Câu 2: Trong s n xu t nông nghi p c n hi u bi t và tôn tr ng các quy lu t t nhiên vìệc sử dụng các nguồn lực khác cho ần hiểu biết và tôn trọng các quy luật tự nhiên vì ển kinh tế là ết
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
(Đề thi bao gồm 7 trang)
ĐỀ THI KHẢO SÁT ĐỘI TUYỂN HSG TỈNH
NĂM HỌC: 2022 - 2023 MÔN THI: ĐỊA LÍ – KHỐI 12
Thời gian làm bài: 60 phút;
Câu 1: Ngu n l c đư c coi là quan tr ng, quy t đ nh vi c s d ng các ngu n l c khác choọng, quyết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho ết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho ịnh việc sử dụng các nguồn lực khác cho ệc sử dụng các nguồn lực khác cho ử dụng các nguồn lực khác cho ụng các nguồn lực khác cho phát tri n kinh t làển kinh tế là ết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho
A dân c và lao đ ng.ư ộng B ti n b khoa h c - kĩ thu t.ết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho ộng ọng, quyết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho ật
C th trịnh việc sử dụng các nguồn lực khác cho ường tiêu thụ.ng tiêu th ụng các nguồn lực khác cho D đường tiêu thụ.ng l i, chính sách.ối, chính sách
Câu 2: Trong s n xu t nông nghi p c n hi u bi t và tôn tr ng các quy lu t t nhiên vìệc sử dụng các nguồn lực khác cho ần hiểu biết và tôn trọng các quy luật tự nhiên vì ển kinh tế là ết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho ọng, quyết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho ật
A nông nghi p tr thành nhanh s n xu t hàng hóa.ệc sử dụng các nguồn lực khác cho ở thành nhanh sản xuất hàng hóa
B s n xu t nông nghi p ph thu c nhi u vào đi u ki n t nhiên.ệc sử dụng các nguồn lực khác cho ụng các nguồn lực khác cho ộng ều vào điều kiện tự nhiên ều vào điều kiện tự nhiên ệc sử dụng các nguồn lực khác cho
C quy mô và phương hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai.ng hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai.ng s n xu t ph thu c nhi u vào đ t đai.ụng các nguồn lực khác cho ộng ều vào điều kiện tự nhiên
D con ngường tiêu thụ.i không th làm thay đ i đển kinh tế là ổi được tự nhiên ư c t nhiên
Câu 3: Phát bi u nào sau đâyển kinh tế là không đúng v công nghi p?ều vào điều kiện tự nhiên ệc sử dụng các nguồn lực khác cho
A Trình đ phát tri n công nghi p ph n ánh trình đ phát tri n n nộng ển kinh tế là ệc sử dụng các nguồn lực khác cho ộng ển kinh tế là ều vào điều kiện tự nhiên kinh t ết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho
B Công nghi p là ngành t o ra khệc sử dụng các nguồn lực khác cho ạo ra kh ối, chính sách li ư ng s n ph m r t lẩm rất l ớng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai cho toàn xã h i.n ộng
C Công nghi p là ngành góp ph n thúc đ y t c đ tăng trệc sử dụng các nguồn lực khác cho ần hiểu biết và tôn trọng các quy luật tự nhiên vì ẩm rất l ối, chính sách ộng ưở thành nhanh sản xuất hàng hóa.ng n nều vào điều kiện tự nhiên kinh t ết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho
D Công nghi p làm tăng kho ng cách phát triệc sử dụng các nguồn lực khác cho ển kinh tế làn của nông thôn và miều vào điều kiện tự nhiên.n núi
Câu 4: S n xu t nông nghi p đang đệc sử dụng các nguồn lực khác cho ư c u tiên hàng đ u các nư ần hiểu biết và tôn trọng các quy luật tự nhiên vì ở thành nhanh sản xuất hàng hóa ướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai.c đang phát tri n và đôngển kinh tế là dân ch y u doủ ết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho
A l ch s khai thác lãnh th , dân c đông, di n tích r ng, nhi u đô th ịnh việc sử dụng các nguồn lực khác cho ử dụng các nguồn lực khác cho ổi được tự nhiên ư ệc sử dụng các nguồn lực khác cho ộng ều vào điều kiện tự nhiên ịnh việc sử dụng các nguồn lực khác cho
B đ t đai màu m , dân c đông, ngu n nỡ, dân cư đông, nguồn nước dồi dào, khí hậu thuận lợi ư ướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai.c d i dào, khí h u thu n l i.ật ật
C công nghi p phát tri n, di n tích r ng, đ t đai màu m , v trí thu n l i.ệc sử dụng các nguồn lực khác cho ển kinh tế là ệc sử dụng các nguồn lực khác cho ộng ỡ, dân cư đông, nguồn nước dồi dào, khí hậu thuận lợi ịnh việc sử dụng các nguồn lực khác cho ật
D dân s tăng nhanh, công nghi p hóa th p, nhu c u l n, lao đ ng đông.ối, chính sách ệc sử dụng các nguồn lực khác cho ần hiểu biết và tôn trọng các quy luật tự nhiên vì ớng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai ộng
Câu 5: Các nhân tối, chính sách nào sau đây có ý nghĩa quy t đ nh đ n s phát tri n và phân b côngết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho ịnh việc sử dụng các nguồn lực khác cho ết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho ển kinh tế là ối, chính sách nghi p?ệc sử dụng các nguồn lực khác cho
A Khoáng s n, dân c – lao đ ng, đ t, th trư ộng ịnh việc sử dụng các nguồn lực khác cho ường tiêu thụ.ng, chính sách
B Khí h u – nật ướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai.c, dân c – lao đ ng, v n, th trư ộng ối, chính sách ịnh việc sử dụng các nguồn lực khác cho ường tiêu thụ.ng, chính sách
C Khoa h c kĩ thu t, dân c – lao đ ng, th trọng, quyết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho ật ư ộng ịnh việc sử dụng các nguồn lực khác cho ường tiêu thụ.ng, chính sách
D Đ t, r ng, bi n, dân c – lao đ ng, v n, th trừng, biển, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách ển kinh tế là ư ộng ối, chính sách ịnh việc sử dụng các nguồn lực khác cho ường tiêu thụ.ng, chính sách
Câu 6: Ngành d ch v tiêu dùng trên th gi i ngày càng phát tri n là do tác đ ng c aịnh việc sử dụng các nguồn lực khác cho ụng các nguồn lực khác cho ết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho ớng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai ển kinh tế là ộng ủ
A công nghi p phát tri n, đô th hóa nhanh, nhu c u vi c làm tăng.ệc sử dụng các nguồn lực khác cho ển kinh tế là ịnh việc sử dụng các nguồn lực khác cho ần hiểu biết và tôn trọng các quy luật tự nhiên vì ệc sử dụng các nguồn lực khác cho
B đ c đi m dân s , đô th hóa phát tri n, trình đ phát tri n kinh t ển kinh tế là ối, chính sách ịnh việc sử dụng các nguồn lực khác cho ển kinh tế là ộng ển kinh tế là ết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho
C m c đ t p trung dân c , nhu c u vi c làm, đô th hóa phát tri n.ộng ật ư ần hiểu biết và tôn trọng các quy luật tự nhiên vì ệc sử dụng các nguồn lực khác cho ịnh việc sử dụng các nguồn lực khác cho ển kinh tế là
D trình đ khoa h c kĩ thu t, m c s ng, năng su t lao đ ng xã h i.ộng ọng, quyết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho ật ối, chính sách ộng ộng
Câu 7: D ch v kinh doanh g mịnh việc sử dụng các nguồn lực khác cho ụng các nguồn lực khác cho
A bán buôn, bán l , s a ch a, du l ch, khách s n, nhà hàng, các d ch v cá nhân.ẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân ử dụng các nguồn lực khác cho ữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân ịnh việc sử dụng các nguồn lực khác cho ạo ra kh ịnh việc sử dụng các nguồn lực khác cho ụng các nguồn lực khác cho
B v n t i, b u chính vi n thông, tài chính, b o hi m, kinh doanh tài s n, t v n.ật ư ễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, tư vấn ển kinh tế là ư
