1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Quản trị tài chính doanh nghiệp, Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm. Bài tập và đáp án Vũ Duy Hào, Lưu Thị Hương

264 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản trị tài chính doanh nghiệp, Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm. Bài tập và đáp án
Tác giả Vũ Duy Hào, Lưu Thị Hương
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Quản trị tài chính doanh nghiệp
Thể loại Sách tham khảo
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 264
Dung lượng 22,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quản Trị Tài Chính Doanh Nghiệp Hệ Thống Câu Hỏi Trắc Nghiệm (Bài Tập Và Đáp Án)Thông tin tác giả Vũ Duy Hào Vào trang riêng của tác giả Xem tất cả các sách của tác giả Lưu Thị Hương Vào trang riêng của tác giả Xem tất cả các sách của tác giả Quản trị tài chính giữ vị trí đặc biệt quan trọng trong ngành quản trị kinh doanh, nó càng trở nên quan trọng hơn ở nước ta hiện nay, khi mà nền kinh tế đang thời kỳ mở cửa, hội nhập trong khu vực và quốc tế. Cuốn sách “Quản Trị Tài Chính Doanh Nghiệp Hệ Thống Câu Hỏi Trắc Nghiệm (Bài Tập Và Đáp Án)” đăng tải một dung lượng kiến thức đủ lớn bao quát một cách có hệ thống, logic các vấn đề từ đơn giản đến phức tạp trong lĩnh vực quản trị tài chính doanh nghiệp. Nội dung cuốn sách được bố cục thành 16 chương, trong mỗi chương các tác giả bắt đầu từ những lý thuyết cơ bản nhất đến các câu hỏi trắc nghiệm, bài tập tình huống và đáp án. Với cấu trúc như vậy, tác giả hy vọng nội dung cuốn sách đảm bảo được những yêu cầu: Cơ bản, phổ thông, Việt Nam và hiện đại, phục vụ quảng đại bạn đọc, đặc biệt là sinh viên, học viên cao học và nghiên cứu sinh, nghiên cứu, học tập theo phương pháp đào tạo mới. Mục lục: Chương 1: Tổng quan về quản trị tài chính Chương 2: Các báo cáo tài chính Chương 3: Phân tích báo cáo tài chính Chương 4: Môi trường tài chính: Thị trường, các định chế và lãi suất Chương 5: Rủi ro và lợi tức Chương 6: Giá trị theo thời gian của tiền Chương 7: Trái phiếu và định giá trái phiếu Chương 8: Cổ phiếu và định giá cổ phiếu Chương 9: Chi phí vốn Chương 10: Đầu tư dài hạn (Lập ngân sách vốn) Chương 11: Rủi ro và những khía cạnh liên quan trong lập ngân sách vốn Chương 12: Cơ cấu vốn và đòn bẩy Chương 13: Chính sách cổ tức Chương 14: Kế hoạch hoá tài chính (Dự báo tài chính) Chương 15: Quản lý tài sản lưu động Chương 16: Các nguồn tài trợ ngắn hạn cho kinh doanh Phụ lục bảng tra tài chính Tài liệu tham khảo

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH T Ệ QUỔC DÂN

P6Ị5.TS VŨ DUY HÀO PGSiTS LƯU THỊ HƯ0NG

؟ &

١

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN KHOA NGÂN HÀNG - TÀI CHÍNH

٠

؛0OẬ

؛í[؛

Tịvự ؛

1

w١٠ -

٠í٠

· / ١٠

Trang 3

Q uản trị tài chính giữ vị trí đặc biệt quan trọng trong quản trị kinh doanhy nó càng trở nèn quan trọng hem ở nước ta hiện najy khi mà nền kinh tế đang thời kỳ mở của, hội nhập trong khu vực và quốc tế.

Với mục đích cung cấp những kiến thức cơ bản về quản trị tài chính theo nhiều cách tiếp cận khốJC nhau, đáp ứng yèu cầu của đông dỏjo bạn đọc trong học tập, nghiên cứu và quản lỷ thực tiễn ở các doanh nghiệp,

Bộ môn Tài chính đã lần lượt cho ra mắt các bạn đọc các giáo trình Tài chính doanh nghiệp dùng trong và ngoài ngành, sách tham khảo về quản trị tài chính doanh nghiệp và các bài tập thực hành trong quản trị tài chính.

Lần xuất bản này, trên cơ sở tiếp cận, kế thừa có chọn lọc các sách

đã được xuất bản trước đó, các nguồn tài liệu phong phú, cập nhập cả trong và ngoài nước, Bộ môn Tài chính doanh nghiệp trân trọng giới thiệu cùng bạn đọc cuốn ^^QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH DOANH N G H IỆP

tải một dung lượng kiến thức đủ lớn bao quát một cách có hệ thống, logic các vấn đề từ đơn giản đến phức tạp trong lĩnh vực quản trị tài chính doanh nghiệp.

Nội dung cuốn sách được bố cục thành 16 chươĩig, trong mỗi chương các tác giả bắt đầu từ những lý thuyết cơ bản nhối đến các câu hỏi trắc nghiệm, bài tập tình huống và đáp án Với cấu trúc như vậy, chúng tôi

hy vọng nội dung cuốn sách đảm bảo được những yêu cầu: cơ bản, phổ thông, Việt Nam và hiện đại, phục vụ quảng đại bạn đọc, đặc biệt là sinh viên, học viên cao học và nghiên cứu sinh, nghiên cửu, học tập theo phương pháp đào tạo ?nới.

Quản t?'ị tài chính là lĩnh vực rộng lớn và phức tạp Vì thế, mặc dù tập thể Bộ môn Tài chính và đặc biệt là ThS Phạm Long đã dày công biên soạn, song chắc chắn nội dung cuốn sách không thể tránh khỏi ĩìhững sai sót, khiếm khuyết Chúng tôi rất ?nong nhận được ỷ kiến đóng góp của quý độc giả để hoàn chỉnh trong lần tái bản sau.

X in trân trọng giới thiệu cùng bạn đọc

Bộ môn Tài chính doanh nghiệp

Trang 4

Chươm 1

TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH

Chương này mô tả bức tranh kliái quát về quản trị tài chính và giúp bạn đọc lĩnh hội tốt hơn các vân dề: (1) nhân tố nào tác động tới lânh vực quản trị tài chính, (2) các doanh nghiệp được tổ chức như thế nào, (3) làm thế nào để tài chính phù hợp với cấu trúc tổ chức của một doanh nghiệp, (4) làm thế nào để nhà quản trị tài chính gắn kết với nhà quản trị khác trong doanh nghiệp và (5) các mục tiêu của một doanh nghiệp là gì cũng như làm thế nào để nhà quản trị tài chính có thể đóng góp vào việc dạt dược những mục tiêu đó

Tài chính bao gồm 3 lĩnh vực có liên quan mật thiết VỚI nhau: thị trường tiền tệ và vốn, đầu tư và quản trị tài chính Có rất nhiều cơ hội việc làm trong từng lĩnh vực và chúng rât da dạng, tuy nhiên nhà quản trị tài chính phải có kiến thức về cả ba lĩnh vực này

• Nhiều sinh viên tô١ nghiệp chuyên ngành tài chính làm việc cho các định chế tài chính bao gồm ngân hàng, công ty bảo hiểm, công ty đầu tư, các liên hiệp tiết kiệm và tín dụng Nghề ngân hàng là nghề phổ biến nhâ١ trong lĩnh vực này

• Sinh viên chuyên ngành tài chính sẽ làm việc trong một công ty môi giới chứng khoán, quỹ tương hỗ hay công ty bảo hiểm trong việc quản trị các danh mục đầu tư hay tư vân cho các nhà đầu tư cách thức để đầu tư vốn hiệu quả

٠ Quản trị tài chính là lĩnh vực rộng nhất trong ba lĩnh vực liệt kê ở trên với râ١ nhiều cơ hội việc làm Nó có một vai trò quan trọng đô1 với tâ١ cả các loại hình doanh nghiệp Công việc trong lĩnh vực quản trị tài chính bao gồm từ các quyết dịnh về mở rộng phát triển doanh nghiệp cho tớl chiến lược lựa chọn

cổ phiếu hay trái phiếu để tàl trọ’ cho sự phát triển

Hai khuynh hướng quan trọng nhất trong quản trị tài chính nhũTig nám I990s là quá trình toàn cầu hóa liên tục là việc gia tăng sử dụng công nghệ rnáy tính.

.4 nhân tổ tạo ra xu hướng toàn cầu hóa:

- Những tiến bộ vượt bậc về giao thông và liên lạc đã làm giảm chl phí vận chuyển, giảm rào cản thương mạl và tăng cường cạnh tranh

- Ảnh hưởng gla tăng về mặt chính trị của người tiêu dùng cũng giúp glăm những rào cản thương mạl

- Tiến bộ về mặt công nghệ làm cho doanh số trên một đơn vị sản phẩm gla tăng

- Những áp lực cạnh tranh đã buộc các công ty phải dịch chuyển hoạt dộng sản xuất tớl những quôc gia có chl phí thâp hơn

Trang 5

- Những thành quả !lên tục trong cOng nghệ m á y ٦1 ٦ااا đang cách mạng lìóa cách thức, trong đó các quyết định tài chinh dược thực hiện Chinh vì vậy, thế

hệ mớỉ các nhà quản tr؛ tài chtnh sẽ cần dến ky nang tinh toổn và máy ttnh mạnh hơn

Những xu hướng trên klìẳng d؛nh tầm quan trọng của quẳn tr؛ tàỉ chinh Nha quán trị tài chinh ngày nay phải ra các quyết định theo cách tlìức dược phốỉ hợp chặt chẽ hơn Chinh bởi có nlìiều khía cạnh liên quan tới tàỉ chtnh trong hầu như toàn bộ các quyêt định kinlì doanh, do dó các giám dốc dỉều hành phi tầl chinh phải có đủ kiến thức tài chinh để p:ìực vụ cho việc phân tích kinh doanh

Nh!ệm vụ của nhà quản tri tà! chinh !à huy dộng và sử dụng vốn dể tôì da hóa giá trị của doanh nghìệp Dướỉ dây !à một sô' hoạt dộng cụ thể:

Sử dụng dự báo vầ kế hoạch hóa tầỉ chinh dể định hình vị thế tương lai của doanlì nghiệp

Ra các quyết dịnl١ quan trọng về tầl trp và dầu tư

Điều phốỉ và kỉểm soát bằng tỉền khi tác nghỉệp VỚI các phOng ban

khác dể cho doanh nghỉệp hoạt dộng có hiệu quá

Các mô hĩnh tể chức doanh nghiệp là doanli nghìệp nhà n l , doanh nghìệp tư nhân, hợp doanh và công ty cể phần.

