1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐÈ THI VÀ ĐÁP ÁN MÔN QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH 1

15 29 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Và Đáp Án Môn Quản Trị Tài Chính 1
Trường học Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Quản Trị Tài Chính
Thể loại đề thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 20,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Phương pháp khấu hao giảm dần có điều chỉnh thì mức trích khâu hao như sau D Giảm dần qua các năm ở các năm đầu, bằng nhau qua các năm ở các năm sau 2 Vốn lưu động là gì C Biểu hiện bằng tiền của tà.

Trang 1

1 Phương pháp khấu hao giảm dần có điều chỉnh thì mức trích khâu hao như sau:

D Giảm dần qua các năm ở các năm đầu, bằng nhau qua các năm ở các năm sau

2 Vốn lưu động là gì:

C Biểu hiện bằng tiền của tài sản ngắn hạn

3 Trong các tài sản dưới dây, tài sản có tính thanh khoản thấp nhất?

A Các khoản tương đương tiền

*B Đất đai

C Các khoản thu

D Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn

4 Ngân hàng cho khách hàng vay 400tr với lãi suất 12%/năm và yêu cầu ghép lãi theo quý Số tiền ngân hàng có được sau 1 năm là:

D 450,2trđ

5 Tiêu chuẩn để lựa chọn dự án đầu tư tốt với dự án độc lập theo chi tiêu Chỉ số sinh lời (PI)

A PI>1

6 Yếu tố nào sau đây không thuộc hàng tồn kho:

A Nguyên vật liệu

*B Khoản phải thu

C Thành phẩm

D Hàng hóa

7 Đâu là tài sản cố định hữu hình.

*A Phương tiện vận chuyển

B Khoản phải trả

C Chi phí thành lập doanh nghiệp

D Thương hiệu

8 ……… cho thấy khả năng đảm bảo thanh toán nhanh các khoản nợ của công ntn

A Tỷ số khả năng thanh toán hiện hành

Trang 2

B Tỷ số khả năng hoạt động

C Tỷ số khả năng sinh lợi

D Tỷ số khả năng thanh toàn nhanh

9 Nếu tỷ số nợ là 0,48 thì tỷ số tự tài trợ sẽ là:

B 0,52

10 Giá vốn hàng bán= 2600trđ, doanh thu = 5000trđ, tổng tài sản = 1800trđ, hàng tồn kho = 900trđ Tính số vòng quay tổng tài sản?

C 2,78

11 Mô hình CAPM là gì

A Mô hình chiếu khấu dòng tiền

B Mô hình tồn kho hiệu quả

*C Mô hình định giá tài sản vốn

D Mô hình xác suất

12 (0.200 Point)Bạn dùng 70 triệu đồng để đầu tư vào công cụ tài chính có thời hạn

4 năm Sau 4 năm, bạn nhận được 100 triệu đồng Vậy lãi suất của công cụ tài chính

là bao nhiêu?

A 8,78%

B 13%

C 1,4%

*D 9.35%

13 (0.200 Point) Nợ ngắn hạn của doanh nghiệp bao gồm khoản nào sau đây:

*A Phải trả người lao động

B Vốn chủ sở hữu

C Trái phiếu

D Vay ngân hàng trên 1 năm

14 (0.200 Point) …….là dự án mà việc chấp nhận dự án đó sẽ phụ thuộc vào việc chấp nhận một hay nhiều phương án thực hiện dự án khác.

