1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐÁP án TRẮC NGHIỆM LUẬT tài CHÍNH EL24

76 796 51

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp Án Trắc Nghiệm Luật Tài Chính EL24
Thể loại trắc nghiệm
Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 321,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM LUẬT TÀI CHÍNH EL24 1 Báo cáo sản xuất có mấy phương pháp lập? (Đ) 1 (S) 2 (S) 3 (S) 4 2 Báo cáo sản xuất lập theo phương pháp bình quân so với theo phương pháp FIFO thì (S) Chính x.

Trang 1

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM LUẬT TÀI CHÍNH EL24.

1 Báo cáo sản xuất có mấy phương pháp lập?

4 Biểu thuế gồm các mức thuế suất áp lên của đối tượng tính thuế ở các bậc gọi là:

- (S): Biểu thuế lũy thoái từng phần

- (S): Biểu thuế lũy tiến

- (Đ): Biểu thuế lũy thoái

- (S): Biểu thuế lũy tiến từng phần

5 Biểu thuế gồm các mức thuế suất áp dụng thay đổi theo mức cao hơn trên toàn bộ đối tượng tính thuế theo thuế suất tương ứng nếu mức thuế thuộc bậc quy định gọi là:

- (S): Biểu thuế lũy thoái toàn phần

- (Đ): Biểu thuế lũy tiến toàn phần

- (S): Biểu thuế lũy thoái từng phần

- (S): Biểu thuế lũy tiến từng phần

6 Biểu thuế lũy tiến từng phần áp dụng đối với:

- (Đ): Thu nhập từ tiền lương, tiền công, kinh doanh của cá nhân cư trú

- (S): Mọi thu nhập của cá nhân cư trú

Trang 2

- (S): Mọi thu nhập của cá nhân cư trú thuộc diện chịu thuế

- (S): Thu nhập từ tiền lương, tiền công, kinh doanh của cá nhân

7 Bội chi ngân sách nhà nước được giải quyết bằng:

- (S): Cắt giảm biên chế

- (S): Nâng trần bội chi ngân sách

- (Đ): Vay nợ

- (S): Phát hành tiền

8 Cá nhân cư trú là người:

- (S): Có mặt tại Việt Nam từ 183 ngày trở lên

- (S): Có nhà ở thuộc quyền sở hữu tại Việt Nam

- (S): Có nơi ở theo đăng ký tạm trú hợp pháp

- (Đ): Có mặt tại Việt Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm dương lịch

9 Cá nhân được miễn thuế đối với thu nhập từ:

- (Đ): Tiền lãi gửi tiết kiệm tại ngân hàng

- (S): Tiền lãi cho vay

- (S): Tiền làm thêm giờ

11 Căn cứ tính thuế TNCN đối với thu nhập từ thừa kế, quà tặng là:

- (S): Phần giá trị tài sản nhận thừa kế, quà tặng vượt trên 10 triệu đồng trong lẫn nhận đầu tiên

- (Đ): Phần giá trị tài sản nhận thừa kế, quà tặng vượt trên 10 triệu đồng mỗi lần nhận

- (S): Phần giá trị tài sản nhận thừa kế, quà tặng vượt trên 15 triệu đồng mỗi lần nhận

- (S): Phần giá trị tài sản nhận thừa kế, quà tặng vượt trên 15 triệu đồng trong

Lần nhận đầu tiên

Trang 3

12 Chế độ ưu đãi thuế TNDN áp dụng đối với thu nhập của doanh nghiệp từ thực hiện dự

án đầu tư mới tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, khu kinh tế, khu công nghệ cao là:

- (S): Áp dụng thuế suất 10% trong thời gian 10 năm

- (S): Áp dụng thuế suất 15% trong thời gian 15 năm

- (Đ): Áp dụng thuế suất 10% trong thời gian 15 năm

13 Chế độ …đãi thuế TNDN áp dụng với thu nhập của doanh nghiệp từ thực hiện dự án đầu tư mới tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn:

- (S): Áp dụng thuế suất 10% trong thời gian 10 năm

- (Đ): Áp dụng thuế suất 20% trong thời gian 10 năm

- (S): Áp dụng thuế suất 15% trong thời gian 15 năm

14 Chế độ ưu đãi thuế TNDN đối với Thu nhập của doanh nghiệp từ thực hiện dự án đầu

tư mới và doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ caolà:

- (S): Tối đa không quá 4 năm và giảm 30% số thuế phải nộp tối đa không quá 9 năm tiếp theo

- (Đ): Tối đa không quá 4 năm và giảm 50% số thuế phải nộp tối đa không quá 9 năm tiếp theo

- (S): Tối đa không quá 4 năm và giảm 50% số thuế phải nộp tối đa không quá 4 năm tiếp theo

- (S): Tối đa không quá 4 năm và giảm 70% số thuế phải nộp tối đa không quá 9 năm tiếp theo

15 Chế độ ưu đãi thuế TNDN đối với thu nhập của Quỹ tín dụng nhân dân và tổ chức tài chính vi mô từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 là:

- (S): 14%

- (S): 15%

- (S): 16%

- (Đ): 17%

16 Chi phí chênh lệch luôn là:

- (S): Thông tin cần thiết

- (S): Thông tin không cần thiết

- (S): Thông tin không thích hợp

- (Đ): Thông tin thích hợp

Trang 4

17 Chi phí chìm luôn là :

- (S): Thông tin cần thiết

- (S): Thông tin không cần thiết

- (Đ): Thông tin không thích hợp

21 Chi phí không giống nhau giữa các phương án là:

- (Đ): Thông tin không thích hợp

- (S): Thông tin cần thiết

- (S): Thông tin không cần thiết

Trang 5

23 Chọn các câu trả lời đúng nhất về khoản thu bổ sung:

- (Đ): Là khoản thu từ ngân sách cấp trên chuyển xuống cho ngân sách cấp duới

- (S): Là khoản thu đuọc tổ chức thu ngoài dự toán

- (S): Là khoản thu ngân sách cấp duới thu hộ ngân sách cấp trên

- (S): Là khoản thu ngân sách cấp trên thu hộ ngân sách cấp dưới

24 Chọn các câu trả lời đúng nhất về khoản thu bổ sung?

- (Đ): Ngân sách Trung ương không có khoản thu bổ sung

- (S): Là khoản thu thường xuyên của các cấp ngân sách

- (S): Là khoản thu thường xuyên của ngân sách địa phương

- (S): Là khoản thu thường xuyên của ngân sách Trung ương

25 Chọn các câu trả lời đúng nhất về Khoản thu điều tiết:

- (S): Là khoản thu ngân sách cấp dưới chuyển lên cho ngân sách cấp trên

- (S): Là khoản thu phân chia giữa ngân sách các cấp địa phưong

- (Đ): Là khoản thu được phân chia theo tỷ lệ phần trăm giữa ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương

- (S): Là khoản thu từ ngân sách cấp trên chuyển xuống cho ngân sách cấp dưới

26 Chọn các câu trả lời đúng nhất về mô hình tổ chức NSNN Việt Nam?

- (Đ): NSNN bao gồm ngân sách Trung ương và NS địa phương Ngân sách địa phương bao gồm Ngân sách các cấp có Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân

- (S): NSNN bao gồm 2 cấp, Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương

- (S): NSNN bao gồm bao gồm Ngân sách các cấp có Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân

- (S): NSNN bao gồm ngân sách Trung ương, ngân sách Tỉnh, ngân sách huyện và ngân sách xã

27 Chọn các câu trả lời đúng nhất về NSNN:

- (S): NSNN là bản dự toán các khoản thu chi của nhà nước được thực hiện trong 1 năm

- (S): NSNN là quỹ tiền tệ lớn nhất của nhà nước

- (S): NSNN là toàn bộ khoản tiền có trên tài khoản NSNN các cấp, kể cả tiền vay

- (Đ): NSNN là toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước trong dự toán đã được Cơ quan cóthẩm quyền của Nhà nước quyết định và được thực hiện trong 1 năm

28 Chọn câu trả lời đúng nhất về bội chi ngân sách

Trang 6

- (S): Bội chi ngân sách được xác định bằng chênh lệch thiếu giữa tổng số chi Ngân sách địa phương và tổng số thu ngân sách địa phương của năm ngân sách

- (Đ): Bội chi ngân sách được xác định bằng chênh lệch thiếu giữa tổng số chi Ngân sách Trung ương và tổng số thu ngân sách Trung ương của năm ngân sách

