1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề hsg địa+ đa

9 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Khảo Sát Học Sinh Giỏi Lớp 12 Lần 1 Năm Học 2022 - 2023
Trường học Trường THCS&THPT Như Xuân
Chuyên ngành Địa Lí
Thể loại đề khảo sát
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 586,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh tình hình sản xuất lúa của một số tỉnh.. Sản lượng lúa của Bến Tre lớn hơn sản lượng lú

Trang 1

SỞ GD & ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THCS&THPT NHƯ XUÂN

ĐỀ CHÍNH THỨC

( Đề có 08 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 12 LẦN 1

NĂM HỌC 2022 -2023 MÔN: ĐỊA LÍ

Thời gian : 60 phút ( không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: ………Số báo danh:……… Câu 1: Cho bảng số liệu:

SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA PHILIPPIN

Số dân thành thị (triệu

người)

Căn cứ bảng số liệu, cho biết dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp để thể hiện

số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị của Philippin trong thời gian trên?

A Đường B Miền C Kết hợp D Cột.

Câu 2: Cho biểu đồ:

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh

tế nước ta năm 2019 so với 2009?

A Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài và Nhà nước tăng

B Nhà nước tăng, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm

C Nhà nước giảm, thành phần kinh tế ngoài Nhà nước tăng

D Thành phần kinh tế Nhà nước và ngoài Nhà nước giảm

Câu 3: Trong sản xuất nông nghiệp cần hiểu biết và tôn trọng các quy luật tự nhiên vì

Trang 2

A Nông nghiệp trở thành nhanh sản xuất hàng hóa.

B Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên.

C Quy mô và phương hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai.

D Con người không thể làm thay đổi được tự nhiên

Câu 4: Ý nào sau đây không phải là vai trò của ngành công nghiệp điện lực ?

A Đẩy mạnh tiến bộ khoa học-kĩ thuật

B Là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

C Là mặt hàng XK có giá trị của nhiều nước

D Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh của con người.

Câu 5: Ngành nào sau đây thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh?

A Thông tin liên lạc B Hoạt động đoàn thể

C Dịch vụ cá nhân D Hành chính công.

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí VN trang 9, cho biết trạm khí hậu nào sau đây thuộc vùng

khí hậu Nam Trung Bộ?

A Trường Sa B Đồng Hới C Thanh Hóa D Đà Lạt.

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm nào có ngành chế

biến lương thực trong các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm sau đây?

A Vũng Tàu B Bảo Lộc C Yên Bái D Sơn La Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết phát biểu nào sau đây đúng

khi so sánh tình hình sản xuất lúa của một số tỉnh?

A Diện tích trồng lúa của Kiên Giang lớn hơn diện tích trồng lúa của Tiền Giang.

B Diện tích trồng lúa của Sóc Trăng lớn hơn diện tích trồng lúa của An Giang.

C Sản lượng lúa của Thanh Hóa nhỏ hơn sản lượng lúa của Nghệ An.

D Sản lượng lúa của Bến Tre lớn hơn sản lượng lúa của Bạc Liêu

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số nhỏ

nhất?

A Long Xuyên B Buôn Ma Thuật C Quy Nhơn D Trà Vinh Câu 10: Vùng núi nào sau đây không có đỉnh núi nào cao trên 2500 mét?

A Trường Sơn Bắc B Tây Bắc C Đông Bắc D Trường Sơn Nam Câu 11: Nguồn lực có vai trò quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với

điều kiện cụ thể của mỗi đất nước trong từng giai đoạn cụ thể là:

A Vị trí địa lý B điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

C nguồn lực kinh tế- xã hội D đường lối chính sách phát triển

Câu 12: Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

A Không đều giữa đồng bằng với miền núi

B Mật độ dân số trung bình khá cao.

C Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều

D Không đều giữa thành thị với nông thôn.

Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết thành phố nào sau đây có mật độ dân

số nhỏ nhất?

Trang 3

A Hà Nội B Đà Nẵng C Hải Phòng D Tp Hồ Chí Minh.

Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết gió tháng 1 ở trạm TP HCM

chủ yếu thổi theo hướng nào sau đây?

A Đông bắc B Đông nam C Tây bắc D Tây nam Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có hai khu

kinh tế cửa khẩu?

A Lạng Sơn B Cao Bằng C An Giang D Sơn La Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị

sản xuất công nghiệp chiếm dưới 0,1 % giá trị sản xuất công nghiệp cả nước?