Doanh nglìỉệp tư nhân là doanlì nghỉệp dược sở hữư bởi một cá nhân

Lợi tl٦ế: (a) dược thành lập một cáclì đơn giản và klìông tốn kém, (b) lộ tlìuộc vào số ít các quy định diều tỉết của chinh phủ và (c) không phẳỉ trâ thuế thu nhập công ty (tuy nhỉên, toàn bộ thu nhập kinh doanh dược đánh thuế với tư cách là thu nhập cá nhân của người sở hl^)

Bất lợỉ: (a) bị hạn chế trong khả nàng huy dộng nguồn vốn lớn, (b) chủ doanh nghỉệp cO trách nhiệm cá nhân vô hạn dối vớỉ các khoán nỢ của doanh nghỉệp và (c) thờỉ gian lìoạt dộng của doanlì nghiệp bị gi٥ỉ hạn vào tuổỉ thợ của người sáng lập

Hợp doanh tồn tại klìi hai người hay nhỉều hơn kết hợp với nhau dể thực hỉện lìoạt dộng kinh doanh

Lợi thếchủ yếu dO là chi phi thấp vả dễ thành lập

Bất lợỉ la: (a) trấch nhiệm không bị giới hạn, (b) tlìời gian hoạt dộng bị giới hạn, (c) kho khẫn trong việc chuyển nhượng sở hữu và (d) khó khan trong vỉệc huy dộng vốn lớn

Công ty cổ phần là một thực thể pháp ly, cố sự tách bỉệt giữa người sở hữu

và người quản ly

Lợi tl١ế: (a) thời gian hoạt dộng klìông bị gỉới hạn, (b) dể dàng clìuyển nhượng sở lìũư và (c) trách nhiệm dược giới hạn Chinh bởi ba nhân tố này, vỉệc lìuy dộng vốn trên thị trường tài chinh của công ty có thể dược thực hiện một cách thuận lợi

Trang 6

ệc thành

؛

ần và (b) v

؛ ؛của cồug ty bi đánh thuế haاد

a) thu nhậ(

٩n hay hỢp doanh.،

ện kế hoạclì hóa kinh doanh theo định hướng của nha nước, (c) là

؛

dể tlìực h

nền tẩng kinh tế để nha nước thực hỉện các mục tíêu kỉnh tế và chinh trị mang

.nl٦

؛tinh quốc kế dân s

Bất lợi: (a) lìoạt dộng chưa thật sự dặt trẽn nền tảng các nguyên tắc thịtrường, (b) khOng cO tinh cạnh tranh cao, (c) klìông có dộng lực dầu tư chỉều sâu dểhoạt dộng hỉệu quả va rất nhỉều doanlì nglìỉệp dang la gánlì nặng của nl٦à nước,

؛ Tôì da hỏa giá tr

lớn các công ty cể phần (từ nay ngầm hiểu là công ty nói chung

(

Nl٦ững mục tiêu khác chẳng hạn sự thỏa mãn cá nl٦ân, phUc lợỉ của

sự phat trỉển ؛

ích của cộng dồng cUng cO ảnh hưởng dáng kể tớ

của doanh ngh

ến cạnh tranlì về dạỉ dỉện cUng da thUc

؛Thôn tinh và ntìững cuộc ch

ếu.؛

á trị cổ ph

؛

da hóa g ؛

dẩy các nhà quản ly tố

ệc l!ệu rằng các doanlì

؛

về v ؛dang dặt câu hỏ ؛

Tráclì nhỉệm xã hộ

của các cổ dông hay cUng ch tốt nhâ١

؛يأ1nghỉệp có nên hoạt dộng hoàn toàn vì

ên, khách hàng và

؛của các nhân v ؛

các phUc Iq ؛

cộng dồng trong do doanh ngh

؛ph ؛

ệm xã hộỉ mà làm tăng ch

؛Bất cứ dạo luật dnh nguyện, cO trách nh

la không thể) ở những ngành có sự ؛

ệp vớ

؛những doanh nghThậm ch

٦g áp lực của thị trường^do nl٦ ؛

ệm xã hộ

؛

ện trách nh

؛hạn trong vỉệc thực h

quá cho hoạt dộng xa hội

؛một doanlì nghíệp dành tha ؛

nhuận so vớ

؛

mầ làm gỉa tăng ch ؛

ệm về mặt xà hộ

؛Những hoạt dộng có trách nh

có tlìể pl٦ảỉ dược dặt trên một nền tăng bát buộc chứ klìông phải là tựph

nguyện, dể dảm bảo rằng gánli nặng dược chỉa sẻ thống nhất dốỉ vớỉ toàn bộ

ệp.؛

a cổ phỉếu cũng mang lạ

؛

da hOa g Những hành dộng tương tư tố٤

cung cấp ؛

á cổ phỉếu, một doanh nghỉệp phả

؛

da hóa g ؛

؛sán phẩm chất lượr١g cao, ch

.vớỉ xã hộỉ ؛

ch đố

؛thân nO la một lợỉ

Trang 7

Dạo dCíc kinh doanh cO thể dược xem là t!ìáJ độ và lìạnh k؛ển٦ của một cOng ty dốJ với nhân viên, khách hàng, cộng dồng vằ cổ dông của nO Phan lớn các doanh nghỉệp ngày nay dang trỉển kl٦aỉ nliLÌng qااy định về lìành vi đạo dức: tااy nhiên, dỉều cấp bách do là các nhà quan t٢ị cao cấp phảỉ cam kết một cách nghỉêm túc dốỉ vớỉ lìành vỉ dạo dức, và can٦ kết do phâỉ dược tliực lìỉện tlìỗng qua nlìững chinh sách và hành dộng cụ thể của hợ.

Mối quan hệ về dạỉ dỉện tồn tại khi một hay nhỉều ngườỉ (the principle)) thuê ngườỉ khắc (ngườỉ dại dỉện) dể hành dộng thay mặt họ, ủy quyền ra quyết định cho ngườỉ dại diện do Mốỉ quan hệ dạỉ d ؛ện tồn tại (!) gỉữa cổ dOng và nhà quản ly và (2) giữa cổ dông và chủ nợ (người c lìO vay)

- Vấn dề dại diện có thể tồn tại bất cứ khi nào một nhà quản ly sở hữu ít hơn 100./ cổ phiếu thường của doanlì ngliiệp

- BỞI vì tlìu nhập của một doanh nghiệp không dược chia clìo nl٦à quản ly/

dó, nhà quản ly dó có thể không tập trung hoàn toàn vào việc tối da hóa gia tr؛ clìo cổ dOng

" Xung dột tiềm năng khác gỉữa nhà quản ly và cổ dông náy sinlì trong hoạĩ dộng thôn tínli - sáp nhập bởl vì nhà quản ly có thể cố gắng tối tlìỉểu hóa giá cổ phiếu của doanli nghỉệp ngay trước klii hoạt dộng dó xảy ra

- Một số cơ chế dược sử dụng dể dảm bảo rằng các nhà quản ly hành dộng

vì lội íclì tốt nhất của các cổ dOng: (!) hiểm họa sa thải, (2) lìiểm họa tlìôn tinh

và (3) cấu trUc hợp ly thu nlìập của nhà quản lý

٠ Vấn dề dạl diện khác là xung dột gỉữa cổ dông và chủ nỢ (ngườỉ cấp tin dụng)

- Xung dột nảy sinh nếu (a) các nhà quản ly - hành dộng vì cổ dông của họ

- thực lìiện những dự án có mức rủi ro cao hơn mức dự tinh của các chủ nợ liay (b) doanlì ngliiệp tăng nợ tớỉ một mức độ cao hơn dự t؛nh

٠ Việc hành dộng công bằng VỚI các chủ nộ trên cơ sở lợi ích tốt nhất của doanli nghiệp, nhằm dảm bẳo tỉếp cận trong tương lai thị trường nợ VƠI lai suất hợp ly

Nhà quần ly tài chínl cO thể tác dộng vào giắ cổ phiếu của doanh nghiệp bằng cách "gây ảnh hướng" tớỉ các nl٦ân tố sau dây: (1) thu nhập dự tinh trên một cổ phiếu, (2) thời gian của dòng tliu nlìập, (3) mức độ rủỉ ro của tlìu nhập

dự tinh, (4) sử dụng nợ và (5) ch:nh sách cổ tức Tất că quyết dịnlì quan trpng của công ty phải dưực pliân tích về phương diện nlìững tác dộng của nó dối với những nhân tố này, và từ dó tới gìá của cổ phiếu

Những nhân tố ngoại sinlì cũng ảnh hưởng dốỉ VỚI giá cổ phiếu Nhân tố ngoại sinli có thể la rào cản pháp ly, mức độ chung của hoạt dộng kínlì tế, luật tlìuếvà diều kỉện trên thị trường chứng klìoán

CUng như các quyết định klìác, quyết định trong quẳn trị tài chJnh vừa có tinh chiến lược, vừa cO tinh clìiến thuật và dược soạn thảo bởi các nhà quản trị

Trang 8

tài chínli 5ơ đồ khái qucit hộ máy Cịiiản trị cloanh nghiệp sau đây cho tliciy vai

:

nh trong doanh nghiệp

؛ Chức năng của bộ phận quản trị tài ch

ến !ược tàỉ chinh của doanh nghỉệp

؛

nh ch

؛Hoach d

٠

ệp

؛chinh cho doanh ngh ؛

٠

ệp.؛

ểm yếu của doanh ng!i

؛

ểm mạnh và d

؛hỉệr những d

:13câu hỏỉ ؛

n cung cấp ở cuố

؛١ông t!Dỉền vao chá trống (13 câu dầu) dựa trên t

nhau:(!) ؛

ên quan mật thỉết vớ

vực có١

ا

0

!آchinh bao gồm ba ؛

đề cập tớ

chinh chẳng hạn lựa chqn chứng ؛

؛kho١n cho danh mục dầu tư; và (3 ) Iiay "tàỉ chinh doanh ngh

xu lìướng quan trọng nlìất cO thể da tác ؛

2.Trong những năm 1990S/ ha

a tăng sử dụng

؛

ệc g

؛chinh la .v à v ؛

độrg tớ! quản lý tà

ệp tư nhân dễ dàng dược thành lập, nhưng thường gặp

؛3.Các doanlì ngh

ệc huy dộng chủ sở hữu doanli nglìỉệp tư nhân cO

؛

kho khan trong v

.hạn

Trang 9

4 Lợi nhuận của doanh ngh؛ệp dưới hình thiifc hợp danh b! danh thuế với

tư cách là tlìu nhập .tư اơng ứng vớỉ mCrc sở hữư của mỗỉ thành vỉên thamgỉa hợp danh

5 Doanlì nghỉệp dướỉ hình tlìức hợp danh bị giảỉ thể khỉ có sự ٢út lu؛ hay

sự .c ủ a bất cứ thành víên nào Hơn nữa, kho klìăn t٢ong vỉệc .quyền sỡ hữư là một bất lợi lớn của mO htnh hựp danh

6 là một thực thể pháp ly có sự tách bỉệt giữa ngườỉ sở hữu vàngười quản ly

7 Kháỉ nỉệm .c ó nghĩa là cắc cổ dông của một doanh nghỉệpklìông clìịu trách nhỉệm cá nhan đố؛ với những khoản nơ của doanh nghỉệp

8 Lý thuyết tàỉ chinh hỉện dại vận hành dựa trên g؛ả định rằng mục tíêu của nha quản ly là .c h o cổ dông Mục tíêu này dạt dươc nếu .c ủ adoanlì nglìiệp dược tối da hóa

9 Các hoạt dộng có trách nlìỉệm về mặt xã hội làm tãng chi phi của một doanh nghiệp sẽ rất kho dược thực th؛ ở nh^g ngầnh nơỉ .là quyết líệt nhất

10 Các doanh nghỉệp vớỉ mức lơ؛ nhuận trên mức binh quân sẽ nhận thấy các hoạt dộng xã hội là .bởỉ những nhân tốcủa thị trường vốn

1 1 MÔÌ quan hệ về .tồ n tạí khi một hay nhỉều người (người ủyquyền) tlìuê ngườỉ khác (ngườ؛ đại dỉện) hầnh dộng thay mặt hợ

12 Vấn dề dạỉ dỉện tồn tạỉ gỉữa các cổ dông của một doanh nghỉệp và các gỉữa các cổ dOng và các

13 Gỉấ cổ phỉếu của một doanh nghỉệp phụ thuộc vầo một số nhân tố Trong nlìững nhân tố quan trọng nhất là mức độ .d ự tinh