C v n t i, b u chính vi n thông, tài chính, b o hi m, kinh doanh tài s n, giáo d c.ật ư ễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, tư vấn ển kinh tế là ụng các nguồn lực khác cho
D bán buôn, bán l , s a ch a, du l ch, khách s n, nhà hàng, khoa h c công ngh ẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân ử dụng các nguồn lực khác cho ữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân ịnh việc sử dụng các nguồn lực khác cho ạo ra kh ọng, quyết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho ệc sử dụng các nguồn lực khác cho
Câu 8: Cho b ng s li u sau: ối, chính sách ệc sử dụng các nguồn lực khác cho
KIM NG CH XU T KH U VÀ NH P KH UẠCH XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU ẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU ẨU VÀ NHẬP KHẨU ẬP KHẨU ẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ D CH V C A M T S QU C GIA NĂM 2017ỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017 Ụ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017 ỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017 ỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017 Ố QUỐC GIA NĂM 2017 Ố QUỐC GIA NĂM 2017
( Đ n v : T đô la Mĩ) ơn vị : Tỷ đô la Mĩ) ị : Tỷ đô la Mĩ) ỷ đô la Mĩ)
(Ngu n:Niên giám th ng kê Vi t Nam2016, NXBTh ng kê,2017) ồn:Niên giám thống kê Việt Nam2016, NXBThống kê,2017) ống kê Việt Nam2016, NXBThống kê,2017) ệt Nam2016, NXBThống kê,2017) ống kê Việt Nam2016, NXBThống kê,2017)
Trang 2Theo b ng s li u, nh n xét nào sau đây không đúng v cán cân xu t nh p kh u c aối, chính sách ệc sử dụng các nguồn lực khác cho ật ều vào điều kiện tự nhiên ật ẩm rất l ủ
m t s qu c gia Đông Nam Á năm 2017? ộng ối, chính sách ối, chính sách
A Mi-an-ma th p h n Cam-pu-chia ơng hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai B Lào th p h n Mi-an-ma ơng hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai
C Bru-nây cao h n Lào ơng hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai D Cam-pu-chia cao h n Lào ơng hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai
Câu 9: Cho bi u đ :ển kinh tế là
Giá tr xu t ị xuất ất , nh p kh u c a m t s n ập khẩu của một số nước trên thế giới ẩu của một số nước trên thế giới ủa một số nước trên thế giới ột số nước trên thế giới ố nước trên thế giới ước trên thế giới c trên th gi i ế giới ớc trên thế giới
Nh n xét nào đúng v cán cân xu t nh p kh u c a các nật ều vào điều kiện tự nhiên ật ẩm rất l ủ ướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai.c trên
A Cán cân xu t nh p kh u c a LB Nga là nh p siêu.ật ẩm rất l ủ ật
B Cán cân xu t nh p kh u c a Trung Qu c là nh p siêu.ật ẩm rất l ủ ối, chính sách ật
C Cán cân xu t nh p kh u c a Nh t B n là nh p siêu.ật ẩm rất l ủ ật ật
D Cán cân xu t nh p kh u c a Hoa Kỳ là nh p siêu.ật ẩm rất l ủ ật
Câu 10: Cho b ng s li u: ối, chính sách ệc sử dụng các nguồn lực khác cho
T L SINH VÀ T L T C A M T S QU C GIA NĂM 2018Ỉ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018 Ệ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018 Ỉ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018 Ệ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018 Ử CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018 ỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017 ỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017 Ố QUỐC GIA NĂM 2017 Ố QUỐC GIA NĂM 2017
(Đ n v :‰)ơng hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai ịnh việc sử dụng các nguồn lực khác cho