A Quảng Ngãi B Bình Thuận C Ninh Thuận D Quảng Nam Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết lát cắt địa hình A – B đi qua hồ nào

sau đây?

A Hồ Dầu Tiếng B Hồ Trị An

C Hồ Lăk D Hồ Ba Bể

Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết vịnh Nước Ngọt thuộc tỉnh

nào sau đây?

A Khánh Hòa B Phú Yên C Quảng Ngãi D Bình Định.

Câu 19: Cho bảng số liệu sau:

KIM NGẠCH XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ

DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017

Đơn vị : Tỷ đô la Mĩ

Quốc gia Cam-pu-chia Bru-nây Lào Mi-an-ma

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về cán cân xuất nhập khẩu

của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2017?

A Mi-an-ma thấp hơn Cam-pu-chia B Lào thấp hơn Mi-an-ma.

C Bru-nây cao hơn Lào D Cam-pu-chia cao hơn Lào.

Câu 20: Do nằm ở vị trí rìa lục địa Á- Âu, giáp biển Đông rộng lớn thông ra đại dương

nên nước ta có

A khí hậu nhiệt đới B địa hình có tính phân bậc rõ rệt.

C tài nguyên khoáng sản phong phú D khí hậu gió mùa

Câu 21: Vùng núi Trường Sơn Nam ở nước ta

A có sự bất đối xứng giữa hai sườn Đông-Tây

B có nhiều đỉnh núi cao nhất cả nước.

C hướng tây bắc - đông nam là chính

D gồm nhiều dãy núi chạy song song.

Câu 22: So với khu vực Đông Bắc, khu vực Tây Bắc nước ta có

A trữ năng thủy điện lớn hơn B khoáng sản phong phú hơn.

C cơ sở vật chất, hạ tầng tốt hơn D nhiều trung tâm công nghiệp hơn.

Trang 4

Câu 23: Ở đồng bằng sông Hồng nước ta, khu vực được bồi tụ phù sa là

A các ô trũng ngập nước B rìa phía tây và tây bắc

C rìa phía Đông Nam D vùng trong đê.

Câu 24: Điểm giống nhau về địa hình vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc nước ta là

A hướng núi chính Tây Bắc - Đông Nam, phân hóa rất đa dạng.

B hướng nghiêng chung thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam.

C núi cao và trung bình chiếm ưu thế, có các cao nguyên đá vôi.

D có các cánh cung núi xen các thung lũng sông cùng hướng.

Câu 25: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm dân cư nước ta?

A Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao, tỷ suất gia tăng tự nhiên cao.

B Dân số nước ta còn tăng nhanh.

C Nước ta có kết cấu dân số trẻ nhưng có biến đổi nhanh chóng.

D Nước ta có dân số đông.

Câu 26: Cơ sở hạ tầng và vật chất kĩ thuật tác động đến sự phân bố và phát triển công

nghiệp được thể hiện ở

A tạo điều kiện cho phân bố và phát triển công nghiệp phù hợp.

B tạo điều kiện cho việc xác định con đường phát triển công nghiệp.

C thúc đẩy hoặc kìm hảm sự phát triển và quy mô công nghiệp

D tạo thuận lợi hay cản trở phát triển công nghiệp.

Câu 27: Lợi thế nào sau đây là do sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao mang lại?

A Thế mạnh về tài nguyên du lịch tự nhiên

B Đa dạng về nông sản nhiệt đới.

C Thuận lợi về đời sống.

D Đa dạng về sản phẩm nông nghiệp và du lịch nghỉ dưỡng.

Câu 28: Điểm khác nhau cơ bản giữa miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ với miền Bắc và

Đông Bắc Bắc Bộ là

A cấu trúc địa chất và địa hình.

B cấu trúc địa hình và hướng sông ngòi.

C chế độ mưa và thuỷ chế sông ngòi.

D đặc điểm về chế độ khí hậu.

Câu 29: Đặc điểm nào sau đây không thuộc khí hậu phần lãnh thổ phía Nam?

A Nhiệt độ trung bình năm trên 250C

B Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.

C Biên độ nhiệt trung bình năm lớn.

D Phân chia thành hai mùa mưa và khô

Câu 30: Cân bằng ẩm của Bắc Bộ luôn cao hơn so với Nam Bộ chủ yếu do

A.Tổng lượng mưa của Bắc Bộ cao và đều quanh năm

B mùa khô Bắc Bộ có nền nhiệt thấp hạn chế bốc hơi.