- (S): Bội chi ngân sách được xác định bằng chênh lệch thiếu giữa tổng số chi và tổng số thu ngân sách nhà nước của năm ngân sách

- (S): Bội chi ngân sách được xác định bằng tổng bội chi ngân sách Trung ương và tổng bộichi ngân sách địa phương

29 Chọn câu trả lời đúng nhất về Chi bổ sung dự trữ nhà nước?

- (Đ): Là khoản chi đầu tư phát triển

- (S): Là khoản chi đầu tư phát triển của ngân sách Trung ương

- (S): Là khoản chi thường xuyên

- (S): Là khoản chi thường xuyên của ngân sách Trung ương

30 Chọn câu trả lời đúng nhất về chi đầu tư phát triển:

- (S): Là khoản chi chiếm tỷ lệ nhỏ trong NSNN

- (S): Là khoản chi không thường xuyên

- (Đ): Là khoản chi có khả năng thu hồi vốn trong quá trình đầu tư

- (S): Là khoản chi mang tính chất tiêu dùng

31 Chọn câu trả lời đúng nhất về chi thường xuyên:

- (Đ): Là khoản chi không có khả năng thu hồi vốn

- (S): Là khoản chi có khả năng sinh lời

- (S): Là khoản chi có khả năng thu hồi vốn

- (S): Là khoản chi mang tính chất tích lũy

32 Chọn câu trả lời đúng nhất về thời hạn thanh tra thuế?

- (S): Thời hạn một lần thanh tra thuế không quá ba muơi ngày, kể từ ngày phát hiện doanh nghiệp có dấu hiệu vi phạm pháp luật về thuế

- (S): Thời hạn thanh tra thuế có thể gia hạn tối đa là 45 ngày

- (S): Tổng thời gian thanh tra thuế không đuợc vượt quá 45 ngày

- (Đ): Thời hạn một lần thanh tra thuế không quá ba muơi ngày, kể từ ngày công bố quyết định thanh tra thuế

33 Chọn câu trả lời đúng nhất về thuế gián thu?

- (S): Thuế sử dụng đất nông nghiệp là thuế gián thu

Trang 7

- (S): Thuế thu nhập cá nhân là thuế gián thu

- (Đ): Thuế Bảo vệ môi trường là thuế gián thu

- (S): Thuế thu nhập doanh nghiệp là thuế gián thu

34 Chọn câu trả lời đúng nhất về thuế thu nhập cá nhân?

- (Đ): Là khoản thu điều tiết

- (S): Là khoản thu bổ sung của ngân sách Trung ương cho ngân sách địa phương

- (S): Là khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100%

- (S): Là khoản thu ngân sách Trung ương hưởng 100%

35 Chọn câu trả lời đúng nhất về thuế trực thu?

- (Đ): Thuế môn bài là thuế trực thu

- (S): Thuế giá trị gia tăng là thuế trực thu

- (S): Thuế tài nguyên là thuế trực thu

- (S): Thuế tiêu thụ đặc biệt là thuế trực thu

36 Chọn câu trả lời đúng nhất về thuế:

- (S): Thuế là khoản thu không mang tính đổi giá và không hoàn trả

- (S): Thuế là khoản thu mang tính đối giá và không hoàn trả

- (Đ): Thuế là khoản thu không mang tính đối giá và không hoàn trả trực tiếp

- (S): Thuế là khoản thu mang tính đổi giá và không hoàn trả trực tiếp

37 Chọn câu trả lời đúng về nguyên tắc ngân sách đơn nhất

- (S): Bán dự toán ngân sách nhà nước sau khi đã được Quốc hội quyết định chỉ có giá trị hiệu lực thi hành trong 1 năm

- (Đ): Mọi khoản thu và chi tiền tệ của quốc gia trong một năm chỉ được phép trình bày trong một văn kiện duy nhất

- (S): Hoạt động thu, chi ngân sách nhà nước chỉ chịu sự điều chỉnh của Luật ngân sách nhànước

- (S): Mỗi năm Quốc hội (với tư cách là cơ quan nắm quyền lập pháp) sẽ biểu quyết ngân sách một lần theo hạn kỳ do luật định

38 Chọn câu trả lời đúng về nguyên tắc ngân sách thăng bằng?

- (S): Thăng bằng ngân sách thực chất là sự cân bằng giữa tổng thu hoa lợi với tổng chi không có tính chất phí tổn

Trang 8

- (Đ): Thăng bằng ngân sách thực chất là sự cân bằng giữa tổng thu hoa lợi với tổng chi có tính chất phí tổn NSNN thăng bằng khi tất cả các khoản chi trong tài khoản ngân sách cân bằng với tất cả các khoản thu có trong tài khoản ngân sách

- (S): Thăng bằng ngân sách thực chất là sự cân bằng giữa tổng thu phi hoa lợi với tổng chi

có tính chất phí tổn

39 Chọn đặc điểm đúng nhất về thuế xuất khẩu, nhập khẩu:

- (Đ): Thuế xuất khẩu, nhập khẩu mang tính gián thu tương đối

- (S): Thuế xuất khẩu, nhập khẩu là thuế gián thu

- (S): Thuế xuất khẩu, nhập khẩu là thuế trực thu

- (S): Thuế xuất khẩu, nhập khẩu mang tính trực thụ tương đối

40 Chọn khoản thu ngân sách địa phương được hưởng 100%

- (S): Phí sử dụng đường bộ thu từ chủ sở hữu xe máy

- (S): Thuế Thu nhập cá nhân

- (Đ: Lệ phí trước bạ

- (S): Thuế tiêu thụ đặc biệt

41 Chọn khoản thu ngân sách Trung ương được hưởng 100%

- (Đ): Thuế thu nhập doanh nghiệp của đơn vị hạch toán toàn ngành

- (S): Thuế Thu nhập doanh nghiệp

- (S): Thuế thu nhập doanh nghiệp của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

- (S): Thuế thu nhập doanh nghiệp của doanh nghiệp nhà nước

42 Chọn nhận định đúng nhất về gia hạn nộp hồ sơ khai thuế:

- (S): Người nộp thuế không có khả năng nộp hồ sơ khai thuế đúng hạn do thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất ngò chỉ được gia hạn nộp hồ sơ khai thuế khi cán bộ thu thuế đồng ỷ

- (S): Người nộp thuế không có khả năng nộp hồ sơ khai thuế đúng hạn do thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất ngò đương nhiên được gia hạn nộp hồ sơ khai thuế

- (S): Người nộp thuế không được gia hạn nộp hồ sơ khai thuế trong mọi trưòng hợp

- (Đ): Người nộp thuế không có khả năng nộp hồ sơ khai thuế đúng hạn do thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngồ thì được thủ trường Cơ quan thuế quản lý trực tiếp gia hạn nộp hồ sơ khai thuế

43 Chọn nhận định đúng nhất về gia hạn nộp thuế

- (S): Người nộp thuế bị thiệt hại vật chất, gây ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất, kinh doanh

do gặp thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ được gia hạn nộp thuế khi tổng thiệt hại có giá trịtrên 1 tỷ đồng

Trang 9

- (S): Người nộp thuế bị thiệt hại vật chất, gây ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất, kinh doanh do gặp thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ được gia hạn nộp thuế khi tổng thiệt hại

có giá trị trên 1 tỷ đồng và có đon đề nghị gửi Co quan quản lý thuế

- (Đ): Người nộp thuế bị thiệt hại vật chất, gây ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất, kinh doanh do gặp thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ được xem xét gia hạn nộp thuế khi có đon

- (Đ): Có sự khác nhau giữa các loại thuế

- (S): Do Co quan quản lý thuế ổn định

- (S): Đuợc xác định giống nhau giữa các loại thuế

- (S): Đuợc xác định phù hợp với khả năng của Người nộp thuế

46 Chọn nhận định đúng nhất về thời hạn nộp hồ sơ khai thuế:

- (S): Chậm nhất là ngày thứ ba mươi, kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính đối với hồ sơ quyết toán thuế năm

- (Đ): Chậm nhất là ngày thứ ba mươi của quý tiếp theo quý phát sinh nghĩa vụ thuế đối với

hồ sơ khai thuế tạm tính theo quý

- (S): Chậm nhất là ngày thứ chín mươi của tháng đầu tiên của năm dương lịch hoặc năm tài chính đối với hồ sơ khai thuế năm

- (S): Chậm nhất là ngày thứ mười lăm, kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế đối với loại thuếkhai và nộp theo từng lần phát sinh nghĩa vụ thuế

