1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài toán điện tích pdf

10 361 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định vị trí của A, B sao cho diện tích của phần mặt phẳng giới hạn bởi parabol và cát tuyến AB đạt giá trị lớn nhất.. Diện tích của phần mặt phẳng giới hạn bởi parabol và đường thẳ

Trang 1

BÀI TOÁN DIỆN TÍCH

105 Cho parabol y = x? Hai điểm A, B di động trên parabol sao cho AB = 2 Xác định vị trí của A, B sao cho diện tích của phần mặt phẳng giới hạn bởi parabol và cát tuyến AB đạt giá trị lớn nhất

Hướng dấn:

Có thể giả sử xạ < xạ Diện tích của phần mặt phẳng giới

hạn bởi parabol và đường thẳng AB bằng diện tích hình thang

vuông A'B'BA trừ đi diện tích của phản mặt phẳng giới hạn bởi parabol, trục hoành và 2 đường thẳng x = xạ, x = xp

GIẢI Giả sử xạ < xạ Gọi 8 là diện tích phải tìm

Ta có: S = dụ A'BBA — [" x'dx

S, = dt hinh thang A’B’AB =

Véi NA = ATA = xs’; BIB = B'B = xp?

An

hep - Xa] = x0 — Xa

=8= s04 + x])Œxy = x4)

Do đó ta có:

$= Foxk + xD) - x)- 269 =x) = dex = x9

Ta lại có: xo — xạ < AB = 2-095 4

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi:

Xp — Xa =2 œ AT = AB © xg — xẠ =1 Vậy: Su = khi xạ =— 1, xp =1

106 06 1) Chứng tỏ hàm: F(x) 6 ham: = khix=0

0

là một nguyên hàm của hàm số: f(x) (7 khi x=0

2) Với hàm y = f(x) ở trên, hãy tính diện tích của hình chắn bởi đồ thị hàm y = f(x) và đoạn [0; 1] của trục

Ox, biết đơn vị độ dài trên Ox bằng 2cm và trên Oy bằng 8cm

Trang 2

F(x) = f(x)

Hướng dấn: 1 Chứng minh rằng t 0) = #0) =0

2 Tính Í f(œ)dx

GIẢI

1) Với x >0, ta có: F(x) = —Inx-——

2 1x

F(@ = xInx+ © 2-2 =

=> F(x) = xinx + 2x8 xInx

Do đó F?Œœ) = fŒ) khi x > 0

Mặt khác, ta có: P0) = lim FŒ F0) _ uy FG9 re xeO sO x

7 lim (Zin x-=)= tim (Zinx) x30: ( 2

4) x0

1)

= lim™® 2 jim|-*| = im=® -0 =

= im 2 = lim x2 |= Bag =0= £0

Vậy: F(x) là một nguyên ham cia f(x)

2 2

2) Với mọi x e [0;1], ta có: Finx-% < 0 Do do:

1

1

S= Ệ [[tco|dx = [Fool = fins o =Ƒ2 = = (dvdt)

Hiện

107 Tính diện tích hình hữu hạn chắn bởi các đường| cong: ax =y° và ay = x? (a >0 cho trước)

Hướng dấn:

Tìm hoành độ giao điểm của hai parabol:

(P): ax = y? va (P): ay = x”,

Từ ax = y” và ay = X” = x, y >0

GIẢI

Phương trình hoành độ giao điểm của hai parabol: (P): ax = y?

và (P): ay = x? la:

Trang 3

ae

x

Vix,y20> Vax

Do đó diện tích S phai tim là:

S = [Wax Ses (2 lands x)

0

a gt at

2

Vay: S = = (đvdt)

108 A là điểm tùy ý trên parabol y = px? (p > 0) D là

một đường thẳng song song với tiếp tuyến tại A

của parabol Đường thẳng D cắt parabol tại M và N

Hãy so sánh diện tích AAMN và diện tích của hình

chắn phía trên bởi đường thẳng D và phía dưới bởi

Hướng dấn:

- Gọi A (a; pa”) e Œ)

- Lập phương trình tiếp tuyến At tại A e (P)

- Lập phương trình đường thẳng D song song với At và có

tung độ gốc m

- Lập phương trình hoành độ giao điểm của D và (P)

Giả sỬ xm = Xị < XN = X¿

- Tính diện tích của AAMN: Sawy = Faia, D) MN

- Diện tích hình phẳng gồm giữa D và (P): S= [* (yp ~yp)dx

GIẢI Gọi A(a; pa”) là một điểm tùy ý thuộc (P) Tiếp tuyến tại A e (P)

có phương trình:

20 + X4) = mù x ©œy=2pay - pa?

Phương trình đường thẳng D song song với tiếp tuyến At là:

Trang 4

y = 2pax + m

Phương trình hoành độ giao điểm của D và (P) là:

px’ = 2pax +m

<> px” — 2pax — m = 0 (1) N

Với điều kiện: A' = p”a” + pm > 0, phương

trình (1) có 2 nghiệm phân biệt xị và xạ Giả

sit x, < xạ Đường thẳng D cắt (P) tại 2 điểm A

phân biệt M và N có hoành độ theo thứ tựlà © D/ Ha *

Xi, Xo Ta c6:

MN? = (x2 ~ 1)? + (yo — yu)? = (Xe — 1)” + (Dxe? — px)?

4(p?a? + pm) [

= Ga — xi [1+ pŠŒ; +x;)? | = 5

=MN = 2 pra +pm)(1 + 4p’a’)

P

Khoảng cách từ điểm A (a; pa”) dén D: 2pax — y + m = 0: °

1+ 4p’a’ |

jápa?+1 f+ 4p’a?

Diện tích tam giác AMN là:

d(A, D)=

Sam = 5 d(A, D).AM

_pa+m_ 2 ^ \(p?a? + pm) + 4p?a?)

v+á4p?a? P

vp?a” + pm(pa? + m) = : SAMN

Se

Vay: Sam = 28

109 Tính diện tích của hình được giới hạn bởi các

đường: x + y = 0; x?- 2x + y =0

Hướng dấn:

Tim hoành độ giao điểm của đường thẳng D: y — x va parabol

(P): y =— x’ + 2x Suy ra diện tích 8 phải tìm

GIẢI

Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng D và P

Trang 5

-x?- 2x =—x

<x? - 8x =0

œx=0vx=3

Do đó diện tích S phải tìm là:

3 gu

S= [cx +3~dx = 2B

27 _ 9

=-9+ 373 (dvdt)

Vậy: S = 5 (đvảt)

110 Tính diện tích của hình giới hạn bởi các đường:

y=0;y =arcsinx và y = arccosx

Hướng dấn:

Cách 1: Tìm hoành độ giao điểm của các đường y = arcsinx,

y = arccosx và trục Ox Diện tích § phải tìm là tổng của hai

tích phân

Cách 2: Diện tích hình giới hạn bởi các đường y = 0,

y = arcsinx và y = arccosx cũng là diện tích của hình giới hạn bởi các đường x = 0, x = siny và x = cosy (do đối xứng

qua đường thẳng y = x)

GIẢI

Cách 1:

Các đường y = arcsinx và y = arccosx giao nhau tại điểm (2

Dé thi cdc ham y = arcsinx va

y = arceosx cắt trục Ox theo

thứ tự tại gốc O và A (x = 1)

Do đó điện tích phải tìm là:

J2/2

S= ị arcsin xdx + Í2„areeos xdx

*Tinh = [resin xdx:

Trang 6

fu = aresin x du =

Chon: 9" | ay = dx

5, Re xdx

=I= xaresinx|;#" - Ẹ

= 2 aresin® M-x? l2?

M2 a2 me 2,

* Tinh J = [yp atevos xdx

/

~dx

Chọn {0T 2reeosx _ du = =

vex

1 xdx

=> J = xarccosx lon + 5b Fy ye

= arccos1 — B arocos 2 - A= ln

v2 2, V2 -nV2 „ v2

Vay: S = (V2 - 1) (dvat)

Cách 2: Do tính đối xứng qua đường phân giác y = x của góc hợp bởi các trục tọa độ, diện tích của hình giới hạn bởi các đường: y = 0, y = aresinx và y = arecosx bằng điện tích của hình

phẳng giới hạn bởi các đường x = 0; x = siny và x = cosy

Các đô thị x = siny và x = cosy giao nhau tại điểm y = ;

Ta có: Vx e [os]: cosy > siny

Do đó diện tích phải tìm là:

S= FF (cosy -siny) ay = (siny +eosy)= 2-1

Vay: S = (J2 — U (đvdt)

Trang 7

đường x = 0; y = arctanx và y = arccotx

Hướng dẩn:

Cách 1: Tìm hoành độ giao điểm của các đường:

y = arctanx, y = arccotx và trục Oy

Cách 2: Tính diện tích của hình giới hạn bởi các đường:

x = tany, x = coty va truc Ox

GIẢI

111 Tính điện tích của hình được giới hạn bởi các

Cách 1:

Đồ thị hàm số: y = arctanx va y = arccotx giao nhau tại điểm x = 1

Vx e [0;1]: arecotx > arctanx

Do đó diện tích phải tìm là:

S= f recot x arctan x)ix

*Tinh I= fare cot xdx

Chon = arccotx

dv = dx

dx

=> I= xarccotx |} + [-Š

b Ỉ 1+x?

= arecotl+ > in(1 + x°)|, =Gtgin2

*Tinh J = [ arctan xdx: Tương tự ta có:

J = xarctanx|), - (S =4q7 gine

Do đó ta có: § = I— J = In2 (đvdt)

Vậy: S = In2 (dvdt)

Cách 2: Do tính đối xứng qua đường y = x, ta có:

x/2

wd

S= i tanydy + ữ cotydy = — lncosy là + Insiny

=-ln ston

= 2In V2 = In2 (dvdt)

Trang 8

| 112 Tính diện tích của miền được giới hạn bởi các

đường: y = x và y = sinˆx + x (0 <x < m)

GIẢI

Ta c6: sin’x +x 2x Wx

Do đó diện tích phải tìm là:

S = ff (sin? x +x - x)dx = [ sin? xảx

= 1-95 2y = Lo} sin ax)

la

M1

Vậy: S = 5 (đvdt)

113 Tính điện tích của miễn được giới hạn bởi các

đường: y? = 2x và 27y? = 8(x - 1)”

Hướng dấn:

~ Chú ý đến tính đối xứng của các đường (P): y? = 2x và (C): 27y? = 8(x — 1)° qua true Ox

~ Các đường (P): y? = 2x và (C): 27y? = B(x — 1)” có 2 giao

điểm đối xứng qua Ox là (4; 2/3) và (4; -2/2)

~ Đường (P): yˆ = 2x qua gốc O: đường (C): 27y* = 8(x — 1) cắt

Ox tại điểm (1; 0) duy nhất Suy ra diện tích phải tìm

GIẢI

Các đường (P): y? = 2x và (C): 27y? = 8 (x— LỶ đều nhận trục Ox làm

trục đối xứng Chúng có 2 giao điểm đối xứng qua Ox là (4; 2/2) và

(4; -2V2)

(P) va O ; (C) c&t Ox tại điểm duy nhất (1 ; 0)

Ta có: y? = 2x oy = tV2x,x20

2y? = 8 (x— 1)” © y = +28 ƒx=m

Do đó diện tích phải tìm là:

Trang 9

= aa 2 xh sẽ Zo _u#[

" "

Vậy: s = 82 (quap

114 Parabol y* = 2x chia dién tich cia hinh tron tam O|

(0; 0) bán kính 2/2 theo tỉ số nào ?

Hướng dấn:

~ Lập phương trình đường tròn tâm O bán kính R = 2/8:

x°+y?=8 œy= +V8—x?

~ Tìm các giao điểm của parabol (P): y? = 2x và đường tròn (O, 2/2 )

- Gọi 8¡ là diện tích của phần mặt phẳng giới hạn bởi (P) và đường tròn (O) Do tính đối xứng qua Ox, diện tích S¡ gấp hai lần diện tích s của tam giác cong OAB với:

8= [J2xdx + [i ve-x?ax

A là giao điểm của (O) và Ox với xạ > 0

5,

— Tỉ số phải tìm là: 5

GIẢI

Phương trình đường tròn tâm O bán kính R = 2/8:

x°+y2=8e>y= +\j8-—x?

Phương trình hoành độ giao điểm của đường tròn tâm (O) và

parabol (P) y? = 2x là:

x°+2x= 8 © x” + 2x— 8 =0

©®x=-4vx=2 ˆ

Phương trình của cung OB là:

= v8-x?

Diện tích của tam giác cohg OBA là:

S= [ Voxdx+ (7 Va-xtdx

Trang 10

2

2⁄2

= x | +8 [ont tat (x = 2/8 sint)

>S,= = A+ an

Diện tích phần hình tròn (O) nằm ngoài (P):

S2 = Sw — Si = 8n- (7 +2n) = 6n- 3

4

2n+—

phải tìm: ĐT 3_3.+2 'Tỉ số phải tìm: Seat Đa"

Ngày đăng: 20/06/2014, 15:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w