C/m : MN // BC

b/ Tính độ dài MN

Trang 2

Bài 14: Cho Tam giác ABC vuông tại A Lấy D thuộc cạnh BC, E trung điểm của AC; F đối xứng với

D qua E Chứng minh AFCD là hbh

đường trung bình của hình thang

Bài 16: Cho hbh ABCD Gọi E, F là trung điểm của AB và CD.

C/m: DEBF là hbh

Bài 17:Cho hbh ABCD có AD > AB Các đường phân giác trong của góc B và A cắt cạnh Bc và

AD tại M nà N C/m:ABMN là hình thoi

Bài 18: Cho tam giác ABC cân tại A Gọi D, E, F theo thứ tự là trung điểm các cạnh AB, BC, CA

Chứng minh rằng:

a/ BDFC là hình thang cân

b/ ADEF là hình thoi

Bài 19:Cho tam giác ABC vuông tại B (AB < BC) Đường phân giác góc ABC cắt đường trung trực

của AC tại D Vẽ DE , DF lần lượt vuông góc với AB và BC c/m:

a/ BEDF là hình vuông

b/ AE =FC

Bài 20: Cho hình thoi ABCD Gọi O là giao điểm của hai đường chéo Qua B vẽ đường thẳng song

song với AC, Qua C vẽ đường thẳng song song với BD Hai đường thẳng cắt nhau tại K

a/ C/m: OBKC là hcn

b/ c/m : AB = OK

Bài 21: Cho tứ giác ABCD có các góc thõa mãn điều kiện sau:µ ¶ µ µA B C D: : : =1: 2 : 3: 4 Tính số đo các góc

Bài 22:Rút gọn các phân thức :

2

2

2

3

3 2

2

( 5) 9

/

/

8

( 2)( 1)

/

x

a

b

x

c

d

x

+ −

+ +

+ − −

+ +

+

( 1)( 2)

− − +

a/ Tìm điều kiện xác định của A b/ Tính giá trị của A khi x= 1000001 và x=2 c/ Chứng tỏ giá trị phân thức A luôn khác 0 với mọi x

Bài 24:Chứng minh

a/ x2 – 10x + 26> 0 với mọi x

b/ 4x – 4x2 – 5 < 0 với mọi x

Ngày đăng: 10/06/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w