Câu hỏi lý thuyết: 1) Khái niệm phân tổ thống kê? Phân tổ thống kê là căn cứ vào một hoặc một số tiêu thức nào đó để phân chia các đơn vị tổng thể thành các tổ hoặc tiểu tổ có tính chất khác nhau. 2) Trình bày công thức xác định khoảng cách tổ trong trường hợp phân tổ đều nhau? Giải thích ký hiệu. h: khoảng cách tổ Xmax: lượng biến lớn nhất Xmin: lượng biến nhỏ nhất n: số tổ 3) Khái niệm tiêu thức phân tổ? Tiêu thức phân tổ là tiêu thức được lựa chọn làm căn cứ để phẩn tổ thống kê. 4) Khái niệm số bình quân? Số bình quân trong thống kê là một mức độ đại biểu theo một tiêu thức của tổng thể bao gồm nhiều đơn vị cùng loại. 5) Trình bày công thức tính số bình quân cộng gia quyền trong trường hợp dãy số không có khoảng cách tổ. Giải thích ký hiệu. : số bình quân Xi: lượng biến của tổ thứ i fi: tần số của tổ thứ i 6) Trình bày công thức tính số bình quân cộng gia quyền trong trường hợp dãy số có khoảng cách tổ. Giải thích ký hiệu. : số bình quân : giá trị giữa của tổ thứ i fi: tần số của tổ thứ i
Trang 1Câu hỏi lý thuyết:
1) Khái niệm phân tổ thống kê?
Phân tổ thống kê là căn cứ vào một hoặc một số tiêu thức nào đó để phân chia các đơn vị tổng thể thành các tổ hoặc tiểu tổ có tính chất khác nhau
2) Trình bày công thức xác định khoảng cách tổ trong trường hợp phân tổ đều nhau? Giải thích ký hiệu.
h: khoảng cách tổ
Xmax: lượng biến lớn nhất
Xmin: lượng biến nhỏ nhất n: số tổ
3) Khái niệm tiêu thức phân tổ?
Tiêu thức phân tổ là tiêu thức được lựa chọn làm căn cứ để phẩn tổ thống kê
4) Khái niệm số bình quân?
Số bình quân trong thống kê là một mức độ đại biểu theo một tiêu thức của tổng thể bao gồm nhiều đơn vị cùng loại
5) Trình bày công thức tính số bình quân cộng gia quyền trong trường hợp dãy
số không có khoảng cách tổ Giải thích ký hiệu.
: số bình quân
Xi: lượng biến của tổ thứ i
fi: tần số của tổ thứ i
6) Trình bày công thức tính số bình quân cộng gia quyền trong trường hợp dãy
số có khoảng cách tổ Giải thích ký hiệu.
: số bình quân : giá trị giữa của tổ thứ i
fi: tần số của tổ thứ i
7) Trình bày công thức tính Mode trong trường hợp phân tổ đều nhau Giải thích ký hiệu.
1
Trong đó:
M0 : Mốt
XMo min: giới hạn dưới của tổ có Mốt
hMo: khoảng cách tổ có Mốt
Trang 2fMo: tần số tổ có Mốt
fMo-1: tần số tổ liền trước tổ có Mốt
fMo+1 : tần số tổ liền sau tổ có Mốt
8) Trình bày công thức tính Mode trong trường hợp phân tổ không đều nhau Giải thích ký hiệu.
1
Trong đó:
M0 : Mốt
XMo min: giới hạn dưới của tổ có Mốt
hMo: khoảng cách tổ có Mốt
mMo: mật độ phân phối tổ có Mốt
mMo-1: mật độ phân phối tổ liền trước tổ có Mốt
mMo+1 : mật độ phân phối tổ liền sau tổ có Mốt
9) Trình bày công thức tính Trung vị trong trường hợp dãy số có khoảng cách
tổ Giải thích ký hiệu.