Thị trường t؛ền tệ và vốn, dầu tư, quân trị tàỉ chinh

Trách nhỉệm hou hạn

Nhà quản ly, chủ nơ

Tlìu nhập trên cổ phỉếu

Vốn, trắch nlììệm, thời gian hoạt dộng

Hạn chế

Cồng ty cổ phần

Tốỉ da hOa gỉá trị; giá cổ phỉếu

Toần cầu hốa, công nghộ máy tinh

Trang 10

15 Những hanli động giúịD doanh nghiệp [ố\ da hóa gia cổ p!١iếu nhìn cliung khổng có !ợl í٢ực íiếp c!١o xã hội.

16 Có những nhân tố ảnh hưởng tớỉ gia cổ phỉếu mà các nhà quản lý hầu nh^ khOng có sự kỉểm soát

17 Nhân tố nào dưới dây tác dộng tới gia cổ phỉếu:

a Mức độ thu nhập dự tinh t٢ên một cổ phiếu

b Mức độ rủi ro của tì١u nhập dự tinh trên một cổ pl.iếu

c Thời gian của dOng thu nl٦ập

d Cách thức tài trợ của một doanh nghỉệp

e Tâ١ cả những nhân tố kể trên

18 Nhân tố nào dưới dây có xu hướng khuyến khtch các nhà quản ly theo đuổi mục tiêu tối da hóa cổ phiếu?

a Cổ dOng gắn kết thu nhập của nhà quán ly vớỉ kết quẳ hoạt dộng của công ty

b Phản ứng của các nhà quản ly về hiểm họa cuộc cliiến về dại diện

c Các nha quân ly khOng có mục tỉêu nào khác ngoài tốỉ da hOa gia cổ phỉếu

d Câu a và b dều dUng

e Câu a, b và c tất cả dều đúng

19 DOng gốp quan trpng của tàỉ chinh vào tổng phUc lợi xã hội la:

a Chức nẫng của nó vớỉ tư cách là ngLỉồn lực sản xuất

b DOng gOp của nó vào vỉệc pl١ân bổ và sử d٧ng nguồn lực cO hiệu quả

c Vai trò của nO vớỉ tưcáclì la một biến ngoạỉ sinli (exogenous)

d Tác dộng tích cực của nó vào môi trường ngoại sinh của các bỉến khác

e DOng góp của nO vào vỉệc bảo vệ môỉ trường

20 Chi phi dại dỉện cho các cổ dông bao gồm:

a Chi tỉêu dể gỉám sát hành dộng của các nhà quản ly

b bương dành cho các nha quân ly

c Chi phi cơ hội lỉên quan tđi vỉệc hạn chế quản ly

d Tất cả các yếu tố trên

e Câu a và c

21 Nhân tố nào dưới dây da؛ dỉện clìo bất lợỉ dáng kể của mô hlnh tổ chức klểư cOng ty?

a Kho khân trong việc chuyển quyền sở hữu

b Thu nl٦ập của cOng ty và thu nhập cổ tức của cổ dông bị đánh thuế

c Mức độ nợ mà cổ dông va nha quản ly phảỉ dối mặt

d Mức độ kho khăn mà các công ty phảỉ dốỉ mặt trong việc huy dộng vốn lơn trên thị trường tai chinh

Trang 11

Ckươnq 2

CẮC BẤO CÁO TÀI c h I n h

xenì xét những báo cáo tài chinh mà doanh

ة آ٦اQuản trị tà! chinh dOi

nghỉệp cung cấp cho các nhà dầu tư và cá nhan - những chủ thể từ dó nợ và

vậy, chương này bắt dầu bằng vỉệc nghiên ؛

vốn chủ sở h ai dược huy dộng Bở

٦ông

؛

chinh nào ngườ.i sử dụng cần dến Do gia trị của bất cứ tàỉ sản nào dều ؛

ền và dOng tỉền dịch chuyển qua doanh nghỉệp như thế nào

dOng t

ện và phát trỉển

؛xưất h ؛

ì mẽ kể từ kh

؛Mặt dù hệ thống kỉnh tế phát trỉển mạn

ệc sử dụng các báo cáo tàỉ chinh và

؛

hệ thống trao dổỉ, những ly do cơ bản cho v

,۶ا

kế toán vẫn dược áp dụng Nha dầu tư cần chUng dể ra các quyết dịrìh hợp

ều

؛xem doanh nghỉệp minh dang dược d ؛

hành hỉệu quả như thế nào, vầ cơ quan thuế cần chUng dể tinh dUng thuế

؛vớỉ các cổ dông bao gồm ha ؛

Báo cáo hàng năm của một doanh nghíệp đố

ếp tlìeo Thứ ha

؛

chinh, ؛thế tà ؛V ؛chinh lượng liOa dề cập tớỉ thực tế da xảy ra dốỉ vớ

kế toán chì ra cắc tài sảrr và tráỉ quyền đố ؛

Bảng cân đố

của bảng ؛

ện ở phần bên trá

؛

do của một doanh nghỉệp Các tàỉ sản dược thể h

cân dối kế toán, tlìông thường dược lỉệt kê theo thứ tự thanh khoản của clìủng

Tráỉ quyền ở bên phảỉ, nhJn clìung dược lỉệt kê theo một trinh tự trong dó chUng

ên thanh toắn

؛tﺎﻌﻟ

٠

.ữ

ền, nl٦ưi٦g clìUng lạỉ khOng dạ

؛cùng sẽ tạo ra dOng t

tàỉ sản bao gồm nợ và vốn chủ sở hữư của cổ dông

؛vớ ؛Các tráỉ quyền đố

٠

vốn chủ sở hữu của cổ dOng thường

= ؛daﺎﻌﻟ٧ốn cổ phần-VI thế, Tàỉ sản-Nq

a tlìanh

؛Phần vốn chủ sở hou trên bảng cân dốỉ kế toán tl٦ường dr^Ợc ch

٠

ữ lạỉ Khoản mục cổ phỉếu

؛hai khoản mục: cổ phỉếu thr^ờng và tlìu nlìập g

ếu thr^ờng dể lìuy dộng vốn Tl٦u

؛

ệc phát hành cổ ph

؛thường dược tạo lập từ v

tl٦u nhập chứ không hoàn trả toàn bộ dướ

Các phr^ơng pháp kế toán khác nl٦au, chẳng hạn FIFO và LIFO cO thể sử٠

á trị của hang tồn kho Những pl٦ương pháp này dến lưiợt

؛dưng dể xác định g

.ếu

؛nl٦uận và tlìu nhập trên cổ ph ؛

á vốn hàng bán, Iq

؛chUng sẽ tác dộng vào g

Trang 12

Các (loanh nghiệp thường sử dụng phưorng pháp nhanh nhất dưực phép trong luật (lể tính khâu hao vì mục (lích thuế, nluíng sử dụng khcấu hao dường tlìẳng - tạo ra chi phí khâu hao thâp hơn VI mục đích báo cáo cho cổ dông.

vị thế tài chính của doanh nghiệp tại một thời điểm (ví dụ cuôl năm) Bảng cân đôi kế toán thay đổi hàng ngày khi hàng tồn kho dược tãng hay giảm đi, khi tcàl

sản cố định được bổ sung liay thanh lý, khi các khoản vay ngân hàng được gia tclng hay giảm bớt

Ví dụ về Bảng cân đôì kế toán của doanh nghiệp Y {đơn vị là triệu đvt)

Trang 13

Bá cáo thu nhập g!ữ lại trinh bày nhírtig thay dối trong các khoản ni ٧ c thuộc vốh chù sở hCíli giữa các thời điểm lập bảng cân dôì kế toán Khoản mục

"thu nhập gìữ lại" trên bảng cân dôì kế toán dại dìện cho một trái quyền dối

cáo trên bảng cân dôì kế toán không dại dìện cho tìền và không dành cho việc thanh toán cố tức hay bất cứ cáì gĩ khác Thu nhập giữ lại thể hiện khoản vốn

dã dược tái dầu tư trở lại vào các tài sản hoạt dộng cUa doanh nghỉệp.

Ví dụ về báo cáo kết quà kinh doanh của doanh nghiệp Y

Tổng doanh thu hoạt động

Trong tàỉ chinh trọng tâm là dOng tìền mà ngườì ta kỳ vọng doanh nghiệp tạo ra Thu nhập rOng của doanh nghìệp là quan trọng, nhirtig dOng tìền thậm chi lạì quan trợng hơn bởỉ vì cể tức phải dược trả bằng tiền và tìền cUng cần thìết dể mua các tàì sản yêu cầu dể duy trì hoạt dộng.

doanh thu bán hàng - chi phi hoat dộng bằng t؛ền - chỉ ph؛ lãi vay - thuế

٠ Khấu hao kliOng phảJ là chỉ phi bằng tỉền, bởỉ vậy nó phảỉ được bổ sung trở lại vào tlìu nhập rOng dể ước tinh dOng tỉền từ hoat dộng

٠ G ؛ấ trị của một cổ phỉếu dược dựa trên giá trị hỉện tạỉ của dOng tỉền mà nhà dầu tư mong chờ cổ phần dó tạo ra trong tương lai DOng t؛ền dược tạo ra bởỉ chinh bản thân cổ phỉếu là dOng cổ tức kỳ vọng tương lai, và dOng cổ tức ky

