3.1 Khái ni m ệ
3.2 C u trúc phân t ấ ử
3.3 Danh pháp, Đ ng phân ồ 3.4 Tính ch t v t lý ấ ậ
3.5 Đi u ch ề ế
3.6 Tính ch t hoá h c ấ ọ
Ch ươ ng 3 Anken
Trang 2• Anken còn g i là olefin ọ
Trang 3v i AO 1s c a H t o liên k t C-H ớ ủ ạ ế
Trang 53.3.Danh pháp -Đ ng phân ồ
3.3.1 Danh pháp
• Danh pháp thông th ườ ng
• Danh pháp h p lý: G i theo tên etylen ợ ọ
• Danh pháp IUPAC
• L u ý: IUPAC ch p nh n tên th ư ấ ậ ườ ng c a ủ
m t s h p ch t đ n gi n và g c ankenyl ộ ố ợ ấ ơ ả ố
đ n gi n ơ ả
Trang 61 Danh pháp th ườ ng
• Tên thường : Các anken th p thấ ường g i theo tên ọ
thường, b ng cách thay đuôi an trong ankan b ng ằ ằylen Hi n nay có th vi t ylen b ng ilen ( nh etilen, ệ ể ế ằ ưpropilen…)
• Danh pháp h p lýợ : Người ta có th g i tên các ể ọ
anken theo tên c a etylen Coi các anken nh là ủ ư
d n xu t th H c a etylen b ng các g c ankyl.ẫ ấ ế ủ ằ ố
+N u th 1 H b ng 1 g c ankyl: tên ankyl+etylenế ế ằ ố
+ N u thay 2H b ng 2 nhóm ankyl cùng 1C: tên các ế ằ
Trang 82.Danh pháp IUPAC
• Cách g i tọ ương t nh tên ankan, thay đuôi an ự ư
b ng en + ch s c a liên k t đôi Cách đánh s ằ ỉ ố ủ ế ốsao cho ch s n i đôi là nh nh t N u ch s ỉ ố ố ỏ ấ ế ỉ ố
c a liên k t đôi trên m ch chính đánh s t 2 ủ ế ạ ố ừ
đ u đ n nh nhau, thì đánh s sao cho t ng ch ầ ế ư ố ổ ỉ
s c a các nhóm th là nh nh t Các nhóm th ố ủ ế ỏ ấ ế
được g i theo th t ch cái a,b,c, gi a ch s ọ ứ ự ữ ữ ỉ ố
ch v trí nhóm th và tên nhóm th đỉ ị ế ế ược dùng
d u g ch ngang(-), n u các nhóm th nh nhau ấ ạ ế ế ưthì có th g i g p thành đi, tri…, ể ọ ộ
• L u ý: m t s anken đ n gi n thư ộ ố ơ ả ường g p nh ặ ưetylen, propylen…IUPAC ch p nh n tên thấ ậ ường
Trang 10Tên g c ankenyl ố
ankenyl ( thêm yl vào) Khi đó v trí s 1 là v trí c a ị ố ị ủ
Trang 12• Nhi t đ nóng ch y; ệ ộ ả trans cao h n ơ cis
Trang 14Đun rượu v i axit sunfuric đ c nhi t đ thích h pớ ặ ở ệ ộ ợ
L u ý: ư + B c c a r ậ ủ ượ u càng cao thì càng d tách, nhi t đ càng th p, ễ ệ ộ ấ
n ng đ axit không quá cao H ồ ộ ướ ng tách theo Zaixep
-Vì ph n ng có t o giai đo n trung gian là cacbocation, nên n u t ả ứ ạ ạ ế ừ
ancol b c 1 m ch dài có th cho ta h n h p các anken, trong đó anken có ậ ạ ể ỗ ợ liên k t đôi nhi u nhóm th chi m t l cao nh t vì ng v i cacbocation ế ề ế ế ỉ ệ ấ ứ ớ
b n v ng nh t ề ữ ấ
Trang 15Cl Cl
Zn
R-CH=CH-R' + ZnCl 2
Trang 173.5.5 T các este ừ
• Nhi t phân các este nhi t đ t 300- 500ệ ở ệ ộ ừ 0C cũng thu được olefin
• Nhi t phân este c a rệ ủ ượu b c 1 khó h n rậ ơ ượu b c 2 ậ
và khó h n rơ ượu b c ba Nhi t phân este c a rậ ệ ủ ượu
b c 1 cho 1 s n ph m, còn c a rậ ả ẩ ủ ượu b c 2, 3 cho ậ
5500C
Trang 183.6 Tính ch t hoá h c ấ ọ
3.6.1 Ph n ng c ng ả ứ ộ
Tùy theo đi u ki n ti n hành ph n ng, mà ph n ề ệ ế ả ứ ả
ng c ng xãy ra theo các c ch khác nhau, nh ng
ph bi n và quan tr ng nh t là ph n ng theo c ổ ế ọ ấ ả ứ ơ
ch electrophin (Aế E)
Trang 191 Ph n ng c ng electrophin ả ứ ộ
Các ph n ng c ng h p electrophin Aả ứ ộ ợ E ( c ng ái đi n ộ ệ
t ) đi n hình nh c ng v i halogen, hidrohalogenua ử ể ư ộ ớ
HX, H2O, H2SO4…
a) C ch ph n ng ơ ế ả ứ :
• Ph n ng qua nhi u giai đo n, trong đó giai đo n ả ứ ề ạ ạ
ch m quy t đ nh t c đ ph n ng là giai đo n t o ậ ế ị ố ộ ả ứ ạ ạ
cacbocation
CH3CH=CH2 + HCl
