1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chương 7 có hình

110 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 7 Có Hình
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Văn Hóa
Thể loại Bài Luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 110
Dung lượng 31,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong những năm 1955-1965 Đường lối XD và phát triển văn hóa trong giai đọan CMXHCN từ ĐH3  Nhấn mạnh vai trò và nội dung của CMTTVH  Mục tiêu làm cho ND thóat nạn mù chữ  Đào tạo độ

Trang 2

I QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC VÀ NỘI DUNG

ĐƯỜNG LỐI XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN

NỀN VĂN HÓA

Khái niệm văn hóa :

 rất khó, trên 200 định nghĩa , tuy nhiên trong giới hạn này , tạm đưa ra khái niệm văn hóa :

Trang 3

Khái niệm văn hóa VN :

Văn hóa VN là tổng thể những giá trị vật chất

tinh thần do cộng đồng các dân tộc VN sáng tạo ra trong qúa trình dựng nước và giữ

nước

Trang 4

Còn trong nghĩa hẹp thì

văn hóa là đời sống tinh thần của xã hội , là các

giá trị truyền thống lối sống , là năng lực sáng tạo

là bản sắc của một dân tộc để phân biệt được dân tộc này với dân tộc khác

Trang 5

1/ Thời kỳ trước đổi mới

a/ Quan điểm chủ trương về xây dựng nền văn hóa

mới

Trong những năm 1943-1954.

 Ban Thường vụ TW họp tại Võng la Phúc Yên đã

thông qua Đề cương văn hóa VN do TBT Trường

Chinh sọan thảo,

 Đây là lần đầu tiên Đảng CSVN có văn kiện riêng về vấn đề văn hóa

 Vào thời điểm CMVN chuẩn bị khởi nghĩa giành

chính quyền.

Trang 6

Nội dung xác định văn hóa là một trong 3 mật trận, kinh tế , chính trị , văn hóa của CMVN,

 Với 3 nguyên tắc:

Dân tộc

Đại chúng

Trang 7

Ngày 3/9/1945 phiên họp đầu tiên của Hội đồng chính phủ, HCM đã trình bày với các bộ trưởng nhiệm vụ cấp bách thuộc về văn hóa

một là: diệt giặc dốt vì có hơn 90% dân mù

chữ,

hai là : những tàn tích của chế độ TDPK đã

làm tha hóa, băng họai đạo đức của một bộ

phận ND ta nên phải nhanh chóng mở chiến dịch giáo dục nhân dân

Trang 8

Đầu năm 1946 mở cuộc vận động thực hiện Đời

sống mới, tài liệu do HCM viết gồm 19 câu hỏi và

trả lời về những vấn đề thiết thực ngắn gọn, dễ

hiểu cho ND

Trang 9

Đường lối văn hóa kháng chiến được hình thành từ Chỉ thị của BCH TW Kháng chiến kiến quốc tháng 11/1945.

( những bức thư của TBT Trường Chinh Nhiệm vụ văn

hóa Việt Nam trong công cuộc cứu nước )

Trang 10

- Báo cáo Chủ nghĩa Mác và văn hóa Việt Nam

tại hội nghị văn hóa toàn quốc lần thứ hai

tháng 7/1948 cũng của TBT Tchinh.

 Nội dung xác định mối quan hệ giữa văn hóa

và cách mạng GPDT

 Cổ động văn hóa cứu quốc

 Xây dựng nền văn hóa DC mới VN có tính

chất Dân tộc , khoa học, đại chúng

 Khẩu hiệu lúc này là Dân chủ ( là yêu nứơc và tiến bộ)

Trang 11

Tích cực bài trừ nạn mù chữ

 Mở đại học và trung học

 Bài trừ cách học nhồi sọ

 Cổ động thực hành đời sống mới

 Ngăn ngừa xâm nhập của văn hóa thực dân

 Hình thành đội ngũ trí thức mới đóng góp cho công cuộc kháng chiến chống Pháp

Trang 12

Trong những năm 1955-1965

 Đường lối XD và phát triển văn hóa trong giai

đọan CMXHCN từ ĐH3

 Nhấn mạnh vai trò và nội dung của CMTTVH

 Mục tiêu làm cho ND thóat nạn mù chữ

 Đào tạo đội ngũ trí thức và cán bộ khoa học kỹ

thuật để phục vụ sự nghiệp kháng chiến chống Mỹ

và xây dựng miền Bắc

Trang 13

ĐH 4 và 5: Ti p t c đếp tục đường lối phát triển VH ục đường lối phát triển VH ường lối phát triển VHng l i phát tri n VHối phát triển VH ển VH

 Xác đ nh n n VH m i có n i dung XHCN ịnh nền VH mới có nội dung XHCN ền VH mới có nội dung XHCN ới có nội dung XHCN ội dung XHCN

Trang 14

b/ Đánh giá sự thực hiện đường lối

 Hàng triệu người đã được xóa mù chữ, động viên

hàng triệu đồng bào thám gia kháng chiến

 Góp phần xứng đáng vào sự nghiệp XD đất nứơc

Trang 15

Họat động văn hóa nghệ thuật đạt nhiều thành tựu, thực sự có những chiến sỹ họat động xuất sắc đóng góp to lớn cho sự nghiệp chống Mỹ cứu

nứơc, xây dựng con người mới tiêu biểu cho thời đại HCM

Trang 16

Hạn chế và nguyên nhân

 Công tác TTVH còn thiếu sắc bén

 Việc XD thiết chế văn hóa còn chậm

 Sự suy thóai về đạo đức lối sống có chiều

hứơng phát triển nhất là ở thời kỳ trước và khi đổi mới

 Một số công trình văn hóa di tích bị xâm hại

nghiêm trọng

 Công tác lý luận phê bình còn nhiều hạn chế…

Trang 17

Chiến tranh và cơ chế quản lý cùng với những

điều kiện kinh tế xã hội làm cho đời sống văn hóa

và thiết chế đương nhiên lạc hậu , ấu trĩ

 Làm giảm đi những động lực phát triển của văn hóa giáo dục

Trang 18

2/ Trong thời kỳ đổi mới

a/ Qúa trình đổi mới tư duy về XD và phát triển nền

văn hóa

 - Từ ĐH6- 10 Đảng ta đã hình thành từng bước nhận thức về đặc trưng của nền văn hóa mới mà chúng ta cần XD

 Về chức năng vai trò, vị trí trong sự sự phát triển

của KT-XH và hội nhập quốc tế

 Từ xác định phải XD nền văn hóa tiên tiến đậm đà

bản sắc DT đến việc xác định văn hóa là nền tảng

tinh thần của XH và coi văn hóa là mục tiêu vừa là

động lực của phát triển

Trang 19

Mục tiêu của chính sách xã hội thống nhất với mục tiêu phát triển kinh tế ở chỗ nhằm phát huy sức mạnh của nhân tố con người

 Phát triển kinh tế là cơ sở và tiền đề để thực hiện các chính sách xã hội

 Đồng thời thực hiện tốt các chính sách xã hội là động lực phát triển kinh tế

Trang 21

H i ngh TW 5 khóa 8 ( tháng 7/1998) nh n ội dung XHCN ịnh nền VH mới có nội dung XHCN ận

th c rõ yêu c u XD chi n lức rõ yêu cầu XD chiến lược văn hóa trong ầu XD chiến lược văn hóa trong ếp tục đường lối phát triển VH ược văn hóa trong c văn hóa trong

th i kì m i ờng lối phát triển VH ới có nội dung XHCN

 V phền VH mới có nội dung XHCN ương hướng chiến lược :ng hưới có nội dung XHCN ng chi n lếp tục đường lối phát triển VH ược văn hóa trong c :

 XD và phát tri n n n VHVN tiên ti n đ m đà ển VH ền VH mới có nội dung XHCN ếp tục đường lối phát triển VH ận

b n s cDTảng ắcDT

 Ti p thu tinh hoa văn hóa nhân lo iếp tục đường lối phát triển VH ạnh KHKT

 T o ra đ i s ng tinh th n cao đ p c a toàn ạnh KHKT ờng lối phát triển VH ối phát triển VH ầu XD chiến lược văn hóa trong ẹp của toàn ủa toàn

th NDển VH

 Trình đ dân trí cao …ội dung XHCN

Trang 22

5 quan đi m ch đ o: ểm chỉ đạo: ỉ đạo: ạo:

 1- Văn hóa là n n t ng tinh th n c a XH ền VH mới có nội dung XHCN ảng ầu XD chiến lược văn hóa trong ủa toàn

 v a là m c tiêuừa là mục tiêu ục đường lối phát triển VH

 v a là đ ng l c thúc đ y phát tri n KTXHừa là mục tiêu ội dung XHCN ực thúc đẩy phát triển KTXH ẩy phát triển KTXH ển VH

 XD và phát tri n KT ph i nh m vào m c tiêu ển VH ảng ằm vào mục tiêu ục đường lối phát triển VHVH

 vì XH công b ng văn minh con ngằm vào mục tiêu ường lối phát triển VHi phát tri n toàn di nển VH ệm vụ : cải cách GD

Trang 23

2 N n văn hóa VN là n n văn hóa tiên ti n ền VH mới có nội dung XHCN ền VH mới có nội dung XHCN ếp tục đường lối phát triển VH

đ m đà b n s c DTận ảng ắcDT

Trang 24

3

 N n văn hóa VN là n n VH th ng nh t mà đa ền VH mới có nội dung XHCN ền VH mới có nội dung XHCN ối phát triển VH ất mà đa

d ng trong c ng đ ng các DT VNạnh KHKT ội dung XHCN ồng các DT VN

Trang 25

 Xây d ng và phát tri n n n Văn hóa làực thúc đẩy phát triển KTXH ển VH ền VH mới có nội dung XHCN

 S nghi p c a toàn dân ực thúc đẩy phát triển KTXH ệm vụ : cải cách GD ủa toàn

 Do Đ ng lãnh đ oảng ạnh KHKT

 Trong đó đ i ngũ trí th c gi vai trò quan ội dung XHCN ức rõ yêu cầu XD chiến lược văn hóa trong ữ vai trò quan

tr ng ? T i sao ? D n ch ng ọng ? Tại sao ? Dẫn chứng ạnh KHKT ẫn chứng ức rõ yêu cầu XD chiến lược văn hóa trong

Trang 26

 Văn hóa là m t m t tr n ội dung XHCN ận ận

 Xây d ng và phát tri n văn hóa là s nghi p ực thúc đẩy phát triển KTXH ển VH ực thúc đẩy phát triển KTXH ệm vụ : cải cách GD

CM lâu dài

 Đòi h i ph i có ý chí CM và s kiên trì , th n ỏ ảnh hưởng VHTDM… ảng ực thúc đẩy phát triển KTXH ận

tr ngọng ? Tại sao ? Dẫn chứng

Trang 27

10 Nhi m v c th : ệm vụ : cải cách GD ục đường lối phát triển VH ục đường lối phát triển VH ển VH

 XD con ngường lối phát triển VHi VN trong giai đo n CM m i ạnh KHKT ới có nội dung XHCN

 XD môi trường lối phát triển VHng văn hóa

 Phát tri n s nghi p VHNTển VH ực thúc đẩy phát triển KTXH ệm vụ : cải cách GD

 B o t n và phát huy các di s n văn hóaảng ồng các DT VN ảng

 Phát tri n s nghi p GD-ĐT và KHCNển VH ực thúc đẩy phát triển KTXH ệm vụ : cải cách GD

 Phát tri n đi đôi v i qu n lý t t h th ng ển VH ới có nội dung XHCN ảng ối phát triển VH ệm vụ : cải cách GD ối phát triển VHthông tin đ i chúngạnh KHKT

 B o t n và phát tri n văn hóa các DT thi u ảng ồng các DT VN ển VH ển VH

s ối phát triển VH

Trang 28

Chính sách văn hóa đ i v i tôn giáo ối phát triển VH ới có nội dung XHCN

 M r ng h p tác qu c t v văn hóa ởng VHTDM… ội dung XHCN ợc văn hóa trong ối phát triển VH ếp tục đường lối phát triển VH ền VH mới có nội dung XHCN

 C ng c xây d ng và hoàn thi n th ch văn ủa toàn ối phát triển VH ực thúc đẩy phát triển KTXH ệm vụ : cải cách GD ển VH ếp tục đường lối phát triển VHhóa

Trang 29

 B n gi i pháp l n : ối phát triển VH ảng ới có nội dung XHCN

 M cu c v n đ ng giáo d c CN yêu nởng VHTDM… ội dung XHCN ận ội dung XHCN ục đường lối phát triển VH ưới có nội dung XHCN c v i ới có nội dung XHCN thi đua yêu nưới có nội dung XHCN c và phong trào : “ Toàn dân đoàn k t XD đ i s ng VH “ ếp tục đường lối phát triển VH ờng lối phát triển VH ối phát triển VH

 Tăng cường lối phát triển VHng XD , ban hành các chính sách và

lu t pháp v văn hóa ận ền VH mới có nội dung XHCN

Trang 30

Tăng cường lối phát triển VHng ngu n l c và phồng các DT VN ực thúc đẩy phát triển KTXH ương hướng chiến lược :ng ti n cho ệm vụ : cải cách GD

ho t đ ng văn hóaạnh KHKT ội dung XHCN

 Nâng cao hi u l c lãnh đ o c a Đ ng trên ệm vụ : cải cách GD ực thúc đẩy phát triển KTXH ạnh KHKT ủa toàn ảng lĩnh v c văn hóa.ực thúc đẩy phát triển KTXH

Trang 31

Ti u k t v n i dung văn hóa :ển VH ếp tục đường lối phát triển VH ền VH mới có nội dung XHCN ội dung XHCN

Trang 32

Khi có nền văn hóa và dân trí phát triển sẽ thực hiện được nhiều mục tiêu XH :

 Công bằng XH thể hiện ở cả 2 khâu tổ chức sản xuất và phân phối sản phẩm

 Tạo điều kiện cho mọi người có cơ hội và phát triển, thể hiện tốt năng lực của mình

Trang 33

Thực hiện tốt nhiều hình thức phân phối

 Khuyến khích làm giàu hợp pháp đi đôi với tích cực xóa đói giảm nghèo

 Các vấn đề chính sách xã hội đều giải quyết theo tinh thần XHH

Trang 34

Thực hiện tốt nhiều hình thức phân phối

 Khuyến khích làm giàu hợp pháp đi đôi với tích cực xóa đói giảm nghèo

 Các vấn đề chính sách xã hội đều giải quyết theo tinh thần XHH

Trang 35

ĐH9 chủ trương các chính sách XHH phải hướng vào phát triển

 Làm lành mạnh hóa XH

 Thực hiện công bằng trong phân phối,

 Tạo động lực mạnh mẽ phát triển sản xuất trong các quan hệ XH

Trang 37

Hội nghị TW 4 khóa 10 ( tháng 1/2007)

 Nhấn mạnh phải giải quyết tốt các vấn đề xã hội nẩy sinh trong qúa trình thực thi các cam kết với WT0

 Xây dựng cơ chế đánh giá và cảnh báo định kỳ về tác động của của việc ra nhập tổ chức này đối với các lĩnh vực xã hội để có biện pháp xử lý chủ động đúng đắn kịp thời

Trang 38

b/ Quan điểm về giải quyết các vấn đề xã hội

một là :

 Kết hợp các mục tiêu kinh tế với các mục tiêu

xã hội

 Mục tiêu kinh tế phải phải tính đến các tác

động và hậu quả xã hội có thể xảy ra để chủ động xử lý

Trang 39

Phải tạo được sự thống nhất giữa chính sách kinh

tế và chính sách xã hội

 Sự kết hợp giữa 2 mục tiêu này phải được quán triệt ở tất cả các cấp, các ngành, các địa phương ở từng đơn vị kinh tế cơ sở

Trang 40

Hai là :

 Xây dựng và hòan thiện thể chế gắn kết tăng trưởng kinh tế với tiến bộ xã hội công bằng trong từng bước

và trong chính sách phát triển

 Chính sách của chính phủ, của ngành, trung ương

hay địa phương, cần đặt rõ và hợp lý việc gắn kết giữa tăng trưởng , được pháp chế hóa thành các thể chế có tính cưỡng chế buộc các chủ thể phải thi hành.

 Quán triệt quan điểm phát triển bền vững, phát triển sạch, hài hòa, không chạy theo các chỉ tiêu tăng

trưởng bằng mọi giá.

Trang 41

 Trong chính sách xã hội phải gắn bó giữa cống

hiến và hưởng thụ quyền lợi và nghĩa vụ, đó là yêu cầu của công bằng xã hội và tiến bộ

Trang 42

Bốn là :

 Coi trọng chỉ tiêu GDP đầu người và chỉ tiêu phát triển con người , đồng thời phát triển các lĩnh vực

xã hội

 Quan điểm này khẳng định mục tiêu cuối cùng và

cao nhất của sự phát triển phải là vì con người vì

mục tiêu dân giàu nước mạnh xã hội công bằng dân chủ văn minh

Trang 43

c/ Chủ trương giải quyết các vấn đề xã hội :

Một là :

 Khuyến khích mọi người dân làm giàu theo pháp luật , thực hiện có hiệu quả cao nhất mục tiêu xóa đói giảm nghèo

 Tạo cơ hội điều cho mọi người tiếp cận bình đẳng các nguồn lực phát triển

 Tạo động lực làm giàu trong cộng đồng dân cư bằng tài năng, sự sáng tạo của bản thân trong khuôn khổ

pháp luật và đạo đức cho phép

 Xây dựng và thực hiện có kết quả cao chương trình

xóa đói giảm nghèo đề phòng tái đói, tái nghèo, nâng cao dần chuẩn đói nghèo khi mức sống chung tăng lên ,

Trang 44

Hai là :

 Bảo đảm cung cấp dịch vụ công thiết yếu , bình đẳng cho mọi người dân , tạo việc làm và cho thu nhập chăm sóc sức khỏe cộng đồng

 Xây dựng hệ thống an sinh xã hội đa dạng phát triển mạnh hệ thống bảo hiểm

 Đa dạng hóa các lọai hình cứu trợ xã hội, tạo nhiều việc làm ở trong nước và đẩy mạnh xuất khẩu lao động

 Thực hiện chính sách ưu đãi xã hội

 Đổi mới chính sách tiền lương , phân phối thu nhập xã hội công bằng hợp lý

Trang 45

Ba là :

 Hoàn thiện mạng lưới y tế cơ sở , quan tâm chăm sóc

y tế , dịch vụ y tế công nghệ cao và mạng lưới y tế cộng đồng, các dịch vụ y tế ngòai công lập

Trang 46

Bốn là

 Xây dựng chiến lược quốc gia về nâng cao sức khỏe và cải thiện giống nòi , giảm nhanh tỷ lệ trẻ

em suy dinh duỡng

 Đẩy nhanh công tác phòng chống HIV và các tệ nạn xã hội

Trang 49

d/ Đánh giá sự thực hiện đường lối

 Sau 20 năm đổi mới, nhận thức về vấn đề phát triển xã hội của Đảng và nhân dân đã có những thay đổi có ý nghĩa bước ngoặt quan trọng :

 Từ tâm lý thụ động và ỷ lại vào nhà nước và tập thể trông chờ vào viện trợ đã chuyển sang năng động chủ động và có tính tích cực của tòan xã hội và các cộng đồng dân cư

Trang 50

-Từ chỗ đề cao quá mức lợi ích của tập thể một cách chung chung trừu tượng thi hành chế độ phân phối theo lao động trên danh nghĩa nhưng thực tế là bình quân cào bằng

 Đã từng bước chuyển sang thực hiện phân phối chủ yếu theo hiệu quả lao động và hiệu quả kinh tế

 Đồng thời phân phối theo mức đóng góp các nguồn lực khác vào sản xuất , kinh doanh và thông qua

phúc lợi xã hội

 Nhờ vậy công bằng xã hội đựơc thể hiện ngày một

rõ hơn

Trang 51

Từ chỗ không đặt đúng tầm quan trọng của chính sách xã hội trong mối quan hệ tương tác với chính sách kinh tế đã đi đến thống nhất chính sách kinh

tế với chính sách xã hội

 Từ chỗ nhà nước bao cấp tòan bộ trong việc giải quyết việc làm đã dần chuyển trọng tâm sang thiết lập cơ chế chính sách để các thành phần kinh tế và người lao động đều tham gia tạo việc làm

Trang 52

Từ chỗ không chấp nhận có sự phân hóa giàu nghèo

 Đã đi đến khuyến khích mọi người làm giàu hợp pháp đi đôi với tích cực xóa đói giảm nghèo

 Coi việc có một bộ phận dân cư giàu trước là cần thiết

Trang 54

Đã coi phát triển giáo dục đào tạo cùng với

khoa học công nghệ là quốc sách hàng đầu để phát triển xã hội tăng trưởng kinh tế nhưng bền vững,

 Cố gắng công bằng xã hội trong giáo dục

 Trong chăm sóc sức khỏe nhân dân

 Tạo điều kiện ai cũng được học hành

 Có chính sách trợ cấp và bảo hiểm y tế cho

người nghèo

Trang 55

Hạn chế và nguyên nhân :

 Áp lực gia tăng dân số vẫn còn lớn,

 Chất lượng dân số còn thấp đang là cản trở lớn đối với mục tiêu phát triển bền vững kinh tế xã hội và hội nhập kinh tế quốc tế

 Việc làm còn thiếu và nan giải

 Sự phân hóa giàu nghèo và bất công xã hội còn tiếp tục gia tăng đáng lo ngại

Trang 56

Tệ nạn xã hội gia tăng và diễn biến khá phức tạp , gây thiệt hại lớn về kinh tế và an sinh xã hội

 Môi trường sinh thái bị ô nhiễm tài nguyên thiên nhiên bị khai thác bừa bãi và tàn phá

 Hệ thống giáo dục y tế lạc hậu xuống cấp có nhiều bất cập an sinh xã hội chưa được bảo đảm

Ngày đăng: 31/10/2023, 19:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w