Cách pha dung d ch sulfocromic.
Trang 1DUNG CU THUY TINH ̣ ̣ ̉
Trang 21 Mô t các lo i DCTT th ả ạ ườ ng dùng, cach s d ng các lo i ́ ử ụ ạ
DCTT.
3 Thao tác đúng qui trình s d ng, r a các DCTT ử ụ ử
4 Kiêm tra-hiêu chuân đ ̉ ̣ ̉ ượ c DCTT
M c tiêu: ụ
Trang 31 Bình ch a: ứ
Có nhi u hình d ng,kích thề ạ ước
khác nhau
• Dùng đ pha hoá ch t, thu c ể ấ ố
nhu m, thu c th , đ ng môi ộ ố ử ự
Trang 42 D ng c đong th tích: ụ ụ ể
Ông đong chia đ : ́ ộ
ng dung:
Ứ ̣ Dùng đ đong các ch t l ng không cân phai co ể ấ ỏ ̀ ̉ ́
đô chinh xac caọ ́ ́
Đăc điêm: ̣ ̉
• Thân ng chia v ch, mi ng có mo đ d rót, có lo i có ố ạ ệ ̉ ể ễ ạ
n p đ y đ đong các dd d bay h i.ắ ậ ể ễ ơ
• Thân ng đong càng l n thì đ chính xác càng kém.ố ớ ộ
• Có nhi u loai tề ̣ ương ng v i cac thê tich khac nhau.ứ ớ ́ ̉ ́ ́
• Trên c ng đong có ghi 20ổ ố oC nhi t đ tiêu chu n đ ệ ộ ẩ ể
đong th tích chính xác nh t đ n v ch qui đ nh.ể ấ ế ạ ị
Trang 8Cach s dung ́ ử ̣ :
Chú ý : Không cho dd quá nóng , quá l nh vào bình đ nh m c và ng đong ạ ị ứ ố
• Chon BĐM co thê tich gân nhât v i thê tich cân đong va đăt trên măt phăng ̣ ́ ̉ ́ ̀ ́ ớ ̉ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ̉
ngang v i mătớ ́
• Pha hoá ch t v i m t lấ ớ ộ ượng dung môi trong m t c c thu tinh ộ ố ỷ
(Ch t d tan có th cho th ng vào bình và thêm dung môi vào) ấ ễ ể ẳ
Trang 10Pipet chia đ ( ng hút chia đ ) ộ ố ộ :
Đăc điêm: ̣ ̉
• Phía đ u có ghi th tích toàn ph n và th tích ầ ể ầ ể
gi a các v ch ữ ạ
• Lo i chia đ đ n t n cùng: khi dùng lo i pipet ạ ộ ế ậ ạ
này ta ph i th h t m i đ th tích ghi trên ả ả ế ớ ủ ể
pipet.
• Lo i chia đ không t n cùng: khi dùng lo i ạ ộ ậ ạ
pipet này ta không th h t mà ch đ n v ch ả ế ỉ ế ạ
qui đ nh đúng th tích toàn ph n ghi trên thân ị ể ầ
Trang 11Pipet b u: ầ
Đăc điêm: ̣ ̉
• Pipet b u 2 ng n: dung tích c a pipet tính ầ ấ ủ
t ng n trên đ n ng n dừ ấ ế ấ ưới
• Dung tích đó được đo chính xác và ghi trên
b u pipet nhi t đ 20ầ ở ệ ộ 0 C ghi trên pipet
Trang 16Dùng đ đo th tích khi đ nh lể ể ị ượng-hay dung ̀
chu yêu trong chuân đô đê xac đinh nông đô cac ̉ ́ ̉ ̣ ̉ ́ ̣ ̀ ̣ ́
chât.́
Trang 17• Ki m tra khoá buret (khoá ph i tr n và khít, khi đ ể ả ơ ổ
n ướ c không b dò n ị ướ ở c khoá)
• Tráng buret b ng n ằ ướ ấ c c t.
• Tráng buret b ng dd đ nh dùng ằ ị
• Đ dd lên quá v ch "O" c a buret ổ ạ ủ
• Xa khi trong buret ̉ ́
• Điêu chinh dd trong buret vê v ch "O"(h ng c c có m ̀ ̉ ̀ ạ ứ ố ỏ
d i).
ở ướ
• Khi chu n đ - m khoá cho dd ch y nh gi t t t ẩ ộ ở ả ỏ ọ ừ ừ
• M t theo dõi s chuy n màu c a dd c n đ nh l ắ ự ể ủ ầ ị ượ ng.
Cach s d ng: ́ ử ụ
Trang 18Chú ý:
-M c đ c đ u tiên c a dd nên b t đ u t s "O".ứ ọ ầ ủ ắ ầ ừ ố
-Không nên cho vao buret dd qua nong hoăc lanh̀ ́ ́ ̣ ̣
Cach s d ng (tiêp): ́ ử ụ ́
• Khi đ t yêu c u: v n ch t khoá, đ buret th ng đ ng - đ c - ghi V.ạ ầ ặ ặ ể ẳ ứ ọ
• Cho ch y h t dd còn l i vào bình ch a tháo khoá ả ế ạ ứ
• Tráng r a buret b ng nử ằ ướ ấc c t.
