LUYỆN TẬP TOÁN TUẦN 21: TÍNH CHẤT PHÂN PHỐI CỦA PHÉP NHÂN ĐỐI VỚI PHÉP CỘNG TIẾP.. Kiến thức, kĩ năng: - Giúp học sinh củng cố kiến thức, kĩ năng: +Tính chất phân phối của phép nhân với
Trang 1LUYỆN TẬP TOÁN TUẦN 21: TÍNH CHẤT PHÂN PHỐI CỦA PHÉP NHÂN ĐỐI VỚI PHÉP
CỘNG( TIẾP) NHÂN VỚI SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ.
Tiết 01:TÍNH CHẤT PHÂN PHỐI CỦA PHÉP NHÂN ĐỐI VỚI PHÉP
CỘNG – Trang 11
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức, kĩ năng:
- Giúp học sinh củng cố kiến thức, kĩ năng:
+Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng thông qua cách tính giá trị của biểu thức bằng 2 cách( ôn tập và bổ sung)
+ Vận dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng để tính bằng cách thuận tiện
+Vận dụng giải toán có lời văn
2 Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: giải quyết được vấn đề với dạng toán vận dụng thực tế
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: giao tiếp với thầy cô, bạn bè trong các hoạt động học tập
3 Phẩm chất:
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong các hoạt động học tập để hoàn thành nhiệm vụ
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Vở luyện tập Toán; các hình ảnh trong SGK
2 Học sinh: Vở luyện tập toán, bút, thước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 HĐ Khởi động
- GV tổ chức cho Hs hát
- GV dẫn dắt vào bài mới
- Gv nêu yêu cầu cần đạt của tiết học
- HS thực hiện
- HS lắng nghe
2 HĐ Luyện tập, thực hành.
Hoạt động 1: GV giao BT cho HS làm
bài
- Gv lệnh: HS chưa đạt chuẩn làm bài 1,
2/ 11 Vở luyện tập Toán
- Gv lệnh: HS đạt chuẩn làm bài 1, 2, 3,
4/ 11-12 Vở luyện tập Toán
- GV cho Hs làm bài trong vòng 15 phút
- Gv quan sát, giúp đỡ, nhắc nhở tư thế
- HS đánh dấu bài tập cần làm vào
vở
- HS đánh dấu bài tập cần làm vào vở
-Hs làm bài
Trang 2ngồi học cho Hs; chấm chữa bài và gọi
Hs đã được cô chấm chữa lên làm bài
- HS làm xong bài GV cho HS đổi vở
kiểm tra bài cho nhau - HS cùng bàn đổi vở kiểm tra bài
Hoạt động 2: Chữa bài:
- GV gọi HS chữa lần lượt các bài:
* Bài 1: Tính bằng 2 cách
a) 102x(3+5) = ?
b) 213x( 7-4) = ?
c) 42x6 + 42x2= ?
- GV cho học sinh nhận xét
- GV nhận xét bài làm trên bảng, khen
học sinh thực hiện tốt
Gv chốt cách nhân 1 số với 1 hiệu
-3 Học sinh lên bảng làm a)+ Cách 1:
102x(3+5) = 102x 8 = 816 + Cách 2:
102x( 3+5) = 102 x3 + 102x 5 = 306 + 510
= 816 b) + Cách 1: 213x( 7-4)= 213x3=639 + Cách 2:
213x( 7-4)= 213 x7 – 213 x4 = 1491 – 852 = 639
c) 42x 6 + 42x2 = 252 + 84 = 336 Cách 2: 42x 6+42x2 =42x ( 6+2) = 42 x8 = 336
- HS khác nhận xét
* Bài 2: Nối 2 biểu thức có giá trị bàng
nhau
- Giáo viên cho hs thực hiện nối vào vở
- Hs đổi vở để kiểm tra
- GV nhận xét, khen học sinh nhanh –
đúng và chốt đáp án
- HS lắng nghe cách thực hiện
- HS thực hiện làm bài
- HS nhận xét
- HS lắng nghe, quan sát
* Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện
a) 1208x3+ 1208x7 2534x10-2534x9
b)304x3+304x5+304x2
69x10- 69x6- 69x3
- GV cho học sinh lên thực hiện - Cả lớp làm vào vở,4 hs lên bảng
làm- hs khác nhận xét
Trang 3- GV nhận xét, khen, chốt kiến thức
Gv chốt cách tính thuận tiện dựa vào
tính chất phân phối của phép nhân với
phép cộng, nhân 1 số với 1 hiệu.