CH3-CH=CH2 + H+ cham CH3CH-CH3 + CH3CH2CH2
CH3CH-CH3 + CH3CH2CH2 nhanh CH3CHClCH3 + CH3CH2CH2Cl
Trang 20b H ướ ng c a ph n ng c ng: M ủ ả ứ ộ arcovnicov
• Qui t c Marcovnicov kinh nghi m: ắ ệ Khi c ng m t tác nhân ộ ộ
không đ i x ng nh HX vào anken, nguyên t hidro k t h p v i ố ứ ư ử ế ợ ớ nguyên t C c a n i đôi có nhi u nguyên t H h n, ph n còn l i ử ủ ố ề ử ơ ầ ạ
c a tác nhân k t h p v i nguyên t C có ít nguyên t H h n ủ ế ợ ớ ử ử ơ
*Qui t c Marcovnicov t ng quát: ắ ổ Trong các ph n ng c ng ả ứ ộ
electronphin vào n i đôi, ph n ng u tiên theo h ố ả ứ ư ướ ng t o ạ
cacbocation trung gian b n v ng nh t ề ữ ấ
CH3-CH=CH2 + H+ cham CH3CH-CH3 + CH3CH2CH2
ben kem ben
CH3CH=CH2 + HCl CH3CHClCH3 + CH3CH2CH2Cl
chinh phu
Trang 21Qui t c ắ Zaysesft- Vante
• Qui t c Zaysesft-Vante: Khi c ng m t tác nhân b t ắ ộ ộ ấ
đ i x ng vào m t an ken đ i x ng (b c c a nguyên ố ứ ộ ố ứ ậ ủ
t C n i đôi nh nhau) mà 1 trong 2 nguyên t C ử ở ố ư ử
có nhóm CH3 thì ph n âm c a tác nhân lien k t v i ầ ủ ế ớnguyên t cacbon đó còn ph n còn l i s lien k t v i ử ầ ạ ẽ ế ớnguyên t cacbon còn l iử ạ
CH3CH=CH-CH2CH3 + HCl CH3-CHCl-C3H7 + C2H5-CHCl-C2H5
do CH3-CH-C3H7 ben hon CH3CH2-CH-CH2-CH3
Trang 22c) M t s ph n ng quan tr ng th ộ ố ả ứ ọ ườ ng g p ặ
• C ng halogen ộ
• C ng hidrohalogenua HX ộ (theo Marcovnikov)
• Hidrat hóa
+ N u có xúc tác axit: c ng theo Marcovnikov thu ế ộ
được ancol b c cao Thí d :ậ ụ
CH3-CH=CH2 + H2O → CH3-CH(OH)-CH3
+ Ph n ng v i Hg(OAc)ả ứ ớ 2
Ví d :ụ
Trang 23+ Ph n ng hydrobo- oxi hoá (BHả ứ 3).
Ph n ng này th c ch t là ph n ng c ng và ôxy ả ứ ự ấ ả ứ ộhóa, cho s n ph m ngả ẩ ược v i ph n ng hydrat hóa ớ ả ứanken, thu đượ ảc s n ph m là ancol b c th p.ẩ ậ ấ
Ví d :ụ
Trang 24Ph n ng c ng HBr theo c ch g c vào anken ả ứ ộ ơ ế ố
có m t ROOR theo qui t c Morris S Kharasch và ặ ắ
Trang 271.Ph n ng ozon phân ả ứ
• Tùy theo b c c a nguyên t cacbon liên k t đôi là ậ ủ ử ở ế
b c 1,2 hay b c 3 mà s n ph m oxi hóa và th y phân ậ ậ ả ẩ ủ
ti p theo (Ph n ng ozon phân) là andehit hay xeton ế ả ứ
N u Cacbon n i đôi là b c 1 hay b c 2 cho ta ế ở ố ậ ậ
andehit, còn nguyên t cacbon b c ba thu đử ậ ược xeton
Trang 282) Oxi hóa b ng KMnO ằ 4
Tùy theo đi u ki n ti n hành ph n ng mà thu đề ệ ế ả ứ ược
3R- CH(OH)-CH2(OH) + 2MnO2 +2KOH
+N u cho tác d ng v i dung d ch KMnO ế ụ ớ ị 4 đ c ặ ,
trong axit (hay các ch t oxi hóa m nh khác nh axit ấ ạ ưcromic, CrO3 ,,h n h p Hỗ ợ 2SO4+ K2Cr2O7…) các n i ốđôi b b ga t o ra axit và xeton tị ẻ ỹ ạ ương ngứ
Trang 293 Oxi hóa b ng tác nhân peaxit ằ
• Ph n ng xãy ra trong môi trả ứ ường không có
proton t o ra h p ch t vòng 3 c nh có ch a ạ ợ ấ ạ ứoxi (epoxy)
O
Trang 303.6.3 Ph n ng trùng h p ả ứ ợ
• D ướ i tác d ng c a nhi t đ , áp su t , xúc tác… ụ ủ ệ ộ ấ các anken đ ượ c trùng h p đ t o thành ợ ể ạ
polymer Ng ườ i ta l i d ng ph n ng này đ ợ ụ ả ứ ể
Trang 313.6.4 Ph n ng th v trí alyl ả ứ ế ở ị
• Ngoài các ph n ng trên, do nguyên t hidro Cα linh ả ứ ử ở
đ ng do đó nó có th b th nhi t đ caoộ ể ị ế ở ệ ộ
Ví dụ ở 5000C
CH2=CH-CH3 + Cl2 → CH2=CH-CH2-Cl + HCl
• L u ý: ư
+ N u nhi t đ th p, ph n ng c ng vào n i đôiế ở ệ ộ ấ ả ứ ộ ố
+ Đ i v i êtylen 500ố ớ ở 0C tác d ng v i clo thì xãy ra ph n ụ ớ ả
ng th t o vinyl clorua
ứ ế ạ