47 Chọn nhận định đúng nhất về thuế môn bài:

- (S): Đối tượng nộp thuế môn bài chỉ là các tổ chức kinh doanh

- (Đ): Đối tượng nộp thuế môn bài là mọi tổ chức, cá nhân kinh doanh trong nền kinh tế

- (S): Đối tượng nộp thuế môn bài là mọi tổ chức, cá nhân kinh doanh trong nền kinh tế, trừcác tổ chức kinh doanh không thực hiện hoạt động kinh doanh trên thực tế

Trang 10

- (S): Đối tượng nộp thuế môn bài là tổ chức, cá nhân kinh doanh có doanh thu trên 1 triệu đồng/tháng

48 Chọn nhận định đúng nhất về thuế suất:

- (Đ): Là mức độ động viên của Nhà nước trên 1 đối tượng tính thuế

- (S): Chỉ do Quốc hội quy định

- (S): Do co quan quản lý thuế ấn định

- (S): Luôn được quy định trong các văn bản Luât

49 Chọn nhận định đúng nhất về thuế tiêu thụ đặc biệt?

- (S): Thuế tiêu thụ đặc biệt chỉ đánh vào hàng hóa được sản xuất trong nước

- (S): Thuế tiêu thụ đặc biệt đánh vào cả dịch vụ được nhập khẩu vào Việt Nam

- (Đ): Thuế tiêu thụ đặc biệt chỉ đánh một lần ở khâu sản xuất và khâu nhập khẩu

- (S): Thuế tiêu thụ đặc biệt đuợc đánh vào tất cả các khâu của quá trình sản xuất, kinh doanh từ lưu thông đến tiêu dùng

- (S): Người nộp thuế tự tính số thuế phải nộp trong mọi trường hợp

- (S): Trong mọi trưòng hợp việc tính thuế do Cơ quan quản lý thuế thực hiện

51 Chọn nhận định không đúng về thanh tra thuế?

- (Đ): Thanh tra thuế chỉ áp dụng đối với các doanh nghiệp có hành vi gian lận, trốn thuế

- (S): Thanh tra thuế áp dụng đối với doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh đa dạng, phạm vi kinh doanh rộng

- (S): Thanh tra thuế được áp dụng để giải quyết khiếu nại, tố cáo

- (S): Thanh tra thuế được áp dụng khi có dấu hiệu vi phạm pháp luật về thuế

52 Chọn nhận định không đúng về vai trò của thuế:

- (S): Thuế là công cụ chủ yếu tạo lập nguồn thu cho ngân sách nhà nuớc

- (S): Thuế là công cụ điều hoà thu nhập xã hội góp phần bảo đảm công bằng xã hội

- (Đ): Thuế là công cụ để nhà nước trừng phạt tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật

- (S): Thuế là công cụ điều tiết nền kinh tế

53 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Doanh nghiệp hòa vốn khi tổng

Trang 11

lãi trên biến phí định phí”.

- (S): Bù đắp thiếu

- (S): Bù đắp thừa

- (Đ): Bù đắp đủ

- (S): Không rõ

54 Chọn thu nhập được miễn thuế:

- (Đ): Thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của doanh nghiệp có

từ 30% số lao động bình quân trong năm trở lên là nguời khuyết tật

- (S): Thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của doanh nghiệp có người lao động là người khuyết tật

- (S): Thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của doanh nghiệp có người lao động là người khuyết tật có hoàn cảnh khó khăn

- (S): Thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của doanh nghiệp có

từ 30% số lao động là người khuyết tật

55 Có mấy cách định giá bán sản phẩm thông thường?

- (Đ): 2 cách

- (S): 3 cách

- (S): 4 cách

- (S): 5 cách

56 Cơ quan quản lý thuế có trách nhiệm cung cấp thông tin của người nộp thuế cho

- (S): Cơ quan báo chí Trung ương

- (S): Kho bạc nhà nước

- (S): Ngân hàng nhà nước

- (Đ): Cơ quan quản lý thuế nước ngoài phù hợp với điều ước quốc tế về thuế mà Cộng hoà

xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên

57 Cơ quan quản lý thuế kiểm tra thuế tại trụ sở của người nộp thuế trong trường hợp:

- (S): Có đơn tố cáo hành vi trốn thuế của Người nộp thuế

- (S): Người nộp thuế không giải trình, bổ sung thông tin, tài liệu theo yêu cầu của cơ quan quản lý thuế

- (S): Theo yêu cầu của cơ quan quản lý kinh doanh trên địa bàn

- (Đ): hết thời hạn theo thông báo của Cơ quan quản lý thuế mà Người nộp thuế không giảitrình, bổ sung thông tin, tài liệu

Trang 12

58 Cơ quan thuế xác định số thuế phải nộp theo phương pháp khoán thuế trong trường hợp:

- (Đ): Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ

- (S): Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh không có đăng ký kinh doanh, không đăng ký thuế có doanh thu duói 1 tỷ đồng/năm

- (S): Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh không có đăng ký kinh doanh, không đăng ký thuế

- (S): Người nộp thuế là Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu duởi 1 tỷ

đồng/năm

59 Cơ sở kinh doanh được hoàn thuế giá trị gia tăng khi:

- (S): Có số thuế Giá trị gia tăng đầu vào lớn hơn số thuế Giá trị gia tăng đầu ra

- (Đ): Sau 12 tháng liên tục có số thuế Giá trị gia tăng đầu vào chưa được khấu trừ hết

- (S): Sau 3 tháng liên tục có số thuế Giá trị gia tăng đầu vào chưa được khấu trừ hết

- (S): Sau 6 tháng liên tục có số thuế Giá trị gia tăng đầu vào chưa được khấu trừ

60 Cơ sở kinh doanh được khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào khi:

- (S): Có hoá đơn giá trị gia tăng mua hàng hóa, dịch vụ hoặc chứng từ nộp thuế giá trị gia tăng ở khâu nhập khẩu

- (S): Có hoá đơn mua hàng hóa, dịch vụ hoặc chứng từ nộp thuế giá trị gia tăng ở khâu nhập khẩu ;

- (Đ): Có hoá đơn giá trị gia tăng mua hàng hóa, dịch vụ hoặc chứng từ nộp thuế giá trị gia tăng ở khâu nhập khẩu ; và có chứng từ thanh toán qua ngân hàng với giao dịch < 20 triệu đồng

61 Đặc điểm của sản phẩm trong xác định chi phí theo đơn đặt hàng là:

- (Đ): Tất cả các phuơng án

- (S): Đặc biệt

- (S): Dễ nhận diện

- (S): Giá trị cao

62 Đặc điểm phân biệt NSNN với Ngân sách của cá nhân, gia đình, doanh

- (S): Có giá trị thực hiện trong 1 năm dương lịch

- (S): Được thể hiện dưới hình thức bằng văn bản

- (Đ): Được thiết lập và thực thi hoàn toàn vì mục tiêu mưu cầu lợi ích chung cho toàn thể quốc gia

Trang 13

- (S): Ghi nhận các khoản thu, chi cho các nhu cầu thường xuyên

63 Đánh thuế trùng là:

- (Đ): Một đối tượng chịu thuế bị đánh một loại thuế nhiều lần

- (S): Đánh nhiều loại thuế trên một đối tượng chịu thuế

- (S): Một người bị nộp nhiều loại thuế cho một dịch vụ chịu thuế

- (S): Một người nộp thuế phải nộp nhiều loại thuế cho một hàng hóa chịu thuế

64 Đất không thuộc đối tượng chịu thuế sử dụng vào mục đích kinh doanh áp dụng mức thuế suất:

- (Đ): là diện tích giao cho hộ sử dụng đất phù hợp với số địa chính Nhà nước

- (S): Là diện tích do người nộp thuế kê khai

- (S): Là diện tích do UBND xã xác định hàng năm

66 Định giá bán dịch vụ không áp dụng với doanh nghiệp nào?