• Ch p m t mũ gi y lên mi ng buret sâu ch ng 5cm đ tránh b i.ụ ộ ấ ệ ừ ể ụ
Trang 20Ông nh gi t chu n (pipet pasteur): ́ ỏ ọ ẩ
Trang 21• Hút dd vào ng nh gi t b ng qu bóp nh ố ỏ ọ ằ ả ỏ
• C m pipet th ng đ ng đ nh gi t ( có b t khí ầ ẳ ứ ể ỏ ọ ọ
ph i đ y h t b t khí ra và hút l i).ả ẩ ế ọ ạ
Cach s d ng: ́ ử ụ
Trang 224.1 Lam kính: là m t m nh kính hình ch nh t,kích thộ ả ữ ậ ước thường: 8 x2,5cm, trong su t dùng nó đ đ t gi t b nh ph m đ a lên KHV.ố ể ặ ọ ệ ẩ ư
4.2 Lam kéo: nó là lam kính nh ng m t đ u có vát 2 góc dùng đ dàn máu ư ở ộ ầ ể(làm cho máu không b tràn ra phía ngoài lam kính).ị
4.3 Lamen: có lo i m ng ho c dây hình vuông kích thạ ỏ ặ ước là 20 x 20mm dùng
đ đ y bu ng đ m, đ y b nh ph m khi soi KHV v t kính 40Xể ậ ồ ế ậ ệ ẩ ở ậ
4 D ng c làm tiêu b n: ụ ụ ả
Trang 24Ngoài các d ng c trên, các d ng c thu tinh có liên quan t i KN nh : ụ ụ ụ ụ ỷ ớ ư
• ph u thu tinh.ễ ỷ
• m t kính đ ng h ặ ồ ồ
• bình hút m.ẩ
• Binh tia ǹ ước cât́
• Phêu thuy tinh.̃ ̉
• Binh loc chân không̀ ̣
Các d ng c khác: ụ ụ
Trang 25D ng c m i ụ ụ ớ :
• Ngâm d ng c vào dung d ch HCl 2% /dd Hụ ụ ị 2SO4 loang trong 24gi ̃ ờ
• R a lai băng xa phongử ̣ ̀ ̀ ̀ b ng nằ ước thường cho đên khi pH trung tinh - ́ ́
tráng m t l n b ng nộ ầ ằ ướ ấc c t ho c nặ ước kh ch t khoáng.ử ấ
• S y khô nhi t đ 60 ấ ở ệ ộ oC sau đo cât n i khô mat/bao goi đem đi kh trunǵ ́ ơ ́ ́ ử ̀
II.R A VÀ B O QU N D NG C THU TINH: Ử Ả Ả Ụ Ụ Ỷ
1.R a bình ch a (bình nón, bình c u) ử ứ ầ
Trang 26• H p ti t khu n.ấ ệ ẩ
• R a s b 2 l n b ng nử ơ ộ ầ ằ ước thường.
• Ngâm trong dd ki m (2 thìa b t ki m trong 1lít nề ộ ề ước) kho ng 2-3 gi dùng ả ờ
ch i lông c r a.ổ ọ ử
• R a k b ng nử ỹ ằ ước thường - ngâm trong nước 30 phút.
• Tráng l i b ng nạ ằ ước kh ch t khoáng hay nử ấ ướ ấc c t - d c ngố ược d ng c ụ ụ
trên giá hay r nh a.ổ ự
• S y khô nhi t đ 60ấ ở ệ ộ 0C
• Đ y nút b ng bông m đ tránh b i ho c đ vào t m.ậ ằ ỡ ể ụ ặ ể ủ ấ
D ng c b n ụ ụ ẩ :
Trang 27• Sau khi dùng xong r a ngay dử ưới vòi nước.