vọng do la nền tâng cho vỉệc ttnh toán gỉá trj cổ phỉếu Có l٦aỉ loạỉ dòng tỉền

Trang 14

gian xLiâ't hiện cha dòng tỉền ảnh hưởng tớỉ các báo ؛

thu ؛ì^íc tỉền rOng thpc tế (không pha

؛niột doanh nghiệp Chu ky cho biết cách t

ra khỏỉ doanh nghiệp trong một thờỉ ky cụ thể

؛nhập kế toan) dí vào hay d

Báo cao dOng tiền dề cậị) tdi tac dộng của hoạt dộng kinh doanli, dầu tư và

tai trp vào dOng tiền trong n٦ột niên độ kế toán

chuyển t!ền tệ của doanh nghìệp Y

ل ٨ اا

dụ về Báo cáo

؛ ٧

) năm /V/ đơn v.í trìệu đvtt

Trang 15

!ةأ ,Các cá nhân nộp thuế đánh vào !ương, thu nhập từ dầu tư (cổ tức

ệc bán chứng khoán), và lợi nhuận của chủ doanh nghỉệp tư

؛

và !ợỉ nlìuận từ v

.nlìân và hợp danlì

trả a la tlìu nhập càng cao, phần t٢ăn٦آ

Thuế thu nhập tăng dần, có ngh

٠

.thuế càng cao

,cùng của thu nhập ؛

cuố ؛

Tỷ lệ thuế bỉên la mức thuế áp dụng dốỉ vớỉ dơn V

٠

٦o thu

؛trả c.hỉa c ؛

Tỷ lệ thuế binh quân dược tinh toán là mức thuế phả

٠

,nhập chịu thuế

ệp da dược đánh thuế,؛

cổ tLíc dược trả từ tliu nhập của doanh ngh Bởi v١

٠

ệp ở một số

؛thu nhập của doanlì ngh ؛

vớ ؛lần đố ؛

phương - thường dược gợỉ la tráỉ phỉếu do thị - khOng clìịu thuế thu nhập lỉên

ch lệ mạnh cho các cá nhân nằm trong danh mục

phỉếu ؛

ệc bán các tài sản vốn như cổ phỉếu, trá

؛Các klìoản lờỉ vằ lỗ từ v

٠

ệt, ở các nước khác, tất

؛chịu mức tlìuế dặc b ؛

và bất dộng sản ở một số nước phả

hạn bị đánh tl٦uế như là tliu nhập ؛

về vốn trong da ؛

ền tệ, nhằm

؛doanlì nghíệp la một hìnli thức cụ thể hOa của báo cáo lưư chuyển t

tư tưởng cốt ؛

chinh ngắn hạn, vớ ؛

tà ؛quản lý hỉệu quầ các vấn dề lỉên quan tớ

thặng dư ngân quỹ va tìm nguồn tài trd khỉ thâm hụt ؛

vẫn ؛kh ؛

mà trên thực tế dô ؛

ch ؛phi vớ ؛

ệt ch

؛bỉệt doanh thu vớỉ tlìu, và phân b

nhầm lẫn vớỉ nhau

nh

؛phi nhằm xấc định kết quả k ؛

Thứ nhat, nglìỉên cứu doanh thu - ch

ải và phân

؛

ệp Nghiên cứu hoạt dộng này nhằm lý g

؛doanlì trong doanh ngh

êu phat sinh trong báo cáo kết quả kinh doanh của doanh nghỉệp

؛tỉch các chĩ t

ền hay hoạt dộng ngân quỹ doanh

؛bằng t ؛

hoạt dộng thu ch

؛,Thứ ha

ệp nlìằm xác định kha nang thanh toán, chi trả, cấc dOng tỉển vào, ra của

؛,ả

؛

.cáo lưu chuyển tỉền tệ

trong doanh nghỉệp còn gíUp chUng ta cách lập và ؛

Nghỉên cứli thu ch

ểu các bao cấo ta

؛chinh doanh ngh ؛

*Nghíên cứu tlìu ch

làm căn cứ dể tinh

؛,ơng laاthờỉ hạn cũng như quy mO của các dOng tíền trong tư

Trang 16

vốn đầu tư ؛

t١n thu hồ

؛g ؛RR), thờ(؛

lìoàn ؛ròng (NPV), tỷ suit nộ ؛

giá tri hiện tạ

ệp.؛

ngh٦

!hạn r!ố! vớỉ (!oan ؛

٩uyết dinh dầu tri dà r!ể ra

ệp bao gồm:؛

*

Căn cứ vào nguồn hính thành, thu cha doanh ngh

ền tư hoạt dộng kinh doanh

؛-Thu bằng t

ền tư hoạt dộng dầu tư

؛-Thu bằng t

trợ ؛

ền từ hoạt dộng ta

؛-Thu bằng t

١ầng là nguồn thu chủ yếu của

؛i

؛

ền từ doanh thu bá

؛TíOỉig do thu bằng t

doanh nghỉệp

của doanh nghỉệp ؛

Trong do, chi clìo hoạt dộng kỉnh doanlì là đố

mua vật tư, tàỉ sản, hàng hóa

؛các nhOm: ch bao gồn٦

trợ ؛

dể tim nguồn tà ؛

ch ؛٩٧۶

về thực chất la so sánh thu vớ ngân ؛

*Cân đố

)trong trường hpp thâm hụt ngân quỹ) hoặc dầu tư ngắn hạn (thặng dư ngân quỹ(

ều pl٦ương plìáp dược sử dụng

؛

co nl٦ﺎﻌﻟ

n cung cấp ỏ cuốỉ câu

؛Dỉền vào chổ trống (21 câu dầu) dựa trên tliOng t

cổ dông, báo ؛

vớ ؛1.Trong số cách thức giao tỉếp của doarìh nghỉệp đố

cáo của doanlì nghỉệp nlììn cliUfig la quan trọng nliất

.

nh doanh dưa ra kết quả hoạt dộng của năm, trong

؛2.Báo cáo kết quả k

do khoản mục quan trọng nhâ't la

3 lỉệt kê các tàỉ sản của doanlì nghỉệp cUng như các tráỉ quyền

sản đó

؛những tà

4

di^ợc ؛

ệt kê theo tlìứ tự trong dó chUng phả

؛trong khỉ các khoản nợ dr^Ợc l

hoàn trả

.

á trị hay vốn chủ sở hoư

؛g

= ؛

ếu lAj đà

؛5.Tàỉ sản-Nợ-Vốn cổ pl٦

؛khoản mục câu thành nên vốn chủ sờ hou thường trên báng cân đố ؛

nl٦ư được báo cáo tren bảng can dốỉ kế toán dạỉ dỉện cho tlìu

ếm dược của doanh nghỉệp trong các năm trước và không dược trẩ clìo

؛

nlìập k

dạng cổ tức

ền mặt

؛gÌLìdướỉ dạng t

Trang 17

٦g của doanh nghỉệp (ỉa tác d ộ n g ! r a các hoạt dộ9

dược lập để ch

ền mặt của nO như thế nào

؛t

؛vào trạng tha

Ba nhOm quan trọng của báo cáo dOng t

lìoạt dộng hoạt dộng và lìoạt dộng

ệc phat hành cổ phỉếu thường

؛11.Khoản mục .dư(?(= hình thành từ v

dể liuy dộng vốn

ữa

؛trong các khoản mục vốn sở hữu g ؛

những thay đổ ؛

12

dề cập tớ

kế toán

chinh, vấn dề trọng tâm là .m à ngườ ؛

13.Trong tà

của một doanh ngh

suât-thuế nộp

؛phi lìoạt dộng bằng tỉền-chỉ phi trả la ؛

doanh thu bán hàng ch

la thu ؛

ra each thức trong dó tiền rOng thực tế (không phả15

cl٦

ra khỏỉ doanh nghỉệp trong một nỉên độ kế toán

؛nhập kế toán) dí vào hay d

16.Một hệ thống thu nhập .la hệ thống trong dó tỷ lệ thuế là cao hơn

dốỉ với mức tlìu nhập cao hơn

phỉếu .n h ln clìung không chịu thuế thu ؛

17.Lãỉ suất nhận dược từ trá

vớỉ các nhà dầu tư thuộc ؛

nhOm chịu thuế mức

hạn, một tàỉ sản ؛

18

Dể dược công nhận là một khoản lờỉ hay lỗ vốn da

ữ nhỉều hơn .th á n g

phảỉ dược nắm g

một nàm dược xem ؛

19.Các khoản lơỉ hay lỗ của tàỉ sản dược nắm gỉữdướ

là các giao dịcl٦

20

Có một khác bỉệt quan trọng khác tồn tạỉ gỉữa lãi suất và cổ tức dược trả

suất là cO tinh trong ؛

bởỉ một doanh nghiệp Các khoản thanh toán la

khỉ các khoán thanlì toán cổ tức thi không

21.Một doanh nglìỉệp từ chốỉ trả cổ tức dể gỉúp các cổ dộng trốn tlìuế thu

chịu phạt vì

؛nhập cá nhân có thể phả

Thu nhập trên cổ phỉếu

Trang 18

cổ phiếu thường; thu nhập giCí lại

nang thành lập n٦ột doanh nghiệp mới Doanh nghiệp sẽ có mức độ rủi ro kha cao, và lỗ có thể xáy ra trong một số năm dầu tiên MO hlnh tổ chức kinh doanlì hpp pháp nào hẳn cO thể la tốt nhất؟

22 Câu nào dưới dây la dUng nhat

a Dể tránh dOng thuế hai lần và dể tránh tỷ lệ thuế cao áp dụng dối VỚI các khoản lợi về vốn, các cổ dông nhln chung thích các doanh nghiệp trâ cổ tức hơn, so VỚI giữ lại thu nhập của họ và tai dầu tư tiền vào kinh doanh VI tl٦ế, thu nhập nên dược gỉữ lại chĩ khl doanh nghỉệp cO nhu cầu vốn lớn và hẳn sẽ gặp kho khăn trong việc huy dộng từ nguồn ngoại sinh

b Theo luật tl٦ế hiện dạl, khi các nhà dầu tư nộp thuế tliu nhập cổ tức của

họ, dược xem là bị đánh thuế hai lần

c Sự thật rằng tỷ lệ ٠/٠ lai suất nhận dược bỏl một doanlì nglìiệp do doanh nglìiệp khác trả dược khấu trư klìỏi tlìu nhập chịu thuế, dã kliuyến khích các doanlì nglìỉệp sử dụng tai trỢ bằng nợ nhiều hơn so VỚI tài trợ bằng vốn chủ sở 1ﺔ ﻟ٦

d Nếu luật thuế xác định rằng cứ 0,5$ trong bâ١ cứ 1 $ nào của tỉền lai dược trả t)ởl n٦ột doanh nghiệp là clil phi khấu trừ thuế, thi diều này cO thể khuyếrì kliích các doanh nghiệp sử dụng thêm tài trợ bằng nợ Gỉả định các yếu

Trang 19

؛

có khả nâng tạo ra ؛

ện nìột dự án mớ

؛3.Một cloanh nghiệp có thể thực h

ìo dự án trên vao

؛

ìể dầu tư tương tự số vốn dành c

؛lay nO có t

؛./.,20tức trước thuế

0

./

12

dãỉ: lợỉ tức tương ،(ng của nó laﺎﻌﻟ

a Cổ phỉếu

tứctươngứrigcaohơn

؛lợ

؛

ữa tráỉ phỉếu MCI vớỉ lợỉ tức 10./Ο, trá

؛khoán khả mạỉ NO dang lựa chọn g

tức ؛lợ ؛của MCI vớ ؛

dãﺎﻌﻟếu

؛

cổ ph ,

٠/٠/lợỉ tức ؛

phiếu do thị bang Colorado vơ

cổ tức la 8% Tlìuế tlìu nhập doanh nghỉệp la 25./0 và 70% cổ tức do doanhnghỉệp nhận dược la dược mỉễn tl٦uế Hỏị tỷ lệ lợỉ tức sau tl٦uếc.ủa clìứng khoán

êu

?

؛sinh lợỉ nhat la bao nl٦

٧ào ngày cuốỉ nẫm Ν-1, 1 doanh nghỉệp A có số vốn góp 800 trỉệu, 5

hạn 200 trỉệu Doanh nglìỉệp dầu tư

؛vay ngắn hạn ngân liàng 200 trỉệu, vay da

vào tài sản cố định 800 trìệu, dự trữ vật tư hàng hỏa 200 triệu Ngày 1/Ί/Ν/

n trong quý 1 năm N

ện cl٦ịu thrjếTTD B Khách hàng thanh

؛trỉệu la doanh tlìu của mặt hàng tl٦uộc d

toán ngay 50% tíền lìàng, plìần cOn lạỉ trả vào tlìáng sau

á thanh toán mỗỉ tháng bàng 726 trỉệu

؛Chi mua hàng hóa theo g

ện tinh tlìuế

؛mua vật tư dUng dể sản xuất hàng tl٦uộc d ؛

ệu la ch

؛Trong do 286 tr

ền mua l٦àng dược thanh toán ngay clìo nha cung cấp, phần còn

؛TTDB 60% t

lại thanh toán vào tháng sau

nh(

؛.vật tư và khâ'u hao tàỉ sản cố dph

؛

ếp (clìưa kể ch

؛phi tr^c t ؛

sản cố định mỗ ؛

KhaU hao ta

ếp.؛

.3

vào tháng

.1vay ngán hạn l./o/tháng dr^ợc trả l٦àng tháng bắt dầu từ tháng ؛

l a

.2vốn vay ngắn hạn trả vào quý

Trang 20

Doanlì ngliiệp plìảl lính và nộp các loại tluiế sau.