Qu c giaối, chính sách
T l tỉ lệ sinh ệc sử dụng các nguồn lực khác cho ử dụng các nguồn lực khác cho 7 6 8 8
(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi t Nam 2018, NXB Th ng kê, 2019) ồn:Niên giám thống kê Việt Nam2016, NXBThống kê,2017) ống kê Việt Nam2016, NXBThống kê,2017) ệt Nam2016, NXBThống kê,2017) ống kê Việt Nam2016, NXBThống kê,2017)
Căn c vào b ng s li u, t l gia tăng t nhiên c a Thái Lan và In-đô-nê-xi-a làối, chính sách ệc sử dụng các nguồn lực khác cho ỉ lệ sinh ệc sử dụng các nguồn lực khác cho ủ
Câu 11: Cho bi u đ :ển kinh tế là
C C U XU T NH P KH U HÀNG HÓA C A IN-ĐÔ-NÊ-XI-A, GIAI ĐO N 2010 - 2017/ ẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU ẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU ẬP KHẨU ẨU VÀ NHẬP KHẨU ỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017 ẠCH XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU
(S li u theo Niên giám th ng kê Vi t Nam 2018, NXB Th ng kê, 2019) ống kê Việt Nam2016, NXBThống kê,2017) ệt Nam2016, NXBThống kê,2017) ống kê Việt Nam2016, NXBThống kê,2017) ệt Nam2016, NXBThống kê,2017) ống kê Việt Nam2016, NXBThống kê,2017)
Theo bi u đ , nh n xét nào sau đây không đúng v xu t nh p kh u hàng hóa c a In-đô-ển kinh tế là ật ều vào điều kiện tự nhiên ật ẩm rất l ủ nê-xi-a, giai đo n 2010 - 2017?ạo ra kh
Trang 3C Cán cân thương hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai.ng m i luôn âm.ạo ra kh D Cán cân thương hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai.ng m i thay đ i.ạo ra kh ổi được tự nhiên.
Câu 12: Cho b ng s li u: ối, chính sách ệc sử dụng các nguồn lực khác cho
LAO Đ NG ĐANG LÀM VI C PHÂN THEO NGÀNH KINH TỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017 Ệ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018 Ế
C A NỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017 ƯỚC TA NĂM 2000 VÀ NĂM 2013C TA NĂM 2000 VÀ NĂM 2013(Đ n v : nghìn ng ơn vị : Tỷ đô la Mĩ) ị : Tỷ đô la Mĩ) ười) i)
Năm T ng sổi được tự nhiên ối, chính sách Nông - lâm - th y s nủ Công nghi p - xây d ngChia ra ệc sử dụng các nguồn lực khác cho D ch vịnh việc sử dụng các nguồn lực khác cho ụng các nguồn lực khác cho
(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi t Nam Nhà xu t b n Th ng kê, Hà N i 2015) ồn:Niên giám thống kê Việt Nam2016, NXBThống kê,2017) ống kê Việt Nam2016, NXBThống kê,2017) ệt Nam2016, NXBThống kê,2017) ất bản Thống kê, Hà Nội 2015) ản Thống kê, Hà Nội 2015) ống kê Việt Nam2016, NXBThống kê,2017) ội 2015)
Đ th hi n c c u lao đ ng đang làm vi c phân theo ngành kinh t c a nển kinh tế là ển kinh tế là ệc sử dụng các nguồn lực khác cho ơng hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai ộng ệc sử dụng các nguồn lực khác cho ết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho ủ ướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai.c ta năm 2000
và năm 2013, bi u đ nào sau đây là thích h p nh t?ển kinh tế là
A Bi u đ mi nển kinh tế là ều vào điều kiện tự nhiên B Bi u đ đển kinh tế là ường tiêu thụ.ng
C Bi u đ c tển kinh tế là ộng D Bi u đ trònển kinh tế là
Câu 13: Cho bi u đ sau:ển kinh tế là
Bi u đ c c u s d ng lao đ ng theo ngành c a n ất ử dụng lao động theo ngành của nước ta năm 2005 và 2014(%) ụng lao động theo ngành của nước ta năm 2005 và 2014(%) ột số nước trên thế giới ủa một số nước trên thế giới ước trên thế giới c ta năm 2005 và 2014(%)
Căn c vào bi u đ cho bi t nh n xét nào dển kinh tế là ết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho ật ướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai.i đây là đúng?