a) 1208x3+ 1208x7 = 1208x(7+3) = 1208x10 = 12080 2534x10-2534x9 = 2534x(10-1) = 2534 x9 = 22806 b) 304 x 3 + 304 x 5+ 304 x 2
=304x(3+5+2)
= 304 x10
=3040 -HS đọc lại nội dung lời giải
* Bài 4:
- Gọi hs đọc đầu bài
- Giáo viên hd học sinh phân tích đề
+ Đầu bài cho biết gì?
+ Đầu bài hỏi gì?
+ Muốn tìm 8 ngày chuyển được bao
nhiêu khối đá dăm và cát ta làm thế nào?
+ Hỏi hs còn cách giải nào khác?
- Cho hs làm vào vở
- GV nhận xét, chốt kết quả:
Bài giải
Trong 8 ngày người ta chuyển được số
khối đá dăm và cát là:
( 63 + 36 ) x 4= 396 ( khối đá dăm và cát)
Đáp số: 396 khối đá dăm và cát
Gv chốt cách giải theo tính chất phân
phối của phép nhân với phép cộng là
ngắn nhất.
- 1hs
- 4 ngày đầu: Mỗi ngày chuyển 63 khối đá dăm
- 4 ngày sau: Mỗi ngày chuyển 36 khối cát
- 8 ngày chuyển bao nhiêu khối đá dăm và cát?
- Mỗi ngày chuyển bao nhiêu khối
đá dăm và cát, rồi nhân tổng đó với 4
- Hs trình bày cách khác
- Cả lớp làm vào vở, 1 hs lên bảng làm
- Hs nhận xét
3 HĐ Vận dụng
- Gọi hs nêu lại tính chất phân phối của
phép nhân với phép cộng
- GV cho HS trả lời và khen HS trả lời
đúng và nhanh
- GV nhận xét giờ học
- GV dặn HS về xem lại bài và chuẩn bị
bài sau.Tiết 2 tuần 21
- HS nêu
- HS nghe
Trang 4IV ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
LUYỆN TẬP TOÁN Tiết 02:ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG: NHÂN VỚI SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ– Trang 13
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức, kĩ năng:
- Giúp học sinh củng cố kiến thức, kĩ năng:
+ Nhân với số có 2 chữ số (ôn tập)
+ Nhân với số có chữ số 0 tận cùng(ôn tập)
+Giải toán có lời văn liên quan dến nhân với số có 2 chữ số,
2 Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: giải quyết được vấn đề với dạng toán vận dụng thực tế
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: giao tiếp với thầy cô, bạn bè trong các hoạt động học tập
3 Phẩm chất:
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong các hoạt động học tập để hoàn thành nhiệm vụ
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Vở luyện tập Toán; các hình ảnh trong SGK
2 Học sinh: Vở luyện tập toán, bút, thước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 HĐ Khởi động
- GV tổ chức cho Hs hát
- GV dẫn dắt vào bài mới
- Gv nêu yêu cầu cần đạt của tiết học
- HS thực hiện
- HS lắng nghe
2 HĐ Luyện tập, thực hành.
Hoạt động 1: GV giao BT cho HS
làm bài
- Gv lệnh: HS chưa đạt chuẩn làm bài
1, 2/ 13 Vở luyện tập Toán
- Gv lệnh: HS đạt chuẩn làm bài 1, 2,
3, 4/ 13 Vở luyện tập Toán
- GV cho Hs làm bài trong vòng 15
phút
- Gv quan sát, giúp đỡ, nhắc nhở tư thế
ngồi học cho Hs; chấm chữa bài và gọi
- HS đánh dấu bài tập cần làm vào
vở
- HS đánh dấu bài tập cần làm vào vở
-Hs làm bài
Trang 5Hs đã được cô chấm chữa lên làm bài.
- HS làm xong bài GV cho HS đổi vở
kiểm tra bài cho nhau
- HS cùng bàn đổi vở kiểm tra bài
Hoạt động 2: Chữa bài:
- GV gọi HS chữa lần lượt các bài:
* Bài 1: Đặt tính rồi tính
- Cho HS lên bảng làm
95 x 27
158 x34
1191x 47
2154 x 12
- GV nhận xét bài làm trên bảng, khen
học sinh thực hiện tốt
Gv chốt cách nhân với số có 2 chữ
số.