A Dự án độc lập

Trang 3

*B Dự án phụ thuộc

C Dự án tự do

D Dự án loại trừ

15 (0.200 Point) Chỉ tiêu nào sau đây thể hiện khả năng sinh lời của doanh nghiệp

A Vòng quay tài sản

B Tỷ trọng tài sản ngắn hạn

*C Tỷ suất lợi nhuận

D Tỷ suất nợ

16 (0.200 Point) Chỉ tiêu nào sau đây thể hiện cấu trúc tài sản của doanh nghiệp

A Vòng quay tài sản

*B Tỷ trọng tài sản ngắn hạn

C Tỷ suất lợi nhuận

D Tỷ suất nợ

17 (0.200 Point) Tiêu chuẩn để lựa chọn dự án đầu tư đối với dự án độc lập theo chỉ tiêu NPV là:

A NPV>1

B NPV<1

*C NPV>0

D NPV<0

18 Ngân hàng cho khách hàng vay 300 trđ với lãi suất 10%/năm, và yêu cầu ghép lại theo quý Số tiền ngân hàng có được sau 1 năm là:

A 324 trở

B 324,9 trd

*C 331,14 trd

D 320,3 trd

19 (0.200 Point) Yếu tố nào sau đây không thuộc Tài sản ngắn hạn:

A Khoản phải thu

Trang 4

*B Máy móc thiết bị

C Tiền mặt

D Hàng tồn kho

20 (0.200 Point) Mức trích khấu hao theo phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh là:

A Qua các năm bằng nhau

B Tăng dần qua các năm

C Bằng nhau những năm đầu và giảm dần ở các năm sau

*D Giảm dần qua các năm ở các năm đầu, bằng nhau qua các năm ở các năm sau

21 (0.200 Point) Đâu là Tài sản cố định vô hình:

A Phương tiện vận chuyển

B Máy móc thiết bị

C Cơ sở vật chất

*D Thương hiệu

22 (0.200 Point) Đặc điểm của vốn lưu động là:

*A Tham gia vào một chu kỳ sản xuất kinh doanh và hình thái vật chất thay đổi trong quá trình sử dụng

B Giá trị được dịch chuyển từng phần vào giá trị sản phẩm và được khấu hao theo thời gian

C Hình thái vật chất dễ thay đổi trong quá trình sử dụng

D Tham gia vào một chu kỳ sản xuất kinh doanh

23 (0.200 Point) Nếu tỷ số nợ là 0,7 thì tỷ số tự tài trợ sẽ là:

A 1,7

*B 0.3

C 0.93

24.(0.200 Point) Bạn dùng 50 triệu đồng để đầu tư vào công cụ tài chính có thời hạn

3 năm Sau 3 năm, bạn nhận được 70 triệu đồng Vậy lãi suất của công cụ tài chính

là bao nhiêu? ( a)

Trang 5

A 8,78%

B 13%

C 1,4%

*D 11.87%

25 (0.200 Point) Trong các tài sản dưới đây, tài sản nào có tính thanh khoản thấp nhất?

A Tiền

*B Hàng tồn kho

C Khoản phải thu

D Các khoản đầu tư hứng khoán ngắn hạn

26 (0.200 Point) Giá vốn hàng bán = 2600trđ Doanh thu = 5000trd Tổng tài sản = 1800trđ Hàng tồn kho = 900trđ Tính số vòng quay hàng tồn kho

*A 2.89

B 5.56

C 2.78

D 1.92

27.(0.200 Point) Định giá trái phiếu, cổ phiếu dựa trên mô hình nào?

*A Mô hình chiết khấu dòng tiền

B Mô hình CAPM

C Mô hình EOQ

D Mô hình xác suất

28 (0.200 Point) cho thấy khả năng đảm bảo thanh toán các khoản nợ của công

ty như thế nào

*A Tỷ số khả năng thanh toán

B Tỷ số khả năng hoạt động

C Tỷ sổ khả năng sinh lợi

D Tỷ số đòn bẩy

Trang 6

29 (0.200 Point) Nợ ngắn hạn của doanh nghiệp không bao gồm khoản nào sau đây

A Phải trả người lao động

B Phải trả người bán

*C Trái phiếu

D Vay ngân hàng dưới 1 năm

30 (0.200 Point) …….là dự án mà việc chấp nhận dự án đó sẽ ngăn cản việc chấp nhận một hay nhiều phương án thực hiện dự án khác.