- (S): Doanh nghiệp du lịch

- (S): Doanh nghiệp sửa chữa, lắp ráp

- (Đ): Doanh nghiệp may mặc

- (S): Doanh nghiệp về tư vấn

67 Định suất thuế trong thuế sử dụng đất nông nghiệp được xác định bằng

- (Đ): kilôgam thóc trên 1 ha của các hạng đất

- (S): kilôgam thóc trên 1 ha của từng hạng đất

- (S): kilôgam thóc trên 1 km2 của các hạng đất

- (S): kilôgam thóc trên 1 km2 của từng hạng đất

68 Doanh nghiệp nộp thuế tại:

- (Đ): Nơi có trụ sở chính

- (S): Địa điểm kinh doanh

Trang 14

- (S): Nơi có hoạt động sản xuất, kinh doanh

- (S): Nơi có thu nhập chịu thuế phát sinh

69 Doanh nghiệp nước ngoài có cơ sở thường trú tại Việt Nam:

- (S): Chỉ nộp thuế đối với thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam mà khoản thu nhập này liên quan đến hoạt động của cơ sở thưòng trú

- (S): Chỉ phải nộp thuế đối với thu nhập chịu thuế phát sinh ngoài Việt Nam liên quan đến hoạt động của cơ sở thưòng trú đó

- (Đ): Nộp thuế đối với thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam mà khoản thu nhập này không liên quan đến hoạt động của co sở thuòng trú

- (S): Không phải nộp thuế đối với thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam mà khoản thu nhập này không liên quan đến hoạt động của co sở thưòng trú

70 Doanh nghiệp nước ngoài là người nộp thuế TNDN theo pháp luật Việt Nam khi:

- (Đ) Có thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam

- (S): Có hoạt động sản xuất kinh doanh

- (S): Có thu nhập hợp pháp phát sinh tại Việt Nam

- (S): Hoạt động sản xuất kinh doanh tại Việt Nam có lãi

71 Doanh nghiệp Việt Nam trở thành Người nộp thuế TNDN:

- (S): Kể từ thời điểm Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

- (S): Kể từ thời điểm doanh nghiệp phát sinh lãi

- (Đ): Kể từ thời điểm có thu nhập thuộc diện chịu thuế

- (S): Kể từ thòi điểm được Cơ quan Thuế cấp Mã số thuế

72 Đối tượng chịu thuế là:

- (S): Là hành vi sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ

- (Đ): Là hàng hóa, dịch vụ, thu nhập, tài sản bị đánh thuế

- (S): Là hành vi sử dụng hàng hóa, dịch vụ

- (S): Là hành vi tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ

73 Đối tượng chịu thuế tài nguyên bao gồm:

- (Đ): Nước thiên nhiên

- (S): Các sản vật của rừng tự nhiên,

- (S): Thủy sản tự nhiên

- (S): Yến sào

Trang 15

74 Đối tượng chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu là:

- (S): Hàng hóa, dịch vụ được phép dịch chuyển qua biên giói quốc gia

- (Đ): Hàng hóa được phép dịch chuyển qua biên giới quốc gia, trừ các trưòng hợp là hàng hóa thuộc đối tượng không chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

- (S): Hàng hóa, dịch vụ được phép dịch chuyển qua biên giới quốc gia,

trưòng hợp là hàng hóa thuộc đối chịu thuế xuất khẩu, 

- (S): Hàng hóa, dịch vụ được phép dịch chuyển qua biên giới quốc gia, trừ các trường hợp

là hàng hóa thuộc đối tượng không chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

75 Đối tượng đăng ký thuế phải đăng ký thuế trong thời hạn mười ngày làm việc, kể từ ngày:

- (S): Có thu nhập thuộc diện chịu thuế phát sinh

- (S): Khai trương hoạt động sản xuất, kinh doanh

- (Đ): Được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

- (S): Nộp hồ sơ đăng ký kinh doanh gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền

76 Giá bán dịch vụ gồm:

- (S): Giá nhân công

- (S): Giá bán vật liệu

- (Đ): Giá bán vật liệu và giá nhân công

77 Giá bán sản phẩm dịch vụ thông thường xác định bằng:

- (S): Giá dự đoán

- (S): Giá thị trường

- (S): Tất cả các phương án

- (Đ): Chi phí gốc + Chi phí cộng thêm

78 Giá nhân công tính dựa trên chi phí nào?

- (Đ): Nhân công trực tiếp

- (S): Chi phí ngoài sản xuất

Trang 16

- (S): Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

- (S): Chi phí nhân công trực tiếp

80 Giá tính thuế đối với hàng hóa nhập khẩu chịu thuế tiêu thụ đặc biệt là:

- (S): Giá FOB

- (S): Giá hàng hóa tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên

- (Đ): giá tính thuế nhập khẩu cộng với thuế nhập khẩu

- (S): Giá tính thuế nhập khẩu

81 Hàng hóa , dịch vụ nào sau đây thuộc diện chịu thuế?

- (S): Bảo hiểm nhân thọ

83 Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng?

- (S): Sản phẩm là giống vật nuôi, giống cây trồng, bao gồm trứng giống, con giống, cây giống, hạt giống, tinh dịch, phôi, vật liệu di truyền

- (S): Sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản nuôi trồng, đánh bắt chỉ qua so chế thông thưòng của tổ chức, cá nhân tự sản xuất

- (S): Sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản nuôi trồng, đánh bắt chưa chế biến thành cácsản phẩm khác

- (Đ): Hàng hóa xuất khẩu là sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản nuôi trồng, đánh bắt chưa chế biến thành các sản phẩm khác

84 Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?

- (Đ): Điều hòa nhiệt độ dưới 90.000 BTU

- (S): Điều hòa nhiệt độ sử dụng trên phương tiện vận tải

- (S): Điều hòa nhiệt độ sử dụng trên xe ô tô dưới 24 chỗ

- (S): Điều hòa nhiệt độ trên 90.000 BTU

Trang 17

85 Hàng hóa nào sau đây áp dụng Mức thuế suất thuế GTGT 5%?

- (S): Dịch vụ cấp tín dụng

- (S): Sản phẩm nông nghiệp chưa qua chế biến

- (Đ): Nhà ở xã hội

- (S): Tài nguyên, khoáng sản khai thác chưa qua chế biến

86 Hàng hóa nào sau đây phải nộp thuế nhập khẩu khi nhập vào Việt Nam?

- (Đ): Hàng hóa từ nước ngoài tặng, cho tổ chức, cá nhân trong nước

- (S): Hàng mượn đưòng qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam

- (S): Hàng nhập khẩu từ nước ngoài vào khu chế xuất

- (S): Hàng viện trợ nhân đạo

87 Hàng hóa nào sau đây phải nộp thuế xuất khẩu theo pháp luật Việt Nam?

- (S): Hàng hóa của tổ chức, cá nhân trong nước tặng, cho Việt Kiều đang sống ở nước ngoài

- (S): Hàng hóa từ khu phi thuế quan xuất khẩu ra nước ngoài

- (Đ): Hàng hóa được đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan

- (S): Hàng hóa viện trợ nhân đạo của Chính phủ Việt Nam cho nước ngoài

88 Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu trong các trường hợp sau đây không được miễn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu:

- (Đ): Hàng hóa là quà biếu, quà tặng, hàng mẫu của tổ chức, cá nhân nước ngoài cho tổ chức, cá nhân Việt Nam

- (S): Hàng hóa là tài sản di chuyển theo quy định của Chính phủ

- (S): Hàng hóa tạm nhập, tái xuất hoặc tạm xuất, tái nhập để tham dự hội chợ,

- (S): Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của tổ chức, cá nhân nước ngoài được hưởng quyền

ưu đãi, miễn trừ ngoại giao tại Việt Nam

89 Hành vi nhập khẩu máy jackpot và gây chơi golf phải chịu thuế gì?

- (S): Thuế giá trị gia tăng và thuế Tiêu thụ đặc biệt

- (S): Thuế nhập khẩu và Thuế tiêu thụ đặc biệt

- (Đ): Thuế Nhập Khẩu và Thuế Giá trị gia tăng

- (S): Thuế Nhập Khẩu, Thuế Tiêu Thụ Đặc Biệt, Thuế Giá trị gia tăng

90 Kết dư ngân sách nhà nước được sử dụng để:

- (S): Chi đầu tư phát triển

Trang 18

- (S): Chi tra no

- (Đ) Chuyển vào quỹ dự trữ tài chính

- (S): Tăng dự phòng ngân sách nhà nước

91 Khi có thay đổi thông tin trong hồ sơ đăng ký thuế đã nộp thi người nộp thuế phải:

- (S): Thông báo với cơ quan thuế trong thời hạn mười ngày làm việc, kể từ ngày quyết định thay đổi thông tin

- (S): Thông báo với cơ quan thuế trong thời hạn năm ngày làm việc, kể từ ngày có sự thay đổi thông tin

- (S): Thông báo với cơ quan thuế trong thời hạn năm ngày làm việc, kể từ ngày quyết định thay đổi thông tin