+ Thuế TTDB có thuế suâ٦ 75%, thuế TTDB dầu vào trên hóa dơn dược khấu trừ mỗi tháng 100 triệu

+ VAT tính theo phương pliáp klìcấii trừ, thuế suâ١ 10% tính chung cho các lìoạt dộng mua và bán VAT và thuế TTĐB dược tính ngay khi phát sinh doanh thu và chi phí nhưng dược nộp chậm 1 tháng

+ Thuế thu nhập doanh nghiệp có tliuế suât 30%, nộp vào quý sau

Yêu cầu:

Lập báo cáo kết quả kinh doanh quý 1 nãm N

Lập bảng ngân quỹ các tliáng quý 1 nãm N

Lập bảng cân đối kế toán ngày 1/1/N và 31/3/N

Nhận xét các kết quả tính được

6 Vào ngày cuối năm N-1, 1 doanh nghiệp có sồ" vôn góp 800 triệu, vay ngán hạn ngân hàng 200 triệu, vay dài hạn 200 triệu Doanh nghiệp đầu tư vào tài sản cố định hũli hình 400 triệu, quyền thuê 400 triệu, dự trữ vật tư hàng hóa

200 triệu Ngày 1/1/N, công ty bắt đầu kinh doanh Cho biết các thông tin trong quý 1 năm N như sau:

Doanh thu chưa có VAT và thuế tiêu thụ đặc biệt mỗi tháng 600 triệu, trong đó 200 triệu là doanh thu của mặt hàng thuộc diện chịu thuế TTĐ B Khách hàng thanh toán ngay 40% tiền hàng, phần còn lại trả sau 1 tháng

Chi mua vật tư chưa có VAT và thuế tiêu thụ dặc biệt mỗi tháng 500 triệu Doanh nghiệp thanh toán ngay 50% tiền mua hàng cho nhà cung câp, phcần còn lại trả sau một tháng

Chi phí trực tiếp (chưa kể vật tư và khâu hao TSCĐ) mỗi tháng 30 triệu, thanh toán ngay bằng tiền

Chi phí gián tiếp (chưa kể khâu hao và lãi vay), mỗi tháng 20 triệu, thanh toán ngay trong tháng

Khâu hao tài sản cố định inỗi tháng 10 triệu, phân bổ 50% vào chi phí trực tiếp, 50% vào chi phí gián tiếp

Tiền thuê ngoài theo giá thanh toán mỗỉ tháng 11 triệu, thanh toán 2 tháng một lần, lần đầu vào tháng 2/N

Dự trữ vật tư hàng hóa cuối quý 300 triệu

Lãi vay ngắn hạn 1%/tháng trả hàng tháng Làl vay dài hạn 15%/năm trả làm hai lần bằng nhau trong năm, lần dầu vào tháng 3

Doanh nghiệp phải tính và nộp các loại thuế sau:

+ Thuế TTĐ B có thuế suc٦l 50%, thuế TTĐB đầu vào trên hóa đơn được khâu trừ mỗi tháng 45 triệu

+ VAT tính theo phương pháp khau trừ, thuế suât 10% tính chung cho các hoạt động mua, bán và thuê ngoài VAT và thuế TTĐ B được tính và gộp ngay tháng phát sinh doanh thu và chi phí

Trang 21

+ Thuế thu nhập doanh nghiệp có thuế SLiâ ١ 30%, hàng tháng tạm nộp

ngân sách 10 triệu và quyết toán nộp vào quý sau

+ Thuế khác thuộc chi phí trong quý 10 triệu được nộp vào tháng 1

Yêu cầu:

Lập báo cáo kết quả kinh doanh quý 1 năm N

Lập bảng ngân quỹ các tháng quý 1 năm N

Lcập bảng cân đối kế toán ngày đầu năm N và cuối quý năm N

Nhận xét đánh giá các kết quả tính được

(đơn vị triệu đồng)

Biết các thông tin trong quý 1 năm N-h1 như sau:

٠ Lương nhân viên mỗi tháng 10 triệu được trả hàng tháng

- BHXH hàng tháng bằng 25% lương tháng, được trả theo quý vào th،1ng đầu quý sau

- Khấu hao tài sản cố định mỗi tháng 10 triệu

- Thay đổi hàng tồn kho bằng không

٠ Lài vay ngắn hạn ngân hàng trả hàng tháng, lãi suâ١ 0.5%/tháng Gốc trá vào quý sau

+ VAT tính theo phương pháp khấu trừ, thuế suất 10% tính chung chơ các hoạt động mua, bán, thuê ngoài VAT được tính ngay khi phát sinh doanh thu và chì phí VAT còn phải nộp được nộp chậm 1 tháng.

+ Thuế thu nhập doanh nghiệp có thuế suất 30%, nộp vào tháng cuối cùng của quý.

Giả định các tài khoản phải thu và phải trả trên BCĐKT đầu quý sẽ không được thanh toán trong quý 1.

Yêu cầu:

Lập bảng cân đối kế toán ngày đầu năm N+1

Lập báo cáo kết quả kinh doanh quý 1 năm N+1

Trang 22

Lập bang ngan quỳ ('ác tháng quý 1 nãm Ν+1

اؤ!ز bảng cản đối kế toán ngày cuối quỷ 1 nấm N ai

ngắ٦ !lạn ngân hàng 300 trỉệu, vay dai hạn 200 t٢Jệu ũoanh nghJệp đầu tư vào TSCĐ 900 t(Jệu, dự trữ vật tư hàng hOa 250 triệu Ngày 1/1/Ν, cOng ty bắt dầu klnl doanh Cho bỉết các tlìOng ti!٦ trong quý 1 năm N như sau:

Tiền báíi hàng theo giá thanh toắn !nỗi tliáng là 935 triệu, trong dó 385 trịệiỉ la doanh thu của n٦ặt lìàng thuộc dỉện chịu thuếTTDR Khách hàng thanh tuár ngay 40٠/o tỉền hàng, phần còn lại trả vào thang sau

Mua vật tư, hàng hOa tư tl ؛٦ trường trong nước theo gia thanh toán mỗỉ tliáiíg 726 triệu trong do 286 trỉệu la vật tư dUng dể sản xuất mặt hàng chju tlìuế TTPB 6Ο./0 tìền mua hàng dược thanh toán ngay clìo nha cung cấf), phần còn kìi ١٠ào tháng sau

Chi phi trực tỉếp (chưa kể vật tư và khaU hao TSCD) mỗỉ tlìáng 35 triệu, thanh toán ngay bằng tiền

Chl ph؛ gỉán tiếp (chưa kể khấu hao, tiền thuê và lai vay) mỗi tháng 25 tr.iệũ, thanh toán ngay trong tlìáng

KhaU hao TSCD 12٥/٠/năm dược clìla dều clìo các quý, phân bổ toàn bộ vàochi phi gián tiếp

Dự trữ vật tư hang hóa cuốỉ quý 100 trỉệu

Lai và vô'n vay ngán hạn (íược trả bằng nhau vào cuôì tháng trong 3 tbáĩg theo nỉên kỉn٦ cốdịnh, lai suất 1,5 0/0/tháng

Thặng dư hay thâm hụt ngan quỹ doanh nghiệp hàng tháng dược mua

1ﻵ0ﻵذ bán chứng khoán cO độ thanli khoản cao theo lai suâ't mua (đầu tư) 1% tbáìg, bán để tài trợ 1,2٥/٠/tháng, lai nhận và trả vào thang sau của mỗi tháng

\j)há sinh dầu tư hay nhận tai trợ, lai nlìận dược bổ sung vốn dầu tư tỉếp Gỉá

c3ịn١ các chLtng khoan thanh klioản la clìLíng khoan mỉễn thuế và thu nlìập từ l١oặ dộng tài chinh không pliảỉ chịu thuế

Doanlì nghiệp phải chịu các loạỉ thuế sau:

+ Tlìuế TTDB cO thuế suâ't 75./0, tl٦uế TTDB dầu vào trên hOa dơn dược kha, trừ mỗi tháng 60 triệu

+ VAT t؛nh theo phưííng pháp khaU trừ, thuế suất 10./0 t؛nh chung cho các hoạ động mua và bán VAT và tliuếTTĐB dược tinh ngay khi phát sinh doanlì tlhuvà chl phi nhưng dược nộp chậm 1 tháng

+ Thuế thu nhập doanh nghỉệp có thuế suât 30٥7٠, nộp vào quý sau

Yêu cầu:

Ttnli tổng số thuế nộp ngan sách Nhà nước quy 1 nãm N

Lập báo cáo kết quâ kirìh doanlì quý 1 năm N

Trang 23

Xác định thu chi bằng tiền và cân đôi ngân quỹ hàng tháng quý 1

Lập bảng cân đôi kế toán ngày đầu nàm N và cuôi quý 1 năm N

9 Vào ngày cuối nám N, doanh nghiệp có số vốn góp 500 triệu, vay ngắn hạn ngân hàng 300 triệu Doanh nghiệp đầu tư vào TSCĐ 400 triệu, dự trữ vạt

tư, hàng hóa 200 triệu Năm N+1, doanh nghiệp bắt đầu kinh doanh Cho biết các thông tin trong quý 1 nãm N+ 1 như sau

Doanh thu bán hàng mỗi tháng 300 triệu, trong đó 1/3 là doanh thu của mặt hàng thuộc diện chịu thuế TTĐB, số còn lại thuộc diện tính VAT Khách hàng thanh toán ngay 55% tiền hàng, phần còn lại trả sau 1 tháng

Chi phí vật tư mỗi tháng bằng 60% doanh thu hằng tháng Cho biết 60% tiền mua hàng thanh toán ngay bằng tiền, phần còn lại trả sau 2 tháng

Chi phí trực tiếp cho hoạt động sản xuất kinh doanh mỗi tháng 40 triệu, trong đó khấu hao trực tiếp là 10 triệu, tât cả được thanh toán ngày bằng tiền

Chi phí gián tiếp (chưa kể lãi vay) hàng tháng 20 triệu, trong đó khấu hao TSCĐ là 5 triệu, tâ١ cả thanh toán ngay trong tháng

Dự trữ vật tư hàng hóa cuối quý 150 triệu

Lãi vay ngắn hạn 1 %/tháng vốn và lài được trả bằng nhau hàng tháng

trong 3 tháng theo niên kim cố định Thặng dư hay thâm hụt ngân quỹ doanh

nghiệp hàng tháng được đầu tư (mua chứng khoán) có tính thanh khoản cao, lãi

suất 1,1%/tháng hay tài trợ với lãi suâ١ 1,6%/tháng Lâi nhận và trả vào tháng sau của tháng phát sinh đầu tư và tài trợ Lãi đầu tư tiếp tục được đầu tư Giả định các chứng khoán thanh khoản là chứng khoán miễn thuế và thu nhập từ hoạt động tài chính không phải chịu thuế

Doanh nghiệp phải chịu các loại thuế sau:

+ Thuế TTĐB có thuế suất 60%, thuế TTĐB đầu vào trên hóa đơn được khấu trừ mỗi tháng 20 triệu

+ VAT tính theo phương pháp khấu trừ, thuế suâ١ 10% tính chung cho các hoạt dộng mua và bán VAT và thuế TTĐB được tính ngay tháng phát sinh doanh thu và chi phí nhưng nộp chậm một tháng

+ Thuế thu nhập doanh nghiệp có thuế suất 30%, nộp vào quý sau

Yêu cầu:

