1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 7 te bao nhan so

65 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tế Bào Nhân Sơ
Người hướng dẫn Giáo viên Sinh Học Lớp 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Sinh Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2023 – 2024
Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 39,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sinh vật nhân sơ hay sinh vật tiền nhân hoặc sinh vật nhân nguyên thủy (Prokaryote) là nhóm sinh vật mà tế bào không có màng nhân. Tuy nhiên, trong tế bào của một số loài Planctomycetales, DNA được bao bọc bởi một màng đơn. Đặc điểm chính để phân biệt với các sinh vật nhân chuẩn được các nhà sinh học phân tử thường sử dụng là trình tự gen mã hóa cho rRNA.1 Sinh vật nhân sơ không có các bào quan và cấu trúc nội bào điển hình của tế bào eukaryote. Hầu hết các chức năng của các bào quan như ty thể, lục lạp, bộ máy Golgi được tiến hành trên màng sinh chất2.

Trang 1

CHÀO MỪNG

CÁC EM ĐẾN VỚI BUỔI HỌC

Giáo viên:

Sinh học lớp 10

Năm học: 2023 – 2024

Trang 2

QUẢ BÓNG

THẦN KỲ

Trò chơi khởi động

Trang 3

Luật chơi QUẢ BÓNG THẦN KỲ

- GV đưa quả bóng chứa nội dung câu hỏi cho 1 bạn bất kỳ và bắt đầu mở nhạc

- Học sinh dưới lớp chuyền bóng liên tục theo điệu nhạc

- GV bấm dừng nhạc ở một thời điểm bất kì, lúc đó bạn nào đang cầm bóng thì lên bục, mở bóng nhận câu hỏi và trả lời

Trang 4

QUẢ BÓNG THẦN KỲ

Trang 5

CÂU HỎICâu 1 Nhóm phân tử nào sau đây gồm các phân tử sinh học lớn tham gia cấu tạo tế bào?

A Carbohydrate, protein, nucleic acid, aldehyde.

B Carbohydrate, protein, nucleic acid, lipid.

C Protein, nucleic acid, alcohol, enzyme, hormone.

D Protein, nucleic acid, lipid, acid hữu cơ, vitamin.

Trang 6

Câu 2 Nối đơn phân (cột A) với phân tử sinh học

tương ứng (cột B) để được nội dung đúng.

CÂU HỎI

(1) Monosaccharide (a) Nucleic acid (2) Amino acid (b) Polysaccharide (3) Nucleotide (c) Protein

1c; 2a; 3b.A 1c; 2b; 3a.B 1b; 2c; 3a.C 1b; 2a; 3c.D

Trang 7

Câu 3 Dựa trên tiêu chí nào sau đây mà carbohydrate được phân loại thành 3 nhóm là monosaccharide,

disaccharide và polysaccharide?

CÂU HỎI

A Tính tan trong nước.

B Khối lượng phân tử.

C Số lượng nguyên tử.

D Số lượng đơn phân.

Trang 8

CÂU HỎI

Câu 4 Cho các vai trò sau:

(1) Cung cấp năng lượng cho tế bào.

(2) Tham gia cấu tạo nhiều hợp chất trong tế bào.

(3) Tham gia cấu tạo một số thành phần của tế bào và cơ thể.

(4) Dự trữ năng lượng trong tế bào.

Số vai trò của carbohydrate là

1A 2B 3C 4D

Trang 9

Câu 5 Tính đa dạng và đặc thù của protein được quy định bởi

Trang 10

Câu 6 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói

C Protein, nucleic acid, alcohol, enzyme, hormone.

D Protein, nucleic acid, lipid, acid hữu cơ, vitamin.

Trang 11

Câu 7 Nucleotide – đơn phân của nucleic acid có cấu tạo gồm 3 thành phần là

CÂU HỎI

A gốc phosphate, đường pentose, nitrogenous base.

B gốc phosphate, đường ribose, nitrogenous base.

C gốc phosphate, đường deoxyribose, nitrogenous base.

D gốc phosphate, đường glucose, nitrogenous base.

Trang 12

QUẢ BÓNG THẦN KỲ

Trang 13

Câu 8 Tại sao DNA được gọi là vật chất di truyền

chủ yếu trong sinh giới?