- (Đ): Thông báo với cơ quan thuế trong thời hạn mưòi ngày làm việc, kể từ ngày có sự thay đổi thông tin

92 Khi Giá trị dở dang đầu kỳ 50.000, giá trị dở dang cuối kỳ giảm 50.000 thì giá thành sản xuất sẽ:

- (Đ): Tăng hoặc giảm

94 Khoản chi nào sau đây không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp?

- (Đ): Phần chi quảng cáo liên quan trực tiếp đến hoạt động sản xuất, kinh doanh vượt quá 15% tổng số chi được trừ

- (S): Phần chi quảng cáo liên quan trực tiếp đến hoạt động sản xuất, kinh doanh vượt quá 10% tổng số chi được trừ

- (S): Phần chi quảng cáo liên quan trực tiếp đến hoạt động sản xuất, kinh doanh vượt quá 3% tổng số chi được trừ

- (S): Phần chi quảng cáo liên qu tiếp đến hoạt động sản xuất, kinhdoanh 5% tổng số chi được trừ

Trang 19

95 Kỳ tính thuế thu nhập doanh nghiệp của Doanh nghiệp được thành lập theo pháp luật Việt Nam là

- (S): Được xác định theo Quý

- (S): Được xác định theo tháng

- (S): Được xác định theo từng lần phát sinh

- (Đ): Được xác định theo năm dương lịch 

96 Lãi trên biến phí còn được gọi là:

- (S): Toàn doanh nghiệp

98 Lý do nào không phải lý do phân biệt thông tin không thích hợp và thích hợp?

- (Đ): Ra quyết định tuyệt đối chính xác

- (S): Giảm tình trạng quá tải …

- (S): Tiết kiệm thời gian, chi phí “ 'Tránh sử dụng nhầm …

99 Lý do phân biệt thông tin không thích hợp và thích hợp là:

- (S): Giảm tình trạng quá tải thông tin

Trang 20

- (S): Theo dõi về sản xuất

- (S): Thống kê tin tức về sản lượng

- (S): Tóm tắt tình hình sản xuất cho nhà quản trị

103 Mục đích nghiên cứu mối quan hệ CP-KL-LN nhằm:

- (S): Cung cấp thông tin cho cơ quan quản lý

- (Đ): Khai thác khả năng tiềm tàng của doanh nghiệp nhằm tối đa hóa lợi nhuận

- (S): Lập báo cáo kế hoạch

Trang 21

- (Đ): Đa số hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu

- (S): Đa số hàng hóa xuất khẩu

- (S): Mọi hàng hóa xuất khẩu

- (S): Mọi hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu

108 Muốn tối đa hóa lợi nhuận thì:

- (S): Tối đa hóa định phí

- (S): Tối đa hóa doanh số

- (S): Tôi đa hóa sản lượng

- (Đ): Tối đa hóa tổng lãi trên biến phí

109 Ngân sách trong mỗi quốc gia được thiết lập và vận hành theo nguyên tắc nào?

“ (Đ): (i) Nguyên tắc ngân sách nhất niên; (ii) Nguyên tắc ngân sách đơn nhất; (ii) Nguyên tắc ngân sách toàn diện; và (iv) Nguyên tắc ngân sách thăng bằng

- (S): (i) Nguyên tắc ngân sách nhất niên; (ii) Nguyên tắc ngân sách đơn nhất; (iii) Nguyên tắc ngân sách toàn diện; và (iv) Nguyên tắc độc lập tự chủ

- (S): (i) Nguyên tắc ngân sách nhất niên; (ii) Nguyên tắc ngân sách đơn nhất; (iii) Nguyên tắc thống nhất, và (iv) Nguyên tắc độc lập tự chủ (i) Nguyên tắc thống nhất;

- (S): (i) Nguyên tắc tập trung quyền lực; (ii) Nguyên tắc ngân sách toàn diện; và (iv) Nguyên tắc ngân sách thăng bằng

110 Người chịu thuế tài nguyên là:

- (S): Là tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thiên nhiên thuộc đối tượng chịu thuế

- (S): Là tổ chức, cá nhân nhập khẩu tài nguyên thiên nhiên thuộc đối tượng chịu thuế

- (S): Là tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu tài nguyên thiên nhiên thuộc đối tượng chịu thuế

- (Đ): Là tổ chức, cá nhân sử dụng tài nguyên thiên nhiên thuộc đối tuợng chịu thuế

111 Người nộp thuế không nộp hồ sơ khai thuế sau chín mươi ngày, kể từ ngày hết thời hạn nộp hồ sơ khai thuế theo quy định nhằm trốn thuế

- (Đ): phải nộp đủ số tiền thuế theo quy định và bị phạt từ 1 đến 3 Tần số tiền thuế trốn

- (S): phải nộp đủ số tiền thuế theo quy định

- (S): phải nộp đủ số tiền thuế theo quy định và bị phạt gấp 2 lần số tiền thuế trốn

- (S): phải nộp đủ số tiền thuế theo quy định và bị phạt gấp 3 lần số tiền thuế trốn:

112 Người nộp thuế bảo vệ môi trường là:

Trang 22

- (Đ): Người nhận ủy thác nhập khẩu trong trường hợp ủy thác nhập khẩu hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế bảo vệ môi trường

- (S): Người sản xuất hàng hóa gây hại cho môi trường sống và sức khỏe con người

- (S): Người sử dụng hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế bảo vệ môi trường

113 Người nộp thuế bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế khi:

- (S): Người nộp thuế bị thiệt hại vật chất, gây ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất, kinh doanh do gặp thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ đưong mà không được gia hạn

- (S): Người nộp thuế nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt vi phạm pháp luật về thuế khi

đã hết thời hạn gia hạn nộp tiền thuế, kể từ ngày hết thời hạn nộp thuế, nộp tiền chậm nộp, nộp tiền phạt vi phạm pháp luật về thuế theo quy định

- (Đ): Người nộp thuế nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt vi phạm pháp luật về thuế đã quá chín mươi ngày, kể từ ngày hết thời hạn nộp thuế, nộp tiền chậm nộp, nộp tiền phạt vi phạm pháp luật về thuế theo quy định

- (S): Người nộp thuế nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt vi phạm pháp luật về thuế đã quá ba mươi ngày, kể từ ngày hết thời hạn nộp thuế, nộp tiền chậm nộp, nộp tiền phạt vi phạm pháp luật về thuế theo quy định

114 Người nộp thuế gặp khó khăn do sự kiện bất khả kháng sẽ được:

- (Đ): Miễn thuế nếu giá trị thiệt hại về đất và nhà trên đất trên 50% giá tính thuế

- (S): Giảm thể 2 năm liên tiếp nếu giá trị thiệt hại về đất và nhà trên đ 50% giá tính thuế

- (S): Giảm thuế nếu giá trị thiệt hại về đất và nhà trên đất dưới 20% giá tính thuế

- (S): Miễn thuế nếu giá trị thiệt hại về đất và nhà trên đất từ 20% đến 50% giá tính thuế

115 Người nộp thuế là:

- (Đ): TỔ chức, cá nhân có nghĩa vụ kê khai, nộp thuế cho Nhà nước

- (S): Là người sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ

- (S): Là người thực sự mất một phần thu nhập vì thuế

- (S): Là tổ chức, cá nhân sử dụng hàng hóa, dịch vụ

116 Người nộp thuế nộp thuế theo phương pháp kê khai bị ấn định thuế trong trường hợp:

- (S): Đăng ký thuế không đúng thời hạn pháp luật quy định

- (S): Không nộp hồ sơ khai thuế đúng hạn

- (Đ): Không nộp bổ sung hồ sơ thuế theo yêu cầu của Cơ quan thuế

- (S): Từ chối xuất trình các tài liệu không liên quan đến việc xác định số thuế phải nộp

117 Người nộp thuế thu nhập doanh nghiệp:

Trang 23

- (Đ): là tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có thu nhập chịu thuế

- (S): là tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ

- (S): là tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có thu nhập chịuthuế

118 Người nộp thuế xuất khẩu, nhập khẩu:

- (S): Là Người thực hiện hành vi dịch chuyển hàng hóa qua biên giới quốc gia

- (S): Là Người thực hiện hành vi dịch chuyển hàng hóa, dịch vụ được phép dịch chuyển qua biên giới quốc gia

- (Đ): Đại lý làm thủ tục hải quan trong trưòng hợp được đối tượng nộp thuế ủy quyền nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