- Tính tổng số’ thuế nộp ngân sách Nhà nước quý 1 năm N

٠ Lập báo cáo kết quả kinh doanh quý 1 năm N

٠ Xác định thu chi bằng tiền và cân đôì ngân quỹ hàng tháng quý 1

٠ Lập bảng cân đôi kế toán ngày đầu nãm N và cuôi quý 1 năm N

10 Cuô٦ năm N-1, doanh nghiệp X có vốn góp bằng tiền 600 triệu, vay ngắn hạn ngân hàng 150 triệu, vay dài hcin 250 triệu Doanh nghiệp đầu tư vào TSCD 500 triệu, dự trữ vật tư hàng hóa 200 triệu Ngày 1/1/N, doanh nghiệp bắt đầu kinh doanh Cho biết các thông tin trong quý 1 năm N như sau:

Trang 24

ệu, t٢ong do

؛oán mỗi tháng 616 t٢

؛٦n!i،Tỉền bán hàng theo glá th

-

٧

!١nộc diện ch !ttiệo !à do^n!i tho của mặt !ìàng t

٩n ngay 40.7 tiền hang, phẳỉi cdn lại trả sau lial thang.،to

a thanh toán mỗỉ

؛-

Mua vật [li/ hàng hOa tiì thị trường trong nước theo g

ệu 60.7 tỉền mua hàng dược thanh toán ngay clìo nha cung câ'p,؛

tháng 450 tr

,phẩn cOn lạỉ thanh toán sau 2 tháng

ếp (chưa kể khaU hao TSCĐ) mỗl tháng 20 tríệu, thanh toán

؛pht trực t

؛

ngay bằng t

tháng 10 trỉệu, thanh ؛

vay) mỗ ؛

án tiếp (cl١ưa kể khấu hao va la

؛-Chi plìí g

toán ngay trong tháng

٩٧۶,phân bổ toàn bộ a dều clìo các

؛năm dược ch/- Khâ'u hao TSCD 24٠7٠

vào chi phi gián tỉếp

quý 250 trỉệu

؛-

Dự trữ vật tư hàng hóa cuố

quý ؛trả vào cuố ؛

năm dược chỉa dều theo quý, lã/- Làỉ vay dàỉ hạn 10٥/٠

trả hàng tháng, vốn ؛

hạn vay 3 tháng, la ؛

tá vào cuố! tlìáng

ệp hàng tháng dược dầu tư

؛ĩhặng dư hay thâm hụt ngân quỹ doanh ngh

-

suất ؛lã ؛trỢ vớ ؛

suất l./o tháng hay dược tà ؛

vào chứng khoán dể bán vớ! la

nh hoạt dộng dầu

؛1,3/./

tháng Lãi nhận và trả vào tháng sau của tlìáng phát s

các chứng ả dịnl٦

؛

ếp c

؛nhận dược bổ sung vốn dầu tư t ؛

trq, lã ؛

ttí hay nlìận tà

؛

ễn thuế và thu nhập từ hoạt dộng tà

؛khoấn thanh khoản là chứng khoán m

chịu thuế

؛chinh khôrìg pha

ệu.؛LlU lìàng tlìáng và dược bắt dầu từ tl٦áng 2 la 50 tr ؛

ền mặt tố

؛-Mức dự trữ t

thuế sau:

؛tinh va nộp các loạ ؛

؛tháng 24 tr ؛

khẫu trừ n٦ỗ

u trừ, tlìuế suất 10.7 tinh chung clio các

،؟

+VAT tinh theo phương pháp kh

hoạt dộng mua và bán VAT và thuếTTDB dược thih và rìộp ngay trong tháng

؛

ph ؛phat sinh doanh thu và ch

o, nộp vào quý sau./30٠

؛bằng t ؛

Xác định thu ch

quý 1 năm N

Trang 25

1 vốn góp từ cổ đông 200 6 Tiền mặt 50

số liệu phát sinh trong ٩uý 1 năm N + 1 (dơn vị trỉệu dồng):

6, Các chi phi khác (chưa cQng thue)

Phương thức thanh toán:

- Doanh nghỉệp và khách hầng trả t؛ền mua hàng 50% trả ngay, cOn lạỉ trả sau 1 tháng, tương và các khoản chỉ phi khác (chưa cộng thuồ 100% trả ngay hàng tháng

- Làỉ vay l ٠/٠/tháng, trả lãỉ hàng tháng bắt dầu từ tháng 1, vốn trả vào quý sau Doanh nghiệp phải tinh VAT theo phương pháp trực tiếp, tlìuế này dưực nộp ngân sách ở ngay tháng phát sinh doanh thu Thuế suất tlìuế TNDN 30%

- Tìền bán hàng theo gìá thanh toán mỗi tháng 924 trìệu, trong dó 204 trỉệu là doanh thu của mặt hàng thuộc dỉện chịu thuếTTD B Khách lìàng thanh toán ngay 50% tỉền hàng, phần còn lạỉ trâ vào tháng sau

- Mua vật tư, hàng hOa từ thị trường trong nước theo gỉá thanli toán mỗi tliáng 616 tríệu Trong dO 176 tr؛ệu là chỉ mua vật tư dUng dể sản xuất hàng hớa thuộc dỉện tinh thuếTTD B 40% t؛ền mua hàng dược thanh toán ngay cho nhà cung cấp, phần còn lại thanh toán vào tháng sau

- Nhập khẩu lượng vật tư hàng hóa hàng tháng tinh tlìuế nhập khẩu là 80 trỉệu, thuế nhập khẩu 10% Phương thức thanh toán: 50.7 trả ngay, 50% trá sau

1 tháng

Chỉ phi trực tỉếp (chưa kể khấu hao TSCD) mỗí tháng 30 triệu, tlianh toán ngay bằng tiền

Trang 26

kể khaii liao và lãi vay) mỗi tháng 20 trỉệu,

٦

،

gián tiếp (chư

؛ ٦ ا)ا

phi gỉổn tiếp

؛

ệu vào ch

؛trực tỉếp, 6 tr

.

؛ cỊuý 100 tr

.1o/tháng dược trâ hàng tháng bắt dầu từ tháng/vay ngan hạn 1٠ ؛

ta

.2Vốn vay vay ngắn hạn trả vầo quý

Doanh nghỉệp phảỉ tlnli và nộp các loạỉ thuế sau

chịu thuế t٤êu thụ dặc bỉệt

؛trừ mỗỉ tháng 40 trỉệu, mặt hàng nhập không phả

+VAT tinh theo phương phap khấu trừ, thuế suất 10./ tinh clìung cho cáchoạt dộng mua và bán VAT vầ thuếTTDB dược tinh và nộp ngay trong tliángphát sỉnh doanh tlìu và chỉ phi

o, nộp vào quý sau./ệp cO thuế suất 20٠

؛+Thuế thu nhập doanh ngh

1bằng tỉền và cân dốỉ ngân quỹ hàng tháng quý ؛

Xác định thu ch

quý 1 năm N

؛Lập bảng cân dốỉ kế toán ngày dầu nam N và cuố

13.Doanli nghỉệp Sao Hôm có tinh hình tàỉ chtnh ngày 1/l/N như sau

:

còn ؛trả: 26.000 dvtt; tàỉ sản cố định (gỉá tr ؛

18.000dvtt; Khoản phâỉ thu: 32.500 dvtt; T

n về hoạt dộng kỉnh doanh quý 1 năm N như sau:

؛Các thông t

Doanh thu chưa thuế mỗi tháng 80.000 dvtt 40./ tìền bán hàng dược trả ngay, phần cồn !ạ! khắch hàng trả chậm 1 tháng

hương nhân v

khác cộng cá VAT 5.500 dvtt và dược trẳ chậm 2 tlìáng

ph ؛

vay ngắn hạn ngân hàng trả hàng tháng, la ؛

trả trên BCĐKT dầu ky

hoạt dộng mua, bán và ch

Trang 27

được tính ngay trong tháng phát sinh doanh thu và chi phí, VAT còn phải nộp được nộp chậm 1 tháng.

+ Thuế thu nhập doanh nghiệp có thuế suất 30%, nộp vào quý sau.

Yêu cầu:

Lập báo cáo kết quả kinh doanh quý 1 năm N

Lập bảng ngân quỹ các tháng quý 1 nầm N

Lập bảng cân đối kế toán ngày 1/1/N và 31/3/N

Nhận xét kết quả tính được

sau: vốn góp 800 triệu; Vay ngắn hạn ngân hàng: 200 triệu; Vay dài hạn ngân hàng 200 triệu, Doanh nghiệp đầu tư vào TSCĐ 800 triệu, dự trữ hàng hóa: 200 triệu; Ngày 1/1/N, doanh nghiệp bắt đầu kinh doanh Cho biết các thông tin trong quý 1 năm N như sau:

Tiền bán hàng theo giá thanh toán mỗi tháng 924 triệu, trong đó 264 triệu là doanh thu của mặt hàng thuộc diện chịu thuế TTĐ B Còn lại là doanh thu của mặt hàng chịu VAT Khách hàng thanh toán ngay 60% tiền hàng, phẩn còn lại trả vào tháng sau

Chi phí mua hàng mỗi tháng bằng 60% doanh thu bán hàng mỗi

tháng Trong đó 30% chi phí mua hàng thuộc diện tính thuế TTĐ B , 70% còn lại thuộc diện tính VAT 50% tiền mua hàng được thanh toán ngay cho nhà cung

cấp, phần còn lại thanh toán vào tháng sau

- Chi phí trực tiếp (chưa kể chi phí vật tư và khấu hao TSCĐ) mỗi tháng

30 triệu, thanh toán ngay bằng tiền

Chi phí gián tiếp (chưa kể khấu hao và lãi vay) mỗi tháng 20 triệu, thanh toán ngay trong tháng

Khấu hao TSCĐ mỗi tháng 12 triệu được phân bổ 7 triệu vào chi phí trực tiếp, 5 triệu vào chi phí gián tiếp

Dự trữ vật tư hàng hóa cuối quý 100 triệu

Lãi vay dài hạn 10%/năm được trả 2 lần bằng nhau trong năm vào tháng 3 và tháng 10

Lãi vay ngắn hạn 1 %/tháng được trả hàng tháng bắt đầu từ tháng 1 Vốn vay ngắn hạn trả vào qụý 2

Doanh nghiệp phả.r chịu các loại thuế sau:

+ Thuế TTĐ B có thuế suất 50%, thuế TTĐ B đầu vào trên hóa đơn được khâu trừ mỗi tháng 30 triệu Thuế TTĐ B được tính và nộp ngay trong tháng phát sinh doanh thu và chi phí

+ VAT tính theo phương pháp khấu trừ, thuế suât VAT đầu ra (thu hộ) 10

% Doanh nghiệp được khấu trừ VAT đầu vào (trả hộ) mỗi tháng 20 triệu VAT được tính ngay trong tháng phát sinh doanh thu và chi phí VAT còn phải nộp được nộp chậm 1 tháng

Trang 28

+ Thuế thu nhập doanh nghiệp) cỏ thuếsLiat ЗО./о, nộp vào quý sau.

Yêu cầu:

hộp báo cao kết quả kinh doanh qLíý 1 nãm N

Lập bảng ngan quỹ các t!ìáng quý 1 nãm N

Lập bảng cân đố؛ kế toán ngay 1/1/N và 31/3/N

Nhận xét kết q٧a tinh d^Ợc

15 Doanh nghíệp T!ìỉên Phú có tìíìh hình tàỉ c.h(nh ngầy 1/1/N như sau: vốn gOp 50.000 dvtt; khoắn phá؛ trá: 20.000 dvtt; tà؛ sản cố d!nh (g؛á tr! còn 25.000 :(اوأ dvtt; dự trữ hầng hOa: 27.000 dvtt: Vay ngắn hạn ngân hầng: '18.000 dvtt: ỉ<hoản pha؛ thu: 32.500 dvtt: Tỉền: 9.500 dvtt

Các tl٦ỗng t؛n về hoạt dộng k؛nl٦ doan؛ì quý 1 năm N như sau:

phần cồn lại khách hàng trả chậm 1 tháng.

toán) hàng tháng Doanh nghiệp dược trả chậm 1 tháng.