A Dự án độc lập

B Dự án phụ thuộc

C Dự án tự do

*D Dự án loại trừ

31 (0.200 Point) Thông thường công ty cổ phần được sở hữu bởi:

A Các nhà quản lý của chính công ty

B Hội đồng quản trị

*C Các cổ đông

D Tất cả các câu trên đều đúng

32 (0.200 Point) Các giám đốc vốn thường phụ trách công việc sau đây của một công ty cổ phần ngoại trừ

*a Lập các báo cáo tài chính

b Thiết lập các mối quan hệ với các nhà đầu tư

c Quản lý tiền mặt

d Tìm kiếm các nguồn tài trợ

33 (0.200 Point) Mục tiêu về tài chính của một công ty cổ phần là

a Doanh số tối đa

b Tối thiểu hóa chi phí

*c Tối đa hoá giá trị công ty cho các cổ đông

d Tối đa hoá thu nhập cho các nhà quản lý

Trang 7

34 (0.200 Point) Trong những tài sản sau đây, tài sản nào có tính thanh khoản cao nhất

a Đất đai và thiết bị

b Hàng tồn kho

c Thương hiệu

*d Các khoản phải thu

35 (0.200 Point) Công ty dự tính mua một máy sản xuất A để hoạt động, với các dữ liệu sau:

- Chi phí mua máy A giá 120 triệu, thời gian sử dụng dự kiến là 4 năm Doanh thu mỗi năm do máy đem lại là 180 triệu, biến phí chiếm 38% doanh thu, định phí mỗi năm là 70 triệu Nếu sử dụng máy này thì ngay bây giờ phải bổ sung một lượng VLĐ là 18 triệu Sau 4 năm sử dụng chiếc máy này có thể bán với giá thanh lý là 25 triệu Biết Thuế TNDN 20%, lãi suất ck 12%, khấu hao đường thẳng PI của A là (%)

A 1.32

B 1.48

C 2.1

*D 1.57

36 Chỉ tiêu nào sau đây là bé nhất

a Doanh thu

*b Lãi ròng

c Lãi gộp

d Các chỉ tiêu trên là tương đương nhau

37 (0.200 Point) Công ty dự tính mua một máy sản xuất A để hoạt động, với các dữ liệu sau:

Chi phí mua máy A giá 120 triệu, thời gian sử dụng dự kiến là 4 năm Doanh thu mỗi năm do máy đem lại là 180 triệu, biến phí chiếm 38% doanh thu, định phí mỗi năm là 70 triệu Nếu sử dụng máy này thì ngay bây giờ phải bổ sung một lượng VLĐ là 18 triệu Sau 4 năm sử dụng chiếc máy này có thể bán với giá thanh lý là 25 triệu Biết Thuế TNDN 20%, lãi suất ck 12%, khấu hao đường thẳng, IRR của A là (%), chọn rl=30 và r2=40

Trang 8

A 36.25

*B 35,28

C 37,12

D 30

38 (0.200 Point) Điều kiện để một tài sản được xem là TSCĐ

a Có thời gian sử dụng lớn hơn một năm

b Đạt tới một giá trị nhất định theo qui định

c Tham gia vào nhiều chu kỳ SXKD

*d Tất cả các điều kiện trên

39 (0.200 Point) Công ty dự tính mua một máy sản xuất A để hoạt động, với các dữ liệu sau:

- Chi phí mua máy A giá 120 triệu, thời gian sử dụng dự kiến là 4 năm Doanh thu mỗi năm do máy đem lại là 180 triệu, biến phí chiếm 38% doanh thu, định phi mỗi năm là 70 triệu Nếu sử dụng máy này thì ngay bây giờ phải bổ sung một lượng VLĐ là 18 triệu Sau 4 năm sử dụng chiếc máy này có thể bán với giá thanh lý là 25 triệu Biết Thuế TNDN 20%, lãi suất ck 12%, khấu hao đường thẳng Thời gian hoàn vốn của A là (năm)

A 3.24

AB 3

*C 2.18

D 2.6

40 (0.200 Point) Công ty dự tính mua một máy sản xuất A để hoạt động, với các dữ liệu sau :

- Chi phí mua máy A giá 120 triệu, thời gian sử dụng dự kiến là 4 năm Doanh thu mỗi năm do máy đem lại là 180 triệu, biến phí chiếm 38% doanh thu, định phí mỗi năm là 70 triệu Nếu s dụng máy này thì ngay bây giờ phải bổ sung một lượng VLĐ

là 18 triệu Sau 4 năm sử dụng chiếc máy này có thể bán với giá thanh lý là 25 triệu Biết Thuế TNDN 20%, lãi suất ck 12%, khấu hao đường thẳng NPV của A là:

A 82,67

*B 78,35

Trang 9

C 94,71

D 74,53

41 (0.200 Point) Câu nào sau đây không phải là tài sản ngắn hạn?

a Các khoản phải thu

b Hàng tồn kho

*c Tiền lương

d Tất cả các câu trên đều là tài sản ngắn hạn

42 (0.200 Point) IRR được định nghĩa như là:

*a Tỷ suất chiết khấu mà tại đó NPV của dự án bằng 0

b Sự khác biệt giữa chi phí sử dụng vốn và giá trị hiện tại của dòng tiền

c Tỷ suất chiết khấu sử dụng trong phương pháp NPV

d Tỷ suất chiết khi sử dụng trong phương pháp thời gian hoàn vốn

43 Các yếu tố cấu thành nên vốn lưu động bao gồm:

A VCP, khoản phải thu, đầu tư tài chính ngắn hạn

B Tiền mặt, hàng tồn kho, VCP

C Hàng tồn kho, KPT, Khoản phải thu

*D Hàng tồn kho, tiền mặt, khoản phải thu

44 Phương pháp khấu hao số dư giảm dần có điều chỉnh có các đặc điểm:

*A Thu hồi vốn nhanh

B Mức khấu bằng nhau ở các năm

C Không thu hồi đủ số vốn ban đầu

D Tất cả đều sai

45 Một TSCD có NG=5000 triệu, thời gian sử dụng dự kiến ban đầu là 10 năm Biết rằng cuối năm sử dụng thứ sáu công ty đã nâng cấp TSCD với tổng chi phí là 800 triệu, thời gian sử dụng được đánh giá lại là 6 năm (tăng 2 năm so với thời gian sử dụng dự kiến ban đầu) Tính mức khấu hao TSCĐ từ năm thứ 7 trở đi, biết công ty

áp dụng phương pháp khấu hao đều

*A 466.67 triệu

Trang 10

B 400 triệu

C 560 triệu

D.Kết quả khác

46 Khả năng thanh toán hiện thời của DN thể hiện mối quan hệ giữa:

A TSDTT và nợ ngắn hạn

B TSNH và nợ dài hạn

C TSNH và nợ ngắn hạn

D Tất cả đều sai

47 Theo phương pháp phân tích các thông số tài chính, nhóm thông số khả năng sinh lợi bao gồm những chỉ tiêu nào sau đây:

A ROA, ROE, NPV

B NPV, IRR, ROS

C IRR, NPV, PI

*D ROA, ROE, ROS

48 Lợi nhuận tài chính là lợi nhuận thu được từ các hoạt động sau, ngoại trừ:

A Gộp vốn liên doanh

* B Thanh lý TSCĐ

C Thu lại tiền gởi

D Thu từ mua bán chứng khoán

49 Một TSCD có NG= 6000 triệu, thời gian sử dụng dự kiến ban đầu là 10 năm Biết rằng cuối năm sử dụng thứ tư công ty đã nâng cấp TSCD với tổng chi phí là

1000 triệu, thời gian sử dụng được đánh giá lại là 8 năm (tăng 2 năm so với thời gian

sử dụng dự kiến ban đầu) Giá trị còn lại đầu năm thứ 5 là:

B 4600 triệu

50 Các nguồn tài trợ ngắn hạn trong DN bao gồm các nguồn sau, ngoại trừ:

A Vay ngắn hạn ngân hàng

B Tín dụng thương mại

*C Phát hành trái phiếu DN

Trang 11

D Người mua ứng trước tiền

51 Tổng nguồn vốn của DN là 400tr, hệ số nợ là 0,7, nợ phải trả của DN là:

C 2800 triệu

52 Các khoản sau đây là các khoản nợ ngắn hạn của DN, ngoại trừ:

A Phải trả người bán

*B Vay dài hạn ngân hàng

C Thuế và các khoản phải nộp Ngân sách

D Phải trả người lao động

53 Chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận VCSH được viết tắt:

D ROE

54 Một TSCD có NG= 4000 triệu, thời gian sử dụng dự kiến ban đầu là 4 năm Biết rằng cuối năm sử dụng thứ tư công ty đã nâng cấp TSCD với tổng chi phí là 600 triệu, thời gian sử dụng được đánh giá lại là 6 năm (tăng 2 năm so với thời gian sử dụng dự kiến ban đầu) Tinh mức khấu hao TSCĐ tử năm thứ 2, biết công ty áp dụng phương pháp khấu hao số dư giảm dần có điều chỉnh.

A 1250 triệu

B 590.82 triệu

*C 859.375 triệu

D Kết quả khác

55 CTCP muốn tăng VCSH thì:

A Phát hành trái phiếu

B Phát hành thương phiếu

*C Phát hành cổ phiếu

D Tất cả đều đúng

56 Sau đây là các công cụ nợ trên thị trường tài chính, ngoại trừ:

A Trái phiếu

B Kỳ phiếu ngân hàng

C Thương phiếu

Trang 12

*D Cổ phiếu

57 Lợi nhuận gộp chênh lệch giữa:

A Doanh thu thuần và chi phí bán hàng

B Doanh thu thuần và chi phí quản lý

*C Doanh thu thuần và giá vốn hàng bán

D Doanh thu thuần và tổng chi phí

58 Thị trường tiền tệ là nơi mua bán các tài sản tài chính sau:

*A Tài sản tài chính ngắn hạn

B Tài sản tài chính dài hạn

C Công cụ nợ

D Chứng khoán

59 Các trường hợp dưới đây là những ví dụ của tài sản thực, ngoại trừL

A Phương tiện vận chuyển

*B Trái phiếu

C Máy móc thiết bị

D Nguyên vật liệu

60 Một TSCD có NG= 2000 triệu, thời gian sử dụng dự kiến ban đầu là 6 năm TSCĐ được tính khấu hao theo phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh Vậy năm thứ mấy sẽ chuyển sang tính theo phương pháp bình quân

A 3

*B 4

C 5

D Kết quả khác

61 Hệ số khả năng thanh toán hiện thời của DN là 0.7 Ý nghĩa của con số này:

A Một đồng TSNTT thì có 0.7đ nợ ngắn hạn để đảm bảo khả năng thanh toán

B Một đồng nợ dài hạn thì có 0.7đ TSNH để đảm bảo khả năng thanh toán

C Một đồng nợ ngắn hạn thì có 0.7đ TSDH để đảm bảo khả năng thanh toán

Trang 13

*D Tất cả đều sai.

62 Lợi nhuận sau thuế của DN là 93.6 triệu, thuế suất thuế TNDH là 22% Vậy LNTT là:

B 120 triệu

63 DTT của DN là 1411.765 triệu TSNH của DN là 1000tr, khoản phải thu ngắn hạn chiếm 40% trong tổng TSNH Vậy kỳ thu tiền bình quân của DN là:

B 102 ngày

64 Trật tự sắp xếp của phần tài sản trên BCĐKT dựa trên:

A Khả năng sinh lời của tài sản

B Khả năng thanh toán của tài sản

*C Khả năng thanh khoản của tài sản

D Khả năng quản lý tài sản

65 Mục tiêu của phân tích tài chính đối với nhà cung cấp là xem xét có nên:

A Cho DN vay

B Đầu tư vốn vào DN

*C Cấp tính dụng thương mại cho DN

D Mua chứng khoán của DN

66 Tổng nguồn vốn của DN là 4000tr, LNTT của DN là 400tr, thuế suất thuế TNDN

là 20% Vậy ROA của DN là:

*B 8%

67 Tổng tài sản của DN là 5000tr, thông số nợ là 0.6 LNTT của DN là 400tr, thuế LNDN là 22% ROE là?

A 15.6%

68 Vòng quay TSCĐ của DN là 8 vòng DTT của DN là 6000tr, vậy giá trị của TSCĐ là:

A 760trđ

B 650trđ

C 710trđ

Trang 14

*D Kết quả khác

69 DTT của DN là 8000tr, lợi nhuận gộp biên là 25% Vậy GVHB của DN là:

A 6000tr

70 Một TSCĐ có nguyên giá 270tr, thời gian sử dụng dự kiến là 5 năm Mức khấu hao theo phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh ở năm thứ 2 là:

C 64.8tr

71 DTT của DN là 7000tr, tỷ trọng LNTT trong DTT là 10% Chi phí bán hàng và CPQLDN là 600tr Vậy N gộp của DN là:

B 1300tr

72 Lợi nhuận từ việc thụ SP là 930tr, lợi nhuận từ hoạt động góp vốn liên doanh là 80tr, vậy LNST của DN là bao nhiêu? Thuế TNDN là 20%

C 800tr

73 Tổng định phí của DN là 700tr, biến phí đơn vị là 0.6tr, giá bán đơn vị là 0.8tr Với mức sản lượng là 8000sp Hãy tính ROS của DN, biết thuế TNDN là 20%

B 11.25%

74 DTT của DN năm 2020 là 9000tr, dự kiến DTT năm 2021 là 14000tr, vậy tỷ lệ tăng DTT năm 2021 so với 2020 là:

C 55.56%

75 DTT của DN năm N là 8000tr, DTT năm N là 960tr, tỷ trọng chi phí chiếm trong Doanh thu năm N là:

B 88%

76 Khi xác định thông số khả năng thanh toán nhanh thì phần TSNH phải trừ đi:

A Khoản phải thu

*B Hàng tồn kho

C Tiền mặt

D Tất cả đều sai

77 Tổng nguồn vốn của DN là 8000tr, hệ số nợ của DN là 0.6 VCSH của DN là bao nhiêu?

B 3200tr

Trang 15

78 TSCĐ của DN có nguyên giá là 10000tr, đã khấu hao 80% thu thanh lý 1800tr Vậy lợi nhuận khác của DN là:

C (200) tr

79 Lợi nhuận kinh doanh của DN là 500tr, lợi nhuận khác là (50)tr, vậy LNDT của

DN là bao nhiêu? Thuế TNDN là 22%

C 351tr

80 Tổng định phí của DN là 500tr, biến phí đơn vị sp là 0.5tr, giá bán đơn vị sp là 0.7tr Vật để được LNST là 100tr thì cần sản xuất và tiêu thụ bao nhiêu sp? Biết thế TNDN là 20%

125=Q*0.7-Q*0.5-500

C 3125 SP

81 Tài sản ngắn hạn của DN có giá trị 600tr, khả năng thanh toán hiện hành là 15

Nợ ngắn hạn là bn?

A 400tr

82 Tài sản ngắn hạn của DN có giá trị 600tr, chiếm 60% tổng tài sản Tổng tài sản

bn ?

B 1000tr

Ngày đăng: 03/11/2022, 11:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w