- (S): Phải là chủ sở hữu của hàng hóa thuộc đối tuợng chịu thuế xuất khẩu, nhập khẩu

119 Người phụ thuộc là người mà đối tượng nộp thuế có trách nhiệm nuôi dưỡng, bao gồm:

- (Đ) Con đang theo học tại trường Trung học chuyên nghiệp

- (S): Anh, chị, em ruột hết tuổi lao động

- (S): Bố mẹ hết tuổi lao động có lưong hưu

- (S): Cha, mẹ, vợ, chồng, con cái

120 Nguồn của pháp luật thuế bao gồm:

- (S): Bao gồm Luật thuế và các văn bản hưóng dẫn thi hành

- (S): Chỉ bao gồm luật quốc gia

(Đ): Luật quốc gia và luật quốc tế

(S): Chỉ bao gồm: Luật thuế, Điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia WA

121 Nguyên tắc đánh thuế bình đẳng, đòi hỏi:

- (Đ): Những người có hoàn cảnh điều kiện như nhau đều được đối xử bình đẳng, được áp dụng thuế như nhau

- (S): Người được hưởng nhiều lợi ích từ xã hội thì phải đóng thuế nhiều hơn

- (S): Người nghèo cần được ưu đãi về thuế

- (S): Những Người thu nhập như nhau phải nộp thuế bằng nhau

122 Nguyên tắc định giá bán sản phẩm thông thường có bao nhiêu nguyên tắc?

- (S): 1 nguyên tắc

- (Đ): 2 nguyên tắc

- (S): 3 nguyên tắc

Trang 24

- (S): Bắt buộc tương đối

- (S): Mệnh lệnh bắt buộc và thỏa thuận

- (S): Thỏa thuận

125 Phương pháp khấu trừ thuế giá trị gia tăng áp dụng với:

- (Đ): Cơ sở kinh doanh có doanh thu hàng năm từ một tỷ đồng trở lên, trừ hộ, cá nhân kinhdoanh

- (S): Cơ sô kinh doanh có thu nhập hàng năm từ một tỷ đồng trở lên, trừ hộ, cá nhân kinh doanh

- (S): Mọi Cơ sở kinh doanh thực hiện đầy đủ chế độ kế toán, hóa đơn, chứng từ

126 Phương pháp xác định chi phí nào cần phải lập phiếu tính giá thành riêng

A&B

- (S): Theo đơn đặt hàng

- (S): Theo quá trình

- (Đ): Tùy doanh nghiệp

127 Quan hệ pháp luật nào không phải là quan hệ pháp luật NSNN?

- (Đ): Quan hệ mua bán trái phiếu chính phủ giữa các tổ chức, cá nhân

- (S): Quan hệ nộp thuế vào Quỹ NSNN

- (S): Quan hệ trả lương cho cán bộ, công chức

- (S): Quan hệ viện trợ giữa Chính phủ Việt Nam và Chính phủ Nhật Bản

128 Quan hệ xã hội nào sau đây được các Quy phạm pháp luật NSNN điều chỉnh?

- (Đ): UBND phường X trả tiền công dọn dẹp vệ sinh trụ sô UBND phường cho Cô B

- (S): Bác A nộp phí sử dụng đường bộ cho Tổ trường tổ dân phố nơi cư trú

- (S): Hiệu trường trưòng mầm non thu tiền ăn trưa của các hoc sinh

Trang 25

- (S): Ông C ủng hộ quỹ ủng hộ đồng bào Miền Trung bị lũ lụt

129 Quốc hội quyết định dự toán NSNN năm sau vào:

- (S): Ngày 10 tháng 12 năm trước

- (S): Ngày 15 tháng 12 năm trước

- (S): Ngày 31 tháng 12 năm trước

- (Đ): Ngày 15 tháng 11 năm trưởc

130 Quỹ dự trữ tài chính được sử dụng nhằm mục đích:

- (Đ): Bù đắp thiếu hụt tạm thòi của quỹ NSNN

- (S): Chi cho vay

- (S): Chi đầu tư phát triển

- (S): Chi viện trợ

131 Quyền thu thuế theo lãnh thổ cho phép:

- (S): Quốc gia chỉ có quyền đặt ra và thu các loại thuế trong phạm vi chủ quyền lãnh thổ đối với các pháp nhân mang quốc tịch Việt Nam

- (S): Quốc gia chỉ có quyền đặt ra và thu các loại thuế trong phạm vi chủ quyền lãnh thổ đối với công dân của mình

- (S): Quốc gia không có quyền đặt ra và thu các loại thuế trong phạm vi chủ quyền lãnh thổ đối với các pháp nhân mang quốc tịch nước ngoài

- (Đ) Quốc gia có quyền đặt ra và thu các loại thuế trong phạm vi chủ quyền lãnh thổ đối với tất cả đối tượng không kể họ là công dân hay cư dân sống trên lãnh thổ quốc gia đó

132 Quyền thu thuế theo quốc tịch cho phép:

- (Đ): Nhà nước thu thuế đối với người Việt Nam đi xuất khẩu lao động ở nuớc ngoài

- (S): Nhà nuóc thu thuế đối với nguời nước ngoài khi họ đến Việt Nam du lịch

- (S): Nhà nước thu thuế với doanh nghiệp nước ngoài khi họ đến Việt Nam nghiên cứu thị trưòng

133 Sản phẩm thông thường là sản phẩm:

- (S): Chưa có bao giờ

- (S): Đã có những thay đổi mẫu

- (Đ): Quen thuộc, đã có trên thị trường , không thay đổi mẫu mã

- (S): Tất cả các phương án

134 Số tăng thu và tiết kiệm chi so với dự toán được giao được sử dụng để:

- (S): Bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Trang 26

- (Đ): Giảm bội chi.

- (S): Chuyển nguồn sang ngân sách năm sau để thực hiện

- (S): Thưởng cho cơ quan tổ chức thu

135 Tên gọi của luật thuế:

- (S): Gắn liền với phạm vi áp dụng của luật thuế

- (Đ) Được xác định theo nội dung tính chất của hoạt động làm phát sinh quan hệ pháp luật thuế giữa Nhà nước với người nộp

- (S): Luôn được xác định theo đối tượng tính thuế

- (S): Thể hiện đặc điểm của người nộp thuế

136 Thẩm quyền ban hành biểu thuế xuất khẩu, nhập khẩu thuộc về:

- (S): ủy ban thường vụ Quốc hội

138 Thẩm quyền điều chỉnh dự toán NSNN thuộc về:

- (S): Tài Chính

- (S): Chính Phủ

- (S): ủy ban thường vụ Quốc hội

- (Đ): Quốc Hội Bộ

139 Thẩm quyền điều chỉnh dự toán ngân sách cấp Huyện thuộc về:

- (S): Hội đồng nhân dân cấp Tỉnh

- (Đ): Hội đồng nhân dân cấp Huyện

- (S): ủy ban Nhân dân cấp huyện

- (S): ủy ban Nhân dân cấp tỉnh

140 Thẩm quyền gia hạn nộp thuế thuộc về:

Trang 27

- (Đ): Thủ trường cơ quan quản lý thuế quản lý trực tiếp

- (S): Thủ trường Cơ quan quản lý thuế nơi gặp thiệt hại

- (S): Thủ trường Cơ quan quản lý thuế nơi phát sinh nghĩa vụ thuế

- (S): Thủ trường cơ quan quản lý thuế quản lý cấp trên trực tiếp

141 Thẩm quyền lập dự toán điều chỉnh NSNN thuộc về:

- (S): Hội đồng nhân dân cấp Tỉnh

- (Đ): ủy ban nhân dân cấp Tỉnh

- (S): ủy ban Kinh tế và Ngân sách của Quốc hội

144 Thẩm quyền Lập quyết toán NSNN thuộc về:

- (S): Bộ Kế hoạch và đầu tư

- (S): ủy ban kinh tế và ngân sách

146 Thẩm quyền phát hành trái phiếu chính quyền địa phương là:

Trang 28

- (S): Hội đồng nhân dân các cấp

- (S): Hội đồng nhân dân cấp Tỉnh

- (Đ): ủy ban nhân dân cấp Tỉnh

- (S): ủy ban nhân dân các cấp 

147 Thẩm quyển phê chuẩn dự toán NSNN thuộc về:

- (Đ): Quốc Hội

- (S): Bộ Tài Chính và Bộ kế hoạch đầu tư

- (S): Chính phủ

- (S): Ủy ban thưòng vụ Quốc hội

148 Thẩm quyền phê chuẩn quyết toán NSNN thuộc về:

- (S): Thanh tra Chính phủ

- (Đ): Quốc hội

- (S): Thủ tuông Chính phủ

- (S): Ủy ban Tài chính và Ngân sách của Quốc hội

149 Thẩm quyền quy định Mức bội chi ngân sách nhà nước và nguồn bù đắp thuộc về:

- (S): Bộ Tài Chính

- (S): Chính Phủ

- (Đ): Quốc hội

- (S): ủy Ban Kinh tế và Ngân sách

150 Thẩm quyền quy định áp dụng mức thuế suất thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với từng mặt hàng thuộc

- (Đ): Bộtrường Bộ Tài chính

- (S): Quốc hội

- (S): Thủ tướng Chính Phủ

- (S): ủy ban thường vụ Quốc hội

151 Thẩm quyền quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế

- (S): Cục trường cục kiểm lâm

- (S): Cục trường cục quản lý thị trường

- (S): Giám đốc Sở Tài chính

- (Đ) Cục trường Cục điều tra chống buôn lậu

Trang 29

152 Thẩm quyền thu NSNN thuộc về:

- (Đ): Cơ quan thuế, Cơ quan tài chính, Cơ quan hải quan và cơ quan khác được nhà nước giao nhiệm vụ thu ngân sách

- (S): Cơ quan nhà nước

- (S): Hội đồng nhân dân các cấp

- (S): ủy ban nhân dân các cấp

153 Thẩm quyền xử phạt đối với hành vi trốn thuế,

- (S): Cục trường cục kiểm lâm

- (Đ): Cục trường Cục điều tra chống buôn lậu

- (S): Cục trường cục quản lý thị trường

- (S): Giám đốc Sở Tài chính

154 Thời gian được chuyển lỗ trong thuế TNDN:

- (Đ): Không quá 5 năm, kể từ năm tiếp theo năm phát sinh lỗ

- (S): Không quá 2 năm, kể từ năm tiếp theo năm phát sinh lỗ

- (S): Không quá 3 năm, kể từ năm tiếp theo năm phát sinh lỗ

- (S): Không quá 4 năm, kể từ năm tiếp theo năm phát sinh lỗ

155 Thời hạn kê khai truy nộp thuế xuất khẩu, nhập khẩu là:

- (S): 12 ( mười hai) ngày kể từ ngày thay đổi mục đích sử dụng ghi trên các văn bản, chứng từ, hoá đơn có liên quan

- (Đ): 2 (hai) ngày kể từ ngày thay đổi mục đích sử dụng ghi trên các văn bản, chứng từ, hoá đơn có liên quan

- (S): 15 (Mười năm) ngày kể từ ngày thay đổi mục đích sử dụng ghi trên các văn bản, chứng từ, hoá đơn có liên quan

- (S): 5 (năm) ngày kể từ ngày thay đổi mục đích sử dụng ghi trên các văn bản, chứng từ, hoá đơn có liên quan

156 Thời hạn Quốc hội phê chuẩn quyết toán NSNN là:

- (Đ): 18 tháng sau khi năm ngân sách kết thúc

- (S): 12 tháng sau khi năm ngân sách kết thúc

- (S): 15 tháng sau khi năm ngân sách kết thúc

- (S): 21 tháng sau khi năm ngân sách kết thúc 

157 Thời hạn truy thu thuế xuất khẩu, nhập khẩu trong trường hợp có sự gian lận, trốn thuếthì phải truy thu tiền thuế, tiền phạt là:

Trang 30

- (S): Trong thời hạn 2 (hai) năm trở về trước kể từ ngày kiểm tra phát hiện có sự gian lận, trốn thuế.

- (Đ): Trong thời hạn 5 (năm) năm trở về trước kể từ ngày kiểm tra phát hiện có sự gian lận,trốn thuế

- (S): Trong thời hạn 3 (ba) năm trỏ về trước kể từ ngày kiểm tra phát hiện có sự gian lận, trốn thuế

- (S): Trong thời hạn 4 (bốn) năm trở về trước kể từ ngày kiểm tra phát hiện có sự gian lận,trốn thuế

158 Thời hiệu xử phạt vi phạm pháp luật về thuế Đối với hành vi vi phạm thủ tục thuế:

- (Đ): Là hai năm, kể từ ngày hành vi vi phạm được thực hiện

- (S): Là ba năm, kể từ ngày hành vi vi phạm được thực hiện

- (S): Là hai năm, kể từ ngày hành vi vi phạm được phát hiện

- (S): Là hai năm, kể từ ngày hành vi vi phạm gây hậu quả

159 Thông tin không thích hợp là thông tin không thỏa mãn tiêu chuẩn:

- (S): Có liên quan đến tương lai

- (S): Có sự khác biệt

- (Đ): Tất cả các phương án

160 Thu nhập chịu thuế Thu nhập doanh nghiệp:

- (S): Là thu nhập hợp pháp phát sinh tại Việt Nam

- (S): Là thu nhập hợp pháp phát sinh tại Việt Nam và bên ngoài lãnh thổ Việt Nam

- (Đ): Là thu nhập hợp pháp đuợc pháp luật quy định là thu nhập chịu thuế

- (S): Là thu nhập phát sinh trên lãnh thổ Việt Nam

161 Thu nhập tính thuế TNCN từ trúng thưởng là:

- (S): phần giá trị giải thưởng bằng tiền mặt mà đối tượng nộp thuế nhận được theo từng lầntrúng thưởng

- (S): phần giá trị giải thưởng mà đối tượng nộp thuế nhận được theo từng lần trúng thưởng

- (S): phần giá trị giải thưởng bằng tiền mặt vượt trên 10 triệu đồng mà đối tượng nộp thuế nhận được theo từng lần trúng thưởng

- (Đ): phần giá trị giải thưởng vượt trên 10 triệu đồng mà đối tượng nộp thuế nhận được theo từng lần trúng thưởng 

162 Thuế gián thu có đặc điểm:

- (Đ): Tiền thuế cấu thành trong giá cả hàng hóa, dịch vụ

Trang 31

- (S): Người nộp thuế là người sử dụng hàng hóa, dịch vụ thuộc diện chịu thuế

- (S): Người nộp thuế và Người chịu thuế đồng thời là một

- (S): Nhà sản xuất, cung ứng dịch vụ là Người chịu thuế

163 Thuế suất đối với dịch vụ Kinh doanh mát-xa, ka-ra-ô-kê là

165 Thuế suất thuế thu nhập cá nhân đối với chuyển nhượng bất động sản là:

- (S): 0,2% trên giá chuyển nhượng

- (S): 2% trên thu nhập tính thuế

- (S): 25% trên giá chuyển nhượng

- (Đ): 25% trên thu nhập tính thuế

166 Thuế suất thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ bản quyền áp dụng theo biểu thuế toàn phần với thuế suất là:

Trang 32

173 Thuế suất thuế TNDN áp dụng với

Doanh nghiệp có tổng doanh thu năm (của năm trước liền kề) trên hai mươi tỷ đồng là:

- (S): 18%

- (S): 20%

- (Đ): 22%

Trang 33

175 Thuế suất ưu đãi đặc biệt áp dụng đối với hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ

- (S): nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ có quan hệ láng giềng với Việt Nam

- (Đ): Nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ thực hiện ưu đãi đặc biệt về thuế nhập khẩu với Việt Nam

- (S): nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ có quan hệ thân thiết với Việt Nam

- (S): nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ thực hiện đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thưong mại với Việt Nam

176 Thuế trực thu có đặc điểm:

- (Đ) Không làm tăng giá cả hàng hóa, dịch vụ

- (S): Làm tăng giá cả hàng hóa, dịch vụ

- (S): Người nộp thuế thưởng là người sử dụng hàng hóa, dịch vụ

- (S): Người nộp thuế thưòng là nhà sản xuất

177 Tinh chi phí cộng thêm trong trường hợp định giá bán theo biến phí toàn bộ sẽ dựa vào:

- (S): Chi phí bán hàng

- (S): Chi phí quản lý doanh nghiệp

- (S): Định phí sản xuất và ngoài sản xuất

Trang 34

- (Đ): Quá trình

- (S): Công tác

- (S): Đơn đặt hàng

- (S): Quy trình

180 Tổ chức, cá nhân kinh doanh đăng ký thuế tại:

- (S): Cơ quan thuế nơi tổ chức, cá nhân đó có hoạt động sản xuất, kinh doanh

- (Đ): CƠ quan thuế nơi tổ chức, cá nhân đó có trụ sở chính

- (S): Cơ quan thuế nơi tổ chức, cá nhân đó có tru sở chính hoác chi nhánh

- (S): Cơ quan thuế nơi tổ chức, cá nhân đó có văn phòng đại diện

181 Trong cùng điều kiện như nhau nếu sản phẩm nào có tỷ suất lãi trên biến phí cao thì:

- (S): Lợi nhuận giám

- (S): Lợi nhuận giảm nhanh khi doanh thu tăng

- (S): Lợi nhuận tăng

- (Đ): Lợi nhuận tăng nhanh hơn khi doanh thu tăng

182 Trường hợp nào sau đây không được hoàn thuế GTGT đầu vào:

- (S): Chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn (ODA) không hoàn lại hoặc viện trợ không hoàn lại, viện trợ nhân đạo