4 học sinh lên bảng làm
* Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
- Gv cho học sinh điền bài cá nhân vào
vở
- Gọi học sinh đọc bài làm
- Gv nhận xét chốt kết quả đúng
- Cho học sinh đổi chéo vở kiểm tra
Gv chốt cách nhân với số có 2
chữ số, cộng trừ với số có 2, 3 chữ số.
- HS lắng nghe cách thực hiện
- HS thực hiện làm bài
- HS đọc bài làm của mình
- Hs khác nhận xét
- Học sinh đổi vở kiểm tra
* Bài 3: Nối mỗi phép tính với kết
quả của phép tính đó
- GV nhận xét, khen, chốt kiến thức
- 2 HS làm phiếu nhóm Lớp làm vở, đổi vở soát , nhận xét nêu cách làm
x
2565
95
665 190
27
158 34 x
632 474 5372
1191 x 47 8337 4764 55977
Trang 6 Gv chốt cách nhân với số có chữ
số 0 tận cùng.
* Bài 4
- Gọi hs đọc đầu bài.
- Hd Hs phân tích đề
- Đầu bài cho biết gì?
- Đầu bài hỏi gì?
- Gọi Hs lên bảng làm bài
- Gv chốt kết quả đúng, khen hs làm
bài tốt
- Hs đổi vở kiểm tra
- 1 hs đọc
- 1kg gạo tẻ: 18300 đồng
- 1kg gạo nếp: 21700 đồng
- 25 kg gạo tẻ và 12 kg gạo nếp hết bao nhiêu tiền?
- Cả lớp làm bài vào vở 1 HS lên bảng làm bài- HS khác nhận xét
3 HĐ Vận dụng
- Hãy cho biết bạn nào làm đúng:
95x27
+ Bạn Lan + Bạn Việt
- GV cho học sinh quan sát, tìm ra bạn
viết đúng và giải thích
- GV cho HS trả lời và khen HS đã tìm
ra câu trả lời nhanh – đúng
- GV nhận xét giờ học
- GV dặn HS về xem lại bài và chuẩn
bị bài sau.tiết 3 tuần 21
- HS thực hiện
- HS trả lời, nhận xét
+ Bạn Lan : Đúng
IV ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
TOÁN Tiết 03:– Trang 14-15
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức, kĩ năng:
- Giúp học sinh củng cố kiến thức, kĩ năng:
+Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng (ôn tập)
+ Củng cố tính giá trị biểu thức có chứa 1 chữ (ôn tập)
+Giải toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu(tổng ẩn)
+ Nhân với số có 2 chữ số
2 Năng lực chung:
x
2565
95
665
190
27
665
190
95 x 27 665 190 855
Trang 7- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: giải quyết được vấn đề với dạng toán vận dụng thực tế
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: giao tiếp với thầy cô, bạn bè trong các hoạt động học tập
3 Phẩm chất:
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong các hoạt động học tập để hoàn thành nhiệm vụ
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1 Giáo viên: Vở luyện tập Toán; các hình ảnh trong SGK
2 Học sinh: Vở luyện tập toán, bút, thước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 HĐ Khởi động
- GV tổ chức cho Hs hát
- GV dẫn dắt vào bài mới
- Gv nêu yêu cầu cần đạt của tiết học:
+Dựa vào tính chất phân phối để viết
được số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm
+ Tính giá trị biểu thức có chứa 1 chữ
+Giải toán tìm 2 số khi biết tổng và hiệu,
dạng ẩn tổng
- HS thực hiện
- HS lắng nghe
2 HĐ Luyện tập, thực hành.
Hoạt động 1: GV giao BT cho HS làm bài.