CÂU HỎI

Vì DNA có chức năng lưu trữ, bảo quản và truyền đạt

thông tin di truyền.A

Vì DNA có chức năng cung cấp và dự trữ năng lượng cho các hoạt động sống.B

Vì DNA có chức năng xúc tác sinh học cho hầu hết các

phản ứng sinh hóa.C

Vì DNA có chức năng bảo vệ cơ thể chống lại sự nhiễm

virus, vi khuẩn.D

Trang 14

Câu 9 Nhóm phân tử nào sau đây chỉ chứa phân

tử sinh học có cấu trúc đa phân?

CÂU HỎI

A Carbohydrate, protein, nucleic acid.

B Carbohydrate, protein, lipid.

C Lipid, protein, nucleic acid.

D Triglyceride, nucleic acid, protein.

Trang 15

Câu 10: Các amino acid tham gia cấu tạo protein khác nhau ở

Trang 16

Tế bào bạch cầu tiêu diệt vi khuẩn

Tế bào vi khuẩn và tế bào bạch cầu thuộc loại tế bào nhân sơ hay nhân thực? So sánh kích thước và cấu tạo của hai loại tế bào này.

Trang 17

Bài 7

TẾ BÀO NHÂN SƠ VÀ

TẾ BÀO NHÂN THỰC

Trường: Trung tâm GDTX số 3

Giáo viên: Nguyễn Thị Hường

Chủ đề 5: CẤU TRÚC CỦA TẾ BÀO

Trang 19

NỘI DUNG BÀI HỌC

TẾ BÀO NHÂN SƠ

Trang 20

TẾ BÀO NHÂN SƠ

Trang 21

- Kích thước rất nhỏ (0,5 -10 micromet)

Trang 22

- Hình cầu, hình que, hình xoắn

Trang 23

PROKARYOTIC CELL

PRO KARYO TIC CELL

“PRO” có nghĩa là “TRƯỚC” “KARYON” có nghĩa là “NHÂN”

Có cấu tạo rất đơn giản, không có

nhân hoàn chỉnh và các bào quan có

màng.

Trang 24

Cấu tạo tế bào nhân sơ

Trang 25

• Màng tế bào kiểm soát sự ra vào tế bào của các chất.

• Thành tế bào quy định hình dạng và bảo vệ tế bào.

Màng tế bào

Thành tế bào

Trang 26

Vùng nhân

Ribosome

• Chất di truyền là phân tử DNA dạng vòng kép Mang, bảo quản và truyền đạt

thông tin di truyền

• Ribosome thuộc loại nhỏ 70S (S là đơn vị đo tốc độ lắng).

• Không có nhân hoàn chỉnh.

Trang 27

Vùng nhân

Vỏ nhầy

Ở nhiều tế bào vi khuẩn:

- Có một hoặc một số phân tử DNA vòng, nhỏ gọi là plasmid.

- vỏ nhầy giúp bám dính và bảo vệ tế bào.

Trang 28

Lông nhung

- lông nhung bên ngoài vỏ nhầy giúp bám vào các bề mặt.

- roi để thực hiện việc di chuyển.

Trang 29

Trò chơi:

CHUNG SỨC

Trang 30

Cách chơi:

Lớp chia thành 8 nhóm, trong 5 phút các nhóm cùng nhau trả lời các câu hỏi trong phiếu học tập số 1

Nhóm nào hoàn thành sớm nhất sẽ chạy lên treo kết quả lên bảng Nếu kết quả đúng thì sẽ chiến thắng, sai thì nhường cho nhóm tiếp theo

Trang 31

PHIẾU HỌC TẬP

SỐ 1

Trang 33

Theo hệ thống phân loại 5 giới, sinh vật có cấu tạo tế bào nhân sơ thuộc giới nào?

Hệ thống phân loại 5 giới

Giới Thực vật

Giới Động vật Giới Nấm

Giới Nguyên sinh

Giới Khởi sinh

ĐÁP ÁN CÂU 1

Trang 34

Thành tế bào: bảo vệ tế bào tránh được

các nhân tố có hại từ bên ngoài

Vùng nhân: mang thông tin di truyền Ribosome: bộ máy tổng hợp protein

ĐÁP ÁN CÂU 2

Trang 35

Tế bào chất của tế bào nhân sơ gồm: ribosome, plasmid, vùng nhân.

Trang 36

TẾ BÀO NHÂN THỰC

Trang 37

- Kích thước khoảng 10 - 100 μm.