C gần chí tuyến, xa xích đạo nên có nhiệt độ luôn thấp

D gió mùa Đông Bắc kèm theo một lượng mưa đáng kể.

Câu 31:Dải đồng bằng ven biển Trung Bộ có nhiều dạng địa hình bồi tụ, mài mòn chủ

yếu do tác động kết hợp của

A các dòng biển ven bờ tác động lên khối núi, đồng bằng.

B chịu tác động của bão nhiệt đới, sạt lở bờ biển, cát bay.

Trang 5

C sông ngòi, sóng biển, thủy triều và hoạt động kiến tạo.

D các dãy núi, đồng bằng ở ven biển và vận động kiến tạo.

Câu 32:Sự phân hóa về tổng số giờ nắng trên lãnh thổ nước ta chủ yếu do

A lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc - Nam khoảng 15o vĩ tuyến

B khoảng cách hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh rất khác nhau.

C ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc không đều trên lãnh thổ.

D bức chắn địa hình từ các dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

Câu 33: Khu vực phía nam vùng Tây Bắc có mùa hạ đến sớm hơn vùng phía Đông Bắc

do nơi đây

A Ít chịu tác động trực tiếp của gió mùa đông bắc

B Gió mùa Tây Nam đến sớm hơn.

C Gió mùa đông bắc đến muộn hơn

D Chịu ảnh hưởng của biển nhiều hơn.

Câu 34:Vùng đồng bằng Bắc Bộ có một mùa ít mưa chủ yếu do tác động của

A Tín phong bán câu Bắc, vị trí giáp với Biển Đông và địa hình thấp.

B gió mùa Đông Bắc, hoạt động của frông, địa hình cao ở rìa tây bắc.

C gió mùa Đông Bắc, hoạt động của frông, bão và áp thấp nhiệt đới.

D Tín phong bán cầu Bắc, gió mùa Đông Bắc và hoạt động của frông.

Câu 35: Tác dộng lớn nhất của đô thị hóa đến vấn đề xã hội của nước ta là

A thúc đẩy công nghiệp, dịch vụ phát triển

B tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật

C tạo sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế

D tạo nhiều việc làm cho nhân dân.

Câu 36: Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở khu vực nông thôn nước ta hiện

nay góp phần quan trọng nhất vào

A tận dụng quỹ thời gian nông nhàn, phân công lại lao động.

B đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế, đa dạng hóa sản phẩm.

C thay đổi phân công lao động, nâng cao thu nhập cho dân cư

D giải quyết việc làm, sử dụng hiệu quả quỹ thời gian lao động.

Câu 37: Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MA - LAI - XI - A

GIAI ĐOẠN 2010 - 2018

(Đơn vị: tỉ USD)

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu trên để thể hiện cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Ma lai xi –a giai đoạn 2010

-2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A Miền B Tròn C Kết hợp D Đường.

Câu 38: Cho biểu đồ về diện tích và dân số của một số nước Đông Nam Á năm 2019

Trang 6

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô diện tích và dân số B Tốc độ tăng diện tích và dân số.

C Cơ cấu diện tích và dân số D Thay đổi cơ cấu diện tích và dân số Câu 39: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN CỦA CẢ NƯỚC, ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG, ĐÔNG NAM BỘ VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG NĂM 2019

(Đơn vị: Nghìn ha)

Cả nước Đồng bằng sông

Hồng

Đông Nam Bộ

Đồng bằng sông Cửu Long

Diện

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo bảng số liệu trên, để thể hiện tỉ lệ diện tích đất của các vùng so với cả nước năm

2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A Miền B Tròn C Cột D Đường.

Câu 40: Cho biểu đồ:

Cơ cấu xuất nhập khẩu hàng hoá của Việt Nam giai đoạn 2010-2017

Trang 7

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Nhận xét nào đúng về xuất nhập khẩu hàng hóa của Việt Nam, giai đoạn 2010 - 2017?

A Cán cân dương trong cả giai đoạn 2010 - 2014

B Tỉ trọng xuất khẩu có xu hướng tăng.

C Cán cân âm trong cả giai đoạn 2015 - 2017

D Tỉ trọng nhập khẩu có xu hướng tăng.