- Gv lệnh: HS chưa đạt chuẩn làm bài 1, 2/
14 Vở luyện tập Toán
- Gv lệnh: HS đạt chuẩn làm bài 1, 2, 3, 4/
14-15 Vở luyện tập Toán
- GV cho Hs làm bài trong vòng 15 phút
- Gv quan sát, giúp đỡ, nhắc nhở tư thế ngồi
học cho Hs; chấm chữa bài và gọi Hs đã
được cô chấm chữa lên làm bài
- HS làm xong bài GV cho HS đổi vở kiểm
tra bài cho nhau
- HS đánh dấu bài tập cần làm vào
vở
- HS đánh dấu bài tập cần làm vào vở
-Hs làm bài
- HS cùng bàn đổi vở kiểm tra bài
Hoạt động 2: Chữa bài:
- GV gọi HS chữa lần lượt các bài:
* Bài 1: Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ
chấm
- Cho hs điền số hoặc chữ vào vở
- Gọi Hs đọc kết quả
- Gv nhận xét, chốt kq đúng
- Hs đổi vở kiểm tra chéo
-HS thực hiện theo yêu cầu
- 3 Hs đọc kết quả Hs khác nhận xét
Trang 8a) 17 x ( 3+ 5) = 17 x 3+ 17 x 5
b) 73 x ( 3 + 9) = 73 x 3 + 73 x 9
c) 102 x5 + 102 x 2 = 102 x ( 5+ 2)
Gv chốt tính chất phân phối của phép
nhân đối với phép cộng, nhân 1 số với 1
hiệu.
d) 211 x ( 9 – 4) = 211 x 9 – 211 x 4 e) a x ( b – c) = a x b – a x c
g) a x b + a xc = a x ( b + c)
* Bài 2: Hoàn thành bảng sau theo mẫu
- Bảng có mấy cột, mấy hàng?
- Từng cột cho biết gì?
- Gv hướng dẫn mẫu
- Cho học sinh làm vào vở
- Gọi hs đọc kết quả
- GV nhận xét, khen học sinh nhanh – đúng
và chốt đáp án
m x 24 47 x 24 = 1128 216 x 24 = 5184 1358 x24=32592
m x 56 47 x 56 = 2632 216 x 56 = 12096 1358x56= 76048
m x 93 47 x 93 = 4371 216 x 93 = 20088 1358x93=126294
Gv chốt cách tính giá trị biểu thức, cách
nhân với số có 2 chữ số.
- 4 cột, 4 hàng
- Cột 1 cho biết các biểu thức chứa chữ m Cột 2,3,4 là các giá trị của chữ m
- Hs lắng nghe
- Cả lớp làm vào vở
- 2 hs- Hs khác nhận xét
- HS lắng nghe, quan sát
- Hs đổi chéo vở kiểm tra
* Bài 3:
- GV cho học sinh nêu toán tắt đề , tìm hiểu
cách giải , thực hiện phiếu nhóm, vở
- GV nhận xét, khen, chốt kiến thức
Gv chốt cách giải và trình bài toán có
lời văn dạng tìm hai số khi biết tổng và hiệu
của 2 số đó.
- 1 HS lên bảng làm bài Đáp án
Nửa chu vi mảnh đất hình chữ nhật là:
174 : 2 = 87(m) Chiều dài mảnh đất hình chữ nhật là: (87 + 13) : 2 = 50 (m)
Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là:
87 – 50 = 37 ( m) Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là:
50 x 37 = 1850 ( m2) -HS đọc lại nội dung lời giải
* Bài 4: Viết số vào ô trống để được phép
tính thích hợp
- Số bé nhất có 4 chữ số khác nhau là số
nào?
- Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là số
nào?
- Hs điền số vào ô trống rồi tính kq
- Gọi hs đọc bài làm
Hs đọc đề nêu cách làm 1023
- 98
- Cả lớp điền vào vở
- Hs đọc bài làm- Hs khác nhận xét
Trang 9- GV nhận xét, chốt kết quả:
x =
Gv chốt số bé nhất có n chữ số khác
nhau và số lớn nhất có n chữ số khác nhau.
3 HĐ Vận dụng
a x ( b – c)
An viết:
a x ( b – c) = a x b – a x c
Hồng viết:
a x ( b – c) = a x c – a x b
Ai viết đúng?
- GV cho học sinh quan sát, tìm ra bạn viết
đúng
- GV cho HS trả lời và khen HS đã tìm ra
câu trả lời nhanh – đúng
- GV nhận xét giờ học
- GV dặn HS về xem lại bài và chuẩn bị bài
sau.tuần 22 tiết 1
- HS nghe
- HS thực hiện
- HS trả lời, nhận xét
- HS nghe
IV ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: