1 Xét tập Z các số nguyên với phép cộng + số nguyên và phép nhân.. Ta phải xem Z, + có phải là một nhớm giao hoán không... Một cách tương tự, với các câu hỏi sau ta chứng minh được : 2 T
Trang 11) Gọi #là tập các hoán vị của E :
P= IP, Py, Py, Py Ps, Pot
với luật tích các hoán vị
2
3
18 aoe tở bộ rw
Ta có, chẳng hạn
Trang 2
xà vo
2 Soh
a) Tính kết hợp, chẳng hạn
P20 (PyoP;) = Pio Py = Ps (P10 Py o Py = Pho Py = P,
nên P; có phần tử đối là P; và P, có phần tử đối là P3
Vay tap Pvdi luat o là một nhém
2) Nhưng nhóm này không giao hoán vÌ có
Pio Py = Py # Pao Py = Py
2.2 Ta lam tuong tự bài tập trên, chẳng han :
Gy A@ = Fo fY@ = MAO] =f (5) = = = 6
tức là ñ*?=t;¡
1 W; *f3)Gœ) = f6;G&)] = f;©#) = — = fq@)
Gọi 7 là tập các ánh xạ
F= hy fy fy fyt- 42
Trang 3Giống như trên ta nhận thấy Ÿ = Ø và luật * là luật hợp thành trong trên #ý đồng thời nó có ba tính chất :
a) tính kết hợp ;
b) tồn tại phần tử trung hòa là /; ;
ce) mọi ƒ đều có phần tử đối
Do đó tập Ÿ với luật * là một nhớm
Đây là một nhdm giao hoán vì cố
fie f= ft fe Mid
9.3 Cách làm giống như ở hai bài tập trên
Bảng nhân thu được như sau :
Dep 86: Tap {fy fo fy fir fy fo) với luật nhân * là một
nhớm không giao hoán
2.4 1) Xét tập Z các số nguyên với phép cộng (+) số nguyên
và phép nhân (.) số nguyên thông thường Trước hết Z z Ø
xà luật cộng cùng với luật nhân là hai luật hợp thành trong
Va, b G Z, ø + b hoàn toàn xác định và ø + b € Z
Va, b € Z, a.b hoàn toàn xác định và øb € Z
Bây giờ ta phải kiểm tra lại các tiên đề từ AI đến A4 về
a) Về tiên đề AI Ta phải xem (Z, +) có phải là một nhớm giao hoán không Ta duyệt lại các tiên để về nhớm (xem 2.2.1
43
Trang 4nghĩa là phép nhân có tính kết hợp Do đớ tiên đề A2 thỏa mãn
©) Về tiên để A3 Ta có, Va, b4cEZ
Ngoài ra ta còn cớ
a@l=ala=a nghĩa là phép nhân có phần tử trung hòa là 1 Vậy vành (Z, +, )
là một vành giao hoán có đơn vị (là 1)
44
Trang 5Một cách tương tự, với các câu hỏi sau ta chứng minh được :
2) Tập các số nguyên chẵn với phép cộng số nguyên và phép nhân số nguyên thông thường là một vành giao hoán, phần tử trung hòa của phép cộng là số không
Phần tử đối của ø là -a Vanh này có đơn vị là 1
3) Tập các số hữu tỉ Q với phép công số hữu tỉ và phếp nhân số hữu tỉ thông thường là một vành giao hoán, phần tử trung hòa của phép cộng là số không Phần tử đối của ø € Q
la -a © Q Vanh nay co đơn vị là 1
4) Tập các số thực R với phép cộng số thực và phép nhân
số thực thông thường là một vành giao hoán, phần tử trung hòa của phép cộng là số không Phần tử đối của ø € R là -a € R Vành này có đơn vị là 1
5) Tập các số phức C có dạng (a, 6) & 2.5.2 Thee/l véi phép cộng số phức và phép nhân số phức định nghĩa ở 2.5.2 là một vành giao hoán, phần tử trung hòa của phép cộng là (0, 0) Phần tử đối của (ø, b) € C 1a (-a, -b) € C Vành này có đơn
vị là (1, 0)
6) Tập các số có dạng œ + 02, ơ, b € Z Với phép cộng số
và nhân số thông thường là một vành giao hoán, phần tử trung