Lương nhan vỉên mỗ؛ tháng 10.000 dvtt dược trẩ hàng tháng

Ch؛ phi kl٦ác cộng cẩ V٨ T 5.500 dvtt và dược trả chậm 2 tlìáng

Kl٦ấu hao TSCD mổ؛ tliáng 2.000 dvtt

Dự trữ hàng hOa cuố؛ quý 22.000 dvtt

La! vay ngán hạn ngân hàng trả hàng tháng, lãi suất 1 ٠7٠/tháng Gốc trẳ

vào tháng cuố؛ cùng của q٧y

Tháng 3/N, doanli nghỉệp dược thanh toán khoản phả؛ thu và doanh ngh؛ệp thanh toán khoản phả؛ trả trên BCDỈ<T dầu ky

Doanh nghỉệp phả؛ tinh và nộp các وآا0 thuế sau:

+ V٨T tinh theo phương pháp khấu trìí/ thuế suất 10% tínlì chung cho các

hoạt dộng mua, bán và ch ؛ klìác V٨T dầu ra (thu hộ) và VAT dầu vào (trả hộ) dược tinh ngay trong tháng phát sinh doanh thu và, chỉ phi VAT cồn phảỉ nộp

dược nộp chậm 1 tháng

+ Thuếthu nhập doanh nghiệp cO thuếsuất 30o/o/ nộp vào quý sau.

Yêu cầu:

Lập báo cáo kết quả kỉnh doanh quý 1 nam N

Lập bảng ngân quỹ các tháng q٧y 1 пагл N

Lập bảng cân dốỉ kếtoán ngay 1/l/N và 31/3/N

- Nhận xet kết quá tinh dược

16 Doanh nglìỉệp Phạm Long có tinh hình tàỉ chinh ngày 31/12/N-1 như sau: Vốn góp 800 trỉệu; Vay ngắn hạn ngốn hàng: 200 trỉệu: Vay da؛ hạn ngân hàng 200 trỉệu, Doanh ngh؛ệp dầu tư vao TSCĐ 900 trỉệu, dự trữ hàng hOa: 200 tr؛ộu,' Ngay 1/1/N, doanh nglìỉệp bắt dầu kinh doanh Cho b؛ết cấc thông tin trong quý 1 năm N như sau:

Trang 29

Tiền bán hàng theo giá thanh toán mồi tháng 924 triệu, trong đó 264 triệu là doanh thu của mặt hàng thuộc diện chịu thuế TTDB Còn lại là doanh thu của mặt hàng chịu VAT Khách hàng thanh toán ngay 60% tiền hàng, phần còn lại trả vào tháng sau.

Chi phí mua hàng mỗi tháng bằng 60% doanh thu bán hàng mỗi tháng Trong đó 30% chi phí mua hàng thuộc diện tính thuế TTĐB, 70% còn lại thuộc diện tính VAT 50% tiền mua hàng được thanh toán ngay cho nhà cung câ"p, phần còn lại thanh toán vào tháng sau

Chi phí trực tiếp (chưa kể chi phí vật tư và khâu hao TSCĐ) mỗi tháng

40 triệu, thanh toán ngay bằng tiền

Chi phí gián tiếp (chưa kể khấu hao và lăi vay) mỗi tháng 20 triệu, thanh toán ngay trong tháng

Khâu hao TSCĐ mỗi tháng 12 triệu được phân bổ 5 triệu vào chi phí trực tiếp, 7 triệu vào chi phí gián tiếp

Dự trữ vật tư hàng hóa cuối quý 100 triệu

Lãi vay dài hạn 10%/năm được trả 2 lần bằng nhau trong năm vào tháng 3 và tháng 10

Lãi vay ngắn hạn 1 %/tháng được trả hàng tháng bắt đầu từ tháng 1 Gốc trả vào quý sau

Doanh nghiệp phải chịu các loại thuế sau:

+ Thuế TTĐB có thuế suất 50%, thuế TTĐB đầu vào trên hóa đơn được khâu trừ mỗi tháng 30 triệu Thuế TTĐB được tính và nộp ngay trong tháng phát sinh doanh thu và chi phí

+ VAT tính theo phương pháp khấu trừ, thuế suất VAT đầu ra (thu hộ) 10

% Doanh nghiệp được khấu trừ VAT đầu vào (trả hộ) mỗi tháng 20 triệu VAT được tính ngay trong tháng phát sinh doanh thu và chi phí VAT còn phải nộp được nộp chậm 1 tháng

+ Thuế thu nhập doanh nghiệp có thuế suất 30%, nộp vào quý sau

Yêu cầu:

Lập báo cáo kết quả kinh doanh quý 1 năm N

Lập bảng ngân quỹ các tháng quý 1 năm N

Lập bảng cân đôi kế toán ngày 1/1/N và 31/3/N

Nhận xét kết quả tính được

ĐÁP ÁN CHO BÀI TẬP

1 c Lợi tức sau thuế bằng lợi tức trước thuế nhân với một trừ đi tỷ lệ thuế hiệu quả, hay AT = BT (1 -T) vì thế, AI = 16%(1 -0,35) = 16%(0,65) =: 10,40%

2 e Bởi vì cổ tức được nhận bởi một doanh nghiệp, do đó chỉ 30% là

chịu thuế, và mức thuế hiệu quả = tỷ lệ thuế X 30%.

AT = BT (1 - T hiệu quả)

= 16%[1 - 0,35 (0,30)1 =14,32 %

Trang 30

3 b Dự áfi có thu nhập hoàn loàn chịu thuế, vì thế lợi tức sau thuế là:

AT = 20%( 1 - 0,35) = 20%(0,65) - 1 3%

Nhưng chỉ 30% cổ tức của cổ ị)hiếu ưu dài là phải chịu thuế, vì vậy lợi tức

sau thuế A ĩ = 13%[1 - 0,35(0,30)) = 11,64% chính bởi vậy, dự án mới nên dược lựa chọn bởi vì lợi tức sau thuế là lớn hơn 1,36%

4 c Lợi tức sau thuế của trái phiếu Colorado = 7%

Lợi tức sau thuế của trái phiếu MCI = 10% - 10%(0,25) = 7,5%

Đầu tư 20.000 $ với lợi tức 10% dược hưởng lài 20.000 $

Trả thuế suất 25%, bới vậy thu nhập sau thuế = 2.000 $(1 - T) = 2.000 $ (0,75) = 1.500 $

Lợi tức sau thuế = 1.500 $/20.000 $ = 7,5%

Lợi tức sau thuế đô1 với cổ phiếu ưu đãi MCI = 8 % ٠- Thuế suất = 8% “ 0,3 (0,8% )(0,25) = 7,4%

Vì thế, nên đầu tư vào trái phiếu MCI

Bảng cân đôì kế toán đầu năm N “ đơn vị: triệu VNĐ

Bảng thanh toán thuếTTĐB quý 1 năm N - đơn vị: triệu VND

Trang 32

Bảng thanh toán VAT quý 1 năm N - dơn vị: triệu VND

Tổng số thuế phải nộp quý 1 nãm N = 517,5

Bảng ngân quỹ hàng tháng quý 1 năm N - đơn vị: triệu VND

Trang 33

Bảng cân đôi kế toán ngày cuôi quý 1 năm N - đơn vị: triệu VND

Trang 34

n này dể dự

؛

ết thOng t

؛điểm yếu của một doanh nghỉệp Các nhà dầu tư cần b

٢ủỉ ro của nO Các nha íc độ^tinh dOng dền tương lai của doanh nghỉệp và n٦quản trị tàí chinh cần những thOng tỉn dược phân tích dể đánh gíá hoạt dộng

clìo doanh nghíệp Phân ؛

ện tạỉ và lập kế hoạch tương la

؛tinh dến thờỉ dỉểm h

tích tàỉ chinh tập trung vào phân tích báo cáo tài chinh - báo cáo chì ra cáckhía cạnlì quan trọng trong lioạt dộng của một doanh nghỉệp

chinh dO ؛

Phân tích các báo cáo ta

kế toán,

؛các khoản mục trên báo cáo thu nhập cUng như trên bảng cân đố

an (phân tích xu

؛g ؛như thế nào qua thờ ؛

quan hệ nầy thay đổ ؛

nliững mố

ệp khác

؛doanh ngh ؛

hướng), và làm thế nào dể so sánh một doanh nghỉệp vớ

chinh có những ؛

trong ngành (phân ttch chĩ số so sánh) Mặc dù phân tích tà

ợc sử dụng một cách cẩn tắc nO cO thể cung cấp thOngا

hạn chế, tuy nhỉên khi dư

ệp.؛

n hữu ích về hoạt dộng của một doanh ngh

؛

t

Các báo cáo tài chinh dược sử dụng dể gìúp dự đoán thu nhập và cể tức tư^g lai của doanh ngh!ệp Từ quan điểm của nhà dầu tư, dự đoán tư^g lai là trọng tâm mà phân tích tàì chỉnh thực hìện Từ quan dìểm cUa nhà quản lý ,

nh là hũu ích dể gìúp dự đoán các diều kiện của

mục trên các báo cáo tài chinh

.

Các chỉ số thanh khoản dưực sử dụng dể do lưèmg nâng lực của một doanh

nghìệp trong vìệc dắp Uug thanh toán các khoản nợ ngắn hạn khi chUng dến hạn

Chỉ số thanh toán ngắn hạn do lường mức độ mà các khoản nợ ngắn٠

nh bằng cách lấy nợ

؛dộng NO dược xác dﺎﻌﻟ

1hạn dược dảm bảo bởỉ tàỉ sản

,ngắn hạn chỉa cho tài sản luU động

Chỉ số thanh toán nhanh dược xác định bằng cách khấu trừ hàng tồn٠

a cho nỢ ngắn hạn : !àng tồn kho

؛kho ra khỏỉ tàỉ sản lưu dộng và sau dó ch

sổ ؛

٠a١iá trị gh

؛

á dUng vớ

؛bán chUng rất khó dạt dược mức gأ

v

dược khấu trừ bở

؛-Các tỷ sỌvề quản ly tài sản do lương việc doanh nghìệp quản lý các tàì

nh hi.ệu quá như thế nào, và lìệu rằng mức độ hiệu quả của nhuTig

؛

sản của m

tàì sản này có tư^g quan thích hợp với mức độ của các hoạí dộng dược do

lường bởi doanh số bán

Trang 35

hằng các!ì lciy g\S

اا ٦ ا!ا ٢

Chỉ số vòng quay của hàng tồn kho cIlíỢc xác

٠

١g tồn klio l;inh!vốn hang ban c!ila C!K) hang tồn k!ìo Việc sù clung co!ì số lia

quâ.i clih' khOng phai la con sO cc!ốj nãm la cần tlìỉết, c١ặc hỉệt nCu lioạt đọng