1 1
min
1
e
n
i
M
f
Trong đó:
Me : trung vị
XMe min: giới hạn dưới của tổ có trung vị
hMe: khoảng cách tổ có trung vị
1
n
i i
f
: tổng tất cả các tần số
1
e
M
S : tần số tích lũy của tổ trước tổ chứa trung vị
fMe: tần số của tổ chứa trung vị
10)Khái niệm số tuyệt đối
Số tuyệt đối biểu hiện quy mô, khối lượng của hiện tượng nghiên cứu trong thời gian và không gian cụ thể
11)Khái niệm số tương đối
Số tương đối biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của hiện tượng nghiên cứu
Trang 312) Khái niệm chỉ số
Chỉ số là loại chỉ tiêu tương đối biểu hiện sự biến động của hiện tượng phức tạp, bao gồm nhiều yếu tố, phần tử không trực tiếp cộng lại với nhau
13)Khái niệm và công thức tính chỉ số đơn về giá
Chỉ số đơn về giá phản ánh sự biến động tương đối về giá của từng loại hàng hóa
14)Trình bày công thức tính chỉ số đơn về lượng hàng tiêu thụ Giải thích ký hiệu.
Trong đó:
iq: chỉ số đơn về lượng hàng tiêu thụ
q1: lượng hàng tiêu thụ của từng mặt hàng kỳ nghiên cứu
q0: lượng hàng tiêu thụ của từng mặt hàng kỳ gốc
15)Trình bày công thức tính chỉ số chung về giá bán Giải thích ký hiệu.
1 1
0 1
p
p q I
p q
Trong đó:
1 1
p q
: doanh thu (mức tiêu thụ hàng hóa) kỳ nghiên cứu
0 1
p q
: doanh thu (mức tiêu thụ hàng hóa) kỳ nghiên cứu tính với giá kỳ gốc
16)Trình bày công thức tính chỉ số chung về lượng hàng tiêu thụ Giải thích ký hiệu.
0 1
0 0
q
p q I
p q
Trong đó:
0 0
p q
: doanh thu (mức tiêu thụ hàng hóa) kỳ gốc
0 1
p q
: doanh thu (mức tiêu thụ hàng hóa) kỳ nghiên cứu tính với giá kỳ gốc
Trang 417)Trình bày công thức tính chỉ số tổng hợp về doanh thu Giải thích ký hiệu.
1 1
0 0
pq
p q I
p q
Trong đó:
1 1
p q
: doanh thu (mức tiêu thụ hàng hóa) kỳ nghiên cứu
0 0
p q
: doanh thu (mức tiêu thụ hàng hóa) kỳ gốc
18)Khái niệm dãy số theo thời gian Công thức tính chỉ tiêu mức độ bình quân theo thời gian với dãy số thời kỳ.
Dạy số theo thời gian là dãy các mức độ của chỉ tiêu nghiên cứu được sắp xếp theo thời gian dùng để phản ánh quá trình phát triển của hiện tượng nghiên cứu
19)Trình bày công thức tính chỉ tiêu lượng (mức độ) tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn, định gốc Giải thích ký hiệu.
- Lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn:
1 ( 2,3, , )
- Lượng tăng (giảm) tuyệt đối định gốc:
1 ( 2,3, , )
Trong đó:
yi: mức độ thứ i
yi-1: mức độ thứ i-1
y1: mức độ đầu tiên
20)Trình bày công thức tính chỉ tiêu tốc độ phát triển liên hoàn, định gốc Giải thích ký hiệu.
- Tốc độ phát triển liên hoàn:
1
( 2,3, , )
i i i
y
y
- Tốc độ phát triển định gốc
1
( 2,3, , )
i i
y
y
Trong đó:
yi: mức độ thứ i
yi-1: mức độ thứ i-1
y1: mức độ đầu tiên
Trang 521)Trình bày công thức tính chỉ tiêu tốc độ tăng (giảm) liên hoàn, định gốc Giải thích ký hiệu.
- Tốc độ tăng (giảm) liên hoàn:
1
1 ( 2,3, , )
y y
y y
- Tốc độ tăng (giảm) định gốc:
1
1 ( 2,3, , )
y y
y y
Trong đó:
yi: mức độ thứ i
yi-1: mức độ thứ i-1
y1: mức độ đầu tiên
ti: tốc độ phát triển liên hoàn
Ti: tốc độ phát triển định gốc
22)Trình bày công thức tính chỉ tiêu tốc độ tăng (giảm) bình quân Giải thích ký hiệu.
1 1
a t
y
Trong đó:
yn: mức độ cuối cùng
y1: mức độ đầu tiên : tốc độ phát triển bình quân
23) Trình bày công thức tính chỉ tiêu giá trị tuyệt đối 1% tăng (giảm) liên hoàn Giải thích ký hiệu.
1 ( 2,3, , ) (%) 100
i i
y
a
Trong đó:
ai: tốc độ tăng (giảm) liên hoàn : lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn
yi-1: mức độ thứ i-1
24) Trình bày công thức tính chỉ tiêu tốc độ tăng (giảm) định gốc Giải thích ký hiệu.
1
1 ( 2,3, , )
y y
y y
Trang 6Trong đó:
yi: mức độ thứ i
y1: mức độ đầu tiên
Ti: tốc độ phát triển định gốc
Bài tập
Chương 3: Tổng hợp thống kê
- Phân tổ thống kê từ dữ liệu thô + chương 4
Chương 4: Mức độ hiện tượng KTXH
- Số bình quân
- Mode, trung vị
- Các chỉ tiêu đo độ biến thiên
Chương 5: Chỉ số
- Chỉ số đơn về giá, lượng hàng tiêu thụ
- Chỉ số chung
- Chỉ số tổng hợp
- Phân tích biến động của tổng mức tiêu thụ hàng hóa toàn doanh nghiệp do ảnh hưởng bởi giá bán và lượng tiêu thụ
Chương 6: Dãy số theo thời gian
- Điền các chỉ tiêu còn thiếu
- Tính toán các chỉ tiêu
BÀI TẬP ÔN TẬP
Bài 1. Có số liệu về số trọng lượng (gram) của một loại trái cây như sau:
23 34 35
a) Hãy xây dựng bảng phân tổ thống kê gồm 5 tổ có khoảng cách đều nhau
Trang 7b) Dựa vào bảng phân tổ Tính: giá trị giữa, tần số tích lũy, tần suất (tỷ trọng), tần suất tích lũy, mật độ phân phối của mỗi tổ
Bài 2. Cho số liệu về điểm GRE (Graduate Record Examination) của 30 trường kỹ thuật hàng đầu của Mỹ như sau:
a) Dựa vào dữ liệu trên tính điểm GRE trung bình cho cả 30 trường.
b) Dựa vào dữ liệu trên xây dựng bảng phân tổ với 4 tổ có khoảng cách đều nhau c) Dựa vào bảng phân tổ tính điểm GRE trung bình.
d) So sánh kết quả tính ở câu a và câu c rồi đưa ra nhận xét.
Bài 3. Có số liệu phân tổ về mức năng suất lao động như sau
Năng suất lao động(kg) Số người ( f i )
a) Tính năng suất lao động bình quân 1 công nhân
b) Tính tần số tích lũy, tần suất, mật độ phân phối
c) Xác định mức năng suất phổ biến nhất (mốt)
d) Tính trung vị của năng suất
e) Tính các chỉ tiêu đo độ biến thiên
Bài 4. Có số liệu phân tổ về mức năng suất lao động như sau
Năng suất lao động(kg) Tần số tích lũy về số lao động
(người)
Trang 884 – 88 25
a) Tính năng suất lao động bình quân 1 công nhân
b) Xác định mức năng suất phổ biến nhất
c) Tính trung vị của năng suất
d) Tính các chỉ tiêu đo độ biến thiên
Bài 5. Có số liệu phân tổ về mức năng suất lao động của 100 công nhân như sau
Năng suất lao động (Trđ/người) Tỷ trọng về số lao động(%)
a) Tính năng suất lao động bình quân 1 công nhân
b) Xác định mức năng suất phổ biến nhất
c) Tính trung vị của năng suất
d) Tính các chỉ tiêu đo độ biến thiên
Bài 6. Có số liệu phân tổ về mức năng suất lao động như sau
Năng suất lao động (sản phẩm)
Mật độ phân phối về số lao
động
a) Tính năng suất lao động bình quân 1 công nhân
b) Xác định mức năng suất phổ biến nhất
c) Tính trung vị của năng suất
d) Tính các chỉ tiêu đo độ biến thiên
Trang 9Bài 7. Có số liệu phân tổ về mức năng suất lao động của 200 công nhân như sau
Năng suất lao động
a) Tính năng suất lao động bình quân 1 công nhân
b) Xác định mức năng suất phổ biến nhất
c) Tính trung vị của năng suất
d) Tính các chỉ tiêu đo độ biến thiên
Bài 8. Có số liệu thống kê về tình hình tiêu thụ sản phẩm của một doanh nghiệp như sau:
( Tr.đ)
% tăng (+) giảm (-) lượng sản phẩm tiêu thụ quý II so quý I
(%)
Biết tổng doanh thu 3 loại sản phẩm quý II là 1.800 Tr.đ
a Tính chỉ số chung về giá bán sản phẩm
b Tính chỉ số chung về lượng sản phẩm tiêu thụ
c Tính chỉ số tổng hợp về doanh thu.
Bài 9. Có số liệu về tình hình kinh doanh của một doanh nghiệp như sau:
Sản
phẩm
Doanh thu năm
2016 ( Tr.đ)
Chỉ số đơn về Giá bán 2017 so 2016
(%)
Chỉ số đơn về lượng hàng tiêu thụ
2017 so 2016 (%)
Trang 10B 900 125 130
a Tính chỉ số chung về giá bán
b Tính chỉ số chung về lượng hàng tiêu thụ
c Tính chỉ số tổng hợp về doanh thu
Bài 10. Có số liệu về tình hình kinh doanh của một doanh nghiệp như sau:
Sản
phẩm
Doanh thu
Giá bán(lần)
a Tính chỉ số chung về giá bán
b Tính chỉ số chung về lượng hàng tiêu thụ
c Tính chỉ số tổng hợp về doanh thu
Bài 11. Có số liệu về tình hình kinh doanh của một doanh nghiệp như sau:
Sản
phẩm
Doanh thu ( Tr.đ)
Chỉ số đơn về Lượng hàng tiêu thụ
(lần)
a Tính chỉ số chung về giá bán
b Tính chỉ số chung về lượng hàng tiêu thụ
c Tính chỉ số tổng hợp về doanh thu
Bài 12. Có số liệu về tình hình kinh doanh của một doanh nghiệp năm 2016 và 2017:
Mặt
hàng Tổng doanh thu 2 năm (Tr.đ) Doanh thu năm 2017 (Tr.đ) hàng hóa tiêu thụ (%) % tăng (giảm) lượng
Trang 11C 3800 2000 3
a Tính chỉ số chung về giá bán
b Tính chỉ số chung về lượng hàng tiêu thụ
c Tính chỉ số tổng hợp về doanh thu
Bài 13. Có số liệu về tình hình bán hàng của một công ty như sau:
Loại
sản
phẩm
Năm 2016 Năm 2017 Giá bán
(Tr.đ/đvsp )
Lượng hàng tiêu thụ(đvsp)
Giá bán (Tr.đ/đvsp)
Lượng hàng tiêu thụ(đvsp)
a Tính chỉ số chung về giá bán và chỉ số chung về lượng hàng tiêu thụ
b Phân tích biến động tổng doanh thu ảnh hưởng bởi giá bán và lượng hàng tiêu thụ
Bài 14. Có số liệu về mức tiêu thụ hàng hóa của một doanh nghiệp như sau:
Hàng hóa Doanh thu (tr.đ) % tăng (giảm) về lượng hàng hóa
(%)
a) Tính chỉ số chung về giá, chỉ số chung về lượng hàng hóa tiêu thụ
b) Phân tích sự biến động tổng mức tiêu thụ hàng hóa ảnh hưởng bởi giá bán và lượng hàng tiêu thụ
Bài 15. Có số liệu về mức tiêu thụ hàng hóa của một doanh nghiệp như sau:
Hàng hóa Mức tiêu thu hàng hóa (tr.đ) Chỉ số đơn về giá bán (lần)
(mức tiêu thụ hàng hóa = doanh thu)
a) Tính chỉ số chung về giá, chỉ số chung về lượng hàng hóa tiêu thụ
b) Phân tích sự biến động tổng mức tiêu thụ hàng hóa ảnh hưởng bởi giá bán và lượng hàng tiêu thụ
Trang 12Bài 12: Có số liệu về tình hình tiêu thụ sản phẩm của một doanh nghiệp như sau:
Hàng hóa
Giá bán (1000đ/sp) Lượng sp tiêu thụ (sp) Chỉ số đơn về giá (%) Lượng sp tiêu thụ (sp)
a) Tính chỉ số chung về giá, chỉ số chung về lượng hàng hóa tiêu thụ
b) Phân tích sự biến động tổng mức tiêu thụ hàng hóa ảnh hưởng bởi giá bán và lượng hàng tiêu thụ
Bài 16. Có số liệu về tình hình tiêu thụ sản phẩm của một doanh nghiệp như sau:
Hàng hóa
Giá bán (1000đ/sp)
Lượng sp tiêu thụ (sp)
Giá bán (1000đ/sp)
Chỉ số đơn về lượng sp tiêu thụ (%)
a) Tính chỉ số chung về giá, chỉ số chung về lượng hàng hóa tiêu thụ
b) Phân tích sự biến động tổng mức tiêu thụ hàng hóa ảnh hưởng bởi giá bán và lượng hàng tiêu thụ
Bài 17. Có số liệu về tình hình tiêu thụ sản phẩm của một doanh nghiệp như sau:
Hàng hóa
Giá bán (1000đ/sp)
Lượng sp tiêu thụ (sp)
% tăng (giảm) giá bán (%)
Lượng sp tiêu thụ (sp)
a) Tính chỉ số chung về giá, chỉ số chung về lượng hàng hóa tiêu thụ
b) Phân tích sự biến động tổng mức tiêu thụ hàng hóa ảnh hưởng bởi giá bán và lượng hàng tiêu thụ
Bài 18. Có số liệu về tình hình tiêu thụ sản phẩm của một doanh nghiệp như sau:
Hàng hóa
Doanh thu (Tr.đ)
Lượng sp tiêu thụ (sp)
% tăng (giảm) giá bán (%)
Lượng sp tiêu thụ (sp)
Trang 13C 2000 400 -2 420
a) Tính chỉ số chung về giá, chỉ số chung về lượng hàng hóa tiêu thụ
b) Phân tích sự biến động tổng mức tiêu thụ hàng hóa ảnh hưởng bởi giá bán và lượng hàng tiêu thụ
Bài 19. Có số liệu về doanh thu của một công ty như sau:
Năm
201 3
201 4
201 5
201
0
26.95 0
2 Lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn (Tr.đ) 400
5 Giá trị tuyệt đối 1% tăng (giảm) liên hoàn
a Tính các số liệu còn thiếu trong bảng trên
b Tính doanh thu bình quân
Bài 20. Có số liệu tốc độ phát triển về doanh thu của 1 doanh nghiệp như sau
Năm 2013 so với năm 2012: 110%
Năm 2014 so với năm 2012: 105%
Năm 2015 so với năm 2012: 120%
Năm 2016 so với năm 2012: 115%
Năm 2017 so với năm 2012: 130%
Biết doanh thu của doanh nghiệp trong năm 2016 là 100 (tỷ đồng) Hãy xây dựng dãy số thời gian về doanh thu
Bài 21. Có số liệu tốc độ phát triển về doanh thu của 1 doanh nghiệp như sau
Năm 2013 so với năm 2012: 110%
Năm 2014 so với năm 2013: 105%
Năm 2015 so với năm 2014: 110%
Năm 2016 so với năm 2015: 105%
Năm 2017 so với năm 2016: 120%
Trang 14Biết doanh thu của doanh nghiệp trong năm 2017 là 500 (tỷ đồng) Hãy xây dựng dãy số thời gian về doanh thu