A T l lao đ ng khu v c nông-lâm ng nghi p th p nh t, lao đ ng công nghi p cao nh t.ỉ lệ sinh ệc sử dụng các nguồn lực khác cho ộng ư ệc sử dụng các nguồn lực khác cho ộng ệc sử dụng các nguồn lực khác cho
B C c u lao đ ng c a nơng hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai ộng ủ ướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai.c ta đang chuy n d ch phù h p v i ti n trình CNH đ t nển kinh tế là ịnh việc sử dụng các nguồn lực khác cho ớng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai ết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho ướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai.c
C T ng s lao đ ng nổi được tự nhiên ối, chính sách ộng ướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai.c ta không thay đ i trong giai đo n trên.ổi được tự nhiên ạo ra kh
D C c u lao đ ng theo ngành không có s thay đ i.ơng hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai ộng ổi được tự nhiên
Câu 14: Cho b ng s li u sau:ối, chính sách ệc sử dụng các nguồn lực khác cho
Lư ng m a, kh năng b c h i và cân b ng m c a m t s đ a đi mư ối, chính sách ơng hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai ằng ẩm của một số địa điểm ẩm rất l ủ ộng ối, chính sách ịnh việc sử dụng các nguồn lực khác cho ển kinh tế là
(Đ n v : mm) ơn vị : Tỷ đô la Mĩ) ị : Tỷ đô la Mĩ)
Đ a đi mịnh việc sử dụng các nguồn lực khác cho ển kinh tế là Lư ng m aư Lư ng b c h iối, chính sách ơng hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai Cân b ng mằng ẩm của một số địa điểm ẩm rất l
Thành ph H Chíối, chính sách
T b ng trên, hãy cho bi t nh n xét nào sau đây không chính xác v lừng, biển, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách ết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho ật ều vào điều kiện tự nhiên ư ng m a, kh năngư
b c h i và cân b ng m c a m t s đ a đi m?ối, chính sách ơng hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai ằng ẩm của một số địa điểm ẩm rất l ủ ộng ối, chính sách ịnh việc sử dụng các nguồn lực khác cho ển kinh tế là
A Lư ng m a, lư ư ng b c h i và cân b ng m c a ba đ a đi m trên không đ ng đ u.ối, chính sách ơng hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai ằng ẩm của một số địa điểm ẩm rất l ủ ịnh việc sử dụng các nguồn lực khác cho ển kinh tế là ều vào điều kiện tự nhiên
B Hu là đ a đi m có lết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho ịnh việc sử dụng các nguồn lực khác cho ển kinh tế là ư ng m a, lư ư ng b c h i và cân b ng m cao nh t.ối, chính sách ơng hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai ằng ẩm của một số địa điểm ẩm rất l
C Hu có lết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho ư ng m a cao nh t, Hà N i có lư ộng ư ng m a th p nh t.ư
D Lư ng b c h i trong năm l n nh t thu c v Thành ph H Chí Minh, nh nh t là Hà N i.ối, chính sách ơng hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai ớng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai ộng ều vào điều kiện tự nhiên ối, chính sách ỏ nhất là Hà Nội ộng Câu 15: Cho bi u đ v than s ch, d u thô và đi n c a nển kinh tế là ều vào điều kiện tự nhiên ạo ra kh ần hiểu biết và tôn trọng các quy luật tự nhiên vì ệc sử dụng các nguồn lực khác cho ủ ướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai.c ta t năm 2010 – 2018:ừng, biển, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách
Trang 442.1
41.1
38.7
42
91.7
115.4
143.3
175.5
209.2
0 30 60 90 120 150 180 210 240
20
25
30
35
40
45
50
Năm
Tỉ KW Triệu tấn
(Ngu n: Niên giám thông kê Vi t Nam 2019, NXB Th ng kê, 2020) ồn:Niên giám thống kê Việt Nam2016, NXBThống kê,2017) ệt Nam2016, NXBThống kê,2017) ống kê Việt Nam2016, NXBThống kê,2017)
Bi u đ trên th hi n n i dung nào?ển kinh tế là ển kinh tế là ệc sử dụng các nguồn lực khác cho ộng
A T c đ tăng than s ch, d u thô và đi n c a nối, chính sách ộng ạo ra kh ần hiểu biết và tôn trọng các quy luật tự nhiên vì ệc sử dụng các nguồn lực khác cho ủ ướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai.c ta t năm 2010 – 2018.ừng, biển, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách
B S chuy n d ch c c u than s ch, d u thô, đi n c a nển kinh tế là ịnh việc sử dụng các nguồn lực khác cho ơng hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai ạo ra kh ần hiểu biết và tôn trọng các quy luật tự nhiên vì ệc sử dụng các nguồn lực khác cho ủ ướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai.c ta qua các năm
C S n lư ng than s ch, d u thô và đi n c a nạo ra kh ần hiểu biết và tôn trọng các quy luật tự nhiên vì ệc sử dụng các nguồn lực khác cho ủ ướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai.c ta t năm 2010 – 2018.ừng, biển, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách
D C c u than s ch, d u thô và đi n c a nơng hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai ạo ra kh ần hiểu biết và tôn trọng các quy luật tự nhiên vì ệc sử dụng các nguồn lực khác cho ủ ướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai.c ta t năm 2010 – 2018.ừng, biển, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách
Câu 16: D a vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 10,cho bi t h th ng sông nào sau đây chi m t lịnh việc sử dụng các nguồn lực khác cho ệc sử dụng các nguồn lực khác cho ết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho ệc sử dụng các nguồn lực khác cho ối, chính sách ết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho ỉ lệ sinh ệc sử dụng các nguồn lực khác cho
di n tích l u v c l n nh t nệc sử dụng các nguồn lực khác cho ư ớng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai ở thành nhanh sản xuất hàng hóa ướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai.c ta?
Câu 17: Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Namịnh việc sử dụng các nguồn lực khác cho ệc sử dụng các nguồn lực khác cho trang 9, cho bi tết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho tr m khí tạo ra kh ư ng nào sau đây thu cộng vùng khí h u B c Trung B ?ật ắc Trung Bộ? ộng
A Hà N i.ộng B Thanh Hóa C Đ ng H iớng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai D Đà N ng.ẵng Câu 18: Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 9, hãy cho bi t c p bi u đ khí h u nào dịnh việc sử dụng các nguồn lực khác cho ệc sử dụng các nguồn lực khác cho ết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho ển kinh tế là ật ướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai.i đây th hi n rõ s đ i l p nhau v mùa m a –mùa khô?ển kinh tế là ệc sử dụng các nguồn lực khác cho ối, chính sách ật ều vào điều kiện tự nhiên ư
A Bi u đ khí h u Đà L t v i bi u đ khí h u thành ph H Chíều vào điều kiện tự nhiên ật ạo ra kh ớng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai ển kinh tế là ật ối, chính sách Minh
B Bi u đ khí h u Đ ng H i v i bi u đ khí h u Đàều vào điều kiện tự nhiên ật ớng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai ớng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai ển kinh tế là ật N ng.ẵng
C Bi u đ khí h u Hà N i v i bi u đ khí h u thành ph H Chíều vào điều kiện tự nhiên ật ộng ớng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai ển kinh tế là ật ối, chính sách Minh
D Bi u đ khí h u Đà L t v i bi u đ khí h u Nhaều vào điều kiện tự nhiên ật ạo ra kh ớng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai ển kinh tế là ật Trang
Câu 19: Căn c vào Atlat đ a lí Vi t Nam trang 17ịnh việc sử dụng các nguồn lực khác cho ệc sử dụng các nguồn lực khác cho cho bi t t ng GDP t năm 2002 đ n nămết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho ổi được tự nhiên ừng, biển, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách ết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho
2007 đã tăng lên bao nhiêu t đ ng? ỷ đồng?
A 608,6 nghìn t đ ng.ỷ đồng? B 608,6 nghìn t đ ng.ỷ đồng?
C 608,0 nghìn t đ ng.ỷ đồng? D 683,6 nghìn t đ ng.ỷ đồng?
Câu 20: Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 13, cho bi t dãy núi nào sau đây thu c mi nịnh việc sử dụng các nguồn lực khác cho ệc sử dụng các nguồn lực khác cho ết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho ộng ều vào điều kiện tự nhiên Tây B c và B c Trung B ?ắc Trung Bộ? ắc Trung Bộ? ộng
A Con Voi B Giăng Màn C B c S n.ắc Trung Bộ? ơng hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai D Sông Gâm
Câu 21: Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang ịnh việc sử dụng các nguồn lực khác cho ệc sử dụng các nguồn lực khác cho 8, cho bi t ết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho m d u H ng Ng c thu c b n tr mỏ nhất là Hà Nội ần hiểu biết và tôn trọng các quy luật tự nhiên vì ọng, quyết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho ộng ần hiểu biết và tôn trọng các quy luật tự nhiên vì tích nào sau đây?
A C u Longử dụng các nguồn lực khác cho B Nam Côn S nơng hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai
C C nh Dương hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai .ng D T Chínhư
Câu 22: Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 13, hãy cho bi t tên 4 cánh cung c a vùng núiịnh việc sử dụng các nguồn lực khác cho ệc sử dụng các nguồn lực khác cho ết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho ủ Đông B c theo th t t Đông sang Tây?ắc Trung Bộ? ừng, biển, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách
A Đông Tri u, Trều vào điều kiện tự nhiên ường tiêu thụ.ng S n Nam, Ngân S n, B c S n.ơng hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai ơng hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai ắc Trung Bộ? ơng hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai
B Sông Gâm, Ngân S n, B c S n, Đông Tri u.ơng hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai ắc Trung Bộ? ơng hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai ều vào điều kiện tự nhiên
C Sông Gâm, Ngân S n, Hoành S n, Trơng hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai ơng hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai ường tiêu thụ.ng S n B cơng hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai ắc Trung Bộ?
Trang 5D Đông Tri u, B c S n, Ngân S n, Sông Gâm.ều vào điều kiện tự nhiên ắc Trung Bộ? ơng hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai ơng hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai.
Câu 23: Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 18, hãy cho bi t vùng nông nghi p B c Trungịnh việc sử dụng các nguồn lực khác cho ệc sử dụng các nguồn lực khác cho ết định việc sử dụng các nguồn lực khác cho ệc sử dụng các nguồn lực khác cho ắc Trung Bộ?
A Trâu và bò B L c và cây th c ph m ạo ra kh ẩm rất l
C Mía và l c ạo ra kh D D a và đ u từng, biển, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách ật ương hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai.ng
Câu 24: Đô thị ở miền núi nước ta phần lớn có quy mô vừa và nhỏ do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A Quy mô dân số nhỏ, nền kinh tế còn chậm phát triển
B Mật độ dân số thấp, chức năng đô thị là hành chính
C Địa hình chia cắt mạnh, cơ sở hạ tầng còn hạn chế
D Lịch sử định cư muộn, điều kiện tự nhiên khó khăn
Câu 25: Đặc điểm không đúng về chất lượng nguồn lao động của nước ta là
A cần cù, sáng tạo, ham học hỏi
B có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp
C có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp
D chất lượng nguồn lao động đang ngày càng được nâng lên
Câu 26: Đặc điểm nào sau đây đúng với vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay?
A Nền kinh tế nước ta mỗi năm tạo thêm được khoảng 1,5 triệu việc làm
B Tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực nông thôn đang là vấn đề đáng lo ngại hiện nay ở nước ta
C Tỉ lệ lao động thất nghiệp ở thành thị luôn cao hơn khu vực nông thôn
D Lao động thiếu việc làm tập trung ở thành thị nhiều hơn khu vực nông thôn
Câu 27: Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số nước ta?
A Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc
B Gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm
C Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn
D Đang có biến đổi nhanh về cơ cấu theo nhóm tuổi
Câu 28: Trong vùng Đồng bằng sông Hồng dân cư phân bố không đều chủ yếu là do khác nhau về
A địa hình, nguồn nước và sự phân bố công nghiệp
B nguồn nước, khí hậu, của hệ thống cơ sở hạ tầng,
C điều kiện sản xuất, cư trú và mức độ đô thị hóa
D sự phân hóa địa hình, nguồn nước và giao thông
Câu 29: Năng suất lao động xã hội ở nước ta hiện nay đã tăng nhưng còn thấp so với thế giới, chủ yếu do
A chất lượng lao động đã thay đổi, chuyên môn nâng lên
B phần lớn lao động làm việc trong lĩnh vực công nghiệp
C công cụ còn lạc hậu, trình độ chuyên môn còn thấp
D tốc độ tăng trưởng kinh tế chưa phù hợp với lao động
Câu 30: Quá trình phân công lao động xã hội nước ta chậm chuyển biến chủ yếu do
A phân bố lao động không đều giữa các ngành, các thành phần kinh tế và giữa các địa phương
B chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tế, chất lượng, năng suất và thu nhập của lao động thấp
C quá trình đô thị hóa diễn ra chậm, trình độ đô thị hóa thấp và phân bố đô thị không đều
D quy mô dân số lớn, cơ cấu dân số trẻ, tốc độ gia tăng dân số giảm nhưng vẫn còn cao
Câu 31: Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta là
A tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây
B nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có
C thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới
D thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực
Trang 6Câu 32: Đất đai ở vùng ven biển miền Trung thường nghèo dinh dưỡng, nhiều cát, ít phù sa sông chủ yếu do
A cát sông miền Trung ngắn và rất nghèo phù sa
B bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều
C đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều cát sỏi trôi xuống
D trong sự hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu
Câu 33: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?
Câu 34: Mưa phùn vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ thường diễn ra vào
Câu 35: Mùa khô ở các tỉnh ven biển cực Nam Trung Bộ kéo dài nhất cả nước chủ yếu là do
Câu 36: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho đất feralit ở nước ta bị chua?
Câu 37: Thế mạnh của vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu kết hợp các loại hình giao thông vận tải nào?
Câu 38: Mùa đông ở vùng núi Đông Bắc đến sớm và kết thúc muộn hơn các vùng khác chủ yếu là do
A phần lớn diện tích vùng là địa hình đồi núi thấp
B nhiều đỉnh núi cao giáp biên giới Việt - Trung
C các dãy núi có hướng vòng cung, đón gió mùa mùa đông
D địa hình có hướng nghiêng từ Tây Bắc xuống Đông Nam
Câu 39: Biển Đông làm cho khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương là nhờ vào đặc điểm
A biển rộng, nhiệt độ cao và biến động theo mùa
B biển rộng, nhiệt độ cao và có hải lưu
C biển rộng, nhiệt độ cao và chế độ triều phức tạp
D biển rộng, nhiệt độ cao và tương đối kín
Câu 40: Quá trình phong hóa hóa học tham gia vào việc làm biến đổi bề mặt địa hình hiện tại của nước ta được biểu hiện ở
Câu 41: So với miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ, khí hậu miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có
Câu 42: Biện pháp quan trọng nhất để giảm lũ ở vùng hạ lưu là
Câu 43: Đặc điểm khác biệt nhất của Đồng bằng Sông Cửu Long so với Đồng bằng Sông Hồng là
Câu 44: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sông ngòi nước ta có hàm lượng phù sa lớn?
Trang 7A Mạng lưới sông ngòi dày đặc B Chế độ nước thay đổi theo mùa.
Câu 45: Trong những địa điểm sau ở nước ta, địa điểm nào có thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh lần một và lần hai trong năm xa nhau nhất?
Câu 46: Các hướng núi chính ở nước ta được quy định bởi
Câu 47: Gió mùa mùa đông không xóa đi tính chất nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta là do
A nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm
B gió mùa mùa đông chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc
D lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến
Câu 48: Vùng núi Tây Bắc có nền nhiệt độ thấp do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Câu 49: Vùng nào sau đây của nước ta có lũ chủ yếu xảy ra vào thu - đông?
Câu 50: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự hình thành gió mùa ở Việt Nam?
A Sự chênh lệch khí áp giữa đất liền và biển
B Sự chênh lệch độ ẩm giữa ngày và đêm
C Sự tăng và hạ khí áp một cách đột ngột
D sự chênh lệch nhiệt, ẩm giữa đất và biển
- HẾT
-Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến nay.