Câu 41: Vùng nông nghiệp là lãnh thổ sản xuất nông nghiệp không nhất thiết phải có sự

tương đồng về

A Cơ sở vật chất kĩ thuật nông nghiệp

B Cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

C Điều kiện sinh thái nông nghiệp

D Phong tục, tập quán sản xuất.

Câu 42: Tác động của các ngành kinh tế đến ngành giao thông vận tải dưới góc độ là

khách hàng được biểu hiện ở

A Sự có mặt của một số loại hình vận tải.

B Yêu cầu về khối lượng, cự li, tốc độ vận chuyển.

C Yêu cầu về thiết kế công trình giao thông vận tải

D Cho phí vận hành phương tiện lớn.

Câu 43: Sông nào sau đây của nước ta có tổng lượng phù sa lớn nhất nước ta?

A sông Mê Công B Sông Đồng Nai C Sông Thái Bình D Sông Hồng Câu 44: Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân hóa theo độ cao của thiên nhiên

nước ta?

A Nhóm đất feralit chiếm phần lớn diện tích đai nhiệt đới gió mùa.

B Ranh giới đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc hạ thấp hơn ở miền Nam.

C Các loài chim di cư thuộc khu hệ Himalaya chỉ có ở độ cao trên 2600m.

D Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

Câu 45: Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có biên độ nhiệt độ năm lớn do tác động chủ yếu

của

A gió mùa Tây Nam, số lần Mặt trời lên thiên đỉnh, nằm gần chí tuyến.

B Tín Phong bán cầu bắc, số lần Mặt trời lên thiên đỉnh, xa xích đạo.

C số lần Mặt trời lên thiên đỉnh, gió mùa, nằm cách xa vùng xích đạo.

D vị trí gần chí tuyến, gió mùa mùa hạ, số lần Mặt trời lên thiên đỉnh.

Câu 46: Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc nước ta khác với phần lãnh thổ phía Nam

chủ yếu do tác động của

A gió đông bắc, vị trí trong vùng nội chí tuyến, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.

B vị trí nằm gần chí tuyến, Tín phong bán cầu Bắc, gió mùa Tây Nam và bão.

C các gió thổi trong năm, vị trí ở xa xích đạo, hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.

D vị trí ở cách xa bán cầu Nam, gió tây nam, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh.

Câu 47:Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự đa dạng về đất ở vùng đồi núi nước ta

A việc khai thác và sử dụng đất của con người khác nhau giữa các vùng

B quá trình phong hóa diễn ra không đồng nhất giữa các vùng đôi và núi

Trang 8

C lịch sử hình thành qua nhiều giai đoạn tạo các nên địa chất khác nhau

D sự phân hóa phức tạp của khí hậu cùng với sự đa dạng sinh vật, đá mẹ.

Câu 48: Địa hình nước ta có hướng nghiêng chung Tây Bắc-Đông Nam chủ yếu là do A.Vị trí nằm ở rìa Đông Nam của vận động tạo núi lớn Tân kiến tạo

B Hoạt động của nội lực diễn ra chủ yếu ,không đồng đều giữa các vùng núi

C.Vùng núi phía Tây được nâng cao, ngoại lực chỉ hoạt động ở phía Đông

D.Vận động kiến tạo diễn ra mạnh mẽ ,xen kẽ với tác động của ngoại lực

Câu 49: Tại sao Đồng bằng sông Hồng có mạng lưới đô thị dày đặc nhưng tỉ lệ dân đô thị

không cao?

A Cơ sở hạ tầng đô thị kém phát triển

B Đô thị hóa không đều giữa các địa phương.

C Nông nghiệp là hoạt động kinh tế chính

D Đa số các đô thị ở đây là đô thị nhỏ

Câu 50: Cho biểu đồ về thu nhập bình quân đầu người ở nước ta theo thành thị và nông thôn giai

đoạn 2012 - 2019

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô và cơ cấu thu nhập bình quân theo đầu người.

B Tốc độ tăng trưởng thu nhập bình quân theo đầu người.

C Sự thay đổi cơ cấu thu nhập bình quân theo đầu người.

D Sự thay đổi giá trị thu nhập bình quân theo đầu người.

HẾT

Trang 9

-SỞ GD & ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THCS&THPT NHƯ XUÂN

ĐA CHÍNH THỨC

( gồm có 01 trang)

ĐÁP ÁN KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 12 LẦN 1

NĂM HỌC 2022 -2023 MÔN: ĐỊA LÍ

Ngày đăng: 07/11/2023, 09:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w