hòa của phép cộng là 0 + O2 = 0 Phần tử đối của
a + b¥2,a,0 © Z la —a — b2 Vành nay cd don vị là 1+ 02 = 1:
7) Tập các số có dang a + dY3, a, 6 © Q vai phép cong sé
- và nhân số thông thường là một vành giao hoán Phần tử trung hòa của phép cộng là 0 + 0/3 = 0 Phần tử đối của a + 03,
a, b © Q la ~a — O¥3 Vanh nay co don vi la 1 + OV3 = 1
8) Tập các số phức có dang a + bi, a, b € Z véi phép cộng
và nhân số phức thông thường là một vành giao hoán, phần tử
trung hòa của phép cộng là 0 + 0¡ = 0, phần tử đối của a +6i,
ø, b€ Z là -ø - bí Vành này có đơn vị là 1 + Of = 1 9) Tập các số phức có dạng ø + bi, a, b € Q với phép cộng
và nhân số phức thông thường là một vành giao hoán, phần tử trung hòa của phép cộng là 0 + 0¡ = 0, phan tu d6i cha a + bi,
ø, bò € Q là -a - bi Vành này có đơn vị là l + Ú = 1
45
Trang 62.ã Muốn chứng minh các tập số đã cho ở đầu bài có phải
là một trường hay không, ta phải kiểm tra lại bai tiên đề KI
và K2 của trường Các tập số đã cho ở bài tập 2.44, như ta đã thấy, đều là những vành giao hoán có đơn vị, nghĩa là đổi với mỗi tập số đó tiên dé K1 được thỏa mãn rồi,
Bây giờ xét tiên đề K2 đối với tập số nguyên Z ở câu l1) Đơn vị của tập đó là 1 Phần tử trung hòa của phép cộng là 0 Muốn chứng mỉnh tiên đề K2 thỏa mãn ta phải chứng mình rang moi sé a nguyên # 0 (@ € Z, ø # 0) đều có nghịch đảo
tử trung hòa của phép cộng là (0, 0), phần tử trung hòa của
phép nhân là (1, 0), (đó là đơn vị của vành) cho nên với mọi
sé phic (a, b) € C, (a, 6) # (0, 0) ta co a* + 6? # 0 và nghich đảo của (ø, ð) là
Trang 78) Tập các số phức có dạng ø + bi, a, 6 © Z khong phai la
một trường vi vdi a + bi # 0 + Oi, tuy rằng
9) Tập các số phức có dang a + bi, a, 6 € Q là một trường
vi véi moi sé phic a + bi # 0 + Of ta cd a? + 67 # 0 va
Trang 8Vậy từ giả thiết VŠ € Q, V5 = : trong đó p và g nguyên
tố cùng nhau ta suy ra p và g cùng chia hết cho 5 Mâu thuẫn
đó chứng tỏ Võ không phải là một số hữu tỉ Do do phương
trình đã cho không có nghiệm hữu tỉ
Trang 9Hé nay có hai nghiệm
Hai số phức bằng nhau khi phần thực của chúng bằng nhau
và phần ảo của chúng bằng nhau Ta suy ra
xe + 3y =1 2x — by = -3
Giải hệ này ta được
B= apy aap 2.10 Phương trình cho ở đấu bài viết thành
bx -— ay + ifab + xy) = 4 + 3i
Trang 10A’ = 0 khi ab = -1 hay 4
A’ > O khi-1 < ab < 4,ab #0
A’ < Okhi ab < -1 hay ab > 4
Vậy khi ab < —1 hay ab > 4 thi vd nghiém
Khi ab = -1 hay ob = 4 thi cé mot nghiém
) atbi @ +bi)(a + bi)
abi (a —bi)(a +i)
_ a? —b? + 2abi
” ca +bP `
= cos(œ —~ (—ø)) + isin@ — (ca)
Trang 11“erst Page
©) 4+292?-(q~Ð! _
(+902—(2+Ð2 —
—_ (-4#4i) -(1T-â3i +82 =3) (27 + 54i + 362 + 8Ö) — (4 — 1 + 40)
_ 8 +4i- =8 =3 +0)
_ 97 +B4í — 86 — Bi — (3 + 4i)
— -1†6 _ (-1+60(-12-429)
“12442 ~ (—12 +42i)(—12 - 42%) 264-30 44-51
” 1908 ^ 318 d) Xét
_( Ø1 (1+ +1
Ta có
(1 +i)§ = -4 - 4i (~Ð` =-4+4i
e) a-a (=) (i + i
Ta cd
1+i _ (1†9+0 _ 3 I-i“(q-0dtp T7”!
Trang 13-15 + 8i = x? - y2 + 2xyi
Do dé
y2 — y2 = 2y = 8
Với điều kiện x # 0 ta có 7
-4 y=z
16
x?-— x2 = -15
x' + 1Bx2 - 16 = 0 Đạt X = x2 z0
Trang 169)
GIẢ 4d) Số phức ~i có mô đun bằng 1 và agumen bằng s (hình 2)
-l+is V2 (cos + isin = )
ø) Số phức j - ¿ có mô đun bằng (TU + (CD = V5 và agumen bang = (hình 2) Do đó
Trang 18o› Số phức Vễ ¬ ¡ có mô đun bằng V3) + (—J = 9 và
agumen bằng is (hình 3) Do đó
11
¥B-is 2 (cost + igin—Z* )
p) S6é phitc 2 + ¥3 +i ed m6 dun f bang
Ta chon k = 0,6 = 5 để sind = sin 75 cùng dấu với phần
ảo của số phức 2 + ¥3 +i, Vay -
Trang 19_ (1 ~cos9 — isin#)(1 + cos — isin’)
(I +eosØ +isin8)(1 + cosØ — isin?)
2
a) Muốn ¬ là số thực thỉ điều kiện là
2
sin(Ø, - Ø;) = 0 tức 1a 6, - 6, = kn, k G N, nghĩa là phải có ảnh của z, và z; thẳng hàng với gốc O
59
Trang 20b) Ảnh của các số phức z thỏa mãn |z - 1| <s 1 nầm ở trong và trên chu vi của hình tròn có tâm tại ảnh của z = I
và cơ bán kính bằng 1, tức là phẩn trong và trên đường tròn tâm (1, 0) bán kính 1
©) Ảnh của các số phức z thỏa mãn |z ~ 1 —~i| < 1 nằm
ở trong hình tròn có tâm tại ảnh của z = 1 +¡ và có bán kính bằng 1, tức là phần trong của hình tròn tâm (1, 1) bán kính 1, 2.20 a) Ta tim z ở đạng z = x + iy thi co
60
Trang 213.21 Ta có
Ix+yl? = @ + WEFY = & + NE +H
=x tay t+ yx tyy = [xl]? +27 + yz + ly|?;
Ix - yl? = @ - EAH = & -NE-H
am — ay — ye toy = bal? - ay — # + ly|?
Đo đó
|x + yl? + [x - yl? = 2(z|? + Jyi?)
Y nghia hinh hoc : Téng cdc bình phương của hai đường chéo của một hình bình hành bằng hai lần tổng các bình phương của các cạnh của hình bình hành đó
2.22 a) Trước hết ta viết 1+ i ở dạng lượng giác
b) Trước hết ta viết tử và mẫu ở dạng lượng giác
li +i{ã8 = 2 (e085 + isin§ )
leis V2 (cos (-7) + lần (T4) }-
Do đó
Trang 22(1 + 3) = 2 (cos + isin )
1-i=V2 (cos + isin),
62
Trang 23(1 + cosa + isina) = 2cos? > + i2sin 5 cos 5
63
Trang 24{1= -1#+i= V2 (cos + isin),
V3 = # + igin®
1+NB = 2 (cosy + ising).
Trang 25(cosx + isinx)Š = cosốx + isinBx
Mặt khác theo công thức nhị thức Newton thì
(cosx + isinz)> = cos*x + Cleostx ising + Cleos*x(isinxy? +
+ Cicos*zx(isinzy? + Chcosx(isinx)* + (isinxy’ Vậy với chú y rang i? = -1, = 4, i = 1,15 = 4, ta o6 cosðz + isinSz = cos®x + iScos*xsinx - 10cos3xsin*x
— i.10cos*xsin3x + Scosxsin‘x + isindx =
= cos5x - 10cos3xsin2r-+ 5cosxsinfr + + i(Bcos®zsinx — 10cos2xsinÄy + sinŠz)
'Hai số phức bằng nhau khi chúng có phần thực bằng nhau
và phần ảo bằng nhau Th suy r4
“ cosix = cos°x — 10coslxsin2xz + öcoszsinfr
Nếu muốn ta cũng có
sindz = 5cos‘zsinx - 10cos?xsin3x + sin5y
Trang 26b)ỳ Một cách tương tự, ta cớ
(cosx + isinx)® = cos8x + isin8x
(cosx + isinx)Š = cosx + Cheos’x(isinz) +
+ Choos*x(isinx)? + CReos®x(isinz)? + + Cẩcosfx(isinx)t + Cioos*x(isinx)® + + Cặcos2x(isinx)® + Cjcosx(isinz)” + (isinx), với 2 = —1, 2 = Tỉ, j8 = 1,8 = iG, l6
cos& = cos8x - 28cos*xsin2x + 70cos‘xsin‘x -
— 28cos2zsin®x + sin®x
e) Một cách tương tự, từ
(cosx + isinx)Š = cos6x + isin6x
~1, = -i, ta suy ra
(cosx + isinz)6 = cosŠ% + Cjcosx(isinx) +
+ Cicos*x(isinx)? + CZoos*x(isinx)? + + Cfcos’x(isinz)4 + Ccosr(isinx)5 + (isinx)®,
ta suy ra
sinéa = 6cos*xsinx - 20cos*xsin3x + 6cosxsin‘x
d) Một cách tương tự, từ
(cosr + isinx)’ = cos7x + isinfz
(cosx + isinx)” = cos7x + Cleos5z(isinx) +
+ Œjoos x(isine)2 + Ojcosfx(isinx)? + + Cjcos3x(isinx)$ + Cặcos2x(isinx)” + + CScosx(isinx)® + (ésinx)’
ta suy ra
sin7x = 7cos*xsinx - 35cos*rsin3x + 2icos*xsin*x - sin7x
66
Trang 27eet tú
2.28 Ta cd theo bai 2.27, ¢ :
(cosx + isinx)® = cosôx + isin6x
cos6x + isin6x = cos°x — 15eos'xsin2x
+ 1Bcos2xsinfx ~ sin5 + + i[6cosxsinx — 20cos2xsin3x + 6cosrsin7z]
Từ đớ ta suy ra biểu thức của cos6x và sin6x theo cosx và sinx Sau dé
sin6x 6cos*xsinx — 20cosxsin*x + 6cosrsinsx cosồr cosốy — 15coslxsinx + 15cosxsinfx~—sinốx `
Chia tử và mẫu cho cos®x :
Trang 28sin38 = Tế sin5@ Tế sind@ + 8 sind
2.31 Biệt số của phương trình đã cho là
Xy = cose + isin“ = €087C- — isin ce—
2.32 Biệt số của phương trình đã cho là
Trang 30~(8 + ix? - (1 - 20x +1
~(3 + 0x2 + (Bi ~ Dx - (8 +2)
(Bi + De + 44a Vay
Trang 31x) cos $ + isin, x2 = cos $ isin 2
= 2 ~ isin & = -cos’ + isin£
X3 = C089 isin >: + cos 2 + isin 5
71
Trang 32Vậy
4 _— 2x2, ~ ~eos# —siịn # Ê +isin Ê
x 2x*cosp + 1 = (= cos 5 ising) (x teos 5 +isin ) s
»(x~cos$ +isin$) (= +cosf —isin$)
Trang 36z?2+1 =Aœ+1)?2+x+1)+Bữ ¬ )@?+x +1) +
+ (Œx + D)œ ¬ 1)(x + 1)
Thay x = 1
2=A(2)5) =A= §- Thay x = ~1
Trang 39Thay z = ¿ là nghiệm của z2 + 1 = 0: