Yêu cầu kiến thức, kỹ năng, tư duy: Học sinh nắm được cách tìm tiệm cận của một đường cong; có kỹ năng tìm tiệm cận đứng, tiệm cận ngang, tiệm cận xiên.. Qua bài giảng, rèn luyện kỹ năn
Trang 1Tiết 30 BÀI TẬP
A CHUẨN BỊ:
I Yêu cầu bài:
1 Yêu cầu kiến thức, kỹ năng, tư duy:
Học sinh nắm được cách tìm tiệm cận của một đường cong; có kỹ năng tìm tiệm cận đứng, tiệm cận ngang, tiệm cận xiên
Qua bài giảng, rèn luyện kỹ năng nhớ, tính toán, tính nhẩm, phát triển tư duy cho học sinh trên cơ sở các kiến thức về tiệm cận Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, khoa học cho học sinh
2 Yêu cầu giáo dục tư tưởng, tình cảm:
Qua bài giảng, học sinh say mê bộ môn hơn và có hứng thú tìm tòi, giải quyết các vấn đề khoa học
II Chuẩn bị:
Thầy: giáo án, sgk
Trò: vở, nháp, sgk và chuẩn bị bài tập
B Thể hiện trên lớp:
I Kiểm tra bài cũ: (5)
CH: Nêu cách tìm tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của một đường cong có
phương trình y = f(x)?
Trang 2AD: Tìm tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của hsố:
2
x y
x
0
lim ( )
x x f x
thì x = x0 là tiệm cận đứng của đồ thị (C)
2đ
Nếu lim ( ) 0
x f x y
thì y = y0 là một tiệm cận ngang của đồ thị (C)
Ta có:
2
2 lim 2
x
x
x x x x
nên y = 1 là tiệm cận ngang, x = -2 là tiệm cận đứng
2đ
3đ
4đ
1đ
II Dạy bài mới:
? Nêu cách tìm tiệm cận xiên
của đồ thị hsố y = f(x)?
AD: Tìm tiệm cận xiên của
2 3
x
? Học sinh trả lời:
lim ( ) ( ) 0
x f x ax b
Hoặc:
5 Bài tập 1:
Tìm tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hsố:
a, 2 12
9
x y
x
Giải:
TXĐ: D = R \{ 3}
2 3
lim 9
x
x x
x = 3 là tiệm cận đứng
Trang 3( )
lim
x
f x
a
x
; lim ( )
x
y = ax + b là tiệm cận xiên
AD:
2
2 3
x
y = 5x + 1 là tiệm cận xiên
hai bên của đồ thị hsố đã cho
Hs đọc nội dung bài tập?
Để tìm tiệm cận ngang, tiệm
cận đứng, ta phải tính giới hạn
nào?
Hs áp dụng?
TXĐ?
Dạng của hsố?
12
2
2
1 2
9
x
x
x
y = 0 là tiệm cận ngang
b,
2
2
1
y
Giải:
TXĐ: D = R \{-1; 3
5}
1
5
x = -1; x = 3
5 là hai tiệm cận đứng
2
2
lim
x
1 5
là tiệm cận
ngang
2 Bài tập 2: Tìm tiệm cận xiên của đồ thị hsố: 3
2
1 1
y x
Giải:
TXĐ: D = R Cách 1:
Trang 4Hãy tính các giới hạn để xác
định các tiệm cận?
Hs đọc nội dung bài tập?
Để tìm tiệm cận xiên của một
đường cong, ta có các phương
pháp nào?
Hs tính các giới hạn để xác
định a, b?
Từ chú ý:
(trong đó: bậc của đa thức
R(x) nhỏ hơn bậc của đa thức
Q(x)) thì đường thẳng
y = mx + n là tiệm cận xiên
của đồ thị
10
12
y = x là tiệm cận xiên hai bên
Cách 2:
Ta có:
3
1
x
y = x là tiệm cận xiên hai bên
3 Bài tập 3:
Tìm các tiệm cận của các đồ thị hsố:
1
x y x
Giải:
TXĐ: D = R \{-1}
1
Vậy: y = -1 là tiệm cận ngang x = -1 là tiệm cận đứng (Đồ thị không có tiệm cận xiên)
b,
2
3
Giải:
TXĐ: D = R\{3}
Trang 5Hs nhận dạng hsố? Dự đoán
các tiệm cận của đồ thị?
Nếu hsố có dạng ( )
( )
Q x y
P x
(trong đó Q(x), P(x) là các đa
thức) thì trong trường hợp nào
hsố có tiệm cận đứng, tiệm
cận ngang, tiệm cận xiên?
HD: Dựa vào bậc của hai đa
thức
Hs áp dụng?
3
lim
3
x
x
x = 3 là tiệm cận đứng
6
3
x
y = x - 3 là tiệm cận xiên hai bên
Nhận dạng các hàm số có tiệm cận đứng, tiệm cận ngang, tiệm cận xiên
III Hướng dẫn học sinh học và làm bài tập ở nhà:(1’)
Hoàn chỉnh các bài tập
Ôn lại toàn bộ kiến thức đã học trong chương
Chuẩn bị kiểm tra 45’