Trang 38

- Một số tế bào kích thước lớn hơn nhiều lần.

Tế bào thần kinh Tế bào trứng Tế bào mạch gỗ

Trang 39

EUKARYOTIC CELL

EU KARYO TIC CELL

“EU” có nghĩa là thực sự, đích thực “KARYON” có nghĩa là “NHÂN”

Cấu tạo phức tạp với nhân hoàn

chỉnh và các bào quan có màng.

Trang 40

- Phần bên trong được xoang hoá nhờ hệ thống nội màng Bào quan có màng bao

bọc đảm bảo cho nhiều hoạt động sống diễn ra cùng lúc.

 Bước tiến hoá quan trọng của tế bào nhân thực so với tế bào nhân sơ.

Trang 41

Cấu trúc của tế bào nhân thực

Mỗi bào quan có cấu trúc đặc trưng và thực hiện chức năng nhất

định trong tế bào.

Không có màng Màng kép

Trang 42

Tế bào nhân thực là đơn vị cấu trúc và chức năng của các nhóm sinh vật nào?

Hệ thống phân loại 5 giới

Giới Thực vật

Giới Động vật Giới Nấm

Giới Nguyên sinh

Giới Khởi sinh

Trang 45

PHIẾU HỌC TẬP

SỐ 2

Trang 49

Đáp án

Tế bào động vật

Tế bào thực vật

Tế bào thực vật

Ti thể X X

Ribosome X X Trung thể X

Lysosome X Lục lạp X

Trang 51

Thực vật có khả năng quang hợp mà động vật không có khả năng này là do

tế bào thực vật có lục lạp (đây là bào quan thực hiện quang hợp) còn tế bào động vật không có.

Đáp án

Trang 52

CỦNG CỐ KIẾN THỨC

Trang 53

Câu 1: Tế bào nhân sơ có đặc điểm nào sau đây?

A Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

B Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có ít bào quan.

C Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có ít bào quan.

D Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

Trang 54

Câu 2: Sinh vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào nhân sơ?

A Nấm.

B Thực vật.

C Vi khuẩn.

D Động vật.

Trang 55

Câu 3: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chung của tất cả các tế bào nhân sơ?

A Không có màng nhân.

B Không có nhiều loại bào quan.

C Không có hệ thống nội màng.

D Không có thành tế bào.

Trang 56

Câu 4: Cấu tạo vi khuẩn E.coli không có?

A Màng sinh chất

B DNA.

C Màng nhân.

D Riboxom.

Trang 57

Câu 5: Đóng vai trò kiểm soát sự ra vào tế bào của các chất

là chức năng của thành phần nào ở sinh vật nhân sơ?

A Màng sinh chất

B Vùng nhân.

C Tế bào chất.

D Riboxom.

Trang 58

Câu 6: Tế bào ở sinh vật nào sau đây không

Trang 59

Câu 7: Trong tế bào nhân thực, bào quan không có màng bao bọc là?

A Lisosome.

B Peroxisome.

C Glioxisome.

D Ribosome.

Trang 60

Câu 8: Tế bào nào sau đây có kích thước lớn nhất?

A Tế bào vi khuẩn.

B Tế bào biểu bì da người.

C Tế bào hồng cầu.

D Tế bào trứng ở người.

Trang 61

Câu 9: Bước tiến hoá quan trọng của tế bào nhân thực

so với tế bào nhân sơ là gì?

A Kích thước lớn hơn nhiều lần.

B Có nhiều bào quan thực hiện nhiều nhiệm vụ khác nhau.

C Tiêu biến roi khỏi tế bào.

D Xoang hoá nhờ hệ thống nội màng.

Trang 62

Câu 10: Thực vật có khả năng quang hợp là nhờ?

A Ti thể.

B Lysosome.

C Thành tế bào.

D Lục lạp.

Trang 64

Đặc điểm Tế bào nhân sơ Tế bào nhân thực

Trang 65

Đáp án

Đặc điểm Tế bào nhân sơ Tế bào nhân thực

Kích thước Rất nhỏ, 0,5 - 10µm Lớn hơn, 10 - 100µm

Thành tế bào Có ở hầu hết vi khuẩn Chỉ có ở tế bào thực vật

Nhân Chưa chính thức, không

Ngày đăng: 02/11/2023, 21:17

w