.n٦ùa vụ kha cao kinh doanh của nìộl doanh nglìlệp cO ttnh châ١

NO dcíợc xác định bằng cadì lây các klìoản pha

gian bìnlì c^jân ؛

tlìờ ؛quan ngày VI thế, ky thu tỉền binh quân chinh la độ da

,ban hàng ؛

doanlì thu chia tà

؛sản của doanh ngh ؛

sản lưư dộng hỉệu quả như tlìế nào

sản NO ؛

Tỷ số nỢ dược xác định bằng cách lấy tổng nỢ chỉa cho tổng tà

rơi vào tJnh trạng pha sẩn và phả

vay dược xac định bằng cách lấy thu ؛

Hệ số bảo dảm thanh toán la

٠

.vay ؛trả laph

؛

a cho ch

؛ch ؛nhập trước thuế và lã

hạn dược do bằng cách lay thu ؛

nhập rOng cộng vớ

Hệ sô do lư^g khả nâng sinh lời chỉ ra các hiệu uTig kết hợp của thinh

, khoản, quản lý tàì sản và quản ly nợ dôì vởi các kết quả hoạt dộng

doanh tlìu dược xác định bằng cáclì lấy tlìu nhập sau t٦uế ؛

ệp trước ảnh hưởng của thuế va

؛sản của doanh ngh ؛

thu nhập cơ bản của tổng ta

a clìo tổng tà

؛nhập rOng ch

vay ؛sau thuế va la

nh lờỉ trên vốn chủ 5Ở hũư tl١ường (ROE) do lường mức độ thu

Trang 36

٠jhiếu duanh thị trường gắn quan hệ giá cô ؛

٠٢Các hệ số đo lường gỉá

٠hế ghi sô cUa nó t٢ên một cố phiếu, và vì ؛

٠٢á

ااااا

cda một cổ phiếu cliía cho

dầu tư san lOng trả bao nhieu clio n٦ột d٨ng lợi nlì!!ận nliận dươc Hệ số Ρ/Ε caođôi VỚI các doanli nghỉệp cO Iriến vọng t^ng trưở!ig cao (gỉá sử cac nlìân t.ố kl٦ac

p dối vớí các doanlì nghỉệp cO miíc độ rdl ro

،؟

trị tlì١(khOng dổỉ), nhưng lại cO gi

٧íệc phân tích xu hướng biến dộng của các hệ sô'cûng như mức độ tuyệt đô'! của chúng là râ't quan trọng Phân tích xu hướng có thể cung câ'p nhuYig

thế tài chinh của doanh nghiệp dang ؛

dược cải thiện hay xâ'u di so với trước dây

sií dpng tổng ta • Doanh lợj doanh tlìu nhan vớí hỉệu suâ١

:pliưưng trinh Du Pont Phương trìnli nay cho kết quả la KO٨

sử dụng tổng tàỉ sán ệu suâ١

؛ROA = Doanh lợỉ doanlì thu x H

sản cliía clio vốn clìủ sở ؛

số nhan vốn chủ sở hiTu (tổng ta ؛

ROA nhân vớ

٠

la phươíig ؛

hữư thường) cho kết quẩ la ROE Do vậy, plìương trìnlì này dược gọ

trinh Du Pont mỏ rộng

săn X số nhân vốn ؛

doanh thu X Hỉộu suâ't sứ dpng tổng ta ؛

Tuy nhiên, cùng có nhutig gíơi hạn và vâ'n dề cô'hau dô'i vơi phân tích hệ

, diều chỉnh cần thiết

ca c hệ số tlìường klìOng l i ích cho vỉệc phân tích hoạt dộng của các٠

vl các hệ số so ؛

ệp lớn, kỉnh doanh trong nhỉều ngành khác nhau, bở

؛

doanh ng!i

,sanh la khOng có ý nghĩa

ệc sử dụng các con số binh quân của nganh có thể không tạo ra dộng

؛

v

٠

.lơc tlìách tlìLtc dể dạt dược kết quả cao

phi hàng tồn klìo, và vl ؛

ph( khaU lìao, ch ؛

phát tac dộng vào c li Lạn٦

٠

kế toán và thu ؛

a trị của cẩ cắc khoản mục trên bảng can đố

؛thế tác dộng vào g

Trang 37

nhập ròng Vì lý do này, việc phân tích một doanh nghiệp qua thời gian, liay việc phân tích so sánh các doanh nghiệp qua các thời kỳ khác nhau có thể dẫn đến sal lầm.

٠ Các hệ số có thể bị bóp méo bởi các nhân tố có tính mùa vụ, hay bị biến dạng bởi các nhà quản lý để tạo ra â"n tượng về tình hình tài chính lành mạnh

• Các chính sách hoạt động và các biện pháp thực hành kế toán khác nhau, chẳng hạn như quyết định thuê chứ không phải là mua thiết bị có thể bóp méo các kết quả so sánh

• Nhiều hệ số có thể được giải thích theo những cách khác nhau, và một hệ

số cụ thể là tốt hay xấu nên được dựa trên việc phân tích tài chính hoàn chỉnh, chứ không phải chỉ dựa trên mức độ của chính hệ số đó tại một thời điểm

CẦU HỎI LÝ THUYẾT

Điền vào chỗ trống (12 câu đầu) dựa trên thông tin cung cằ"p ở cuôì câu 1 2:

1 Hệ số thanh toán ngắn hạn và hệ số thanh toán nhanh là các ví dụ củacác hệ s ố Chúng đo lường năng lực của một doanh nghiệp trong việcthanh toán các khoản n ợ

2 Kỳ thu tiền bình quân được xác định bằng cách lấy .chia chodoanh thu bình quân ngày Kỳ thu tiền bình quân là độ dài thời gian mà một doanh nghiệp phải đợi để th u : sau khi bán hàng

tài chính của doanh nghiệp

4 Hệ số nỢ được xác định bằng cách lây chia cho Nó đolường tỷ phần vốn được cung cấp bởi các chủ nợ

5 Hệ số đo lường được xác định bằng cách lây thu nhập trước thuế

và lãi vay chia cho chi phí trả lãi vay

6 lấy thu nhập ròng chia cho doanh thu được kết quả l à

7 Hệ s ố đo lường các nhà đầu tư sần sàng trả bao nhiêu cho mộtđưn vị giá trị thu nhập hiện tại của doanh nghiệp

8 Các doanh nghiệp với ROE cao thường có hệ s ố cao

9 Các hệ số đơn có râ١ ít giá trị trong việc phân tích tình hình chính củamột doanh nghiệp Quan trọng hơn đó l à của một hệ số qua thời gian và

so sánh các hệ số của một doanh nghiệp với các hệ số c ủ a

10 Mô h ìn h chỉ ra quan hệ giữa ROI, hiệu suât sử dụng tổng tàí sảncũng như doanh lợi doanh thu để xác định ROE

11 ROA được xác định bằng cách lấy chia c h o

12 Việc phân tích một hệ số cụ thể qua thời gian đối với một doanhnghiệp được gọi là phân tích

Khả năng trả lãi vay

Khoản phải thu; tiền

Trang 38

Xu hướng

Thu nhập rOng: tổng tài sẳn

Dođnh lợi doanh tlìu

a Sử dụng tiền mặt dể thanh toán toàn bộ các khoản nợ ngắn hạn

b Tlìu một số các khoản phảỉ thu h؛ện tạ؛

c Sử dụng tỉền mặt dể thanh toán một khoản nợ dàỉ hạn nào dó

d Mua thêm dự trữ (tồn kho) trả chậm (các khoản phảỉ trả)

e Bán một số hàng tồn kho hỉện tạỉ

16 Quay trở lộỉ câu hỏỉ 15, g؛ả định rằng doanlì nghỉệp X cO hệ số thanh toan ngắn hạn la 1,2 Bây gíờ, các hành dộng nao dướ؛ dây sẽ củng cố (tang) hệ sốnầy?

a Sử dụng tíền mặt dể thanh toan toàn bộ các khoản nỢ ngắn hạn

b Thu một số các khoản phảỉ tlìu híện tạ؛

c Sử dụng tỉền mặt dể trả một khoản nợ da؛ hạn nào do

d Mua chịu thêm hàng tồn kho (khoản phảỉ trả)

e Sử dụng tỉền mặt dể trả cho vỉệc mua một số tàỉ sản cố định

17 Nghỉên CLÍU các hệ số của n٦ột doanh nghỉệp cụ thể trong tương quan vớ؛ chtnh các hệ số do của các doanh ngh؛ệp khác cUng ngànlì tạ؛ một thờỉ d؛ể m là m ộ tv íd ư về

1 e Câu nào dưới dây la đúng nhat?

luOn la n٦ột tín h؛ệu tốt về v ؛ệc doanli nghiệp quản ly thanh khoản tốt

Trang 39

b Một sự sụt giám của hệ sồ^ vòng quay hàng tồn kho gợi ý rằng trạng thái

thanh khoán của doanh nghiệp dang dược củng cố.

c Bởi vì ROA do lường việc sử dụng tài sản hiệu quả của doanh nghiệp (không xem xét các tài sản này dược tài trợ như thế nào), do dó 2 doanh nglìiệp

VỚI cùng EBIT phải có cùng ROA.

d Bằng các hành động quản trị cụ tlìế, nếu một doanh nghiệp dã gia láng ROA, do có mối quan h ệ toán học cố dính giữa ROA Vcà ROE, do đó nó cũng dã gia tăng ROE

19 Câu nào dưới đây là đúng?

a Giả sử hai doanh nghiệp có cùng khối lượng tài sản, trả cùng mức lãi suất cho các khoản nợ, và thu được cùng mức doanh lợi từ các tài sản của họ và ROA dương Tuy nhiên, một doanh nghiệp lại có hệ số nợ cao hơn Trong những diều

kiện như thế này, doanh nghiệp VỚI hệ số nợ cao hơn củng sẽ có ROE cao hơn.

b Một trong những vấn đề của phân tích hệ số dó là các mốl quan hệ phụ thuộc vào sự vận động biến tướng Ví dụ, chúng ta biết rằng nếu chúng ta sử dụng tiền mặt để thanh toán một khoản nợ ngắn hạn, thì hệ số thanh toán ngắn hạn sẽ luôn tăng, đặc biệt nếu hệ số thanh toán ngắn hạn lúc đầu thấp, chẳng hạn dưới 1

c Nhìn chung, các doanh nghiệp VỚI doanh lợi doanh thu cao có hệ sô" hiệu suất sử dụng tàl sản cao và các doanh nghiệp VỚI doanh lợi doanh thu thcấp

có hiệu suâ"t sử dụng tài sản thâp, kết quả này hoàn toàn chính xác như được dự

doán bởl phương trình Du Pont mở rộng

d Hai doanh nghiêp A và B có cùng mức thu nhập và tỷ lệ chi trả cổ tức Nếu mức tăng trưởng của doanh nghiệp A cao hơn doanh nghiệp B, thì hệ sô" P/E của doanh nghiệp A phải lớn hơn doanh nghiệp B

e Tâ"t cẳ các câu đều sai

BÀI TẬP

(Các báo cáo tài chỉnh dưới đây cho 6 bài tập tiếp theo)

BẢNG CÂN ĐỐI KỂ TOÁN CỦA ROBERTS MANUFACTURING

Ngày 3 ĩ tháng 12 nãm N (Đơn vị: ngàn dô la)

Trang 40

BÁO CÁO THU NHẬP CỦA ROBERTS ^ N U F A C T U R ١NG

Cho nam kếl ﺍﺍ ٦ ﺍ ﺍ ' ٢ v à o 3ì/ri/N

5 Xác định các hệ số về g؛á trị thị trường: hệ số^ P/E và hệ sô" M/B Roberts

có 10.000 G ổ phiếu lưlJ hành trong năm N, và g؛á cổ phỉếu vào 31/12/N la 40$

0 Sử dụng phương trình Du Pont mở rộng dể xác định ROE của Roberts

Ngày đăng: 27/07/2023, 21:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w