• N u pipet b n ph i ngâm trong ng đ ng dd sulfocromic trong 24 gi ế ẩ ả ố ự ờ
• N u là buret b n đ đ y dung d ch sulfocromicế ẩ ổ ầ ị r a k dử ỹ ưới vòi nướ c
ngâm nước 30 phút tráng nướ ấ s y khô 60c c t ấ oC
• Khi d ng c dính h p ch t h u c ph i ngâm dd c n Kali 10%.ụ ụ ợ ấ ữ ơ ả ồ
• Trường h p pipet, buret ợ ướt thì ph i tráng 2-3 l n b ng dd đ nh dùng.ả ầ ằ ị
2 R a pipet , buret: ử
Trang 28Lo i đ m đ c (dùng ngâm các d ng c thu tinh r t b n)ạ ậ ặ ụ ụ ỷ ấ ẩ
+ Kalidicromat (K2Cr2O7): 40g
+ Nướ ấc c t: 180ml+ Acid sulfuric (H2SO4): 180ml
Hoà tan kalidicromat trong nướ đ t t acid vào dd trên.c ổ ừ ừ
Lo i thông thạ ường (cách pha nh trên)ư
+ Kalidicromat:50 g+ Nướ ấc c t: 1000ml
+ Acid sulfuric: 50ml
3 Cách pha dung d ch sulfocromic ị
Trang 29• Các d ng c thu tinh có khoá, sau khi dùng đụ ụ ỷ ượ ửc r a và lau chùi c n th n ẩ ậ
Trang 30• Lam m i: ngâm trong h n h p sulfocromic 24 gi ớ ỗ ợ ờ
• Lam b n: ngâm trong dung d ch ki m 24 gi ẩ ị ề ờ (lam có d u ph i lau d u ầ ả ầ
tr ướ c khi r a) ử
• Lam m ngâm trong h n h p c n- ete lỡ ỗ ợ ồ ượng b ng nhau đ y h p, l c k ằ ậ ộ ắ ỹ
đ 10 phút l y ra lau khô b ng g c s ch.ể ấ ằ ạ ạ
• Các lo i lam trên sau khi ngâm đạ ượ ử ước r a d i vòi nước và ngâm trong
nước 30 phút, lau t ng lam, s y khô, đóng gói đ tránh b i.ừ ấ ể ụ
5 R a lam kính ử
Trang 31• Lamen đ ượ c ngâm trong m t c c r a đ ng dd ki m ngâm trong 2-3 ộ ố ử ự ề
Trang 32• Khi l y máu xong ngâm ngay b m kim tiêm vào khay nấ ơ ước.
• N u pittông b k t, ngâm trong dd acid acetic pha loãng 1/2 (cho acid vào ế ị ẹ
đ u ampu d c ngầ ố ược đ 10 phút).ể
• Ngâm trong nước oxy già trong nhi u gi ề ờ
• N u kim b t c dùng dây kim lo i thông t mũi kim lên.ế ị ắ ạ ừ
• Chú thích: ngoài các d ng c thu tinh thông thụ ụ ỷ ường trên ta còn có ở
d ng c đ xác đ nh t tr ng c a m t ch t g i là phù k tuỳ theo cách ụ ụ ể ị ỉ ọ ủ ộ ấ ọ ếchia đ có tên g i riêng.ộ ọ
7 R a b m tiêm: ử ơ
Trang 33- T tr ng k ỉ ọ ế: đo t tr ng c a n ỉ ọ ủ ướ c chia v ch t 1,000 - 1,500 ạ ừ
Trang 34• C n k gay lussac ( ồ ế c n k bách phân ồ ế ): chia v ch t 0-100 m i ạ ừ ỗ
v ch trên c n k ng v i m t đ c n ạ ồ ế ứ ớ ộ ộ ồ
• Ngoài phù k còn có b c t n ế ộ ấ ướ c dùng đ tách m t ch t bay h i, ể ộ ấ ơ
đ thu h i dung môi, tinh ch m t thu c th , nó g m có bình c t ể ồ ế ộ ố ử ồ ấ
có dung tích 1000ml, 500ml, 250ml.
• Các lo i ng sinh hàn: th ng, nghiêng, có b u, xo n, ng sinh hàn ạ ố ẳ ầ ắ ố
đ c t chân không, ng sinh hàn đ c t phân đo n ể ấ ố ể ấ ạ
Trang 35• DCTT sau khi kh trùng nêu không s d ng ngay nên cho vào túi ử ́ ử ụ
polyetylen bu c ch t, b o qu n trong t kin s ch s , khô ráo ộ ặ ả ả ủ ́ ạ ẽ
• Sau khi kh trung ử ̀ các lo i d ng c ạ ụ ụ nên:
Que g t, que c y thu tinh s d ng trong vòng 1 ngày ạ ấ ỷ ử ụ
H p petri trong vòng 3 ngày ộ Ông nghi m, bình non, bình c u kho ng 7- 10 ngày nêu b o qu n t t ́ ệ ́ ầ ả ́ ả ả ố
• Nêu đ quá lâu d ng c c n đ ́ ể ụ ụ ầ ượ c kh trùng l i tr ử ạ ướ c khi dùng.
Trang 36L ượ ng gia: ́
Tr l i các câu sau: ả ờ
1 Trình bày các lo i d ng c thu tinh ạ ụ ụ ỷ
2 Trình bày cách s d ng d ng c thu tinh ử ụ ụ ụ ỷ
3 Trình bày cách r avà b o qu n d ng c thu tinh ử ả ả ụ ụ ỷ
Phân bi t đúng sai các câu sau: ệ
6 Pipet chia đ không t n cùng là lo i pipet chính xác nh t ộ ậ ạ ấ
7 Bình đ nh m c là d ng c đong th tích chính xác nh t ị ứ ụ ụ ể ấ
8 Ph i ch p mũ gi y lên mi ng buret đ tránh b i ả ụ ấ ệ ể ụ