- (S): Cơ sở kinh doanh nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ thuế khi

chuyển đổi sở hữu

- (Đ): Cơ sở kinh doanh nộp thuế Giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ thuế nếu có sốthuế Giá trị gia tăng đầu vào chưa được khấu trừ hết trong tháng hoặc trong quý

- (S): Đối tượng được hưởng quyền ưu đãi miễn trừ ngoại giao mua hàng hóa, dịch vụ tại Việt Nam để sử dụng

183 Trường hợp người nộp thuế vừa có số tiền thuế nợ, tiền thuế truy thu, tiền thuế phát sinh, tiền phạt thi việc thanh toán được thực hiện theo trình tự sau đây:

- (Đ): 1 Tiền thuế nợ;2 Tiền thuế truy thu,3 Tiền thuế phát sinh;4 Tiền phạt

- (S): 1 Tiền thuế truy thu;2 Tiền thuế nợ;3 Tiền thuế phát sinh;4 Tiền phạt

- (S): 1 Tiền thuế truy thu;2 Tiền thuế phát sinh;3 Tiền phạt.4 Tiền thuế nợ;

- (S): 1 Tiền thuế truy thu;2 Tiề phát sinh;3 Tiền thuế nợ;4 Tiền phat

184 Tỷ lệ chi phòng chống khắc phục hậu quả thiên tai, hỏa hoạn trong dự toán chi NS Trung ương và NS các cấp chính quyền địa phương là:

- (S): 2 đến 3 % tổng số chi

Trang 35

- (S): Tối đa 10% thu nhập chịu thuế hàng năm

- (S): Tối đa 15% thu nhập chịu thuế hàng năm

- (Đ): Tối đa 10% thu nhập tính thuế hàng năm

- (S): Tối đa 15% thu nhập tính thuế hàng năm

187 VBPL nào không phải là nguồn của luật NSNN?

- (Đ): Luật doanh nghiệp nhà nước

Trang 36

- (Đ): Biểu thuế lũy thoái

- (S): Biểu thuế lũy thoái từng phần

- (S): Biểu thuế lũy tiến

- (S): Biểu thuế lũy tiến từng phần

A.3 Biểu thuế gồm các mức thuế suất áp dụng thay đổi theo mức cao hơn trên toàn bộ đối tượng tính thuế theo thuế suất tương ứng nếu mức thuế thuộc bậc quy định gọi là:

- (Đ): Biểu thuế lũy tiến toàn phần

- (S): Biểu thuế lũy thoái toàn phần

- (S): Biểu thuế lũy thoái từng phần

- (S): Biểu thuế lũy tiến từng phần

A4 Biểu thuế lũy tiến từng phần áp dụng đối với:

- (Đ): Thu nhập từ tiền lương, tiền công, kinh doanh của cá nhân cư trú

- (S): Mọi thu nhập của cá nhân cư trú

- (S): Mọi thu nhập của cá nhân cư trú thuộc diện chịu thuế

- (S): Thu nhập từ tiền lương, tiền công, kinh doanh của cá nhân

A5 Bội chi ngân sách nhà nước được giải quyết bằng:

- (Đ): Vay nợ

- (S): Nâng trần bội chi ngân sách

- (S): Phát hành tiền

- (S): Cắt giảm biên chế

Trang 37

A6 Cá nhân cư trú là đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân là người đáp ứng điều kiện nào sau đây?

- (Đ): Có nhà thuê để ở tại Việt Nam với thời hạn trên 183 ngày trong năm tính thuế

- (S): Là người có quốc tịch Việt Nam

- (S): Có mặt tại Việt Nam từ 3 tháng trở lên trong năm dưong lịch

- (S): Có công việc tại Việt Nam từ 3 tháng trở lên trong năm tính thuế

A 7 Cá nhân cư trú là người:

- (Đ): Có mặt tại Việt Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm dương lích

- (S): Có mặt tại Việt Nam từ 183 ngày trở lên

- (S): Có nhà ở thuộc quyền sở hữu tại Việt Nam

- (S): Có nơi ở theo đăng ký tạm trú hợp pháp 

A 8 Cá nhân được miễn thuế đối với thu nhập từ:

- (Đ): Tiền lãi gửi tiết kiệm tại ngân hàng

- (S): Tiền lãi cho vay

- (S): Tiền làm thêm giờ

A 10 Căn cứ tính thuế TNCN đối với thu nhập từ thừa kế, quà tặng là:

- (Đ): Phần giá trị tài sản nhận thừa kế, quà tặng vượt trên 10 triệu đồng mỗi lần nhận

- (S): Phần giá trị tài sản nhận thừa kế, quà tặng vượt trên 15 triệu đồng mỗi lần nhận

- (S): Phần giá trị tài sản nhận thừa kế, quà tặng vượt trên 10 triệu đồng trong lần nhận đầu tiên

- (S): Phần giá trị tài sản nhận thừa kế, quà tặng vượt trên 15 triệu đồng trong lần nhận đầu tiên

A 11 Chế độ Ưu đãi thuế TNDN áp dụng đối với thu nhập của doanh nghiệp từ thực hiện

dự án đầu tư mỏi tại địa bàn CÓ điếu kiên kinh tê - xã hôi đăc biêt khó khăn, khu kinh tế, khu công nghệ cao là:

- (Đ): Áp dụng thuế suất 10% trong thòi gian 15 năm

Trang 38

- (S): Áp dụng thuế suất 10% trong thời gian 10 năm

- (S): Áp dụng thuế suất 15% trong thời gian 15 năm

A 12 Chế độ ưu đãi thuế TNDN áp dụng với thu nhập của doanh nghiệp từ thực hiện dự ánđầu tư mới tại địa bàn có điểu kiện kinh tế - xã hội khó khăn:

- (Đ): Áp dụng thuế suất 20% trong thời gian 10 năm

- (S): Áp dụng thuế suất 15% trong thời gian 15 năm

- (S): Áp dụng thuế suất 15% trong thời gian 15 năm

- (S): Áp dụng thuế suất 10% trong thời gian 10 năm

A 13 Chế độ tru đãi thuế TNDN đối với Thu nhập của doanh nghiệp từ thực hiện dự án đầu

tư mới và doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ caolà:

- (Đ): tối đa không quá 4 năm và giảm 50% số thuế phải nộp tối đa không quá 9 năm tiếp theo

- (S): tối đa không quá 4 năm và giảm 50% số thuế phải nộp tối đa không quá 4 năm tiếp theo

- (S): tối đa không quá 4 năm và giảm 30% số thuế phải nộp tối đa không quá 9 năm tiếp theo

- (S): tối đa không quá 4 năm và giảm 70% số thuế phải nộp tối đa không quá 9 năm tiếp theo

A 14 Chế độ ưu đãi thuế TNDN đối với thu nhập của Quỹ tín dụng nhân dân và tổ chức tàichính vi mô từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 là:

- (Đ): 17%

- (S): 15%

- (S): 16%

- (S): 14%

15 Chọn các câu trả lời đúng nhất về khoản thu bổ sung:

- (Đ): Là khoản thu từ ngân sách cấp trên chuyển xuống cho ngân sách cấp dưới

- (S): Là khoản thu ngân sách cấp dưới thu hộ ngân sách cấp trên

- (S): Là khoản thu ngân sách cấp trên thu hộ ngân sách cấp dưới

- (S): Là khoản thu được tổ chức thu ngoài dự toán

16 Chọn các câu trả lời đúng nhất về khoản thu bổ sung?

- (Đ): Ngân sách Trung ương không có khoản thu bổ sung

Ngày đăng: 19/10/2022, 10:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w